1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020

21 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020 Bộ đề thi học kì 1 môn giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 2020

Trang 1

Bộ đề thi học kì 1 môn Giáo dục công dân lớp 11 năm 2019 - 2020

ĐỀ SỐ 1

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác

định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

A hàng hoá B giá cả C thị trường D tiền tệ

Câu 2 Cạnh tranh ra đời, tồn tại và phát triển khi có

A quy luật giá trị xuất hiện

B sản xuất hàng hóa xuất hiện

C lưu thông hàng hóa xuất hiện

D sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

Câu 3 Chị A vừa mua chiếc áo khoác da và liền khoe với bạn mình nó có chất liệu da bền, màu

sắc đẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao Vậy nhận xét của chị A vềchiếc áo trên đã thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hóa?

C Giá trị sử dụng D Lượng giá trị

Câu 4 Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố quan trọng nhất là

A phương tiện lao động B công cụ lao động

C hệ thống bình chứa D tư liệu sản xuất

Câu 5 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để

sản xuất ra hàng hóa, đó là nội dung của quy luật

A sản xuất B kinh tế C thặng dư D giá trị

Câu 6 Nội dung nào dưới đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

A Kích thích sản xuất phát triển

B Làm cho môi trường bị suy thoái

C Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước

D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

Trang 2

Câu 7 Nội dung cốt lõi của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh

mẽ

A công nghệ thông tin B lực lượng sản xuất

C khoa học kĩ thuật D công nghiệp cơ khí

Câu 8 Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá theo công thức H – T – H Nội dung

này thể hiện chức năng nào của tiền tệ?

A Tiền tệ thế giới B Phương tiện lưu thông

C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán

Câu 9 Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua máy gặt đập liên hoàn Việc làm

của anh X thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?

A Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn

B Phát triển mạnh mẽ nhân lực

C Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin

D Áp dụng thành tựu khoa học kỹ thuật

Câu 10 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là

A công cụ lao động, sức lao động, thời gian lao động

B tư liệu lao động, sức lao động, đối tượng lao động

C thời gian lao động, sức lao động, đối tượng lao động

D đối tượng lao động, phương tiện lao động, công cụ lao động

Câu 11 Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

A Nhu cầu về hàng hoá B Mốt thời trang của hàng hoá

C Giá trị sử dụng của hàng hoá D Giá trị của hàng hoá

Câu 12 Biểu hiện của quy luật giá trị trong lưu thông hàng hóa là trao đổi theo

A quan hệ cung cầu B sự biến động thị trường

C nguyên tắc ngang giá D nhu cầu

Câu 13 Cơ sở A từ sản xuất mũ vải chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm để thu nhiều lợi nhuận.

Như vậy, cơ sở A đã chịu tác động nào của quy luật giá trị?

A Tỉ suất lợi nhuận cao B Điều tiết sản xuất

C Tự phát từ quy luật giá trị D Điều tiết lưu thông

Câu 14 Ông A là chủ cơ sở sản xuất bánh kẹo, vào dịp tết Nguyên đán nhu cầu về hàng tiêu dùng

trên thị trường tăng cao Để vận dụng tốt chức năng của thị trường và thu nhiều lợi nhuận, theo em,ông A cần phải làm gì ?

A Vẫn tiến hành sản xuất như bình thường

Trang 3

B Sản xuất nhiều hơn, hàng hóa đa dạng phong phú hơn.

C Sản xuất vẫn bình thường nhưng tăng giá

D Sản xuất ít hơn vì sợ ứ đọng hàng sau tết

Câu 15 Được Nhà nước cử đi du học ở Úc, sau khi hoàn thành khóa học, em muốn về Việt Nam

để làm việc nhưng bố mẹ phản đối vì cho rằng ở nước ngoài làm việc sẽ nhiều tiền hơn Để thểhiện trách nhiệm của bản thân đối với đất nước, em lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây?

A Nghe theo lời bố mẹ, ở lại Úc để làm việc

B Thuyết phục bố mẹ để về Việt Nam làm việc

C Không liên lạc với bố mẹ bí mật về Việt Nam

D Phản đối bố mẹ vì quan điểm sai lầm

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1: Em hãy nêu nội dung quan hệ cung - cầu và những biểu hiện của nó? Người tiêu dùng vận

dụng quan hệ cung - cầu như thế nào? (3,0 điểm)

Câu 2: Em có nhận xét gì về việc thực hiện yêu cầu của quy luật giá trị của 3 người sản xuất (1),

(2), (3) trong biểu đồ dưới đây? Nếu là chủ doanh nghiệp, em sẽ chọn người nào làm việc chomình? Giải thích (2,0 điểm)

Thời gian lao động xã hội cần thiết (của 1 hàng hóa A)

Trang 4

ĐỀ SỐ 2

I Phần trắc nghiệm (5 điểm):

Câu 1: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

A Canh tranh kinh tế B Cạnh tranh chính trị

C Cạnh tranh văn hoá D Cạnh tranh sản xuất

Câu 2: Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh?

A Tồn tại một chủ sở hữu với tư cách là đơn vị kinh tế độc lập

B Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là như nhau

C Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinhdoanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

D Các chủ thể kinh tế có thị trường riêng

Câu 3: Thành phần kinh tế tư nhân có cơ cấu như thế nào?

A Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân B Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể

C Kinh tế cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân D Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản

Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?

A Nhu cầu của mọi người B Nhu cầu của người tiêu dùng

C Nhu cầu có khả năng thanh toán D Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

Câu 5: Trường hợp nào sau đây không được gọi là cung?

A Công ty A đã bán ra thị trường 1 triệu sản phẩm

B Công ty A còn trong kho 1 triệu sản phẩm

C Dự kiến công ty A ngày mai sẽ sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm

D Công ty A đã cung ứng 1 triệu sản phẩm cho các đại lý

Câu 6: Quan hệ cung - cầu là mối quan hệ

A tác động qua lại giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường

B tác động qua lại giữa cung, cầu hàng hóa và giá cả trên thị trường

C tác động giữa người mua và người bán hay người sản xuất và người tiêu dùng đang diễn ra trênthị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ

D tác động qua lại giữa giá cả thị trường và cung, cầu hàng hóa

Câu 7: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là gì?

C Tài sản thuộc sở hữu tập thể D Hợp tác xã

Câu 8: Mối quan hệ cung và cầu là mối quan hệ tác động giữa ai với ai?

A Người mua với người bán B Người bán với người bán

Trang 5

C Người sản xuất với người sản xuất D Người mua với người mua.

Câu 9: Khi cầu tăng lên, mở rộng sản xuất làm cho cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong

quan hệ cung - cầu?

A Cung cầu tác động lẫn nhau B Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

D Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu D Thị trường chi phối cung cầu

Câu 10: Kinh tế tư nhân dựa trên hình thức sở hữu nào về tư liệu sản xuất?

A Nhà nước B Tư nhân C Tập thể D Hỗn hợp

Câu 11: Gia đình ông A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình Sau 2 năm

kinh doanh có hiệu quả, gia đình ông quyết định mở rộng sản xuất và thuê thêm 2 nhân công phụgiúp sản xuất Cơ sở sản xuất của ông A thuộc thành phần kinh tế nào?

A Kinh tế tập thể B.Kinh tế Nhà nước C Kinh tế tư nhân D Kinh tế cá thể, tiểu chủ

Câu 12: Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung # cầu

Câu 13: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào

quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?

Câu 14: Thành tựu nổi bật của cuộc cách mạng khoa học kỉ thuật làn thứ nhất là gì?

Câu 15: Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, Đảng ta xác định ở nước ta hiện nay có những

thành phần kinh tế nào?

A Nhà nước, tập thể, tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

B Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

C Nhà nước, tập thể, tư nhân, có vốn đầu tư nước ngoài

D Nhà nước, tập thể, cá thể tiểu chủ, tư bản tư nhân, tư bản nhà nước, có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 16: Đâu là vai trò thành phần kinh tế tư nhân?

A Đóng góp về vốn cho nền kinh tế

B Là một trong những động lực của nền kinh tế

C Tạo ra tiềm năng công nghệ cho nền kinh tế

D Định hướng phát triển cho các thành phần kinh tế khác

Câu 17: Ở nước ta, việc thực hiện công nghiệp hóa gắn liền với hiện đại hóa là nhằm đáp ứng yêu

cầu gì?

A Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước khác

Trang 6

B Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.

C Xây dựng cơ cấu hợp lí

D Củng cố và địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

Câu 18: Trong các việc làm sau, việc làm nào được pháp luật cho phép trong cạnh tranh?

A Bỏ qua yếu tố môi trường trong quá trình sản xuất

B Khai báo không đúng mặt hàng kinh doanh

C Bỏ nhiều vốn để đầu tư sản xuất

D Đầu cơ tích cữ để nâng cao giá thành sản phẩm

Câu 19: Thông thường, trên thị trường, khi giá cả giảm xuống sẽ kéo theo lượng cung giảm xuống

và cầu

A giảm B có xu hướng tăng lên C có xu hướng ổn định D không tăng

Câu 20: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, sự hoạt động của quy luật giá trị không chỉ thông

qua cạnh tranh mà còn thông qua quan hệ ……… Nếu quy luật giá trị ra đời và tồn tại là một tấtyếu khách quan, thì cạnh tranh và mối quan hệ ……… tồn tại cũng là một tất yếu khách quan

A hợp tác – sản xuất B cung – cầu, cung – cầu

C mua – bán, mua- bán D sản xuất – phân phối

II Phần tự luận (5 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Kinh tế nhà nước là gì? Tại sao trong bốn thành phần kinh tế của nền kinh tế quốc

dân, kinh tế nhà nước lại giữ vai trò chủ đạo?

Câu 2 (3 điểm): Anh A kinh doanh nước giải khát bán rất đông khách, khách vào quán uống tấp

nập, ai vào uống cũng khen ngon và rẻ Anh B kinh doanh bên cạnh thấy thế nên cố ý tung tin đồnthất thiệt làm cho kinh doanh của anh A gặp khó khăn

Câu hỏi: a Theo em hành vi của anh B cạnh tranh như thế đúng hay sai? Tại sao?

b Là người tiêu dùng nếu gặp trường hợp đó em xử lý như thế nào?

Trang 7

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (7điểm)

Câu 1: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?

A Quan trọng B Quyết định C Cần thiết D Trung tâm

Câu 2: Vì sao sản xuất của cải vật chất là cơ sở của đời sống xã hội loài người?

A Sản xuất của cải vật chất là điều kiện để tồn tại xã hội

B Sản xuất của cải vật chất mở rộng là tiền đề, cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội

C Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, bản thân con người ngày càng phát triển và hoànthiện hơn

D Sản xuất ra của cải vật chất là điều kiện, là tiền đề cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội làm cho con người ngày càng phát triển và hoàn thiện hơn

Câu 3: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

A Đối tượnglao động đã trải qua tác động của lao động

B Tư liệu lao động

C Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải

D yếu tố nhân tạo

Câu 4: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A Giá trị, giá trị sử dụng

B Giá trị, giá trị trao đổi

C.Giá trị trao đổi,giá trị sử dụng

D Giá trị sử dụng

Câu 5: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây?

Câu 6: Giá trị của hàng hóa là gì ?

A Chi phí sản xuất và lợi nhuận.

B Chi phí sản xuất

C Lợi nhuận

D Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

Câu 7: Giá trị của một hàng hóa được biểu hiện ở hàng hóa khác là đặc trưng của hình thái giá trị

nào?

A Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

Trang 8

B Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng.

C Hình thái chung của giá trị

D Hình thái tiền tệ

Câu 8: Để may một cái áo A may hết 5 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4

giờ Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?

Trang 9

Câu 9: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông tổng sản phẩm biểu hiện như thế nào?

A Tổng giá cả = Tổng giá trị B Tổng giá cả > Tổng giá trị

C Tổng giá cả < Tổng giá trị D Tổng giá cả # Tổng giá trị

Câu 10: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là gì?

A Tồn tại nhiều chủ sở hữu

B Điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi đơn vị kinh tế là khác nhau

C Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất kinh doanh, có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

D Do tranh giành thị trường

Câu 11: Khi Việt Nam là thành viên của WTO thì mức độ tính chất của loại cạnh tranh nào diễn ra

quyết liệt?

A Cạnh tranh trong mua bán B Cạnh tranh trong nội bộ ngành

C Cạnh tranh giữa các ngành D Cạnh tranh trong nước và ngoài nước.

Câu 12: Cầu và giá cả có mối quan hệ như thế nào?

A Giá cao thì cầu giảm B Giá cao thì cầu tăng

C Giá thấp thì cầu tăng D Cả a, c đúng

Câu 13: Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng

Câu 14: Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung ≠ cầu

Câu 15: Trên thị trường ta thấy người bán và người mua gặp nhau và có mối quan hệ với nhau

Vậy mối quan hệ đó là gì?

A Người mua muốn mua một sản phẩm nào đó

B Người bán muốn bán một sản phẩm nào đó

C Mối quan hệ cung cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hóa

D Mối quan hệ giao lưu buôn bán

Câu 16: Cuộc Cách mạng khoa học kỉ thuật lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

A Thế kỷ VII B Thế kỷ XVIII C Thế kỷ XIX D Thế kỷ XX

Câu 17: Thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật làn thứ nhất ứng dụng vào lĩnh vực

nào?

Trang 10

A Nông nghiệp B Sản xuất C Dịch vụ D Kinh doanh.

Câu 18: Nội dung cơ bản của công nghiệp hoá , hiện đại hoá là gì?

A Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

B Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả

C Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

D Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất, cơ cấu hợp lý và củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa

Câu 19: Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước có tác dụng

A đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển

B tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

C tạo điều kiện để nước ta hội nhập k.tế quốc tế

D nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế

Trang 11

Câu 20: Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào đâu?

A.Nội dung của từng thành phần kinh tế B Hình thức sở hữu

C Vai trò của các thành phần kinh tế D Biểu hiện của từng thành phần kinh tế

Câu 21: Kinh tế nhà nước có vai trò như thế nào?

A.Cần thiết B Chủ đạo C Then chốt D Quan trọng

Câu 22: Kinh tế tập thể dựa trên hình thức sở hữu nào?

Câu 23: Nguyên nhân dẫn dến sự thay đổi từ chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là gì?

Câu 24: Nguyên nhân nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội là do đâu?

A Xuất phát từ ý định chủ quan của con người B Là một yếu tố khách quan

C Do tình hình thế giới tác động D Do mơ ước của toàn dân

Câu 25: Theo quan điểm của Mác – Lênin cộng sản chủ nghĩa phát triển qua mấy giai đoạn cơ

bản?

Câu 26: Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn sau của xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

A Làm theo năng lực hưởng theo lao động

B Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu

C Làm hết mình hưởng hết nhu cầu

D Tùy theo khả năng để đáp ứng nhu cầu

Câu 27: Đặc điểm trên lĩnh vực chính trị thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

A Vai trò lãnh đạo của Đảng và Nhà nước ngày càng được củng cố, nâng cao

B Các chính sách được thực hiện có hiệu quả

C Nhân dân tự quản

D Tự do, ai làm gì cũng được

Câu 28: Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta có đặc điểm gì?

A Tồn tại nhiều yếu tố khác nhau

B Có những yếu tố đối lập nhau

C Có những yếu tố thâm nhập vào nhau, ảnh hưởng lẫn nhau

D Tồn tại nhiều yếu tố khác nhau, có những yếu tố đối lập thâm nhập ảnh hưởng lẫn nhau

II PHẦN TỰ LUẬN: (3điểm)

Ngày đăng: 27/10/2021, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w