Mục tiêu nghiên cứu của sáng kiến kinh nghiệm là việc học toán và giải toán có lời văn là rất quan trọng và rất cần thiết. Để thực hiện tốt mục tiêu đó, giáo viên cần phải nghiên cứu, tìm biện pháp giảng dạy thích hợp, giúp các em giải bài toán một cách vững vàng, hiểu sâu được bản chất của vấn đề cần tìm, mặt khác giúp các em có phương pháp suy luận toán lôgic thông qua cách trình bày, lời giải đúng, ngắn gọn, sáng tạo trong cách thực hiện. Từ đó giúp các em hứng thú, say mê học toán.
Trang 1BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u ờ ớ ệ
Ti u h c là b c h c n n t ng trong h th ng giáo d c qu c dân, gópể ọ ậ ọ ề ả ệ ố ụ ố
ph n xây d ng nên ngu n nhân l c và đào t o nhân tài cho s nghi p côngầ ự ồ ự ạ ự ệ nghi p hóa và hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước
Cùng v i các môn h c khác b c ti u h c, môn Toán có vai trò vô cùngớ ọ ở ậ ể ọ quan tr ng, nó giúp h c sinh nh n bi t đọ ọ ậ ế ược s lố ượng và hình d ng khôngạ gian c a th gi i hi n th c, nh đó mà h c sinh có nh ng phủ ế ớ ệ ự ờ ọ ữ ương pháp, kĩ năng nh n th c m t s m t c a th gi i xung quanh. Môn toán còn góp ph nậ ứ ộ ố ặ ủ ế ớ ầ rèn luy n phệ ương pháp suy lu n, suy nghĩ đ t v n đ và gi i quy t v n đ ;ậ ặ ấ ề ả ế ấ ề góp ph n phát tri n óc thông minh, suy nghĩ đ c l p, linh đ ng, sáng t o choầ ể ộ ậ ộ ạ
h c sinh. M t khác, các ki n th c, kĩ năng môn toán ti u h c còn có nhi uọ ặ ế ứ ở ể ọ ề
ng d ng trong đ i s ng th c t
Trong d y h c toán Ti u h c, vi c gi i toán có l i văn chi m m tạ ọ ở ể ọ ệ ả ờ ế ộ
v trí quan tr ng. Có th coi vi c d y h c và gi i toán là ''hòn đá th vàng''ị ọ ể ệ ạ ọ ả ử
c a d y h c toán. Trong gi i toán, h c sinh ph i t duy m t cách tích c c vàủ ạ ọ ả ọ ả ư ộ ự linh ho t, huy đ ng tích c c các ki n th c và kh năng đã có vào tình hu ngạ ộ ự ế ứ ả ố khác nhau, trong nhi u trề ường h p ph i bi t phát hi n nh ng d ki n hayợ ả ế ệ ữ ữ ệ
đi u ki n ch a đề ệ ư ược nêu ra m t cách tộ ường minh và trong ch ng m c nào đó,ừ ự
ph i bi t suy nghĩ năng đ ng, sáng t o. Vì v y có th coi gi i toán có l i vănả ế ộ ạ ậ ể ả ờ
là m t trong ộ nh ng bi u hi n năng đ ng nh t c a ho t đ ng trí tu c a h cữ ể ệ ộ ấ ủ ạ ộ ệ ủ ọ sinh
D y h c gi i toán có l i văn b c Ti u h c nh m m c đích ch y uạ ọ ả ờ ở ậ ể ọ ằ ụ ủ ế sau:
Giúp h c sinh luy n t p, c ng c , v n d ng các ki n th c và thao tácọ ệ ậ ủ ố ậ ụ ế ứ
th c hành đã h c, rèn luy n k năng tính toán bi t t p dự ọ ệ ỹ ế ậ ược v n d ng ki nậ ụ ế
th c và rèn luy n k năng th c hành vào th c ti n.ứ ệ ỹ ự ự ễ
Giúp h c sinh t ng bọ ừ ước phát tri n năng l c t duy, rèn luy n phể ự ư ệ ươ ngpháp và k năng suy lu n, khêu g i và t p dỹ ậ ợ ậ ượt kh năng quan sát, ph ngả ỏ đoán, tìm tòi
Rèn luy n cho h c sinh nh ng đ c tính và phong cách làm vi c c aệ ọ ữ ặ ệ ủ
người lao đ ng, nh : c n th n, chu đáo, c th ộ ư ẩ ậ ụ ể
Trong quá trình d y h c nh t là khi d y v toán có l i văn cho h c sinhạ ọ ấ ạ ề ờ ọ
l p 5 tôi nh n th y m t s th c tr ng sau:ớ ậ ấ ộ ố ự ạ
Trang 2 H c sinh đ c đ v i vàng, ch a bi t t p trung vào nh ng d ki nọ ọ ề ộ ư ế ậ ữ ữ ệ
tr ng tâm c a đ toán, không ch u phân tích đ toán khi đ c đ ọ ủ ề ị ề ọ ề
Đa s h c sinh b qua m t bố ọ ỏ ộ ướ ơ ảc c b n trong gi i toán là tóm t t đả ắ ề toán. H c sinh ch a xác đ nh các ki u tóm t t đ toán khác nhau ph thu cọ ư ị ể ắ ề ụ ộ vào t ng d ng bài c th ừ ạ ụ ể
H c sinh ch a có kĩ năng phân tích và t duy khi g p nh ng bài toánọ ư ư ặ ữ
ph c t p. H u h t, các em làm theo khuân m u c a nh ng d ng bài c thứ ạ ầ ế ẫ ủ ữ ạ ụ ể
mà các em thường g p trong sách giáo khoa, khi g p bài toán đòi h i t duy,ặ ặ ỏ ư suy lu n m t chútậ ộ các em không bi t cách phân tích d n đ n lế ẫ ế ười suy nghĩ. Trình bày bài gi i ch a khoa h c.ả ư ọ
Sai l i gi i.ờ ả
Sai cách vi t phép tính.ế
Khi gi i xong bài toán, đa s h c sinh b qua bả ố ọ ỏ ước ki m tra l i bài,ể ạ
d n đ n nhi u trẫ ế ề ường h p sai sót đáng ti c do tính nh m, do ch quan.ợ ế ầ ủ
V i nh ng lý do đó, trong h c sinh Ti u h c nói chung và h c sinh l pớ ữ ọ ể ọ ọ ớ
B n, Năm nói riêng, vi c h c toán và gi i toán có l i văn là r t quan tr ng vàố ệ ọ ả ờ ấ ọ
r t c n thi t. Đ th c hi n t t m c tiêu đó, giáo viên c n ph i nghiên c u,ấ ầ ế ể ự ệ ố ụ ầ ả ứ tìm bi n pháp gi ng d y thích h p, giúp các em gi i bài toán m t cách v ngệ ả ạ ợ ả ộ ữ vàng, hi u sâu để ược b n ch t c a v n đ c n tìm, m t khác giúp các em cóả ấ ủ ấ ề ầ ặ
phương pháp suy lu n toán lôgic thông qua cách trình bày, l i gi i đúng, ng nậ ờ ả ắ
g n, sáng t o trong cách th c hi n. T đó giúp các em h ng thú, say mê h cọ ạ ự ệ ừ ứ ọ toán.
Đ đáp ng yêu c u đó, tôi ch n đ tài ể ứ ầ ọ ề “ Bi n pháp nâng cao ch tệ ấ
lượng gi i toán có ả l i văn cho h c sinh l p 5ờ ọ ớ ”. Tôi hi v ng qua vi c nghiênọ ệ
c u đ tài này s đóng góp m t ph n nh bé c a mình vào vi c giúp h c sinhứ ề ẽ ộ ầ ỏ ủ ệ ọ hình thành kĩ năng, nâng cao các kĩ năng gi i toán nhanh g n, chính xác đ ngả ọ ồ
th i góp ph n vào phát tri n năng l c t duy cho h c sinh.ờ ầ ể ự ư ọ
Trong quá trình nghiên c u s không tránh kh i thi u sót, tôi r t mongứ ẽ ỏ ế ấ
đượ ực s góp ý, nh n xét c a H i đ ng khoa h c, c a các đ ng nghi p.ậ ủ ộ ồ ọ ủ ồ ệ
Trang 34. Ch đ u t t o ra sáng ki n ủ ầ ư ạ ế
Nha giao: ̀ ́ Phùng Th Minhị – Giáo viên trương Tiêu hoc H p Thinh –̀ ̉ ̣ ợ ̣ Tam Dương – Vinh Phuc.̃ ́
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki nự ụ ế
Môn toan l p tŕ ơ ở ướ ng Tiêu hoc.̀ ̉ ̣
6. Ngày sáng ki n đế ược áp d ng l n đ u ho c áp d ng thụ ầ ầ ặ ụ ử
Ngay 06 thang̀ ́ 9 năm 2018
7. Mô t b n ch t c a sáng ki nả ả ấ ủ ế
7.1. Tình tr ng c a gi i pháp đã bi tạ ủ ả ế
7.1.1 Đ c đi m nh n th c c a h c sinh Ti u h c.ặ ể ậ ứ ủ ọ ể ọ
V i h c sinh Ti u h c, nh n th c c a các em còn mang đ m màu s cớ ọ ể ọ ậ ứ ủ ậ ắ
c m tính tr c quan. S nh n th c này luôn g n li n v i các v t th t, các hìnhả ự ự ậ ứ ắ ề ớ ậ ậ
nh c th g n gũi v i cu c s ng th ng ngày c a các em. Song, quá trình
nh n th c c a h c sinh ti u h c cũng thay đ i theo đ c đi m l a tu i và đ cậ ứ ủ ọ ể ọ ổ ặ ể ứ ổ ặ
đi m cá nhân h c sinh. M i h c sinh là m t th c th riêng bi t có nh ngể ọ ỗ ọ ộ ự ể ệ ữ
ph m ch t năng l c và hoàn c nh hoàn toàn khác nhau nh ng đ u mang trongẩ ấ ự ả ư ề mình m t tâm h n nh y c m. cu i b c ti u h c nh n th c lí tính và t duyộ ồ ạ ả Ở ố ậ ể ọ ậ ứ ư
tr u từ ượng b t đ u xu t hi n và đ nh hình. Các em có s ghi nh lôgic, ghiắ ầ ấ ệ ị ự ớ
nh khoa h c…Vì v y, ho t đ ng h c t p c a h c sinh cũng khác nhi u soớ ọ ậ ạ ộ ọ ậ ủ ọ ề
v i giai đo n đ u b c h c.Vi c h c c a h c sinh cũng gi ng nh vi c ănớ ạ ầ ậ ọ ệ ọ ủ ọ ố ư ệ
u ng và hít th khí tr i c a m i con ngố ở ờ ủ ỗ ười, không ai có th làm thay. Trongể
ho t đ ng h c, m i h c sinh làm vi c theo s t ch c, hạ ộ ọ ỗ ọ ệ ự ổ ứ ướng d n c a th yẫ ủ ầ giáo đ lĩnh h i tri th c và trên c s đó hình thành kĩ năng, kĩ x o nh v yể ộ ứ ơ ở ả ờ ậ
mà trí tu các em phát tri n, tâm h n các em phong phú. ệ ể ồ
V i nh ng đ c đi m nh n th c đã nêu trên c a h c sinh Ti u h c,ớ ữ ặ ể ậ ứ ủ ọ ể ọ
người giáo viên c n n m v ng làm c s đ l a ch n các phầ ắ ữ ơ ở ể ự ọ ương pháp d yạ
h c phù h p trong quá trình gi i các bài toán, đ bi t cách thu hút s chú ýọ ợ ả ể ế ự
c a h c sinh, giúp các em hi u đủ ọ ể ược b n ch t c a bài toán, n m đả ấ ủ ắ ược cách
gi i bài toán m t cách lô gic khoa h c ch không máy móc đ ng th i d nả ộ ọ ứ ồ ờ ầ
d n hình thành các em các thao tác t duy, hình thành các kĩ năng, kĩ x oầ ở ư ả
c n thi t c a ngầ ế ủ ười lao đ ng m i.ộ ớ
7.1.2. Đ c đi m t duy c a h c sinh Ti u h cặ ể ư ủ ọ ể ọ
T duy c a h c sinh là quá trình tâm lí, nh đó mà các em hi u đư ủ ọ ờ ể ượ c,
ph n ánh đả ược b n ch t c a đ i tả ấ ủ ố ượng, b n ch t c a các s v t, hi n tả ấ ủ ự ậ ệ ượ ng
được h c sinh nghiên c u, xem xét trong quá trình h c t p. T duy c a h cọ ứ ọ ậ ư ủ ọ
Trang 4đáng chú ý là ki u phân bi t t duy thành t duy kinh nghi m, t duy tái t o,ể ệ ư ư ệ ư ạ
t duy khoa h c, t duy sáng t o. T duy kinh nghi m có các em t trư ọ ư ạ ư ệ ở ừ ướ clúc các em t i trớ ường. Đó là ki u t duy hình thành và phát tri n trên c sể ư ể ơ ở
v n kinh nghi m mà m i em tích lu đố ệ ỗ ỹ ược nh cu c s ng hàng ngày và quáờ ộ ố trình h c t p mang l i. Ki u t duy này ch y u d a vào vi c so sánh, đ iọ ậ ạ ể ư ủ ế ự ệ ố chi u đ i tế ố ượng đang xem xét, nhi m v c n gi i quy t v i nh ng cái tệ ụ ầ ả ế ớ ữ ươ ng
t Nó đự ượ ử ục s d ng và phát tri n trong quá trình h c t p c a h c sinh. Bênể ọ ậ ủ ọ
c nh đó thì ki u t duy khoa h c cũng đạ ể ư ọ ược hình thành d n các em. Đây làầ ở
ki u t duy ch y u d a vào vi c phân tích các m i quan h bên trong theoể ư ủ ế ự ệ ố ệ
nh ng d u hi u chu n c a đ i tữ ấ ệ ẩ ủ ố ượng nh đó mà các em phát hi n đờ ệ ược, hi uể
và n m v ng b n ch t c a đ i tắ ữ ả ấ ủ ố ượng c n nghiên c u, xem xét. Vi c d y h cầ ứ ệ ạ ọ
Ti u h c c n ph i hình thành ki u t duy này cho các em. T duy tái t o là
ki u suy nghĩ và gi i quy t v n đ đ t ra theo khuôn m u có s n. Đ i l pể ả ế ấ ề ặ ẫ ẵ ố ậ
v i nó là t duy sáng t o. T duy sáng t o là quá trình tìm tòi phát hi n ra cáiớ ư ạ ư ạ ệ
m i, phớ ương pháp m i gi i quy t v n đ Xu t phát t đ c đi m các lo i tớ ả ế ấ ề ấ ừ ặ ể ạ ư duy nói trên nên vi c t ch c d y h c trong nhà trệ ổ ứ ạ ọ ường ti u h c hi n nay làể ọ ệ
ph i hình thành các em ki u t duy khoa h c, t duy sáng t o ch khôngả ở ể ư ọ ư ạ ứ
ph i hình thành các em t duy tái t o, t duy kinh nghi m. ả ở ư ạ ư ệ
Ghi nh c a h c sinh Ti u h c là quá trình các em ghi nh n, gi l iớ ủ ọ ể ọ ậ ữ ạ thông tin và nh ng tri th c cũng nh cách th c ti n hành ho t đ ng h c và khiữ ứ ư ứ ế ạ ộ ọ
c n thi t có th tái hi n nh ng gì đã ghi nh n, l u gi đầ ế ể ệ ữ ậ ư ữ ược. Trong tâm lí h cọ thì trí nh đớ ược phân chia thành nh ng lo i khác nhau.Tu theo m c đích vàữ ạ ỳ ụ
ho t đ ng có ghi nh có ch đ nh và ghi nh không ch đ nh; tu theo đ b nạ ộ ớ ủ ị ớ ủ ị ỳ ộ ề
v ng c a ghi nh có ghi nh ng n h n và ghi nh dài h n; tu theo tính tíchữ ủ ớ ớ ắ ạ ớ ạ ỳ
c c tâm lí trong ho t đ ng nào đó có th phân bi t trí nh v n đ ng, trí nhự ạ ộ ể ệ ớ ậ ộ ớ
c m xúc, trí nh hình nh và trí nh lôgic. H c sinh Ti u h c ghi nh máyả ớ ả ớ ọ ể ọ ớ móc r t t t, đó là s ghi nh ch y u d a vào vi c h c thu c tài li u c n ghiấ ố ự ớ ủ ế ự ệ ọ ộ ệ ầ
nh mà không có s c i bi n và thay đ iớ ự ả ế ổ tài li u đó, th m chí nhi u khi khôngệ ậ ề
c n hi u n i dung và ý nghĩa tài li u mình ghi nh Trong quá trình h c t pầ ể ộ ệ ớ ọ ậ
c a h c sinh còn xu t hi n cách ghi nh d a vào vi c phát hi n lôgic c a tàiủ ọ ấ ệ ớ ự ệ ệ ủ
li u c n ghi nh , d a vào cách c i bi n tài li u h c t p s p x p nó theo lôgicệ ầ ớ ự ả ế ệ ọ ậ ắ ế
nh t đ nh trên c s n i dung c a tài li u d n đ n vi c ghi nh đấ ị ơ ở ộ ủ ệ ẫ ế ệ ớ ược d dàngễ
và lâu b n h n. Trí nh c a h c sinh ph thu c vào đ c đi m tâm sinh lí c aề ơ ớ ủ ọ ụ ộ ặ ể ủ
m i em. Có em d ghi nh và ghi nh t t nh ng gì mình nhìn th y, có em l iỗ ễ ớ ớ ố ữ ấ ạ ghi nh t t nh ng gì mình nghe th y…Vì v y, trong quá trình t ch c ho tớ ố ữ ấ ậ ổ ứ ạ
đ ng h c t p c n t o đi u ki n đ các em t ho t đ ng đ chi m lĩnh triộ ọ ậ ầ ạ ề ệ ể ự ạ ộ ể ế
th c.ứ
Đ i v i h c sinh Ti u h c t duy c a các em là t duy c th , đ n l p 45ố ớ ọ ể ọ ư ủ ư ụ ể ế ớ thì t duy tr u t ng đã phát tri n song vi c nh n bi t các d ki n đ gi i quy tư ừ ượ ể ệ ậ ế ữ ệ ể ả ế
Trang 5các bài toán cón g p nhi u khó khănặ ề Vì th , giáo viên c n kiên nh n giúp các emế ầ ẫ
nh n bi t đ c các d ng bài toán đ tìm ra cách gi i các d ng bài toán đó. Tuyậ ế ượ ạ ể ả ạ nhiên đ h c sinh nh n bi t và gi i đ c các bài toán đó thì c n ph i thông qua cácể ọ ậ ế ả ượ ầ ả
ho t đ ng th cạ ộ ự hành, các ho t đ ng tr u tạ ộ ừ ượng hóa và khái quát đ i tố ượng. 7.1.3 Đ c đi m n i dung gi i toán có l i văn l p 5ặ ể ộ ả ờ ở ớ
Môn Toán là m tộ môn h cọ thu cộ nhóm khoa h cọ tự nhiên. Đây là môn h cọ có vai trò r tấ quan tr ngọ trong đ iờ s ngố và trong sự phát tri nể tư duy c aủ con ngườ M ti ặ khác nó cũng là môn h cọ thể hi nệ rõ m iố quan hệ
v iớ r tấ nhi uề các môn h cọ khác. H cọ t tố môn Toán sẽ tác đ ngộ tích c cự t iớ các môn h cọ khác và ngượ l i,c ạ các môn h c khác cũng góp ph n h c t tọ ầ ọ ố môn Toán. Đi uề đó đ tặ ra yêu c uầ tăng cườ tính th cng ự hành, gi mả lí thuy t,ế
g nắ h cọ v iớ hành, g nắ ki nế th cứ v iớ th cự ti nễ c aủ cu cộ s ngố Môn Toán ở
trườ ti ung ể h cọ bên c nh m c tiêu trang b ki n th c toán h c còn có nhi mạ ụ ị ế ứ ọ ệ
v hình thành cho h c sinh các năng l c toán h c. Trong đó, ho t đ ng gi iụ ọ ự ọ ạ ộ ả toán được xem là hình th c ch y u đ hình thành ph m ch t và năng l cứ ủ ế ể ẩ ấ ự toán h c cho h c sinh vì thông qua ho t đ ng gi i toán, h c sinh n m v ngọ ọ ạ ộ ả ọ ắ ữ tri th c, hình thành kĩ năng, kĩ x o và phát tri n t duy sáng t o.ứ ả ể ư ạ
B nả thân d yạ h cọ gi iả toán mang trong mình các ch cứ năng: ch cứ năng giáo dưỡng, ch cứ năng giáo d c, ch cụ ứ năng phát tri nể và ki mể tra. Ho tạ
đ ngộ gi iả toán có l iờ văn góp ph nầ quan tr ngọ trong vi cệ th cự hi nệ các
m cụ tiêu c aủ d yạ h cọ toán. Thông qua gi iả toán có l iờ văn, HS bi tế cách v nậ
d ngụ nh ngữ ki nế th cứ toán h cọ và rèn luy nệ kĩ năng th cự hành v iớ nh ngữ yêu c uầ đượ thể hi nc ệ m tộ cách đa d ng,ạ phong phú. Nhờ vi cệ d yạ h cọ
gi iả toán mà HS có đi u ki n phát tri n năng l c t duy, rèn luy n phề ệ ể ự ư ệ ươ ngpháp suy lu nậ
và hình thành nh ng ph m ch t c n thi t c a ngữ ẩ ấ ầ ế ủ ười lao đ ng m i.ộ ớ
Gi i toán có l i văn l p 5 g m m t s d ng toán c b n sau:ả ờ ớ ồ ộ ố ạ ơ ả
Các bài toán liên quan đ n t s (ôn t p đ u năm).ế ỉ ố ậ ầ
Các bài toán liên quan đ n quan h t l (b sung ph n ôn t p đ uế ệ ỉ ệ ổ ở ầ ậ ầ năm)
Trang 6Đây là phương pháp r t c n thi t và thích h p v i h c sinh Ti u h c,ấ ầ ế ợ ớ ọ ể ọ rèn cho h c sinh cách suy nghĩ, cách di n đ t b ng l i, t o ni m tin và khọ ễ ạ ằ ờ ạ ề ả năng h c t p c a t ng h c sinh.ọ ậ ủ ừ ọ
7.1.4.2. Ph ươ ng pháp tr c quan ự
Nh n th c c a tr t 6 đ n 11 tu i còn mang tính c th , g n v i cácậ ứ ủ ẻ ừ ế ổ ụ ể ắ ớ hình nh và hi n tả ệ ượng c th , trong khi đó ki n th c c a môn toán l i cóụ ể ế ứ ủ ạ tính tr u từ ượng và khái quát cao. S d ng phử ụ ương pháp này giúp h c sinh cóọ
ch d a cho ho t đ ng t duy, b xung v n hi u bi t, phát tri n t duy tr uỗ ự ạ ộ ư ổ ố ể ế ể ư ừ
tượng và v n hi u bi t. ố ể ế
7.1.4.3. Ph ươ ng pháp th c hành luy n t p ự ệ ậ
S d ng phử ụ ương pháp này đ th c hành luy n t p ki n th c, k năngể ự ệ ậ ế ứ ỹ
gi i toán t đ n gi n đ n ph c t p (ch y u các ti t luy n t p). Trong quáả ừ ơ ả ế ứ ạ ủ ế ở ế ệ ậ trình h c sinh luy n t p, giáo viên có th ph i h p các phọ ệ ậ ể ố ợ ương pháp nh : g iư ợ
m v n đáp và c gi ng gi i minh ho ở ấ ả ả ả ạ
7.1.4.5. Ph ươ ng pháp gi ng gi i minh h a ả ả ọ
Giáo viên h n ch dùng phạ ế ương pháp này. Khi c n gi ng gi i minhầ ả ả
ho thì giáo viên nói g n, rõ và k t h p v i g i m v n đáp. Giáo viên nênạ ọ ế ợ ớ ợ ở ấ
ph i h p gi ng gi i v i ho t đ ng th c hành c a h c sinh (Ví d : B ng hìnhố ợ ả ả ớ ạ ộ ự ủ ọ ụ ằ
v , mô hình, v t th t ) đ h c sinh ph i h p nghe, nhìn và làm.ẽ ậ ậ ể ọ ố ợ
7.1.4.6. Ph ươ ng pháp ôn t p ậ và h th ng hoá ki n th c toán ệ ố ế ứ h c ọ
Sau m i m t n i dung m i, đ đ t hi u qu cao trong gi ng d y, giáoỗ ộ ộ ớ ể ạ ể ả ả ạ viên c n giúp h c sinh ôn t p và h th ng hóa ki n th c đã h c. Nh đó màầ ọ ậ ệ ố ế ứ ọ ờ
h c sinh s nh n bi t đọ ẽ ậ ế ược m i liên h gi a các m ch ki n th c. Đ ng th iố ệ ữ ạ ế ứ ồ ờ giúp kh c sâu ki n th c và phát tri n t duy cho h c sinh. ắ ế ứ ể ừ ọ
7.1.6. Th c tr ng vi c d y gi i toán có l i văn l p 5ự ạ ệ ạ ả ờ ở ớ
7.1.6.1. Nh ng t n t i ữ ồ ạ
b c ti u h c, h c toán th c ch t là h c làm toán, trong đó gi i toán cóỞ ậ ể ọ ọ ự ấ ọ ả l iờ văn có vị trí h tế s cứ quan tr ng.ọ Nó thể hi nệ rõ nh tấ năng l cự v nậ d ngụ tri
th cứ toán h cọ và m cứ độ phát tri nể ngôn ngữ c aủ h cọ sinh. Mu nố nâng cao
ch tấ lượ môn Toán m ing ỗ cán bộ giáo viên c nầ nâng cao ý th cứ trách nhi mệ
Trang 7tinh th nầ h cọ t pậ nghiên c uứ để nâng cao trình độ chuyên môn ti pế c nậ
v iớ phươ pháp truy nng ề thụ m i.ớ Trong th cự tế r tấ nhi uề h cọ sinh ti uể h cọ
r tấ yêu thích môn Toán. Tuy v yậ khi g pặ nh ngữ bài toán có l iờ văn đ cặ bi tệ
là nh ngữ bài toán h p,ợ h cọ sinh thườ g png ặ nhi uề khó khăn và sai l m.ầ Nhi uề em loay hoay không bi tế b tắ đ uầ từ đâu. Nhi uề em đã tìm đượ ccách gi iả r iồ nh ngư trình bày bài l nộ x n,ộ thi uế khoa h c.ọ Cá bi tệ nhi uề em còn gi iả sai bài toán vì nh ngữ sai l mầ trong suy nghĩ, trong tính toán, Nhi uề sai l mầ xu tấ hi nệ có thể chỉ do h cọ sinh ch aư c nẩ th n,ậ nh ngư đ iạ đa số là
do các em ch aư n mắ ch cắ ki nế th cứ cơ b n,ả kĩ năng v nậ d ngụ ki nế th cứ
cụ thể vào gi iả t ngừ bài toán riêng lẽ còn h nạ ch ế N uế đượ nh cc ắ nhở
k pị th iờ k tế h pợ v iớ vi cệ bi tế cách kh cắ ph cụ nh ngữ sai l mầ trong gi iả toán h cọ sinh sẽ gi iả toán chính xác, sẽ yêu thích và hăng say h cọ toán
7.1.6.1. Nguyên nhân
Qua tìm hi u tôi nh n th y th c tr ng trên là do m t s nguyên nhânể ậ ấ ự ạ ộ ố sau:
H c sinh ch a hi u khái ni m và n m v ng kí hi u toán h c.ọ ư ể ệ ắ ữ ệ ọ
H c sinh ch a n m v ng quy t c, công th c, tính ch t toán h c.ọ ư ắ ữ ắ ứ ấ ọ
Suy lu n c a các em ch a lôgic.ậ ủ ư
H c sinh ch a n m v ng phọ ư ắ ữ ương pháp gi i các bài toán đi n hình.ả ể H c sinh ch a nh n th y đọ ư ậ ấ ược m i quan h gi a các y u t toánố ệ ữ ế ố
h c.ọ
Khi tính toán các em còn hay nh m l n, không c n th n trong làm bài.ầ ẫ ẩ ậ Di n đ t, trình bày l i gi i bài gi i c a các em còn h n ch ễ ạ ờ ả ả ủ ạ ế
7.2. Nh ng n i dung c i ti n, sáng t o đ kh c ph c nh ngữ ộ ả ế ạ ể ắ ụ ữ
nhược đi m c a c a gi i pháp đã bi tể ủ ủ ả ế
7.2.1. M t s sai l m c a h c sinh khi gi i toán có l i văn l p 5ộ ố ầ ủ ọ ả ờ ở ớ
Trang 8Ví d ụ 12 ngườ làm xong công vi ci ệ ph iả h tế 6 ngày. Nay mu nố làm xong công vi c đóệ trong 3 ngày thì c n baoầ nhiêu người.
M tộ số h c sinhọ gi i nh sau:ả ư
6 ngày thì g p ấ 3 ngày số l n ầ là:
6 : 3 = 2 ( l n) ầ
Mu n ố làm xong công vi c ệ đó trong 3 ngày thì c n ầ số ng ườ là: i
12 : 2 = 6 ( ng ườ i) Đáp s : ố 6 ng ườ i
cách gi i trên h c sinhỞ ả ọ đã nh mầ l nẫ d ngạ toán tỉ lệ ngh chị (d ngạ 2) sang d ngạ toán tỉ lệ thu nậ (d ng 1).ạ HS đã sai ở bướ tính thứ hai. HS csuy nghĩ sai l m:ầ Số ngày làm gi mả đi 2 l nầ thì số ngườ cũng gi mi ả đi 2
l n.ầ
Bi n pháp kh c ph c sai l m:ệ ắ ụ ầ Giáo viên c n l u ý HS ý nghĩa c aầ ư ủ
m i quan h gi a 2 đ i lố ệ ữ ạ ượng trên. Giáo viên có th l y m t ví d tể ấ ộ ụ ương tự
nh trên nh ng g n gũi v i các em h n đ các em n m ch c r ng: Khi làmư ư ầ ớ ơ ể ắ ắ ằ cùng m t công vi c nào đó, n u s ngộ ệ ế ố ười làm tăng lên (hay gi m đi) baoả nhiêu thì s ngày làm l i gi m đi (hay tăng lên) b y nhiêu. Nh v y v i bàiố ạ ả ấ ư ậ ớ toán trên ta c n s a l i bầ ử ạ ước tính 2 nh sau:ư
6 ngày thì g p ấ 3 ngày số l n ầ là:
6 : 3 = 2 ( l n) ầ
Mu n ố làm xong công vi c ệ đó trong 3 ngày thì c n ầ số ng ườ là: i
12 x 2 = 24 ( ng ườ i) Đáp s : 24 ố ng ườ i
7.2.1.2. Toán về đ i ạ l ượ ng tỉ số ph n ầ trăm
a. D ng toán 1: Tính t s ph n trăm gi a 2 s A và B ạ ỉ ố ầ ữ ố
* Các bước gi iả
Bước 1: Tìm thường c a A và Bủ
Bước 2: Nhân thương v a tìm đừ ược v i 100 r i thêm kí hi u % vào bênớ ồ ệ
ph i s v a tìm đả ố ừ ược
Khi h c sinhọ gi iả d ngạ toán này thường còn nh ng h n ch sau:ữ ạ ế
+ Lúng túng khi ch nọ đ iạ lượ làm đ nng ơ vị quy ước (100%)
+ Bi u th sai các đ i l ng còn l i sau khi đã ch n đ i l ng làm đ n quyể ị ạ ượ ạ ọ ạ ượ ơ c
ướ
+ Th c hi nự ệ các phép toán không cùng đ nơ vị đo
Trang 9Ví d : M tụ ộ tổ s nả xu tấ làm đượ 1200 s nc ả ph m,ẩ trong đó anh Ba làm
đượ 126 s nc ả ph m.ẩ H iỏ anh Ba làm đượ bao nhiêu ph nc ầ trăm s nả ph mẩ
Khi th c hi n phép tính tìm t s ph n trăm c a hai s , h c sinh cònự ệ ỉ ố ầ ủ ố ọ
l n l n gi a đ i lẫ ộ ữ ạ ượng đem ra so sánh và đ i lạ ượng ch n làm đ n v so sánhọ ơ ị (đ n v g c, hay đ n v chu n) d n đ n k t qu tìm ra là sai.ơ ị ố ơ ị ẩ ẫ ế ế ả
A: s s n ph m anh Ba làm đố ả ẩ ược đ i lạ ượng đem ra so sánh
B: s s n ph m c a c t ố ả ẩ ủ ả ổ đ i lạ ượng ch n làm đ n v so sánhọ ơ ị
T đó h c sinh có cách gi i đúng nh :ừ ọ ả ư
Tỉ số ph n ầ trăm c a ủ số s n ả ph m ẩ anh Ba làm so v i ớ số s n ả ph m ẩ
c a ủ tổ là:
126 : 1200 = 0,105 0,105 = 10,5%
+ D ng toán t s ph n trăm là m t d ng toán m i và tr u tạ ỉ ố ầ ộ ạ ớ ừ ượng v iớ
h c sinh ti u h c nên khi d y d ng toán này giáo viên c n giúp h c sinh hi uọ ể ọ ạ ạ ầ ọ ể
được: t s ph n trăm c a hai s th c ch t là t s c a hai s đỉ ố ầ ủ ố ự ấ ỉ ố ủ ố ược vi t dế ướ i
d ng phân s có m u s là 100. T s c a hai s a và b là a: b hay a /bạ ố ẫ ố ỉ ố ủ ố
b. D ng toán 2 và D ng toán 3 ạ ạ
b.1. D ng toán 2: ạ Tìm giá tr m t s ph n trăm c a m t s đã bi tị ộ ố ầ ủ ộ ố ế
* Cách gi iả
Tìm m% c a m t s A.ủ ộ ố
Trang 10 Đ giúp h c sinh hi u b n ch t và ghi nh công th c tính, giáo viênể ọ ể ả ấ ớ ứ
có th chuy n d ng toán trên dể ể ạ ướ ại d ng phân s nh sau: Tìm m/100 c a m tố ư ủ ộ
s A.ố
Giáo viên c n nh n m nh d ng toán này chính là đem chia A thànhầ ấ ạ ạ
100 ph n r i tính giá tr c a m ph n( D ng toán đã h c l p 4)ầ ồ ị ủ ầ ạ ọ ở ớ
T đó giáo viên hừ ướng d n h c sinh tìm m% c a A theo 2 cách :ẫ ọ ủ
Khi gi i các bài toán v t s ph n trăm d ng 2 và d ng 3 h c sinhả ề ỉ ố ầ ạ ạ ọ
ch a xác đ nh đư ị ượ ỉ ốc t s ph n trăm s đã bi t v i s ch a bi t, ch a l aầ ố ế ớ ố ư ế ư ự
ch n đúng đọ ượ ốc s làm đ n v so sánh đ đ a các s khác v so v i đ n v soơ ị ể ư ố ề ớ ơ ị sánh đã l a ch n.ự ọ
Đ kh c ph c nh ng h n ch trên, giáo viên có th chuy n d ng toánể ắ ụ ữ ạ ế ể ể ạ
3 v d ng phân s nh : Tìm m t s khi bi t m/100 c a s đó b ng a.ề ạ ố ư ộ ố ế ủ ố ằ
+ Khi đó giáo viên giúp h c sinh l p bài toán:ọ ậ
M t s h c sinh thộ ố ọ ường nh m l n d ng toán tìm m t s khi bi t m tầ ẫ ạ ộ ố ế ộ
s ph n trăm c a s v i tìm m t s ph n trăm c a m t s đó nên có cách gi iố ầ ủ ố ớ ộ ố ầ ủ ộ ố ả sau:
T ng s s n ph m là: 732 : 100 x 91,5 = 669,78 (s n ph m)ổ ố ả ẩ ả ẩ
Trang 11 HS trên đã sai khi ch n đ n v quy ọ ơ ị ước 100% là 732 s n ph m ho cả ẩ ặ
đã không nh cách tìm m t s khi bi t m t s ph n trăm c a s đó.ớ ộ ố ế ộ ố ầ ủ ố
Hướng d n HS: Đ c th t kĩ bài toán, lo i b nh ng t ng không th tẫ ọ ậ ạ ỏ ữ ừ ữ ậ thi t y u ( ta chú ý: có 732 s n ph m đ t chu n, chi m 91,5% t ng s s nế ế ả ẩ ạ ẩ ế ổ ố ả
ph m), trong đó hẩ ướng HS t p trung vào nh ng t ng quan tr ng c a đậ ữ ừ ữ ọ ủ ề toán(có 732 s n ph m đ t chu n, chi m 91,5% t ng s s n ph m). ả ẩ ạ ẩ ế ổ ố ả ẩ
Sau đó, hướng d n HS tóm t t bài toán và suy lu n đ th y r ng: ẫ ắ ậ ể ấ ằ 91,5% : 732 s n ph mả ẩ
100% t ngổ số s nả ph mẩ hay t ngổ số s nả ph mẩ
Ví d 2ụ .
Năm 2000 s dân c a m t phố ủ ộ ường là 15 625 người Cu i nămố
2001 s dân c a phố ủ ường đó là 15 875 người
a. H i t năm 2000 đ n năm 2001, s dân c a phỏ ừ ế ố ủ ường đó tăng thêm bao nhiêu ph n trăm?ầ
b. N u t năm 2001 đ n năm 2002 s dân c a phế ừ ế ố ủ ường đó cũng tăng thêm
b ynhiêu ph n trăm thì s dân phấ ầ ố ường đó năm 2002 là bao nhiêu người ?
M t s HS gi i nh sau:ộ ố ả ư
a. T s ph n trăm c a dân s năm 2001 so v i năm 2000 c a phỉ ố ầ ủ ố ớ ủ ường đó là:
15 875 : 15 625 = 1,016
1,016 = 101,6%
S ph n trăm dân s tăng lên sau m t năm là: ố ầ ố ộ
Trang 12 ví d trên, h c sinh m c sai l m khi cho r ng m c tăng dân s quaỞ ụ ọ ắ ầ ằ ứ ố
m i năm đ u là 1,6% ỗ ề thì có thể c ngộ ho cặ nhân các tỉ số này để tính toán.
Th cự t ,ế 1,6% số dân c aủ năm 2002 khác 1,6% số dân c aủ năm 2001 do
v yậ phép nhân 1,6% x 2 không có ý nghĩa
Đ h c sinh làm t t bài toán trên ta c n giúp h c sinh hi u:ể ọ ố ầ ọ ể
+ C sau m t năm dân s tăng thêm 1,6% có nghĩa là s dân tăng c aứ ộ ố ố ủ năm sau s b ng 1,6% s dân c a năm trẽ ằ ố ủ ước nó
+ Tính dân s c a phố ủ ường năm 2002 = S dân năm 2001 + s dân tăngố ố sau 1 năm
Ví d trên đụ ược gi i nh sau:ả ư
a. T s ph n trăm c a dân s năm 2001 so v i năm 2000 c a phỉ ố ầ ủ ố ớ ủ ường đó là:
7.2.1.3. Gi i toán có n i dung hình h c ả ộ ọ
Khi gi i các bài toán có n i dung hình h c, HS thả ộ ọ ường m c ph i các saiắ ả
l m:ầ
* Sai l m khi áp d ng công th c tính chu vi, di n tích, th tích các hình.ầ ụ ứ ệ ể