76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021 76 đề thi học sinh giỏi toán 11 chính thức các năm 2019 2020 2021
Trang 2B BỘ Ộ Ộ 777666 Đ Đ Đ THI H C SINH GI I CHÍNH TH C
M MÔ Ô ÔN N N T T TO O OÁ Á ÁN N N L L L P 11
N NĂ Ă ĂM M M 222000111999 -222000222000 -222000222111
Trang 31 Đề HSG Toán 11 năm 2020 – 2021 cụm THPT huyện Yên Dũng – Bắc Giang
2 Đề thi học sinh giỏi Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Đông Hà – Quảng Trị
3 Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Minh Châu – Hưng Yên
4 Đề thi HSG Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lưu Hoàng – Hà Nội
5 Đề thi học sinh giỏi Toán 11 cấp tỉnh năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Cà Mau
6 Đề Olympic 30 tháng 4 Toán 11 năm 2021 trường chuyên Lê Hồng Phong – TP HCM
7 Đề Olympic tháng 4 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh
8 Đề thi Olympic 24-3 Toán 11 năm 2021 sở GD&ĐT Quảng Nam
9 Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Ngãi
10 Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Bình (Vòng 1)
11 Đề thi chọn HSG Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
12 Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh
13 Đề thi HSG Toán 11 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc
14 Đề Olympic Toán 11 năm 2020 – 2021 liên cụm trường THPT – Hà Nội
15 Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Định
16 Đề thi HSG Toán 11 cấp trường năm 2020 – 2021 trường Liễn Sơn – Vĩnh Phúc
17 Đề học sinh giỏi Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Phùng Khắc Khoan – Hà Nội
18 Đề thi học sinh giỏi tỉnh Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Hà Tĩnh
19 Đề Olympic 27 tháng 4 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
20 Đề HSG cấp trường Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Yên Phong 2 – Bắc Ninh
21 Đề thi HSG cấp trường Toán 11 năm 2020 – 2021 trường Cẩm Xuyên – Hà Tĩnh
22 Đề chọn HSG Toán 11 vòng 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Trần Nguyên Hãn – Hải Phòng
23 Đề khảo sát học sinh giỏi Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh
24 Đề thi chọn HSG Toán 11 vòng 1 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bình Dương
25 Đề thi Olympic Toán 11 năm học 2019 – 2020 cụm Sóc Sơn – Mê Linh – Hà Nội
26 Đề thi chọn HSG Toán 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT thị xã Quảng Trị
27 Đề thi chọn HSG Toán 11 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Quý Đôn – BR VT
28 Đề chọn HSG Toán 11 cấp trường năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
29 Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 11 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Thái Nguyên
30 Đề giao lưu HSG Toán 11 cấp tỉnh năm 2019 – 2020 cụm Gia Bình – Lương Tài – Bắc Ninh
31 Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 11 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Định
32 Đề HSG Toán 11 cấp trường năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh
33 Đề thi Olympic Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Mỹ Đức A – Hà Nội
34 Đề thi HSG Toán 11 lần 2 năm 2019 – 2020 cụm trường THPT Thanh Chương – Nghệ An
35 Đề giao lưu HSG tỉnh Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Bá Thước – Thanh Hóa
36 Đề thi chọn HSG Toán 11 năm học 2019 – 2020 cụm Tân Yên – Bắc Giang
37 Đề thi thử HSG tỉnh Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Duy Trinh – Nghệ An
38 Đề thi HSG Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Nguyễn Xuân Ôn – Nghệ An
39 Đề thi HSG Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Quán Nho – Thanh Hóa
40 Đề thi Olympic Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Lý Thánh Tông – Hà Nội
41 Đề khảo sát HSG Toán 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa
42 Đề thi chọn HSG Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nho Quan A – Ninh Bình
Trang 443 Đề thi HSG Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình
44 Đề thi HSG Toán 11 năm 2019 cụm trường THPT chuyên DH&ĐB Bắc Bộ
45 Đề thi chọn HSG Toán 11 THPT năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
46 Đề thi chọn HSG Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Thị xã Quảng Trị
47 Đề Olympic Toán 11 năm 2019 cụm trường THPT Hà Đông – Hoài Đức – Hà Nội
48 Đề thi chọn HSG Toán THPT cấp tỉnh năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Phú Yên
49 Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Quảng Ngãi
50 Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 11 THPT năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Thanh Hóa
51 Đề thi học sinh giỏi Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Hà Tĩnh
52 Đề thi HSG tỉnh Toán 11 THPT năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Nghệ An (Bảng A)
53 Đề thi chọn HSG cấp tỉnh Toán 11 năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bắc Ninh
54 Đề học sinh giỏi Toán 11 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Lưu Hoàng – Hà Nội
55 Đề thi học sinh giỏi Toán 11 THPT năm 2018 – 2019 sở GD&ĐT Hà Nam
56 Đề KSCL đội tuyển HSG Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc
57 Đề Olympic Toán 11 năm 2019 cụm THPT Thanh Xuân & Cầu Giấy & Thường Tín – Hà Nội
58 Đề thi Olympic Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Kim Liên – Hà Nội
59 Đề thi Olympic 10-3 Toán 11 năm 2019 lần 4 trường chuyên Nguyễn Du – Đăk Lăk
60 Đề thi HSG Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Phùng Khắc Khoan – Hà Nội
61 Đề thi HSG Toán 11 cấp trường năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh
62 Đề kiểm tra chất lượng đội tuyển Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa
63 Đề KSCL đội tuyển HSG Toán 11 năm 2017 – 2018 trường Minh Châu – Hưng Yên
64 Đề thi chọn HSG Toán 11 cấp trường năm 2017 – 2018 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh
65 Đề thi chọn HSG Toán 11 cấp trường năm 2017 – 2018 trường Lê Văn Thịnh – Bắc Ninh
66 Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Hà Tĩnh
67 Đề KSCL đội tuyển HSG Toán 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc
68 Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 11 năm 2017 – 2018 sở GD&ĐT Quảng Bình
69 Đề thi chọn HSG tỉnh Toán 11 THPT năm 2017 – 2018 sở GD và ĐT Nghệ An (Bảng A)
70 Đề thi Olympic Toán 11 năm 2017 – 2018 cụm trường Thanh Xuân & Cầu Giấy – Hà Nội
71 Đề thi Olympic 27-4 Toán 11 năm 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
72 Đề thi chọn HSG Toán 11 cấp tỉnh năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Thanh Hóa
73 Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh môn Toán 11 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Hà Tĩnh
74 Đề thi chọn học sinh giỏi Toán 11 năm học 2016 – 2017 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc
75 Đề kiểm tra chất lượng đội tuyển HSG Toán 11 năm học 2016 – 2017 trường Lê Lợi – Thanh Hóa lần 1
76 Đề thi KSCL học sinh giỏi Toán 11 năm học 2016 – 2017 cụm thi THPT Yên Thành – Nghệ An
Trang 2
Trang 5TRƯỜNG THPT MINH CHÂU
TỔ TỰ NHIÊN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN - Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (2 điểm)
a) Giải phương trình: sin 3 x 3 cos3 x 2sin 2 x
b) Tìm tất cả các nghiệm của phương trình cos 2x7cosx 3 sin 2 x7sinx8 trên đoạn 2 ;2 Câu 2: (2 điểm)
a) Tìm số hạng chứa x trong khai triển 3
9
1 2
x x
Câu 3:(1 điểm) Tìm tất cả các số thực x để ba số , 2 , 4 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân x
Câu 4: (2 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) Tính góc giữa hai đường thẳng SB và CD
b) Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P
Họ và tên thí sinh: Chữ ký của giám thị:………
Trang 6Câu 1:
a) Giải phương trình sau sin 3 x 3 cos 3 x 2sin 2 x
Ta có : sin 3 3 cos 3 2sin 2 1sin 3 3cos 3 sin 2
k k x
cos 2 x 7 cos x 3 sin 2 x 7 sin x 8 cos 2 x 3 sin 2 x 7 cos x 3 sin x 8 0
Câu 030 Tìm số hạng chứa x trong khai triển 3
9
1 2
x x
9 9
9 9 0 9
9 2 9
2
k
k k k
9
8C x 0.25
b) Gọi x là số câu học sinh đó trả lời đúng trong 25 câu còn lại
Số điểm học sinh đó đạt được là 5 0,2x (0.25)
TRƯỜNG THPT MINH CHÂU
TỔ TỰ NHIÊN
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TOÁN – Khối 11
Trang 4
Trang 7Theo yêu cầu đề bài 6 5 0,2 x 8 5 x 15,x
Như vậy, để điểm của học sinh đó lớn hơn 6 điểm nhưng không vượt quá 8 điểm thì học sinh đó phải trả lời đúng từ 6 đến 15 câu và làm sai các câu còn lại
Xác suất trả lời đúng 1 câu là 0,25; xác suất trả lời sai 1 câu là 0,75.
Xác suất trong mỗi trường hợp là 25
25 x 0.25 0.75x x
C với x và 6 x 15 (0.25) Suy ra xác suất cần tính là 15 25
25 6
0.25 0.75x x 0,622
x x
Với x0 ta có 0; 0; 4 không là cấp số nhân (0.25)
Với x1 ta có 1; 2; 4 là cấp số nhân có công bội q 2 (0.25)
Câu 5:
Trang 8a) Ta có : AB//CD nên (SB,CD)=(SB,AB) (0.25)
Do tam giác SAB vuông tại A theo gt nên SB CD , SBA (0.25)
sin
SA a SBA
Mà tam giác SAB vuông tại A nên SAAB MN MQ (2)
Từ (1) và (2) suy ra thiết diện là hình thang vuông tại M và Q (0.25)
Trang 9Do x nên (3) vô nghiệm 4 y 0 x 4 x 8 0
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y; 0; 4 (0.25)
Chú ý: Ta có thể giải (1) như sau: 1 x 4 x 4 1 y y 2 1
1,13
n n
Trang 10Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Phòng thi SBD: Mã đề thi
111
A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm)
Câu 4 Cho một hình vuông, mỗi cạnh của hình vuông đó được chia thành n đoạn bằng nhau
bởi n1 điểm chia ( không tính 2 đầu mút mỗi cạnh) Xét các tứ giác có 4 đỉnh là 4 điểm chia
trên 4 cạnh của hình vuông đã cho Gọi a là số tứ giác tạo thành và b là số các hình bình hành trong a tứ giác đó Giá trị của n thỏa mãn a9b là
Trang 11Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m có 6 nghiệm phân biệt là
25x 100y 2500 Tìm điểm M thuộc (E) sao
Câu 13 Một cấp số nhân hữu hạn có công bội q 3, số hạng thứ ba bằng 27 và số hạng cuối
bằng 1594323 Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng?
Câu 14 Hội nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều lần hai được tổ chức tại Hà Nội, sau khi kết thúc
Hội nghị Ban tổ chức mời 10 người lãnh đạo cấp cao của cả hai nước ( Trong đó có Tổng thống Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Triều Tiên Kim Jong-un ) tham gia họp báo Ban tổ chức sắp xếp 10 người ngồi vào 10 cái ghế thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho ông
Donald Trump và Kim Jong-un ngồi cạnh nhau?
Trang 123
Câu 17 Tìm m để hàm số
2
32sin sin 1
x y
2cos 2 3sin x cos 1
A miny0;maxy4 B miny 1 3;maxy 3 3.
C miny 4;maxy0. D miny 1 3;maxy 3 3
Câu 21.Có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách Toán, 5 cuốn sách Lý và 6 cuốn sách Hóa Các cuốn
sách đôi một khác nhau Thầy giáo chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một
học sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy còn đủ 3 môn
A 54
2072
661
73.2145
Câu 23 Cho A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
A, tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị là chữ số 1
Câu 25 Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển 2 310
Trang 13Biết tập hợp các giá trị của tham số m để bất phương vô nghiệm là đoạn [a; b] Tính độ dài đoạn [a; b] trên trục số
185
n n
u u
Câu 31: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau
C Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
Câu 32: Cho dãy số x xác định bởi n x1 5 và x n1 x n n, n N* Số hạng tổng quát của dãy số x là: n
A.
2
102
Câu 35: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1
phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm Học sinh A
làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu Biết xác suất làm đúng k câu của học sinh A đạt giá trị lớn nhất Khi đó giá trị lớn nhất của k là
Trang 14Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M , N lần lượt
là trung điểm của các đoạn thẳng SB và CD, K là giao điểm của đường thẳng MN với mặt
Câu 38 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Lấy hai điểm A, B thuộc a và hai điểm C, D
thuộc b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A AD và BC có thể song song hoặc cắt nhau B AD và BC cắt nhau
Câu 39 Cho chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là một điểm lấy trên cạnh SA
( M không trùng với S và A) Mặt phẳng (α) qua ba điểm M, B, C cắt chóp S.ABCD theo thiết diện là
SM Gọi (P) là mặt phẳng qua MN và song song với
BC Tính diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P)?
a
C
23
a
29
Câu 2:(2.5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O M là điểm
di động trên cạnh SC Mặt phẳng (α) chứa AM và song song với BD
a) Chứng minh mặt phẳng (α)luôn đi qua một đường thẳng cố định
b) Gọi E, F lần lượt là giao điểm của (α) với SB, SD Tính T =SB SD SC
Trang 15Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Phòng thi SBD: Mã đề thi
112
A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm)
Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau
C Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
D Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
Câu 2: Cho dãy số x xác định bởi n x1 5 và x n1 x n n, n N* Số hạng tổng quát của dãy số x là: n
A.
2
102
Câu 3 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới
Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x m có 6 nghiệm phân biệt là
Câu 5 Một cấp số nhân hữu hạn có công bội q 3, số hạng thứ ba bằng 27 và số hạng cuối
bằng 1594323 Hỏi cấp số nhân đó có bao nhiêu số hạng?
Câu 6 Hội nghị thượng đỉnh Mỹ - Triều lần hai được tổ chức tại Hà Nội, sau khi kết thúc Hội
nghị Ban tổ chức mời 10 người lãnh đạo cấp cao của cả hai nước ( Trong đó có Tổng thống
Mỹ Donald Trump và Chủ tịch Triều Tiên Kim Jong-un ) tham gia họp báo Ban tổ chức sắp xếp 10 người ngồi vào 10 cái ghế thẳng hàng Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho ông
Donald Trump và Kim Jong-un ngồi cạnh nhau?
Trang 1625x 100y 2500 Tìm điểm M thuộc (E) sao
Câu 14 Cho một hình vuông, mỗi cạnh của hình vuông đó được chia thành n đoạn bằng
nhau bởi n1 điểm chia ( không tính 2 đầu mút mỗi cạnh) Xét các tứ giác có 4 đỉnh là 4 điểm
chia trên 4 cạnh của hình vuông đã cho Gọi a là số tứ giác tạo thành và b là số các hình bình hành trong a tứ giác đó Giá trị của n thỏa mãn a9b là
Trang 17x y
Câu 18 Cho A là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập
A, tính xác suất để chọn được một số chia hết cho 7 và chữ số hàng đơn vị là chữ số 1
Câu 20 Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển 2 310
Câu 24 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y2cos2x2 3sin x cosx1
A miny0;maxy4 B miny 1 3;maxy 3 3.
C miny 4;maxy0. D miny 1 3;maxy 3 3
Câu 25.Có 15 cuốn sách gồm 4 cuốn sách Toán, 5 cuốn sách Lý và 6 cuốn sách Hóa Các cuốn
sách đôi một khác nhau Thầy giáo chọn ngẫu nhiên 8 cuốn sách để làm phần thưởng cho một
học sinh Tính xác suất để số cuốn sách còn lại của thầy còn đủ 3 môn
A 54
2072
661
73.2145
Trang 18n n
u u
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M , N lần lượt
là trung điểm của các đoạn thẳng SB và CD, K là giao điểm của đường thẳng MN với mặt
Trang 19Câu 35 Gọi M m tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số , 2cos 1
cos 2
x y
Câu 36 Cho chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là một điểm lấy trên cạnh SA
( M không trùng với S và A) Mặt phẳng (α) qua ba điểm M, B, C cắt chóp S.ABCD theo thiết diện là
SM Gọi (P) là mặt phẳng qua MN và song song với
BC Tính diện tích thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P)?
a
C
23
a
29
a
1 5sin x2cos x0 có nghiệm dương nhỏ nhất có dạng a
b
với a , b *, nguyên tố cùng nhau Tính giá trị của P a 2b
A P13 B P17 C P7 D P8
Câu 39: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1
phương án đúng Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm, câu trả lời sai được 0 điểm Học sinh A
làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu Biết xác suất làm đúng k câu của học sinh A đạt giá trị lớn nhất Khi đó giá trị lớn nhất của k là
A k 11 B k12 C k10 D k13
Câu 40 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Lấy hai điểm A, B thuộc a và hai điểm C, D
thuộc b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A AD và BC có thể song song hoặc cắt nhau B AD và BC cắt nhau
Câu 2:(2.5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O M là điểm
di động trên cạnh SC Mặt phẳng (α) chứa AM và song song với BD
a) Chứng minh mặt phẳng (α)luôn đi qua một đường thẳng cố định
b) Gọi E, F lần lượt là giao điểm của (α) với SB, SD Tính T =SB SD SC
SESF SM
Câu 3:(2.0 điểm) Tìm m để phương trình 2x22mx 1 3 2x3 x 4x có hai nghiệm thực phân biệt Khi đó có bao nhiêu giá trị nguyên của m0;20
………HẾT………
Trang 20SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Đề thi có 01 trang Lưu ý: - Thí sinh làm mỗi câu trên một tờ giấy riêng và ghi rõ câu số mấy ở trang 1 của mỗi
tờ giấy làm bài
- Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
Câu 1 (4,0 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương có tổng bằng 2 Chứng minh rằng:
2 2 a b b c c a 2 a b c Câu 2 (3,0 điểm) Tìm tất cả các hàm số f : (0; ) (0;) thỏa mãn điều kiện
a Cho m n, là các số nguyên dương sao cho 2m n là ước dương của n1
Chứng minh rằng phương trình x2 my2 m (x y)n có nghiệm nguyên dương
b Có bao nhiêu số nguyên dương n sao cho phương trình x304y304 (x y)n có nghiệm nguyên dương?
Câu 4 (5,0 điểm) Cho tam giác nhọn không cân ABC nội tiếp đường tròn ( ).O Gọi , , A B C
là chân đường cao hạ từ các đỉnh , , A B C Một đường tròn qua , B C tiếp xúc với cung nhỏ BC của ( )O tại A Các điểm 1 B C xác định tương tự 1, 1
a Chứng minh rằng 1
1
cot cot
b Vẽ các hình bình hành B ABX C ACY Chứng minh rằng các điểm 1 , 1 X Y A , , 1
và A thuộc một đường tròn với 0 AA là đường kính của 0 ( ).O
c Vẽ các hình bình hành BACA CB AB AC BC Chứng minh rằng đường tròn 1 2, 1 2, 1 2 ngoại tiếp tam giác A B C2 2 2 đi qua trực tâm của tam giác ABC .
Câu 5 (4,0 điểm) Bộ hai số nguyên khác không x y, được gọi là “bộ số đẹp” nếu x là số lẻ,
y là số chẵn, x y, nguyên tố cùng nhau và x 2 y 2 là số chính phương
a Chứng minh rằng x y, là “bộ số đẹp” khi và chỉ khi tồn tại 2 số nguyên u v,
khác 0 và khác tính chẵn lẻ, nguyên tố cùng nhau sao cho x y, u2v2, 2uv
b Với mỗi “bộ số đẹp” x y, ta có thể tạo ra 1 “bộ số đẹp” mới bởi 1 trong 2 phép biến đổi: hoặc đổi dấu của 1 trong 2 số hoặc cộng 1 số nguyên k nào đó vào cả 2 số sao cho x k y k , là “bộ số đẹp” Chứng minh rằng với bất kỳ 2 bộ số đẹp x y,
và z t, cho trước ta luôn có thể biến đổi từ x y, thành z t, sau hữu hạn các bước biến đổi như trên
HẾT
Họ tên thí sinh: SBD: Trường: Tỉnh/TP: Trang 18
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Hình thức làm bài: Tự luận Đáp án có 06 trang
Trang 22Suy ra f x f x( ( ) f x f x( ( )))c x f x( ( )) với mọi x(0;) (2) 1
Thế (1) vào (2): f x f x( ( )cx)c x f x( ( )) với mọi x(0;)
Suy ra f x( )ax với mọi x(0;) Do f : (0; ) (0;) nên
Trang 23b) Có mấy số nguyên dương n sao cho phương trình x304y304 (x y)n có
Nếu n304, vì x y, 0 ta có ngay (x y )n xnyn x304y304 nên
phương trình không có nghiệm nguyên dương
Nếu n1 thì x304y304 x y có nghiệm nguyên dương x y 1
Xét 2 n 303. Giả sử phương trình có nghiệm nguyên dương ( , ).x y
Đặt x da y db , với ( , ) 1.a b
Ta được 304 304 304 n n
d a b d a b d304n(a304b304) ( a b ) n (1)
0,5
Cách 1 Đặt d a304b304,(a b )n1. Nếu d có ước nguyên tố lẻ p thì
p a b p a304b304 nên p a2 304 p a p b, vô lý Vậy d 2 ,k k*.
Do d chẵn nên a b, cùng lẻ Khi đó a 304 b 304 2(mod 4) nên d2
Mà s a 304 b 304 a 2 b 2a b Cộng vế với vế ta được 2sa 304 a b
Mà 2 a 304 , a b nên ( 1 s a b ) (mâu thuẫn)
2,5
Trang 24Bài
4
Cho tam giác nhọn không cân ABC nội tiếp đường tròn ( ).O Gọi , , A B C là chân đường cao hạ từ các đỉnh , , A B C Một đường tròn qua , B C tiếp xúc với cung nhỏ BC của ( )O tại A Các điểm 1 B C xác định tương tự 1, 1
5
a) Chứng minh 1
1
cot cot
Giả sử các điểm có vị trí như hình vẽ, các trường hợp khác chứng minh tương
tự
a) Các đường tròn (A B C1 ),( ),(O BCB C ) có các trục đẳng phương của
từng cặp đường tròn đồng quy tại tâm đẳng phương P
PA là tiếp tuyến chung của đường tròn 1 (A B C1 ),( )O
tam giác PA B đồng dạng tam giác 1 PCA 1
B A A , 1
1
cot cot
Trang 25Gọi X' là trung điểm AX Do AB XB là hình bình hành nên 1 X' là trung
c) Vẽ các hình bình hành BACA CB AB AC BC Chứng minh 1 2, 1 2, 1 2. (A B C2 2 2) đi
Do CY AC1
( C ACY là hình bình hành) và 1 AC1C B2
( AC BC là hình bình 1 2hành) nên CY C B 2
nênC2 đối xứng Y qua trung điểm BC
Tương tự B2 đối xứng X qua trung điểm BC
Do trực tâm H của tam giác ABC đối xứng A qua trung điểm BC 0
Gọi I là trung điểm BC Xét phép đối xứng tâm I
Vậy H ( A B C2 2 2)
1
Trang 26Bài
5
Bộ hai số nguyên khác không x y, được gọi là “bộ số đẹp” nếu x là số lẻ, y
là số chẵn, x y, nguyên tố cùng nhau và x 2 y 2 là số chính phương 4 a) Chứng minh rằng x y, là “bộ số đẹp” khi và chỉ khi tồn tại 2 số nguyên
vào cả 2 số sao cho x k y k , là “bộ số đẹp” Chứng minh rằng với bất kỳ
2 bộ số đẹp x y, và z t, cho trước ta luôn có thể biến đổi từ x y, thành
z t, sau hữu hạn các bước biến đổi như trên
2,5
Ta thực hiện biến đổi:
Bước 1: Biến đổi x y thành , x y với 0 , 0 x y0, 0 0
Bước 2: Với bộ x y ở trên, ta có hai số , 0 , 0 u v tương ứng ( u v ) thỏa mãn
Trang 30Ngày thi: 15 /4/2021 Câu 1 (5,0 điểm)
1 Tìm số nguyên dương n biết rằng:
có cặp anh em sinh đôi
Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình
1
xx
1 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD , 2 ,a
HẾT
Họ và tên:……….……… Lớp:………SBD:……
Trang 28
Trang 31+Số cách chọn 3 học sinh trong đó có 1 cặp anh em sinh đôi là 4.48
Gọi biến cố A: “Chọn được 3 học sinh không có cặp anh em sinh đôi”
+Ta có A C503 4.48 19408
+
19408 1213( )
1 0.5
Trang 322 3
2 3
1.0
0.25
Trang 30
Trang 34ABM ABM
0,5 Câu
0.5
0.5 0.5
0.5 HẾT
Trang 32
Trang 35SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
Môn thi: Toán - Lớp: 11
(Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (5 điểm) Cho phương trình: cos2x – 2cosx + m = 0 (1), (với m là tham số)
a) Giải phương trình với m = -3
b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm x thuộc đoạn [0; /2]
Câu 2 (5 điểm)
a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho hàm số
3 2
b) Cho đa giác đều 18 cạnh Nối tất cả các đỉnh với nhau Chọn hai tam giác
trong số các tam giác vuông tạo thành từ 3 đỉnh trong 18 đỉnh Tính xác suất để chọn được hai tam giác có cùng chu vi
2 1
1
n n
n u u u
Câu 4 (4 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng
SA vuông góc với mặt đáy, góc giữa SB và mặt đáy bằng 0
60 Gọi N là trung điểm của
BC
a) Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SD và AN
b) Gọi H, K là hai điểm lần lượt thuộc các đường thẳng SB và DN sao cho HK
SB, HK DN Tính độ dài đoạn HK theo a
Câu 5 (1 điểm) Cho x, y R thoả mãn: x2
+ y2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức: A =
1 2
2
) 6 (
xy x
-HẾT -
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Chữ ký giám thị coi thi số 1: Chữ ký giám thị coi thi số 2:
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 36SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT LƯU HOÀNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn thi: Toán - Lớp: 11
3 Thang điểm được tính đến 0,25 Sau khi cộng điểm toàn bài, không làm tròn
II Đáp án và thang điểm
0.5 a) Gọi A là biến cố: “Chọn hai tam giác trong số các tam giác vuông tạo thành từ 3
đỉnh trong 18 đỉnh” Giả sử đa giác đều đã cho nội tiếp đường tròn (C)
Vì tam giác vuông tạo thành từ 3 đỉnh trong 18 đỉnh của đa giác đều nên tam giác
vuông đó có cạnh huyền là đường chéo của đường tròn (C)
0.5
Suy ra số tam giác vuông tạo thành từ 3 đỉnh trong 18 đỉnh của đa giác đều là:
144( )
Vì hai tam giác vuông bất kì trong 144 tam giác vuông luôn có cạnh huyền bằng nhau
nên hai tam giác này có cùng chu vi khi và chỉ khi chúng là hai tam giác bằng nhau
Trong 144 tam giác vuông này chia đều thành 4 nhóm tam giác bằng nhau có chu vi
của mỗi tam giác ở hai nhóm khác nhau là khác nhau 2
36( ) 4
0.5
2 36 2 144
Trang 37Nếu có số M: un M với mọi n, thì tồn tại limun = L Vì un u1 L u1
2
1)
2(
11
2
11
11
1 1
- Sau 2 năm, có số tiền là: T2T1(1 r) a(1 r) a(1 r) a(1r)2
- Sau 3 năm, có số tiền là: T3T2(1 r) a(1 r) a(1 r) a(1r)2a(1r)3
1
5 2 5
2 2
a
SD AN
a a
Trang 382( 6 ) 2(sin 6sin cos ) 6sin 2 cos 2 1
2 2 1 2sin cos 2 cos 1 sin 2 cos 2 2
Trang 39SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM KỲ THI OLYMPIC 24/3 TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2021
Môn thi : TOÁN LỚP 11
Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi có 01 trang) Ngày thi : 20/3/2021
Câu 1 (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 4cos2x−4cos2 cosx 2x−6sin cosx x+ = b) 1 0 sin3x+cos4x=1
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Cho dãy số gồm có ba số hạng u u u theo thứ tự lập thành một cấp số nhân Nếu ta 1, ,2 3trừ số hạng thứ ba cho 4 thì dãy thu được là một cấp số cộng Nếu trừ số hạng thứ hai và thứ ba của cấp số cộng vừa thu được cho 1 thì dãy thu được là một cấp số nhân Tìm dãy số u u u 1, ,2 3 b) Cho dãy số ( ),u biết: n u0 =1,u1= và 1 n n( +1)u n+1=n n( 1)− u n− −(n 2)u n−1, ∀ ≥ n 1Chứng tỏ rằng (n+1).u n+1− = ∀ ≥ và tính tổng u n 0, n 1 0 1 2020
3, 4, 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X Tính xác suất để số được chọn có đúng ba chữ số giống nhau
c) Cho hàm số 3 1 2 khi 122
1( )
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB a AC= , =2 ,a AA' 2 5= a và góc BAC =1200
Gọi M là trung điểm cạnh CC’
a) Chứng minh MB vuông góc với MA’
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A’BM) theo a
–––––––––––– Hết ––––––––––––
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: … ……… Số báo danh: ………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 40SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM KỲ THI OLYMPIC 24/3 TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2021
Môn thi: TOÁN – Lớp 11
2
x x
a Cho dãy số gồm có ba số hạng ta trừ số hạng thứ ba cho 4 thì dãy thu được là một cấp số cộng Nếu trừ số hạng thứ u u u theo thứ tự lập thành một cấp số nhân Nếu 1, ,2 3
hai và thứ ba của cấp số cộng vừa thu được cho 1 thì dãy thu được lại là một cấp số