Mục tiêu nghiên cứu của sáng kiến kinh nghiệm là sáng kiến góp phần nâng cao chất lượng giáo dục bộ môn, đồng thời giúp học sinh phát triển toàn diện. Học sinh tự tìm hiểu khám phá kiến thức và áp dụng được kiến thức đã học vào cuộc sống.
Trang 1UBND T NH H I DỈ Ả ƯƠNG
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
SÁNG KI N D Y M T S D NG TOÁN Ế Ạ Ộ Ố Ạ
CÓ LIÊN QUAN Đ N Y U T HÌNH H C Ế Ế Ố Ọ
CHO H C SINH L P 4 Ọ Ớ
B môn: TOAN ộ ́
Trang 2
Trình đ chuyên môn: Đai hoc s pham Ti u h cộ ̣ ̣ ư ̣ ể ọ
Ch c v , đ n v công tác: Giáo viên Trứ ụ ơ ị ường Ti u h c Nhân Huể ọ ệ
Đi n tho i: 0912687075ệ ạ
4. Ch đ u t t o ra sáng ki n: Tên đ n v , đ a ch , đi n tho iủ ầ ư ạ ế ơ ị ị ỉ ệ ạ
Trường Ti u h c Nhân Huể ọ ệ
Nhân Hu Chí Linh – H i Dệ ả ương
Đi n tho i: 0320388ệ ạ 1028
5. Đ n v áp d ng sáng ki n l n đ u : Trơ ị ụ ế ầ ầ ường Ti u h c Nhân Huể ọ ệ
Nhân Hu Chí Linh – H i Dệ ả ương
6. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki n: ề ệ ầ ế ể ụ ế Nhà trường t o đi u ki n vạ ề ệ ề
c s v t ch t đ GV áp d ng sáng ki n đơ ở ậ ấ ể ụ ế ược thu n l i. GV tích c c, hăng say ậ ợ ựtrong công tác chuyên môn
7. Th i gian áp d ng sáng ki n l n đ u: Năm hoc 2014 2015ờ ụ ế ầ ầ ̣
Trang 3c u chứ ương trình môn Toan c a c b c h c và c a các l p 45, đ ng th í ủ ả ậ ọ ủ ớ ồ ờ nghiên c u các d ng bài hinh hoc thứ ạ ̀ ̣ ường g p, nghiên c u th c tr ng d y vàặ ứ ự ạ ạ
h c hi n nay, tôi đã đ a ra nh ng gi i pháp đ áp d ng gi ng d y theo t ng nôiọ ệ ư ữ ả ể ụ ả ạ ừ ̣ dung hinh hoc, cac dang bai co liên quan đên yêu tô hinh hoc. Sáng ki n đã góp̀ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ế
ph n nâng cao ch t lầ ấ ượng môn h c, đ ng th i giúp HS: ti p t c h c ph n hinhọ ồ ờ ế ụ ọ ầ ̀ hoc l p trên, biêt vân dung vao cuôc sông th c tê.̣ ở ớ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ự ́
2. Đi u ki n, th i gian, đ i tề ệ ờ ố ượng áp d ng sáng ki nụ ế
Trang 4 Điêu kiên: Giao viên cân nghiên c u ki nôi dung, ch̀ ̣ ́ ̀ ứ ̃ ̣ ương trinh sach giao khoà ́ ́
va ph̀ ương phap day hoc phu h p v i moi đôi t́ ̣ ̣ ̀ ợ ớ ̣ ́ ượng hoc sinh trong l p.̣ ớ
Th i gian: Năm hoc 2014 2015ờ ̣
Đôi t́ ượng ap dung: Hoc sinh l p 4 cua tŕ ̣ ̣ ớ ̉ ương tôi.̀
3. N i dung sáng ki n:ộ ế
Trong sang kiên nay tôi đa đi sâu vao viêc day kiên th c m i thông qua kiêń ́ ̀ ̃ ̀ ̣ ̣ ́ ứ ớ ́
th c cu đông th i kêt h p th c hanh, m rông, nâng cao phu h p v i nhânứ ̃ ̀ ờ ́ ợ ự ̀ ở ̣ ̀ ợ ớ ̣
th c cua hoc sinh cung nh phu h p v i đia phứ ̉ ̣ ̃ ư ̀ ợ ớ ̣ ương
V i sang kiên nay, tôi đa ap dung va thây s tiên bô ro rêt cua hoc sinh trớ ́ ́ ̀ ̃ ́ ̣ ̀ ́ ự ́ ̣ ̃ ̣ ̉ ̣ ươ ng̀tôi công tac. Chinh vi vây tôi nghi sang kiên co thê ap dung rông rai cho tât ca cać ́ ̀ ̣ ̃ ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̃ ́ ̉ ́ đôi t́ ượng hoc sinh đang hoc cḥ ̣ ương trinh sach giao khoa hiên hanh.̀ ́ ́ ̣ ̀
4 Kh ng đ nh giá tr , k t qu đ t đẳ ị ị ế ả ạ ượ ủc c a sáng ki nế
Sang kiên gop phân nâng cao chât ĺ ́ ́ ̀ ́ ượng giao duc bô môn, đông th i giup hoć ̣ ̣ ̀ ờ ́ ̣ sinh phat triên toan diên.́ ̉ ̀ ̣
Hoc sinh t tim hiêu kham pha kiên th c va ap dung đ̣ ự ̀ ̉ ́ ́ ́ ứ ̀ ́ ̣ ược kiên th c đa hoc vaó ứ ̃ ̣ ̀ cuôc sông.̣ ́
5 Đ xu t ki n ngh đ th c hi n áp d ng ho c m r ng sáng ki n.ề ấ ế ị ể ự ệ ụ ặ ở ộ ế
Sang kiên đa mang lai cho hoc sinh s say mê, tim toi va sang tao. No giup hoć ́ ̃ ̣ ̣ ự ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̣ sinh biêt t tim hiêu va linh hôi kiên th c. Sang kiên nên đ́ ự ̀ ̉ ̀ ̃ ̣ ́ ứ ́ ́ ược phô biên rông raỉ ́ ̣ ̃
đê cho tât ca hoc sinh hoc ch̉ ́ ̉ ̣ ̣ ương trinh hinh hoc l p 4 đêu đ̀ ̀ ̣ ớ ̀ ược hoc tâp va phaṭ ̣ ̀ ́ huy
Trang 5MÔ T SÁNG KI NẢ Ế
1. Hoàn c nh n y sinh sáng ki nả ả ế
1.1. Vi tri cua môn Toan 4: ̣ ́ ̉ ́
Toán 4 k th a và phát huy nh ng u đi m c a các phế ừ ữ ư ể ủ ương pháp d yạ
h c toán đã s d ng các l p trọ ử ụ ở ớ ước, đ c bi t là ki n th c toán l p 3 nh mặ ệ ế ứ ở ớ ằ
ti p t c v n d ng phế ụ ậ ụ ương pháp d y h c giúp h c sinh t nêu các nh n xét cácạ ọ ọ ự ậ quy t c, các công th c ,… d ng khái quát h n (so v i các l p trắ ứ ở ạ ơ ớ ớ ước ); đ c bi tặ ệ
bước đ u bi t h th ng hóa các ki n th c đã h c, nh n ra m t s quan h gi aầ ế ệ ố ế ứ ọ ậ ộ ố ệ ữ
m t s n i dung đã h c …Đây là c h i đ các em ti p t c phát tri n năng l cộ ố ộ ọ ơ ộ ể ế ụ ể ự
tr u từ ượng hóa, khái quát hóa trong h c t p môn Toán l p 4 c a c p Ti uọ ậ ở ớ ủ ấ ể
h c; ti p t c phát tri n kh năng di n đ t và t p suy lu n c a h c sinh theoọ ế ụ ể ả ễ ạ ậ ậ ủ ọ
m c tiêu c a môn Toán l p 4. ụ ủ ớ
1.2. Nôi dung hinh hoc 4: ̣ ̀ ̣
Hinh hoc là n i dung c b n, ̀ ̣ ộ ơ ả các bài toán hình h c ti u h c giúp các emọ ở ể ọ phát tri n t duy v hình d ng không gian. Trong chể ư ề ạ ương trình toán ti u h c,ể ọ các y u t hình h c đế ố ọ ượ ắc s p x p t d đ n khó, t tr c quan c th đ n tế ừ ễ ế ừ ự ụ ể ế ư duy tr u từ ượng, r i đ n khái quát v n đ Qua các l p h c, ki n th c hình h cồ ế ấ ề ớ ọ ế ứ ọ
được nâng d n lên và cu i c p (l p 5) có bi u tầ ố ấ ớ ể ượng v tính chu vi di n tích,ề ệ
Trang 6th tích. ể L p 4 gi i thi u thêm cho các em các khái ni m v các góc: nh n, b t,ớ ớ ệ ệ ề ọ ẹ tù; v hai đề ường th ng vuông góc, hai đẳ ường th ng song song; b sung 3 đ n vẳ ổ ơ ị tính di n tích: đ ximet vuông, mét vuông, kilômet vuông. Hình thành côngệ ề ́ ́
th c tính chu vi và di n tích c a hình ch nh t và hình vuông qua các bài t p.ứ ệ ủ ữ ậ ậ
Gi i thi u thêm hình bình hành, hình thoi và cách tính di n tích c a 2 hình này.ớ ệ ệ ủ Thông qua b môn hình h c các em độ ọ ược làm quen v i tên g i, công th c, kýớ ọ ứ
hi u, m i liên quan gi a các đ n v Bi t bi n đ i các đ n v đo. Qua đó bi t tệ ố ữ ơ ị ế ế ổ ơ ị ế ự phát hi n các sai l m khi gi i toán hình h c.ệ ầ ả ọ
1.3. Nh ng han chê cua hoc sinh khi hoc nôi dung hinh hoc ữ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣
Môn toán b c ti u h c cung c p cho các em n n t ng ban đ u v sở ậ ể ọ ấ ề ả ầ ề ố
h c, đo lọ ường, m i quan h v các đ i lố ệ ề ạ ượng, m t s d ng toán đi n hình, …ộ ố ạ ể giúp các em nâng d n m c đ t duy v n d ng t t vào th c t cu c s ng.ầ ứ ộ ư ậ ụ ố ự ế ộ ố Trong đó y u t hình h c đóng m t vai trò không nh giúp các em làm quen v iế ố ọ ộ ỏ ớ
nh ng hình hình h c có quan h g n gũi v i cu c s ng m t cách th c t h n.ữ ọ ệ ầ ớ ộ ố ộ ự ế ơ Tuy nhiên trong th c t các em thự ế ường chú tâm đ n nh ng hình nh đ n l trênế ữ ả ơ ẻ
lí thuy t v i nh ng hình tròn, hình tam giác, hình vuông,… ch các em ch aế ớ ữ ứ ư
n m đắ ược nh ng tinh túy c a v n đ đ hi u m t cách c th v i cu c s ngữ ủ ấ ề ể ể ộ ụ ể ớ ộ ố
đ i thờ ường. Nói đ n mi ng vế ế ườn hình ch nh t v i các em cũng ch ng khác gìữ ậ ớ ẳ
m t mi ng bìa hình ch nh t. Các em ch bi t v n d ng nh ng công th c đãộ ế ữ ậ ỉ ế ậ ụ ữ ứ
được h c l p đ tìm ra k t qu bài toán ch các em ch a có hình dung đ nọ ở ớ ể ế ả ứ ư ế
đ i tố ượng là m t mi ng vộ ế ườn trên th c t V i nh ng lí thuy t suông nh th ,ự ế ớ ữ ế ư ế
đa s các em thố ường không n m b t v n đ m t cách rõ ràng, d n đ n sắ ắ ấ ề ộ ẫ ế ự
nh m l n trong tính toán m t cách không đáng có. Trong chầ ẫ ộ ương trình môn toán
b c Ti u h c các em đ c làm quen v y u t hình h c t l p 1 đ n l p 5,
nh ng v c u t o chư ề ấ ạ ương tình đôi khi khá r i r c thờ ạ ường thì ch gi i thi u quaỉ ớ ệ
m t khái ni m nào đó r i các em không độ ệ ồ ược ti p xúc thế ường xuyên, thi u th cế ự hành khi n các em chóng quên, n u còn chăng ch m h nh ng công th c màế ế ỉ ơ ồ ữ ứ
Trang 7th y cô đã d y trên l p. Nh ng đi u này đầ ạ ớ ữ ề ược bi u hi n qua các em b ngể ệ ằ
nh ng sai sót khá ph bi n nh : Tìm di n tích m t hình l i ghi nhâm đ n v đoữ ổ ế ư ệ ộ ạ ̀ ơ ị
nh nhàng, có hi u qu , trang b cho các em v n ki n th c c b n v hình h cẹ ệ ả ị ố ế ứ ơ ả ề ọ
ph ng, hình h c không gian đ làm c s cho vi c h c hình h c c p h c trên.ẳ ọ ể ơ ở ệ ọ ọ ở ấ ọ
V i mong mu n nâng cao ch t lớ ố ấ ượng d y h c các y u t hình h c nóiạ ọ ế ố ọ riêng, môn Toán l p 4 nói chung, tôi đã ti n hành vi t sáng ki n: "ở ớ ế ế ế Sáng ki n ế
d y m t s d ng Toán có liên quan đ n y u t hình h c cho h c sinh l p ạ ộ ố ạ ế ế ố ọ ọ ớ 4"
2 C s lý lu n c a v n đ ơ ở ậ ủ ấ ề
Nh chúng ta đư ược bi t ti u h c là h c ph c p, t o ti n đ nâng caoế ể ọ ọ ổ ậ ạ ề ể dân trí, là c s ban đ u h t s c quan tr ng đ đào t o th h tr tr thànhơ ở ầ ế ứ ọ ể ạ ế ệ ẻ ở
nh ng công dân t t mang trong mình nh ng ph m ch t t o thành c t lõi c aữ ố ữ ẩ ấ ạ ố ủ
m t nhân cách Vi t Nam trong giai đo n m i: Nh ng ph m ch t đó là: ộ ệ ạ ớ ữ ẩ ấ Trí tuệ phát tri n, ý chí cao, tình c m đ p.ể ả ẹ
Xu t phát t yêu c u trên, vi c gi ng d y môn Toán b c ti u h c cóấ ừ ầ ệ ả ạ ở ậ ể ọ vai trò quan tr ng trong quá trình hình thành nhân cách c a h c sinh. Trongọ ủ ọ
chương trình môn Toán b c ti u h c, vi c d y các y u t hình h c gi m t tríậ ể ọ ệ ạ ế ố ọ ữ ộ
tu , rèn luy n đệ ệ ược nhi u đ c tính và ph m ch t t t nh c n th n, c n cù, chuề ứ ẩ ấ ố ư ẩ ậ ầ
Trang 8đáo, khéo léo, a thích s chính xác, làm vi c có k ho ch, đ ng th i giúp h cư ự ệ ế ạ ồ ờ ọ sinh hình thành nh ng bi u tữ ể ượng v hình h c và đ i lề ọ ạ ượng hình h c. Đó làọ
m t đi u h t s c quan tr ng. Nó giúp các em đ nh hộ ề ế ứ ọ ị ướng trong không gian, g nắ
li n vi c h c v i cu c s ng xung quanh, là ti n đ đ h tr các môn khoa h cề ệ ọ ớ ộ ố ề ề ể ỗ ợ ọ khác là m ng ki n th c quan tr ng cho các c p h c trên. Đ ng th i có th gi iả ế ứ ọ ấ ọ ồ ờ ể ả quy t nh ng bài toán th c t xung quanh mình.ế ữ ự ế
Chính vì v y vi c nâng cao hi u qu gi ng d y các y u t hình h c ậ ệ ệ ả ả ạ ế ố ọ ở
b c ti u h c nói chung và l p 4 nói riêng là m t vi c r t c n thi t c a m iậ ể ọ ở ớ ộ ệ ấ ầ ế ủ ỗ giáo viên gi ng d y trong nhà trả ạ ường đ nâng cao hi u qu h c t p c a h cể ệ ả ọ ậ ủ ọ sinh
3 Th c tr ng c a v n đự ạ ủ ấ ề
3.1. Viêc day cua giao viên:̣ ̣ ̉ ́
3.1.1. Thu n l i ậ ợ :
Giáo viên có lòng yêu ngh m n tr , có tinh th n h c h i, nghiên c u tàiề ế ẻ ầ ọ ỏ ứ
li u đ nâng cao ch t lệ ể ấ ượng gi ng d y.ả ạ
Đ dùng gi ng d y v các y u t hình h c đồ ả ạ ề ế ố ọ ược nhà trường trang bị
tương đ i đ y đ ố ầ ủ
Các y u t hình h c không xây d ng thành chế ố ọ ự ương trình riêng, đây là
đi u ki n thu n l i cho vi c d y h c c a giáo viên và h c sinhề ệ ậ ợ ệ ạ ọ ủ ọ
Các y u t hình h c l p 4 có s k th a b sung và phát tri n cácế ố ọ ở ớ ự ế ừ ổ ể
ki n th c toán đã h c các l p 1,2,3ế ứ ọ ở ớ
3.1.2. Khó khăn:
Ch a n m b t m t cách đ y đ , ch a hi u sâu v trí, vai trò c a cácư ắ ắ ộ ầ ủ ư ể ị ủ
y u t hình h c trong Toán 4 .ế ố ọ
Trong d y h c m i ch quan tâm t i k t qu bài làm c a h c sinh màạ ọ ớ ỉ ớ ế ả ủ ọ
ch a quan tâm t i phư ớ ương pháp tìm tòi, khám phá đ đi đ n k t qu đó.ể ế ế ả
Trang 9 D y h c còn n ngạ ọ ặ v áp đ t, ch a phát huy tính tích c c ch đ ng,ề ặ ư ự ủ ộ sáng t o c a h c sinhạ ủ ọ
Tuy đã được trang b đ dùng gi ng d y, song đ dùng còn nh Giáoị ồ ả ạ ồ ỏ viên s d ng đ dùng ch a đử ụ ồ ư ược tri t đ Vì v y mà vi c d n d t h c sinhệ ể ậ ệ ẫ ắ ọ
n m ki n th c m i ch a cao.ắ ế ứ ớ ư
Th i gian hờ ướng d n th c hành còn ít, ch a đ đ các em tham gia th cẫ ự ư ủ ể ự
t đ hi u và n m ch c v n đ theo yêu c u c a giáo viên.ế ể ể ắ ắ ấ ề ầ ủ
3.2. Viêc hoc cua h c sinḥ ̣ ̉ ọ :
Đ i v i h c sinh thì khó khăn nhi u h n thu n l i, nh t là h c sinh ố ớ ọ ề ơ ậ ợ ấ ọ ở vùng nông thôn. Ch m t s ít ph huynh quan tâm đ n vi c h c c a con emỉ ộ ố ụ ế ệ ọ ủ mình, đa s còn l i do cu c s ng thi u th n c a gia đình làm gián đo n s h cố ạ ộ ố ế ố ủ ạ ự ọ
t p c a các em. Th m chí còn b t các em ph giúp vi c gia đình ậ ủ ậ ắ ụ ệ (trong đó có
m t s còn ph i theo gia đình đi làm ăn xa) ộ ố ả
Do đ c đi m l a tu i, h c sinh còn hi u đ ng, s t p trung chú ý ngheặ ể ứ ổ ọ ế ộ ự ậ
gi ng bài còn h n ch Kh năng phân tích, trí tả ạ ế ả ưởng tượng, s suy lu n c aự ậ ủ các em cũng còn ch a t t d n t i ng i làm các bài t p có n i dung v các y uư ố ẫ ớ ạ ậ ộ ề ế
Trang 10T th c tr ng trên, đ t cho m i giáo viên chúng ta ph i đ u t thêm trongừ ự ạ ặ ỗ ả ầ ư
gi ng d y v y u t hình h c nh th nào đ có hi u qu cao.ả ạ ề ế ố ọ ư ế ể ệ ả
4 Các gi i pháp, bi n pháp th c hi nả ệ ự ệ
4.1. Tim hiêu ch̀ ̉ ươ ng trinh va sach giao khoa:̀ ̀ ́ ́
Trong chương trình môn Toán c a b c Ti u h c, y u t hình h c đủ ậ ể ọ ế ố ọ ượ crai đ u kh p t l p 1 đ n l p 5, t m c đ đ n gi n đ̉ ề ắ ừ ớ ế ớ ừ ứ ộ ơ ả ược nâng d n qua t ngầ ừ
c p l p, vi vây giao viên cân tim hiêu va năm chăc nôi dung chấ ớ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̣ ương trinh cua cà ̉ ̉ câp hoc.́ ̣
ng v i ch ng trình môn Toán, y u t hình h c, sách giáo khoa các
kh i l p 1 và l p 2 ch gi i thi u cho các em nh ng khái ni m ban đ u b ngố ớ ớ ỉ ớ ệ ữ ệ ầ ằ
nh ng hình nh qua: đi m, đo n th ng, s lữ ả ể ạ ẳ ố ượng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình ch nh t, hình t giác,… nh ng đ n v đo đ dài nh : xăngtiữ ậ ứ ữ ơ ị ộ ưmet, đ ximét, mét, kílômét, milimét. ề Gi i thi u s nét v chu vi và đ dàiớ ệ ơ ề ộ
em cách tính chu vi và di n tích hình ch nh t, hình vuông ệ ữ ậ (ch a có công th c) ư ứ
Đ n v đo di n tích ch gi i thi u xăngtimét vuông (cmơ ị ệ ỉ ớ ệ 2)
L p 4 gi i thi u thêm cho các em các khái ni m v các góc: nh n, b t, tù;ớ ớ ệ ệ ề ọ ẹ
v hai đề ường th ng vuông góc, hai đẳ ường th ng song song; b sung 3 đ n vẳ ổ ơ ị
Lớ
p
Năm HS Điêm 910̉ Điêm 78̉ Điêm 56̉ Dươi 5́4b 20142015 18 2 11,1% 6 33,3% 8 44,5% 2 11,1%
Trang 11tính di n tích: đ ximet vuông, mét vuông, kilômet vuông. Hình thành côngệ ề ́ ́
th c tính chu vi và di n tích c a hình ch nh t và hình vuông qua các bài t p.ứ ệ ủ ữ ậ ậ
Gi i thi u thêm hình bình hành, hình thoi và cách tính di n tích c a 2 hình này.ớ ệ ệ ủ Hình thành công th c tính chu vi, di n tích hình ch nh t, hình vuông qua cácứ ệ ữ ậ bài t p.ậ
V y u t hình h c trong chề ế ố ọ ương trình môn toán ti u h c đở ể ọ ược hoàn thành l p 5. B sung và hoàn thành b ng đ n v đo di n tích. Gi i thi u thêmở ớ ổ ả ơ ị ệ ớ ệ cách tích di n tích các hình nh : hình tam giác, hình thang, hình tròn, di n tíchệ ư ệ xung quanh và di n tích toàn ph n c a hình h p ch nh t và hình l p phệ ầ ủ ộ ữ ậ ậ ương.
M t s đ n v đo th tích, tính th tích hình h p ch nh t và hình l p phộ ố ơ ị ể ể ộ ữ ậ ậ ương. 4.2. Kêt h p day kiên th c m i va ôn lai cac kiên th c đa hoc:́ ợ ̣ ́ ứ ớ ̀ ̣ ́ ́ ứ ̃ ̣
Sau khi t ch c kh o sát ch t lổ ứ ả ấ ượng môn Toan đâu năm, tôi đa so ń ̀ ̃ ạ thêm m t s lo i bài v nhi u d ng khác nhau đ tìm hi u h c sinh l p mìnhộ ố ạ ề ề ạ ể ể ọ ớ còn h n ch nh ng m t nào đ tìm bi n pháp kh c ph c m t cách h p lý. Đ iạ ế ữ ặ ể ệ ắ ụ ộ ợ ố
v i y u t hình h c tôi quan tâm đ n vi c: Tìm hi u kĩ va n m ch c đớ ế ố ọ ế ệ ể ̀ ắ ắ ược khái
ni m v chu vi, di n tích m t hình, tìm chu vi hay di n tích; đ a vào bài toán cóệ ề ệ ộ ệ ư liên quan đ n y u t hình h c; tìm thành ph n ch a bi t khi bi t chu vi hayế ế ố ọ ầ ư ế ế
di n tích cùng các thành ph n khác, cách s d ng các đ n v đo… ệ ầ ử ụ ơ ị
Qua nhi u năm gi ng d y l p 4 cho th y, h c sinh ch bi t v n d ngề ả ạ ở ớ ấ ọ ỉ ế ậ ụ
nh ng đi u đã h c v y u t hình h c m t cách máy móc. Ch bi t l y nh ngữ ề ọ ề ế ố ọ ộ ỉ ế ấ ữ
d ki n có s n r i đ a vào công th c đ tìm ra k t qu Đa sô cac em đêu gi iữ ệ ẵ ồ ư ứ ể ế ả ́ ́ ̀ ả toán hình h c và s d ng đ n v đo m t cách tùy ti n.ọ ử ụ ơ ị ộ ệ
Đi vào t ng ph n trong chừ ầ ương trình l p 4, ngoài nh ng bài d y sáchớ ữ ạ ở giáo khoa, b n thân tôi còn s u tâm va so n b sung thêm cho các em m t s bàiả ư ̀ ̀ ạ ổ ộ ố
t p v th c hành đ làm sáng t v n đ và giúp các em hi u rõ h n, làm n nậ ề ự ể ỏ ấ ề ể ơ ề
t ng cho vi c nâng cao ki n th c v sau cho các em. ả ệ ế ứ ề
Trang 124.2.1.Đ n v đo đ dài, đ n vi đo diên tich:ơ ị ộ ơ ̣ ̣ ́
V đ n v đo đ dài, diên tich tôi th y c n thi t ph i t o đi u ki n choề ơ ị ộ ̣ ́ ấ ầ ế ả ạ ề ệ các em th c hành th c t và k t h p cùng lúc v i nh ng đ n v đo tự ự ế ế ợ ớ ữ ơ ị ương ngứ
mà đ a phở ị ương các em thường nghe, thường s d ng.ử ụ
Khi day bai “Bang đ n vi đo đô dai”, tôi t ch c cho các em xây d ng m ṭ ̀ ̉ ơ ̣ ̣ ̀ ổ ứ ự ộ
b ng đ n v đo đô dai, đ n vi đo diên tich mà các em đã h c kêt h p v i cac đ nả ơ ị ̣ ̀ ơ ̣ ̣ ́ ọ ́ ợ ớ ́ ơ
vi đo ṭ ương ng ma đia phứ ̀ ̣ ương cac em th́ ương s dung nh : quyên v nay dàỳ ử ̣ ư ̉ ở ̀
3 li, 5 li; th a ruông nay rông 5 thử ̣ ̀ ̣ ươc… Còn xa h n nh : t đây đ n đó kho nǵ ơ ư ừ ế ả
lượng được đô dai phu h p. ̣ ̀ ̀ ợ
4.2.2.Goc nhon, goc tu, goc bet́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Khi day vê goc, tôi cho cac em ôn ki vê goc vuông đa hoc l p 3, rôi nêụ ̀ ́ ́ ̃ ̀ ́ ̃ ̣ ở ớ ̀ đăc điêm vê goc đê cac em dê nhân biêt nh : góc nh n bé h n góc vuông, góc tụ̀ ̉ ̀ ́ ̉ ́ ̃ ̣ ́ ư ọ ơ
l n h n góc vuông, góc b t b ng hai góc vuôngớ ơ ẹ ằ
T đo cho cac em nêu vi du vê hinh anh cac goc trong th c tê nh : Gócừ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ́ ự ́ ư
nh n t o b i hai kim đ ng h , góc nh n t o b i hai c nh lá c đuôi nheo, cái êọ ạ ở ồ ồ ọ ạ ở ạ ờ
ke có hai góc nh n và m t góc vuông…Rôi cung hoc sinh th c hanh “áp” gócọ ộ ̀ ̀ ̣ ự ̀
Trang 13vuông c a ê ke vào góc nh n (nh sách giáo khoa) đ h c sinh quan sát r i nh nủ ọ ư ể ọ ồ ậ ra: V i hình nh đó, ta bi t đớ ả ế ược góc nh n bé h n góc vuông.ọ ơ
Cu i cùng có th cho h c sinh t v vào v (gi y nháp) m t s góc nh nố ể ọ ự ẽ ở ấ ộ ố ọ
r i t đ c tên m i góc đó.ồ ự ọ ỗ
4.2.3.Hai đương thăng song song, hai đ̀ ̉ ương thăng vuông goc̀ ̉ ́
Khi day bai nay, tôi cho cac em nhăc lai đăc điêm cua hinh ch nhât. Ṿ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ ữ ̣ ẽ hình ch nh t ABCD, nh n m nh hai c nh BC và DC là hai c nh có góc vuôngữ ậ ấ ạ ạ ạ
đ nh C (dùng ê ke đ xác nh n đi u đó). Kéo dài c nh BC và c nh DC v haiỉ ể ậ ề ạ ạ ề phía r i tô màu hai c nh BC và DC đã kéo dài đó. C p đồ ạ ặ ường th ng BC và DCẳ cho ta hình nh hai đả ường th ng vuông góc v i nhau.ẳ ớ
Dùng ê ke đ v hai để ẽ ường th ng vuông góc nào đó (tách ra kh i hình chẳ ỏ ữ
nh t), r i cho bi t hai đậ ồ ế ường th ng vuông góc đó t o thành b n góc vuông.ẳ ạ ố
Tôi cho h c sinh nh n bi t hình nh hai đọ ậ ế ả ường th ng vuông góc v i nhauẳ ớ
có trong th c t Ví d : Hai c nh c a góc b ng đen vuông góc v i nhau; haiự ế ụ ạ ủ ả ớ
đường mép c t nhau c a m t bìa quy n sách vuông góc v i nhau; hai kim đ ngắ ủ ộ ể ớ ồ
h ch lúc 3 gi đúng n m trên hai đồ ỉ ờ ằ ường th ng vuông góc v i nhau.ẳ ớ
* Tương t v i hai đự ớ ương thăng song song : V hình ch nh t ABCD,̀ ̉ ẽ ữ ậ
l u ý góc A vuông, góc D vuông (đánh d u góc vuông trên hình v ). Kéo dài vư ấ ẽ ề hai phía c nh AB và c nh DC (tô màu hai đạ ạ ường th ng AB, DC đã kéo dài).Taẳ
có hai đường th ng AB và DC song song v i nhau (hai đẳ ớ ường th ng song songẳ không bao gi c t nhau).ơ ắ̀
Tiêp tuc cho cac em quan sát tr c quan (tách r i hình ch nh t) haí ̣ ́ ự ờ ữ ậ
đường th ng song song nào đó, ch ng h n: Đẳ ẳ ạ ường th ng MN và PQ song songẳ
v i nhau, r i gi i thi u: Đây là hai đớ ồ ớ ệ ường th ng song song. Sau đo cho cac emẳ ́ ́
Trang 14nh n bi t hình nh hai đậ ế ả ường th ng song song v i nhau có trong th c t Ví d :ẳ ớ ự ế ụ Hai ch n song c a s song song v i nhau; hai c nh đ i di n c a b ng l p h cấ ử ổ ớ ạ ố ệ ủ ả ớ ọ hình ch nh t song song v i nhau; hai đữ ậ ớ ường ray tàu h a song song v i nhau,…ỏ ớ Cac em t sáng t o và v vào gi y k ô li (ho c gi y có k ô vuông) hai đ́ ự ạ ẽ ấ ẻ ặ ấ ẻ ườ ng
th ng song song (d a vào các đẳ ự ường k song song có trong gi y ô li nh là haiẻ ấ ư
c nhc a hình ch nh t đạ ủ ữ ậ ược kéo dài ra)
4.2.4.Chu vi :
Tuy l p 2 đã gi i thi u cho các em v chu vi c a hình tam giác và hìnhở ớ ớ ệ ề ủ
t giác nh ng đây ch là nh ng hình nh ban đ u gi i thi u cho các em bứ ư ỉ ữ ả ầ ớ ệ ướ c
đ u hi u v chu vi. Sang l p 3, các em đầ ể ề ớ ược cung c p cách tính chu vi hình chấ ữ
nh t, chu vi hình vuôngậ .
G i ý cho các em bi t kh ng đ nh l i r ng chu vi m t hình là t ng s đoợ ế ẳ ị ạ ằ ộ ổ ố
đ dài các c nh c a hình đó ộ ạ ủ (kêt h p ve cac hinh minh hoa đê khăc sâu cho cać ợ ̃ ́ ̀ ̣ ̉ ́ ́
em hiêu vê chu vi) ̉ ̀
B ng hình nh c a nh ng mi ng vằ ả ủ ữ ế ườn cho các em th o lu n nhom điả ậ ́
đ n cách tính chu vi c a nó. Trế ủ ước tiên, tôi mu n nói cho các em có s hìnhố ự dung v chu vi cai sân trề ́ ương, chu vi phong hoc đê cac em d hình dung đ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ễ ược. Cũng trong th o lu n nhom, kêt h p v i bai day biêu th c co ch a ch , ả ậ ́ ́ ợ ớ ̀ ̣ ̉ ứ ́ ứ ữtôi g i ý n u g i:ợ ế ọ
Trang 15T đây cac em co thê rut ra đừ ́ ́ ̉ ́ ược công th c tinh chu vi hinh binh hanh va hinhứ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ thoi.
Chu vi hinh binh hanh̀ ̀ ̀ : Giông cach tinh giông chu vi hinh ch nhât́ ́ ́ ́ ̀ ữ ̣
Chu vi hinh thoì : Co cach tinh giông chu vi hinh vuônǵ ́ ́ ́ ̀
4.2.5.Di n tíchệ :
Khái ni m v di n tích có ph n khó hi u h n chu vi. Mu n cho các emệ ề ệ ầ ể ơ ố
hi u và n m ch c để ắ ắ ược cũng không khác h n là t ch c th c hành c th ơ ổ ứ ự ụ ể
Tương t nh v i ph n nói v chu vi, tôi g i ý đ các em hi u đự ư ớ ầ ề ợ ể ể ược di nệ tích c a m t hình “Là ph n mà b m t c a hình đó chi m đủ ộ ầ ề ặ ủ ế ược”. B ng hình vằ ẽ
đ các em ki m nghi m di n tích m t s hình nh sau: ể ể ệ ệ ộ ố ư (v i nh ng ô vuông ớ ữ
cm 2 ).
Các em d tr l i hình ch nh t có 24 ô cmễ ả ờ ữ ậ 2.
V i viêc ôn lai kiên th c vê diên tich nh thê nay cac em se năm đớ ̣ ̣ ́ ứ ̀ ̣ ́ ư ́ ̀ ́ ̃ ́ ược kiên th c ́ ứsâu h n va giup cac em ap dung lam bai tâp cung nh hinh thanh cach tinh diên ơ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̃ ư ̀ ̀ ́ ́ ̣tich hinh binh hanh va hinh thoi.́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀
4.2.6.C t ghép hình đ xây d ng công th c tính di n tíchắ ể ự ứ ệ
V i d ng toán này giáo viên hớ ạ ướng d n h c sinh theo các bẫ ọ ước sau :
Trang 16B ướ c 1 :Chia c t hình A đã cho thành các ph n r i nhauắ ầ ờ
B ướ c 2 :Ghép các ph n đó (theo m t cách khác)đ đầ ộ ể ược hình B đã bi t côngế
th c tính di n tíchứ ệ
B ướ c 3 :T công th c tính di n tích hình B suy ra công th c tính hình Aừ ứ ệ ứ
Ví d : ụ Xây d ng công th c tính di n tích hình bình hành(Toán 4trang 103)ự ứ ệ
Giác viên v hình bình hành ABCDẽ
V AH vuông góc v i CD r i gi i thi u chi u cao AH và đáy DCẽ ớ ồ ớ ệ ề
Yêu c u h c sinh tính di n tích hình bình hành ABCDầ ọ ệ
* Tương t ta cung co cach hinh thanh diên tich hinh thoi.ự ̃ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ̀
4.2.7.Giúp h c sinh ọ k năng ỹ v hình ẽ :
V hình là m t kĩ năng hình h c quan tr ng, c n đẽ ộ ọ ọ ầ ược rèn luy n thệ ườ ngxuyên theo các m c đ thích h p, t th p đ n cao. Đi u quan tr ng là h c sinhứ ộ ợ ừ ấ ế ề ọ ọ
Trang 17bi t s d ng các d ng c thế ử ụ ụ ụ ường dùng, l a ch n d ng c phù h p, xác đ nhự ọ ụ ụ ợ ị
được quy trình v đ v đẽ ể ẽ ược các hình tương ng đã h c.ứ ọ
Các bước hướng d n:ẫ
Cho h c sinh quan sát hình v và các thao tácọ ẽ
Hướng d n h c sinh tìm hi u c s c a cách v đóẫ ọ ể ơ ở ủ ẽ
Yêu c u h c sinh th c hi n l n lầ ọ ự ệ ầ ượt các thao tác v theo hẽ ướng d nẫ
Toán 4 g m 2 ph n bài t p v hình:ồ ầ ậ ẽ
* V theo các y u t cho trẽ ế ố ước:
Lúc này vi c v hình có nh ng yêu c u g n nh vi c d ng hình. Giáoệ ẽ ữ ầ ầ ư ệ ự viên c n hầ ướng dân h c sinh v hình theo m t quy trình g m nhi u bọ ẽ ộ ồ ề ước và sử
d ng các công c hình h c nh thụ ụ ọ ư ước, êke,… đ vể ẽ
Ví d 1:ụ
V hai đẽ ường th ng song song (Bài 1 trang 53 toán 4)ẳ
Hãy v đẽ ường th ng AB đi qua đi m M và song song v i đẳ ể ớ ường th ng CDẳ
H ướ ng d n ẫ
Trước h t cho h c sinh quan sát hình v thao tácế ọ ẽ
Cho h c sinh quan sát tìm hi u c s c a cách v hai đọ ể ơ ở ủ ẽ ường th ng song song.ẳ
Ch ng h nẳ ạ : Quan sát hình nh hai đ ng thăng AB và CD là hai c nh đ i di nả ườ ̉ ạ ố ệ
c a hình ch nh t ABCD kéo dài, Ta th y hai đủ ữ ậ ấ ường th ng đó cùng vuông gócẳ
v i đớ ường th ng CD và đẳ ược g i là hai đọ ường th ng song song v i nhau.ẳ ớ
T c s trên ta có th v hai đừ ơ ở ể ẽ ường th ng song song nh sau:ẳ ư
+ V đẽ ường th ng PQ đi qua đi m M và vuông góc v i CDẳ ể ớ
+ V đẽ ường th ng AB đi qua đi m M và vuông góc v i PQ ta đẳ ể ớ ường th ng ABẳ song song v i đớ ường th ng CD. Nh v y CD và AB cùng vuông góc v i MN vàẳ ư ậ ớ song song v i nhau.ớ