1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CON ĐƯỜNNG TRỞ THÀNH CƯỜNG QUỐC TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM á CỦA VIỆT NAM đến NĂM 2028 – 2030

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 836,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CON ĐƯỜNNG TRỞ THÀNH CƯỜNG QUỐC TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á CỦA VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2028 – 2030 Môn học: Kinh tế phát triển Giáo viên hướng dẫn: Đinh Hoàng Tường Vi NHÓM 8... Mục tiêu Về hội

Trang 1

CON ĐƯỜNNG TRỞ THÀNH CƯỜNG

QUỐC TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

CỦA VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2028 – 2030

Môn học: Kinh tế phát triển

Giáo viên hướng dẫn: Đinh Hoàng Tường Vi NHÓM 8

Trang 2

DANH SÁCH THÀNH VIÊN

1 Lê Chí Hào K184030249

2 Bùi Quốc Anh K184030235

3 Hoàng Minh Chu K184030241

4 Nguyễn Hải Giang K184030247

5 Nguyễn Phước Lộc K184030262

6 Nguyễn Thị Kim Hai K184030248

Trang 3

LIỆU VIỆT NAM SẼ LÀ

QUỐC GIA HÀNG ĐẦU

3

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN ĐẾN NĂM 2035

Trang 4

SƠ LƯỢC VỀ KHU VỰC

ĐÔNG NAM Á

Trang 5

Phía Đông Nam – Châu Á

11 quốc gia

Ý nghĩa và tầm quan trọng

lớn

Vị trí huyết mạch

Trang 6

2 2

MỤC TIÊU, THÀNH TỰU HẠN CHẾ VÀ THÁCH

THỨC

Trang 7

Mục tiêu

 Về kinh tế

o Tốc độ tăng trưởng (GDP) khoảng 7%/năm; GDP bình quân đầu

người đến năm 2030 đạt khoảng 7.500 USD.

o Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo đạt khoảng 30% GDP, kinh tế

số đạt khoảng 30% GDP.

o Tỷ lệ đô thị hóa đạt trên 50%.

Trang 8

o Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội bình quân đạt trên 6,5%/năm.

o Giảm tiêu hao năng lượng tính trên đơn vị GDP ở mức 1 - 1,5%/năm.

Trang 9

Mục tiêu

 Về xã hội

o Xây dựng dân chủ

o Đẩy mạnh công tác giảm nghèo

o Nâng cao chất lượng dân số

o Phát triển văn hóa hài hòa với phát triển kinh tế

o Phát triển bền vững các đô thị, xây dựng nông thôn mới

o Nâng cao chất lượng giáo dục và dịch vụ y tế

o Giữ vững ổn định chính trị - xã hội

Trang 10

Mục tiêu

 Về hội nhập

o Đẩy mạnh hội nhập và hợp tác quốc tế về khoa học, công nghệ,

đa dạng hóa đối tác, lựa chọn đối tác chiến lược là các quốc gia

có nền khoa học, công nghệ tiên tiến

Trang 11

Thành tựu

 Về kinh tế vĩ mô

o Tốc độ tăng trưởng kinh tế ở mức độ khá cao

o Chất lượng tăng trưởng được cải thiện

o Kinh tế vĩ mô ổn định vững chắc hơn, lạm phát được kiểm soát

o Tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa tăng

o Kỷ luật, kỷ cương tài chính - ngân sách nhà nước được tăng cường

Trang 12

Thành tựu

 Về kinh tế vĩ mô

o Các cân đối lớn của nền kinh tế về tích luỹ - tiêu dùng, tiết kiệm - đầu

tư, năng lượng, lương thực… tiếp tục được bảo đảm

o Huy động các nguồn lực cho đầu tư phát triển được đẩy mạnh

Trang 13

Thành tựu

 Về quản lý tài nguyên, bảo vệ và cải thiện chất lượng môi trường

o Công tác quản lý tài nguyên, bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi

khí hậu ngày càng được chú trọng hơn

o Các nguồn lực tài nguyên từng bước được quản lý chặt chẽ, khai thác

và sử dụng có hiệu quả hơn

o Công tác phòng ngừa, kiểm soát, khắc phục ô nhiễm, đã đạt được

một số kết quả tích cực

Trang 14

Thành tựu

 Về văn hóa – xã hội

o Tỉ lệ hộ nghèo cả nước giảm nhanh

o Thực hiện tốt các chính sách người có công, bảo đảm an sinh xã hội

o Bình đẳng giới được thực hiện có hiệu quả

o Công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân được quan

tâm

Trang 15

Thành tựu

 Về văn hóa – xã hội

o Tuổi thọ trung bình tăng

o Công tác phòng, chống tệ nạn xã hội được tăng cường

o HDI của liên tục được cải thiện

Trang 17

Hạn chế

o Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo còn hạn chế

o Việc thực hiện các mục tiêu phát triển văn hoá, xã hội và con người

Trang 18

Hạn chế

o Các xu thế lớn trên toàn cầu, những rủi ro và cơ hội bên ngoài

o Các xu thế, cơ hội và rủi ro trong nước

- Tỷ lệ dân số trên 65 tuổi tăng gấp đôi trong khoảng thời gian 2015 - 2035

Trang 20

o Thịnh vượng kinh tế đi đôi với môi trường

o Công bằng và hòa nhập xã hội

o Nhà nước có năng lực và trách nhiệm giải trình

3 trụ cột chính

Trang 21

So sánh Việt Nam với các nước Đông Nam Á

% tăng trưởng trong năm 2020 và dự báo đến 2025

Nguồn: IMF

GDP

Trang 22

So sánh Việt Nam với các nước Đông Nam Á

FDI

Việt Nam có thể thu hút nhiều hơn thông qua Hiệp định EVFTA

Trang 23

So sánh Việt Nam với các nước Đông Nam Á

Lao động và thất nghiệp

Dự báo tỉ lệ thất nghiệp đến năm 2025 của các nước ASEAN

Nguồn: IMF

Trang 24

Đánh giá tình hình Việt Nam những năm 2028 - 2030

o Kinh tế số Việt Nam đạt 12 tỷ USD, dẫn đầu Đông Nam Á

o GDP Việt Nam sẽ vượt mốc 10.000USD/người vào năm 2030

(theo Standard Chartered)

o Theo dự thảo Chính phủ, nền kinh tế Việt Nam giai đoạn 2021 -

2030 có ba mục tiêu mang tính chiến lược

Trang 25

Đánh giá tình hình Việt Nam những năm 2028 - 2030

Theo Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc

o Việt Nam có thể trở “nước công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt

qua mức thu nhập trung bình thấp vào năm 2025”

o Năm 2030, Việt Nam sẽ phấn đấu trở thành “quốc gia có thu nhập

trung bình cao”

Ngày đăng: 27/10/2021, 14:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm