Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm.. Xác suất thực nghiệm của một sự kiện không phụ thuộc vào số lần thực thí nghiệm.. Tung hai đồng xu cân đố
Trang 1BÀI 43: XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Khả năng xảy ra của một sự kiện
Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ 0đến 1.
Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 0.
Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 1
2 Xác suất thực nghiệm
Thực hiện lặp đi lặp lại một hoạt động nào đó n lần Gọi n A
là số lần sự kiện A xảy ra trong
n lần đó.
Tỉ số
n A
n
Số lần sự kiện A xảy ra Tổng số lầnthực hiện hoạt động được gọi là xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện.
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra.
B Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.
C Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện chắc chắn xảy ra có khả năng xảy ra bằng 1
D Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện không thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.
Câu 2. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tỉ số Số lần sự kiện A xảy ra
Tổng số lầnthực hiện hoạt động được gọi là …”
A Khả năng sự kiện A xảy ra
B Xác suất thực nghiệm của sự kiện A
C Xác suất thực hiện hoạt động.
D Khả năng sự kiện A không xảy ra
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào người thực hiện thí nghiệm.
B Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm.
C Xác suất thực nghiệm của một sự kiện không phụ thuộc vào số lần thực thí nghiệm.
D Xác suất thực nghiệm của một sự kiện có thể bằng 0.
Trang 2Câu 4. Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:
Câu 5. Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:
Câu 6. Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ:
A.0đến 1. B.1 đến 10. C.0đến 10. D.0 đến 100.
Câu 7. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện là
n A
n thì n A
được gọi là:
A Tổng số lần thực hiện hoạt động.
B Xác suất thực nghiệm của sự kiện A
C Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.
D Khả năng sự kiện A không xảy ra
Câu 8. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện là
n A
n thì n được gọi là:
A Tổng số lần thực hiện hoạt động.
B Xác suất thực nghiệm của sự kiện A
C Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.
D Khả năng sự kiện A không xảy ra
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9. Tung một đồng xu 15 liên tiếp thấy mặt ngửa xuất 7 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là
A.
15
12
7
7
22.
Câu 10. Tung một đồng xu 17 liên tiếp thấy mặt ngửa xuất 8 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:
A.
18
8
17
8
25.
Câu 11. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần Xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:
A.
4
3
7
3
14.
Trang 3Câu 12. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20lần liên tiếp thì thấy mặt 6chấm xuất hiện 3 lần Xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt 6chấm là:
A.
3
3
6
6
23.
Câu 13. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20lần liên tiếp thì thấy mặt 1 chấm xuất hiện 4 lần Xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt 6chấm là:
A.
1
1
6
6
23.
Câu 14. Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước
và khối lượng như nhau Mỗi lần bạn Yến lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp Nếu bạn Yến lấy 15 lần lấy bóng liên tiếp, có 5 lần xuất
hiện màu xanh thì xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh là:
A.
1
3
1
4
15. III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 15. Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả sau:
Sự kiện Hai đồng ngửa Một đồng ngửa, một đồng sấp Hai đồng sấp
Xác suất thực nghiệm của sự kiện hai đồng xu đều sấp là:
A.
1
26
7
50 14
Câu 16. Tung hai đồng xu cân đối 100 lần ta được kết quả sau:
Sự kiện Hai đồng ngửa Một đồng ngửa, một đồng sấp Hai đồng sấp
Xác suất thực nghiệm của sự kiện có một đồng xu ngửa, một đồng xu sấp là:
A.
32
1
12
13 25
Câu 17. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 80 lần ta được kết quả như sau :
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt 2 chấm là:
A.
2
3
7
1
80.
Trang 4Câu 18. Trong hộp có 7 bút xanh và 3 bút đỏ Lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại Lặp lại
hoạt động trên 50 lần, ta được kết quả như sau:
Loại bút Bút xanh Bút đỏ
Xác suất của sự kiện lấy được bút màu xanh là:
A.
12
12
38
9
20.
Câu 19. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được 10 điểm là:
A.
1
1
10
7 20
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 20. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là:
A.
1
4
1
11 20
Câu 21. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 80 lần ta được kết quả như sau :
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chẵn chấm là :
A.
3
9
11
9
20.
Câu 22. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 80 lần ta được kết quả như sau :
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt lẻ chấm là:
A.
11
9
11
9
20.
Trang 5BÀI 43: XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra.
B Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra sẽ có khả năng xảy ra bằng 0.
C Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện chắc chắn xảy ra sẽ có khả năng xảy ra bằng 1
D Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện không thể xảy ra sẽ có khả năng xảy ra bằng 0.
Lời giải Chọn B
Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ 0đến 1.
Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 0 Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 1
Vậy B sai
Câu 2 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tỉ số Tổng số lầnthực hiện hoạt động Số lần sự kiện A xảy ra được gọi là …”
A Khả năng sự kiện A xảy ra
B Xác suất thực nghiệm của sự kiện A
C Xác suất thực hiện hoạt động.
D Khả năng sự kiện A không xảy ra
Lời giải Chọn B
Trang 6Tỉ số
n A
n
Số lần sự kiện A xảy ra Tổng số lầnthực hiện hoạt động được gọi là xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện Vậy chọn B.
Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
A Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào người thực hiện thí nghiệm.
B Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm.
C Xác suất thực nghiệm của một sự kiện không phụ thuộc vào số lần thực hiện thí nghiệm.
D Xác suất thực nghiệm của một sự kiện có thể bằng 0.
Lời giải Chọn C
Xác suất thực nghiệm của một sự kiện phụ thuộc vào người thực hiện thí nghiệm và số lần thực hiện thí nghiệm hoặc trò chơi Vậy C sai
Câu 4. Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:
Lời giải Chọn C
Một sự kiện không xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 0.
Vậy chọn C
Câu 5. Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng:
Lời giải Chọn A
Một sự kiện chắc chắn xảy ra, có khả năng xảy ra bằng 1 Vậy chọn A
Câu 6. Để nói về khả năng xảy ra của một sự kiện, ta dùng một con số có giá trị từ:
A.0đến 1. B.1 đến 10. C.0đến 10. D.0 đến 100.
Lời giải Chọn A
Câu 7. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện là
n A
n thì n A
được gọi là:
A Tổng số lần thực hiện hoạt động.
B Xác suất thực nghiệm của sự kiện A
C Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.
D Khả năng sự kiện A không xảy ra
Trang 7Lời giải Chọn C
Câu 8. Xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện là
n A
n thì n được gọi là:
A Tổng số lần thực hiện hoạt động.
B Xác suất thực nghiệm của sự kiện A
C Số lần sự kiện A xảy ra trong n lần đó.
D Khả năng sự kiện A không xảy ra.
Lời giải Chọn A
Tỉ số
n A
n
Số lần sự kiện A xảy ra Tổng số lầnthực hiện hoạt động được gọi là xác suất thực nghiệm của sự kiện A sau n hoạt động vừa thực hiện Vậy chọn A.
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9. Tung một đồng xu 15 lần liên tiếp thấy mặt ngửa xuất hiện 7 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là
A.
15
12
7
7
22.
Lời giải Chọn C
Tổng số lần thực hiện hoạt động tung đồng xu là 15, số lần mặt ngửa xuất hiện là 7lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:
7
15 Chọn đáp án C.
Câu 10. Tung một đồng xu 17 lần liên tiếp thấy mặt ngửa xuất hiện 8 lần thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:
A.
18
8
17
8
25.
Lời giải Chọn B
Tổng số lần thực hiện hoạt động tung đồng xu là 17, số lần mặt ngửa xuất hiện là 8lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là:
8
17 Chọn đáp án B.
Trang 8Câu 11. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 10 lần liên tiếp thì thấy mặt 4 chấm xuất hiện 3 lần Xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:
A.
4
3
7
3
14.
Lời giải Chọn B
Tổng số lần thực hiện hoạt động gieo xúc xắc là 10, số lần mặt bốn chấm xuất hiện là 3lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 4 chấm là:
3
10 Chọn đáp án B.
Câu 12. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20lần liên tiếp thì thấy mặt 6chấm xuất hiện 3 lần Xác suất
thực nghiệm xuất hiện mặt 6chấm là:
A.
3
3
6
6
23.
Lời giải Chọn B
Tổng số lần thực hiện hoạt động gieo xúc xắc là 20, số lần mặt sáu chấm xuất hiện là 3lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sáu chấm là:
3
20 Chọn đáp án B.
Câu 13. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20lần liên tiếp thì thấy mặt 1
chấm xuất hiện 4 lần Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 1chấm là:
A.
1
1
6
6
23.
Lời giải Chọn B
Tổng số lần thực hiện hoạt động gieo xúc xắc là 20, số lần mặt một chấm xuất hiện là 4lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt một chấm là:
20 5 Chọn đáp án B.
Câu 14. Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng; các quả bóng có kích thước
và khối lượng như nhau Mỗi lần bạn Yến lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp Nếu bạn Yến lấy bóng liên tiếp 15 lần, trong đó có 5 lần
xuất hiện màu xanh thì xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh là:
A.
1
3
1
4
15.
Lời giải
Trang 9Chọn C
Tổng số lần thực hiện hoạt động lấy bóng là 15, số lần xuất hiện màu xanh là 5 lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh là:
153 Chọn đáp án C.
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 15. Tung hai đồng xu cân đối ta được kết quả sau:
Sự kiện Hai đồng ngửa Một đồng ngửa, một đồng sấp Hai đồng sấp
Xác suất thực nghiệm của sự kiện hai đồng xu đều sấp là:
A.
1
26
7
50 14
Lời giải Chọn C
Tổng số lần thực hiện hoạt động tung hai đồng xu là: 10 26 14 50 (lần)
Số lần cả hai đồng xu đều sấp là 14 lần.
Xác suất thực nghiệm của sự kiện cả hai đồng xu đều sấp là:
14 7
5025 Chọn đáp án C.
Câu 16. Tung hai đồng xu cân đối ta được kết quả sau:
Sự kiện Hai đồng ngửa Một đồng ngửa, một đồng sấp Hai đồng sấp
Xác suất thực nghiệm của sự kiện có một đồng xu ngửa, một đồng xu sấp là:
A.
32
1
12
13 25
Lời giải Chọn C
Tổng số lần thực hiện hoạt động tung hai đồng xu là: 32 48 20 100 (lần)
Số lần xuất hiện một đồng xu ngửa, một đồng sấp là 48.
Xác suất thực nghiệm của sự kiện xuất hiện một đồng xu ngửa, một đồng sấp là:
48 12
10025 Chọn đáp án C
Câu 17. Gieo một con xúc xắc 6 mặt ta được kết quả như sau :
Trang 10Số lần xuất hiện 12 15 14 18 10 11
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt 2 chấm là:
A.
2
3
7
1
80.
Lời giải Chọn B
Tổng số lần thực hiện hoạt động gieo xúc xắc là 12 15 14 18 10 11 80 (lần)
Số lần mặt hai chấm xuất hiện là 15lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt hai chấm là:
15 3
80 16 Chọn đáp án B.
Câu 18. Trong hộp có 7 bút xanh và 3 bút đỏ Lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu rồi trả lại Lặp lại
hoạt động trên, ta được kết quả như sau:
Loại bút Bút xanh Bút đỏ
Xác suất của sự kiện lấy được bút màu xanh là:
A.
12
12
38
9
20.
Lời giải Chọn C
Tổng số lần thực hiện hoạt động lấy bút ra từ hộp là 38 12 50 (lần)
Số lần lấy được bút màu xanh là 38lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sáu chấm là:
38
50 Chọn đáp án C.
Câu 19. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được 10 điểm là:
A
.
1
1
10
7 20
Lời giải Chọn A
Tổng số lần xạ thủ bắn mũi tên vào bia là 20, số lần xạ thủ bắn được 10 điểm là 5lần.
Trang 11Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được 10 điểm là:
204 Chọn đáp án A.
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 20. Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau:
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là:
A.
1
4
1
11 20
Lời giải Chọn B
Tổng số lần xạ thủ bắn mũi tên vào bia là 20, số lần xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là 16lần ( 5 lần được 8 điểm, 6 lần được 9 điểm và 5 lần được 10 điểm).
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được ít nhất 8 điểm là:
16 4
205 Chọn đáp án B.
Câu 21. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 80 lần ta được kết quả như sau :
Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt chẵn chấm là :
A.
3
9
11
9
20.
Lời giải Chọn C
Các mặt có số chẵn chấm của con xúc xắc là mặt 2 chấm, mặt 4 chấm và mặt 6 chấm
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được các mặt chẵn chấm là:
15 18 11 44 11
Câu 22. Gieo một con xúc xắc 6 mặt 80 lần ta được kết quả như sau :
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được mặt lẻ chấm là:
Trang 1211
9
11
9
20.
Lời giải Chọn D
Các mặt có số lẻ chấm của con xúc xắc là mặt 1 chấm, mặt 3 chấm và mặt 5 chấm
Xác suất thực nghiệm của sự kiện gieo được các mặt chẵn chấm là:
12 14 10 36 9
Trang 13B.QUY ĐỊNH BIÊN SOẠN CHUẨN YÊU CẦU
1 Dấu độ 900 1 90 Nhấn Ctrl +Shiff +K, buông ra nhấn D
2 Dấu phẩy ',d' hoặc A' 2 ,d hoặc A Nhấn Ctrl Alt ‘
3 Cặp ngoặc tròn (3; 4) 3 3;4
Nhấn Ctrl (có thêm 1 dấu cách trước và sau ; trong cặp ngoặc)
4 Cặp ngoặc vuông [3; 4] 4 3;4
Nhấn Ctrl [ (có thêm 1 dấu cách trước và sau ;
trong cặp ngoặc)
5 Tọa độ điểm (1; 2) 5 1; 2
Trước và sau dấu ; có 1 dấu cách Nhấn Ctrl Space để gõ dấu cách trong MT.
6. f g x , f x g x 7 f g x
, f x g x
vì dấu trong f x
là kí hiệu, không phải phép toán.
7 Dấu song song a/ /b 8 a b// Trước và sau dấu // phải có 1 dấu cách
Gõ // bình thường trong MT, bôi đen // (Ctrl+Shift+E).
8 Tách rời công thức x y, 9 x , y hoặc x ; 1 x 2 Dấu , hoặc dấu ; nằm ngoài MT,
hoặc x x1; 2 tách ra thành 2 công thức có tính chất riêng biệt.
9 Chữ e (cơ số tự nhiên) e 10 e Đứng thẳng (Bôi đen chữ e nhấn Ctrl Shift E)
10 Các tập số N , Z, R… 11 , , (nhấn Ctrl D, buông ra nhấn Shift N)
11 Kí hiệu đồng dạng 12 Kí hiệu đồng dạng ” .
12 ( x , y ), ( x , y ) (dấu ngoặc 13 x y,
, x y ,
(gõ hết trong MT, sau dấu phẩy gõ
gõ thường bằng Word) thêm 1 dấu cách)
13.1, 2,3 ,100
hoặc 1, 2, 3… 15 1;2;3; ;100
(khi liệt kê và giữa các phần tử trong một tập hợp phải ngăn cách nhau bằng dấu chấm phẩy, sau dấu ; thêm 1 dấu cách cho đẹp)
14 Đánh số công thức (1), (2), (*)16 1
, * (Gõ hết trong MT và để riêng)
15 Cặp ngoặc ( ) để thường bên ngoài Cặp ngoặc bên trong MT .
Trang 1416 Tách Công Thức cho những trường hợp có dấu , hoặc dấu ; Hai CT có tính chất riêng biệt và không xuống hàng trong MT
17 Các chữ số tự nhiên không đi cùng bất kì kí tự nào khác có thể gõ bằng Word bình thường, không cần gõ
trong Mathtype
18 Các biến số như x , y, t … và các chữ cái như a , b , m , A, B… đều phải được gõ trong Mathtype và in nghiêng
19 Đơn vị in đứng và cách số liệu 1 dấu cách km
; km/h
;( nếu gõ trong MT thì dùng cặp ngoặc MT)
Có thể gõ ngoài word thông thường và cách số liệu 1 dấu cách.
20 Hình vẽ canh giữa trang, để chế độ In line with Text Trên Hình dạng điểm nhỏ, Nét Vẽ mảnh, Miền diện tích cần Tô màu Thể hiện đúng nội dung bài giải
21 Hình vẽ, bảng giá trị, bảng biến thiên, đồ thị, hệ trục tọa độ cần phải hóa ảnh.
23 Nội dung trong công thức Mathtype canh đều về bên trái.
24 Toàn bộ văn bản phải canh đều hai biên (Ctrl J), trừ chữ Lời giải và các hình ảnh.
25 Không dùng dấu cách trong các công thức Toán.
Ví dụ: Sai:
2
2 2
:
y A
Đúng:
2
2 2
:
y A
x y x y x y x y
26 Các chữ (g – c – g), (g – g), (c – g – c), (c – c – c) cho phép viết tắt và phải gõ bằng Word thông thường,
không in nghiêng
27 Các chữ loại, nhận, thỏa mãn khi gõ trong Mathtype không viết tắt và nằm trong cặp ngoặc tròn (…)
28 Nếu câu dẫn chưa hết ý, câu chọn tiếp ý câu dẫn thì chữ đầu câu chọn không được viết hoa.
31 Nếu câu dẫn bắt đầu bằng “Tìm”, “Tính”, “Viết”, “Chọn” , “Chứng minh” , “Giải bài toán” , “Xác định”
thì cuối câu là dấu chấm, không phải dấu hỏi chấm
32 Nếu câu dẫn kết thúc bằng chữ “là”, “bằng”, “thì” “sau” thì cuối câu không có bất kì kí tự nào khác (không
có hỏi chấm, hai chấm hay chấm gì cả)
33 Các câu hỏi có các từ để hỏi như “mấy”, “bao nhiêu”, “nào”, “Hỏi” …thì kết thúc câu là dấu hỏi chấm.
34 Nếu câu hỏi muốn hỏi mệnh đề sai, hoặc không (thuộc, đúng…) thì các chữ sai, không phải in đậm, không nghiêng, không gạc chân.
35 Tuyệt đối không dùng gạch đầu dòng trong văn bản Toán học
36 Chữ vectơ thống nhất chung là “vectơ”, các chữ như “vec tơ, véc tơ, véctơ” đều không chấp nhận.
37 Với câu hỏi TN -Đáp án đúng chỉ gạch chân chữ cái, không gạch chân dấu chấm VD: A chứ không
phải là A
38 Cuối mỗi câu hỏi của đề bài phải có 1 dấu chấm
39 Màu xanh chuẩn cho các đáp án, chữ Câu, Bài, Lời giải, Chọn, Hướng dẫn giải là màu xanh như này