1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022

894 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 894
Dung lượng 25,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022 Bộ đề luyện thi cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm 2021 2022

Trang 2

TỔ: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… Lớp:………… SBD:…………

Câu 1: (2,5 điểm) Cho hàm số 2

y = xx − a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y=4x−3

Câu 2: (1,0 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số f x ( ) = 3 x − − 1 3 x + 1

Câu 3: (1,0 điểm) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m

xxm+ = Tìm tất cả các giá trị của tham

số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho 2 2

Câu 8 : (2,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A ( ) ( 1;3 , B − 1;1 , 2;0 ) ( ) C

a) Chứng minh tam giác ABC cân Tính diện tích của tam giác ABC

b) Tính cosin của góc ACB

c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng d y: =x sao cho vectơ u   = MA + 2 MB 

có độ dài nhỏ nhất

Trang 3

TỔ TOÁN MÔN: TOÁN LỚP: 10

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y4 x  3 1,0

Phương trình hoành độ giao điểm x22x 3 4x3 0,25 x26x0 0

6

x x

Trang 4

0,25 Với m2:   1  0 x  0 : Phương trình có nghiệm đúng với  x 0,25

Với m1: Phương trình vô nghiệm

Với m2: Phương trình có nghiệm đúng với  x

2

m m

Câu 4

(1,0 điểm)

Cho phương trình x22 x4 m   1 0 Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2

Trang 5

Do đó phương trình (*) vô nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x2

Trong m t phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A    1;3 , B1;1 ,    C 2;0

a) Chứng minh tam giác ABC cân Tính diện tích của tam giác ABC 1,0

Ta có AB2 2;AC 10;BC 10 BCAC 10 nên tam giác ABC cân

Trang 7

TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề kiểm tra có 02 trang)

NĂM HỌC 2020-2021

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 8

Câu 14 Nghiệm của hệ phương trình 1 11

41

Câu 15 Cho hàm số y = f x ( ) = x2+ 2 ( m − 6 ) x + Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham 2

số m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ;2 ) ?

Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại AAB=3;AC=4 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao

cho MB = 2 MC Tính tích vô hướng AM BC

D − − Gọi M x y( ; ) với x  0 là điểm thuộc đồ thị hàm số y= +x 1 sao cho

(MA−3MB MC MD+ ) =6 Khi đó x thuộc khoảng nào sau đây?

A (2; 4) B (3; 5) C (4; 6) D (5; 7)

Câu 20 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

( x+ −2 10−x) 3x+ −3 m =0 có đúng 2 nghiệm phân biệt

A 4 B. 16 C 15 D 14

B PHẦN TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)

Câu 1 ( 1,0 điểm) Cho hai tập hợp A =   1,3 , B =  2,3,4  Tìm tập hợp A B

Câu 2 ( 1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1;1 , B 2; 3 ,C 4;5 Tìm tọa

độ trung điểm I của đoạn thẳng BC và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 3 ( 1,0 điểm) Xác định hàm số bậc haiy ax= 2 +bx c+ biết rằng đồ thị hàm số là parabol đi

qua điểm A ( ) 0;5 và có đỉnh là I ( ) 1;3

Câu 4 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA ( 0; 2 − , ) B ( ) 5;0 , C ( ) 3;5

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông cân tại B Tính diện tích tam giác ABC

Trang 9

TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 02 trang)

NĂM HỌC 2020-2021

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 10

Câu 14 Nghiệm của hệ phương trình 1 11

31

Câu 15 Cho hàm số y = f x ( ) = x2+ 2 ( m − 6 ) x + Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham 2

số m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( − ;3 ) ?

Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại AAB=3;AC=5 Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M sao

cho MB = 2 MC Tính tích vô hướng AM BC

D − − Gọi M x y( ; ) với x  0 là điểm thuộc đồ thị hàm số y= +x 1 sao cho

(MA−3MB MC MD+ ) =14 Khi đó x thuộc khoảng nào sau đây?

A (2; 4) B (3; 5) C (4; 6) D (5; 7)

Câu 20 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình

( x+ −2 10−x) 3x+ − =2 m 0 có đúng 2 nghiệm phân biệt

A 4 B. 13 C 14 D 15

B PHẦN TỰ LUẬN ( 5,0 điểm)

Câu 1 ( 1,0 điểm) Cho hai tập hợp A =   2,3 , B =  3, 4,5  Tìm tập hợp A B

tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng BC và tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 3 ( 1,0 điểm) Xác định hàm số bậc haiy ax= 2 +bx c+ biết rằng đồ thị hàm số là parabol đi

qua điểm B ( ) 0;4 và có đỉnh là I ( ) 1;5

Câu 4 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABCA ( 0; 2 − , ) B ( ) 4;0 , C ( ) 2;4

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông cân tại B Tính diện tích tam giác ABC

Trang 11

I

x

I y

G

G

x

G y

Câu 3 Vì đồ thị hàm số đã cho là parabol có đỉnh I ( ) 1;3 và đi qua điểm A ( ) 0;5 nên ta có:

2

55

a

a

a b

a b

b a

a b

c c

Trang 12

Khi đó, phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình 2 có nghiệm 0;1

2

t , điều này xảy ra khi 2 11;3 3; 11

Trang 13

I I

x

I y

Câu 3 Vì đồ thị hàm số đã cho là parabol có đỉnh I ( ) 1;5 và đi qua điểm B ( ) 0;4 nên ta có:

1

44

a

a

a b

a b

b a

a b

c c

Trang 14

f(t) 5

4 Khi đó, phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình 2 có nghiệm t 0;1 , điều

này xảy ra khi 2 4;5 5; 2

2

Trang 15

Họ và tên học sinh: SBD:

MÃ ĐỀ 101 Phần I Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Học sinh kẻ lại bảng sau vào tờ giấy thi và điền đáp án vào ô tương ứng

Đáp án

Câu 1 Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A 12 là số nguyên tố B Số là số vô tỉ

C Số 5 có phải là số lẻ không? D Nếu a b thì a2b2 với a b, là số thực

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A y2x1 B y3x4 C y x 21 D 2

1

xyx

Câu 3 Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình x3(x23x 2) 0?

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG MÔN: TOÁN - LỚP 10 (Chương trình Chuẩn)

Thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề có: 02 trang, gồm có: 15 câu

Trang 16

2giá trị của T a b  là

là ,A1 A2, , A Bạn Bình kí hiệu các điểm phân biệt đó ngẫu nhiên là ,n B1 B2, , B (n A không 1trùng với B ) Khi đó, n  A B1 1A B2 2  A Bn n

1 Tìm tập xác định, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị ( )P của hàm số y x 24x2

2 Dựa vào đồ thị, tìm tham số thực m để  x2 4x m 2   5 0, x 

1 Trong mặt phẳng (Oxy), cho ba điểm A ( ;3 2), B ( ; )4 1 và C( ; ).2 0

a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của tam giác

b) Tìm tọa độ điểm E sao cho tứ giác ABCE là hình bình hành

2 Trong mặt phẳng cho hình chữ nhật ABCD Chứng minh rằng với mọi điểm M bất

kỳ ta luôn có MA2MC2MB2MD2

Trang 17

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

0,25

Trang 18

2 Tìm tham số thực m để phương trình x25x m  3 x có nghiệm 0,75

Trang 19

2 Trong mặt phẳng cho hình chữ nhật ABCD Chứng minh rằng với

mọi điểm M bất kỳ ta luôn có MA2MC2MB2MD2 0,5

00

Trang 20

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

Môn: TOÁN - L ớp: 10

Th ời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

H ọc sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 10: Cho ABC, số các vectơ khác 0

có điểm đầu và cuối là đỉnh của tam giác bằng:

Trang 21

tâm G của tam giác ABC là:

c) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông cân Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC

Trang 22

0,25

0,25

Trang 23

Phương trình vô nghiệm

c) (1đ) Tìm m để phương trình x23x m 0 có hai nghiệm phân

0,25

0,25 0,25

0,75đ c) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông cân Tìm tọa

độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Suy ra tam giác ABC vuông cân tại A

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm cạnh huyền BC Tâm I (0;1)

Mỗi vectơ 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 24

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

Môn: TOÁN - L ớp: 10

Th ời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

H ọc sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

Câu 10: Cho ABC, số các vectơ khác 0

có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tam giác bằng:

Trang 25

c) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông cân Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC

Trang 26

Phương trình có nghiệm   

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 27

+ Phương trình có hai nghiệm phân biệt  9 4m0

94

0,75đ c) Chứng tỏ tam giác ABC là tam giác vuông cân Tìm tọa

độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Suy ra tam giác ABC vuông cân tại B

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm cạnh huyền AC Tâm I (4;1)

Mỗi vectơ 0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 28

T Ổ TOÁN

MÔN TOÁN 10 Thời gian: 90 phút ( TL+TN )

B TR ẮC NGHIỆM (45 phút) ( 20 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, cho A ( 2; 3 − ) , B ( ) 4; 7 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

Trang 29

đường thẳng y= −x 5?

A m = ± 2 B m = − 2 C m = 2 D m = ± 2

Câu 11: Phương trình x − = 2 2 − x có nghiệm là?

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A Đề thi môn Toán dễ quá! B Mùa thu Hà Nội đẹp quá!

C Cairo là thủ đô của Ai Cập D Bạn có đi học không?

Trang 30

y 3x = + + bx c , biết rằng parabol đó đi qua A(2;19) và B(-1;-2)

Câu 2: Giải các phương trình sau:

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A( 3;2)− và B(4;1) Tìm tọa độ điểm C nằm trên

trục tung để tam giác ABC vuông tại A

y 3x = + + bx c , biết rằng parabol đó đi qua A(2;19) và B(-1;-2)

Câu 2: Giải các phương trình sau:

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A( 3;2)− và B(4;1) Tì m tọa độ điểm C nằm trên

trục tung để tam giác ABC vuông tại A

Trang 31

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 HKI

Mã đề

001 Mã đề 002 Mã đề 003 Mã đề 004 Câu Đáp

Trang 32

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,5

Câu 4

(1đ) Gọi C(0;y) Ta có AB (7; 1), AC (3;y 2) = − = −

Tam giác ABC vuông tại A ⇔ AB.AC   = 0

Trang 33

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

Câu 9: Một dung dịch chứa 30% axit nitơric (tính theo thể tích) và một dung dịch khác chứa 55% axit

nitơric Cần phải trộn thêm bao nhiêu lít dung dịch loại 1 và loại 2 để được 100 lít dung dịch 50% axit nitơric?

A 70 lít dung dịch loại 1 và 30 lít dung dịch loại 2

B 20 lít dung dịch loại 1 và 80 lít dung dịch loại 2

C 30 lít dung dịch loại 1 và 70 lít dung dịch loại 2

D 80 lít dung dịch loại 1 và 20 lít dung dịch loại 2

Câu 10: Cho hình vuông ABCD; Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA; Mệnh đề nào sau đây là sai?

 

Trang 34

  là trọng tâm của tam giác nào dưới đây?

Câu 16: Nghiệm của phương trình 5x  6 x 6bằng

Trang 35

Câu 23: Gọix y z0; ;o 0 là nghiệm của hệ phương trình

Câu 30: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng?

A cot 180   cot B cos 180  cos

C tan 180  tan D sin 180   sin

II PHẦN TỰ LUẬN (4 CÂU - 4 ĐIỂM)

Bài 1: (1 điểm) Xác định a b c biết parabol y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8 ; 0) và có đỉnh là điểm I(6 ; -12)

Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có A(1;2), ( 2;6), (9;8)BC

Trang 36

Bài 3: (1 điểm) Cho ΔABC Gọi I J lần lượt là 2 điểm thoả mãn : BI BA, JA 2 JC.

3

    Hãy phân tích vecto IJ theo hai vecto AB và AC

Bài 4: (1 điểm) Giải phương trình: xx   1 1  1

x x

- HẾT

Trang 38

ĐÁP ÁN ĐỀ LẺ Bài 1: (1 điểm) Xác định a, b, c biết parabol y = ax2 + bx + c đi qua điểm A(8 ; 0) và có đỉnh

Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có

a) Tính tích vô hướng BA.BC

b) Hãy xác định tọa độ điểm H là trực tâm của tam giác ABC

Trang 39

1 5( )2

Bài 2: (1 điểm) Cho tam giác ABC có

a) Tính tích vô hướng AB.AC

b) Biết AH là đường cao của tam giác ABC Hãy xác định tọa độ điểm H

Trang 40

Với u v   2 x    8 0 2 x3 8 x2 6 x    1 ( x 1)2   7 : vô nghiệm 0,25

So sánh với điều kiện, vậy nghiệm của PT là: x 1,x 2 5 0,25

N

M

Trang 41

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho hình vuông MNPQ Đẳng thức nào sau đây đúng

x y

x

=+

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho a=(2020;1) , b= −( 1; 2021) Giá trị của a b bằng

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề ?

A Mấy giờ rồi bạn ?

B Cái áo bạn mới mua thật đẹp !

C Đề thi môn Toán hôm nay dễ quá !

D Đông Hà là thành phố của Tỉnh Quảng Trị

Câu 8: Nếu a b   0, c d   0, thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD Góc giữa hai véctơ ABBC

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Trang 42

Câu 20: Cho tam giác ABC với M là trung điểm của BC , I là trung điểm của AM Khẳng

định nào sau đây là đúng ?

.4

.4

AI = AB AC+

.2

.2

Câu 23: Phương trình x + x 4 − = x 4 3 − + có nghiệm là

A Vô nghiệm B x = 4 hoặc x = C 3 x = 1 D x = 3.

Câu 24: Trong các hàm số dưới đây hàm số nào là hàm số chẵn ?

Trang 44

Câu 46: Cho phương trình mx2 6(m 1)x 9(m 3) 0 Giá trị của tham số m để phương

trình có 2 nghiệm x , x1 2 thỏa mãn hệ thức x1 x2 x x1 2 thuộc khoảng nào sau đây ?

Câu 50: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A( ) ( ) (2;4 ,B 1;1 ,C 7; 1− ) Biết M a b ( ) ;

( a  0 ) là điểm trong mặt phẳng Oxy thỏa mãn tam giác ABM vuông cân tại B Tính giá trị

T = a + b

Trang 47

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN TOÁN KHỐI 10 –Năm học 2020-2021

Thời gian làm bài: 90 phút;

(20 câu trắc nghiệm- 4 bài tự luận)

Mã đề thi

132

Họ, tên thí sinh: Lớp:

A.Phần Trắc nghiệm :5 điểm (Gồm 20 câu ,thời gian làm bài 40 phút)

Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P x( ) :"2x 5 1" với x là số thực Mệnh đề nào sau đây đúng

Câu 4: Cho hàm số y f x( )x24x1.Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;2  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;

C Hàm số đồng biến trên khoảng 2; D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 

Câu 5: Đường thẳng  d y ax b:   đi qua hai điểm A( 2;5), (1;2) B Tính a b

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Vớiba điểm A, B, C bất kì thì   AC AB BC 

B Nếu I là trung điểm AB thì MI MA MB   

với mọi điểm M

Trang 48

Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A 3;4 , B 2;1 , C   Cho  1; 2 M x y  ; 

trên đoạn thẳng BC sao cho SABC 4SABM Khi đó x2y2 bằng

Trang 49

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

( Đề thi có 04 trang)

Môn Toán – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 6 Trong các câu sau đây, câu nào là m ệnh đề?

A Bạn có học chăm không? B Buồn ngủ quá! C Hà Nội là thủ đô của Việt Nam D 2

Câu 9 Cho A B , là hai t ập hợp bất kì Phần tô đen trong hình vẽ bên dưới

là t ập hợp nào sau đây?

=+ có t ập xác định là

Trang 50

b a

Bài 3 (0.5đ) Tìm các cạnh của một thửa ruộng hình chữ nhật Biết chu vi 250m và khi tăng chiều rộng lên

hai lần và giảm chiều dài xuống ba lần thì chu vi thửa ruộng không đổi.

Bài 4 (1.0đ)

a Trong m ặt phẳng Oxy, cho các điểm A ( ) 1; 2 và B ( − 3;1 ) Xác định tọa độ điểm M sao cho AM =3AB?

b Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM Biểu diễn vectơ IM theo hai

Trang 51

Bài 1 ( 1.0đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y=x +2x−3

Bài 2 (1.0đ) Giải các phương trình sau:

Bài 3 (0.5đ) Tìm các cạnh của một thửa ruộng hình chữ nhật Biết chu vi 250m và khi tăng chiều rộng lên

hai lần và giảm chiều dài xuống ba lần thì chu vi thửa ruộng không đổi.

Bài 4 (1.0đ)

a Trong m ặt phẳng Oxy, cho các điểm A ( ) 1; 2 và B ( − 3;1 ) Xác định tọa độ điểm M sao cho AM =2AB?

b Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM Biểu diễn vectơ IM theo hai

vectơ AB và AC

Bài 5 (0.5đ) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 2 a , H là trung điểm của BC Tính AH CA

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 10

Ngày đăng: 27/10/2021, 06:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w