333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại 333 câu hỏi và bài tập hoá học chọn lọc tập 2 Phản ứng hóa học, Nguyễn Văn Thoại
Trang 1THOẠI - PHAN TƯỜNG LÂN
CẦỤ HỎI & BÀI TẬP
Trang 3NGUYỄN VĂN THOẠI - PHAN TƯỜNG LÂN
T T ạ p £ 2 - l p ỉ \ ẵ n ứ n g k o ấ k ọ c
(CHUYÊN ĐÊ NÂNG CAO HOÁ HỌC THPT)
* Phản ứng oxi hoá - khử
* Phản ứng điện phân
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC s ư PHẠM
Trang 4Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc: ĐINH NGỌC BẢO Tổng biên tập: ĐINH VÃN VANG
Chịu trách nhiệm nội dung và bản quyển:
TRUNG TÂM VÃN HÓA TRÀNG AN
Biên tập nội dung:
In 1500 cuốn, khổ 16x24 cm, tại TT CN in - Gy Khảo sát và Xây dụng Đăng kí KHXB số: 64-2011/CXB/1467-01/ĐHSP ngày 11 tháng 1 năm 2011
In xong và nộp lưu chiểu quý II năm 2012
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn sách “333 câu hỏi và bài tập Hoá học chọn lọc - Phán úng hoá
học” là một trong những chuyên đề nâng cao Hoá học Trung học phổ thông
nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo để học tốt môn Hoá học Nội dung cuốn sách gồm hai phần:
Phẩn I: Câu hỏi và bài tập
Nội dung câu hỏi và bài tập (trắc nghiệm và tự luận) rất đa dạng, điển hình tổng quát về các chủ đề:
1 Phân loại phản ứng hoá học;
2 Phản ứng oxi hoá - khử;
3 Phản ứng điện phân;
4 Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học.
Phẩn II: Hướng dẫn trả lòi câu hỏi và giải bài tập
Những câu hỏi và bài tập ỏ phần I được hướng dẫn trả lời và giải một cách chi tiết, ngắn gọn, rõ ràng nhằm giúp các em học sinh nắm vững và
mở rộng kiến thức đã học.
Hy vọng rằng, cuốn sách này sẽ là nguồn tài liệu tham khảo Ún cậy, tạo điều kiện thuận lợi cho các em học sinh tiếp thu có hệ thống, củng cố
và vận dụng tốt kiến thức Hoá học vào việc học tập, ôn tập và thi cử.
Cuốn sách “333 câu hỏi và bài tập Hoá h ọc chọn lọc - Phân úng
hoá học" được xuất bản lần đầu, chắc khó tránh khỏi những sai sót T giả mong hhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc gần xa, để lần xu:' sau cuốn sách được hoàn thiện hơn.
Xin trân trọng cảm ơn!
TÁC GIẢ
3
Trang 6Phần I
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
I PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
1.4 Phản ứng hoá học nào dưới đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
A CaCl2 + NÍI2SO4 —^ B BclO + H2O —>
c AI + H2S 04 —> D CaO + CO2 —^
1.5 Cho phương trình phản ứng hoá học:
Na2CO, + 2HC1 -> 2NaCl + C 0 2 1 + H20
Phản ứng này thuộc loại phản ứng
1.6 Thả chiếc đinh sắt vào dung dịch đồng(II) clorua, ở đáy xảy ra phản ứng:
1.7 Cho natri oxit tác dụng vói nước, ở đây xảy ra phản ứng:
1.8 Cho các quá trình sau:
1 Đốt than trong lò.
2 Làm bay hơi H20 trong quá trình sản xuất muối.
3 Nung đá vôi trong lò vôi.
5
Trang 74 Tỏi vôi.
5 loi thăng hoa.
Trong các quá trình trên, quá trình nào có phản ứng hoá học xảy ra?
Trang 81.29 1 Tính nhiệt toả ra khi đốt cháy lm'1 (ở đktc) hỗn hợp khí gồm 14%Hị 2% CH4, 15,5% CO, 12,5% C 02, 56,0% N2 (theo thể tích) Biết nhiệt tạo thànl (klm or1) của CH4, c o , C 02, hơi HjO tương ứng là: -74,9; -110,5; -393,7; —241,8
2 Đê dơn gian ta xem một loại xăng là hỗn hợp cùa hai hiđrocacbon I penian va hexan U) II khỏi hơi so VOI hidro bàng 38,8.
a> Cân Iron hơi xang va khonp khí (cĩ 20% thể tích là oxi) theo tỉ lộ th tích như the nao de vưa đú đơt chay hết xăng?
b) Tính nhiét toa ra khi đốt cháy 56 lít hơi xăng (ở đktc), biết rằng nhií lương toa ra khi đơt cháy 1 moi ankan được tính theo cơng thức
AH = - (221,5 + 662,5 n) kJ.
Trong đĩ n là số nguyên tử cacbon trong phản tử ankan.
1.30 a) Viết phương trình nhiệt hố học khi tạo thành lụ o (lĩng) từ hiđro vì oxi hiet ràng nhiệt ló ra khi lạo thánh I mol H?Q ớ trang thai hơi là -241.83 H
va nhiet hoa hơi cua H,() (long) là -43.93 kJ.mol
bt 'lĩnh khoi lương nhom hốt va sãt tir oxit can phai lay theo he so !i lương de khi phan ưng:
ihe,Q J + 8A1 —* 4A1,Ơ, +9Fe
toa ra 665.25 kJ hiei nhiẽt lao thành của là -1117 kJ.mol 1 và của A120; It-1670 k.l.nml
II PHẢN ỨNG OXI HỐ - KHỬ
2.3 Trong phàn ứng oxi hố - khử, chất khử là chất
A cĩ số oxi hố giảm B thu electron.
c nhường electron D cĩ số oxi hố cao nhất.
2.4 Trong phản ứng oxi hố - khử, chất oxi hố là chất
A cĩ sơ oxi hố thấp nhất B nhường electron.
c cĩ số oxi hố tăng D nhận electron.
10
Trang 92.5 Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất bị oxi hoá là chất
A nhận electron B nhường electron,
c nhận proton D nhường proton.
2.6 Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất bị khử là chất
A nhận nơtron B nhuờng electron,
c nhận electron D nhường proton.
2.7 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Cu + 4HNO, -> Cu(NO,)2 + 2 N 02 t + 2H20
Chất oxi hoá là
A nguyên tử Cu; B ion Cu2+ ;
2.8 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Cu + 4HNO, -» Cu(NO,)2 + 2NOz t + 2H20
Số oxi hoá của nguyên tố oxi
c không thay đổi D vừa tăng vừa giảm.
2.10 Sự biến đổi nào sau đây là sự khử?
Trang 102.13 Cho phản úng oxi hoá - khử:
Hj +C1, ->2HC1
Trong phan ưiiK nay xav ra sự khử nào sau đây?
A H, —* ¿H ■ + ¿K B 21P * 2 c -> H ,.
Ci ( I + ¿e->2c:i I) 2CI —» n +2e.
2.14 I ronü phan irrití (lien tillan muoi NaCI noiiR chay.
2NaC :i — » ? Na + CL
A lon C l hi khứ B lon N a' bi OXI Iioa.
C lon CI bi 0X1 hoa D Khôn# co ion IMO 1)10X1 hoa hav bi khu 2.15 Trong phan ưng phan huv 11,0:
vai trò cua cac chât va ion trong phán ứng là:
A Nguyên tứ Cr là chất oxi hoá B Ion Sn2+ là chất oxi hoá.
c Ion Sn2+ là chất khứ D Nguyên tử Sn là chất oxi hoá.
2.18 Sự biến đổi hoá học nào sau đày là sự khử?
A Fe -> Fe2+ + 2e B Fe -> Fe,+ + 3e.
c Fe2+ -> Fe,+ + e D Fe1+ + e -> Fe2+.
2.19 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Ag+ + Fe2+ -> Ag + Fe,+
vai trò của các chất trong phản ứng là
A ion Ag+ là chất oxi hoá và ion Fe2+ là chất khử.
B ion Ag+ là chất khử và ion Fe2+ là chất oxi hoá
c ion Ag+ là chất oxi hoá và ion Fe,+ là chất khử.
D ion Fe,+ là chất oxi hoá và ion Fe2+ là chất khử.
12
Trang 112.20 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
h c i o + h c i - > c i2+ h 2o
vai trò của các chất trong phản ứng là
A HCIO là chất khử, HC1 là chất oxi hoá.
B HCIO là chất bị oxi hoá, HC1 là chất bị khử
c HCIO là chất oxi hoá, HC1 là chất khử.
D HCIO và HC1 cùng là chất oxi hoá.
2.21 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
2FeCl2 +C12 —» 2FeCỊ,
-A Ion Fe2+ khử nguyên tử Cl.
B Nguyên tử C1 oxi hoá ion Fe2+
c Ion Fe2*bị oxi hoá.
D Cả A, B và c đểu đúng.
2.22 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
Cu + Clj —> C11CI2
A Nguyên tử Cu bị khử, phân tử Cl2bị oxi hoá.
B Nguyên tử Cu bị oxi hoá, phân tử Cl2 bị khử
c lon Cu2+bị khử, ion c r bị oxi hoá.
D Ion Cu2+ bị oxi hoá, ion Ci“ bị khử.
2.23 Sự đốt cháy lưu huỳnh; sự đốt cháy cacbon; sự gỉ của sắt trong không khí ẩm; sự tương tác của clo với nhôm; sự hoà tan axit sunfuric vào nước; sự phân hủy đá vôi (CaCO,); sự tương tác của xút với axit clohiđric; sự phân hủy kali clorat (điều chế oxi), đều là nhũng quá trình oxi hoá - khử.
Trong kết luận trên có bao nhiêu ý sai?
2.24 Sự hoà tan của khí S 02 vào nước; sự phân hủy H,0; sự lương tác cua
H2 với N2 tạo thành NH,; sự tương tác cũa Na20 với H20 ; sự tương tác cùa Na với HjO; sự tương tác của NH, với H20 , đều không phải là những quá trình oxi hoá - khử.
Trong kết luân trên có bao nhiêu ý sai?
Trang 122.26 Phản ứng của natri bromua với bạc nitrat và phản ứng của natri bromua với clo là những phản ứng thuôc loại:
A nguyên tử Na bị oxi hoá B nguyên tử Na bị khử
c nguyên tử ci bị oxi hoá D ion c r bị khử.
2.28 Sô' mol electron cần dùng để khử 1,5 mol ion Al,+ thành AI là
2.29 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Fe2+ + 2H+ + NO; -> Fe,+ + NOz + HjO
Phát biểu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A Fe2+ bị oxi hoá, ion H+ bị khử.
B Fe2+ bị oxi hoá, ion NO ĩ bị khử
c Fe2+ và H+ bị oxi hoá.
2.31 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
A HNO, + NaOH -> NaNO, + H20
B N2Os + H20 2HNO,
C 2HNO, + 3H2S —> 3S + 2NO + 4HjO
D 2Fe(OH), — >Fe20 , +3H 20
14
Trang 132.32 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào íà phản ứng oxi hoá - khử?
A 2 0 , —> 30j
B CaO + C 02 -» CaCO,
C BaO + 2HC1 -> BaClj + H20
D 2Al + 3H2S 04(loãng) —> A12(S 04), +3H 2 1
2.33 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?
A Na„S + 2IICI —► 2NaCl + H2S
H MnO, +4HCI -+ MnCl, +2HjO + C12
D không bị khứ và khổng bị oxi hoá.
2.36 Trong phản ứng giữa kẽm và dung dịch đổng(II) sunfat:
Zn + CuS04 -» ZnS04 + Cu
một mol Cu2+ đã
A nhường 1 mol electron B nhận 1 mol electron.
c nhường 2 mol electron D nhận 2 mol electron.
2.37 Trong phản ứng điều chế clo trong phòng thí nghiệm:
M n02 + 4HC1 MnCl2 + 2H20 + Cl2 t
một moi Mn0 2 đã
A nhận 1 mol electron B nhận 2 mol electron.
c nhường 1 mol electron D nhường 2 mol electron.
15
Trang 142.38 Số mol electron cần thiết để khử hoàn toàn 1,5 mol AI11* thành AI là
A 5,0 mol electron B 6,5 mol electron.
C 4,5 mol electron D 3,5 mol electron.
2.39 Số mol electron do 2,5 mol Cu cho đi khi bị oxi hoá thành Cu2+ là
A 2,5 mol electron B 1,25 mol electron.
C 0,5 mol electron D 5,0 mol electron.
2.40 Dấu hiệu để nhận ra phản ứng oxi hoá - khử là
A có tạo thành chất kết tủa.
B có tạo thành chất khí bay ra.
c có sự thay đổi màu sắc của các chất phản ứng.
D có sự thay đổi sô' oxi hoá của một số nguyên tố.
2.41 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
3 N 02 + H20 2HNO, + NO
hợp chất N 02 đóng vai trò:
A chất oxi hoá.
B chất khứ.
c vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
D không là chất oxi hoá, không là chất khử.
2.42 Trong phản ứng oxi hoá - khứ:
2NH, + H202 + M nS04 -> MnOz + (NH4)2 SO„
họp chất HjO, đóng vai trò:
A chất oxi hoá.
B chất khử.
c vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
D không là chất oxi hoá, không là chất khử.
2.43 Trong phản ứng oxi hoá - khử:
NH4N 02 -> N j+ 2 H 20
hợp chất NH4NCK đóng vai trò:
A chất oxi hoá.
B chất bị oxi hoá.
c vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D khổng là chất oxi hoá, không là chất khử.
2.44 Trong các phản ứng hoá hợp sau, phản ứng nào không phải là phản ứng không oxi hoá - khử?
A 4N 02 + 02 + 2H20 -> 4HNO, B NH3 + C 02 + H20 -» NH.HCO,
c N2 + 3H2 2NH, D 2NO + 0 2 -> 2N0 2
16
Trang 152.45 Trong các phản ứng phân hủy sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A 2KC10, — » 2KC1 + 3 0 2 T
B 2KM n04—1— >K2M n04 + M n02 + 02 t
c CaCO, —^->CaO + c o , t
D Cu(NOj)2— »Cu0 + 2N 02 T + —Oj t
2.46 Hợp chất amoniac (NH,) tham gia các phản ứng:
2.47 Phản ứng trong đó ion Fe2+ thể hiện tính oxi hoá là
A FeCl2 + 2NaOH -» Fe(OH)2 ị + 2NaCl
B FeO + H2 -> F e + HjO
c 2FeClj +C12 —» 2FeClj
D FeCl2 + 2AgNO, -> Fe(NO,), + 2AgCl ị
17
Trang 162.48 Phản ứng trong đó ion Fe2+ thể hiện tính khử là
A FeCl2 + Zn ZnCl2 + Fe
B FeS04 + BaClj -» BaS04 i +FeCl2
c 4FeCl2 + 02 +4HC1 -» 4FeCl, +2H 20
D 3FeO + 2AI — » A120 , + 3Fe
2.49 Phản ứng của AI với ion Cu2+ khi xảy ra:
A 1 mol Cu2+ oxi hoá 1 mol Al.
B ỉ mo! Cu2+ khử 2 mol Al.
C 1 mol Cu2+ oxi hoá 3 mol Al.
D 3 mol Cu2+ oxi hoá 2 mol Al.
2.50 Có phương trinh hoá học:
2FeClj +C12 -*2FeC l,
Câu diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng là
A ion Fe2+ khử nguyên tử Cl.
B nguyên tử C1 oxi hoá ion Fe2+
c ion Fe2+ bị oxi hoá.
D ion Fe2+ oxi hoá nguyên tử Cl.
2.51 Trong phản ứng phân hủy KC10,:
A Cu là chất khử, ion NOj là chất oxi hoá.
B Cu là chất khử, ion H+ là chất oxi hoá.
c Cu là chất bị khử, ion NO, là chất bị oxi hoá.
D Cu là chất oxi hoá, ion là chất khử.
Trang 172.53 Trong phản ứng điện phân:
CaCi2 >Ca + Cl2 T
A ion Ca2+ bị oxi hoá B ion c r bị khử.
c ion c r bị oxi hoá D không có ion nào bị oxi hoá 2.54 Có phản ứng oxi hoá - khử:
D Pb2+ bị oxi hoá, Cu2+ bị khử.
2.55 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Trang 182.60 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Cu + HNO3 -» Cu(NO, )2 +NO Î + H20
Số mol HNO3 tạo muối và số mol HNO, bị khử là
A 3 mol và 4 mol B 6 mol và 2 mol.
c 8 mol và 6 mol D 8 mol và 3 mol.
2.61 Cho sơ đổ phản ứng hoá học:
2.65 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
CuS + HNO, -> CuS04 + N 02 + H20
Hệ số cân bàng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
A 2, 7, 3, 5, 4 B 3,6, 5 ,2 , 7.
2.66 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Na2SO, + KMn04 + H20 -> Na2S04 + MnOj + KOH
Hệ số cán bằng của các chất phản ứng lần lượt là
20
Trang 192.67 Cho sơ đổ phản ứng hoá học:
KMn04 + HC1 -> KC1 + MnCl2 + Cl2 t + H20
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lẩn lượt là
A 3, 14,4, 3 ,5 ,7 B 1,16, 2, 2, 5, 8.
c 4,12 4, 4, 6, 9 D 5, 10, 6, 7, 8, 5.
2.68 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Zn + HNO, -» Zn(NO,)2 + NH.NO, + H20
Hệ sô" cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
2.73 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
FeS2 + UNO, -> Fe2(SO, ), + H2S04 + NO + H ,0
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
A 6 ,2 2 ,4 , 3, 18, 14 B 2~10, 1, 1, 10,4.
c 3, 4, 6, 8, 12, 16 D 5, 7, 12, 9, 16, 20.
21
Trang 202.74 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
M20„ + HNO, M (NO,), + NO + H20 Với giá trị nào của X thì phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử?
2.77 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
FeO + HNO, -> Fe(NO ,), + N 02 + NO + HjO
Nếu tỉ lệ số mol nNO, : nNO = a : b thì hệ số cân bằng của phương trinh hoá học trên lần lượt là
A (a + 3b), (4a + 10b), (a + 3b), a, b và (2a + 5b).
B (3a + b), (3a + 3b), (a + b), (a + 3b), a và 2b
c (3a + 5b), (2a + 2b), (a + b), 2a, b và (2a + 5b).
Đ (a + 4b), (3a + 5b), (a + 3b), a, b và (4a + lOb).
2.78 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Trang 212.80 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
R + HNO, ->R (N O ,)n + N 20 + H20
Hệ sô' cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
A 12 và 14n B 14 và 13n.
c 15 và 12n D 8 và lOn.
2.81 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
FeO + HNO, -» Fe(NO,), + N xOy + H 20
Hệ số cân bàng của các chất phản ứng lần lượt là
A (5x - 2y) và ( 16x - 6y) B (x - 5y) và ( 16x + 6y).
c (5x + y) và (6x - 16y) D (3x + 6y) và (6x - 16y).
2.82 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
FexOy + H2SO, -> F e2(S 04)3 + S 02 +HjO
Hệ sò' cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
A 3 và (2x - 6y) B 4 và (6x - 2y).
c 2 và (6x - 2y) D 3 và (2x - 6y).
2.83 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Cu2S + HNO, —> Cu(NO,) 2 + H2S 04 +NO t +
Hệ số cân bàng của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là
A 4, 12, 3, 10 và 8 B 3, 11, 3, 8 và 9.
c 2, 12, 4, 14 và 9 D 3, 22, 6, 3, 10 và 8.
2.84 Cho sơ đổ phản ứng hoá học:
CuS2 + HNO, H2S 04 + NO + Cu(NOjX + H20
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
2.86 Cho sơ dồ phản ứng hoá học:
CuFeS2 + 02 —> Cu2S + S 02 + Fe2Oj
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
c 6 và 8 D 8 và 6.
23
Trang 222.87 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
Cu2S + HNO, -> Cu(NO,) 2 + H2S 04 + NjO + HjO
Hệ số cân bằng của các chất phản ứng lần lượt là
c 6 và 28 D 8 và 26.
2.88 Cho 2 phương trĩnh hoá học:
AgNO, + Fe(NO,) 2 -¥ Fe(NO, ), + Ag ị (1)
Dãy các ion sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Ag+, Fe5\ H \ Mn2+ B Ag+, Mn2+, H+, Fe,+.
c Mn , H+, Ag , Fe,+ D Mn2+, H \ Fe3+, Ag+.
(Trích dê' thi Đại học, Cao đẳng - khối B - 2007)
2.89 Tổng hệ số (các số nguyên tối giản) của tất cả các chất trong phương
(Trích dê thi Đại học, Cao đẳng - khối A - 2007)
2.90 Cho phương trình hoá học:
Fe + CuS04 -» FeS04 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A Sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu.
B Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
c Sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu.
D Sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+.
(Trích đề thi Đại học, Cao đẳng - 2008)
2.91 Cho các phương trình hoá học:
Trang 232.92 Cho X mol Fe tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y m o l H2S 04
(tỉ [ệ X : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm khử duy nhất và dung dịch chỉ chứa muối sunfat.
SỐ mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị hoà tan bởi axit là
(Trích đề thi Đại học, Cao đẳng — khối A — 2010)
2.93 Cho sơ đồ phản ứng hoá học:
F e,04 + HNO, -> Fe(NO,), + N^Oy + H20
Sau khi cân bằng phương trình hoá học với hệ số các chất là những sô' nguyên tố tối giản thì hộ số của HNO, là
A 23x - 9y B 45x -
18y.-c I 3 x -9 y D 46x - 18y.
(Trích để thi Đại học, Cao đẳng - khối A - 2009)
2.94 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với lOOml dung dịch hỗn hợp gồm HNO, 0,8M và H2S 04 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra
Trang 242.97 Cần bằng các phương trình phản ứng 0X1 hoá — khử sau bàng phương pháp thăng bằng electron:
2.99 Nguyên to niur tạo thanh hơp chàt co so oxí hoa tư —3 đén +5.
Xác định sõ 0X1 hoa cua nitơ trong cac chất sau va xet xem trường hợp nào nitơ chì có tính oxi hoá, trường hợp nào nitơ chỉ có tính khứ?
a) NH„ NH4C1, HNO„ N 0 2.
b) N2H4 (hiđrazin), N20 , NO, N20 4, NH4NO,.
2.100 Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hoá - khử sau:
1 HC1 + K2Cr207 —» KC1 + CrCl, + Cl2 + H20
2 FexOy + HNO, -> Fe(NO,)? + NjO + H20
3 FeS2 + HNO, -* Fe(NO,)j + H2S 04 + N20 + H20
4 K2Cr207 + KI + H2S 04 -> C t,(SO J, + 1, + K,SO„ + H„0
5 C2H ,0H + K2Cr207 + II,S 04 -)• K ,S 04+Cr?(S O j, -t-CX), +ILO
6 CjH204 + KMnơ4 + 1I,S04 -> K,SO, + MnSO, + c o , + 11-0
7 CfiH1206 + KMnơ4 + HọS04 -> MnSO„ ỉ K,SO +CO, ! 11,0
2.101 Cân bằng các phương trình phán ứng oxi hoá - khư sau:
ỉ Zn + HNO, -> Zn(NO,) 2 + NH4NO, + H20
2 As2S, + HNO,đặc -> H ,A s04 + H2S 04 + N 02 T +H20
3 FeẰOy + HNO, -> Fe(NO,), + NO + H20
2.102 Phương trình hoá học sau đã được cân bằng:
4Zn + 5H ,S04 -» 4ZnS04 + X + 4H20
Hãy xác định hợp chất X.
26
Trang 252.103 Phương trình hoá học sau đã được cân bằng:
8A1 + 30HNO, -> 8Al(NO,), + 3X + 15H20
Hãy xác định hợp chất X.
2.104 Phương trình hoá học sau đã được cân bàng:
(5x - 2ỵ)Al + (18x - 6y)HNO, -» (5x - 2y)Al(NOj )_, + 3X + (9x - 3y)H20 Hãy xác định hợp chất X.
2.105 Cho 0,1 mol Zn và 0.2 mol Ag tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO„ tạo ra dung dịch muối nitrat và V lít khí NOj (đktc).
Hãy xác định giá trị của V.
2.106 Cho 0,1 mol Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO„ thu được muối AKNO,),, H20 và 2,24 lít khí X duy nhất (đktc).
Hãy xác định kim loại M.
2.110 Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp gồm AI và Zn bằng dung dịch HC1, thu được dung dịch X và một lượng H2 vừa đủ khử hết 32 gam CuO Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch X.
2.111 Hoà tan 11,6 gam muối RCO, bằng dung dịch HNO, đặc, dư thu được muối RfNOj), và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí N 02 và C 02.
Hãy xác định kim loại R.
2.112 Cho 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và N 02 lội từ từ qua dung dịch NaOH dư, thu được 15,4 gam hỗn hợp muối.
Tính thành phần % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp đầu.
2.113 Cho V lít N 02 (đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn thì thu được 15,4 gam chất rắn khan chứa hỗn hợp 2 muối Nung chất rắn này tới khi chỉ còn một muối duy nhất thấy còn lại 13,8 gam.
Hãy xác định giá trị của V.
27
Trang 262.114 Cho 8,96 lít hỗn hợp đồng sô mol c o , và NO ị (đktc) hấp thụ vào 400ml dung dịch NaOIỈ 2M, tạo thành các muối trung hoà, sau đó đem cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan.
Tính giá trị của m.
2.115 Nung 17,4 gaĩĩì muối RCO, trong không khí tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được 12 gam oxit kim loại R.
Hãy xác định kim loại R.
2.116 Nung 11,6 gam muối x c o , trong không khí tới khi phản ứng xảy
ra hoàn loàn, thu được một oxit duy nhất của R Thể tích oxit đã tham gia phản ứng là 0,56 lít (đktc).
Hãy xác định kim loại X.
2.117 Nung m gatn oxit Fe Oy trong khống khí tới phản ứng hoàn toàn, thu được 1,0345 m gam một oxit sắt duy nhất.
Tìm công thức cùa oxit Fe5Oy.
2.118 Người ta ngãm một thanh bạc vào dung dịch vàng clorua (AuCl-,), sau một thời gian thanh bạc được phủ một lớp vàng.
a) - Cho biết tính khử của vàng.
- Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại, vàng nằm ở vị trí nào?
- Vì sao trong tự nhiên, vàng tồn tại ở dạng kim loại tự do?
b) Người ta cho một lượng bột đổng dư vào 150ml dung dịch vàng clorua (AuCl,) nồng độ 0,01 mol//.
- Viel phương trình phản ứng xảy ra Chỉ ra chất oxi hoá và chất khử.
- Xác định nồng độ muối đổng(II), tạo thành sau phàn ứng và khối lượng đồng đã bị tiêu hao.
2.119 Cho hỗn hợp 2 muối FeS,, FeCOl tác dụng hết với dung dịch HNO, đặc, nóng, thu dược dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm N 02 và C 0 2 Thêm dung dịch BaClj vào dung dịch A Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NAOHdư.
Viết các phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng đã xảy ra.
(ĐỂ thi tuyển sinh vào Đại học, Cao đẳng - Khôi B - nám 2003)
2.120 Hoà tan 16,2 gam bột kim loại R-hoá trị III vào 5 lít dung dịch HNO, 0.5M (D = 1,25 g/ml) Sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,6 lít hỗn hợp khí
NO và N2 (đktc) Biết tỉ khối hỗn hợp khí này so với hiđro là 14,4.
a) Tính % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp.
b) Xác định kim loại R.
c) Tính nồng độ % tủa dung dịch UNO, sau khi kết thúc phản ứng.
(Đê thi tuyển sinh trường Cao đẳng Cóng nghiệp HN - 2004)
28
Trang 272.121 Hoà tan hoàn toàn một ít oxit Fe o bàng axit H2S04 đặc, nóng, ta được 2,24 lít S02 (ớ đktc); phần dung dịch đem cô cạn thì được 120 gam muối khan.
1 Xác định công thức của sắt oxit.
2 Trộn 10,8 gam bột AI với 34,8 gam bột Fe o ở trên rồi tiến hành phan ưng nhiet nhom Gia sư lue đó chi xay ra phản ứng khử Fe o thành Fe Hoa lan hoan toan hon htrp chât rân sau phán ưng bàng dung dịch H?S 04 20% (D = 1,14 g/ml) thi thu dưoe 10.752 lít H, (ởđktc).
a) Tính hieu suát phàn ứne nhiet nhom.
b) Tính thế tích tôi thieu dung dịch H-SO đã dùng.
(Đ ể thi tIIveII sinli trường C ao ílaiiị' Su pliạm Hên I've — nam 2 0 0 31
2.122 a) Hoà tan 8,32 gain Cu vào 3 lít dung dich HN()„ thu đưưc dung dịch A và 4,928 lít hỗn hợp NO và NOo (đktc).
Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí trên nặng bao nhiêu gamV
b) Cho 16,2 gam bột AI phản ứng hết với dung dịch A lạo ra hỏn hợp khí
NO và N2 và dung dịch B.
Tính thể tích NO và N2 trọng hỗn hợp Biết tí khối cùa hỗn hợp này sỏ với
Hj là 14,4.
c) Đê’ trung hoà dung dịch tí cần lOỌml dung dịch Ba(OH), 1,3M.
Tính nồng dó moi của dung dịch HNO, han dâu.
2.123 Nung m gain hót sãt irong 0X1 thu dươc 3 gam lion hop ran X Hoa lan hêt
X trong duna dịch UNO, (CM), thoát ra 0,56 lít NO (san pliam khưdnv nhút, đktc) llãy tính giá trị của m.
2.124 Đê a gam bột sát trong khóng khí, sau một thơi gian thu dược 7.52 gam hỏn hợp rán X góm Fe, FeO, FCíOj Fc?0 , Hoà tan hết X trong dung dich II ,S04 đạc, nóng (dư), thu dược 0,672 lít khí S02 (sản phẩm khử duy nhất, đkrc) va dung dich Y Cô can cẩn thận dung dịch Y thu dược b gam muối khan.
Hãv ỉinli gia trị cua a Vil b.
2.125 Nung m gam bột Cu trong oxi, thu dược 24.8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, Cu,0 và CuO Iloà tan hết X trone dung dịch H2S 04 đặc, nóng (dư), thoát ra 4,48 lít khí S 02 (sản phẩm khứ duy nhất, đktc).
Tính giá trị của m.
2.126 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe,04 tác dụng với 200inl dung dịch HNO, 3,2M Đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và còn lại 1,46 gam kim loại Tính giá trị cùa m.
2.127 Trộn 0,54 gam bột AI với bột CuO và bột Fe20 , rồi tiến hành phàn ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí Hoà tan hỗn hựp thu được vào dung dịch HNO, dư, thu được hỗn hợp khí gồm NO và N 02 với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3.
Tính thể tích cùa hai khí.
29
Trang 282.128 Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam Zn bàng dung dịch H2S 04 đãc, nóng, thu được 7,616 lít khí S 02 (đktc), 0,64 gam iưu huỳnh và dung dịch muối X Tính khối lượng muối X.
2.129 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,002 mol Feí>2 và 0,003 mol FeS vào lựợng dư H2S 04 đặc, nóng, thu được muối X, khí SOj và H20 Hấp thụ hết SOj bằng lượng vừa đủ dung dịch KMnO-, thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2.
Tính thể tích dung dịch Y.
2.130 Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, F e,04 tác dung với 200ml dung dịch HNOì loãng đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàr thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch Y và còn lại 1,46 gatr kim loại.
- Viết các phương trình hoá học xảy ra.
- Tính nồng độ mol của dung dịch HNO,.
- Tính khối lượng muối trong dung dịch Y.
III PHẢN ỨNG ĐIỆN PHÂN
1 TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
3.1 Khi điện phân dung dịch đồng (II) clorua trong nước bằng điện cực trơ, thu được sản phẩm ở hai điện cực là:
A đổng, hiđro và oxi B clo và đổng.
B axit clohiđric và đồng D hiđro và oxi.
3.2 Khi điện phân dung dịch đổng (II) suníat trong nước bằng điện cực trơ, thu được sản phẩm ở hai điên cực là:
A đồng và oxi B hiđro, oxi và đồng.
c đồng và lưu huỳnh D đồng và axit H2S 0 4.
3.3 Khi điện phân dung dịch natri sunfat trong nước bằng điện cực trơ, thu đươc sản phẩm ở hai điện cực là:
A natri, hiđro và oxi B axit H2S 0 4.
c natri và lưu huỳnh D hiđro và oxi.
3.4 Khi điện phân dung dịch kali hiđroxit trong nước bằng diện cực trơ, thu được sản phẩm ở hai điện cực là:
A hiđro và oxi B hiđro và clo.
c hiđro, clo và KOH D kali và clo.
3.5 Khi điện phân dung dịch natri clorua trong nước bằng điện cực trơ và có màng ngãn, thu được sản phẩm ở hai điện cực và dung dịch sau điện phân là:
A natri và hiđro B oxi và hiđro.
c natri hiđroxit và clo D hiđro, clo và natri hiđroxit.
30
Trang 293.6 Khi cho dòng điện một chiều, cường độ 2 ampe qua dung dịch đồng(II) clorua trong 10 phút.
Khổi lương đổng thoát ra ở catot là:
A 40 gam R 400 gam.
c 4 sa m D U.4 Ịiam.
3.7 Đ ie u (ìimii IIUIIỊI d ich chưa a m ol C u S O i va I) mol N aC I (VƠ1 (lien cực
irrt, có mang naan xopt Hé claim dich sail (lien nhan lam piienolphialein chuven sana man hoiiỊi Ihi (tie.il kien cua a va h la (hiét ion SU" khong bi điộn phan irontỉ tiling dich)
(1 rích de thi ị)a i hoe — K h ố i H — Năm 2007)
3.8 Điện phân dung dịch CuCl-, VƠI điẾn cực tro sau mot thơi £ian thu clươc 0,32 gam Cu ở catôt và một lương khí X ớ anot Háp thu hoãn loan lươn^: khí X
trên vào 200ml dung dịch NaOII (ở nhiẹt độ thường) Sau phan ưng, non" độ
NaOH còn lại là 0.05M (giá thiết thể tích dung dịch không thay đôi ).
Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
(Trích Je thi tìại học — Khối A — Nàm 2007)
3.9 Điện phán nóng chảy A 1 ,0 , với anot than chi (hiẻu suât diộn phân lüü';ó) thu được m kg Al ớ catot và 67,2m (ớ ciktc) hỏn hơp khi X co ti khoi !>u vơi hiđro hang 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỏn hợp khí X sue vao duna dich nước vôi trong (dư) thu đirơc 2 gain kết tủa.
Giá tri cua m la
(Trích de llìi ik u lioc — Khói H - Nám 20<)V'i
3.10 Điên phan lOOml duns Jiwh Ag,SOa Ü.2M vói liai đien arc trơ trong
11 phút 30 ỊÌIHV va clùna diên co cương đô I = 2 A
Khôi lương hac Ihu dnơc ơ catoi là
Trang 303.12 Điện phàn lOOml dung dịch CuS04 với hai điện cực trơ trong 32 phút
10 giây và dòng điện I = 2A thì bọt khí bát đầu thoát ra ờ catot.
Nồng độ mol của dung dịch CuS04 là
Tại thời diểm dừng điện phán khối lượng catot đã tăng:
ở anot Giá trị của m và V lần lượt là
A 6,4 và 1,792 B 6,4 và 1,12.
c 12,8 và 4,48 D 9,6 và 3,368.
3.1? Điện phân 200inl dưng dịch hỗn hợp AgNO, 0,1M và Cu(NO,)2 0,2M với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 5A Sau 19 phút 18 giây dừng điện phán, lây catot ra, sấy khỏ thấy khối lượng tăng m gam.
32
Trang 313.19 Điện phân lOOml dung dịch AgNO, với cường độ dòng đ n là 0,8A Sau 14 phút 15 giây, thu được m gam Ag và pH của dung dịch lúc này là
3.21 Điện phân lĐOml dang dịch CuS04 0,1M cho đến khi ở catot bắt đầù sủi bọt khí thì dừng điện phân (coi hiệu suất diện phân đạt 100%, thể tích dung dịch không thay đổi).
Giá trị pH của dung dịch thu được là
3.22 Điện phân lOOml dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện I = 1,93A Khi pH của dung dịch bằng 12 thì dừng điện phân Thời gian điện phân là
3.23 Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp NaCl 0,5M và Cu(NO,)2 0,75i*i (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,65 gam thì dừng điện phân.
Dung dịch thu được sau khi điện phân chứa các chất tan
A NaCl và C u (NO,)2 B NaNO„ HNO? và Cu(NO,)2.
c NaNO, và Cu(NO,)2 D NaNO„ NaCl và Cu(NO,)2.
3.24 Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO, IM và Cu(NO?)2 2M, trong thời gian 48 phút 15 giây với cuờng độ dòng điện I = 10A (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) Sau khi điộn phân giữ nguyên bình điện phân dể các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (đktc).
Giá trị của V là
33
Trang 323.25 Điện phân (điộn cực trơ, màng ngăn xốp) 500m] dung dịch NaCl IM cho tới khi ở catot (cực ãm) thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc) thì dừng điện phân Sau điện phân, giá trị pH của dung dịch là
3.26 Điên phân (điện cực trơ, màng ngán xốp) 500ml dung dịch NaCI 4M Sau khi ở anot (cực dương) thoát ra 16,8 lít khí Cl2 (đktc) thì dừng điện phân Thành phần % N a ơ đã bị điện phân là
3.27 Điện phân 400ml dung dịch CuCl2 0,5M Khi ở catot (cực âm) thoát
ra 6,4 gam Cu thì ờ anot (cực dương) thoát ra V lít khí (đktc).
Giá trị của V là
3.28 Điện phân 400ml dung dịch C uS04 0,5M với cường độ dòng điện
I = 1,35 A, trong thời gian 24 phút, hiệu suất điện phân là 100%.
Khối lượng Cu kim loại thoát ra ờ catot và thể tích khí O-, (đktc) thoát ra
34
Trang 33Cu thì dừng điện phân Khi đó ở anot có 0,1 mol một chất khí thoát ra.
Thời gian điện phân và nồng độ [Fe2+] lần lượt là
3.33 Hoàa tan hết m gam hỗn hợp oxit kim loại kiềm và oxit kim loại kiềm thổ vào dung dịch HC1 dư Cô cạn dung dịch thu được rồi tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua cho đến hết, thu được 11 gam kim loại ở catot và 2,24 lít khí (đktc) ở anot.
Giá trị của m là
3.34 Cho 0,01 mol Fe20 , và 0,02 mol CuO vào dung dịch HC1 vừa đủ, tạo
ra dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X với I = 1,93A trong thời gian 33 phút 20 giây, thu được m gam kim loại bám vào catot (hiệu suất điện phân là 100%).
Giá trị của m là
3.35 Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 500ml hỗn hợp gồm HC1 0,02M
và NaCI 0,2M Sau khi ở anot thoát ra 0,448 lít khí thì dừng điện phân Dung dịch sau khi điện phân được trung hoà bằng HNO, Sau đó thêm AgNO, dư vào, tạo ra m gam kết tủa.
Giá trị của m là
3.36 Điện phân (điên cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chúa a mol JuS04
và b moi NaCI Quan hệ a và b phù hợp để thu được muối trung hoà là
Trang 343.37 Điện phân dung dịch muối clorua của một kim loại M, điện cực trơ,
u đuợc ở catot 16 gam kim loại M và giải phóng 5,6 lít khí (đktc).
= 1,34A, trong 4 giờ (hiệu suất điện phân đạt 100%)
Khối lượng kim loại và thể tích khí (đktc) thoát ra là
A 3,2 gam và 6,2 lít B 6,9 gam và 2,68 hì.
c 4,5 gam và 3,8 lít D 6,4 gam vặ 1,792 lít.
3.39 Điện phân 500ml dung dịch Cal2 với điện cực trơ, có màng ngân xốp.
li Ihu được 2,7178 gam I2 thì pH của đung dịch là
3.40 Điện phân (điên cực trơ, màng ngăn xốp) 500ml dung dịch NaCl 4M
1 = 1,2 g/ml) Sau khi ở anot thoát ra 11,2 lít Cl3 (đktc) thì dừng điẽn phân và
J được dung dịch X (lưạng nước bay hơi không đáng kể).
Nổng độ c% của các chất tan trong dung dịch X là
A NaCl 13,1%, NaOH 7,1% B NaCl 10,38% NaOH 7.1%.
c NaCl 10,38%, NaOH 14% D NaCl 13,1%, NaOII 14%.
3.41 Điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa hỗn hợp AgNO, và Cu(NO,)^ catot bắt đầu thoát ra H2), thu được 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và
1-8 lít khí (đktc) ởanot.
Số mol mỗi muối trong X là
A 0,1 mol AgNO, và 0,1 moi Cu(NO,)2.
B 0,2 mol AgNO, và 0,1 mol Cu(NO,)2
c 0,4 mol AgNO, và 0,2 mol Cu(NO,)2.
D 0,3 mol AgNO, và 0,3 mol Cu(N03)2.
3.42 Điện phân 500ml dung dịch NaCl 0,6M (D = 1,1 g/ml) điện cực trơ ing ngăn xốp Khi catot thoát ra 11,2 lít khí (đktc) thì dừng điện phản.
Nồng độ c% của chất tan trong dung dịch sau điện phân là
Trang 353.43 Có 200ml dung địch hỗn hợp AgNO, và Q kN O 02- Đè oiện phán
hoàn toàn dung dịch trên bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện 1 = 4,02A phải mất 4 giờ (hiệu suất điện phân 100%) Ở catot thu được 3,44 gam kim loại.
Nồng độ mol của các muối AgNO, và Cu(NO,)2 lần lượt là
A 0,1M và 0,2M B 0,1M và 0,1M.
c 0,2M và 0,4M D 0.3M và 0,2M.
3.44 Điện phân có màng ngăn 500ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2
0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hòa tan m gam AI.
A ở anot xảy ra sự oxi hoá: Cu -* Cu2+ + 2e.
B ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e ->■ Cu.
c ở catot xảy ra sự oxi hoá: 2 H ,0 + 2e -> 20H~ + H2.
D ở anot xảy ra sự khử: 2H20 -> 02 + 4H+ + 4e.
3.46 Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuS04 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ờ anot là.
A khí Cl2 và H2 B khí Cl2 và 0 2.
c khí H2 và 0 2 D ehỉ có khí Cl2.
3.47 Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuS04 và 0,12 mol
NaG bàng dòng điện có cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau
9650 giây điện phân là
c 2,912 lít D 1,344 lít.
3.48 Điện phân (điện cực trơ) 200ml dung dịch CuS04 với cường độ dòng điên I = 1A Khi ở catot bất đẩu sủi bọt khí thì dừng điện phân Để trung hoà dung dịch sau điện phân đùng hết 500ml dung dịch NaOH 2M (hiệu suất điện phân 100%).
Thời gian điện phân và nồng đô dung dịch CuS04 là
A 965 giây và 0,025M B 956 giây và 0.25M.
c 956.gịây và 0,025M D 965 giây và 0,25M.
37
Trang 363.49 Điện phân (điện cực trơ) 200mi dung dịch CuS04 với cường độ dòng điện I = 9,65A Khi thể tích khí thoát ra ở hai điộn cực đều bằng 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân.
Khỏblượng kim loại thoát ra ở catot và thời gian điện phân là
A 6,4 gam và 2000 giây B 3,2 gam và 200Ồ giây.
c 3,2 gam và 1000 giây D 6,4 gam và 1000 giây.
3.50 Hoà tan 4,41 gam tinh thể M S04.5H20 vào nước được dung dịch X Điện phàn dung dịch X bằng điên cực trơ, 1 = 1,93A.
- Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại ở catot và 0,007 mol khí ở anot.
- Nếu thời gian diện phân là 2t giây thì thu được 0,024 mol khí.
Kim loại M và thời gian t là
b) Dung dịch thu được không làm thay đổi màu quỳ tím.
c) Dung dịch thu đuợc làm quỳ tím hoá xanh.
Hãy giải thích kết quả quá trình điện phân trên Viết phương trình điện phân.
2 Viết sơ đồ điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KC1, MnCl2 và Cu(N03)2
với điện cực trơ.
3.52 / Thiết lập sơ đổ điện phân dung dịch hỗn hợp gồm H2S 0 4, CuS04 và KBr (điện cực trơ), trong đó nổng độ mol của hai muối bằng nhau Nếu thêm vài giọt quỳ tím vào dung dịch thì màu của dung dịch thay đổi thế nào trong quá trình điện phân?
2 Nêu thành nguyên tắc chung trường hợp điện phân dung dịch muối để thu được dung dịch axit, dung dịch kiềm Nêu thí dụ minh họa.
3.53 1 Những quá trình nào đã xảy ra trên bề mặt điện cực trơ khi điện
phân 1 lít dung dịch AgNO-,? Viết sơ đồ điện phân và phương trình điện phân tổng quát.
2 Nếu dung dịch sau khi điện phân có pH = 3, hiệu suất điện phân là 80% (thể tích dung dịch xem như không thay đổi) thì nồng độ mol các chất trong dung dịch sau diện phân và khối lượng AgNO, ban đầu là bao nhiéu?
3.54 Viết phương trình phản ứng có thể xảy ra khi diện phân dung dịch hỗn hợp gồm HC1, CuCl2 NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
Hãy chu biết pH của dung dịch thay đổi thế nào (tăng hay giảm) trong quá trình điện phàn.
Trang 373.55 Tiến hành điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch chứa
rn gam hỗn hợp CuS04 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu điện phán ở cả hai điộn cực thì dừng lại Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) Dung dịch sau điện phân có thể làm tan tối đa 0,68 gam A120 ,.
a) Tính giá trị của m.
b) Tính khối lượng catot tăng lên sau quá trình điện phân.
c) Tính khối lượng dung dịch giảm sau quá trình điện phân Giả sử H20 bay hơi không đáng kể.
3.56.1 Hãy phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa phản ứng oxi hoá - khử và sự điện phân.
2 Viết phương trình điện phân muối clorua kim loại M hoá trị n nóng chảy Nếu khi ở catot thoát ra 10 gam kim loại và ở anot thoát ra 5,6 lít khí Cl2
(đktc) thì M là kim loại gì?
3.57 Điện phân 500ml dung dịch AgNO, 0,4M với cường độ dòng điện
I = 1,34A trong thời gian t = 24 phút.
a) Tính khối lượng Ag thoát ra ờ catot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc).
b) Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch sau điện phân (coi thể tích dung dịch không thay đổi).
c) Muốn điện phân hết AgNO, thì cần tổng thời gian là bao nhiêu?
3.58 Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) 500ml dung dịch NaCl 4M (D = l,2g/ml) cho tới khi ở anot thoát ra 44,8 lít khí (đktc) thì dừng điện phân.
Tính nồng độ c% của chất tan trong dung dịch sau điện phân, giả sử
nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân.
3.59 Hoà tan 150 gam tinh thể CuS04.5H20 vào 600ml dung dịch HC1 0,6M được dung dịch A Chia A thành 3 phần bằng nhau.
1. Tiến hành điện phân phần 1 với cường độ dòng diện I = 1,34A trong thời gian t = 4 giờ.
Tính khối lượng kim loại thoát ra ở catot và tổng thể tích khí bay ra ờ anot (đktc) Biết hiệu suất điện phân 100%.
2. Cho 5,4 gam nhõm kim loại vào phần 2 Sau một thời gian thu được 1,344 lít khí (ở đktc), dung dịch B và chất rắn c Cho dung dịch B tác dụng với xút dư rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao tới phản ứng hoàn toàn thu được
4 gam oxit.
Tính khối lượng chất rắn c.
3. Cho 13,7 gam bari kim loại vào phần 3 Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lọc lấy kết tủa, rửa sạch và nung ở nhiệt độ cao tới khối lượng không đổi, thu được bao nhiêu gam chất rắn Biết rằng khi tác dụng với bazơ, ion Cu2+ chỉ tạo thành Cu(OH)2.
39
Trang 383.60 Mắc nối tiếp hai bình điện phân: Bình 1 chứa 185,2ml dung dịch NaCl 11,7% (D = 1,08 g/m l), bình 2 chứa 250ml dung dịch C uS04 0,8M (D = 1,14 g/ml) Tiến hành điện phân (điộn cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện I = 7,236A trong thời gian t = 20 giờ.
Trộn các dung dịch sau điện phân rồi làm lạnh xuống 7°c Dung dịch
bão hoà ở nhiệt độ này có nồng độ chất tan là 7,1 %.
Tính khối lượng tinh thể chất tan ngậm 10 phân tử HjO lắng xuống đáy bình Cho hiệu suất điện phân là 100%.
3.61 Một chất A có công thức MXOm Tổng số proton trong các nguyên tử tạo ra phân tử A là 78 Trong ion XO~ có 32 electron X là nguyên tô' ở chu kì 2 Khi điện phân đung dịch A trong nước, trong 1447,5 giây với I = 10 ampe
(điện cực trơ), được dung dịch B Cho CuO lấy dư 25% (về khối lượng) tác dụng
với B, lọc tách chất rắn, thu được dung dịch D có chứa 22,6 gam muối.
a) Tìm công thức chất A.
b) Tính khối lượng kim loại M đã bám vào catot và khối lượng CuO đã dùng c) Tính khối lượng chất A đã dùng trước khi điện phân và nồng độ mol của các chất có trong dung dịch D (cho thể tích của dung dịch D là 250ml).
3.62 Chia 1,6 lít dung dịch A chứa HC1 và Cu(NOj)2 làm 2 phần bằng nhau / Phần 1 đem điện phàn (các điện cực trơ) với cường độ dòng 2,5A sau thời gian t thu được 3,136 lít (ở đktc) một chất khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điên phân phản ứng vừa đủ với 550ml dung dịch NaOH 0,8M và thu được 1,96 gam kết tủa.
Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A và thời gian t.
2 Cho m gam bột sắt vào phần 2 Lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m (gam)
2. Cho I = 1.93A, tính thời gian điện phân.
(Trích đề thi Đại học - năm 2001).
40
Trang 393 6 4 1 Trong phòng thí nghiệm, để điểu chế clo người ta oxi hoá HC1 đặc bàng M n02 hoặc KMnơ4 Trong mỗi trường hợp, hãy viết phương trình ion của các phản ÚTig xảy ra và cho biết chất oxi hoá, chất khử, các cặp oxi hoá - khử liên quan.
2. Cho 15,8 gam hỗn hợp KMnơ4 và M n02 phản ứng với 140ml dung dịch IIC1 38,2%, khối lượng riêng l,19g/ml Tính thể tích clo (ở điều kiện tiêu chuẩn) điẻu chế được, biết rằng trong hỗn hợp có 12% M n02.~N
3. Để điều chế lượng clo như trên, người ta điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl bằng điện cực than chì.
a) Viết phương trình điện phân xảy ra tại các điện cực Tính thời gian điện phân nếu cường độ dòng điện là 3 ampe (hiệu suất điện phân 100%).
b) Tính nống độ các chất trong dung dịch sau điện phân (dung dịch A), biết rang đã dùng 5()()ml dung dịch NaCI 1,20M và thể tích dung dịch không thay đổi irong quá trình điện phàn, các chát khí tan không đáng kể trong dung dịch.
c) Viết phương trình phản ứng để giải thích các quá trình có thế xảy ra khi cho dung dịch A tác dụng với một lá nhôm có lẫn đồng.
(Trích đê' thi Đại học - Khối A - Năm 2002)
3.65 Điện phân 500ml dung dịch A có chứa FeS04 và KC1 với điện cực trơ, giữa các điện cực có màng xốp ngăn cách Sau khi điện phân xong ở anot thu được 4.48 lít khí B (đktc), ở catot thu được khí c và ở bình điện phân thu được dung dịch D Dung dịch D hoà tan được tối đa 15,3 gam A120 ,.
1. Tính nòng độ mol các chất trong dung dịch A.
2 Tính thể tích khí c thoát ra ở catot (theo lít) ở 273"c và 1 atm?
3. Sau khi điện phân khối lượng dung dịch A giảm đi bao nhiêu gam?
(Trích để thi Đại học - Khối A - Năm 2004)
3.66 Dung dịch A chứa 7,2 gam X S04 và Y2(SOi)3 Cho dung dịch Pb(NO,)2 vừa đủ tác dụng với dung dịch A Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15,15 gam kết tủa và dung dịch B.
1. Tính số gam muối có trong dung dịch B.
2. Đem điện phân dung dịch B với điện cực trơ, khi toàn bộ kim loại giải phóng trên catot thì ngừng điện phân Tính số gam kim loại đã bám trên catot và thể tích khí bay ra ở anot trong điều kiện tiêu chuẩn.
3. Tìm X và Y, biết rằng trong dung dịch A tỉ lệ mol giữa XSO4 và
là 2 : 1 và tỉ ]ệ khối lượng mol giữa X và Y là 8 : 7.
(Trícli đề thi Đại h ọ c - Năm 2Ọ05)
3.67 Hoà tan 60,8 gam FeS04 vào 200 gam dung dịch HC1 2,19% thu được dung dịch A Chia dung dịch A thành 2 phần bằng nhau.
41
Trang 40Phần y : Cho thêm vào 4,05 gam bột nhôm, sau một thời gian thu được 0,672 lít khí (đktc), dung dịch B và chất rắn c Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn Tính khối lượng chất rán c
Phần 2. Đem điện phán với điện cực trơ có mane ntiän VƠI cương độ dòng điện I = 1,34 ampe trong 2 giờ Tính khội lượng kim loai thoai ra (I calot
và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot Biết hieu suat đién phan là I oos»
3.68 ĩ loa tan 1.12 gam hon hựp gôm Au va Cu trong ly.b gam dung dich IljSOd đặc nong (dung dich A) thu đươc s u , va duii£ dich B Cho SO-, Ihoat ra hâp thụ hct vao nươc Br? sau dó them Ba(NO,): dư thi thu đưrrc I.Xf>4 aam kct tùa Cô cạn dung dịch B, lây muỏi khan hoa lan thanh 5()0ml dunji dich, sau fió điện phán lOOml trong thời gian 7 phut 43 uiav với diện cực Irơ VH cương đô dòng diện I = 0.5A.
1. Tính khỏi lưitng Ag va Cu trong hỗn hợp dáu.
2. a) Tính nonjỉ dó % cua axit H-,S()4 trong A hiet răng chi có 100L II?S04
đã phan ưng vưi Ag vá Cu.
b) Neu lay — liimg liicli A pha (tẽ co pll = 2 thi thè tích dung dịch
sau kh i pha loang là haci nhieu? (B iêt axit II,S Ơ ! đicn li hoan toan).
J a) 'lìn h khoi 1 ư<rn>i kim loai Ihoat ra ơ cato t.
b) Neu dien phan VOI anoi hang Cu cho dẽn khi irong duiiM d ich khoiig
con ÌOII Ag' thì khối lương catoi tăng hao Iiliieu gam va khôi lưonu a not mail!
hao nhieu gam? Hiél ranji (í aiuit xav ra qua trinh: Cu —> Cu" T 2e.
(Trích dê thi Đdi hoe — Nám 2001 ì
3.69 Mác nối tiếp 2 bình điện phan: binh X chứa 80()ml (luna dich muối MCI, nồng độ a mol// và HCl nồng độ 4a mol//; binh Y chứa 80()ml dung dich AgNO,.
- Sau 3 phút 13 giây điện phân thì ơ catot bình X thoat ra 1.6 £am kim loại, còn ở catot bình Y thoát ra 5,4 gam kim loại.
- Sau 9 phút 39 giãy điện phân thì ở catot bình X thoát ra 3.2 gam kim loại, còn ở catot bình Y thoát ra 16,2 gam kim loại.
Biết cường độ dòng điện không đổi và hiệu suất điện phân là 1 ooc;,.
Sau 9 phút 39 giày thì ngừng điện phàn, lấy 2 dung dịch thu được sau đicn phân đổ vào nhau thì thu được 6,1705 gam kết tủa và dung dịch z có thể tích 1.6 lít.
1. Giải [hích các quá trình điện phán.
2. Tính khối lượng nguyên tử cùa M.
3. Tính nồng dộ moi của các chát trong các dung dịch ban đầu ở bình X,
Y, và trong dung dịch z, giả sử thể tích các dung dịch không đổi.
4. Hãy so sánh thể tích khí thoát ra ớ anot của các bình X và Y.
42