1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi giữa kì hóa học lớp 12 có đáp án

35 616 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Giữa Kì Hóa Học Lớp 12 Có Đáp Án
Tác giả Vàng Đẹp Trai
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 296,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiđro hóa hoàn toàn glucoz xúc tác Ni, đun nóng t o ra sobitol.ơ ạ... AgNO3 trong dung d ch NHị 3, đun nóng.. Th y phân este etyl axetat trong môi trủ ường ki m thu đề ược ancol etylic..

Trang 1

Đ S 01 – BÀI KI M TRA GI A KÌ I – HÓA 12 Ề Ố Ể Ữ ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Khi đun nóng ch t X (Cấ 3H6O2) v i dung d ch NaOH, thu đớ ị ược CH3COONa Công th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ

◯ A HCOOC2H5 ◯ B CH3COOCH3 ◯ C CH3COOC2H5 ◯ D C2H5COOH

Câu 2 Anilin ph n ng v i dung d ch X t o k t t a tr ng Ch t X làả ứ ớ ị ạ ế ủ ắ ấ

Câu 3: Ch t béo là trieste c a axit béo v iấ ủ ớ

◯ A ancol metylic ◯ B etylen glicol ◯ C ancol etylic ◯ D glixerol

Câu 4: Ch t nào sau đây là etylamin?ấ

◯ A C2H7N ◯ B C2H3NH2 ◯ C CH3NH2. ◯ D C2H5NH2

Câu 5:Amin nào dưới đây là amin b c hai?ậ

◯ A (CH3)2NH ◯ B (CH3)2CH-NH2 ◯ C CH3NH2 ◯ D (CH3)3N

Câu 6: Ch t nào sau đây ph n ng v i AgNOấ ả ứ ớ 3/NH3 (to) t o k t t a tr ng b c?ạ ế ủ ắ ạ

◯ A HCOOCH3 ◯ B C3H7COOC2H5 ◯ C C2H5COOCH3 ◯ D CH3COOC4H7

Câu 7 Dung d ch ch t nào sau đây làm xanh quỳ tím?ị ấ

Câu 8: Qu chu i xanh có ch a ch t X làm iot chuy n thành màu xanh tím Ch t X làả ố ứ ấ ể ấ

◯ A xenluloz ơ ◯ B tinh b t.◯ C fructoz ơ ◯ D glucoz ơ

Câu 9: Khi thay th nguyên t H trong phân t NHế ử ử 3 b ng g c hiđrocacbon ta thu đằ ố ược

Câu 10: H p ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ợ ấ ộ ạ

◯ A Xenluloz ơ ◯ B Saccaroz ơ ◯ C Glixerol ◯ D Glucoz ơ

Câu 11: Ch t ấ không tham gia ph n ng th y phân làả ứ ủ

◯ A tinh b tộ ◯ B xenlulozơ ◯ C ch t béoấ ◯ D glucoz ơ

Câu 12: Metylamin (CH3NH2) tác d ng đụ ượ ớc v i ch t nào sau đây trong dung d ch?ấ ị

Câu 13: Ch t nào sau đây ấ không tan trong nướ ạc l nh

◯ A fructoz ơ ◯ B glucoz ơ ◯ C tinh b t.ộ ◯ D saccaroz ơ

Câu 14: Ch t nào sau đây có nhi t đ sôi th p nh t?ấ ệ ộ ấ ấ

◯ A CH3COOH ◯ B HCOOH ◯ C CH3COOCH3 ◯ D C2H5OH

Câu 15: Ch t X có công th c c u t o CHấ ứ ấ ạ 2=CHCOOCH3 Tên g i c a X làọ ủ

◯ A etyl axetat ◯ B propyl fomat ◯ C metyl acrylat ◯ D metyl axetat

Câu 16: Th y phân hoàn toàn h n h p CHủ ỗ ợ 3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung d ch NaOH thu đị ược s n ph mả ẩ

g m:ồ

◯ A 2 ancol và 1 mu i ố ◯ B 1 mu i và 1 ancol ◯ C 2 mu i và 1 ancol ố ◯ D 2 mu i và 2 ancol.ố

Thông hi u ể

Câu 17: Đ t cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đ u thu đố ề ượ ốc s mol CO2 nhi u h n s mol Hề ơ ố 2O Hai gluxit đó là

◯ A Xenluloz và glucoz ơ ơ ◯ B Tinh b t và saccaroz ộ ơ

◯ C Tinh b t và glucoz ộ ơ ◯ D Saccaroz và fructoz ơ ơ

Câu 18: S đ ng phân amin ng v i công th c Cố ồ ứ ớ ứ 2H7N là

Câu 19: Phát bi u nào sau đây là đúng?ể

◯ A Th y phân hoàn toàn tinh b t trong dung d ch ủ ộ ị H2SO4 đun nóng, t o ra fructoz ạ ơ

◯ B Xenluloz tan t t trong nơ ố ước và etanol

◯ C Saccaroz có kh năng tham gia ph n ng tráng b c.ơ ả ả ứ ạ

◯ D Hiđro hóa hoàn toàn glucoz (xúc tác Ni, đun nóng) t o ra sobitol.ơ ạ

Trang 2

Câu 20: Cho 2,0 gam h n h p X g m metylamin, đimetylamin ph n ng v a đ v i 0,05 mol HCl, thu đỗ ợ ồ ả ứ ừ ủ ớ ược m gam

mu i Giá tr c a m làố ị ủ

◯ A. 2,550 ◯ B 3,425 ◯ C. 4,725 ◯ D 3,825.

Câu 21: Este nào sau được đi u ch tr c ti p t axit và ancol?ề ế ự ế ừ

◯ A etyl axetat ◯ B vinyl axetat ◯ C vinyl fomat ◯ D phenyl axetat

Câu 22: Khi lên men 360 gam glucoz v i hi u su t 100%, kh i lơ ớ ệ ấ ố ượng ancol etylic thu được là

Câu 23: Cho m gam glucoz ph n ng hoàn v i lơ ả ứ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag.Giá tr m làị

X Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường Dung d ch xanh lamị

Y Nước brom M t màu dung d ch Brấ ị 2

Các ch t X, Y, Z l n lấ ầ ượt là

◯ A saccaroz , glucoz , anilin ơ ơ ◯ B saccaroz , glucoz , metyl amin.ơ ơ

◯ C Ala-Ala-Gly, glucoz , anilin ơ ◯ D Ala-Ala-Gly, glucoz , etyl amin.ơ

Câu 27: Xenluloz trinitrat đơ ược đi u ch t ph n ng gi a axit nitric v i xenluloz (hi u su t ph n ng 60%ề ế ừ ả ứ ữ ớ ơ ệ ấ ả ứtính theo xenluloz ) N u dùng 2 t n xenluloz thì kh i lơ ế ấ ơ ố ượng xenluloz trinitrat đi u ch đơ ề ế ược là

◯ A 2,20 t n.ấ ◯ B 2,97 t n.◯ C 1,10 t n.ấ ◯ D 3,67 t n.ấ

Câu 28: Công th c phân t t ng quát c a este t o b i ancol no, đ n ch c m ch h và axit cacboxylic không no, cóứ ử ổ ủ ạ ở ơ ứ ạ ở

m t liên k t đôi C=C đ n ch c m ch h làộ ế ơ ứ ạ ở

◯ A CnH2n+2O2 ◯ B CnH2n+1O2 ◯ C CnH2n-2O2 ◯ D CnH2nO2

Câu 29 Đ t cháy hoàn toàn amin X (no, đ n ch c, m ch h ) b ng Oố ơ ứ ạ ở ằ 2, thu được 4,48 lít khí CO2 và 1,12 lít khí N2

(các th tích khí đo đktc) Công th c phân t c a X làể ở ứ ử ủ

◯ A C4H11N ◯ B C2H5N ◯ C. C3H9N ◯ D. C2H7N

Câu 30: Cho este X có công th c phân t là Cứ ử 4H8O2 tác d ng v i NaOH đun nóng thu đụ ớ ược mu i Y có phân t kh iố ử ố

l n h n phân t kh i c a X Tên g i c a X làớ ơ ử ố ủ ọ ủ

◯ A propyl fomat ◯ B etyl axetat ◯ C isopropyl fomat ◯ D metyl propionat

Câu 31: T m gam tinh b t đi u ch đừ ộ ề ế ược 575 ml rượu etylic 10o (kh i lố ượng riêng c a rủ ượu nguyên ch t là 0,8ấgam/ml) v i hi u su t c quá trình là 75%, giá tr c a m làớ ệ ấ ả ị ủ

Câu 32: Cho các ch t sau: etanol, ấ phenol, anilin, phenylamoni clorua, kali axetat, etyl fomat S ch t ph n ngố ấ ả ứ

đượ ớc v i dung d ch NaOH là ị

V n d ng ậ ụ

Câu 33: Ti n hành thí nghi m đi u ch etyl axetat theo các bế ệ ề ế ước sau đây:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài gi t dung d ch Họ ị 2SO4 đ c vào ng nghi m.ặ ố ệ

Bước 2: L c đ u ng nghi m, đun cách th y (trong n i nắ ề ố ệ ủ ồ ước nóng) kho ng 5 – 6 phút 65 – 70oC.ả ở

Bước 3: Làm l nh, sau đó rót 2 ml dung d ch NaCl bão hòa vào ng nghi m.ạ ị ố ệ

Phát bi u nào sau đây sai?ể

◯ A H2SO4 đ c có vai trò v a làm ch t xúc tác v a làm tăng hi u su t t o s n ph m.ặ ừ ấ ừ ệ ấ ạ ả ẩ

◯ B M c đích chính c a vi c thêm dung d ch NaCl bão hòa là đ tránh phân h y s n ph m.ụ ủ ệ ị ể ủ ả ẩ

◯ C Sau bước 2, trong ng nghi m v n còn Cố ệ ẫ 2H5OH và CH3COOH

Trang 3

◯ D Sau bước 3, ch t l ng trong ng nghi m tách thành hai l p.ấ ỏ ố ệ ớ

Câu 34: Cho 4,48 gam h n h p g m CHỗ ợ ồ 3COOC2H5 và CH3COOC6H5 (có t l mol 1:1) tác d ng v i 800 ml dung d chỉ ệ ụ ớ ịNaOH 0,1M thu được dung d ch X Cô c n dung d ch X thì kh i lị ạ ị ố ượng ch t r n thu đấ ắ ược là

Câu 35: Khi cho ch t béo X ph n ng v i dung d ch Brấ ả ứ ớ ị 2 thì 1 mol X ph n ng t i đa v i 4 mol Brả ứ ố ớ 2 Đ t cháy hoànốtoàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc) Bi u th c liên h gi a V v i a, b là?ể ứ ệ ữ ớ

◯ A V=22,4(b+3a) ◯ B V=22,4(b+7a) ◯ C V=22,4(4a - b) ◯ D V=22,4(b+6a)

Câu 36: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m 2 amin đ n ch c trong oố ỗ ợ ồ ơ ứ xi được 0,09 mol CO2, 0,125 mol H2O

và 0,015 mol N2 Cho m gam h n h p X tác d ng v a đ v i dung d ch Hỗ ợ ụ ừ ủ ớ ị 2SO4 loãng đượ ốc s gam mu i là:ố

◯ A. 3,22 gam ◯ B 2,488 gam ◯ C. 3,64 gam ◯ D. 4,25 gam

V n d ng cao ậ ụ

Câu 37: H n h p E g m b n este đ u có công th c Cỗ ợ ồ ố ề ứ 8H8O2 và có vòng benzen Cho 16,32 gam E tác d ng t i đa v iụ ố ớ

V ml dung d ch NaOH 1M (đun nóng), thu đị ược h n h p X g m các ancol và 18,78 gam h n h p mu i Choỗ ợ ồ ỗ ợ ốtoàn b X vào bình đ ng kim lo i Na d , sau khi ph n ng k t thúc kh i lộ ự ạ ư ả ứ ế ố ượng ch t r n trong bình tăng 3,83ấ ắgam so v i ban đ u Giá tr c a V làớ ầ ị ủ

Câu 38: Trong các phát bi u sau, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể

(1) Este nh h n nẹ ơ ước, không tan trong nước nh ng tan trong các dung môi h u c không phân c c.ư ữ ơ ự

(2) C ng th c t ng quát c a amin no, m ch h là Cộ ứ ổ ủ ạ ở nH2n+2+kNk.

(3) Tinh b t và xenluloz đ u là polisaccarit.ộ ơ ề

(4) Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit béo.ấ ủ ớ

(5) Khi th y phân hoàn toàn saccarozủ ơ, tinh b t và xenlulozộ ơ đ u cho m t lo i monosaccaritề ộ ạ

(6) Đ nh n bi t anilin ngể ậ ế ười ta dùng dung d ch brom.ị

Bi t E, F đ u là các h p ch t h u c no, m ch h , có công th c phân t Cế ề ợ ấ ữ ơ ạ ở ứ ử 4H6O4, đượ ạc t o thành t axiừ

cacboxylic và ancol Cho các phát bi u sauể

(a) Ch t T tác d ng v i dung d ch HCl sinh ra axit fomic.ấ ụ ớ ị

(b) Ch t Z có nhi t đ sôi th p h n ancol etylic.ấ ệ ộ ấ ơ

(c) Ch t E có kh năng tham gia ph n ng tráng b c.ấ ả ả ứ ạ

(d) Đun nóng Z v i dung d ch Hớ ị 2SO4 đ c 170°C, thu đặ ở ược anken

(e) Ch t F tác d ng v i dung d ch NaHCOấ ụ ớ ị 3, sinh ra khí CO2

(f) Ch t T là mu i c a axit cacboxylic hai ch c, m ch h ấ ố ủ ứ ạ ở

(g) Ch t Y tác d ng v i dung d ch HCl sinh ra axit axetic.ấ ụ ớ ị

(h) Ch t F là h p ch t h u c t p ch c.ấ ợ ấ ữ ơ ạ ứ

(i) T ch t Z đi u ch tr c ti p đừ ấ ề ế ự ế ược axit axetic

S phát bi u đúng làố ể

Trang 4

Đ S 02 – BÀI KI M TRA GI A KÌ I – HÓA 12 Ề Ố Ể Ữ ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN

Nh n bi t ậ ế

Câu 1. Este nào sau đây có kh năng tham gia ph n ng trùng h p đ t o th y tinh h u c ?ả ả ứ ợ ể ạ ủ ữ ơ

◯ A Propyl axetat ◯ B Vinyl axetat ◯ C Metyl metacrylat ◯ D Etyl axetat

Câu 2: Ch t nào sau đây thu c lo i amin b c m t?ấ ộ ạ ậ ộ

◯ A CH3NH2 ◯ B (CH3)3N ◯ C CH3NHCH3 ◯ D CH3CH2NHCH3

Câu 3: Công th c nào sau đây có th là công th c c a ch t béo ?ứ ể ứ ủ ấ

◯ A C15H31COOCH3 ◯ B (C17H33COO)2C2H4 ◯ C (C16H33COO)3C3H5 ◯ D (C15H31COO)3C3H5

Câu 4: Trimetylamin có công th c c u t o thu g n là?ứ ấ ạ ọ

◯ A (CH3)2NH ◯ B CH3NH2 ◯ C (CH3)2NC2H3 ◯ D (CH3)2NCH3.

Câu 5 Saccaroz và fructoz đ u thu c lo iơ ơ ề ộ ạ

◯ A cacbohiđrat ◯ B polisaccarit ◯ C đisaccarit ◯ D monosaccarit

Câu 6: Đ t cháy hoàn toàn ch t h u c nào sau đây (trong Oố ấ ữ ơ 2 d ) thu đư ượ ảc s n ph m có ch a Nẩ ứ 2?

Câu 7 Este nào sau đây có công thức c u t oấ ạ CH3COOC6H5?

◯ A Benzyl axetat ◯ B Phenyl axetat ◯ C Vinyl axetat ◯ D Etyl acrylat

Câu 8 Ở ề đi u ki n thệ ường, ch t nào sau đây t n t i tr ng thái khí?ấ ồ ạ ở ạ

Câu 9: Axit nào sau đây là axit béo không no?

◯ A Axit stearic ◯ B Axit axetic ◯ C Axit acrylic ◯ D Axit oleic

Câu 10: Ch t không có kh năng làm xanh quỳ tím là:ấ ả

Câu 11 S nguyên t oxi trong phân t glucoz làố ử ử ơ

Câu 12 Xà phòng hóa hoàn toàn este có có công th c hóa h c CHứ ọ 3COOC2H5 trong dung dich KOH đun nóng, thu

đượ ảc s n ph m g mẩ ồ

◯ A CH3COOK và C2H5OH ◯ B CH3COOK và C2H5OH

◯ C C2H5COOK và CH3OH ◯ D HCOOK và C3H7OH

Câu 13: Khi thu phân tristearin trong môi trỷ ường axit ta thu đượ ảc s n ph m làẩ

◯ A C15H31COONa và etanol ◯ B C17H35COOH và glixerol

◯ C C17H33COOH và glixerol ◯ D C17H35COONa và glixerol

Câu 14: Trong phân t ch t nào sau đây có ch a nguyên t nit ?ử ấ ứ ố ơ

Câu 15: M t phân t saccaroz cóộ ử ơ

◯ A m t g c ộ ố β–glucoz và m t g c ơ ộ ố α–fructoz ơ ◯ B m t g c ộ ố β–glucoz và m t g c ơ ộ ố β–fructoz ơ

◯ C hai g c ố α–glucoz ơ ◯ D m t g c ộ ố α–glucoz và m t g c ơ ộ ố β–fructoz ơ

Câu 16: Ch t nào sau đây ấ không hòa tan Cu(OH)2 nhi t đ phòng?ở ệ ộ

◯ C dung d ch glucoz ị ơ ◯ D dung d ch saccaroz ị ơ

Thông hi u ể

Câu 17. M t este có công th c phân t Cộ ứ ử 3H6O2 có kh năng tham gia ph n ng tráng b cả ả ứ ạ Tên este đó là

◯ A etyl axetat ◯ B etyl fomat ◯ C metyl axetat ◯ D metyl fomiat

Câu 18: S amin có công th c phân t Cố ứ ử 3H9N là

Trang 5

Câu 20: Cho s đ chuy n hóa: Triolein ơ ồ ể

Z

Tên c a Z làủ

◯ A axit panmitic ◯ B axit oleic ◯ C axit linoleic ◯ D axit stearic

Câu 21: Đ t cháy hoàn toàn h n h p g m 2 este no, đ n ch c k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng, thu đố ỗ ợ ồ ơ ứ ế ế ồ ẳ ược 4,48 lít

CO2 (đktc) và m gam H2O Giá tr c a m làị ủ

Câu 22: Khi thu phân CHỷ 2=CHOCOCH3 trong dung d ch NaOH thu đị ượ ảc s n ph m là:ẩ

◯ C CH3CH2OH và CH3COONa ◯ D CH3OH và CH2=CHCOONa

Câu 23 Cho 19,4 gam h n h p hai amin (no, đ n ch c, m ch h k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng) tác d ng h tỗ ợ ơ ứ ạ ở ế ế ồ ẳ ụ ế

v i dung d ch HCl, thu đớ ị ược 34 gam mu i Công th c phân t c a 2 amin là.ố ứ ử ủ

◯ A. CH3N và C2H7N ◯ B C2H7N và C3H9N ◯ C. C3H9N và C4H11N ◯ D. C3H7N và C4H9N

Câu 24: Kh i lố ượng glucoz c n dùng đ đi u ch 1 lít dung d ch ancol (rơ ầ ể ề ế ị ượu) etylic 40o (kh i lố ượng riêng 0,8g/ml) v i hi u su t 80% làớ ệ ấ

◯ A 626,09 gam ◯ B 782,61 gam ◯ C 305,27 gam ◯ D 1565,22 gam

Câu 25: Đ phân bi t phenol và anilin có th dùngể ệ ể

(1) Dung d ch NaOH ị (2) Dung d ch HCl ị (3) Dung d ch NaCl (4) gi y quì tímị ấ

◯ C Phân t kh i c a Y là 162 ử ố ủ ◯ D X d tan trong nễ ướ ạc l nh

Câu 28: Cho 18,5 gam este đ n ch c tác d ng v a đ v i 500 ml dung d ch KOH 0,5M Công th c c a este làơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ứ ủ

◯ A HCOOCH3 ◯ B CH3COOC3H7 ◯ C HCOOC2H5 ◯ D CH3COOC2H5

Câu 29: Phát bi u nào sau đây đúng?ể

◯ A Các ch t NaOH, Cấ 2H5OH, HCl có ph n ng v i anilin.ả ứ ớ

◯ B Nh nỏ ước brom vào dung d ch anilin th y xu t hi n k t t a màu vàng.ị ấ ấ ệ ế ủ

◯ C H p ch t Cợ ấ 2H7N có 1 đ ng phân amin.ồ

◯ D S nguyên t H trong amin no đ n ch c m ch h luôn là s l ố ử ơ ứ ạ ở ố ẻ

Câu 30: Khi đun h n h p g m axit stearic, axit oleic v i glixerol S triglixerit t i đa thu đỗ ợ ồ ớ ố ố ược là

Câu 31: Đun nóng 0,1 mol este đ n ch c X v i 135 ml NaOH 1M Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn, cô c n dungơ ứ ớ ả ứ ả ạ

d ch thu đị ược ancol etylic và 8,2 g ch t r n khan Công th c c u t o c a X:ấ ắ ứ ấ ạ ủ

◯ A HCOOC2H5 ◯ B HCOOCH3 ◯ C CH3COOC2H5 ◯ D C2H3COOC2H5

Câu 32: Th tích dung d ch HNOể ị 3 67,5% (kh i lố ượng riêng 1,5 g/ml) c n dùng đ tác d ng v i xenluloz t oầ ể ụ ớ ơ ạthành 178,2 kg xenluloz trinitrat là (bi t lơ ế ượng HNO3 b hao h t 20%)ị ụ

V n d ng ậ ụ

Câu 33: Cho t t c các đ ng phân đ n ch c m ch h , có cùng công th c phân t Cấ ả ồ ơ ứ ạ ở ứ ử 2H4O2 l n lầ ượt tác d ng v i kimụ ớ

lo i Na và các dung d ch NaOH, NaHCOạ ị 3, AgNO3/NH3 S ph n ng x y ra làố ả ứ ả

Câu 34: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t este X đ n ch c, không no (phân t có m t liên k t đôi C=C), m ch h c nố ộ ơ ứ ử ộ ế ạ ở ầ

v a đ 0,405 mol Oừ ủ 2, thu được 15,84 gam CO2 M t khác, m gam X tác d ng v a đ v i dung d ch KOH, cô c nặ ụ ừ ủ ớ ị ạdung d ch thu đị ược x gam mu i khan và 3,96 gam m t ch t h u c Giá tr c a x làố ộ ấ ữ ơ ị ủ

Trang 6

Câu 35: Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ 3,26 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O.

M t khác th y phân hoàn toàn a gam X trong dung d ch NaOH, đun nóng, thu đặ ủ ị ược dung d ch ch a b gamị ứ

Câu 37: Cho các phát bi u sau:ể

(a) T t c các este ph n ng v i dung d ch ki m luôn thu đấ ả ả ứ ớ ị ề ượ ảc s n ph m cu i cùng là mu i và ancol.ẩ ố ố

(b) Đ t cháy hoàn toàn metylamin thu đố ược CO2, H2O và N2

(c) Hiđro hoá hoàn toàn glucoz t o ra axit gluconic.ơ ạ

(d) L c baz c a các amin luôn l n h n l c baz c a amoniac.ự ơ ủ ớ ơ ự ơ ủ

(e) Xenluloz trinitrat là nguyên li u đ s n xu t t nhân t o.ơ ệ ể ả ấ ơ ạ

(f) Hidro hóa hoàn toàn triolein ho c trilinolein đ u thu đặ ề ược tristearin

Trong các phát bi u trên, s phát bi u đúng làể ố ể

Câu 38. H n h p E g m ba ch t X, Y và ancol propyliỗ ợ ồ ấ c X, Y là hai amin k ti p nhau trong dãy đ ng đ ng, phân tế ế ồ ẳ ử

X, Y đ u có hai nhóm NHề 2 và g c hiđrocacbon không no, Mố X < MY Đ t cháy h t 0,12 mol E c n dùng v a đố ế ầ ừ ủ0,725 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,46 mol CO2 Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a X có trong E làủ

Câu 39 Ti n hành thí nghi m ph n ng tráng gế ệ ả ứ ương c a glucoz theo các bủ ơ ước sau đây:

– Bước 1: R a s ch ng nghi m th y tinh b ng cách cho vào m t ít ki m, đun nóng nh , tráng đ u, sau đó đử ạ ố ệ ủ ằ ộ ề ẹ ề ổ

đi và tráng l i ng nghi m b ng nạ ố ệ ằ ướ ấc c t

– Bước 2: Nh vào ng nghi m trên 1 ml dung d ch AgNOỏ ố ệ ị 3 1%, sau đó thêm t ng gi t NHừ ọ 3, trong ng nghi mố ệ

xu t hi n k t t a nâu xám c a b c hiđroxit, nh ti p vài gi t dung d ch NHấ ệ ế ủ ủ ạ ỏ ế ọ ị 3 đ n khi k t t a tan h t.ế ế ủ ế

– Bước 3: Thêm ti p 1 ml dung d ch glucoz 1%, đun nóng nh trên ng n l a đèn c n m t th i gian th yế ị ơ ẹ ọ ử ồ ộ ờ ấthành ng nghi m sáng bóng nh gố ệ ư ương

Cho các phát bi u sau:ể

(a) Trong ph n ng trên, glucoz đã b oxi hóa b i dung d ch AgNOả ứ ơ ị ở ị 3/NH3

(b) Trong bước 2, khi nh ti p dung d ch NHỏ ế ị 3 vào, k t t a nâu xám c a b c hidroxit b hòa tan do t o thànhế ủ ủ ạ ị ạ

Câu 40: H n h p E g m hai triglixerit X và Y có t l mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ương ng là 2 : 3 Xà phòng hóa hoàn toàn E b ng dungứ ằ

d ch NaOH d , thu đị ư ược h n h p mu i g m Cỗ ợ ố ồ 15H31COONa, C17H31COONa và C17H33COONa Khi cho m gam E tác

d ng v i Hụ ớ 2 d (xúc tác Ni, t°) thì s mol Hư ố 2 ph n ng t i đa là 0,07 mol M t khác, đ t cháy hoàn toàn m gamả ứ ố ặ ố

E, thu được 2,65 mol CO2 và 2,48 mol H2O Kh i lố ượng c a X trong m gam E làủ

◯ A 24,96 gam ◯ B 16,60 gam ◯ C 17,12 gam ◯ D 16,12 gam.

Trang 7

Đ S 03 – BÀI KI M TRA GI A KÌ I – HÓA 12 Ề Ố Ể Ữ ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Dung d ch metylamin trong nị ước làm

◯ A phenolphtalein hóa xanh ◯ B quỳ tím không đ i màu

◯ C phenolphtalein không đ i màu ổ ◯ D quỳ tím hóa xanh

Câu 2. Este no, đ n ch c, m ch h có công th c chung làơ ứ ạ ở ứ

◯ A CnH2nO2 (n ≥ 1) ◯ B CnH2n+2O2 (n ≥ 2) ◯ C CnH2n-2O2 (n ≥ 2) ◯ D CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 3: Đ ch ng minh anilin có tính ch t c a m t baz , cho anilin ph n ng v i:ể ứ ấ ủ ộ ơ ả ứ ớ

Câu 4: Ch t béo là trieste c a axit béo v iấ ủ ớ

◯ A ancol metylic ◯ B glixerol ◯ C ancol etylic ◯ D etylen glicol

Câu 5: Cacbohiđrat nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ộ ạ

◯ A Tinh b t ộ ◯ B Xenluloz ơ ◯ C Sacacroz ơ ◯ D Glucoz ơ

Câu 6: Ch t nào sau đây thu c lo i amin b c ba?ấ ộ ạ ậ

◯ A C2H5-NH2 ◯ B (CH3)3N ◯ C CH3-NH-CH3 ◯ D CH3-NH2

Câu 7: Benzyl axetat có mùi th m c a lo i hoa ơ ủ ạ nhài Công th c c u t o c a benzyl axetat là :ứ ấ ạ ủ

◯ A CH3COOC6H5 ◯ B CH3COOC6H4CH3 ◯ C C6H5COOCH3 ◯ D CH3COOCH2C6H5

Câu 8 Công th c phân t c a axit panmitic làứ ử ủ

◯ A C17H33COOH ◯ B HCOOH ◯ C C15H31COOH ◯ D CH3COOH

Câu 9 S nhóm hidroxyl (-OH) trong phân t glucoz d ng m ch h làố ử ơ ạ ạ ở

Câu 10: H p ch t Cợ ấ 6H5NHC2H5 có tên thay th là:ế

◯ A N- Etylbenzenamin ◯ B Etyl phenyl amin ◯ C N- Etylanilin ◯ D Etylbenzyl amin

Câu 11: Ph n ng đ c tr ng c a este là:ả ứ ặ ư ủ

◯ A Ph n ng c ng ả ứ ộ ◯ B Ph n ng th ả ứ ế ◯ C Ph n ng cháy ả ứ ◯ D Ph n ng th y phân.ả ứ ủ

Câu 12: Có bao nhiêu amin th khí đi u ki n thể ở ề ệ ường?

Câu 13: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu đượ ảc s n ph m làẩ

◯ A C17H35COOH và glixerol ◯ B C17H35COONa và glixerol

◯ C C15H31COONa và glixerol ◯ D C15H31COONa và etanol

Câu 14: Ch t nào sau đây có t i 40% trong m t ong?ấ ớ ậ

◯ A Fructoz ơ ◯ B Saccaroz ơ ◯ C Glucoz ơ ◯ D Amilopectin

Câu 15: Anilin có công th c là?ứ

◯ A H2N-CH2-CH2-COOH ◯ B C6H5-NH2 ◯ C CH3-CH(NH2)-COOH ◯ D H2N-CH2-COOH

Câu 16: Ph n ng c a saccaroz (Cả ứ ủ ơ 12H22O11) v i ch t nào sau đây g i là ph n ng th y phân?ớ ấ ọ ả ứ ủ

◯ C O2 (to) ◯ D H2O (to, H+)

Thông hi u ể

Câu 17: Ph n ng este hóa gi a ancol etylic và axit axetic t o thành s n ph m có tên g i là gìả ứ ữ ạ ả ẩ ọ

◯ A axetyl etylat ◯ B metyl axetat ◯ C axyl etylat ◯ D etyl axetat

Câu 18: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam tristearin c n v a đ 300 ml dung d ch NaOH 0,2 M Giá tr c a m làầ ừ ủ ị ị ủ

Trang 8

Câu 20: Đ t cháy hoàn toàn h n h p 2 amin no đ n ch c, m ch h ố ỗ ợ ơ ứ ạ ở trong khí O2 thu được CO2 và h i nơ ước theo tỉ

l Vệ CO2 : VH2O = 1 : 2 (các th tích đo cùng đk nhi t đ , áp su t) Công th c phân t c a 2 amin đó làể ở ệ ộ ấ ứ ử ủ :

◯ A Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường ◯ B AgNO3 trong dung d ch NHị 3, đun nóng

◯ C kim lo i Na.ạ ◯ D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

Câu 22: Cho 18 gam dung d ch glucoz 20% hoàn tan v a h t m gam Cu(OH)ị ơ ừ ế 2, t o thành dung d ch màu xanhạ ị

Câu 25: Ch t X có công th c Cấ ứ 8H8O2 là d n xu t c a benzen, đẫ ấ ủ ượ ạc t o b i axit cacboxylic và ancol tở ương ng Bi tứ ế

X không tham gia ph n ng tráng gả ứ ương Công th c c a X là:ứ ủ

◯ A CH3COOC6H5 ◯ B C6H5COOCH3 ◯ C p-HCOO-C6H4-CH3 ◯ D HCOOCH2-C6H5

Câu 26: Đ t cháy m t este, thu đố ộ ượ ốc s mol CO2 và H2O b ng nhau ằ Thu phân hoàn toàn 6 gam este trên c n dùngỷ ầ

v a đ 0,1 mol NaOH Công th c phân t c a este làừ ủ ứ ử ủ

◯ A C2H4O2 ◯ B C3H6O2 ◯ C C4H6O2 ◯ D C5H10O2

Câu 27: K t qu thí nghi m c a các dung d ch X, Y, Z, T v i thu c th đế ả ệ ủ ị ớ ố ử ược ghi b ng sau:ở ả

X, Y, Z, T l n lầ ượt là:

◯ A Etylamin, glucoz , saccaroz , anilin ơ ơ ◯ B Saccaroz , glucoz , anilin, etylamin.ơ ơ

◯ C Saccaroz , anilin, glucoz , etylamin ơ ơ ◯ D Anilin, etylamin, saccaroz , glucoz ơ ơ

Câu 28: Th c hi n ph n ng este hóa gi a 4,6 gam ancol etylic v i lự ệ ả ứ ữ ớ ượng d axit axetic, thu đư ược 4,4 gam este

Hi u su t ph n ng este hóa làệ ấ ả ứ

Câu 29: Amin X đ n ch cơ ứ X tác d ng v i HCl thu đụ ớ ược mu i Y có công th c là RNHố ứ 3Cl Trong Y, clo chi m 32,42%ế

v kh i lề ố ượng Hãy cho bi t X có bao nhiêu công th c c u t o?ế ứ ấ ạ

Câu 30: Đ t cháy hoàn toàn a mol este X đố ượ ạc t o b i ancol no, đ n ch c, m ch h và axit không no (có m t liênở ơ ứ ạ ở ộ

k t đôi C = C), đ n ch c m ch h thu đế ơ ứ ạ ở ược 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Giá tr c a a làị ủ

Câu 31: Phát bi u nào sau đây sai?ể

◯ A Th y phân este etyl axetat trong môi trủ ường ki m thu đề ược ancol etylic

◯ B Triolein ph n ng đả ứ ược v i nớ ước brom

◯ C Este etyl fomat có tham gia ph n ng tráng b c.ả ứ ạ

◯ D Ở ề đi u ki n thệ ường, tristearin là ch t l ngấ ỏ

Trang 9

Câu 32: Đ t cháy hoàn toàn m gam m t amin b ng không khí v a đ Trong h n h p sau ph n ng ch có 0,4 molố ộ ằ ừ ủ ỗ ợ ả ứ ỉ

CO2, 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Gi s trong không khí ch g m Nả ử ỉ ồ 2 và O2 v i t l Vớ ỉ ệ N2 : VO2 = 4:1 thì giá tr c a mị ủ

g n v i giá tr nào sau đây nh t?ầ ớ ị ấ

V n d ng ậ ụ

Câu 33: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

– Bước 1: Cho 5 gi t dung d ch CuSOọ ị 4 0,5% vào ng nghi m.ố ệ

– Bước 2: Thêm 1 ml dung d ch NaOH 10% cào ng nghi m, l c đ u g n ph n dung d ch, gi l i k t t a.ị ố ệ ắ ề ạ ầ ị ữ ạ ế ủ– Bước 3: Thêm ti p 2 ml dung d ch glucoz 1% vào ng nghi m, l c đ u.ế ị ơ ố ệ ắ ề

Phát bi u nào sau đây ể sai?

◯ A Sau bước 3, k t t a đã b hòa tan, thu đế ủ ị ược dung d ch màu xanh lam.ị

◯ B N u thay dung d ch NaOH bế ị ở ước 2 b ng dung d ch KOH thì hi n tằ ị ệ ượng v n tẫ ương t ự

◯ C Thí nghi m trên ch ng minh glucoz có tính ch t c a anđehit.ệ ứ ơ ấ ủ

◯ D Ở ướ b c 3, n u thay glucoz b ng fructoz thì hi n tế ơ ằ ơ ệ ượng v n x y ra tẫ ả ương t ự

Câu 34: T tinh b t, đi u ch ancol etylic theo s đ sau: Tinh b t → glucoz → Cừ ộ ề ế ơ ồ ộ ơ 2H5OH Bi t hi u su t c a 2 quáế ệ ấ ủtrình l n lầ ượt là 80% và 75% Đ đi u ch để ề ế ược 200 lít rượu 34,5o (kh i lố ượng riêng c a Củ 2H5OH b ng 0,8ằgam/ml) thì c n dùng m kg g o ch a 90% tinh b t Giá tr c a m là ầ ạ ứ ộ ị ủ

Câu 35. Cho 27,3 gam h n h p X g m hai este no, đ n ch c tác d ng v a đ v i dung d ch KOH, thu đỗ ợ ồ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ược 30,8gam h n h p hai mu i c a 2 axit k ti p và 16,1 gam m t ancol S mol c a este có phân t kh i nh h nỗ ợ ố ủ ế ế ộ ố ủ ử ố ỏ ơtrong h n h p X làỗ ợ

Câu 36: H n h p khí X g m Oỗ ợ ồ 2, O3 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 là 22 H n h p khí Y g m metylamin và etylamin có t kh iỗ ợ ồ ỉ ố

so v i Hớ 2 là 17,833 Đ đ t hoàn toàn Vể ố 1 lít Y c n v a đ Vầ ừ ủ 2 lít X (bi t s n ph m cháy g m COế ả ẩ ồ 2, H2O, N2 các

ch t khí đo cùng đi u ki n nhi t đ , áp su t) T l Vấ ở ề ệ ệ ộ ấ ỉ ệ 1 : V2 là:

V n d ng cao ậ ụ

Câu 37: Cho các phát bi u sauể

(1) Saccaroz , amiloz và xenlulozo đ u tham gia ph n ng th y phân trong môi trơ ơ ề ả ứ ủ ường axit đun nóng

(2) Ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ủ ấ ường ki m là ph n ng thu n ngh ch.ề ả ứ ậ ị

(3) nhi t đ thỞ ệ ộ ường, t t c các amin đ u tan nhi u trong nấ ả ề ề ước

(4) Tinh b t và xenluloz đ u có công th c là (Cộ ơ ề ứ 6H10O5)n nh ng chúng không ph i đ ng phân c a nhau.ư ả ồ ủ

(5) Fructoz có ph n ng tráng b c Ch ng t phân t fuctozơ ả ứ ạ ứ ỏ ử ơ có nhóm –CHO

(6) Anilin có tính baz ơ nên làm xanh quỳ tím m.ẩ

S phát bi u ố ể không đúng là :

Câu 38: H n h p X g m triglixerit Y và axit béo Z Cho m gam X ph n ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d , thuỗ ợ ồ ả ứ ớ ị ư

đượ ảc s n ph m h u c g m m t mu i và 4,6 gam glixerol N u đ t cháy h t m gam X thì c n v a đ 4,425ẩ ữ ơ ồ ộ ố ế ố ế ầ ừ ủmol O2, thu được 3,21 mol CO2 và 2,77 mol H2O Kh i lố ượng c a Z trong m gam X làủ

Câu 39: H p ch t X có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 5H8O4 T X th c hi n các ph n ng (theo đúng t l mol):ừ ự ệ ả ứ ỉ ệ

(1) X + 2NaOH → X1 + 2X2

(2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(3) X2 + X3 → X4 + H2OPhát bi u nào sau đây không đúng?ể

◯ A. X1 có 4 nguyên t H trong phân t ử ử

◯ B X2 có 1 nguyên t O trong phân t ử ử

◯ C. 1 mol X3 ho c Xặ 4 đ u có th tác d ng t i đa v i 2 mol NaOH.ề ể ụ ố ớ

◯ D. X có c u t o m ch không nhánh.ấ ạ ạ

Trang 10

Câu 40: Cho h n h p E g m hai amin X (Cỗ ợ ồ nHmN), Y (CnHm+1N2, v i n ≥ 2) và hai anken đ ng đ ng k ti p Đ t cháyớ ồ ẳ ế ế ốhoàn toàn 0,11 mol E, thu đượ ảc s n ph m cháy g m 0,05 mol Nẩ ồ 2, 0,3 mol CO2 và 0,42 mol H2O Ph n trăm kh iầ ố

lượng c a X trong E làủ

Trang 11

Đ S 04 – BÀI KI M TRA GI A KÌ I – HÓA 12 Ề Ố Ể Ữ ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Metylamin không ph n ng đả ứ ượ ớ ục v i d ng d ch nào sau đây ?ị

Câu 2: Este đượ ạc t o thành t axit no, đ n ch c v i ancol no, đ n ch c có công th c nào sau đâyừ ơ ứ ớ ơ ứ ứ

◯ A CnH2n+1COOCmH2m+1 ◯ B CnH2n-1COOCmH2m-1 ◯ C CnH2n-1COOCmH2m+1 ◯ D CnH2n+11COOCmH2m-1

Câu 3: Lo i d u, m nào trong s các lo i sau đây không ph i là lipit?ạ ầ ỡ ố ạ ả

◯ C D u cá.ầ ◯ D D u th c v t.ầ ự ậ

Câu 4: Ch t nào sau đây thu c lo i monosaccarit?ấ ộ ạ

◯ A Xenluloz ơ ◯ B Glucoz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Tinh b t.ộ

Câu 5 Amin nào sau đây thu c lo i amin b c 1?ộ ạ ậ

◯ A Phenylamin ◯ B Etylmetylamin ◯ C Trimetylamin ◯ D Đimetylamin

Câu 6 Este Vinyl benzoat có CTCT là :

◯ A CH3COOCH=CH2 ◯ B C6H5COOCH=CH2 ◯ C C2H5COOCH=CH2 ◯ D HCOOCH=CH2

Câu 7: Công th c phân t tristearin là :ứ ử

◯ A C54H98O6 ◯ B C54H104O6 ◯ C C57H104O4 ◯ D C57H110O6

Câu 8: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đ u có ph n ng v iề ả ứ ớ

◯ A dung d ch HCl ị ◯ B dung d ch NaCl.◯ C dung d ch NaOH ị ◯ D dung d ch Brị 2

Câu 9: H p ch t h u c nào sau đây có ch a nhóm ch c anđehit (-CHO) trong phân t ?ơ ấ ữ ơ ứ ứ ử

◯ A Amoni axetat ◯ B Glyxin ◯ C Fructoz ơ ◯ D Glucoz ơ

Câu 10: Este nào sau đây tác d ng v i NaOH thu đụ ớ ược ancol etylic?

◯ A HCOOCH3 ◯ B C2H5COOCH3 ◯ C CH3COOC3H7 ◯ D CH3COOC2H5

Câu 11: Ch t nào sau đây không ph i là amin no, đ n ch c, m ch h ?ấ ả ơ ứ ạ ở

◯ A C3H9N ◯ B C2H7N ◯ C CH5N ◯ D C4H10N

Câu 12: Khi thu phân ch t béo trong môi trỷ ấ ường ki m thì thu đề ược mu i c a axit béo vàố ủ

◯ A phenol ◯ B ancol đ n ch c.ơ ứ ◯ C este đ n ch c.ơ ứ ◯ D glixerol

Câu 13 Đường nho là tên thường g i c a ch t nào sau đây?ọ ủ ấ

◯ A Glucoz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Glixerol

Câu 14: Etylamin không có tính ch t nào sau đây?ấ

◯ A Tác d ng v i dung d ch HCl ụ ớ ị ◯ B Tác d ng v i dung d ch FeClụ ớ ị 3

◯ C Làm đ i màu quỳ tím m ổ ẩ ◯ D Tác d ng v i CaCOụ ớ 3

Câu 15: Ph n ng gi a Cả ứ ữ 2H5OH v i CHớ 3COOH (xúc tác H2SO4 đ c, đun nóng) là ph n ngặ ả ứ

◯ A este hóa ◯ B trùng ng ng ư ◯ C xà phòng hóa ◯ D trùng h p.ợ

Câu 16 Amin CH3-NH-CH3 có tên g i g c – ch c làọ ố ứ

◯ A propan-2-amin ◯ B N-metyletanamin ◯ C metyletylamin ◯ D đimetylamin

Thông hi u ể

Câu 17. S n ph m c a ph n ng este hóa gi a ancol metylic và axit axetic làả ẩ ủ ả ứ ữ

◯ A propyl propionat ◯ B propyl fomat ◯ C metyl axetat ◯ D metyl propionat

Câu 18: S đ ng phân amin b c hai có cùng công th c phân t Cố ồ ậ ứ ử 4H11N là

dung d ch ch t X vào ng nghi m, l c nh , thu đị ấ ố ệ ắ ẹ ược dung d ch màu xanh lam Ch t X không th làị ấ ể

◯ A etanol ◯ B saccaroz ơ ◯ C glucoz ơ ◯ D fructoz ơ

Câu 21: Đun nóng dung d ch ch a 27 gam glucoz v i dung d ch AgNOị ứ ơ ớ ị 3/NH3 thì kh i lố ượng Ag t i đa thu đố ược là

Trang 12

◯ A 21,6 gam ◯ B 10,8 gam ◯ C 32,4 gam ◯ D 16,2 gam.

Câu 22: Dãy g m các ch t đ u làm gi y quỳ tím m chuy n sang màu xanh là: ồ ấ ề ấ ẩ ể

◯ A anilin, metyl amin, amoniac ◯ B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

◯ C anilin, amoniac, natri hiđroxit ◯ D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 23: Cho dung d ch ch a 9,3 gam m t amin đ n ch c tác d ng v i dung d ch FeClị ứ ộ ơ ứ ụ ớ ị 3 d thu đư ược 10,7 gam k tế

Câu 27: Tinh th ch t r n X không màu, v ng t, d tan trong nể ấ ắ ị ọ ễ ướ X có nhi u trong m t ong nên làm cho m t ongc ề ậ ậ

có v ng t s cị ọ ắ Trong công nghi p, X đệ ược đi u ch b ng ph n ng th y phân ch t Y Tên g i c a X và Y l nề ế ằ ả ứ ủ ấ ọ ủ ầ

lượt là

◯ A Glucoz và fructoz ơ ơ ◯ B Saccaroz và glucoz ơ ơ

◯ C Saccaroz và xenluloz ơ ơ ◯ D Fructoz và saccaroz ơ ơ

Câu 28: Cho m gam tinh b t lên men thành ancol etylic v i hi u su t 81% Toàn b lộ ớ ệ ấ ộ ượng khí sinh ra được h p ấ

th ụ

hoàn toàn vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d , thu đư ược 75 gam k t t a; Giá tr c a m làế ủ ị ủ

Câu 29: Phát bi u nào sau đây sai?ể

◯ A Sau khi m cá, có th dùng gi m ăn đ gi m mùi tanh (do amin gây ra).ổ ể ấ ể ả

◯ B Anilin tác d ng v i nụ ớ ước brom t o k t t a màu tr ng.ạ ế ủ ắ

◯ C Anilin có l c baz m nh h n amoniac.ự ơ ạ ơ

◯ D Đimetylamin là amin b c hai.ậ

Câu 30: Đ t cháy hoàn toàn 5,35 gam amin A là đ ng đ ng c a anilin c n dùng 10,36 lít Oố ồ ẳ ủ ầ 2 (đkc) A có công th cứphân t là:ử

◯ A C7H9N ◯ B C8H11N ◯ C. C9H13N ◯ D. C10H15N

Câu 31 Phát bi u đúng là :ể

◯ A Trong c th , ch t béo b oxi hóa ch m thành COơ ể ấ ị ậ 2, H2O và cung c p năng lấ ượng cho c th ơ ể

◯ B Aminoaxit là h p ch t đa ch c mà phân t ch a đ ng th i nhóm cacboxyl và nhóm amino.ợ ấ ứ ử ứ ồ ờ

◯ C Đ t cháy hoàn toàn CHố 3COOCH3 thu đượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O

◯ D Dùng dung d ch HCl đ r a s ch anilin dính trong ng nghi m.ị ể ử ạ ố ệ

Câu 32: Cho m gam glucoz và fructoz tác d ng v i lơ ơ ụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3/NH3, đun nóng, t o ra 43,2 gamạ

Ag Cũng m gam h n h p này tác d ng v a h t v i 8 gam Brỗ ợ ụ ừ ế ớ 2 trong dung d ch S mol glucoz và fructozị ố ơ ơtrong h n h p này l n lỗ ợ ầ ượt là

◯ C 0,05 mol va 0,15 mol ◯ D 0,2 mol va 0,2 mol

V n d ng ậ ụ

Câu 33: Các este đ ng phân ng v i công th c phân t Cồ ứ ớ ứ ừ 8H8O2 (đ u là d n xu t c a benzen) tác d ng v i NaOHề ẫ ấ ủ ụ ớ

t o ra mu i và ancol là:ạ ố

Trang 13

Câu 34: Cho 0,05 mol h n h p hai este đ n ch c X và Y tác d ng v a đ v i dung d ch NaOH thu đỗ ợ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị ược h n h pỗ ợcác

ch t h u c Z Đ t cháy hoàn toàn Z thu đấ ữ ơ ố ược H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3 Làm bay h i h n h p Zơ ỗ ợthu

được m gam ch t r n ấ ắ Giá tr ịg n nh t ầ ấ c a m là

Trang 14

Câu 35: Đ t cháy hoàn toàn m gam triglixerit X c n v a đ 3,08 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được CO2 và 2 mol H2O Cho m gam Xtác d ng v i dung d ch NaOH v a đ , thu đụ ớ ị ừ ủ ược glixerol và 35,36 gam mu i M t khác, m gam X tác d ng t i đaố ặ ụ ố

v i a mol Brớ 2 trong dung d ch Giá tr c a a làị ị ủ

Câu 37: Cho cácphát bi u sau:ể

(1) Anilin (C6H5NH2) tan ít trong nước

(2) Tristearin có nhi t đ nóng ch y cao h n nhi t đ nóng ch y c a trioleinệ ộ ả ơ ệ ộ ả ủ

(3) Ph n ng thu phân xenluloz x y ra đả ứ ỷ ơ ả ược trong d dày c a đ ng v t ăn c ạ ủ ộ ậ ỏ

(4) Ph n ng th y phân este (t o b i axit cacboxylic và ancol) trong môi trả ứ ủ ạ ở ường axit là ph n ng thu nả ứ ậngh ch.ị

(5) Trong công nghi p th c ph m, saccaroz đệ ự ẩ ơ ược dùng đ pha ch thu c.ể ế ố

(6) Các amin đ u không đ c, đề ộ ượ ử ục s d ng đ ch bi n th c ph m.ể ế ế ự ẩ

Câu 39: Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

Bước 1: Nh 3 gi t dung d ch anilin vào ng nghi m ch a 2 ml nỏ ọ ị ố ệ ứ ướ ấ ắc c t, l c đ u, sau đó đ yên.ề ể

Bước 2: Nhúng gi y quỳ tím vào dung d ch trong ng nghi m, sau đó nh c gi y quỳ ra.ấ ị ố ệ ấ ấ

Bước 3: Nh ti p 1 ml dung d ch HCl đ c vào ng nghi m, l c đ u sau đó đ yên.ỏ ế ị ặ ố ệ ắ ề ể

Bước 4: Nh ti p 1 ml dung d ch NaOH đ c vào ng nghi m, l c đ u, sau đó đ yên.ỏ ế ị ặ ố ệ ắ ề ể

Cho các phát bi u sau:ể

(a) K t thúc bế ước 1, anilin h u nh không tan và l ng xu ng đáy ng nghi m.ầ ư ắ ố ố ệ

(b) K t thúc bế ước 2, gi y quỳ tím chuy n thành màu xanh do anilin có tính baz ấ ể ơ

(c) K t thúc bế ước 3, thu được dung d ch trong su t.ị ố

(d) K t thúc bế ước 4, trong ng nghi m có anilin t o thành.ố ệ ạ

(e) K t thúc bế ước 4, trong ng nghi m ch a hai mu i.ố ệ ứ ố

Trong các phát bi u trên, có bao nhiêu phát bi u đúng?ể ể

Câu 40. Th y phân hoàn toàn 38,5 gam h n h p X g m các este đ n ch c trongủ ỗ ợ ồ ơ ứ dung d ch NaOH d , đun nóng, thìị ư

có 0,6 mol NaOH đã tham gia ph n ng K t thúc ph n ng thu đả ứ ế ả ứ ượ m gam h n h p mu i và a gam h n h pc ỗ ợ ố ỗ ợ

Y g m các ancol Đ t cháy hoàn toàn Y c n dùng 0,4 mol Oồ ố ầ 2, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá tr c aị ủ

m là

Trang 15

Đ S 05 – BÀI KI M TRA GI A KÌ I – HÓA 12 Ề Ố Ể Ữ ESTE – LIPIT – CACBOHIĐRAT – AMIN – AMINO AXIT

Nh n bi t ậ ế

Câu 1: Dung d ch ch t nào sau đây làm quỳ tím chuy n thành màu xanh? ị ấ ể

Câu 2: Este nào sau đây đượ ạc t o thành t axit cacboxylic và ancol từ ương ng?ứ

◯ A CH3COOC(CH3)=CH2 ◯ B CH3COOCH=CH2 ◯ C HCOOC2H5 ◯ D CH3COOC6H5

Câu 3: Công th c phân t c a đimetylamin làứ ử ủ

◯ A C2H7N ◯ B C3H9N ◯ C C2H5N ◯ D CH5N

Câu 4 Lo i d u nào sau đây không ph i là este c a axit béo và glixerol?ạ ầ ả ủ

◯ A D u l c (đ u ph ng) ầ ạ ậ ộ ◯ B D u v ng (mè) ầ ừ ◯ C D u d a ầ ừ ◯ D D u luynầ

Câu 5: Đ ch ng minh tính lể ứ ưỡng tính c a: NHủ 2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác d ng v i:ụ ớ

◯ A. Na2CO3, HCl ◯ B HNO3, CH3COOH ◯ C. HCl, NaOH ◯ D NaOH, NH3

Câu 6. Ch t không có ph n ng th y phân làấ ả ứ ủ

◯ A Saccaroz ơ ◯ B Triolein ◯ C Etyl axetat ◯ D Glucoz ơ

Câu 7: Ch t nào sau đây là amin b c hai? ấ ậ

◯ A H2N[CH2]6 NH2 ◯ B (CH3)3N ◯ C CH3NHC2H5 ◯ D Ala-Gly

Câu 8: S nguyên t hiđro trong phân t vinyl axetat làố ử ử

Câu 9: Ở nhi t đ thệ ộ ường, ch t nào sau đây t n t i tr ng thái r n ?ấ ồ ạ ở ạ ắ

◯ A Etyl axetat ◯ B Tristearin ◯ C Metyl fomat ◯ D Triolein

Câu 10 Trong các ch t sau, ch t có nhi t đ nóng ch y cao nh t làấ ấ ệ ộ ả ấ

◯ A. HCOOCH3 ◯ B C2H5NH2 ◯ C. NH2CH2COOH ◯ D.CH3NH2

Câu 11: Công th c nào sau đây là c a xenluloz ?ứ ủ ơ

◯ A [C6H7O2(OH)3]n ◯ B [C6H8O2(OH)3]n ◯ C [C6H7O3(OH)3]n ◯ D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 12: H p ch t Hợ ấ 2NCH(CH3)COOH có tên g i làọ

◯ A. glyxin ◯ B lysin ◯ C. valin ◯ D alanin

Câu 13: Este nào sau đây tác d ng v i dung d ch NaOH thu đụ ớ ị ược natri fomat?

◯ A CH3COOC2H5 ◯ B CH3COOCH3 ◯ C HCOOCH3 ◯ D C2H5COOC2H5

Câu 14: Amino axit mà mu i c a nó đố ủ ược dùng đ s n xu t mì chính (b t ng t) là:ể ả ấ ộ ọ

◯ A. Alanin ◯ B Tyrosin ◯ C. Axit glutamic ◯ D Valin

Câu 15: Ở ru t non c a c th ngộ ủ ơ ể ười nh tác d ng xúc tác c a các enzim nh lipaza và d ch m t, ch t béo b th yờ ụ ủ ư ị ậ ấ ị ủphân thành :

◯ C NH3, CO2 và H2O ◯ D CO2 và H2O

Câu 16: Dung d ch etylamin tác d ng đị ụ ượ ớc v i dung d ch nị ướ ủc c a ch t nào sau đây?ấ

Câu 17 Khi b m, m t s c, nhi u ngị ố ấ ứ ề ườ ệi b nh thường được truy n d ch đề ị ường đ b sung nhanh năng lể ổ ượng

Ch t trong d ch truy n có tác d ng trên là ấ ị ề ụ

◯ A Glucoz ơ ◯ B Fructoz ơ ◯ C Saccaroz ơ ◯ D Mantoz ơ

Câu 18 Dung d ch nào sau đây làm quỳ tím chuy n sang màu xanh?ị ể

◯ A Glyxin ◯ B Etylamin ◯ C Axit glutamic ◯ D Anilin

Câu 19: Fructoz không tác d ng v i ch t ho c dung d ch nào sau đây?ơ ụ ớ ấ ặ ị

◯ C dung d ch AgNOị 3/NH3, t° ◯ D dung d ch Brị 2

Câu 20: Ch t nào sau đây không có tr ng thái khí, nhi t đ thấ ạ ở ệ ộ ường?

◯ A trimetyl amin ◯ B metyl amin ◯ C etyl amin ◯ D Anilin

Trang 16

Thông hi u ể

Câu 21: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) v i lớ ượng (d ) dung d ch NaOH, thu đư ị ược các s n ph m h u c làả ẩ ữ ơ

◯ A CH3COOH và C6H5ONa ◯ B CH3OH và C6H5ONa

◯ C CH3COOH và C6H5OH ◯ D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 22: Đ t cháy hoàn toàn m gam saccaroz c n v a đ V lít Oố ơ ầ ừ ủ 2 (đktc), thu được 26,4 gam CO2 Giá tr c a V làị ủ

Câu 25: Cho 3,0 gam glyxin tác d ng h t v i dung d ch HCl d , cô c n c n th n dung d ch sau ph n ng, thu đụ ế ớ ị ư ạ ẩ ậ ị ả ứ ược

m gam mu i khan Giá tr c a m làố ị ủ

Câu 26 : M t ộ α aminoaxit (X) ch a 1 nhóm -NH- ứ 2 và 1 nhóm -COOH Đ t cháy hoàn toàn a mol X thu đố ược 3,36 (l)

CO2 (đktc) và 3,15 g H2O CTCT c a X là :ủ

◯ A.CH2NH2COOH ◯ B.NH2CH2CH2COOH ◯ C.CH3CH(NH2)COOH ◯ D.C2H5CH(NH2)COOH

Câu 27: Thu c th dùng đ phân bi tố ử ể ệ 2 c p ch t sau :ặ ấ

(1) Metyl axetat và etyl acrylat (2) Triolein và tripanmitin

◯ A dung d ch HCl ị ◯ B quỳ tím ◯ C dung d ch NaOH ị ◯ D nước Br2

Câu 28: D n V lít khí Hẫ 2 (đktc) vào dung d ch glucoz (d ) đun nóng, có xúc tác là Ni, thu đị ơ ư ược 4,55 gam sobitol

Các ch t X, Y, Z, T l n lấ ầ ượt là:

◯ A Etyl fomat, anilin, glucoz , lysin ơ ◯ B.Anilin, glucozo, lysin, etyl fomat

◯ C.Glucozo, lysin, etyl fomat, anilin ◯ D Etyl fomat, lysin, glucozo, anilin

Câu 32: Cho 17,6 gam etyl axetat tác d ng hoàn toàn v i 300ml dung d ch NaOH 1M, cô c n thu đụ ớ ị ạ ược m gam ch tấ

Câu 34. Xà phòng hoá hoàn toàn 2,388 gam h n h p hai este b ng dung d ch NaOH thu đỗ ợ ằ ị ược 2,46 gam mu i c aố ủ

m t axit cacboxylic và 1,128 gam h n h p hai ancol là đ ng đ ng k ti p nhau Công th c c a hai este đó làộ ỗ ợ ồ ẳ ế ế ứ ủ

Trang 17

◯ A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 ◯ B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

◯ C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 ◯ D HCOOCH3 và HCOOC2H5

Câu 35: Cho 17,8 gam alanin vào 400 ml dung d ch HCl, thu đị ược dung d ch X Cho X tác d ng v a đ v i ị ụ ừ ủ ớ 200 mldung d ch ị NaOH 2M, thu được dung d ch Y Cô c n Y, thu đị ạ ược m gam ch t r n khan Giá tr c a m là ấ ắ ị ủ

◯ A CH3CHO, CH3COOCH3 ◯ B CH3CHO, C2H5COOH

◯ C CH3CHO, HCOOC2H5 ◯ D CH3CHO, HOCH2CH2CHO

V n d ng cao ậ ụ

Câu 37: Cho các phát bi u sauể

(1) Trong môi trường baz fructoz chuy n thành glucoz ơ ơ ể ơ

(2) Este b th y phân trong môi trị ủ ường axit ho c baz ặ ơ

(3) Glucoz ph n ng v i Hơ ả ứ ớ 2 (t°, Ni) cho s n ph m là sobitol.ả ẩ

(4) Amin có trong cây thu c lá là nicotin.ố

(5) D u th c v t và d u nh t bôi tr n máy đ u có thành ph n chính là ch t béo.ầ ự ậ ầ ớ ơ ề ầ ấ

(6) Glyxin là h p ch t có tính lợ ấ ưỡng tính, alanin t o k t t a tr ng v i dung d ch Brạ ế ủ ắ ớ ị 2

S phát bi u đúng làố ể

Câu 38: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam h n h p E g m các triglixerit b ng dung d ch NaOH, thu đỗ ợ ồ ằ ị ược glixerol và

h n h p X g m ba mu i Cỗ ợ ồ ố 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có t l mol tỉ ệ ương ng là 3 : 4 : 5 Hiđro hóaứhoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam h n h p Y N u đ t cháy hoàn toàn m gam E thì c n v a đ 6,14 molỗ ợ ế ố ầ ừ ủ

Câu 40 Ti n hành thí nghi m theo các bế ệ ước sau:

– Bước 1: Cho vài gi t dung d ch iot (màu vàng nh t) vào ng nghi m đ ng s n 2 ml dung d ch h tinh b t ọ ị ạ ố ệ ự ẵ ị ồ ộ(không màu) và đ trong th i gian 2 phút nhi t đ thể ờ ở ệ ộ ường

– Bước 2: Đun nóng ng nghi m trên ng n l a đèn c n (không đ sôi) kho ng 1-2 phút.ố ệ ọ ử ồ ể ả

– Bước 3: Đ ngu i ng nghi m v nhi t đ phòng.ể ộ ố ệ ề ệ ộ

Cho các phát bi u sau, s phát bi u đúng là :ể ố ể

(a) Sau bước 1, dung d ch có màu xanh tím,ị

(b) Sau bước 2, dung d ch b m t màu do iot b thăng hoa hoàn toànị ị ấ ị

(c) Sau bước 3, dung d ch có màu xanh tím,ị

(d) bỞ ước 1, n u thay dung d ch h tinh b t b ng xenluloz thi hi n tế ị ồ ộ ằ ơ ệ ượng thí nghi m sau bệ ước 3 v n x y ra ẫ ảtrong t ự

(e) Thí nghi m trên có th đệ ể ược dùng đ nh n bi t h tinh b t.ể ậ ế ồ ộ

(f) Do c u t o d ng xo n có l r ng, tinh b t h p ph iot cho màu xanh tím.ấ ạ ở ạ ắ ỗ ỗ ộ ấ ụ

(g) N u nh vài gi t dung d ch ioế ỏ ọ ị t lên m t c t c a qu chu i chín thì màu xanh tím cũng xu t hi nặ ắ ủ ả ổ ấ ệ

Ngày đăng: 26/10/2021, 23:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 28: Đ đ iu ch etylaxetat trong phòng thí nghi m, lp d ng c nh hình ve sau: ư - Bộ đề thi giữa kì hóa học lớp 12 có đáp án
u 28: Đ đ iu ch etylaxetat trong phòng thí nghi m, lp d ng c nh hình ve sau: ư (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w