Tính năng kỹ thuật của dòng xe Toyota - Innova Innova đúng như tên gọi của nó - sự đổi mới – là một bước đột phá của Toyota trong quá trình phát triển.. Ra mắt lần đầu tại Indonesia năm
Trang 1CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 GIỚI THIỆU VỀ XE TOYOTA- INNOVA.
1.1.1 Tính năng kỹ thuật của dòng xe Toyota - Innova
Innova đúng như tên gọi của nó - sự đổi mới – là một bước đột phá của Toyota trong quá trình phát triển Ra mắt lần đầu tại Indonesia năm 2003, dòng xe này được gọi với tên đầy đủ là
Toyota Kijang Innova Năm 2004, Innova chính thức gia nhập thì trường thế giới trong đó có Việt Nam với thông điệp” khai nhịp toàn cầu “ Đây là dòng xe đem lại cách nhìn mới về phiên bản MPV 8 chỗ chất lượng cao
Trang 2Các kích thước cơ bản của xe Toyota-Innova cửa được thể hiện
dưới hình 1.1
2
Trang 4Hình 1.1.Thông số xe Toyota-Innova
Bảng 1.1 dưới đây giới thiệu thông số kỹ thuật của xe Toyota – Innova
Bảng 1.1 Thông số kỹ thuật của xe Toyota – Innova
số
Đơn vị 1
Kích
thước
Chiều dài toàn bộ xe 4555 mm
10
Trọng
lượng
Trọng lượng không tải 15300 N
12 Tải trọng phân bố trên cầu
trước
7100 N
13 Tải trọng phân bố trên cầu
sau
5450 N
15
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ 1Tr-fe
17
Hộp số 5 số tay
18
4
Trang 519 Hệ thống phun nhiên liệu Điện tử - đa điểm
1.2 GIỚI THIỆU VỀ ĐỘNG CƠ 1TR-Fe
Động cơ 1 TR-FE : là loại động cơ xăng thế hệ mới 4 xi lanh thẳng hàng, dung tích xy lanh 2.0 liter, trục cam kép DOHC
16 xu páp dẫn động bằng xích với hệ thống van nạp biến thiên thông minh VVT-i
Trang 6Mô hình của động cơ 1 TR-FE được thể hiện trên hình 1.4.
Hình 1.4 Mô hình động cơ 1TR-Fe
Thông số kỹ thuật của động cơ 1TR-FE được thể hiện dưới bảng 1.2
Bảng 1.2 Các thông số kỹ thuật của động cơ 1TR-FE
TT Các thông số kỹ thuật
chính của động cơ
Giá trị
6
Trang 71 Mẫu động cơ 1TR-FE
2 Kiểu động cơ Xăng , 4 kỳ
3 Số xilanh , bố trí xilanh 4 xilanh xếp thành 1 hàng thẳng đứng
4 Đường kính xilanh (D ) 86 mm
5 Hành trình piston ( S ) 86 mm
7 Thể tích công tác 1834 mm3
8 Dạng buồng cháy Hình chêm
9 Công suất cực đại / số
vòng quay trục khuỷu
134Kw/5600rpm
10 Momen xoắn cực đại/số
vòng quay trục khuỷu
182Nm/4000rpm
11 Cơ cấu xupap Xupap cam kép, dẫn động xích
12
Thời điểm đóng mở
xupap
Xupap nạp Mở sớm 52 độ
Đóng muộn 12 độ Xupap xả Mở sớm 44 độ
Đóng muộn 8 độ
13 Số lượng xupap Xupap nạp 8
Xupap xả 8
15 Hệ thống bôi trơn Bôi trơn cưỡng bức toàn dòng
16 Bơm dầu Bơm bánh răng ăn khớp trong
17 Hệ thống làm mát Tuần hoàn cưỡng bức
19 Van hồi lưu khí thải Van một chiều
20 Hệ thống đánh lửa Kiểu điện tử
21 Đường kính bướm ga 50mm
22 Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm điều khiển bằng điện
tử
Trang 8Động cơ innova 1TR-FE có 2 cơ cấu chính là cơ cấu phối khí và cơ cấu khuỷu trục thanh truyền Các hệ thống được bố trí trên động cơ bao gồm :
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu
- Hệ thống điều khiển tốc độ không tải
- Hệ thống bôi trơn
- Hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức
- Hệ thống đánh lửa
- Hệ thống kiểm soát không khí
- Hệ thống kiểm soát khí thải
Đặc điểm chính của động cơ : hệ thống cung cấp nhiên liệu ,
hệ thống đánh lửa , hệ thống kiểm soát không khí, hệ thống kiểm soát khí thải kết hợp với nhau thành một hệ thống lớn – Hệ thống VVT-i sẽ điều khiển trục cam nạp để có được thời điểm đóng mở
xu páp tối ưu phù hợp với mọi điều kiện vận hành của động cơ
8