1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lợi thế so sánh biểu lộ và sự tương thích của các sản phẩm xuất khẩu Việt Nam trên thị trường thế giới

16 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 326,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết sử dụng số liệu về xuất nhập khẩu sản phẩm của Việt Nam và Thế giới giai đoạn 2001-2015 do COMTRADE công bố để nghiên cứu lợi thế so sánh biểu lộ; quy mô xuất khẩu vàsự tương thích của các sản phẩm xuất khẩu Việt Nam trên thị trường thế giới. Để hiểu rõ hơn mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết của bài viết này.

Trang 1

LỢI THẾ SO SÁNH BIỂU LỘ VÀ SỰ TƯƠNG THÍCHCỦA CÁC SẢN PHẨM

XUẤT KHẨU VIỆT NAM TRÊN THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI

THE COMPARISON OF COMPETITIVENESS AND THE COMPATIBILITY

OF VIETNAMESE EXPORT PRODUCTS ON THE WORLD MARKET

ThS V ũ Th ị Thu H ươ ng

Tr ườ ng Đạ i h ọ c Th ươ ng m ạ i

Tóm tắt

Bài vi ế t s ử d ụ ng s ố li ệ u v ề xu ấ t nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m c ủ a Vi ệ t Nam và Th ế gi ớ i giai

đ o ạ n 2001-2015 do COMTRADE công b ố để nghiên c ứ u l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ ; quy mô

xu ấ t kh ẩ uvàs ự t ươ ng thíchc ủ a các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u Vi ệ t Nam trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i

T ừ đ ó, nghiên c ứ u đ ã phân lo ạ i s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam theo b ố n nhóm: (i) Nhóm s ả n ph ẩ m n ă ng độ ng; (ii) Nhóm s ả n ph ẩ m t ồ n đọ ng; (iii) Nhóm s ả n ph ẩ m b ỏ l ỡ c ơ

h ộ i; (iv) Nhóm s ả n ph ẩ m có xu h ướ ng tháo lui K ế t qu ả nghiên c ứ u làm c ơ s ở để đề xu ấ t các khuy ế n ngh ị v ề đị nh h ướ ngxu ấ t kh ẩ u hàng hóa c ủ a Vi ệ t Nam trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i

Từ khóa :l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ , s ả n ph ẩ mxu ấ t kh ẩ u,t ươ ng thích th ươ ng m ạ i.

Abtract:

This articleuses data on import and export of products Vietnam and the World in the period of 2001-2015 published by COMTRADE to study comparative advantage of expression; export scale and compatibility of Vietnamese export products in the world market Thus, the study has classified Vietnam's export products into four groups: (I) Dynamic products group; (II) backlog products group; (III) missing-oppotunity productsgroup; (IV) Product groups tending to pull back The results will be used as a basis for proposing recommendations on orienting Vietnam's export products in the world market

Keywords: Comparative Advantage, export products, Commercial Compatibility

1 Giới thiệu

Ngày nay, cùng v ớ i quá trình h ộ i nh ậ p qu ố c t ế đ ang di ễ n ra h ế t s ứ c sâu s ắ c thì

th ươ ng m ạ i qu ố c t ế tr ở thành m ộ t qui lu ậ t t ấ t y ế u khách quan và đượ c xem nh ư là m ộ t đ i ề u

ki ệ n ti ề n đề cho s ự phát tri ể n kinh t ế c ủ a m ọ i qu ố c gia.Theo thuy ế t l ợ i th ế so sánh c ủ a David Ricardo (1772-1823) thì ngo ạ i th ươ ng có l ợ i cho m ọ i qu ố c gia mi ễ n là xác

đị nh đ úng l ợ i th ế so sánh

K ể t ừ khi th ự c hi ệ n chính sách m ở c ử a, ngành Ngo ạ i th ươ ng c ủ a Vi ệ t Nam đ ã liên

t ụ c phát tri ể n Xu ấ t kh ẩ u đ ã tr ở thành đ i ể m sáng trong b ứ c tranh kinh t ế c ả n ướ c N ế u nh ư

n ă m 1986, kim ng ạ ch xu ấ t kh ẩ u c ả n ướ c ch ỉ đạ t 789 tri ệ u USD thì đế n n ă m 2014, con s ố này đ ã h ơ n 150 t ỷ USD T ố c độ t ă ng tr ưở ng xu ấ t kh ẩ u trung bình giai đ o ạ n 1987 - 2014

đạ t 25,5%, g ấ p nhi ề u l ầ n t ố c độ t ă ng GDP trung bình c ủ a giai đ o ạ n này (6,9%), đư a Vi ệ t Nam vào nhóm các qu ố c gia có độ m ở kinh t ế l ớ n nh ấ t th ế gi ớ i Nhi ề u m ặ t hàng nh ư : H ạ t

đ i ề u, g ạ o, th ủ y s ả n, d ệ t may… kim ng ạ ch xu ấ t kh ẩ u thu ộ c top đầ u th ế gi ớ i.Tuy nhiên, n ă ng

l ự c c ạ nh tranh c ủ a hàng Vi ệ t Nam v ẫ n ở m ứ c th ấ p.Kho ả ng 90% nông s ả n xu ấ t kh ẩ u ở

Trang 2

d ạ ng thô ho ặ c s ơ ch ế , ch ấ t l ượ ng th ấ p; m ặ t hàng công nghi ệ p ch ế bi ế n, ch ế t ạ o ch ủ y ế u gia công, l ắ p ráp cho n ướ c ngoài.Thêm n ữ a, do ch ư a có th ươ ng hi ệ u, hàng Vi ệ t Nam xu ấ t

kh ẩ u ph ả i ch ấ p nh ậ n giá bán th ấ p h ơ n so v ớ i các s ả n ph ẩ m cùng lo ạ i127.Do đ ó, vi ệ c xác

đị nh đượ c l ợ i th ế so sánh c ủ a các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u và xu h ướ ng c ủ a th ị tr ườ ng Th ế gi ớ i

là vô cùng quan tr ọ ng trong th ự c hi ệ n chi ế n l ượ c xu ấ t kh ẩ u hàng hóa c ủ a Vi ệ t Nam

Nghiên c ứ u này t ậ p trung vào vi ệ c đ o l ườ ng l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ ; quy mô xu ấ t kh ẩ u

s ả n ph ẩ m và độ t ươ ng thích c ủ a s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u Vi ệ t Nam trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i Qua đ ó xác đị nh các nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u mà Vi ệ t Nam đ ang có l ợ i th ế xu ấ t kh ẩ u

Hy v ọ ng, k ế t qu ả nghiên c ứ u này s ẽ cung c ấ p thêm b ằ ng ch ứ ng th ự c nghi ệ m làm

c ơ s ở ra quy ế t đị nh cho các c ấ p qu ả n lý trong đị nh h ướ ng xu ấ t kh ẩ u hàng hóa Vi ệ t Nam trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i

N ộ i dung bài vi ế t đượ c chia thành 5 ph ầ n Sau ph ầ n gi ớ i thi ệ u là các n ộ i dung

v ề t ổ ng quan nghiên c ứ uvà ph ươ ng pháp nghiên c ứ u, ti ế p đế n là trình bày các k ế t qu ả nghiên c ứ u th ự c nghi ệ m Ph ầ n cu ố i dành cho các k ế t lu ậ n và khuy ế n ngh ị v ề chính sách

2 Tổng quan nghiên cứu

Ch ỉ s ố l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ

Ch ỉ s ố l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ (RCA - Revealed Comparative Advantage) đượ c nghiên c ứ u và đề xu ấ t b ở i Balassa (1965).Ch ỉ s ố này đượ c s ử d ụ ng ph ổ bi ế n trong vi ệ c xác

đị nh l ợ i th ế so sánh đố i v ớ i t ừ ng m ặ t hàng xu ấ t kh ẩ u c ủ a m ộ t qu ố c gia so v ớ i các qu ố c gia khác

ho ặ c th ế gi ớ i

Công th ứ c tính nh ư sau:

trong đ ó, là l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ c ủ a qu ố c gia i đố i v ớ i s ả n ph ẩ m k;

là t ổ ng giá tr ị xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩ m k c ủ a qu ố c gia i; là t ổ ng giá tr ị xu ấ t kh ẩ u c ủ a qu ố c gia i trong cùng giai đ o ạ n;

là t ổ ng giá tr ị xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩ m k c ủ a th ế gi ớ i; là t ổ ng giá tr ị xu ấ t kh ẩ u c ủ a th ế gi ớ i trong cùng giai đ o ạ n

Ch ỉ s ố RCA còn ph ả n ả nh kh ả n ă ng c ạ nh tranh trong xu ấ t kh ẩ u c ủ a m ộ t qu ố c gia/ khu v ự c v ề m ộ t s ả n ph ẩ m c ụ th ể trong m ố i t ươ ng quanv ớ i m ứ c xu ấ t kh ẩ uc ủ a th ế gi ớ i/ qu ố c gia khác v ề s ả n ph ẩ m đ ó N ế u t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a qu ố c gia v ề s ả n ph ẩ m l ớ n h ơ n t ỷ tr ọ ng

xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩ m cùng lo ạ i đ ó trong t ổ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a th ế gi ớ i thì qu ố c gia

đ ang xét đượ c coi là có l ợ i th ế so sánh v ề lo ạ i s ả n ph ẩ m đ ó

Theo g ợ i ý trong m ộ t s ố nghiên c ứ u c ủ a Montague Lord (2002); Xinshu Gong và Chengjun Gu (2011); Chunyan Yu và Chunjie Qi (2015), có th ể đ ánh giá l ợ i th ế so sánh

s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u c ủ a m ộ t qu ố c gia trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i theo m ộ t s ố m ứ c nh ư sau:

127

Đề án “Nâng cao năng lực cạnh tranh các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam thời kỳ 2015 - 2020, định hướng đến năm 2030”

Trang 3

S ả n ph ẩ m có l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ r ấ t m ạ nhn ế u ;

S ả n ph ẩ m có l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ m ạ nh n ế u ;

S ả n ph ẩ m có l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ ở m ứ c v ừ a ph ả i (trung bình) n ế u

;

S ả n ph ẩ m không có l ợ i th ế ho ặ c l ợ i th ế y ế u n ế u

Ch ỉ s ố RCA đ ã đượ c s ử d ụ ng trong nhi ề u nghiên c ứ u c ủ a các t ổ ch ứ c và cá nhân (ví d ụ nh ư : UNIDO, 1986; World Bank, 1994; OECD, 2011; Amighini và c ộ ng s ự , 2011)

Quy mô xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩ m

Theo nghiên c ứ u c ủ a Montague Lord (2002), nghiên c ứ u này c ũ ng xem xét phân chia các s ả n ph ẩ m xuát kh ẩ u theo quy mô v ề giá tr ị xu ấ t kh ẩ u nh ư sau:

(1) Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u quy mô l ớ n: Có giá tr ị xu ấ t kh ẩ u trung bình hàng

n ă m trong giai đ o ạ n nghiên c ứ u th ấ p nh ấ t ở m ứ c 100 tri ệ u USD

(2) Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u quy mô v ừ a: Có giá tr ị xu ấ t kh ẩ u trung bình hàng

n ă m trong giai đ o ạ n nghiên c ứ u trong kho ả ng gi ữ a 40 tri ệ u USD đế n 100 tri ệ u USD

(3) Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u quy mô nh ỏ : Có giá tr ị xu ấ t kh ẩ u trung bình hàng

n ă m trong giai đ o ạ n nghiên c ứ u trong kho ả ng 20 tri ệ u USD đế n 40 tri ệ u USD

(4) Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u m ớ i n ổ i: Có giá tr ị xu ấ t kh ẩ u trung bình hàng n ă m trong giai đ o ạ n nghiên c ứ utrong kho ả ng 14 tri ệ u USD đế n 20 tri ệ u USD

(5) Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u quy mô r ấ t nh ỏ : Có giá tr ị xu ấ t kh ẩ u trung bình hàng

n ă m trong giai đ o ạ n nghiên c ứ ud ướ i 14 tri ệ u USD

S ự t ươ ng thích trong th ị tr ườ ng s ả n ph ẩ m

L ợ i th ế c ủ a các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u c ủ a m ộ t qu ố c gia trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i còn đượ c xác đị nh b ở i s ự phù h ợ p c ủ a xu h ướ ng t ă ng trong t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩ m v ớ i xu

h ướ ng t ă ng trong t ỷ tr ọ ng nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m đ ó trên th ị tr ườ ng n ướ c ngoài

Theo cách ti ế p c ậ n c ủ a World Bank (WB) và m ộ t s ố nghiên c ứ u tr ướ c

đ ây(Montague Lord, 2002), các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Namcó th ể chia thành b ố n nhóm nh ư sau:

(i) Nhóm s ả n ph ẩ m n ă ng độ ng: g ồ m nh ữ ng s ả n ph ẩ m có t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u v ớ i xu

h ướ ng t ă ng và t ỷ tr ọ ngnh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m đ ó c ủ a th ế gi ớ i đ ang m ở r ộ ng;

(ii) Nhóm s ả n ph ẩ m t ồ n đọ ng: g ồ m nh ữ ng s ả n ph ẩ m có t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ uv ớ i xu

h ướ ng t ă ng nh ư ng t ỷ tr ọ ng nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m đ ó c ủ a th ế gi ớ i đ ang thu h ẹ p;

(iii) Nhóm s ả n ph ẩ m b ỏ l ỡ c ơ h ộ i: g ồ m nh ữ ng s ả n ph ẩ m có t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u v ớ i

xu h ướ ng gi ả m, trong khi t ỷ tr ọ ng nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m đ ó c ủ a th ế gi ớ i đ ang m ở r ộ ng;

(vi) Nhóm s ả n ph ẩ m tháo lui: g ồ m nh ữ ng s ả n ph ẩ m có t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u v ớ i xu

h ướ ng gi ả m và t ỷ tr ọ ng nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m đ ó c ủ a th ế gi ớ i đ ang thu h ẹ p;

Để có th ể phân lo ạ i các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u theo b ố n nhóm nói trên, ph ươ ng pháp

ti ế p c ậ n c ủ a WB là ướ c l ượ ng hàm loga tuy ế n tính có d ạ ng:

Trong đ ó: là logarit t ự nhiên c ủ a t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a qu ố c gia v ề s ả n ph ẩ m i;

Trang 4

là logarit t ự nhiên c ủ a t ỷ tr ọ ng nh ậ p kh ẩ u c ủ a th ế gi ớ i v ề s ả n ph ẩ m i

a và b là các tham s ố ướ c l ượ ng

H ệ s ố b là độ co giãn c ủ a t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a qu ố c gia v ề s ả n ph ẩ m theo t ỷ tr ọ ng

nh ậ p kh ẩ u c ủ a Th ế gi ớ i v ề s ả n ph ẩ m đ ó

H ệ s ố b mang d ấ u d ươ ng cho bi ế t t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a qu ố c gia v ề s ả n ph ẩ m i vàt ỷ tr ọ ng nh ậ p kh ẩ u c ủ a th ế gi ớ i v ề s ả n ph ẩ m đ ó có xu h ướ ng cùng t ă ng ho ặ c cùng

gi ả m.Ng ượ c l ạ i, h ệ s ố b mang d ấ u âm cho bi ế t t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u c ủ a qu ố c gia v ề s ả n

ph ẩ m i vàt ỷ tr ọ ng nh ậ p kh ẩ u c ủ a th ế gi ớ i v ề s ả n ph ẩ m i có xu h ướ ng t ă ng, gi ả m không thu ậ n chi ề u.Hay d ấ u c ủ a tham s ố ướ c l ượ ng b cho bi ế t s ự t ươ ng thích c ủ a s ả n ph ẩ m trên

th ị tr ườ ng th ế gi ớ i

3 Phương pháp nghiên cứu

D ữ li ệ u nghiên c ứ u

Nghiên c ứ u s ử d ụ ng d ữ li ệ u th ứ c ấ p, đượ c cung c ấ p b ở i COMTRADE giai đ o ạ n 2001-2015 Các s ố li ệ u c ụ th ể bao g ồ m: Giá tr ị xu ấ t kh ẩ u các s ả n ph ẩ m c ủ a Vi ệ t Nam ra

th ị tr ườ ng th ế gi ớ i; Giá tr ị nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m c ủ a Vi ệ t Nam t ừ th ị tr ườ ng th ế gi ớ i; Giá tr ị

xu ấ t kh ẩ u s ả n ph ẩ m c ủ a th ế gi ớ i; Giá tr ị nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m c ủ a th ế gi ớ i

Các s ả n ph ẩ m phân lo ạ i theo b ả ng phân lo ạ i tiêu chu ẩ n ngo ạ i th ươ ng (SITC) (B ả ng A1, ph ụ l ụ c)

Ph ươ ng pháp nghiên c ứ u

D ự a trên công th ứ c tính ch ỉ s ố RCA, tác gi ả đ ã tính toán ch ỉ s ố l ợ i th ế so sánh bi ể u

l ộ cho các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u Vi ệ t Nam trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i và chia theo các nhóm s ả n

ph ẩ m: (i) thâm d ụ ng tài nguyên; (ii) thâm d ụ ng lao độ ng không có k ỹ n ă ng; và (iii) thâm

d ụ ng công ngh ệ

Ti ế p đ ó, nghiên c ứ u phân lo ạ i s ả n ph ẩ m theo quy mô xu ấ t kh ẩ u Nh ữ ng s ả n ph ẩ m

có quy mô xu ấ t kh ẩ u l ớ n đượ c chia theo ba nhóm (i) thâm d ụ ng tài nguyên; (ii) thâm d ụ ng lao độ ng không có k ỹ n ă ng; và (iii) thâm d ụ ng công ngh ệ

Để xác đị nh độ t ươ ng thích c ủ a các s ả n ph ẩ m trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i, nghiên c ứ u

ti ế n hành ướ c l ượ ng các mô hình h ồ i quy theo t ừ ng mã s ả n ph ẩ m trong giai đ o ạ n

2001-2015, trên c ơ s ở ki ể m đị nh v ề ý ngh ĩ a c ủ a các h ệ s ố h ồ i quy để l ự a ch ọ n các mã s ả n ph ẩ m

xu ấ t kh ẩ u có tính t ươ ng thích ho ặ c ch ư a t ươ ng thích v ớ i nhu c ầ u th ị tr ườ ng th ế gi ớ i K ế t

h ợ p v ớ i xu h ướ ng t ă ng/ gi ả m trong nhu c ầ u nh ậ p kh ẩ u c ủ a Th ế gi ớ i để phân lo ạ i s ả n ph ẩ m thành 4 nhóm

Ph ầ n m ề m h ỗ tr ợ : STATA

4 Kết quả nghiên cứu thực nghiệm

4.1 L ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ c ủ a các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam trên th ị tr ườ ng

th ế gi ớ i

K ế t qu ả tính l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ c ủ a các nhóm s ả n ph ẩ mxu ấ t kh ẩ u giai đ o ạ n 2001-2015 đượ c cho trong b ả ng A2(ph ụ l ụ c)

Trang 5

T ổ ng h ợ p nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u có l ợ i th ế cao nh ấ t và nhóm s ả n ph ẩ m b ấ t l ợ i

nh ấ t theo các nhóm s ả n ph ẩ m thâm d ụ ng tài nguyên, thâm d ụ ng lao độ ng không có k ỹ

n ă ng và thâm d ụ ng công ngh ệ

48 61 76 11 64

87 8

92 46

47

10

27 82 12 41 42

95 80

81 69

99 65

73 1 79 62

37 50

68 5

33

9

20 29 40 31 14

58 3

24 6 94 86 19 83 7 34 4 67 63

2

19 99 2 24 8

79 4 28 11 86 6 88

46

27

51 5 54 40 72 61

59

9

80 56 42

95 1 41 7 85 50

75 12 14

30 67 45 65

90 69

43 64

47

3

53 48 16

10 62

15 2 96 40 53 11

7 38 16

81

3

55 6 84 27 45

10

19 97 42 46

29 24 99 4 54 50

59 9

74 65

72 14

21 62

39 69

93 5 64

12 8

51 56 1

64

28 8

89 27 9

34 5 39 11

20 40 50

71

10

94

85 6 97 1 14

73 24 31

42 80 21 46

76 65

57 61

43 69

23 3

44 7 66 63

93 55 79 2 78 24 84 94

15 62

1 85 3

66 42

74 69

78 8

41 65

6 60 16

34 40

18 11

28 27 88 4 26 2 36 13 79

64

10 46

61

29 7 31 5 12 9

50 27 93

61

20 8

51 11

57 63 10 46

92 2 16

75 96 79 69

22 55 97 24 47 7 42

95 80 91 40 65

68 53 25 94

9

14

74 54 15 4 64

82 6 3

49 62

43 1

69

74 54 6 89 2 8 61

4 56 62

93 40

52 14

18 11

51 94

92 10

20 3

45 46

68 9

79 63

95 64

29 42

90 16

67 5 71 1 7 24 65

52 8

13 2 18

3

44 94

48 5 12 10

29 61

47 7 64

54 87 11 62

15 4 95 41 23 6 91

9

19 40

82 63 73 50 89

46

16

28 1 84 42

76 96 5 66 69 88 46

48 10

51 40

32 62

47

64

42 9

6 45 41 87 4

61

71 81

11

34 3

18 7 56 1 28

16

44 8

27 65

89 55

76 94

16

81 14 2

3

62

76 65

68

11

69 74 7 89 63

4 44 42 9

28 54

91 52

26 53 83 61

27 94

87 55

15 64

6 43 46

51 41 47

10

34 59 39 50

58 40

67 8

44 2 63

93 61

92 4 10

28 5

3

69 33 46

27 54 35 7 42

89

8 59

13

40 19 11

72 64

57 41 6 45 25 21 62

76 94 9

74 53 16

84 65

1 85 15 65

33 2 81 9

86 1 48 4 78

64

8

43 69 11

13 46

6 35 16

21 61

93

14 31 62

12 3

57 7 97 54 5 36 53 30 10

17 42

92 44 51 50 90 55

99 63

11

38 8

73 6 40 83

64

50 62

43 46

99 25

18 1 12 85 22 7 70 61

72 54 16

68 59 21 14

15 52 3

67 4 55 97

42 69 5 78

9

44 71 10

39 16

99 55 25

48 64

84 14

93 54 66 1 97 65

58 3

39 7 56 52

75

94 41 5 85 10

79 8

37 2 43

9

63 11

23

62

40 74 44 36

61 50

6 18 42

92 46

90 46

57 2 83 4

52 43 89 42

75 9

78 5

65 10 86 25 90 50 53 3

37 7 56 62

80 61

36

16 44 15 94 60 8

81 64

93 6 72 85

45

14 55 1 74 63

year

Hình 1 Lợi thế so sánh biểu lộ của sản phẩm xuất khẩu, giai đoạn 2001-2015

Ngu ồ n: Tính toán c ủ a tác gi ả trên s ố li ệ u c ủ a UN comtrade database

Bảng 1: Giá trị trung bình của chỉ số lợi thế so sánh biểu lộ theo nhóm sản phẩm xuất khẩu - mean(RCA), giai đoạn 2001-2015

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng tài nguyên

Có l ợ i th ế m ạ nh/ r ấ t

m ạ nh

Có l ợ i th ế trung bình Không có l ợ i th ế

SITC Mean

(RCA)

SITC Mean

(RCA)

SITC Mean

(RCA)

10 6.3027

11;14; 40 4.3

8;16; 94 3.7

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng lao độ ng không đ òi h ỏ i k ỹ n ă ng

Có l ợ i th ế m ạ nh/ r ấ t

m ạ nh

Có l ợ i th ế trung bình Không có l ợ i th ế

SITC Mean

(RCA)

SITC Mean

(RCA)

SITC Mean

(RCA)

Trang 6

42;50 3.3

63 2.7049

52-55; 59 1.6

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng công ngh ệ / lao độ ng có k ỹ n ă ng

Có l ợ i th ế m ạ nh/ r ấ t

m ạ nh

Có l ợ i th ế trung bình Không có l ợ i th ế

SITC Mean

(RCA)

SITC Mean

(RCA)

SITC Mean

(RCA)

Ngu ồ n: Tính toán c ủ a tác gi ả t ừ d ữ li ệ u COMTRADE Ghi chú: Các vi ế t s ố th ậ p phân theo chu ẩ n qu ố c t ế

Có th ể nh ậ n th ấ y: nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng tài nguyên có l ợ i th ế so sánh cao nh ấ t, đứ ng đầ u g ồ m: S ả n ph ẩ m làm t ừ r ơ m, c ỏ gi ấ y ho ặ c các v ậ t li ệ u t ế t b ệ n khác; mây và mây tre đ an (SITC46); Cà phê, chè, chè Paragoay và các lo ạ i gia v ị (SITC9);Cá và độ ng v ậ t giáp xác, độ ng v ậ t thân m ề m và độ ng v ậ t thu ỷ sinh khác (SITC3); Nhóm s ả n ph ẩ m ng ũ c ố c (SITC10) Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u không có l ợ i th ế so sánh trong nhóm này là các s ả n ph ẩ m v ề gi ấ y

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng lao độ ng ph ổ thông c ũ ng có nhi ề u l ợ i th ế , tuy nhiên l ợ i th ế này th ấ p h ơ n so v ớ i nhóm s ả n ph ẩ m thâm d ụ ng tài nguyên nh ư ng cao h ơ n

so v ớ i nhóm s ả n ph ẩ m thâm d ụ ng công ngh ệ Các nhóm s ả n ph ẩ m có l ợ i th ế l ớ n thu ộ c v ề nhóm s ả n ph ẩ m ngành d ệ t, may

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng công ngh ệ ch ư a có nhi ề u l ợ i th ế so sánh mà

ch ủ y ế u còn đ ang g ặ p b ấ t l ợ i, mà b ấ t l ợ i nh ấ t là các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u ngành d ượ c ph ẩ m, hóa ch ấ t

4.2 Phân lo ạ i s ả n ph ẩ m theo quy mô xu ấ t kh ẩ u

T ừ k ế t qu ả tính toán giá tr ị xu ấ t kh ẩ u trung bình giai đ o ạ n 2001-2015, d ự a trên tiêu chí phân lo ạ i trong m ụ c 2, nghiên c ứ u đ ã phân nhóm s ả n ph ẩ m theo quy mô xu ấ t kh ẩ u (b ả ng A3 ph ầ n ph ụ l ụ c) Trong đ ó có 61 nhóm s ả n ph ẩ m trong t ổ ng s ố 99 nhóm s ả n ph ẩ m

xu ấ t kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam (theo SITC c ấ p 2) thu ộ c nhóm có quy mô xu ấ t kh ẩ u l ớ n

Có th ể nh ậ n th ấ y: nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng tài nguyên có quy mô l ớ n

nh ấ t g ồ m: Nhiên li ệ u khoáng, d ầ u khoáng và các s ả n ph ẩ m ch ư ng c ấ t t ừ chúng; các ch ấ t

ch ứ a bitum; khoáng s ả n (SITC27); Cá và độ ng v ậ t giáp xác, độ ng v ậ t thân m ề m và độ ng

v ậ t thu ỷ sinh khác (SITC3); Cà phê, chè, chè Paragoay và các lo ạ i gia v ị (SITC9); Ng ũ c ố c (SITC10); Các s ả n ph ẩ m v ề nh ự a (SITC39); Các s ả n ph ẩ m v ề cao su (SITC40)

Trang 7

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng lao độ ng ph ổ thông có quy mô xu ấ t kh ẩ u l ớ n

nh ấ t g ồ m: Giày, dép, gh ệ t và các lo ạ i t ươ ng t ự (SITC64); Hàng may m ặ c và qu ầ n áo ph ụ

ki ệ n, không d ệ t kim ho ặ c móc (SITC62)

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u thâm d ụ ng công ngh ệ có quy mô xu ấ t kh ẩ u l ớ n nh ấ t

g ồ m: Máy móc, thi ế t b ị và ph ụ tùng c ủ a chúng; máy ghi âm thanh, truy ề n hình .(SITC85); Máy móc, thi ế t b ị c ơ khí, lò ph ả n ứ ng h ạ t nhân, n ồ i h ơ i; b ộ ph ậ n c ủ a chúng (SITC84);

4.3 S ự t ươ ng thích c ủ a các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u

K ế t h ợ p các tiêu chí v ề l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ và s ự t ươ ng thích c ủ a s ả n ph ẩ m xu ấ t

kh ẩ u trên th ị tr ườ ng th ế gi ớ i, chúng ta có b ả ng phân lo ạ i s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u nh ư sau:

Bảng 2 Phân loại sản phẩm xuất khẩu Việt Nam trên thị trường Thế giới

theo lợi thế so sánh biểu lộ và sự tương thích

Nhu cầu nhập khẩu của thị trường thế giới

Xu hướng

xuất khẩu

RCA

Có xu hướng thu hẹp Có xu hướng mở rộng

Có lợi thế so sánh cao

SITC41, 44, 52, 54, 59, 61 SITC42,65 Tăng trưởng

xuất khẩu

nhanh

Không có lợi thế so sánh

SITC60, 70, 84 SITC6

SITC17,23,29,31,38,72,73,74

78, 18

Có lợi thế so sánh cao

SITC3, 46, 56, 62, 64, 69 50; 53; 67, 14

SITC9, 19 Tăng trưởng

xuất khẩu

chậm hoặc

âm

Không có lợi thế so sánh

SITC58

5, 49, 57,37

SITC26 SITC12;SITC13

Ngu ồ n: nghiên c ứ u c ủ a tác gi ả trên s ố li ệ u c ủ a UN comtrade database 2001-2015

T ừ k ế t qu ả phân lo ạ i trong b ả ng 2 chúng ta có k ế t qu ả phân lo ạ i s ả n ph ẩ m xu ấ t

kh ẩ u theo 4 nhóm trong b ả ng 3

Bảng 3: Phân loại bốn nhóm sản phẩm xuất khẩu của Việt Nam

(i) Nhóm sản phẩm năng động

18 Chế phẩm từ cacao và ca cao

23 Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc

29 Hoá chất hữu cơ

31 Phân bón

38 Sản phẩm hoá chất khác

65 Mũ và phụ tùng của chúng

Trang 8

72 Sắt và thép

73 Sản phẩm bằng sắt hoặc thép

78 Chì và các sản phẩm

(ii) Nhóm sản phẩm có xu hướng tồn đọng

6 Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và các loại tương tự; hoa và cành lá trang trí

41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc

44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

52 Bông

54 Sợi filament nhân tạo; dải và dạng tương tự của vật liệu dệt nhân tạo

59 Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép; các mặt hàng dệt phù hợp

60 Vải dệt kim hoặc móc

61 Hàng may mặc và phụ kiện quần áo, dệt kim hoặc móc

70 Thủy tinh

84 Máy móc, thiết bị cơ khí, lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi; bộ phận của chúng

(iii) Nhóm sản phẩm đang bị bỏ lỡ cơ hội

9 Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

12 Hạt và quả có dầu; các loại ngũ cốc, hạt và quả khác; công nghiệp hoặc dược liệu

13 Lạc; gôm, nhựa và loại nhựa thực vật khác và các chiết xuất

19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

26 Quặng, xỉ và tro

(vi) Nhóm sản phẩm đang có xu hướng tháo lui

3 Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh khác

5 Các sản phẩm gốc động vật

14 Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm từ thực vật khác

37 Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

46 Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc các vật liệu tết bện khác; mây và mây tre đan

49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; bản thảo,

50 Lụa

53 Sợi dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

56 Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão, dây thừng,

dây cáp

57 Thảm và hàng dệt trải sàn khác

58 Vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; ren; thảm trang trí; trang trí; thêu

62 Hàng may mặc và quần áo phụ kiện, không dệt kim hoặc móc

64 Giày, dép, ghệt và các loại tương tự

67 Lông và các sản phẩm bằng lông vũ; Hoa nhân tạo

69 Sản phẩm gốm sứ

Ngu ồ n: Tính toán c ủ a tác gi ả trên s ố li ệ u c ủ a UN comtrade database 2001-2015

Trang 9

B ả ng 2 và b ả ng 3 cho th ấ y: nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u n ă ng độ ng có r ấ t ít s ả n ph ẩ m

có l ợ i th ế so sánh,còn l ạ i ch ủ y ế u là các s ả n ph ẩ m kim lo ạ i và phân bón, hóa ch ấ t đề u thu ộ c nhóm có l ợ i th ế so sánh th ấ p Nh ư v ậ y, nhóm s ả n ph ẩ m n ă ng độ ng bao g ồ m tiêu chí

có l ợ i th ế so sánh m ạ nh bao g ồ m: Đồ da; b ộ đồ yên c ươ ng; túi du l ị ch, túi xách (SITC42);

M ũ và ph ụ tùng c ủ a chúng (SITC65)

Các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u có xu h ướ ng t ồ n đọ ng ch ủ y ế u thu ộ c v ề nhóm hàng d ệ t; may và đ ang có l ợ i th ế so sánh m ạ nh

Nhóm s ả n ph ẩ m đ ang b ị b ỏ l ỡ c ơ h ộ i ch ủ y ế u là các s ả n ph ẩ m nông s ả n, trong đ ó

có nhóm s ả n ph ẩ m có l ợ i th ế so sánh r ấ t m ạ nh g ồ m:Cà phê, chè, chè Paragoay và các lo ạ i gia v ị (SITC9);Ch ế ph ẩ m t ừ ng ũ c ố c, b ộ t, tinh b ộ t ho ặ c s ữ a; các lo ạ i bánh (SITC19)

Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u đ ang có xu h ướ ng tháo lui ch ủ y ế u là các s ả n ph ẩ m có

l ợ i th ế so sánh r ấ t m ạ nh c ủ a Vi ệ t Nam nh ư : Cá và độ ng v ậ t giáp xác, độ ng v ậ t thân m ề m

và độ ng v ậ t thu ỷ sinh khác (SITC3);Nguyên li ệ u th ự c v ậ t dùng để t ế t b ệ n; các s ả n ph ẩ m t ừ

th ự c v ậ t khác (SITC14);Hàng may m ặ c và qu ầ n áo ph ụ ki ệ n, không d ệ t kim ho ặ c móc (SITC62); Giày, dép, gh ệ t và các lo ạ i t ươ ng t ự (SITC64);L ụ a (SITC50); S ợ i d ệ t g ố c th ự c

v ậ t khác; s ợ i gi ấ y và v ả i d ệ t thoi t ừ s ợ i gi ấ y (SITC53); đ a s ố các s ả n ph ẩ m này thu ộ c nhóm thâm d ụ ng lao độ ng không có k ỹ n ă ng

5 Kết luận và hàm ý chính sách

Nghiên c ứ u s ử d ụ ng s ố li ệ u v ề xu ấ t nh ậ p kh ẩ u s ả n ph ẩ m c ủ a Vi ệ t Nam và Th ế gi ớ i giai đ o ạ n 2001-2015 do COMTRADE công b ố để tính ch ỉ s ố l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ , quy

mô xu ấ t kh ẩ u và s ự t ươ ng thích c ủ a các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u Vi ệ t Nam trên th ị tr ườ ng th ế

gi ớ i

C ă n c ứ trên các ch ỉ tiêu đ ã tính toán, nghiên c ứ u phân lo ạ i s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ uVi ệ t Nam theocác nhóm nh ư sau:

(i) Nhóm s ả n ph ẩ m có l ợ i th ế so sánh cao và n ă ng độ ng nh ấ t g ồ m: Đồ da; b ộ đồ yên c ươ ng; túi du l ị ch, túi xách (SITC42); M ũ và ph ụ tùng c ủ a chúng (SITC65)

Nhóm s ả n ph ẩ m n ă ng độ ng, có t ố c độ t ă ng tr ưở ng trong t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u qu ố c gia v ề s ả n ph ẩ m cao và t ươ ng thích v ớ i th ị tr ườ ng th ế gi ớ i đ ang m ở r ộ ng, tuy nhiên các nhà

ho ạ ch đị nh chính sách c ầ n đư a ra các chính sách nh ằ m nâng cao l ợ i th ế so sánh bi ể u l ộ , t ứ c

là t ă ng t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u đố i v ớ i nhóm s ả n ph ẩ m g ồ m: Đườ ng và các lo ạ i k ẹ o đườ ng (17);

Ph ế li ệ u và ph ế th ả i t ừ ngành công nghi ệ p th ự c ph ẩ m, th ứ c ă n gia súc (23); Hoá ch ấ t h ữ u

c ơ (29);Phân bón (31);S ả n ph ẩ m hoá ch ấ t khác (38); S ắ t và thép (72); S ả n ph ẩ m b ằ ng s ắ t

ho ặ c thép (73); Đồ ng và các s ả n ph ẩ m (74) Đ ây chính là nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u giàu

ti ề m n ă ng

(ii) Nhóm s ả n ph ẩ m có t ố c độ t ă ng tr ưở ng trong t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u qu ố c gia cao

nh ư ng th ị tr ườ ng th ế gi ớ i đ ang thu h ẹ p Do đ ó, có th ể kéo theo tình tr ạ ng t ồ n đọ ng s ả n

ph ẩ m

Các gi ả i pháp đố i v ớ i nhóm s ả n ph ẩ m này là: bên c ạ nh vi ệ c nâng cao n ă ng l ự c c ạ nh tranh đố i v ớ i s ả n ph ẩ m thì các nhà ho ạ ch đị nh chính sách c ầ n tích c ự c tìm ki ế m th ị tr ườ ng, xúc ti ế n th ươ ng m ạ i, th ậ m chí c ả th ị tr ườ ng trong n ướ c Nhóm s ả n ph ẩ m này bao g ồ m: Da

Trang 10

s ố ng (tr ừ da lông) và da thu ộ c (41); G ỗ và các m ặ t hàng b ằ ng g ỗ ; than t ừ g ỗ (44); Bông (52); S ợ i filament nhân t ạ o; d ả i và d ạ ng t ươ ng t ự c ủ a v ậ t li ệ u d ệ t nhân t ạ o (54); S ợ i filament nhân t ạ o; d ả i và d ạ ng t ươ ng t ự c ủ a v ậ t li ệ u d ệ t nhân t ạ o (59); Hàng may m ặ c và

ph ụ ki ệ n qu ầ n áo, d ệ t kim ho ặ c móc (61)

Ngoài ra, đố i v ớ i các s ả n ph ẩ m không có l ợ i th ế so sánh trong nhóm này bên c ạ nh

vi ệ c nâng cao n ă ng l ự c c ạ nh tranh, tìm ki ế m th ị tr ườ ng thì c ầ n gi ả m d ầ n quy mô xu ấ t kh ẩ u

để t ươ ng thích v ớ i c ầ u c ủ a th ị tr ườ ng th ế gi ớ i Nhóm s ả n ph ẩ m này g ồ m: Cây s ố ng và các

lo ạ i cây tr ồ ng khác; c ủ , r ễ và các lo ạ i t ươ ng t ự ; hoa và cành lá trang trí (6); V ả i d ệ t kim

ho ặ c móc (60); Th ủ y tinh (70); Máy móc, thi ế t b ị c ơ khí, lò ph ả n ứ ng h ạ t nhân, n ồ i h ơ i; b ộ

ph ậ n c ủ a chúng (84)

(iii) Nhóm s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u đ ang b ị b ỏ l ỡ c ơ h ộ i do t ă ng tr ưở ng xu ấ t kh ẩ u

ch ậ m, không theo k ị p nhu c ầ u gia t ă ng c ủ a th ị tr ườ ng th ế gi ớ i

Đố i v ớ i s ả n ph ẩ mcó l ợ i th ế so sánh cao trong nhóm này nh ư : Cà phê, chè, chè Paragoay và các lo ạ i gia v ị (9); Ch ế ph ẩ m t ừ ng ũ c ố c, b ộ t, tinh b ộ t ho ặ c s ữ a; các lo ạ i bánh (19), c ầ n khuy ế n khích s ả n xu ấ t, nâng cao ch ấ t l ượ ng, nâng cao n ă ng l ự c c ạ nh tranh, tìm

ki ế m th ị tr ườ ng, t ă ng s ả n l ượ ng xu ấ t kh ẩ u

Đố i v ớ i s ả n ph ẩ m không l ợ i th ế so sánh trong nhóm này nh ư : H ạ t và qu ả có d ầ u; các lo ạ i ng ũ c ố c, h ạ t và qu ả khác; công nghi ệ p ho ặ c d ượ c li ệ u (12);Qu ặ ng, x ỉ và tro (26)

c ầ n khuy ế n khích s ả n xu ấ t, xúc ti ế n th ươ ng m ạ i, t ă ng t ỷ tr ọ ng xu ấ t kh ẩ u qu ố c gia đố i v ớ i

s ả n ph ẩ m

(iv) Nhóm s ả n ph ẩ m có xu h ướ ng thoái lui g ồ m các s ả n ph ẩ m có t ă ng tr ưở ng xu ấ t

kh ẩ u th ấ p và th ị tr ườ ng th ế gi ớ i thu h ẹ p Nhóm này g ồ m nhi ề u s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ u truy ề n

th ố ng c ủ a Vi ệ t Nam; có quy mô xu ấ t kh ẩ u l ớ n và có l ợ i th ế so sánh cao nh ư :Cá và độ ng

v ậ t giáp xác, độ ng v ậ t thân m ề m và độ ng v ậ t thu ỷ sinh khác (3); S ả n ph ẩ m làm t ừ r ơ m, c ỏ

gi ấ y ho ặ c các v ậ t li ệ u t ế t b ệ n khác; mây và mây tre đ an (46); M ề n x ơ , ph ớ t và các s ả n

ph ẩ m không d ệ t; các lo ạ i s ợ i đặ c bi ệ t; s ợ i xe, chão, dây th ừ ng, dây cáp (56); Hàng may

m ặ c và qu ầ n áo ph ụ ki ệ n, không d ệ t kim ho ặ c móc (62); Giày, dép, gh ệ t và các lo ạ i t ươ ng

t ự (64); S ả n ph ẩ m g ố m s ứ (69)

Nhóm s ả n ph ẩ m có m ứ c t ă ng tr ưở ng xu ấ t kh ẩ u ch ậ m có th ể do nhi ề u nguyên nhân

nh ư : c ạ nh tranh ngày càng gay g ắ t; tiêu chu ẩ n nh ậ p kh ẩ u c ủ a đố i tác ngày càng cao ho ặ c

do s ứ c c ạ nh tranh c ủ a hàng hóa kém, Do đ ó, c ầ n nâng cao s ứ c c ạ nh tranh s ả n ph ẩ m, c ầ n

d ự báo c ầ u th ế gi ớ i và gi ả m đầ u t ư m ở r ộ ng xu ấ t kh ẩ u đố i v ớ i nhóm s ả n ph ẩ m này, Nghiên c ứ u này có th ể m ở r ộ ngtheo h ướ ng đ ánh giá l ợ i th ế so sánh và s ự t ươ ng thích

c ủ a các s ả n ph ẩ m xu ấ t kh ẩ utrên các th ị tr ườ ng khác nhau

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Amighini, A., Leone, M., & Rabellotti, R (2011) Persistence versus change in the

international specialization pattern of Italy: how much does the ‘District Effect’

matter? Regional Studies, 45, 381-401

Balassa (1965),"Trade Liberalisation and “Revealed” Comparative Advantage", The Manchester Schoolof Economic and Social Studies , Volume 33, Issue 2, Pages 99-123

Ngày đăng: 26/10/2021, 14:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w