So sánh hai số nguyên Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia... So sánh hai số nguyên Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia... Khoảng cách từ điểm a đến
Trang 2Kiểm tra bài cũ
các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên d ơng.
; 3; 2; 1; 0; 1; 2; 3;
Câu 2 điền các từ: bên phải , bên trái , lớn hơn , nhỏ hơn hoặc các dấu: “ > , ” , “ “ < vào chỗ trống d ới đây cho đúng:” , “
Trên tia số nằm ngang, chiều mũi tên ở tia số đi từ trái sang phải:
a) điểm 2 nằm ………… điểm 4, nên 2 …… 4 và viết: 2 … 4;
b) điểm 5 nằm … ……… điểm 3, nên 5 …… …… 3 và viết: 5 …… 3;
Câu 1 điền vào chỗ trống để đ ợc khẳng định đúng:
Tập hợp các số nguyên gồm ……
Kí hiệu = …… ………
Trang 31 So s¸nh hai sè nguyªn
Trong hai sè nguyªn kh¸c nhau
cã mét sè nhá h¬n sè kia
Sè nguyªn a nhá h¬n sè nguyªn b
®ưỵc kÝ hiƯu lµ a < b
Khi biĨu diƠn trªn trơc sè (n»m
ngang) ®iĨm a n»m bªn tr¸i ®iĨm b
th ì sè nguyªn a nhá h¬n sè nguyªn b.
?1
Xem trục số nằm ngang Điền các từ:
bên phải , bên trái , lớn hơn , nhỏ hơn , hoặc các dấu “ >”, “ < ” vào chỗ trống dưới đây cho đúng:
a)Điểm -5 nằm … ……… điểm -3 nên -5……… -3,và viết: -5
……-3;
b) Điểm 2 nằm ……… điểm -3 nên 2……… -3,và viết: 2 ……-3;
c) Điểm -2 nằm ……… điểm 0 nên -2……… …0,và viết: -2 …… 0
bên trái
bên phải
bên trái
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Trang 41 So sánh hai số nguyên
Trong hai số nguyên khác nhau
có một số nhỏ hơn số kia
Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
được kí hiệu là a < b
Khi biểu diễn trên trục số (nằm
ngang) điểm a nằm bên trái điểm b
th ỡ số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
Bài tập
Tỡm trên trục số những số thích hợp để
điền vào chỗ trống:
1) Số liền sau số 3 là số , số liền tr ớc
số 4 là số …
4
2) Số liền sau số 0 là số , số liền tr ớc
số 1 là số … 3) Số liền sau số -4 là số , số liền tr ớc
số -3 là số …
1 -3
3 0
- 4
Số nguyên b gọi là số liền
sau của số nguyên a nếu a < b và
không có số nguyên nào nằm giữa a
và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b)
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
Khi nào th ỡ số nguyên b gọi là
số liền sau của số nguyên a ?
Khi nào th ỡ số nguyên b gọi là
số liền sau của số nguyên a ?
*Chú ý:
Khi đó, ta cũng nói
a là số liền tr ớc của b.
a là số liền tr ớc của b.
Trang 51 So sánh hai số nguyên
Trong hai số nguyên khác nhau
có một số nhỏ hơn số kia
Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
được kí hiệu là a < b
Khi biểu diễn trên trục số (nằm
ngang) điểm a nằm bên trái điểm b
thỡ số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
*Chú ý: SGK trang71 Bờn trỏi Bờn phải
Nhận xét:
Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất
k ỳ số nguyên dương nào.
<
<
<
<
>
>
và
và và
và
và và
?2 So sỏnh:
a) 2 7 ; b) -2 -7; c) -4 2 ; d) -6 0 ; e) 4 -2 ; g) 0 3
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 -6
Trang 6Số nào lớn hơn:
-10 hay +1 ?
+1 > -10
(Vỡ mọi số nguyên
dương đều lớn hơn bất
kỳ số nguyên âm nào)
Trang 71 So sánh hai số nguyên.
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 -6
3 (đơn v ị ) 3 (đơn v ị )
2 Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên.
Khoảng cỏch từ điểm 1 đến điểm 0 là Khoảng cỏch từ điểm -1 đến điểm 0 là Khoảng cỏch từ điểm -5 đến điểm 0 là Khoảng cỏch từ điểm 5 đến điểm 0 là Khoảng cỏch từ điểm -3 đến điểm 0 là Khoảng cỏch từ điểm 2 đến điểm 0 là Khoảng cỏch từ điểm 0 đến điểm 0 là
1 1 5 5 3 2
| 1 |=
| -1 |=
| -5 |=
| 5 |=
| -3 |=
| 2 |=
0 | 0 |=
?3
Khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số là giá trị
tuyệt đối của số nguyên a.
Khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số là giá trị
tuyệt đối của số nguyên a.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên
a kí hiệu là: a
Giỏ trị tuyệt đối của -3 Giỏ trị tuyệt đối của 3
Thế nào là giá trị tuyệt đối
của một số nguyên a ?
Thế nào là giá trị tuyệt đối
của một số nguyên a ?
Trang 81 So sánh hai số nguyên.
2 Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên.
| 1 |= 1
|-1 |= 1
|-5 |= 5
| 5 |= 5
|-3 |= 3
| 2 |= 2
?4
| 0 |= 0
Khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số là giá trị
tuyệt đối của số nguyên a.
Khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số là giá trị
tuyệt đối của số nguyên a.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên
a kí hiệu là: a
Nhận xột:
- Giỏ trị tuyệt đối của số 0 là số 0
- Giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn
dương là chớnh nú
- Giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn õm là
số đối của nú ( và là số nguyờn dương )
- Trong hai số nguyờn õm, số nào cú
giỏ trị tuyệt đối nhỏ hơn thỡ lớn hơn.
- Hai số đối nhau cú giỏ trị tuyệt đối
bằng nhau.
Trang 9H·y so s¸nh -2013 vµ -2014 ?
Vậy -2013 > -2014
Ta có: | -2013 |= 2013; | -2014 | = 2014
Vì 2013 < 2014 nên | -2013 | < | -2014 |
Trang 101 So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số (nằm
ngang) điểm a nằm bên trái điểm b
thỡ số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b
Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất
k ỳ số nguyên dương nào.
2 Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
Khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt
đối của số nguyên a
Khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt
đối của số nguyên a
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a
kí hiệu là: a
Nhận xột:
- Giỏ trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
- Giỏ trị tuyệt đối của một số nguyờn dương là chớnh nú.
- Giỏ trị tuyệt đối của số nguyờn õm là
số đối của nú ( và là số nguyờn dương).
- Trong hai số nguyờn õm, số nào cú giỏ trị tuyệt đối nhỏ hơn thỡ lớn hơn.
- Hai số đối nhau cú giỏ trị tuyệt đối bằng nhau.
*Chú ý: SGK trang71
Trang 11Thảo luận và chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
C©u 1:
a) 3 5; b) 4 - 6; c) - 3 - 5; d) 10 -10.
KÕt qu¶ so s¸nh nµo sau ®©y sai ?
a) 2000 = -2000 ;
d) 2000 = 2000
c) -10 = 10;
b) -2013 = 2013;
KÕt qu¶ nµo sau ®©y sai ?
C©u 2:
b) - 95 ;
C©u 3: Sè nguyªn ©m nhá nhÊt cã hai chữ sè lµ:
a) - 10 ;
C©u 4: Trong c¸c tËp hîp sè nguyªn sau, tËp hîp nµo cã c¸c sè
a) {2; -1 ; 5 ; 1 ; -2 ; 0}; b) {-6; -2; 0; 1; 3; 5};
c) {-2; -8; 0; 1; 2; 4} d) {0; 1; -2; 2; 5; -9}.
Cột thời gian
HẾT GIỜ
Trang 12HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Häc thuéc lÝ thuyÕt
L m b i tËp: 12, 13, 15 (SGK / Trang 73) àm bài tËp: 12, 13, 15 (SGK / Trang 73) àm bài tËp: 12, 13, 15 (SGK / Trang 73)
21, 23, 24 (SBT / Trang 57)
Xem tr íc bµi tËp phÇn luyÖn tËp, chuÈn bÞ
tiÕt sau häc luyÖn tËp.
HD