1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 6 bài giảng chương II §2 tập hợp các số nguyên

8 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 442 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu Đúng Saia Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.. b Mọi số nguyên đều là số tự nhiên.. c Không có số nguyên âm lớn nhất.. d Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.. e Tổng của một

Trang 2

Tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên

a+b = b+a (a+b)+c = a+(b+c) a+0 = 0+a = a

a+(-a) = 0

Giao hoán:

Kết hợp:

Cộng với số 0:

Cộng với số đối:

a.b = b.a (a.b).c = a.(b.c)

Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a

T/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

a.(b+c) = a.b+a.c

ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

Trang 3

Câu Đúng Sai

a) Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.

b) Mọi số nguyên đều là số tự nhiên.

c) Không có số nguyên âm lớn nhất.

d) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

e) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên

dương là một số nguyên âm.

f) Tích của ba số nguyên âm là một số nguyên âm.

g) Tích của bốn số nguyên âm và một số nguyên

dương là một số nguyên âm.

k) Nếu a > 0, b > 0, c < 0 thì a.b.c < 0.

x

x x x

x x

x x

Trang 4

ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:

3; -3; 25; -5; 0

Giải

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: -5; -3; 0; 3; 25

Bài 3

Tính:

a) 5+3

b) (-5)+(-3)

c) 5+(-3)

d) (-5)+3

Giải

a) 5+3=+(5+3)=+8

b) (-5)+(-3)=-(5+3)=-8

c) 5+(-3)=+(5-3)=+2

d) (-5)+3=-(5-3)=-2

Bài 4 Tính:

a) 5.3 b) (-5).(-3) c) 5.(-3) d) (-5).3 Giải

a) 5.3=+(5.3)=+15 b) (-5).(-3)=+(5.3)=+15 c) 5.(-3)=-(5.3)=-15

d) (-5).3=-(5.3)=-15

Bài 2

Trang 5

Bài 5: a-b = a+(-b)

Tính:

a) 5-3

b) (-5)-(-3)

c) 5-(-3)

d) (-5)-3

Giải

a) 5-3=5+(-3)=+2

b) (-5)-(-3)=(-5)+(+3)=-2

c) 5-(-3)=5+(+3)=+8

d) (-5)-3=(-5)+(-3)=-8

Bài 6: Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a) (105-22) -(33+105-22)

b) -(13+49)+(13-135+49)

= -13-49+13-135+49

= (-13+13)+(-49+49)-135

= 0+0-135

= -135

Bài 7:

Tìm số nguyên x, biết:

a) x-35=15 b) x+17=(-2)2

Giải a) x - 35 =15

x = 15+35

x = 50 Vậy x = 50

b) x + 17 =( -2)2

x = 4 - 17

x = -13 Vậy x= -13

=105-22-33-105+22

=(105-105) +(-22+22)-33

= 0+0-33

=-33

Trang 6

Bài 8 Tính theo cách hợp lý

a) 15.12 - 15.11

b) 45 - 9.(13 + 5)

c) 29.(19-13) - 19.(29 -13)

ÔN TẬP CHƯƠNG II SỐ NGUYÊN

= 15.(12-11)

= 15.1

=15

= 45 - 9.13 - 9.5

= 45 -117- 45

= (45 – 45) - 117

= -117

c) 2020 + 15 + ( 185 – 2020 )

= 2020 + 15 + 185 – 2020

= (2020 – 2020) + (15 + 185)

= 0 + 200

= 200

= 29.19 – 29.13 – 19.29 +19.13

= (29.19 – 19.29) + (-29.13+19.13)

= 13.( - 29+ 19)

= 13.(-10)

= -130

Trang 7

Bài 1: Tính

)500 ( 200) 210 100

 2 

) 3 ( 2) ( 8) :13 12

d        

)( 3 5).( 3 5)

b    

)( 5 13) : ( 6)

Bài 2: Tính nhanh

a) 156 + 45 - (123 + 45)

b) 15.12 – 3.5.10

c) 125.(-24) + 24.225

Bài 3: Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn:

a) - 8 < x < 8

7473231828

Trang 8

Bài 4 : Tính tổng

S1 = 1– 4+ 7– 10+ 13– 16+ + 97– 100

Giải:

= (1 – 4 )+ (7 – 10 )+ (13 –16 )+ + (97 – 100 ) = ( – 3 ) + ( – 3 ) + ( – 3 ) + + ( –3)

1 nhóm gồm 2 số hạng => có 34 : 2 = 17 nhóm )

Ngày đăng: 26/10/2021, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm