1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Bài tập, lí thuyết học phần cấu trúc máy tính

88 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 195,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch... Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch... Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch...

Trang 1

BÀI TẬP, LÍ THUYẾT

HỌC PHẦN CẤU TRÚC MÁY TÍNH

Trang 2

CHƯƠNG 2

GVBS : LÊ HOÀNG DINH

Trang 3

DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN

• 1/ Để biểu diễn 8 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần dung bao nhiêu lượng thông tin ?

• 2/ Để biểu diễn 32 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần bao nhiêu lượng

thông tin ?

Trang 4

DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN

• 3/ Để biểu diễn 64 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần dung bao nhiêu lượng thông tin ?

• 4/ Để biểu diễn 128 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần bao nhiêu lượng thông tin ?

Trang 5

DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN

• 5/ Để biểu diễn 512 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần dung bao nhiêu lượng thông tin ?

• 6/ Chúng ta có 32 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin cần

để có đủ 32 bit là bao nhiêu ?

Trang 6

DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN

• 7/ Chúng ta có 256 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin cần

để có đủ 256 bit là bao nhiêu ?

• 8/ Chúng ta có 1045 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin

cần để có đủ 1045 bit là bao nhiêu ?

Trang 7

DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN

• 9/ Chúng ta có 250 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin cần

để có đủ 250 bit là bao nhiêu ?

• 10/ Chúng ta có 8 trạng thái để biểu diễn cho một x lượng thông tin ,

chúng ta có 1048 trạng thái để biểu diễn cho một y lượng thông tin Tìm xấp xỉ tỉ lệ giữa x:y = ?

Trang 8

DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 1/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ nhị phân sau: 12 , 24 , 64 , 128

• 2/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang nhị phân : 256 , 512 , 1024 , 2048

Trang 9

DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 3/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ bát phân sau: 12 , 24 , 64 , 128

• 4/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang bát phân: 256 , 512 , 1024 , 2048

Trang 10

DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 5/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau: 12 , 24 , 64 , 128

• 6/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục: 256 , 512 , 1024 , 2048

Trang 11

DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 7/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau: 0.78549

• 8/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục: 0.1246589

Trang 12

DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 9/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau: 0.687529

• 10/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục: 0.123456789

Trang 13

DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 11/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau:

0.78549742355

• 12/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục:

0.524362226652735

Trang 14

DẠNG 3 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ NHỊ

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 1/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1101111001100011

• 2/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1100001111000011

Trang 15

DẠNG 3 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ NHỊ

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 3/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 110101100110001111000110

• 4/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 110000111100001110000001

Trang 16

DẠNG 3 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ NHỊ

PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B

• 5/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1101111001100011000000001101010001000001111

• 6/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1100001111000011100010100011001100110011001

Trang 17

DẠNG 4 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ CƠ

SỞ B VỀ HỆ THẬP PHÂN

• 1/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 101110.0110

• 2/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 1100110.11001

Trang 18

DẠNG 4 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ CƠ

SỞ B VỀ HỆ THẬP PHÂN

• 3/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 100110

• 4/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 110011011001

Trang 19

DẠNG 4 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ CƠ

SỞ B VỀ HỆ THẬP PHÂN

• 5/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 101.1100110

• 6/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 1100110110.01

Trang 21

DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

• 3/ Tính : 10010 + 10110 = ? , 11111 + 00110 = ? , 10011 + 01100 = ?

• 4/ Tính : 01001 - 11011 = ? , 00001- 01101 = ? , 10000 - 00100 = ?

Trang 22

DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

• 5/ Tính phép cộng hệ 8 sau: 7 + 6 = ? , 1 + 3 = ? , 2 + 6 = ? , 3 + 5 = ?

• 6/ Tính phép trừ hệ 8 sau: 7 - 2 = ? , 4 - 1 = ? , 5 - 3 = ? , 3 - 0 = ?

Trang 23

DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

• 7/ Tính phép cộng hệ 16 sau: 7A + 6F = ? , 5A + 2B = ?

• 8/ Tính phép trừ hệ 16 sau: BF - 1A = ? , 4F - 3B = ?

Trang 24

DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

• 7/ Tính phép cộng hệ 10 sau: 20 + 6 = ? , 54 + 25 = ? , 60 + 85 = ?

• 8/ Tính phép trừ hệ 10 sau: 13 - 10 = ? , 40 - 32 = ? , 58 – 29 = ?

Trang 25

DẠNG 6 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

• 1/ Tính phép nhân số nhị phân sau : 1001 x 101 , 1010 x 110 = ?

• 2/ Tính phép chia số nhị phân sau : 101101 : 101 = ? , 111100 : 110 = ?

Trang 26

DẠNG 6 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA

• 3/ Tính phép nhân số nhị phân sau : 1011 x 100 , 0110 x 101 = ?

• 4/ Tính phép chia số nhị phân sau : 101101 : 100 = ? , 11110 : 101 = ?

Trang 27

DẠNG 7 : BIỂU DIỄN SỐ NGUYÊN CÓ

Trang 29

DẠNG 8 : CỘNG VÀ TRỪ NHỊ PHÂN MÃ

BÙ 2

• 3/ Tính : 7A - 6F = ? , 5A - 2B = ? , 3A – 5C = ?

• 4/ Tính : BF - 1A = ? , 4F - 3B = ? , 4F – 1A = ?

Trang 30

DẠNG 9 : SỐ QUÁ N

• 1/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 2 theo số quá 5 ( mẫu 8 bit )

• 2/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 3 theo số quá 4 ( mẫu 8 bit )

Trang 31

DẠNG 9 : SỐ QUÁ N

• 3/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 1 theo số quá 5 ( mẫu 8 bit )

• 4/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 2 theo số quá 4 ( mẫu 8 bit )

Trang 32

DẠNG 9 : SỐ QUÁ N

• 5/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 3 theo số quá 9 ( mẫu 8 bit )

• 6/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 2 theo số quá 8 ( mẫu 8 bit )

Trang 33

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 1/ Biểu diễn số thực X = 209.8125 hệ thập phân về dạng chấm động trên

hệ nhị phân với 32 bit

Trang 34

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 2/ Biểu diễn số thực X = 80.75 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit

Trang 35

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 3/ Biểu diễn số thực X = 50.025 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit

Trang 36

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 4/ Biểu diễn số thực X = 42.502 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit

Trang 37

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 5/ Biểu diễn số thực X = 15.075 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit

Trang 38

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 6/ Biểu diễn số thực X = 30.2575 hệ thập phân về dạng chấm động trên

hệ nhị phân với 32 bit

Trang 39

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 7/ Biểu diễn số thực X = 21.75 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit

Trang 40

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 8/ Biểu diễn số thực X = 13.507 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit

Trang 41

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 9/ Biểu diễn số thực X = 14.375 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit

Trang 42

DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU

CHẤM ĐỘNG

• 10/ Biểu diễn số thực X = 89.375 hệ thập phân về dạng chấm động trên

hệ nhị phân với 32 bit

Trang 45

DẠNG 12 : TOÁN TỔNG HỢP

• 1/ Thực hiện các phép toán sau trong hệ bù 2 Dùng 8 bit (gồm cả bit dấu) cho mỗi số Kiểm tra lại kết quả bằng cách đổi kết quả nhị phân trở lại

thập phân : +47 cộng -19 , -15 cộng +36 , -32 cộng +38 , +57 trừ -70

Trang 50

DẠNG 12 : TOÁN TỔNG HỢP

• 6/ Đổi các lục thập phân sau sang hệ thập phân , hệ nhị phân và hệ bát phân : (AFDE) , (F09A), (19AB), (9AFE) , (F16F), (20FA)

Trang 52

CHƯƠNG 3

GVBS : LÊ HOÀNG DINH

Trang 53

DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH

• 1/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : Y = A + AB và vẽ

mạch

Trang 54

DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH

• 2/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : 𝐘 = 𝐀ഥ𝐁𝐃 + 𝐀ഥ𝐁ഥ𝐃 và

vẽ mạch

Trang 55

DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH

• 3/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau :

𝐘 = (ഥ𝐀 + 𝐁)(𝐀 + 𝐁) và vẽ mạch

Trang 56

DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH

• 4/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : 𝐘 = 𝐀 + ഥ𝐀𝐁 và vẽ mạch

Trang 57

DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH

• 5/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : 𝐘 = (𝐀 + 𝐁)(ഥ𝐀 + 𝐁)

và vẽ mạch

Trang 58

DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH

• 6/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau :

𝐘 = 𝐀 + 𝐁 ഥ𝐁 + 𝐂 𝐀 + 𝐂 và vẽ mạch

Trang 59

DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH

• 7/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau :

𝐘 = 𝐀𝐁𝐂 + ഥ𝐀𝐁𝐂 + 𝐀ഥ𝐁𝐂 + 𝐀𝐁ഥ𝐂 và vẽ mạch

Trang 60

DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1

• 1/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = 𝐀 + 𝐁 ഥ𝐁 + 𝐂 𝐀 + 𝐂 Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch

Trang 61

DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1

• 2/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = 𝐀𝐁𝐂 + ഥ𝐀𝐁𝐂 + 𝐀ഥ𝐁𝐂 + 𝐀𝐁ഥ𝐂 Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch

Trang 62

DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1

• 3/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = ഥ𝐀ഥ𝐁 ത𝐂 + ഥ𝐀𝐁 ത𝐂 + ഥ𝐀𝐁𝐂 + 𝐀𝐁 ത𝐂 + 𝐀𝐁𝐂 Rút gọn

và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch

Trang 63

DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1

• 4/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟎, 𝟐, 𝟑, 𝟔, 𝟕) Rút gọn và biểu diễn hàm

số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch

Trang 64

DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1

• 5/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ(𝟎, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟔, 𝟕, 𝟗, 𝟏𝟑) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch

Trang 65

DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1

• 6/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ(𝟎, 𝟏, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟗, 𝟏𝟎) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch

Trang 66

DẠNG 3 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 2

• 1/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = ς(𝟎, 𝟏, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟗, 𝟏𝟎) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 2 và vẽ mạch

Trang 67

DẠNG 3 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 2

• 2/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = ς(𝟏, 𝟒, 𝟓) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 2 và vẽ mạch

Trang 68

DẠNG 3 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 2

• 3/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = ς 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑 𝐃(𝟖, 𝟗, 𝟏𝟏) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 2 và vẽ mạch

Trang 69

DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH

• 1/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟎, 𝟐, 𝟑, 𝟔, 𝟕) Vẽ bảng đồ Karnaugh

Trang 70

DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH

• 2/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑) Vẽ bảng đồ Karnaugh

Trang 71

DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH

• 3/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ(𝟏, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟔, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑) Vẽ bảng

đồ Karnaugh

Trang 72

DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH

• 4/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑 + 𝐝(𝟏, 𝟐, 𝟔, 𝟖) Vẽ bảng đồ Karnaugh

Trang 73

DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH

• 5/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟎, 𝟏, 𝟑, 𝟓, 𝟕, 𝟖, 𝟗, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑, 𝟏𝟒) Vẽ bảng

đồ Karnaugh

Trang 74

1

Trang 75

1 1 1 1

1 1

Trang 76

1

Trang 77

1 1

1

Trang 78

1 1

1 1

Trang 79

1 1 1 1

1

Trang 80

1 1

Trang 81

1 1

Trang 82

1 1 1 1

1 1 1 1

1 1

Trang 85

CHƯƠNG 1,4,5,6

GVBS : LÊ HOÀNG DINH

NỘI DUNG THI LÝ THUYẾT CUỐI KÌ

Trang 86

QUI TẮC SOẠN LÝ THUYẾT

Soạn lý thuyết ra file word bao gồm 21 câu với định dạng sau :

Họ và tên : <ghi tên>

Lớp : <ghi tên lớp>

Mã số sinh viên : <ghi mã số sinh viên>

LÝ THUYẾT THI CUỐI KÌ MÔN CẤU TRÚC MÁY TÍNH Câu số 1 : Ghi nội dung câu hỏi

Bài làm :

Các câu sau cũng làm y như trên

Lưu file với tên : lythuyetctmt_<hoten>_<lop>_MSSV.docx

Bài tập này được cộng 1đ vào kì thi giữa kì

Trang 87

NỘI DUNG LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1,4,5,6

1, Vẽ sơ đồ cấu trúc của máy tính và nêu nguyên tắc hoạt động của máy tính

2 Trình bày công nghệ đa luồng và công nghệ đa nhân của CPU

3 Vẽ sơ đồ cấu trúc bên trong của CPU và nêu chức năng của từng thành phần bên trong CPU

4 Trình bày chức năng của MainBoard

5 Trình bày vai trò chức năng của ChipSet trên mainboard

6 Hãy cho biết các thành phần của một hệ thống nhớ thông dụng trong

máy tính Và chỉ ra tương quan tốc độ truy cập và dung lượng của chúng

7 Nêu chức năng và đặc điểm của bộ đếm chương trình PC

8 Trình bày trình tự thực thi lệnh của bộ vi xử lý

9 Trình bày hệ thống bus trong máy tính và nêu chức năng từng loại bus

10 Hãy cho biết các tín hiệu đưa đến bộ điều khiển và các tín hiệu phát ra

từ bộ điều khiển

Trang 88

NỘI DUNG LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1,4,5,6

11 Trình bày chức năng của bộ đếm chương trình PC

12 Những thanh ghi nào là thanh ghi chuyển tải lệnh, vai trò của nó như thế nào ?

13 Vai trò của thanh ghi trạng thái, hãy cho biết ý nghĩa các cờ trạng thái

14 Ngắt là gì, trình tự thực hiện khi có ngắt xảy ra như thế nào ?

15 Kỹ thuật ống dẫn là gì ? , cho ví dụ minh họa

16 Các yếu tố tác động đến hiệu suất làm việc của bộ vi xử lý là gì ?

17 Trình bày các thành phần trong một lệnh máy

18 Trình bày cách định địa chỉ tức thời

19 Trình bày cách định địa chỉ trực tiếp

20 Trình bày cách định địa chỉ thanh ghi

21 Trình bày cách định địa chỉ gián tiếp

Ngày đăng: 26/10/2021, 10:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Cho các hàm F sau . Vẽ bảng đồ Karnaug h, rút gọn hàm và vẽ mạch  - Bài giảng Bài tập, lí thuyết học phần cấu trúc máy tính
ho các hàm F sau . Vẽ bảng đồ Karnaug h, rút gọn hàm và vẽ mạch (Trang 84)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w