Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch... Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch... Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch...
Trang 1BÀI TẬP, LÍ THUYẾT
HỌC PHẦN CẤU TRÚC MÁY TÍNH
Trang 2CHƯƠNG 2
GVBS : LÊ HOÀNG DINH
Trang 3DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN
• 1/ Để biểu diễn 8 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần dung bao nhiêu lượng thông tin ?
• 2/ Để biểu diễn 32 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần bao nhiêu lượng
thông tin ?
Trang 4DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN
• 3/ Để biểu diễn 64 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần dung bao nhiêu lượng thông tin ?
• 4/ Để biểu diễn 128 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần bao nhiêu lượng thông tin ?
Trang 5DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN
• 5/ Để biểu diễn 512 trạng thái trong 1 trạng thái ta cần dung bao nhiêu lượng thông tin ?
• 6/ Chúng ta có 32 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin cần
để có đủ 32 bit là bao nhiêu ?
Trang 6DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN
• 7/ Chúng ta có 256 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin cần
để có đủ 256 bit là bao nhiêu ?
• 8/ Chúng ta có 1045 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin
cần để có đủ 1045 bit là bao nhiêu ?
Trang 7DẠNG 1 : TÌM LƯỢNG THÔNG TIN
• 9/ Chúng ta có 250 bit để biểu diễn 1 thông tin , hỏi số lượng thông tin cần
để có đủ 250 bit là bao nhiêu ?
• 10/ Chúng ta có 8 trạng thái để biểu diễn cho một x lượng thông tin ,
chúng ta có 1048 trạng thái để biểu diễn cho một y lượng thông tin Tìm xấp xỉ tỉ lệ giữa x:y = ?
Trang 8DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 1/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ nhị phân sau: 12 , 24 , 64 , 128
• 2/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang nhị phân : 256 , 512 , 1024 , 2048
Trang 9DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 3/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ bát phân sau: 12 , 24 , 64 , 128
• 4/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang bát phân: 256 , 512 , 1024 , 2048
Trang 10DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 5/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau: 12 , 24 , 64 , 128
• 6/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục: 256 , 512 , 1024 , 2048
Trang 11DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 7/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau: 0.78549
• 8/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục: 0.1246589
Trang 12DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 9/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau: 0.687529
• 10/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục: 0.123456789
Trang 13DẠNG 2 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ THẬP
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 11/ Đổi các số nguyên từ hệ thập phân sang hệ thập lục sau:
0.78549742355
• 12/ Đổi các số nguyên từ số thập phân sang thập lục:
0.524362226652735
Trang 14DẠNG 3 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ NHỊ
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 1/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1101111001100011
• 2/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1100001111000011
Trang 15DẠNG 3 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ NHỊ
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 3/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 110101100110001111000110
• 4/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 110000111100001110000001
Trang 16DẠNG 3 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ NHỊ
PHÂN SANG HỆ CƠ SỞ B
• 5/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1101111001100011000000001101010001000001111
• 6/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập lục, hệ thập phân , hệ bát phân sau: 1100001111000011100010100011001100110011001
Trang 17DẠNG 4 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ CƠ
SỞ B VỀ HỆ THẬP PHÂN
• 1/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 101110.0110
• 2/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 1100110.11001
Trang 18DẠNG 4 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ CƠ
SỞ B VỀ HỆ THẬP PHÂN
• 3/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 100110
• 4/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 110011011001
Trang 19DẠNG 4 : ĐỔI SỐ NGUYÊN TỪ HỆ CƠ
SỞ B VỀ HỆ THẬP PHÂN
• 5/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 101.1100110
• 6/ Đổi các số nguyên từ hệ nhị phân sang hệ thập phân : 1100110110.01
Trang 21DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
• 3/ Tính : 10010 + 10110 = ? , 11111 + 00110 = ? , 10011 + 01100 = ?
• 4/ Tính : 01001 - 11011 = ? , 00001- 01101 = ? , 10000 - 00100 = ?
Trang 22DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
• 5/ Tính phép cộng hệ 8 sau: 7 + 6 = ? , 1 + 3 = ? , 2 + 6 = ? , 3 + 5 = ?
• 6/ Tính phép trừ hệ 8 sau: 7 - 2 = ? , 4 - 1 = ? , 5 - 3 = ? , 3 - 0 = ?
Trang 23DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
• 7/ Tính phép cộng hệ 16 sau: 7A + 6F = ? , 5A + 2B = ?
• 8/ Tính phép trừ hệ 16 sau: BF - 1A = ? , 4F - 3B = ?
Trang 24DẠNG 5 : PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
• 7/ Tính phép cộng hệ 10 sau: 20 + 6 = ? , 54 + 25 = ? , 60 + 85 = ?
• 8/ Tính phép trừ hệ 10 sau: 13 - 10 = ? , 40 - 32 = ? , 58 – 29 = ?
Trang 25DẠNG 6 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
• 1/ Tính phép nhân số nhị phân sau : 1001 x 101 , 1010 x 110 = ?
• 2/ Tính phép chia số nhị phân sau : 101101 : 101 = ? , 111100 : 110 = ?
Trang 26DẠNG 6 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
• 3/ Tính phép nhân số nhị phân sau : 1011 x 100 , 0110 x 101 = ?
• 4/ Tính phép chia số nhị phân sau : 101101 : 100 = ? , 11110 : 101 = ?
Trang 27DẠNG 7 : BIỂU DIỄN SỐ NGUYÊN CÓ
Trang 29DẠNG 8 : CỘNG VÀ TRỪ NHỊ PHÂN MÃ
BÙ 2
• 3/ Tính : 7A - 6F = ? , 5A - 2B = ? , 3A – 5C = ?
• 4/ Tính : BF - 1A = ? , 4F - 3B = ? , 4F – 1A = ?
Trang 30DẠNG 9 : SỐ QUÁ N
• 1/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 2 theo số quá 5 ( mẫu 8 bit )
• 2/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 3 theo số quá 4 ( mẫu 8 bit )
Trang 31DẠNG 9 : SỐ QUÁ N
• 3/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 1 theo số quá 5 ( mẫu 8 bit )
• 4/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 2 theo số quá 4 ( mẫu 8 bit )
Trang 32DẠNG 9 : SỐ QUÁ N
• 5/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 3 theo số quá 9 ( mẫu 8 bit )
• 6/ Bạn hãy biểu diễn số thập phân 2 theo số quá 8 ( mẫu 8 bit )
Trang 33DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 1/ Biểu diễn số thực X = 209.8125 hệ thập phân về dạng chấm động trên
hệ nhị phân với 32 bit
Trang 34DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 2/ Biểu diễn số thực X = 80.75 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit
Trang 35DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 3/ Biểu diễn số thực X = 50.025 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit
Trang 36DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 4/ Biểu diễn số thực X = 42.502 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit
Trang 37DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 5/ Biểu diễn số thực X = 15.075 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit
Trang 38DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 6/ Biểu diễn số thực X = 30.2575 hệ thập phân về dạng chấm động trên
hệ nhị phân với 32 bit
Trang 39DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 7/ Biểu diễn số thực X = 21.75 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit
Trang 40DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 8/ Biểu diễn số thực X = 13.507 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit
Trang 41DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 9/ Biểu diễn số thực X = 14.375 hệ thập phân về dạng chấm động trên hệ nhị phân với 32 bit
Trang 42DẠNG 10 : BIỂU DIỄN SỐ VỚI DẤU
CHẤM ĐỘNG
• 10/ Biểu diễn số thực X = 89.375 hệ thập phân về dạng chấm động trên
hệ nhị phân với 32 bit
Trang 45DẠNG 12 : TOÁN TỔNG HỢP
• 1/ Thực hiện các phép toán sau trong hệ bù 2 Dùng 8 bit (gồm cả bit dấu) cho mỗi số Kiểm tra lại kết quả bằng cách đổi kết quả nhị phân trở lại
thập phân : +47 cộng -19 , -15 cộng +36 , -32 cộng +38 , +57 trừ -70
Trang 50DẠNG 12 : TOÁN TỔNG HỢP
• 6/ Đổi các lục thập phân sau sang hệ thập phân , hệ nhị phân và hệ bát phân : (AFDE) , (F09A), (19AB), (9AFE) , (F16F), (20FA)
Trang 52CHƯƠNG 3
GVBS : LÊ HOÀNG DINH
Trang 53DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH
• 1/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : Y = A + AB và vẽ
mạch
Trang 54DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH
• 2/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : 𝐘 = 𝐀ഥ𝐁𝐃 + 𝐀ഥ𝐁ഥ𝐃 và
vẽ mạch
Trang 55DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH
• 3/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau :
𝐘 = (ഥ𝐀 + 𝐁)(𝐀 + 𝐁) và vẽ mạch
Trang 56DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH
• 4/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : 𝐘 = 𝐀 + ഥ𝐀𝐁 và vẽ mạch
Trang 57DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH
• 5/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau : 𝐘 = (𝐀 + 𝐁)(ഥ𝐀 + 𝐁)
và vẽ mạch
Trang 58DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH
• 6/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau :
𝐘 = 𝐀 + 𝐁 ഥ𝐁 + 𝐂 𝐀 + 𝐂 và vẽ mạch
Trang 59DẠNG 1 : RÚT GỌN VÀ VẼ MẠCH
• 7/ Dùng đại số Boolean đơn giản các biểu thức sau :
𝐘 = 𝐀𝐁𝐂 + ഥ𝐀𝐁𝐂 + 𝐀ഥ𝐁𝐂 + 𝐀𝐁ഥ𝐂 và vẽ mạch
Trang 60DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1
• 1/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = 𝐀 + 𝐁 ഥ𝐁 + 𝐂 𝐀 + 𝐂 Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch
Trang 61DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1
• 2/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = 𝐀𝐁𝐂 + ഥ𝐀𝐁𝐂 + 𝐀ഥ𝐁𝐂 + 𝐀𝐁ഥ𝐂 Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch
Trang 62DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1
• 3/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = ഥ𝐀ഥ𝐁 ത𝐂 + ഥ𝐀𝐁 ത𝐂 + ഥ𝐀𝐁𝐂 + 𝐀𝐁 ത𝐂 + 𝐀𝐁𝐂 Rút gọn
và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch
Trang 63DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1
• 4/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟎, 𝟐, 𝟑, 𝟔, 𝟕) Rút gọn và biểu diễn hàm
số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch
Trang 64DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1
• 5/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ(𝟎, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟔, 𝟕, 𝟗, 𝟏𝟑) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch
Trang 65DẠNG 2 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 1
• 6/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ(𝟎, 𝟏, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟗, 𝟏𝟎) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 1 và vẽ mạch
Trang 66DẠNG 3 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 2
• 1/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = ς(𝟎, 𝟏, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟗, 𝟏𝟎) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 2 và vẽ mạch
Trang 67DẠNG 3 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 2
• 2/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = ς(𝟏, 𝟒, 𝟓) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 2 và vẽ mạch
Trang 68DẠNG 3 : BIỂU DIỄN HÀM SỐ BOOLEAN Ở DẠNG CHUẨN 2
• 3/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = ς 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑 𝐃(𝟖, 𝟗, 𝟏𝟏) Rút gọn và biểu diễn hàm số F dưới dạng chuẩn 2 và vẽ mạch
Trang 69DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH
• 1/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟎, 𝟐, 𝟑, 𝟔, 𝟕) Vẽ bảng đồ Karnaugh
Trang 70DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH
• 2/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑) Vẽ bảng đồ Karnaugh
Trang 71DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH
• 3/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ(𝟏, 𝟐, 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟔, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑) Vẽ bảng
đồ Karnaugh
Trang 72DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH
• 4/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂, 𝐃 = σ 𝟑, 𝟒, 𝟓, 𝟕, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑 + 𝐝(𝟏, 𝟐, 𝟔, 𝟖) Vẽ bảng đồ Karnaugh
Trang 73DẠNG 4 : VẼ BẢNG ĐỒ KARNAUGH
• 5/ Cho hàm F sau : 𝐅 𝐀, 𝐁, 𝐂 = σ(𝟎, 𝟏, 𝟑, 𝟓, 𝟕, 𝟖, 𝟗, 𝟏𝟎, 𝟏𝟐, 𝟏𝟑, 𝟏𝟒) Vẽ bảng
đồ Karnaugh
Trang 741
Trang 751 1 1 1
1 1
Trang 761
Trang 771 1
1
Trang 781 1
1 1
Trang 791 1 1 1
1
Trang 801 1
Trang 811 1
Trang 821 1 1 1
1 1 1 1
1 1
Trang 85CHƯƠNG 1,4,5,6
GVBS : LÊ HOÀNG DINH
NỘI DUNG THI LÝ THUYẾT CUỐI KÌ
Trang 86QUI TẮC SOẠN LÝ THUYẾT
Soạn lý thuyết ra file word bao gồm 21 câu với định dạng sau :
Họ và tên : <ghi tên>
Lớp : <ghi tên lớp>
Mã số sinh viên : <ghi mã số sinh viên>
LÝ THUYẾT THI CUỐI KÌ MÔN CẤU TRÚC MÁY TÍNH Câu số 1 : Ghi nội dung câu hỏi
Bài làm :
Các câu sau cũng làm y như trên
Lưu file với tên : lythuyetctmt_<hoten>_<lop>_MSSV.docx
Bài tập này được cộng 1đ vào kì thi giữa kì
Trang 87NỘI DUNG LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1,4,5,6
1, Vẽ sơ đồ cấu trúc của máy tính và nêu nguyên tắc hoạt động của máy tính
2 Trình bày công nghệ đa luồng và công nghệ đa nhân của CPU
3 Vẽ sơ đồ cấu trúc bên trong của CPU và nêu chức năng của từng thành phần bên trong CPU
4 Trình bày chức năng của MainBoard
5 Trình bày vai trò chức năng của ChipSet trên mainboard
6 Hãy cho biết các thành phần của một hệ thống nhớ thông dụng trong
máy tính Và chỉ ra tương quan tốc độ truy cập và dung lượng của chúng
7 Nêu chức năng và đặc điểm của bộ đếm chương trình PC
8 Trình bày trình tự thực thi lệnh của bộ vi xử lý
9 Trình bày hệ thống bus trong máy tính và nêu chức năng từng loại bus
10 Hãy cho biết các tín hiệu đưa đến bộ điều khiển và các tín hiệu phát ra
từ bộ điều khiển
Trang 88NỘI DUNG LÝ THUYẾT CHƯƠNG 1,4,5,6
11 Trình bày chức năng của bộ đếm chương trình PC
12 Những thanh ghi nào là thanh ghi chuyển tải lệnh, vai trò của nó như thế nào ?
13 Vai trò của thanh ghi trạng thái, hãy cho biết ý nghĩa các cờ trạng thái
14 Ngắt là gì, trình tự thực hiện khi có ngắt xảy ra như thế nào ?
15 Kỹ thuật ống dẫn là gì ? , cho ví dụ minh họa
16 Các yếu tố tác động đến hiệu suất làm việc của bộ vi xử lý là gì ?
17 Trình bày các thành phần trong một lệnh máy
18 Trình bày cách định địa chỉ tức thời
19 Trình bày cách định địa chỉ trực tiếp
20 Trình bày cách định địa chỉ thanh ghi
21 Trình bày cách định địa chỉ gián tiếp