1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hệ thống liên kết trong (Bài giảng Kiến trúc máy tính)

40 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thống liên kết trong
Tác giả Nguyễn Ngọc Hoá
Trường học Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hệ thống thông tin
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2015
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhận dữ liệu từ thiết bị ngoại vi Gửi dữ liệu đến máy tính... số hiệu cổng xác định thiết bị... Kết nối trong CPU Ghi lại dữ liệu kết quả tính... BUS Định nghĩa: A communication pat

Trang 4

Minh hoạ

Trang 6

 Nhận dữ liệu từ thiết bị ngoại vi

 Gửi dữ liệu đến máy tính

Trang 7

Kết nối vào/ra (2)

 Quay đĩa cứng để đọc dữ liệu

 vd số hiệu cổng xác định thiết bị

Trang 8

Kết nối trong CPU

 Ghi lại dữ liệu kết quả tính

Trang 9

2 BUS

 Định nghĩa: A communication pathway connecting two or more devices

 Single and multiple BUS structures

 PC: Control/Address/Data bus

 DEC-PDP: Unibus

 Cấu trúc: 50 - 100 đường truyền tín hiệu, mỗi đường có một chức năng riêng:

 Đường dữ liệu (data bus),

 Đường địa chỉ (address bus),

 Đường điều khiển (control bus).

Trang 10

Chức năng

 Giữ vai trò chuyển dữ liệu (cả data lẫn intructions)

 Độ rộng bus dữ liệu quyết định đến hiệu năng máy tính (8, 16, 32,

64)

 Xác định nguồn/đích của dữ liệu (chẳng hạn vị trí lệnh trong bộ nhớ chính)

 Độ rộng bus xác định dung lượng tối đa bộ nhớ của hệ thống

 e.g 8080 has 16 bit address bus giving 64k address space

 Kiểm soát và điều hòa thời gian thông tin

 Memory read/write signal

 Interrupt request

 Clock signals

Trang 11

Các tín hiệu điều khiển

Memory write Ghi dữ liệu trên data bus vào vùng nhớ xác định = địa chỉ trên

address bus Memory read Đọc dữ liệu từ địa chỉ xác định trên bus địa chỉ

I/O write Ghi dữ liệu trên data bus vào cổng có địa chỉ xác định bởi address

bus I/O read Đọc dữ liệu trên cổng có địa chỉ chỉ định trên address bus

Transfer ACK Cho biết dữ liệu đã được đặt trên bus hoặc đã được nhận

Bus request Cho biết 1 module cần có được quyền điều khiển bus

Bus grant Cho biết module đề nghị điều khiển bus đã được chấp nhận

Interrupt

request

Một interrupt đang treo

Interrupt ACK Interrupt yêu cầu đã được chấp nhận

Clock Sử dụng để đồng bộ hoá các thao tác

Reset Khởi tạo lại tất cả các modules

Trang 12

Tổ chức bus

Càng nhiều thiết bị kết nối vào một bus, bus càng dài và hiệu năng càng

giảm

Trang 13

Kiến trúc bus truyền thống

Trang 14

High Performance Bus

Trang 15

Ví dụ : Intel Core i

Trang 16

Intel E8501 chipset with Xeon 7100

processor (2006)

Trang 17

3 Các đặc điểm của hệ thống liên kết

Trang 18

a Các kiểu bus

 Separate data & address lines

 Address valid or data valid control line

 Advantage - fewer lines

 Disadvantages

 More complex control

 Ultimate performance

Trang 21

b Độ rộng bus

Trang 22

c Kiểu truyền dữ liệu

 adresse placée sur le bus

 données placées sur le bus

 l’adresse placée sur le bus

 temps d’accès aux données

 données placées sur le bus

placées simultanément sur le bus.

Trang 23

Kiểu truyền dữ liệu…

Trang 24

d Timing

 Synchronous timing (system bus)

 Asynchronous timing (extension bus)

 Events determined by clock signals

 Control Bus includes clock line

 A single 1-0 is a (clock cycle) bus cycle

 All devices can read clock line

 Usually sync on leading edge

 Usually a single cycle for an event

 Cần xác định rõ giao thức truyền địa chỉ và dữ liệu

 Truyền có tốc độ nhanh, điều khiển ít phức tạp hơn

Nơi phát và nhận phải cùng tần số hoạt động

Trang 25

Sơ đồ thời gian đồng bộ

Trang 26

Thời gian không đồng bộ

 Trao đổi tín hiệu để xác định tiến trình truyền tin

tạp

Trang 27

Asynchronous Timing – đọc

Trang 28

Asynchronous Timing – Ghi

Trang 29

e Các kỹ thuật điều phối - Arbitration

controller, …)  cần có điều phối việc sử dụng bus

Bus master : module có thể thực hiện một giao dịch

Bus slave : module không phải là master

các phương pháp điều phối (arbitration)

 centralised

 distributed

Trang 30

Điều phối tập chung/ phân tán

 Each module may claim the bus

 Control logic on all modules

Trang 31

f Hiệu năng bus

 Bandwidth

 Latency

 Độ dài vật lý của bus

 Số thành phần có thể kết nối vào bus

Trang 32

4 Ví dụ: PCI Bus

Trang 33

PCI Bus Lines (required)

 Including clock and reset

 Address & Data

 32 time mux lines for address/data

 Interrupt & validate lines

Trang 34

PCI Bus Lines (Optional)

Trang 35

PCI Commands

 e.g I/O read/write

Trang 36

PCI Read Timing Diagram

Trang 37

PCI Bus Arbiter

Trang 38

PCI Bus Arbitration

Trang 39

Tổng kết

máy tính

Trang 40

Tài liệu tham khảo thêm

 www.pcguide.com/ref/mbsys/buses/

Ngày đăng: 26/10/2021, 08:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ hoạt động - Hệ thống liên kết trong (Bài giảng Kiến trúc máy tính)
Sơ đồ ho ạt động (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm