14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2 14 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 2
Trang 1=
−
x y x
+
=
−
x y x
Trang 2=
−
x y x
+
=
−
x y x
Trang 4=
−
x y x
+
=
−
x y x
Trang 6=
−
x y x
+
=
−
x y x
Trang 7Câu 7: Cho hàm số:
2
3 khi 1 1
x x
x y
x x
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Trang 8x y
x x x y
x y x
Trang 9A m=2.
B m=1.
C
1.2
m=
D Không có giá trị nào
Câu 9: Cho đồ thị của 2 hàm số: parabol (P) và đường thẳng d như hình vẽ.
Tìm tọa độ giao điểm của (P) và d?
Trang 10a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d:
Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành?
+
=+
Trang 11C Không có D
3.8
Câu 5: Cho các hàm số :
I
2
2.1
x y
1
x x y
− +
=+ +
C Không có hàm số nào D Hàm số I, II
Câu 6: Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số
Trang 12m>
B
4.9
m< −
C
9.4
m<
D
9.4
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ parabol (P)?
b) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d:
Trang 14x y x
x y
II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)
Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số:
= −2 2+4 +3
(P)a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)
b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và đường thẳng (d): y=3x+2
c.Dựa vào đồ thị, hãy biện luận tham số m để phương trình 4x2−8x−10m− =2 0
Trang 15x y x
−
=
−
:
Trang 16x y
x y
II TỰ LUẬN: (5 ĐIỂM)
Câu 1:(4 điểm) Cho hàm số:
=2 2−4 +3
(P)a.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)
b.Tìm toạ độ giao điểm của đồ thị (P) và ( ) = − + +2
Câu 2:(1 điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:
x
x x
x y x
−
=
−:
Trang 17y là hàm số chẵn.
C y đồng biến trên khoảng ( 1; +∞ )
D Đồ thị của y có đỉ nh I ( ) 1;3
Câu 7: Hàm số nào sau đây cĩ giá trị nhỏ nhất bằng
3 4 khi
1 2
Trang 18b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y = 2 x − 6.
c Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−4x+ − =4 m 0 vơ nghiệm.
y đồng biến trên khoả ng −∞
y nghịchbiến trên khoả ng +∞
x x
Trang 19x y x
−
=
−:
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)
b Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng d: y = − + 2 x 7.
c Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2− 2 x − + 2 2 m = 0 có nghiệm.
Bài 2: Xét tính chẵn lẻ của hàm số
2
1 3 ( )
Trang 20x y x
Trang 23Câu 7: 10 Dựa vào đồ thị của parabol trên, xác định phương trình của đồ thị
Trang 24B C D
2
x= là:
x y x
x x
Trang 25a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b Tìm tọa độ giao điểm của
Trang 26x y
x
−
=
− là:
Trang 27a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
b Tìm tọa độ giao điểm của