1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc Nghĩa

437 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Học Tập Toán Lớp 10 Học Kỳ 2
Trường học Trần Quốc Nghĩa
Chuyên ngành Mathematics
Thể loại Study Document
Định dạng
Số trang 437
Dung lượng 11,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc NghĩaTài liệu học tập toán lớp 10 Học kỳ 2 Trần Quốc Nghĩavv

Trang 8

 Không có qui tắc chia hai về bất ñẳng thức cùng chiều

 Ta chỉ nhân hai vế bất ñẳng thức khi biết chúng dương

4

Chủđề

Trang 9

Hệ quả 1: Nếu hai số dương thay ñổi nhưng có tổng không ñổi thì tích của chúng lớn nhất khi hai

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c

② Với n số a1, a2, a3, …, an không âm, ta có: 1 2 3

 D Dạng tổng quát: ạng tổng quát: ạng tổng quát:

Cho 2n số thực tùy ý a1, a2, …, an, b1, b2, …, bn,khi ñó:

Trang 10

 Hệ quả: H ệ quả: ệ quả:

Hướng 4 Biến ñổi vế trái hoặc vế phải thành vế còn lại

Chú ý: Với các hướng 1 và hướng 2 công việc thường là biến ñổi A B thành tổng các ñại lượng không âm Và với các bất ñẳng thức A B – ≥ 0 chúng ta cần chỉ ra dấu “=” xảy ra khi nào ?

Trang 11

Trang 12

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.1 Cho , , , a b c d là các số thực Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

+

>

+

a a

, với , , a b c > 0 a4+ b4+ c4 ≥ abc , với a b c + + = 1

1.5 Cho , , , a b c d > 0 Chứng minh rằng: nếu a < 1

Trang 13

1.6 Cho , , ∈ℝ a b c Chứng minh a3+ b3 ≥ a b b a ab a b2 + 2 = ( + ) (4) Áp dụng bất ñẳng thức (4) ñể chứng minh các bất ñẳng thức sau:

2

a b c

3 13 + 3 31 + 3 13 ≤ 1

3 13 3 13 3 13 1

a b b c c a , với , , a b c > 0 và abc = 1

34 ( a3+ b3) +3 4 ( b3+ c3) +34 ( c3+ a3) ≥ 2( a b c + + ) , , , a b c ≥ 0

1.7 Cho , , , ∈ℝ a b x y Chứng minh bất ñẳng thức sau (BðT Min-côp-xki):

( )2 ( )2

2+ 2 + 2+ 2 ≥ + + +

Áp dụng (5):

① Cho , a b ≥ 0 thỏa a b + = 1 Chứng minh: 1 + a2 + 1 + b2 ≥ 5

② Tìm GTNN của 2 2

b a , với , a b ≠ 0

③ Cho , , x y z > 0 thỏa x y z + + = 1 Chứng minh: 2 2 2

82

Trang 14

Dạng2 ChứngminhBĐTdựavàoBĐTCauchy(AM-GM)



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Các dạng của bất ñẳng thức Cauchy (AM-GM):

Với , x y ≥ 0 thì

2 2

2 2

 + ≥



Dấu “=” xảy ra khi x = y

Với , ∈ℝ x y thì

2

2

2

  + 

x y

xy

Dấu “=” xảy ra khi x = y

Với , , x y z ≥ 0 thì

3 3 3

3

 + + ≥

  + + 

x y z

xyz

Dấu “=” khi x = y = z

B BÀI TẬP MẪU

Loại 1: Đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân và ngược lại:

VD 1.2 Cho , , a b c > 0 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

( a b + )2 ≥ 4 ab 2 ( a2+ b2) ≥ ( a b + )2 1 1 + ≥ 4

+

+ +

Trang 15

Loại 2: Tách cặp nghịch đảo

VD 1.3 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

a b + ≥ 2 ( ∀ , > 0 )

a b

2 + ≥ ∀ >

x

x x

2 3 ( 2 )

2 + − 2 ≥ ∀ >

x

x

3

a

Loại 3: Sử dụng bổ đề suy luận từ BĐT Cauchy (AM-GM):

Dạng 1: ( + )   1 1 +   ≥ 4 1 1 + ≥ 4 (1)

+

x y x y x y Dấu “=” xảy ra khi x = y

Dạng 2: ( + + )   1 1 1 + +   ≥ 9 1 1 1 + + ≥ 9 (2)

+ +

x y z x y z x y z Dấu “=” xảy ra khi x=y=z

VD 1.4 Cho , a b > 0 Chứng minh 1 1 + ≥ 4

+

a b a b (1) Áp dụng bất ñẳng thức (1) ñể chứng minh các bất ñẳng thức sau:

1 1 1 + + ≥ 2   1 + 1 + 1   ( ∀ , , > 0 )

a b b c c a a b c b c a c a b ( ∀ a b c , , > 0 )

Trang 16

Loại 4: Đặt ẩn phụ để áo dụng BĐT Cauchy: VD 1.5 Cho , , a b c > 0 Chứng minh bất ñẳng thức (BðT Nesbit) sau: 3 2 + + ≥ + + + a b c b c c a a b HD: ðặt + =   + =   + =  b c x c a y a b z

Trang 17

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Loại 1: Đánh giá từ trung bình cộng sang trung bình nhân và ngược lại:

1.8 Cho , , a b c > 0 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

a

a a

1.9 Cho , , a b c > 0 Chứng minh các bất ñẳng thức sau:

2 2 1

Trang 18

1 1 1 + + ≥ 2   1 + 1 + 1  

2

+ +

a b b c c a

2 a b c a + + + + 2 b c a b + + + + 2 c ≤ với

1 1 1

4

a b c

1.13 Cho , , a b c là ñộ dài ba cạnh của một tam giác, p là nửa chu vi

Chứng minh rằng: 1 + 1 + 1 ≥ 2   1 1 1 + +  

1.14 Cho , , a b c > 0 Chứng minh 1 1 1 + + ≥ 9

+ +

các bất ñẳng thức sau:

2 + 2 + 2 ≥ 9 ( ∀ , , > 0 )

( 2 2 2) 1 1 1 3 ( ) ( , , 0 )

2

a b b c c a

1 + 1 + 1 4 ≤ ∀ > > > + + =

2 1 2 1 2 1 9 ( , , 0 )

2 12 2 + 1 + 1 + 1 ≥ 30 ( ∀ , , > 0 )

Loại 4: Đặt ẩn phụ để áp dụng BĐT Cauchy:

1.15 Cho x > 2014 Chứng minh bất ñẳng thức sau:

+

2013 0

2014 0



1.16 Cho , , x y z > 0 Chứng minh bất ñẳng thức sau:

3

2 + + + + 2 + + + + 2 ≤ 4

x y z x y z x y z HD: ðặt

= + + >

= + + >

= + + >

Trang 19

Dạng3 ChứngminhBĐTdựavàoBĐTCauchySchwarz



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Thực chất bất ñẳng thức Cauchy Schwarz là hệ quả trực tiếp của bất ñẳng thức Bunhiacôpski mà

ở ñây dễ dàng hình dung, tạm gọi là bất ñẳng thức cộng mẫu số

1. Cho a b , ∈ ℝ và x y , > 0 Áp dụng BðT Bunhiacôpski cho bộ hai số:    ,   

x y ; ( x , y )

ta ñược:

+

Bunhiac ki

2. Cho a b c , , ∈ ℝ và x y z , , > 0 Áp dụng BðT Bunhiacôpski cho bộ ba số:    , ,   

x y z ;

( x , y , z ta ñược: )

.

    + + + + ≥  + +          Bunhiac ki a b c a b c x y z x y z x y z x y z 2 2 2 ( + + )2 ⇔ + + ≥ + + a b c a b c x y z x y z (2) B BÀI TẬP MẪU VD 1.6 Chứng minh: 2 2 2 2 + + + + ≥ + + + a b c a b c b c c a a b , với , , a b c > 0

Trang 20

VD 1.7 Với , , a b c ≥ 0 và a b c + + = 3 Chứng minh rằng:

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO 1.17 Chứng minh: ① 1 2 + 2 + 2 ≥ + + + a b c b c c a a b , với , , a b c > 0

2

b c c a a b , với , , a b c > 0

2

b c c a a b , với , , ∈ ℝ a b c

9 4

+ +

a b c

b c c a a c , với , , a b c > 0

2 2 2 2 2 2 1

a b b c c a , với , , a b c > 0 và a b c + + = 3

1.18 Với , , a b c là ñộ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng:

a b c

b c a c a b a b c

Trang 21

x = y = ±

Ta có: 4 x − 5 y = 15 4

5 3

Trang 22

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Trang 23

4. u  − v  ≤ u v  +  ≤ u  + v  , dấu “=” xảy ra khi u v cùng hướng   ,

5. u v w  +  +  ≤ u  + v  + w  , dấu “=” xảy ra khi u v w cùng hướng    , ,

1

b  = y +

y

Trang 24

VD 1.14 Chứng minh rằng với mọi x , y , z ta có:

x + xy y + + y + yz z + + z + zx x + ≥ x y z + +

Trang 25

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Trang 26

VD 1.15 ① Chứng minh rằng với mọi số thực a , b ta có a b ± ≥ ab

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.22 Với các số , , a b c tùy ý Chứng minh rằng:

Trang 27

1.24 Chứng minh rằng: x + x ≥ 0 với mọi x ∈ ℝ

Áp dụng: Chứng minh rằng x + x2 − + x 1 xác ñịnh với mọi ∀ ∈ ℝ x

Phương pháp chung ñể tính tổng hữu hạn Sn = a1+ a2 + a3+ …+ a là cố gắng biểu diễn nmỗi nhân tử a của k S dưới dạng hiệu 2 số hạng liên tiếp nhau n ak = mkm Khi ñó: k+1

( 1– 2) ( 2 – 3) ( – +1) 1– +1

Phương pháp chung ñể tính tích hữu hạn Pn = a a a1 .2 3.… a là cố gắng biểu diễn mỗi nhân n

tử a của k P dưới dạng thương 2 số hạng liên tiếp nhau n

1 +

k k

m a

Trang 29

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.26 Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n, ta có:

Vậy, phương trình có nghiệm khi và chỉ khi: VT 2 = ⇔ x − = 1 0 ⇔ x = 1

Vậy, phương trình có nghiệm x = 1

x y

x y

x y

x y xy

Trang 30

VD 1.23 Giải phương trình sau: x − 4 + 6 − x = x2− 10 x + 27

VD 1.24 Giải phương trình sau: x2+ x − + 1 x2− x + = 1 x2− + x 2

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.28 Giải các phương trình sau:

Trang 32

TN1.16 Cho hai số thực , a b sao cho a b > Bất ñẳng thức nào sau ñây không ñúng?

TN1.18 Cho , , , a b c d là các số thực trong ñó , a c ≠ 0 Nghiệm của phương trình ax b + = 0 nhỏ hơn

nghiệm của phương trình cx d + = 0 khi và chỉ khi

a P

a Bất ñẳng thức nào sau ñây ñúng với mọi a ?

Trang 33

TN1.29 Cho a 0 > Nếu x a < thì bất ñẳng thức nào sau ñây luôn ñúng?

Trang 34

Kí hiệu: min f x ( ) = m khi x = x0

Chú ý: - Biểu thức có thể không có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất

- Biểu thức có thể có cả hai giá trị lớn nhất và nhỏ nhất.

Tóm t Tóm tắt lí thuyế ắt lí thuyế ắt lí thuyếtttt

Phương pháp gi Phương pháp giải toán ải toán

Trang 35

VD 1.2

VD 1.3

VD 1.4

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO 1.1 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

Trang 36

Dạng2 DùngBĐTCauchy



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

H

Hệ quả: ệ quả: ệ quả:

Nếu , x y > có S 0 = x + y không ñổi thì P = xy lớn nhất khi x = y

Nếu , x y > có P 0 = xy không ñổi thì S = x + y nhỏ nhất khi x = y

Trang 37

VD 1.10

2201

x K

x

− , với x > 2

Trang 38

VD 1.11

y = x − + 1 5 − x y = 1 2 − x + x + 8

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.3 Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

Trang 39

x y

Giải : Từ giả thiết, ta có 8 3 5 3 7 5 11

a b

Trang 40

VD 1.14

P = 2 x + y , biết x2+ y2 = 5 P = 4 x + 2 y , biết 2 x2+ 3 y2 = 6

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

Trang 41

a b

a b

a b c

a b c

Dấu '' '' = xảy ra khi và chỉ khi ( x + 2 )( − − x 5 ) ≥ 0 ⇔ − ≤ 5 x ≤ − 2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 3 , khi − ≤ 5 x ≤ − 2

② Ta có B = x − 3 + x − + 1 x + + 1 x + 3 = 3 − x + x + 3 1 + − x + x + 1

≥ ( 3 − x ) ( + x + 3 ) + ( 1 − x ) ( + x + 1 ) = 6 2 8 + =

Dấu '' '' = xảy ra khi và chỉ khi x = 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 8 , khi x = 0

VD 1.16

P = 5 + x − 2019 P = x − 2019 + x − 2020

Trang 42

VD 1.17

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.9 Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:

P = x + + 1 2 x + 5 + 3 x − 18 Q = x + 2 + x + + 1 2 x − 5

Q = x − + 1 y − 2 + z − 3 với x + y + z = 2014

Trang 43

3. AB + BCAC , dấu “=” xảy ra khi B nằm giữa A và C

4. u  − v  ≤ u  + v  ≤ u  + v  , dấu “=” xảy ra khi u v   , cùng hướng

5. u  + v  + w  ≤ u  + v  + w  , dấu “=” xảy ra khi u v w    , , cùng hướng

Trang 44

VD 1.20

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

1.10 Tìm GTLN, GTNN:

① Tìm GTNN: P = x2− 2 ax + 2 a2 + x2− 2 bx + 2 b2 , a < 0, b > 0

② Tìm GTNN: P = a2− 6 a + 13 + a2+ 2 a + 2

③ Tìm GTLN: P = x2+ 10 x + 26 + x2+ 4 x + 4

Trang 45

BÀI T BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2: GTLN ẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2: GTLN ẬP TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 2: GTLN9999GTNN GTNN GTNN

f x

x

= + Mệnh ñề nào sau ñây là ñúng ?

A f x ( ) có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1

B. f x ( ) không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1

C f x ( ) có giá trị nhỏ nhất là 1 , giá trị lớn nhất bằng 2

D f x ( ) không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất

TN1.3 Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1

C có giá trị nhỏ nhất khi a = b D không có giá trị nhỏ nhất

TN1.6 Cho x2+ y2 = , gọi S x y 1 = + Khi ñó ta có

A S ≤ − 2 B. S ≥ 2 C. − 2 ≤ S ≤ 2 D − ≤ 1 S ≤ 1

TN1.7 Cho x y , là hai số thực thay ñổi sao cho x + y = 2 Gọi 2 2

m = x + y Khi ñó ta có:

A giá trị nhỏ nhất của m là 2 B giá trị nhỏ nhất của m là 4

C giá trị lớn nhất của m là 2 D giá trị lớn nhất của m là 4

TN1.8 Với mỗi x > 2 , trong các biểu thức: 2

Trang 46

TN1.11 Giá trị nhỏ nhất củabiểu thức x2− 6 x với x ∈ ℝ là:

TN1.14 Cho biểu thức f x ( ) = 1 − x2 Kết luận nào sau ñây ñúng?

A Hàm số f x ( ) chỉ có giá trị lớn nhất, không có giá trị nhỏ nhất

B Hàm số f x ( ) chỉ có giá trị nhỏ nhất, không có giá trị lớn nhất

x

= + với x > 0 là

A 1 B 2 C 3 D 2 2

TN1.21 ð iền số thích hợp vào chỗ chấm ñể ñược mệnh ñề ñúng

A Giá trị lớn nhất của hàm số y = x − + 1 3 − x với 1 ≤ x ≤ 3 là… …………

B Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 5 1 là ………

Trang 47

① Nếu , a b là hai số cùng dấu thì a b 2

b + a② Nếu , a b là hai số trái dấu thì a b 2

a

a

+

≥ +

2

3 2 2

a a

+

>

+

, với a ∈ ℝ

Trang 48

1.31 Cho các số thực , , x y z > 0 Chứng minh: 16 xyz x ( + y + z ) ≤ 33( x + y ) (4 y + z ) (4 z + x )4

1.32 Cho các số dương , , a b c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

Trang 50

A I và II B II và III C I và III D I, II và III

TN1.28 Bất ñẳng thức nào sau ñây sai?

A 2

2

3 2 2

a a

+

≤ +

a a

A Chỉ I B Chỉ II C Chỉ III D I và III

TN1.30 Cho , , a b c là 3 số không âm Xét bất ñẳng thức nào sau ñây ñúng?

Trang 51

TN1.32 Cho , , a b c dương Bất ñẳng thức nào ñúng?

Trang 53

Phương pháp gi Phương pháp giải toán ải toán

Trang 55

x x

+

< +

① Tìm ñiều kiện của bất phương trình ñã cho

② Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn ñiều kiện ñó

2.2 Tìm tập hợp tất cả cả giá trị của x thỏa mãn ñiều kiện bất phương trình: 3 − + x x − ≥ − 5 10 Từ

ñó suy ra rằng bất phương trình ñã cho vô nghiệm

2.3 Tìm ñiều kiện của mỗi bất phương trình sau:

2 0 1

x x

Trang 56

Dạng2 Bấtphươngtrìnhtươngđương



A PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Bấtphươngtrìnhtươngđương:

 Hai BPT tương ñương nhau khi chúng có chung tập nghiệm

 Hai BPT cùng vô nghiệm thì tương ñương nhau

Trang 57

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

2.8 Các cặp bất phương trình sau ñây tương ñương không ? Vì sao ?

- Bước 1 ðặt ñiều kiện cho bất phương trình có nghĩa (nếu có)

- Bước 2 Chuyển vế và giải

- Bước 3 Giao nghiệm với ñiều kiện ñược tập nghiệm S

Trang 58

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO 2.10 Giải các bất phương trình sau:

- Bước 1 ðặt ñiều kiện cho hệ bất phương trình có nghĩa (nếu có)

- Bước 2 Giải từng bất phương trình của hệ rồi lấy giao các tập nghiệm thu ñược

- Bước 3 Giao nghiệm với ñiều kiện ñược tập nghiệm S



 +

2

x x

Trang 59

C BÀI TẬP CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

2.12 Giải các hệ bất phương trình sau:

x x

x x

Ngày đăng: 26/10/2021, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w