2.1 Chức năng.Trung tâm Kiểm nghiệm Đà Nẵng là đơn vị sựnghiệp công lập, trực thuộc Sở Y tế, có chức năng thammưu giúp Giám đốc Sở Y tế trong việc kiểm tra, giámsát và quản lý chất lượng
Trang 1PHẦN I
MỘT SỐ NỘI DUNG THỰC TẾ TẠI
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM ĐÀ NẴNG
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM
*********
PHẦN II
THẢO LUẬN, GIẢI ĐÁP THẮC MẮC
Trang 2PHẦN I
MỘT SỐ NỘI DUNG THỰC TẾ TẠI
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM ĐÀ NẴNG
SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM
***********
Trang 3II Các hoạt động chuyên môn của Trung tâm Kiểm nghiệm.
III Quản lý mẫu thử nghiệm .
I Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm
Một số nội dung cơ bản về Hệ thống quản lý chất lƣợng theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017
IV.
Trang 4- Trung tâm Kiểm nghiệm là đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc
Sở Y tế thành phố Đà Nẵng Trung tâm đƣợc thành lập theo Quyết định
số 263/QĐ-UB của UBND Lâm thời thành phố Đà Nẵng ngày 05/02/1997
và đƣợc đổi tên theo Quyết định số 10307/QĐ-UBND ngày 12/12/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng.
- Về chuyên môn, nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm nghiệm Đà Nẵng chịu
sự chỉ đạo tuyến của Viện Kiểm nghiệm thuốc TP.HCM và Viện Kiểm nghiệm thuốc TW.
GIỚI THIỆU CHUNG
- Trung tâm đã đƣợc công nhận PTN đạt tiêu
chuẩn ISO/IEC 17025:2005 trong lĩnh vực dƣợc 6/2016.
và chuyển đổi sang phiên bản ISO/IEC 17025:2017 từ
tháng 07/2018
- Địa chỉ: 118 Lê Đình Lý - quận Thanh Khê - thành phố Đà Nẵng.
- Số điện thoại: 0236.3810.247
- Website: kiemnghiemdanang.vn
Trang 51 Cơ cấu tổ chức.
CƠ CẤU TỔ CHỨC
Phòng TC HC KH
TC
Phòng KN HL- MP
Phòng KN ĐD- DL
Phòng KN DL-VS
01 phòng chức năng;
03 phòng chuyên môn.
Trang 6PHÕNG KIỂM NGHIỆM HOÁ LÝ - MỸ PHẨM
PHÕNG KIỂM NGHIỆM ĐÔNG DƢỢC - DƢỢC LIỆU
PHÕNG KIỂM NGHIỆM DƢỢC LÝ – VI SINH
Trang 7* Về nhân sự:
1 Cơ cấu tổ chức.
- Số lượng biên chế được giao 2020: 30 người.
- Tổng số viên chức và lao động hợp đồng hiện có: 25 người
- Về trình độ nguồn nhân lực:
+ Dược sĩ chuyên khoa 2: 01 người
+ Dược sĩ chuyên khoa 1: 05 người
Trang 82.1 Chức năng.
Trung tâm Kiểm nghiệm Đà Nẵng là đơn vị sựnghiệp công lập, trực thuộc Sở Y tế, có chức năng thammưu giúp Giám đốc Sở Y tế trong việc kiểm tra, giámsát và quản lý chất lượng các loại thuốc, mỹ phẩm cóảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người được sảnxuất, lưu hành tại địa phương
2 Chức năng, nhiệm vụ của TTKN.
Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của TTKN I.
Trang 92 Chức năng, nhiệm vụ của TTKN.
2.2 Nhiệm vụ.
+ Kiểm nghiệm và nghiên cứu kiểm nghiệm cácloại thuốc, mỹ phẩm kể cả nguyên liệu, phụ liệu làmthuốc, mỹ phẩm qua các khâu sản xuất, bảo quản, lưuthông, sử dụng do các cơ sở sản xuất, kinh doanh dượcphẩm, mỹ phẩm gửi tới hoặc lấy mẫu trên địa bàn thànhphố để kiểm tra, đánh giá chất lượng
+ Xây dựng phương pháp kiểm nghiệm, chỉ đạo
và hướng dẫn về mặt kỹ thuật, chuyên môn nghiệp vụkiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm của các đơn vị hành nghềdược, mỹ phẩm trên địa bàn
Trang 102 Chức năng, nhiệm vụ của TTKN.
Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của TTKN I.
2.2 Nhiệm vụ (tiếp).
+ Tổ chức nghiên cứu, thẩm định các tiêu chuẩn kỹthuật cấp cơ sở đối với thuốc và mỹ phẩm, tham gia xâydựng tiêu chuẩn kỹ thuật cấp Nhà nước về thuốc và mỹphẩm theo sự phân công của Bộ Y tế Hướng dẫn việc
áp dụng những tiêu chuẩn kỹ thuật cho các cơ sở sảnxuất kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm ở địa phương,kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các tiêu chuẩn kỹ thuậtđó
Trang 112 Chức năng, nhiệm vụ của TTKN.
2.2 Nhiệm vụ (tiếp).
+ Báo cáo định kỳ về tình hình chất lượng thuốc,
mỹ phẩm trên địa bàn thành phố với Giám đốc Sở Y tế;tham mưu cho Giám đốc Sở Y tế trong việc giải quyếtnhững tranh chấp về chất lượng thuốc, mỹ phẩm tại địaphương, tham gia giải quyết các trường hợp khiếu nại
về chất lượng thuốc, mỹ phẩm thuộc lĩnh vực chuyênmôn kiểm nghiệm; tham gia vào việc kiểm tra thực hiệncác quy chế, chế độ chuyên môn về dược
Trang 122 Chức năng, nhiệm vụ của TTKN.
Cơ cấu tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của TTKN I.
2.2 Nhiệm vụ (tiếp).
+ Nghiên cứu khoa học nhằm thúc đẩy các mặt hoạtđộng của công tác kiểm soát, kiểm nghiệm ở địaphương và phục vụ cho yêu cầu nâng cao chất lượngthuốc, mỹ phẩm
+ Đào tạo, bỗi dưỡng cán bộ chuyên khoa kiểmnghiệm và tham gia đào tạo cán bộ dược ở địa phương
+ Quản lý tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức vàtài sản được giao theo đúng qui định của Nhà nước
+ Thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc Sở Y
tế giao
Trang 132 Chức năng, nhiệm vụ của TTKN.
2.3 Nhiệm vụ các phòng.
2.3.1 Phòng Tổ chức - Hành chính - Kế hoạch - Tài chính.
2.3.2 Phòng Kiểm nghiệm Hoá lý - Mỹ phẩm.
2.3.3 Phòng Kiểm nghiệm Đông dược - Dược liệu.
2.3.4 Phòng Kiểm nghiệm Dược lý - Vi Sinh.
Trang 142.1 Công tác kiểm tra giám sát chất lƣợng thuốc và mỹ phẩm.
Các hoạt động chuyên môn của Trung tâm.
II
- Lấy mẫu: Kế hoạch khoảng 500 mẫu/năm.
- Phân tích mẫu: Kế hoạch 850 mẫu/năm: 500 mấy lấy,
948/850 Đạt 111,5%
650/880 Đạt 73,9%
-Mẫu lấy Mẫu 506/500
Đạt 101,2%
504/500 Đạt 100,8%
500/500 Đạt 100,0%
350/530 Đạt 66,0%
-Mẫu gửi Mẫu 484/350
Đạt 138,3%
470/350 Đạt 134,3%
470/350 Đạt 128,0%
300/350 Đạt 87,7%
- Số liệu cụ thể năm 2017-9/2020:
* Công tác chuyên môn.
Trang 152.1 Công tác kiểm tra giám sát chất lượng thuốc và mỹ phẩm.
* Công tác đào tạo CB dược tại địa phương
Hướng dẫn đào tạo, thực tế tốt nghiệp cho SV Dược của
ĐH Duy tân và ĐH Đông Á
Trang 162.1 Công tác kiểm tra giám sát chất lƣợng thuốc và mỹ phẩm.
Các hoạt động chuyên môn của Trung tâm.
bị phòng kiểm nghiệm phù hợp với thực tế
+ Định kỳ kiểm tra, giám sát và giúp đỡ công táckiểm tra chất lượng bán thành phẩm của Phân xưởng
SX CTCP Dược-TBYT Đà Nẵng trước khi lưu hànhtrên thị trường (02 lần/năm)
Trang 172.2 Công tác khác.
a Nghiên cứu khoa học - sáng kiến cải tiến.
b Xây dựng, thẩm định tiêu chuẩn cơ sở.
c Nâng cao năng lực kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm.
- Cử cán bộ tham gia các lớp đào tạo, tập huấn để nângcao kỹ thuật kiểm nghiệm tại VKN thuốc TW, VKNthuốc TP HCM
- Hàng năm Trung tâm tham gia chương trình đánh giánăng lực thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng thínghiệm
Trang 182.3 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu và kiểm nghiệm mẫu.
Các hoạt động chuyên môn của Trung tâm.
II
2.3.1 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu.
a Xây dựng chỉ tiêu Kế hoạch:
- Tháng 12 hàng năm XD và đề xuất chỉ tiêu kế hoạch trình Sở Y tế xem xét.
Nội dung kế hoạch ĐVT
Số lƣợng
Ghi chú
Kế hoạch năm 2018
Kế hoạch năm 2019
Kế hoạch năm 2020
I Chỉ tiêu giám sát chất lƣợng thuốc:
500
75 400 25
530
100 400 30
Trang 192.3 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu và kiểm nghiệm mẫu.
2.3.1 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu.
b Xây dựng Kế hoạch lấy mẫu:
Chỉ tiêu mẫu lấy 2020: 530 mẫu.
TT Nội dung
kế hoạch
Đơn
vị tính
KH 2020
KH T1,2
KH T3
KH T4
KH T5
KH T6
KH T7
KH T8
KH T9
KH T10,11
Mẫu lấy tại
CSKD YHCT
Trang 202.3 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu và kiểm nghiệm mẫu.
Các hoạt động chuyên môn của Trung tâm.
II
2.3.1 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu.
c Giao chỉ tiêu kế hoạch gửi mẫu:
Nhằm nhắc nhở việc thực hiện công tác đảm bảochất lượng thuốc trong quá trình phân phối cho cáccông ty Hàng năm Trung tâm căn cứ theo Chỉ tiêu kếhoạch nhà nước về mẫu gửi của Sở Y tế và dựa vào sốlượng, quy mô hoạt động của các công ty để phân chỉtiêu, khuyến khích các Công ty tự gửi mẫu để kiểm soátchất lượng Trung bình mỗi công ty khoảng 05 mẫu
Trang 212.3 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu và kiểm nghiệm mẫu.
2.3.2 Kế hoạch kiểm nghiệm mẫu:
- Trung tâm không xây dựng Kế hoạch kiểm nghiệmmẫu cụ thể mà công tác kiểm nghiệm mẫu được thựchiện theo chỉ tiêu kế hoạch lấy mẫu hàng tháng
- Mẫu sau khi lấy về, được phân về các phòng chuyênmôn, phụ trách các phòng chuyên môn chịu trách nhiệmquản lý và kiểm soát việc phân tích mẫu, đảm bảo trảkết quả phân tích mẫu đúng theo qui định tại: Thông tư
số 11/2018/TT-BYT: Thông tư Quy định về lý chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Trang 222.3 Kế hoạch lấy mẫu, gửi mẫu và kiểm nghiệm mẫu.
Các hoạt động chuyên môn của Trung tâm.
- Xem thêm các hướng dẫn về lấy mẫu tại Phụ lục 1:
Hướng dẫn việc lấy mẫu thuốc để xác định chất lượng của Thông tư số 11/2018/TT-BYT:
Trang 233.1 Tiếp nhận mẫu, mã hoá mẫu.
Thực hiện theo quy định tại Thủ tục Kiểm soát và quản lý mẫu thử nghiệm: KNĐN/TT/74.01 của ISO/IEC 17025: 2017.
Phòng TC-HC-KH-TC
- Kiểm tra thông tin, trao đổi;
- Tiếp nhận;
PHÂN MẪU
Trang 24Quản lý mẫu thử nghiệm.
Khách hàng
Phiếu KN bản gốc
Trang 25ĐỊNH NGHĨA
ISO/IEC 17025 là tiêu chuẩn quốc tế qui định các yêu cầu nhằm đảm bảo năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn
(gọi tắt là PTN) Tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu mà các PTN
phải đáp ứng nếu muốn chứng minh rằng phòng thử nghiệm
đang áp dụng một hệ thống chất lượng; có năng lực kỹ thuật,
và có thể đưa ra các kết quả thử nghiệm hoặc hiệu chuẩn có giá
trị kỹ thuật Nội dung tiêu chuẩn bao quát tất cả các điều của
ISO 9001 đồng thời bổ sung các yêu cầu kỹ thuật mà một PTN
phải đáp ứng.
TCVN ISO/IEC 17025 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn Quốc gia
TCVN/CASCO Đánh giá sự phù hợp biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố TCVN ISO/IEC 17025:
23017 hoàn toàn tương ứng với ISO/IEC 17025: 2017 (tiêu chuẩn quốc tế).
Trang 26Hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 IV.
Sơ đồ Hệ thống quản lý ISO/IEC 17025 & GLP.
TRƯỞNG BAN ISO
PHÓ TRƯỞNG BAN ISO Trưởng ban ĐBCLKT
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
QUẢN LÝ
KỸ THUẬT THƯ KÝ
TRỢ LÝ CHẤT LƯỢNG
Phòng
KN Hóa lý
- Mỹ phẩm
Phòng
KN Đông dược - Dược liệu
Phòng
KN Dược
lý - Vi sinh
TRỢ LÝ KỸ THUẬT
Phòng
KN Hóa lý
- Mỹ phẩm
Phòng
KN Đông dược - Dược liệu
Phòng
KN Dược
lý - Vi sinh
Trang 27Tài liệu của Hệ thống quản lý
STCL
Thủ tục, Hướng dẫn Biểu mẫu
TL CẤP 1
TL CẤP 2
TL CẤP 3
Trang 28Hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 IV.
1.1 Danh sách Phân phối Sổ tay chất lƣợng.
1.2 Tình trạng ban hành và sửa đổi Sổ tay chất lƣợng.
1.3 Mục đích.
1.4 Phạm vi hiệu lực và áp dụng.
1.5 Tài liệu tham chiếu.
Trang 29Chương 2: Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt
Chương 3: Giới thiệu về Trung tâm Kiểm nghiệm Đà Nẵng
3.1 Thông tin chung.
Trang 30Hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 IV.
Chương 5: CƠ CẤU TỔ CHỨC
5.1 Tư cách pháp nhân của Trung tâm.
5.2 Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Trung tâm.
5.3 Cơ cấu tổ chức.
5.4 Nhiệm vụ của các phòng.
5.5 Sơ đồ tổ chức và hệ thống quản lý của TTKN Đà Nẵng.
5.6 Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng và trao đổi thông tin.
Trang 316.5 Liên kết chuẩn đo lường.
6.6 Sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp.
Trang 32Hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 IV.
Chương 7: CÁC QUÁ TRÌNH HOẠT ĐỘNG
7.1 Xem xét yêu cầu, đề nghị thầu và hợp đồng
7.2 Lựa chọn, kiểm tra xác nhận và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp 7.3 Lấy mẫu
7.4 Xử lý đối tượng thử nghiệm
7.5 Hồ sơ kỹ thuật
7.6 Đánh giá độ không đảm bảo đo
7.7 Đảm bảo giá trị sử dụng của kết quả
7.8 Báo cáo kết quả
7.9 Khiếu nại
7.10 Công việc không phù hợp
7.11 Kiểm soát dữ liệu – Quản lý thông tin
Trang 33Chương 8: HỆ THỐNG QUẢN LÝ
8.1 Tổng quan
8.2 Tài liệu hệ thống quản lý
8.3 Kiểm soát tài liệu hệ thống quản lý
8.4 Kiểm soát hồ sơ
8.5 Hành động để giải quyết rủi ro và cơ hội
Trang 34Hệ thống QLCL theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 IV.
Trang 35THỦ TỤC, HƯỚNG DẪN
GỒM CÓ 29 THỦ TỤC, HƯỚNG DẪN
BIỂU MẪU
GỒM CÓ 217 BIỂU MẪU
Trang 36L/O/G/O
Trang 37TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM
***********
PHẦN II
THẢO LUẬN, GIẢI ĐÁP THẮC
MẮC