1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022

463 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 463
Dung lượng 37,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022 Bộ đề thi giữa học kỳ 1 môn toán 10 năm 2021 2022

Trang 2

(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề)

Họ tên thí sinh:……….Lớp ………… Số báo danh…………

2 3x nÕu x 0 Giá trị của biểu thức y(3)2 ( 1)y bằng

C 16 chia hết cho 2 D Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 7: Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B,C?

Trang 3

Trang 2/3 Mã đề 101

Câu 11: Tập xác định của hàm số 3

( 2)

x y

Câu 12: Cho hàm số y ax2 bx c có đồ thị P như hình vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Câu 15: Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết rằng quỹ đạo

của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây)

kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng

được đá lên từ độ cao 1, 2m Sau đó 1 giây nó đạt độ cao 8, 5m, và sau 2 giây khi đá lên nó ở độ cao

Trang 4

Trang 3/3 Mã đề 101

Câu 17: Cho 3 điểm A, B,Ccố định Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn hệ thức:

2MA 1 k MB3k MC0, k là giá trị thay đổi trên

A Tập hợp điểm M là một đường thẳng B Không có điểm M nào thỏa mãn

C Tập hợp điểm M là một nửa đường tròn D Tập hợp điểm M là một đường tròn

Câu 18: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số mđể phương trình 2

xx  m có đúng một nghiệm thuộc đoạn  0;5

A 23 B 50 C 29 D 25

Câu 19: Trong đợt ủng hộ đồng bào miền Trung bão lũ, lớp 10A đã ủng hộ đồ dùng học tập,gồm có 7

học sinh ủng hộ sách giáo khoa; có 5 học sinh ủng hộ vở; có 6 học sinh ủng hộ bút viết; có 3 học sinh

ủng hộ cả sách giáo khoa và vở; có 4 học sinh ủng hộ sách giáo khoa và bút viết; có 2 học sinh ủng hộ

vở và bút viết, có 1 học sinh ủng hộ cả sách giáo khoa, vở và bút viết Số học sinh ủng hộ ít nhất một

a) Cho hàm số yaxb a 0 Hãy xác định a b, biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm A0; 4 , B 2; 0

b) Tìm hàm số yaxb a 0biết đồ thị của hàm số đi qua điểm I2; 3 và tạo với hai trục Ox Oy,

một tam giác vuông cân

Câu 3 Cho tam giác ABC.

a) Chứng minh: ACBA CB 0

b) Chứng minh rằng với E là trung điểm của cạnh AC , ta luôn có: ABAEBC3AE

c) Tìm tập hợp điểm K sao cho: 2KA3KB  4KA KB 0

4 3

yf xxx có đồ thị  P

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị  P của hàm số

b) Tìm mđể đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yf x  tại 4 điểm phân biệt

HẾT

Trang 5

ĐÁP ÁN THI GIỮA KÌ 1 TOÁN 10 NĂM HỌC 2020-2021

11

b a

b a

0.25

Trang 6

Hàm số đi qua điểm I2; 3nên 2a b 3, từ đó ta có

Gọi P , Q là hai điểm thõa mãn: 2PA4PB0; 5QA QB 0, khi đó P, Q là 2 điểm

cố định Khi đó: 2KA4KB6KP KA KB;5  6KQ 0.25

Vì vậy: 2KA4KB 5KA KB  0 6 KP 6 KQKPKQ Vậy tập hợp điểm K thỏa mãn điều kiện bài toán là đường trung trực đoạn thẳng PQ. 0.25

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:   2

4 3

yf xxxTXĐ: D

Đỉnh I2; 1 ; Trục đối xứng: x2; Ta có: a 1 0: bề lõm quay lên 0.5 Bảng biến thiên:

0.5

Đồ thị đi qua các điểm: 2; 1 , 0; 3 , 4; 3 , 1; 0 , 3, 0          0.25

0.25

Trang 7

b) Tìm m để đường thẳng ym cắt đồ thị hàm số yf x  tại 4 điểm phân biệt

học sinh ủng hộ sách giáo khoa; có 5 học sinh ủng hộ vở; có 6 học sinh ủng hộ bút viết; có 3 học sinh ủng hộ cả sách giáo khoa và vở; có 4 học sinh ủng hộ sách giáo khoa và bút viết; có

2 học sinh ủng hộ vở và bút viết, có 1 học sinh ủng hộ cả sách giáo khoa, vở và bút viết Số học sinh ủng hộ ít nhất một loại đồ dùng là:

Trang 8

Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 23

Câu18 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3cm, BC5cm Khi đó độ dài BA BC là:

Câu 19 Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết rằng quỹ đạo

của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1, 2m Sau đó 1 giây nó đạt độ cao 8,5m, và sau 2 giây khi đá lên nó ở độ cao 6m

I

C A

B

Trang 9

Độ cao lớn nhất của quả bóng (tính chính xác đến hàng phần ngàn) bằng

2MA 1 k MB3k MC0, k là giá trị thay đổi trên

A Không có điểm M nào thỏa mãn B Tập hợp điểm M là một đường tròn

C Tập hợp điểm M là một đường thẳng D Tập hợp điểm M là một nửa đường tròn

Lời giải

Ta có:

2MA 1 k MB3k MC02MA MB k MB  ( 3MC)0 2MA MB k MB( 3MC) Gọi I, J lần lượt là các điểm thỏa mãn: 2IA IB 0, JB3JC0I J, cố định

Khi đó: (2) MI  2k MJ  Tập hợp điểm M là đường thẳng

Trang 10

a b

b a

Trang 11

c) ( 0,5 đ) Tìm tập hợp điểm K sao cho: 2KA4KB 5KA KB 0 Gọi P; Q là hai điểm thảo mãn: 2PA4PB0; 5QA QB 0, Ta có P, Q là 2

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:   2

2 3

yf xxxTXĐ: D

Đỉnh I1; 4 ; Trục đối xứng: x1; Ta có: a 1 0: bề lõm quay lên 0.5 Bảng biến thiên:

Trang 12

ĐÁP ÁN CÂU VẬN DỤNG CAO MĐ 102 VÀ MĐ 104 Câu 15 Trong đợt ủng hộ đồng bào miền Trung bão lũ, lớp 10A đã ủng hộ đồ dùng học tập,gồm có 7

học sinh ủng hộ sách giáo khoa; có 5 học sinh ủng hộ vở; có 5 học sinh ủng hộ bút viết; có 3 học sinh ủng hộ cả sách giáo khoa và vở; có 4 học sinh ủng hộ sách giáo khoa và bút viết; có

2 học sinh ủng hộ vở và bút viết, có 1 học sinh ủng hộ cả sách giáo khoa, vở và bút viết Số học sinh ủng hộ ít nhất một loại đồ dùng là:

Trang 13

Để phương trình  * có đúng một nghiệm thuộc  1;5 thì:

7 2

7

m m

Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán là 19

Câu 18 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3cm, BC5cm Khi đó độ dài CA CB

Câu 19 Khi một quả bóng được ném lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết quỹ đạo của

quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó tlà thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, hlà độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m Sau đó 1giây, nó đạt độ cao 8,5mvà 2giây sau khi

đá nó lên, nó ở độ cao 6m Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính

xác đến hàng phần trăm)?

A 2, 56giây B 2, 59giây C 2, 58giây D 2, 57giây

Lời giải

Do bóng được đá từ độ cao 1,2mnên trong hệ trục tọa độ Othta có Parabol cắt trục Ohtại điểm

có tung độ h 1, 2m Khi đó phương trình Parabol có dạng:   2  

1, 2 0

h tat  bt t

I

C A

B

Trang 14

Theo giả thiết ta có hệ phương trình:

     (1), k là giá trị thay đổi trên

A Không có điểm M nào thỏa mãn B Tập hợp điểm M là một đường tròn

C Tập hợp điểm M là một nửa đường tròn D Tập hợp điểm M là một đường thẳng

Lời giải

Ta có: (1) 3MA MB k MB  ( 2MC)0 3MA MB k MB( 2MC) (2)

Gọi I, J lần lượt là các điểm thỏa mãn: 3IA IB 0, JB2JC0I J, cố định

Khi đó: (2) 2MI  k MJ  Tập hợp điểm M là đường thẳng

-HẾT -

Trang 15

MA TRẬN THI GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2020-2021_ MÔN TOÁN LỚP 10

1 0,2

Trang 16

II MÔ TẢ:

1 TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Nhận biết mệnh đề, mệnh đề chứa biến

Câu 2 Nhận biết các kí hiệu của tập hợp

Câu 3 Nhận biết tìm giao của hai tập hợp cho dưới dạng liệt kê

Câu 4 Nhận biết xác định tập xác định của hàm số phân thức hoặc căn của nhị thức bậc nhất

Câu 5 Nhận biết hàm số bậc nhất

Câu 6 Nhận biết đếm số vectơ khác vectơ không

Câu 7 Nhận biết các quy tắc cộng trừ vectơ

Câu 8 Nhận biết tìm được số k thỏa mãn ak b

Câu 9 Thông hiểu xét tính đúng, sai của mệnh đề

Câu 10 Thông hiểu tính giá trị tại điểm của hàm cho bởi nhiều CT

Câu 11 Thông hiểu tìm m để hàm số dạng yax b đồng biến trên

Câu 12 Thông hiểu xác định dấu các hệ số của hàm bậc hai khi biết đồ thị

Câu 13 Thông hiểu tính độ dài của một vectơ

Câu 14 Thông hiểu tìm đẳng thức vectơ đúng hoặc sai (Sử dụng các quy tắc)

Câu 15 Vận dụng tìm giao, hợp, hiệu của các tập hợp liên quan đến bài toán thực tế

Câu 16 Vận dụng xét tính chẵn, lẻ của hàm số

Câu 17 Vận dụng tìm m để pt bậc 2 có 1 hoặc hai nghiệm thuộc khoảng, đoạn cho trước

Câu 18 Vận dụng tính độ dài vectơ tổng, hiệu liên quan đến phép nhân vectơ với một số

Câu 19 Vận dụng cao làm bài toán thực tế sử dụng kiến thức về hàm bậc hai

Câu 20 Vận dụng cao tìm tập hợp điểm thỏa mãn đặng thức vectơ

b) (0,5 đ) Xác định hệ số của hàm số y ax b  biết đồ thị tạo với các trục của hệ trục tọa độ

một tam giác thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu 3

a) (0,75 đ) Chứng minh đẳng thức vectơ liên quan đến các quy tắc

Trang 17

b) (0,75 đ) Chứng minh đẳng thức vectơ liên quan đến công thức trọng tâm, trung điểm, trung tuyến,…

c) (0,5 đ) Xác định tập hợp điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu 4 Cho hàm số bậc hai có đồ thị (P)

a) (1 đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ (P)

b) (0,5 đ) Tìm m để đường thẳng d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

c) (0,5 đ) Vận dụng kiến thức liên quan đến hàm số bậc hai, hàm số, đồ thị hàm số bậc hai, GTLN, GTNN…để giải quyết bài toán tổng hợp

-HẾT -

Trang 18

1/3 - Mã đề 171

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

=+

A D=R\ 1   B D=R\ 0   C D = − +   1; ) D D = \ − 1

A ( )d cắt trục tung tại B( )0;2 B Hàm số nghịch biến trên R

đúng của 3 quy tròn đến hàng phần trăm là :

Trang 19

2/3 - Mã đề 171

Câu 14 Trong các câu sau đây ,câu nào là mệnh đề?

giá trị nguyên dương của tham số m để BA ?

Trang 20

3/3 - Mã đề 171

điểm M di động trên d Tìm giá trị nhỏ nhất của MA+2MBMC

BC= AC D BC= −4AC

đồ Ven như hình bên Phần tô đậm trong hình là biểu diễn

của tập hợp nào sau đây?

II.PHẦN TỰ LUẬN : (4,0 điểm)

ABD Phân tích véc tơ IG theo 2 véc tơ AB AD;

- HẾT -

Trang 21

1

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 22

b x a

Trang 23

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

nào sau đây đúng ?

Trang 24

y x

− +

=+

nào sau đây là đúng ?

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

thực m thì phương trình f x( )− =1 m có đúng 3 nghiệm phân biệt ?

x

y

1 3

Trang 25

PHẦN II: TỰ LUẬN (5,0 điểm)

a) Lập bảng biến thiên, tìm tọa độ đỉnh, trục đối xứng và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với đường thẳng y=3x−3

- HẾT -

Trang 26

1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN MÔN Toán – Khối lớp 10

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 28

0,25

Trang 29

Trang 1/3 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THẬN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I - MÔN TOÁN 10

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Hai vectơ cùng phương khi và chỉ khi chúng có giá song song với nhau

B Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng và cùng độ dài

C Hai vectơ đối nhau khi và chỉ khi chúng ngược hướng

D Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng

Câu 2: Cho hàm số yf x( )x23 Giá trị của f ( 2) là:

Trang 30

 là:

A 2;   B C \ 2   D ; 2

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

A Hà Nội là thủ đô của Việt Nam B Mùa thu Hà Nội đẹp quá!

C Bạn có đi học không? D Đề thi môn Toán khó quá!

Câu 16: Cho tam giác ABC có trung tuyến BM , gọi I là trung điểm của BM Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 19: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Số vectơ bằng OB

có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đều, kể cả tâm O đã cho là

O

F E

 là

A -1; + B \ 3  C   1;   \ 3 D 3;  

Trang 31

A Hàm số đồng biến trên ; 2 B Hàm số nghịch biến trên ;1

C Hàm số nghịch biến trên ; 2 D Hàm số đồng biến trên ;1

II PHẦN TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 29: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số: 2

4 3

yxx

Câu 30: Tìm a và b biết đồ thị hàm số yaxb đi qua hai điểm A0;3 ; B2; 7?

Câu 31: Cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnhC, AB  2 và I là trung điểm củaBC Tính

AIIB

 

- HẾT -

Trang 33

Thời gian làm bài: 90 phút;

I Phần trắc nghiệm ( 20 câu / 5 điểm )

Câu 1: Cho hình thoi ABCD Kết luận nào sau đây đúng ?

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A Huyện Chư Sê có 3 trường trung học phổ thông

Trang 34

=+ − là

Câu 20: Cho hàm số y= −3 2x Khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số đã cho nghịch biến trên 3 ;

2

 +∞

  B Hàm số đã cho nghịch biến trên 

C Hàm số đã cho đồng biến trên  D Hàm số đã cho đồng biến trên 3 ;

2

 +∞

II Phần tự luận (5 điểm)

2

x y

x

=

theo hai vectơ BA BC ,

-

- HẾT -

Trang 35

Hàm số y mx= +5 đồng biến trên  khi và chỉ khi m > 0

Theo đề bài ta có hệ phương trình

Trang 36

1 Cho tập hợpA={x∈ − < ≤ 2 x 5} Hãy viết lại tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử (1.0đ)

Hàm số y mx= −5 đồng biến trên  khi và chỉ khi m > 0

Trang 37

Hàm số y mx= +5 đồng biến trên  khi và chỉ khi m > 0

Theo đề bài ta có hệ phương trình

Trang 38

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 6 Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề ?

y= x x+( )−11;

1 x2

Trang 39

3 2 1

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hai vec tơ bằng nhau là hai vec tơ cùng phương và có độ dài bằng nhau

B Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau

C Hai vec tơ bằng nhau là hai vec tơ cùng hướng và có độ dài bằng nhau

D Hai véc tơ bằng nhau nếu giá của chúng cùng nằm trên hai đường thắng song song và độ dài của chúng

bằng nhau

II PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a Cho tập hợp X x  x 2   x 6x 2   5 0  Yx     2 x 4 

Hãy liệt kê các phần tử của X , Y Xác định X Y

b. Cho hai tập hợp A   4;3 và Bm 2;m Tìm giá trị thực của tham số m để B A 

Bài 2: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số: 2 1

x y

b) Tìm m để hàm số y x= 2+2x+2m−4 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [ ]2;6 bằng 2.

Bài 4: (2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A( )1;3 , B − −( 1; 2), C( )1;5

a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC

b) Tọa độ D trên trục Ox sao cho ABCD là hình thang có hai đáy ABCD

Trang 40

1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – KHỐI LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút;

  



 

Trang 41

m m

a) Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC.( 1 điểm)

Gọi G x y là trọng tâm tam giác ABC,ta có: ( G; G)

y y

Trang 42

x k

Trang 43

O F

Mệnh đề nào dưới đây sai ?

B Thương người dân miền Trung quá!

C Hôm nay là thứ mấy?

Mệnh đề đào dưới đây đúng?

Trang 44

Trang 2/2 – Mã đề 101

là vectơ nào sau đây?

A M trùng với I B M là trung điểm BI

C M là trung điểm AI D M trùng với A hoặc B

Câu 13: Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh giỏi Toán, 18 học sinh giỏi Văn và 10 học

sinh không giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh giỏi cả hai môn Toán và Văn ?

Kết quả phân tích AI theo AB và AC

=

biệt có hoành độ dương

Bài 3 (1,5 điểm)

G là trọng tâm tam giác ABE Đường thẳng AG cắt BC tại F Biểu diễn AG theo AB, AD và tính tỉ số BF

BC

- HẾT -

Trang 45

TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I

MÔN TOÁN 10 – NĂM HỌC 2020-2021

A Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm)

YCBT ⇔ Đường thẳng y m= cắt đồ thị hàm số y x= 2−6 1x+ tại hai điểm

Trang 46

Lập BBT của hàm số y x= 2−6 1x+ trên (0;+∞ ta được: )

8

+

x y

Đường thẳng ∆ cắt ( )P tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương ⇔( )* có

hai nghiệm dương phân biệt

m S

Suy ra:    AF AB BF AB xBC AB xAD= + = +  = + 

Ngày đăng: 25/10/2021, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w