MÔN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP TỔNG HỢP TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG TMCP QUỐC TẾ VIỆT NAM - VIB BANK LỚP: DC20QN GVHD: TS.. Tổng
Trang 1MÔN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP TỔNG HỢP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU
ĐỀ TÀI: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
NGÂN HÀNG TMCP QUỐC TẾ VIỆT NAM - VIB BANK
LỚP: DC20QN
GVHD: TS PHẠM NGỌC KHANH
KHOA KINH TẾ LUẬT- LOGISTIC
Trang 2MỜI THẦY
VÀ LỚP MÌNH XEM CLIP
Trang 3Danh sách thành viên
1 Trần Thị Linh Chi
2 Lưu Thị Thu Dung
3 Thân Thị Thanh Nga
4 Nguyễn Thị Bích Ngọc (Phó nhóm)
5 Trần Như Tín
6 Nguyễn Phương Mạnh Tuấn
7 Tiết Quang Vinh (Trưởng nhóm)
Trang 51.5 ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Trang 6
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH NH TMCP VIB
2.1 PHÂN TÍCH THEO CHIỀU DỌC, CHIỀU NGANG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BCKQ HDKD VIB
Trang 7CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ
VỀ TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH NH TMCP VIB
3.1 GIẢI PHÁP
3.1.1 NHÓM GIẢI PHÁP VỀ THANH TOÁN
3.1.2 NHÓM GIẢI PHÁP VỀ CƠ CẤU TÀI CHÍNH
Trang 8Ngân hàng Thương mại
TMCP hàng đầu tại Việt
Nam Sau 25 năm thành
2018
VIB được chấp thuận tăng vốn điều
lệ lên hơn 7.800 tỷ đồng
2017
564.442.500 cổ phiếu VIB chính thức giao dịch trên thị trường chứng khoán tập trung (UpCom) từ ngày 9/1/2017
2019
VIB được chấp thuận tăng vốn điều lệ lên trên 9.245 tỷ đồng
1.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG VIB
Trang 91.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG VIB
Trang 101.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ NGÂN HÀNG VIB
Trang 116 4
Trang 1313
Trang 141.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA VIB
Kết quả kinh doanh
Năm 201701/01- 31/12KT/HN
Năm 201801/01- 31/12KT/HN
Năm 31/12KT/HN Năm 202001/01- 31/12KT/HN Thu nhập lãi thuần 3,455,976 4,825,493 6,213,215 8,496,107
201901/01-Chi phí hoạt động 2,334,457 2,689,716 3,437,100 4,464,872
Tổng TNTT 1,405,070 2,742,570 4,082,257 5,803,007 Tổng LNST 1,124,279 2,193,921 3,266,402 4,642,334 LNST của CĐ Ngân hàng mẹ 1,124,279 2,193,921 3,266,402 4,642,334
ĐVT: 1.000.000 VND
Trang 151.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam
mẹ
01,000,000
ĐVT: 1.000.000 VND
Trang 161.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt NamCân đối kế toán
Năm 2017 01/01- 31/12KT/HN
Năm 2018 31/12KT/HN Năm 2019 01/01- 31/12KT/HN Năm 2020 01/01- 31/12KT/HN Tổng tài sản 123,159,117 139,166,216 184,531,485 244,675,677
01/01 Tiền, vàng gửi và cho vay các
TCTD 10,274,966 8,415,605 4,011,859 4,368,977
- Cho vay khách hàng 78,919,360 95,260,970 127,914,086 167,772,044
Nợ phải trả 114,371,596 128,498,571 171,101,841 226,701,863
- Tiền gửi và vay các TCTD 33,695,516 29,399,947 27,225,110 42,487,522
- Tiền gửi của khách hàng 68,377,753 84,862,629 122,357,044 150,349,095
Vốn và các quỹ 8,787,521 10,667,645 13,429,644 17,973,814
- Vốn của TCTD 6,039,799 7,835,885 9,246,246 11,095,229
- Lợi nhuận chưa phân phối 720,139 1,123,057 1,590,366 5,625,686
ĐVT: 1.000.000 VND
Trang 17Tổng tài sản vàng gửi - Tiền,
và cho vay các TCTD
- Cho vay khách hàng
Nợ phải trả - Tiền gửi và vay các TCTD
- Tiền gửi của khách hàng
Vốn và các quỹ - Vốn của TCTD nhuận - Lợi
chưa phân phối 0
1.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở
Trang 18Chỉ số tài chính
201701/01- Năm
31/12KT/HN
Năm 201801/01- 31/12KT/HN
Năm 201901/01- 31/12KT/HN
Năm 202001/01- 31/12KT/HN Thu nhập trên mỗi cổ phần của 4 quý
gần nhất (EPS) 1,997 3,967 3,987 4,925 Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS) 17,692 14,194 14,527 16,202
Chỉ số giá thị trường trên
Tỷ suất sinh lợi trên tổng
1.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở
Trang 19Giá trị sổ sách của cổ phiếu (BVPS)
Chỉ số giá thị trường trên thu nhập (P/E)
Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách (P/B)
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROEA)
Chỉ số tài chính
Trang 201.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở
Việt Nam
Trang 211.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam
Trang 221.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam
Trang 231.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam
Trang 241.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở
Việt Nam
Trang 251.3 thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam
Trang 261.3 thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam
Trang 271.3 thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam
Trang 281.3 thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở Việt Nam Thị phần cho vay ngành ngân hàng
Trang 29Thị phần huy động ngành ngân hàng
1.3 Vị thế của VIB trong hệ thống ngân hàng ở
Việt Nam
Trang 301.4 NGÀNH NGHỀ KINH DOANH, SẢN PHẨM DỊCH VỤ VÀ CHẤT LƯỢNG PHỤC VỤ
Trang 33
CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH HUY ĐỘNG
VỐN
Trang 35Các dịch vụ trung gian (thực hiện thanh toán trong và ngoài nước, thực hiện dịch vụ ngân quỹ, chuyển tiền kiều hối trong và ngoài nước, chuyển tiền nhanh, bảo hiểm nhân thọ qua vàng
Kinh doanh vàng
Trang 36VIB xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000 và được công nhận đạt tiêu chuẩn trong các lĩnh vực huy động vốn, cho vay ngắn hạn và trung, dài hạn, thanh toán quốc tế và cung ứng nguồn lực tại Hội Sở.
Trang 37CÁC LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CHÍNH
Sản phẩm dịch vụ và chất lượng phục vụ
Đây cũng chính là cơ sở cho sự phát triển của VIB.
Trang 38Tình hình thị trường
1.5 Tình hình thị trường
Trang 40Tình hình thị trường
1.6 Tình hình Khách hàng
Trang 41Tình hình thị trường
1.6 Tình hình Khách hàng
Trang 42Tình hình thị trường
1.7 Đối thủ cạnh tranh
Trang 432 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG TMCP QUỐC TẾ VIỆT NAM
VIB
Trang 44MỜI THẦY VÀ LỚP CHÚNG
MÌNH XEM TIẾP
CHƯƠNG 2