Vị trí, tính chất của mô đun: - Vị trí: Được học sau mô đun MĐ 13 sử dụng dụng cụ, thiết bị nghề cấp, + Trình bày được phương pháp khai triển ống và phụ kiện; + Tính toán được kích thư
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ GIỚI NINH BÌNH
Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TCGNB
ngày…….tháng….năm 2017 của Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
Ninh bình năm 2018
Trang 2TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 3Lời nói đầu
Khoa học và công nghệ ngày càng phát triển trên thế giới Chúng ta cần cung
cấp khoa học công nghệ cho công nhân trẻ, những người mong muốn được học
tập và nghiên cứu để tiếp tục sự nghiệp phát triển nền công nghiệp Việt Nam
Để đáp ứng nhu cầu trên, trong nội dung chương trình đào tạo trình độ Trung
cấp Nghề Trường Cao đẳng nghề Cơ giới Ninh Bình biên soạn cuốn bài giảng “
K hai triển ống, phụ kiện cấp, thoát nước” nhằm trang bị cho học sinh những kiến
thức về nghề cấp thoát nước
Cuốn “ K hai triển ống, phụ kiện cấp, thoát nước” được viết theo chương trình
khung của Bộ LĐTB & XH
Nội dung bài giảng còn đưa ra nhiều bài học thực hành cơ bản bổ ích và
hiệu quả cho học sinh
Chúng tôi hy vọng cuốn bài giảng này sẽ được sử dụng hữu ích trong việc phát triển khả năng nghề của học sinh tại môi trường làm việc công nghiệp đích
thực
Trong quá trình biên soạn, chắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, nhóm biên soạn chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu của các bạn đồng nghiệp và độc giả!
Tam điệp, ngày… tháng… năm 2018 Tham gia biên soạn
1 Chủ biên Nguyễn Thị Mây
2 Nguyễn Thế Sơn
3 Định Văn Mười
Trang 4MỤC LỤC
ĐỀ MỤC
CHƯƠNG 1: KHAI TRIỂN ỐNG DẠNG TRÕN
1 Khai triển ống trụ tròn
2 Khai triển ống tròn vát toàn phần
CHƯƠNG 2: KHAI TRIỂN CÖT(KHUỶU)
1 Khai triển khuỷu 90 0 hai mảnh
2 Khai triển khuỷu 90 0 ba mảnh
CHƯƠNG 3: KHAI TRIỂN TÊ
1 Khai triển tê cùng đường kính lắp vuông góc
2 Khai triển tê khác đường kính lắp vuông góc
3 Khai triển tê cùng đường kính lắp xiên góc
CHƯƠNG 4: KHAI TRIỂN CÔN
1 Khai triển hình côn
2 Khai triển côn đồng tâm
CHƯƠNG 5: KHAI TRIỂN CHÓP LÕ
1 Khai triển chóp lò có hai đáy vuông/ chữ nhật
2 Khai triển chóp lò có đáy trên tròn đáy chữ nhật
Trang 5GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: KHAI TRIỂN ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP, THOÁT NƯỚC
Mã môđun: MĐ 14
I Vị trí, tính chất của mô đun:
- Vị trí: Được học sau mô đun MĐ 13 sử dụng dụng cụ, thiết bị nghề cấp,
+ Trình bày được phương pháp khai triển ống và phụ kiện;
+ Tính toán được kích thước khai triển các chi tiết đơn giản;
+ Vẽ được hình khai triển các chi tiết đơn giản chuẩn xác
- Về kỹ năng: Khai triển được ống, côn, cút, tê, chóp lò
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Tổ chức, thực hiện được các nhiệm vụ và chịu trách nhiệm với các công việc của mình
+ Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp đúng quy định;
N ội dung của mô đun:
Trang 6BÀI 1: KHAI TRIỂN ỐNG DẠNG TRÕN
I Mục tiêu của bài:
- Trình bày được phương pháp khai triển ống tròn;
- Tính toán được kích thước khai triển ống tròn;
- Khai triển được ống trụ tròn đảm bảo đúng kích thước;
- Tổ chức, thực hiện được các nhiệm vụ và chịu trách nhiệm với các công việc của mình
- Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp đúng quy định;
II Nội dung chính
1 Khai triển ống trụ tròn
1.1 H.l là hình chiếu đứng cát 1.2 Khai triển hình trụ sẽ là hinh chữ nhặt, chiều dài tưong ứng với chu vi đường tròn cơ bản, chiều rộng bằng chiểu cao h cúa hình khai triển Khai triển hình ông trụ tuy đơn gián (H.2), nhưng cần chú ý tìm đường kính trung binh d|lt, vì tất cá các chi tiết cần khai triển đều phả 1 tinh theo đường kính trung bình
Đường kinh trung bình được tính theo công thức sau
d„, = d, + t hoặc dlb = D„ - I Chiều dài khai triển tính theo công thức : L = Jt (1,1, d, - dường kinh
trong dlb - đường kính trung bình
Dn - dựờng kinh ngoài t - chiều dày tấm vật liệu
Khai triển ổng tròn có vát miệng, gồm các bước như sau (Hình 12-2) : 1 Vẽ hinh
chiếu đứng (H.l) Có đường kính d, và chiều cao h
Hình 12-1 Khai tiển hinh trụ tròn
2 Khai triển ống tròn vát toàn phần
H1 H2
Trang 72.1.Vẽ hinh chiếu bằng (H.2), chia 71 dị làm 12 phẩn bàng nhau, đánh sò 1,2, 3,
4 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, chiêu các điểm này lên H.l và đánh số 1, 2, 3, 4 5, 6
11, 12 Vẽ phân nửa khai triển trước, nửa còn lại sẽ đối xứng qua đường tâm
11-11 Qua các diêm 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 1, 2, 3, 4, 5, dựng các đường song song, chiếu các điểm 5, 6, 7, 8, 9 ờ H.l sang H.4, sẽ có các đường cùng số cát nhau tại các điểm 5, 6, 7, 8, 9 Nối các điểm này lại VỚI nhau theo đường cong,
và nối các diểm 9, 10, 11 băng đường tháng, kết quá sè là nứa hình khai triển ống tròn có vát miệng theo yêu cầu
Hình 12-2 Khai triền ống tròn có vát miệng
Trang 8BÀI 2: KHAI TRIỂN KHUỶU
I Mục tiêu của bài:
- Trình bày được phương pháp khai triển khuỷu;
- Tính được kích thước khai triển khuỷu;
- Khai triển được khuỷu nhanh, chuẩn xác;
- Tổ chức, thực hiện được các nhiệm vụ và chịu trách nhiệm với các công việc của mình
- Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp đúng quy định;
II Nội dung chính
1.Khai triển khuỷu 90 0 hai mảnh
1.1.Các hước khai triển bao gốm (Hình 12-3):
1.1.2 Vẽ hình chiếu đứng và nứa mặt cắt cùa miệng ống, đường kính d
(H.l) và chiều cao h, chia 2 làm 6 phần băng nhau, đánh sô lân lượt 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7 Qua các điếm 2 3, 4, 5, 6, 7, dựng các đường chiếu, các đường này cắt giao tuyến 1" , 7", lần lượt ở các điểm 2', 3', 4\ 5 ,6' ,
1.1.2 Khai triển ống A ( H.2 )
Chiều dài khai triển bằng 7t d, chia chiều dài nảy làm 12 phần băng nhau và đánh sở- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Vẽ phân nửa khai triển trước, nửa còn lại sẽ đối xứng qua đường tâm 7, T Qua các điểm này dựng các dường song song 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Trên H.l từ các dièm 1* 2' 3' 4' 5' .6' 7', dựng các dường chiếu kéo dài sang H.2, các dường này cắt các đường 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7 lần lượt ớ các diểm 1' 2' 3' 4' 5" 6' 7' Nối các điểm này theo đường
cong, kết quá là nửa hình khai triển cùa ỏng A
2 Khai triển khuỷu 90 0 ba mảnh
1.1.Các hước khai triển bao gốm (Hình 12-3):
1.1.2 Vẽ hình chiếu đứng và nứa mặt cắt cùa miệng ống, đường kính d
(H.l) và chiều cao h, chia 2 làm 6 phần băng nhau, đánh sô lân lượt 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7 Qua các điếm 2 3, 4, 5, 6, 7, dựng các đường chiếu, các đường này cắt giao tuyến 1" , 7", lần lượt ở các điểm 2', 3', 4\ 5 ,6' ,
1.1.2 Khai triển ống A ( H.2 )
Trang 9Chiều dài khai triển bằng 7t d, chia chiều dài nảy làm 12 phần băng nhau và đánh sở- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Vẽ phân nửa khai triển trước, nửa còn lại sẽ đối xứng qua đường tâm 7, T Qua các điểm này dựng các dường song song 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Trên H.l từ các dièm 1* 2' 3' 4' 5' .6' 7', dựng các dường chiếu kéo dài sang H.2, các dường này cắt các đường 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7 lần lượt ớ các diểm 1' 2' 3' 4' 5" 6' 7' Nối các điểm này theo đường
cong, kết quá là nửa hình khai triển cùa ỏng A
1.1.3 Khai triển ống (B):
Chiều dài khai triển bằng 7t d, chia chiều dài nảy làm 12 phần băng nhau và đánh sở- 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Vẽ phân nửa khai triển trước, nửa còn lại sẽ đối xứng qua đường tâm 7, T Qua các điểm này dựng các dường song song 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 Trên H.l từ các dièm 1* 2' 3' 4' 5' .6' 7', dựng các dường chiếu kéo dài sang H.2, các dường này cắt các đường 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7 lần lượt ớ các diểm 1' 2' 3' 4' 5" 6' 7' Nối các điểm này theo đường
cong, kết quá là nửa hình khai triển cùa ỏng B
Trang 10BÀI 3: KHAI TRIỂN TÊ
I Mục tiêu của bài:
- Trình bày được phương pháp khai triển tê;
- Tính được kích thước khai triển tê;
- Khai triển được tê nhanh, chuẩn xác;
- Tổ chức, thực hiện được các nhiệm vụ và chịu trách nhiệm với các công việc của mình
- Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp đúng quy định;
II Nội dung chính
1 Khai triển tê cùng đường kính lắp vuông góc
Bước 1: Vẽ hình chiếu đứng của ống chữ T
Bước 2: Tìm giao tuyến
Chiếu 1/2 ống (A) và (B) và chia π.d/2 thành 6 phần bằng nhau, đánh số thứ tự như hình vẽ (H.1); từ các điểm chia kẻ song song với đường sinh của ống ta được giao điểm 1’, 2’, 3’, 4’, 5’, 6’, 7’ Nối các điểm lại ta được giao tuyến của ống (A) và ống (B)
Bước 3: khai triển ống (A)
Ở H.2 ta tính chiều dài L theo công thức sau: L= π.d và chia thành 12 phần bằng nhau, kẻ song song với đường sinh của ống
Xuất phát từ các điểm 10
, 20, 30, 40; trên hình (H.1) gióng kéo dài cắt các đường song song trên hình (H.2) có các điểm 1’, 2’, 3’, 4’, 5’, 6’, 7’ Nối các điểm chia lại ta được hình khai triển của giao tuyến
Bước 4: khai triển ống (B); tương tư như khai triển ống (A)
Ở H.3 ta tính chiều dài L theo công thức sau: L= π d và chia thành 12 phần bằng nhau kẻ song song với đường sinh
Xuất phát từ các điểm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; trên hình (H.1) gióng kéo dài cắt các đường song song trên hình (H.3) có các điểm 1’, 2’, 3’, 4’, 5’, 6’, 7’ Nối các điểm chia lại ta được hình khai triển của giao tuyến
Trang 11
2.Khai triển tê khác đường kính lắp vuông góc
2.1.Vẽ hình chiếu đứng và nửa mật cát của ống nhỏ ( H.l) Chia của
ống nhỏ làm 6 phần bằng nhau đánh số 3, 2 ,1 ,0,1, 2, 3 Qua các điểm này dựng các đường chiếu vào ống lớn là các đường 3, 2 ,1 ,0,1, 2, 3
2.2 Vẽ hình chiêu băng và vẽ nửa mật cắt của ống nhỏ ( H.2) Chia ½ đường kính của ống nhỏ làm 6 phần bằng nhau đánh số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, Qua các điểm này, dưng các đường chiếu 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, cẩt đường tròn D của Ống lớn lần lượt ở các điểm 2' 3', 4',5',6' Từ các giao điếm 0' và 0',1\ và 1', 2', và 2', 3' và 3' , 4' và 4' , 5' và 5' , 6' va'6' dựng các đường chiếu kéo dài lẽn H.l, các đường 0', 1', 2' 3', 4',5',6' này cắt các đường 0 ,1 và 1, 2 và 2 ,3 và 3, 2 và 2, 1 và
1, 0 lần lượt ớ các điếm 0', 1', và 1', 2', và 2 g
, 3' và 3' , 4' và 4' , 5' và 5', 6' và 6' Nối các điếm 0' ,1' 2' 3', 4',5',6" ,5',4 ,3',2', 1' trên H.l theo đường cong, kết quá
là giao tuyến giữa ống nhỏ và ống lớn
2.3.Khai triển ống nhỏ (H.3), vẽ nứa hình khai triển, nửa còn lại sẽ đối xứng qua đường tâm AA Chiều dài nửa hình khai triển là:
Hình 1.3
d
6 5 4 3 2
1 7 6 5 4 3 2 1
,
6 7 5
H.1
1
1 2 3 4 5 6 7 6 5 4 3 2 1
2 3 4 5 6 7
4 32 1
,
, , , , , ,
4°
3°
2°
1°
Trang 12Chia chiều dài này làm 6 phần bằng nhau, đánh số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Qua các điếm này dựng các đường song song Trên H.2 từ các điếm 0' ,1', 2' 3', 4',5',6', dựng các đường chiếu kéo dài xuống H.3, cắt các đường song song 0, 1, 2, 3, 4,
5, 6 lần lượt ở các điểm 0' ,1', 2' 3', 4',5',6' Nối các giao điêm này theo đường cong, kết quá là nứa hình khai triên cùa ống nhỏ cắt lỗ trước khi uốn ống lớn (H.4), vẽ nửa hình khai triển cũa lồ, nửa còn lại sẽ dối xứng qua đường tâm A'A' , chiều dài lỗ bằng a + b +c +d n d+ e + g, đo trèn H.2, hay bằng một nửa chiều
rộng của lo: B'B'/2 bằng BB/2 đo ỡ H.l
Ở H.4 dựng các đường song song 00,11 22, 3'3', 44, 55, 66 Trên H.1, từ các điếm 0', r, 2 3', 4',5',6' dựng các đường chiếu kéo dài sang H.4, cắt các đường 00,11, 22, 3'3', 44, 55, 66 lần lượt ớ các điểm 0' ,lắ, 2' 3', 4',5',6' Nối các giao điếm này theo dường cong, kết quẩ lã nửa hình khai triển của lỗ
Trang 133 Khai triển tê cùng đường kính lắp xiên góc
B ước 1: Vẽ hình chiếu đứng của ống (A) và ống (B) như hình vẽ (H.1)
Bước 2: Tìm giao tuyến
- Chiếu 1/2 ống (A) và (B) trên hình vẽ (H.1) và chia π.d/2 thành 6 phần bằng nhau, đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4.5, 6, 7, Từ các điểm chia kẻ song song với đường sinh của ống được các giao điểm 1’, 2’, 3’, 4’, 5’, 6’, 7’
- Nối các điểm bằng đường cong ta được giao tuyến của ống (A) và (B) như hình vẽ (H.1)
Bước 3: Khai triển ống (B)
- Ở H.3 ta tính chiều dài L theo công thức sau: L= π d và chia thành 12 phần bằng nhau dánh số thứ tự, kẻ song song với đường sinh
- Xuất phát từ các điểm 1’, 2’, 3’; 4’, 5’, 6’, 7’ trên hình (H.1) gióng vuông góc với đường sinh ống (B) kéo dài cắt các điểm chia trên hình (H.3) có các điểm
Trang 141’, 2’, 3’; 4’, 5’, 6’, 7’ Nối các điểm chia lại bằng đường cong ta được hình khai triển của giao tuyến
Bước 4: Khai triển ống (A).tương tư như khai triển ống (B)
- Ở H.2 ta tính chiều dài L theo công thức sau: L= π d và chia thành 12 phần bằng nhau dánh số thứ tự, kẻ song song với đường sinh
- Xuất phát từ các điểm 1’, 2’, 3’; 4’, 5’, 6’, 7’ trên hình (H.1) gióng vuông góc với đường sinh ống (B) kéo dài cắt các điểm chia trên hình (H.3) có các điểm
1’, 2’, 3’; 4’, 5’, 6’, 7’ Nối các điểm chia lại bằng đường cong ta được hình khai triển của giao tuyến
Hình 1.4
d
1 2 4 5 6 7 6
5 4 3 2 1
1
1 2 3 4
1
2 3 4 5 6 7 3
2 3 4 5 6 7 6 5 4 3 2 1 1
2
6
3 2 4 5
5 7 6
4 3 1
76,,
B
B
A A
d H.2
Trang 15BÀI 4: KHAI TRIỂN CÔN
I Mục tiêu của bài:
- Trình bày được phương pháp khai triển côn;
- Tính toán được kích thước khai triển côn;
- Khai triển côn nhanh, chuẩn xác;
- Tổ chức, thực hiện được các nhiệm vụ và chịu trách nhiệm với các công việc của mình
- Thực hiện an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp đúng quy định;
II Nội dung chính
1.Khai triển hình côn
1.1 Ví dụ: Khai triển hình nón có đường kính đáy d = 340, chiều cao h = 270
Các bước thực hiện bao gồm (Hình 12-8) :
1.2 Vẽ hình chiếu dứng H.l, R = 320, giá trị này có thể xác định trên bán vẽ Để bào đảm chính xác, có thế dùng công thức
1.3 Khai triển (H.2), tính góc a theo công thức
α= 180/320.340 = 191°15'
Bằng compa, ]ấy điểm o ]àm tâm và R = 320 quay cung ABC bằng thước đo độ,
đo và vẽ góc a - 191ư15' Cung tròn R = 320 và a = 191u
15' là khai triến hình côn (hình nón)
2.Khai triển côn đồng tâm
2.1.Ví dụ: Khai triến hình nón cụt đều ABCD có đường kính đáy
d, - 350, đường kính mặt đỉnh dz - 170; chiểu cao h = 250
2.2 Vẽ hình chiếu đứng (H.l) A B c D, kéo dài cạnh DA và cạnh CB, được hình chiếu của hình nón Đo trên bản vẽ, R = 517, phương pháp đo thực tê này sẽ có
Trang 16Khai triển ( H.2 ), tinh góc a (heo cõnBằng compa, lấy điểm o làm tâm và R =
517 quay cung lớn CEC và cung nhò CEC, bằng thước đo góc, đo và vẽ góc a - 122"
Hình B FB' c E c chinh là hình khai triến của hình nón cut đều
3.Khai triển côn lệch tâm
3.1.Đây là hình nón cụt với hai đáy song song nhưng đường nối hai đáy tạo thành một góc so với đường cao của hình Các bước khai triển bao gồm (Hình 12-13): Vẽ hình chiếu đứng (H.l), gồm hai phần
Vẽ hình chiếu bằng (H.2), chia 7ĩD, và chia Ttd thành 12 phần bằng nhau, các điểm ký hiệu tương ứng là : 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và a, b, c, d, e, f,
g,h, I, k, 1, m
Trang 173.2.Dựng các dường sinh Oa, lb, 2c, 3d, 4e, 5f, 6g, 7h, 8i, 9k, 101, llm, và các đường chéo, Ob, lc, 2d, 3e, 4f, 5g, 6h, 7i, 8k, 9i, 10m, lla Trên H.2, có
24 mật tương tự hình tam giác, đó là các mặt aob, obl, blc, lc2, c2d, 2d3, d3e, 3e4, e4f,
3.3.Dựng chiều thực cùa các đường sinh (H.3), dựng góc vuông có chiều cao
h, các cạnh kia có các đoạn lần lượt bằng ; b-1, c-2, d-3, e-4, f-5, g-6 Đo