1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KH dạy lớp 6- KH theo thang tổ KHTN 21-22

90 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Dạy Học Lớp 6- Học Kì 1 và 2
Trường học Trường THCS TT Vôi Số 1
Chuyên ngành Giáo dục thể chất
Thể loại Kế hoạch dạy học
Năm xuất bản 2021 – 2022
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thể dục thể thaoBước đầu hình thành và phát triển ở học sinh: - Khả năng nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản có ảnh hưởng đến luyện tập và phát

Trang 1

PHẦN THỨ TƯ: CÁC PHỤ LỤC KẾ HOẠCH DẠY HỌC LỚP 6- HOC KÌ 1

MÔN/ TUẦN Tuần1 Tuần2 Tuần 3 Tuần 4 Tuần 5 Tuần6 Tuần 7 Tuần8 Tuần 9 Tuần10 Tuần11 Tuần12 Tuần 13 Tuần 14 Tuần 15 Tuần 16 Tuần 17 Tuần 18

Tổng thời lượng/ môn

Trang 5

TRƯỜNG THCS TT VÔI SỐ 1

TỔ KHTN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Môn: Giáo dục thể chất; lớp 6 (Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống)

2 Tình hình đội ngũ môn TDTT: Số giáo viên: 3; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học 03

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Khá

3 Thiết bị dạy học:

1 Còi, cờ xuất phát 8 cái Tất cả các chủ đề

10 Sân đá cầungoài trời 04 sân Chủ đề: TTTC (Đá cầu)

11 Tranh, băng hình kĩ thuật 02 bộ Chủ đề: Chạy cự ly ngắn 60m

Trang 6

chạy cự ly ngắn

12 Tranh, băng hình kĩ thuật

chạy cự ly trung bình 02 bộ Chủ đề: Chạy cự ly trung bình

13 Tranh, băng hình kĩ thuật

4 Phòng học bộ môn/phòng thi nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

Học chủ đề bài thể dục và các chủ đề khác do điều kiện khách quan như mưa, sân trơn, thời tiết khắc nhiệt,

II Kế hoạch dạy học:

1 Phân phối chương trình:

Trang 7

Phần 1 Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện thể dục thể thao

Bước đầu hình thành và phát triển ở học sinh:

- Khả năng nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản có ảnh hưởng đến luyện tập và phát triển thể chất

- Khả năng sử dụng hợp lý các yếu tố dinh dưỡng trong quá trình tập luyện

2

3

Bài 2: Chạy giữa

quãng

2 -Kiến thức: Nhận biết được động tác và bước đầu biết cách

luyện tập chạy giữa quãng

- Năng lực: Bước đầu thực hiện được động tác theo hướng dẫn của GV Bước đầu có sự phát triền về năng lực liên kết vận 4

Trang 8

- Phẩm chất: Rèn luyện thói quen tập thể dục buổi sáng, thườngxuyên giữ gìn vệ sinh thân thề và sức khoẻ.

6

7

8

Bài 4: Chạy về đích 3

-Kiến thức: Nhận biết yêu cầu và cách thực hiện động tác

- Năng lực: Bước đầu thực hiện được động tác theo hướng dẫn của GV Có sự phát triển về năng lực liên kết vận động, sức mạnh tốc độ và sức nhanh tần số

- Phẩm chất: Tích cực hợp tác và sẵn sàng giúp đỡ bạn trong luyện tập

-Kiến thức: Nhận biết được động tác và biết cách luyện tập.

- Năng lực: Thực hiện các động tác đúng trình tự và nhịp điệu

- Phẩm chất: Thường xuyên rèn luyện tư thế đúng, đẹp

12

Trang 9

-Kiến thức: Nhận biết được động tác và biết cách luyện tập.

- Năng lực: Thực hiện các động tác đúng trình tự và nhịp điệu

Có sự phát triển về năng lực liên kết vận động, năng lực định hướng và năng lực nhịp điệu

- Phẩm chất: Tích cực hợp tác, học hỏi các bạn trong học tập vàrèn luyện thân thề

- Nhận biết được mục đích, tác dụng luyện tập bài tập thề dục

- Nhận biết và ghi nhớ được hình thái biểu hiện, tên gọi các động tác

- Biết cách đếm nhịp, cách thực hiện các động tác

- Nhận biết được một số sai sót đơn giản trong luyện tập, cách sửa chữa

Trang 10

- Nhận biết yêu cầu và cách hoạt động nhóm, biết hợp tác với bạn đề luyện tập.

-Biết cách vận dụng bài tập đề tự rèn luyện thân thề

2 Năng lực

- Thực hiện cơ bản đủng các động tác theo nhịp

- Phát hiện và tự sửa chữa được một số sai sót đơn giản

- Thực hành được bài tập theo nhịp tự hô

- Có sự phát triền về năng lực liên kết động tác, năng lực định hướng và nhịp điệu

-Kiến thức: Nhận biết được các động tác và biết cách luyện tập

- Năng lực: Thực hiện được các động tác Bước đầu có sự phát triền về năng lực liên kết vận động

- Phẩm chất: Nghiêm túc, tự giác giữ an toàn trong luyện tập cho bản thân và người khác

Trang 11

giữ an toàn cho bản thân và mọi người trong luyện tập

- Năng lực: Thực hiện được kĩ thuật, thực hành đúng các yêu cầu về an toàn trong luyện tập Có sự phát triền về sức mạnh tay - ngực và năng lực liên kết vận động

- Phẩm chất: Tích cực tự học, tự rèn luyện và đảm bảo an toàn trong luyện tập

- Kiến thức: Biết cách luyện tập kĩ thuật

- Năng lực: Thực hiện được kĩ thuật, đảm bảo nhịp độ các bướcchạy Có sự phát triền về năng lực liên kết vận động và sức mạnh tay - ngực

- Phẩm chất: Tích cực hợp tác trong học tập, tôn trọng và giúp

đỡ các bạn

28

29

30

Trang 12

-Nhận biết được cấu trúc và hoạt động của các giai đoạn chạy cự li ngắn.

-Nhận biết được một số sai sót đơn giản và cách khắc phục trong chạy cự li ngắn. 

-Bước đầu biết cách phối hợp nhóm, tồ.

-Biết vận dụng các bàỉ tập để tự rèn luyện thân thề.

2 Năng lực -Bước đầu thực hiện được các giai đoạn chạy cự li ngắn theo động tác mẫu và yêu cầu của GV.

-Phát hiện và tự sửa chữa được một số sai sót đơn giản.

- Bước đầu có sự phát triền về:

+ Năng lực liên kết vận động, năng lực nhịp điệu.

+ Thề lực chung, sức mạnh tốc độ và sức nhanh tần số động tác.

4 Phẩm chất -Tích cực, tự giác và nỗ lực ý chí.

-Bước đầu thề hiện tỉnh thần hợp tác trong nhóm.

32

33 Bài 3: Chuẩn bị chạy

đà và chạy đà.(tiếp)

.(tiếp) -Kiến thức: Biết cách luyện tập kĩ thuật.

- Năng lực: Thực hiện được kĩ thuật, đảm bảo nhịp độ các bước chạy Có sự phát triền về năng lực liên kết vận động và sức mạnh tay

Trang 13

-Kiến thức: Nhận biết được các động tác, biết cách luyện tập.

- Năng lực: Thực hiện được động tác.Bước đầu có sự phát triền về năng lực liên kết vận động.

- Phẩm chất: Kiên trì và nỗ lực khắc phục mệt mỏi trong luyện tập 36

37

Bài 2: Chạy giữa

quãng trên đường

3 -Kiến thức: Có nhận biết ban đầu về hình thái, cách thực hiện kĩ

thuật xuất phát trên đường thẳng, đường vòng, chạy tăng tốc độ sau xuất phát và chạy về đích.

- Năng lực: Bước đầu thực hiện được kĩ thuật theo hướng dẫn và yêu cầu của GV Bước đầu có sự phát triền về sức bền chung và năng lực 41

Trang 14

liên kết vận động.

- Phẩm chất: Tích cực, chủ động tự rèn luyện thân thề hằng ngày.

42

Phần 3: Thể thao tự chọn Chủ đề: Cầu lông (Hoặc Do GV chọn)

43

Bài 1: Bài tập bổ trợ

và di chuyển đơn bước 7

- Kiến thức: Nhận biết được các hình thức làm quen với vợt, cầu và

di chuyển đơn bước, biết cách tập luyện.

- Kĩ năng: Thực hiện được các bài tập bồ trợ và di chuyền đơn bước.

- Thề lực: Có sự phát triền về thề lực chung và năng lực liên kết vận động.

- Thái độ: Tự giác, kiên trì tự học và rèn luyện đề hoàn thành nội dung học tập.

Trang 15

-Thực hiện được kĩ thuật các giai đoạn ném bóng.

-Phát hiện và tự sửa chữa được một số sai sót đơn giản.

-Bước đầu thực hành có hiệu quả hoạt động cá nhân, tồ, nhóm.

- Có sự phát triền về:

+ Năng lực liên kết vận động và năng lực nhịp điệu.

+ Thề lực chung, đặc biệt là sức mạnh tay - ngực.

3 Phẩm chất: Tích cực, tự giác và nỗ lực ý chí.Có tinh thần hợp tác trong tổ, nhóm.

- Kĩ năng: Thực hiện được kĩ thuật.

- Thề lực: Có sự phát triển về thể lực chung và năng lực liên kết vận động.

- Thái độ: Kiên tri luyện tập để thực hiện được kĩ thuật Giữ gìn dụng cụ luyện tập của cá nhân, tập thể.

cầu trái tay

4 -Rèn luyện kĩ thuật phát cầu trái tay

-Kiến thức: Nhận biết được cấu trúc kĩ thuật phát cầu trái tay, biết cách luyện tập.

-Kĩ năng: Thực hiện được kĩ thuật.

-Thề lực: Cỏ sự phát triền về thể lực chung và năng lực liên kết vận động.

62

63

64

Trang 16

-Thái độ: Tích cực, tự giác trong luyện tập.

65

Kiểm tra cuối học kì 2:

Chạy cự ly trung bình 2

1.Kiến thức -Nhận biết được mục đích, tác dụng của chạy cự li trung bình -Nhận biết được cấu trúc và hoạt động của các giai đoạn chạy cự li trung bình.

-Bước đầu biết cách sửa chữa một số sai sót đơn giản.

-Biết vận dụng các bài tập để tự rèn luyện thân thề.

2 Năng lực -Thực hiện được các động tác bồ trợ chạy cự li trung bình.

-Bước đầu thực hiện được các giai đoạn chạy cự li trung bình theo động tác mẫu và yêu cầu của GV.

-Phát hiện và tự sửa chữa được một số sai sót đơn giản.

-Bước đầu thực hành được các hình thức luyện tập cá nhân, tồ, nhóm.

- Bước đầu có sự phát triển về sức bền chung và năng lực liên kết vận động.

3 Phẩm chất -Tích cực, tự giác và nỗ lực ý chí.

-Bước đầu thề hiện tinh thần hợp tác.

-Bước đầu có thói quen và nhu cầu tự luyện tập.

66

Trang 17

Bài 3: Kĩ thuật phát cầu trái tay (tiếp) 3

-Rèn luyện kĩ thuật phát cầu trái tay -Kiến thức: Nhận biết được cấu trúc kĩ thuật phát cầu trái tay, biết cách luyện tập.

-Kĩ năng: Thực hiện được kĩ thuật.

-Thề lực: Cỏ sự phát triền về thể lực chung và năng lực liên kết vận động.

-Thái độ: Tích cực, tự giác trong luyện tập.

68

69

70 Kiểm tra tiêu chuẩn

RLTT 1 Theo QĐ 53/2008 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

2.Kiểm tra, đánh giá định kỳ:

Bài kiểm tra,

Giữa Học kỳ 1 Tiết 18 Tuần 9

-Thực hiện đúng theo yêu cầu của GV -Đảm bảo năng lực liên kết vận động, năng lực thể lực

Thực hành

Cuối Học kỳ 1 Tiết 31 + 32 Tuần 16

-Thực hiện đúng theo yêu cầu của GV -Đảm bảo năng lực liên kết vận động, năng lực thể lực và khéo léo

Thực hành

Giữa Học kỳ 2 Tiết 52 Tuần 26

-Thực hiện đúng theo yêu cầu của GV -Đảm bảo năng lực liên kết vận động, năng lực thể lực

Thực hành Cuối Học kỳ 2 Tiết 65+ 66 Tuần 33 -Thực hiện đúng theo yêu cầu của GV Thực hành

Trang 18

-Đảm bảo năng lực liên kết vận động, năng lực thể lực và khéo léo

3.Nhiệm vụ khác:

-Bồi dưỡng các đội tuyển TDTT Tổ chức các hoạt động ngoại khóa, giải TDTT cấp trường Tham gia giải TDTT do GD&SGD

KẾ HOẠCH DẠY HỌC (TỔ CHUYÊN MÔN) MÔN TIN HỌC, LỚP 6 (bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

NĂM HỌC 2021-2022

Cả năm: 35 tiết (Học kỳ I : 1 tiết/ tuần x 18 tuần = 18 tiết; Học kỳ II : 1 tiết/ tuần x 17 tuần = 17 tiết)

I Đặc điểm tính hình:

II Kế hoạch dạy học

1 Phân phối chương trình

Học kỳ I : 1 tiết/ tuần x 18 tuần = 18 tiết CHỦ ĐỀ 1: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG

1

Bài 1: Thông tin và dữ liệu 2

- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu.

- Phân biệt được thông tin với vật mang tin.

- Nêu được ví dụ minh hoạ mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu

- Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin 2

3

Bài 2: Xử lí thông tin 2

- Nêu được các bước cơ bản trong quy trình xử lý thông tin.

- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử lý thông tin Nêu được ví dụ minh họa cụ thể

4

Trang 19

Bài 3: Thông tin trong máy

- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin với chỉ hai ký hiệu 0 và 1.

- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.

- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin.

- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng như: đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ, …

6

CHỦ ĐỀ 2: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET

7

- Nêu được khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.

- Nêu được các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính (máy tính và các thiết bị đầu cuối) và tên của một vài thiết bị mạng cơ bản như máy tính, bộ chuyển mạch, bộ định tuyến, bộ định tuyến không dây…

- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây 8

9 Kiểm tra đánh giá giữa kỳ 1 Kiểm tra kiến thức của học sinh giữa học kỳ I

10

Bài 5: Internet 2 - Biết Internet là gì?- Nêu được một số đặc điểm chính của Internet.

- Nêu được một số lợi ích chính của Internet.

- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang web cho trước.

- Khai thác được thông tin trên một số trang web thông dụng: Tra từ điển, xem tin thời tiết, thời sự

13

14 Bài 7: Tìm kiếm thông tin trên Internet 1

- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm.

- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm kiếm cho trước.

- Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông tin trên Internet.

15 Ôn tập 1 - Ôn tập kiến thức từ bài 1 đến bài 7 để chuẩn bị kiểm tra đánh giá cuối kì I

16 Kiểm tra đánh giá cuối kỳ I 1 Kiểm tra kiến thức của học sinh trong học kỳ I

17

- Biết được thư điện tử là gì?

- Nêu được những ưu, nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác.

- Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử, thành phần của địa chỉ thư điện tử.

- Thực hiện được một số thao tác cơ bản: đăng kí tài khoản thư điện tử, đăng nhập, soạn, gửi, đăng xuất thư điện tử.

18

Trang 20

- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân với sự hỗ trợ của người lớn.

- Nêu được một vài cách thông dụng để chia sẻ thông tin của bản thân và tập thể sao cho an toàn và hợp pháp.

- Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội dung xấu.

CHỦ ĐỀ 5: ỨNG DỤNG TIN HỌC

20

- Biết sắp xếp một cách logic và trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy các ý tưởng, khái niệm.

- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu cầu sử dụng phần mềm sơ đồ

tư duy trong học tập và trao đổi thông tin.

- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bẳng phần mềm.

21

22

Bài 11: Định dạng văn bản 2 - Nêu được các chức năng đặc trưng của những phần mềm soạn thảo văn bản.- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng văn bản.

- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang văn bản và in.

23

24 Bài 12: Trình bày thông tin ở

dạng bảng 2 - Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng bảng.- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm soạn thảo văn bản.

- Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần mềm soạn thảo văn bản.

28 Bài 14: Thực hành tổng hợp: Hoàn thiện sổ lưu niệm 1 - Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một sản phẩm hoàn chỉnh.- Kết hợp vào các bài học trước.

CHỦ ĐỀ 6: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH

29

- Diễn tả được sơ lược khái niệm thuật toán, nêu được một vài ví dụ minh hoạ.

- Biết thuật toán được mô tả dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.

30

Trang 21

31 Bài 16: Các cấu trúc điều khiển (tiết 1) 1 - Biết ba cấu trúc điều khiển thuật toán: tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

32 Ôn tập 1 Hệ thống, củng cố lại các kiến thức đã học trong học kỳ II

33 Kiểm tra đánh giá cuối kỳ II 1 Kiểm tra kiến thức của học sinh trong học kỳ II

34 Bài 16: Các cấu trúc điều khiển (tiết 2) 1

- Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối.

35 Bài 17: Chương trình máy tính 1

- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện được.

- Một số dụng cụ đo lường thường

gặp trong học tập môn KHTN: Cân

đồng hồ, nhiệt kế, ống đong, pipet,

Trang 22

- Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.

Cốc thuỷ tinh loại 250m.l Nến (Parafin)

rắn

1 tờ

8 cái

Bài 6.Tính chất và sự chuyển thể của chất

- Bộ đồ thí nghiệm 1: 2 ống nghiệm chứa

oxygen, 2 que đóm, bật lửa.

- Bộ đồ thí nghiệm 2: Chậu thủy tinh, cốc

thủy tinh có chia vạch, nến, xốp, nước,

bật lửa.

6 bộ

5 bộ

Bài 7: Oxygen và không khí

- Bộ đồ thí nghiệm: Cốc, nước, muối, dầu

ăn, đũa thủy tinh.

- Hình ảnh một số sản phẩm có dạng nhũ

tương.

- Bộ đồ thí nghiệm: Cốc thủy tinh,

đường, nước, đũa thủy tinh, đèn cồn, bật

lửa.

6 bộ

7 bộ

Bài 10: Hỗn hợp, chất tinh khiết, dung dịch

- Bộ đồ thí nghiệm: bát sứ, lưới đun, đèn

cồn, kiềng, nước, muối.

- Giấy lọc, bình thủy tinh, cốc thủy tinh,

cát, bình chiết, giá thí nghiệm, dầu ăn.

4 bộ Bài 11: Tách chất ra khỏi hỗn hợp

- Tranh ảnh

- Bộ đồ thí nghiệm: Lamen, đĩa petri, lọ

đựng hóa chất, nước cất, kim mũi mác,

kính lúp, lam kính, kính hiển vi, trứng cá,

Trang 23

- Bộ đồ thí nghiệm: Kính hiển vi quang

học, lamen, lam kính, kim mũi mác, mẫu

vật.

- Tranh ảnh

4 bộ

1 bộ

Bài 13: Từ tế bào đến cơ thể

Tranh ảnh

Tranh ảnh, video, máy chiếu, loa 1 bộ Bài 20: Vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự

nhiên Mẫu vật, máy chiếu 1 bộ Bài 21: Thực hành phân chia các nhóm thực vật

Giấy A0; bút dạ; giấy A4; bút bi; kính

4 Thanh nam châm 8 cái Bài 27 Lực tiếp xúc và lực không tiếp xúc

5 - Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề

6 Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo 1 bộ Bài 29 Lực hấp dẫn

7 Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời 1 tờ Bài 33 Hiện tượng mọc và lặn của Mặt Trời

8 Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy

của Mặt Trăng

1 tờ Bài 34 Các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng

9 - Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời 1 tờ Bài 35 Hệ Mặt Trời và Ngân Hà

Trang 24

- Tranh/ảnh về Ngân Hà

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa

năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1 Phòng chuẩn bị thí nghiệm 2 Chuẩn bị thí nghiệm thực hành môn KHTN

II Kế hoạch dạy học 1

1 Phân phối chương trình

(1)

Số tiết (2)

- Nêu được khái niệm khoa học tự nhiên.

- Trình bày được vai trò của khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

- Nghiên cứu được các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên dựa vào đối tương nghiên cứu.

- Dựa vào đặc điểm đặc trung phân biệt được vật sống và vật không sống trong tự nhiên.

2

Bài 2: Một số dụng cụ đo và

quy định an toàn trong

- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thể tích.

- Biết cách sử dụng kính lúp cầm tay và kính hiển vi quang học.

- Nêu được quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.

- Đọc và phân biệt các hình ảnh quy định an toàn trong phòng thực hành.

3

Bài 3 Đo chiều dài, khối

lượng và thời gian

6

- HS lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai 1 số hiện tượng.

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng, chiều dài, thời gian.

- Dùng thước, cân đồng hồ chỉ ra được 1 số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục.

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng, chiều dài, thời gian 1 số trường hợp đơn giản.

- Đo được chiều dài, khối lượng, thời gian bằng thước, cân, đồng hồ

4 Bài 4 Đo nhiệt độ ( cả bài

tập chủ đề 1,2).

4 - HS phát biểu được nhiệt độ là số đo độ nóng, lạnh của vật.

- Nêu được cách xác định nhiệt độ trọng thang nhiệt độ Xen –xi - ớt

- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở đo nhiệt độ.

- Ước lượng được nhiệ độ trong một số trường hợp đơn giản.

1 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 25

- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế.

5

Bài 5: Sự đa dạng của chất 2

- Nêu được sự đa dạng của chất.

- Trình bày được đặc điểm cơ bản 3 thể của chất.

- Đưa ra được một số ví dụ về đặc điểm cơ bản 3 thể của chất.

6

Bài 6 Tính chất và sự

chuyển thể của chất 2

- Nêu được một số tính chất của chất ( tính chất vật lí và tính chất hóa học)

- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngung tụ, sự đông đặc.

- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất.

- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể nóng chảy, sôi, bay hơi, ngung tụ, đông đặc.

7

Bài 7: Oxygen và không khí

( cả bài tập chủ đề 3 và 4). 3

- Nêu được một số tính chất của oxygen và thành phần của không khí.

- Nêu được tầm quan trong của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.

- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.

- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.

- Trình bày được sự ô nhiễm không khí.

- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.

- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực, thực phẩm thông dụng.

- Biết cách tìm hiểu và rút ra được kết luận về tính chất của một số lương thực, thực phẩm thông dụng 10

Bài 10: Hỗn hợp, chất tinh

- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.

- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.

- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì Phân biệt được dung môi và dung dich.

- Quan sát một số hiện tương trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.

- Nhận ra được một số khí cũng có thể hòa tan trong nước để tạo thành một dung dịch, các chất rắn hào tan và không hòa tan trong nước.

- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đển lương chất rắn hào tan trong nước.

11 Bài 11: Tách chất ra khỏi

hỗn hợp (cả bài tập chủ đề 5

3 - Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của

Trang 26

- Nêu được khái niệm tế bào và chức năng của tế bào.

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào

- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần ( 3 thành phần chính:màng tế bào, tế bào chất, nhân tế bào), nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiệnchức năng quan hợp ở thực vật

- Phân biệt được tế bào động vật và tế bào thực vật, tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

- Nhận biết và nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào

- Quan sát được tế bào có kích thước lớn bằng mắt thường và tế bào có kích thước nhỏbằng kính lúp, kính hiển vi quan học

13

Bài 13: Từ tế bào đến cơ thể 6

- Nhận biết được sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào, lấy ví dụ minh họa

- nêu được mối quan hệ giữa tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể

- Nêu được các khái niệm tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể, lấy ví dụ minhhọa

- Nhận biết và vẽ được hình sinh vật đơn bào, mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh

và cơ thể người

14

Bài 14: Phân loại thế giới

- Nêu được sự cần thiết của sự phân loại thế giới sống

- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được 5 giới của thế giới sống, lấy được ví dụ cho mỗi giới

- Dựa vào sơ đồ phân biệt được các nhóm theo trật tự loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

- lấy được ví dụ chứng minh sự đa dạng về số lượng loài và môi trường sống của sinhvật

- Nhận biết được tên địa phương và tên khoa học của sinh vật

15

Bài 15: Khóa lưỡng phân 2

- Nhận biết được cách xây dựng khóa lưỡng phân trong phân loại một số nhóm sinhvật

- Thực hành xây dựng được kháo lưỡng phân với đối tượng sinh vật

Trang 27

Bài 16: Virus và vi khuẩn 4

- Quan sát hình ảnh mô tả được hình dạng, cáu tạo đơn giản của virut, vi khuẩn, phânbiệt được virut và vi khuẩn

- Nêu được sự đa dạng về hình thái của vi khuẩn

- Nêu được một số bệnh do virut, bệnh do vi khuẩn gây nên và cách phòng chống bệnh

- Nêu được sự đa dạng và vai trò của nguyên sinh vật

- Nêu được một số bệnh, cách phòng và chống do nguyên sinh vật gây nên

- Quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dứoi kính lúp và kính hiển vi

18

Bài 18: Đa dạng nấm 2

- Nhận biết được một số đại diện nấm

- Trình bày được sự đa dạng nấm và vai trò của nấm

- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra và cách phòng chống bệnh

- Vận dụng được hiểu biết về nấm để giải thích một số hiện tượng liên quan trong đờisống

- Quann sát và vẽ được hình một số loại nấm

19

Bài 19: Đa dạng thực vật 4 - Phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch dẫn( rêu), thực vật có mạch dẫn, khôngcó hạt ( dương xỉ), thực vật có mạch dẫn, có hạt, không có hoa ( hạt trần), thực vật có mạch dẫn, có

hạt, có hoa ( hạt kín).

20 Bài 20: Vai trò của thực vật

trong đời sống và trong tự

Trang 28

- Quan sát ( hoặc chụp ảnh) được một số động vật không xương sống ngoài thiên nhiên và gọi tên được một số con vật điển hình.

23

Bài 23: Đa dạng động vật

- phân biệt được 2 nhóm động vật không xương sống và có xương sống.

- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống Gọi được tên một số động vật có xương sống điển hình.

- Nêu được một số ích lợi và tác hại của động vật có xương sống trong đời sống.

- Quan sát ( hoặc chụp ảnh) được một số động vật có xương sống ngoài thiên nhiên và gọi tên được một số con vật điển hình.

24 Bài 24: Đa dạng sinh học 2 - Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn.

- Giải thích được vì sao cần bảo về đa dạng sinh học.

25

Bài 25: Tìm hiểu sinh vật

- Thực hiện một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.

- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên.

- Sử dụng được khóa lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.

- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.

- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật.

- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.

26

Bài 26 Lực và tác dụng của

- HS lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hay sự kéo

- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động, biến dạng của vật.

- Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (N)

- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ dài và theo hướng kéo hoặc đẩy.

- Nếu được khái niệm về: lực ma sát, lực ma sát trượt, lực ma sát nghỉ.

- Sử dụng tranh, ảnh để nêu được sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.

- Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát.

- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong ATGT đường bộ.

- Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong nước 29

Bài 29 Lực hấp dẫn 4 - Nêu được các khái niệm: khối lượng, trọng lượng của vật.- Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của

vật treo.

Trang 29

- Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh họa.

- Nêu được sự truyền năng lượng ở một số trường hợp đơn giản.

- Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượng trong các hoạt động hằng ngày.

32 Bài 32 Nhiên liệu và năng

- Nêu được vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy gọi là nhiên liệu.

- Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạo thông dụng

33 Bài 33 Hiện tượng mọc và

lặn của Mặt Trời 3 - Giải thích được một cách định tính và sơ lược: từ Trái đất thấy Mặt Trời mọc và lặn hàng ngày

34 Bài 34 Các hình dạng nhìn

- Thấy được các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng.

- Giải thích được các hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng thông qua thiết kế mô hình thực tế hoặc vẽ hình

- Sử dụng tranh, ảnh chỉ ra được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian

(1)

Thời điểm (2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Hình thức (4)

- Nêu được các nội dung đã học.

- Liên hệ được các kiên thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế.

- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.

- Kiến thức từ chủ đề 1 đến chủ đề 5.

TNKQ- Tự luận

Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 16 - Nêu được các nội dung đã học.

- Liên hệ được các kiên thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế.

- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.

TNKQ- Tự luận

Trang 30

- Kiến thức: 20% từ chủ đề 1 đến chủ đề 5; 80% kiến thức từ chủ đề

6 đến hết kiến thức vi rút và vi khuẩn của chủ đề 8.

- Nêu được các nội dung đã học.

- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế.

- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.

- Kiến thức thuộc chủ đề 8 (từ nội dung đa dạng nguyên sinh vật).

TNKQ- Tự luận

- Hệ thống lại được các nội dung đã học.

- Liên hệ được các kiến thức đã học giải thích một số hiện tương thực tế.

- Rèn luyện tính cẩn thận, trung thực.

- Kiến thức khoảng 20% chủ đề 8; 80% chủ đề 9 và 10.

TNKQ- Tự luận

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.

(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).

(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.

III Các nội dung khác (nếu có):

điểm

Địa điểm Chủ trì Phối hợp Điều kiện thực hiện

Lớp học

Giáo viên KHTN

Phụ huynh, Học sinh

- Đồ dùng học tập như: lọ thủy tinh nhỏ có nắp đậy, thố thủy tinh to, đũa, hộp xốp…

- Các nguyên liệu: đương, sữa tươi, sữa chua

Trang 31

Ngoài ra, hướng dẫn HS tham gia các cuộc thi như: Cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng.

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TOÁN, KHỐI LỚP 6.

(Năm học 2021 - 2022)

1 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/

thực hành

Mục đích sử dụng Ghi chú

1 Bộ thiết bị dạy hình học trực quan 8 bộ/GV Hình học trực quan Giúp học sinh thực hành tạo thành

hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình thang cân; hình chữ nhật;

hình vuông; hình thoi.

2 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng 8 bộ/GV Hình học phẳng Giúp học sinh khám phá, thực

hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳng.

Trang 32

3 Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học ( Thước

thẳng, thước đo góc, Compa, eke)

1 bộ/GV Hình học phẳng Giáo viên sử dụng khi vẽ bảng

trong dạy học Toán

4 Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo

chiều cao ngoài trời.

4 bộ/GV Hình học phẳng Giúp học sinh thực hành đo

khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời.

5 Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất

- 01 quân xúc xắc, 01 hộp nhựa trong

để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)

- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ

có đường kính 20mm; làm bằng nhôm

Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.

- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước

và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).

8 bộ/GV Thống kê và Xác suất Giúp học sinh khám phá, hình

thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng).

6 Bảng phụ, máy chiếu 1 bộ/GV Các tiết trong năm

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa

năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

II Kế hoạch dạy học 2

1 Phân phối chương trình

HỌC KÌ I

2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 33

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

1 Bài 1 Tập hợp – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

2 Bài 2 Cách ghi số tự nhiên

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

– Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.

– Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.

3

Bài 3 Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

Nhận biết được (quan hệ) thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên; so sánh được hai số tự nhiên cho trước.

Tiết 4: phần 1+2 Tiết 5: Luyện tập

6;7

Bài 5 Phép nhân và phép chia số tự nhiên

–Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.

Tiết 6: phần 1+2 Tiết 7: Luyện tập

9,10 Bài 6 Lũy thừa với

số mũ tự nhiên –Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa

cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

Thêm bài tập nâng cao Tiết 9: phần 1+2Tiết 10: Luyện

tập

Trang 34

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

Ghi chú

11,12 Bài 7 Thứ tự thực hiện các phép tính

– Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.

– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính

(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ).

Tiết 11: lý thuyết Tiết 12: Luyện tập

13 Luyện tập chung

– Củng cố được thứ tự thực hiện các phép tính, luỹ thừa với số mũ tự nhiên

– Củng cố được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.

Thêm bài tập nâng cao

14; 15 Bài tập cuối chương I Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải

quyết các bài toán có nội dung tổng hợp.

Thêm bài tập nâng cao

–Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội.

– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có dư.

Thêm bài tập nâng cao

Tiết 16: phần 1 Tiết 17: phần 2 Tiết 18: Luyện tập

19,20 Bài 9 Dấu hiệu chiahết

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5 để xác định một số đã cho có chia hết cho 2, 5 hay không.

– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 3, 9 để xác định một số đã cho có chia hết cho 3, 9 hay không.

Thêm bài tập nâng cao

Tiết 19: phần 1 Tiết 20: phần 2 21; 22 Bài 10 Số nguyên – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số Thêm bài tập Tiết 21: phần 1

Trang 35

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

Thêm bài tập nâng cao

Tiết 24: phần 1

và 1 nửa phần 2 Tiết 25: 1 nửa phần 2 và phần 3

Tiết 26: Luyện tập

27; 28 Bài 12 Bội chung Bội chung nhỏ nhất

– Xác định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng,phép trừ phân số bằng cách sử bội chung nhỏ nhất.

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn đề thực tiễn (ví dụ: tính toán tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước, ).

Tiết 27: phần 1

và 1 nửa phần 2 Tiết 2: 1 nửa phần 2 và phần 3

29 Luyện tập chung – Củng cố được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định

được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; nhận biết được phân số tối giản; thực hiện được

Thêm bài tập nâng cao

Trang 36

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

30 Bài tập cuối chương

II

Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng hợp.

–Nhận biết được tập hợp các số nguyên.

– Biểu diễn được số nguyên trên trục số.

–Nhận biết được số đối của một số nguyên.

–Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên So sánh được hai số nguyên cho trước.

– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài toán thực tiễn.

Tăng tình huống thực tế.

Tiết 31: phần 1 Tiết 32: phần 2

– Thực hiện được các phép tính trừ trong tập hợp các số nguyên.

Thêm bài tập nâng cao Tiết 33: phần1+2

Tiết 34: phần 3 Tiết 35: phần 4

Trang 37

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

Ghi chú

36; 37 Bài 15 Quy tắc dấu ngoặc

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyêntrong tính toán(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tínhvề số nguyên(ví dụ:tính lỗ lãi khi buôn bán, ).

Tiết 36: lý thuyết Tiết 37: Luyện tập

– Củng cố được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

Thêm bài tập nâng cao

39; 40 Bài 16 Phép nhân số nguyên

– Thực hiện được các phép tính nhân trong tập hợp các số nguyên.

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

Tiết 39: phần 1+2 Tiết 40: phần 3

Trang 38

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

Ghi chú

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên(ví dụ:tính lỗ lãi khi buôn bán, ).

43 Luyện tập chung

– Củng cố được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán(tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

– Củng cố được các phép tính chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.

– Củng cốt được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội trong tập hợp các số nguyên.

– Củng cố được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tínhvề số nguyên(ví dụ:tính lỗ lãi khi buôn bán, ).

Thêm bài tập nâng cao

44 Bài tập cuối chương III

Củng cố lại kiến thức, hệ thống được các nội dung đã học trong chương và kết hợp các kĩ năng đã thực hành để giải quyết các bài toán có nội dung tổng hợp.

b) Hình học và Đo lường (Toán 2)

– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều

Tiết 1: phần 1 Tiết 2: phần 2 Tiết 3: phần 3

Trang 39

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

– Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.

– Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam giác đều.

4,5,6,

7

Bài 19 Hình chữ nhật Hình thoi.

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tínhchu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên, ).

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình bình hành, hình thang cân

Tiết 1: phần 1 Tiết 2: phần 2 Tiết 3: phần 3 Tiết 4: phần 4.

8 Ôn tập giữa kì I

Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức đã học.

- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học.

9; 10 Bài 20 Chu vi vàdiện tích của một số

tứ giác đã học

– Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu

vi, tính diện tích của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Tiết 9: phần 1 Tiết 2: phần 10

11 Luyện tập chung – Nắm vững một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo)

của hình chữ nhật, hình thoi, Hình bình hành, hình thang cân, tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.

– Năm vững được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví

Thêm bài tập nâng cao

Trang 40

Chủ đề Tiết Tên tiết dạy Yêu cầu cần đạt

Nội dung bổ sung (dành cho HS

Khá, Tốt /tích hợp, giáo dục địa phương)

Ghi chú

dụ: tínhchu vi hoặc diện tích của một số đối tượng có dạng đặc biệt nói trên, ).

12 Ôn tập chương IV - Hệ thống được các nội dung đã học trong chương Giải

được một số bài tập tổng hợp và vận dụng có liên quan.

– Nhận biết được trục đối xứng của một hình phẳng.

– Nhận biết được những hình phẳng trong tự nhiên có trục đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều)

– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,

Tiết 1: phần 1 Tiết 2: phần 2 Tiết 3: luyện tập

16,17,

18 Bài 22 Hình có tâmđối xứng

– Nhận biết được tâm đối xứng của một hình phẳng.

– Nhận biết được những hình phẳng trong thế giới tự nhiên

có tâm đối xứng (khi quan sát trên hình ảnh 2 chiều).

– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,

Tiết 1: phần 1 Tiết 2: phần 2 Tiết 3: luyện tập

– Nhận biết được tính đối xứng trong Toán học, tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,

Thêm bài tập nâng cao

20; 21 Ôn tập chương IV - Hệ thống được các nội dung đã học trong chương Giải

được một số bài tập tổng hợp và vận dụng có liên quan.

Ngày đăng: 24/10/2021, 23:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w