TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG Nguồn: sưu tầm I.. Từ vựng về phương tiện giao thông đường bộ II.. Từ vựng về phương tiện giao thông đường thủy... Từ vựng về phương tiện hàng không 22.. Hot-
Trang 1TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG
(Nguồn: sưu tầm)
I Từ vựng về phương tiện giao thông đường bộ
II Từ vựng về phương tiện giao thông đường thủy
Trang 2III Từ vựng về phương tiện hàng không
22 Hot-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu
IV Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng
24 Taxi (tæksi): Xe taxi
V Từ vựng về các loại/làn đường
Trang 336 Pedestrian crossing (pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ): Vạch để qua đường
VI Từ vựng về các loại biển báo giao thông
Trang 459 End of dual Carriage way (): Hết làn đường kép
khuyết tật
VII Các từ vựng khác