1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

4 12 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 227,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG Nguồn: sưu tầm I.. Từ vựng về phương tiện giao thông đường bộ II.. Từ vựng về phương tiện giao thông đường thủy... Từ vựng về phương tiện hàng không 22.. Hot-

Trang 1

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

(Nguồn: sưu tầm)

I Từ vựng về phương tiện giao thông đường bộ

II Từ vựng về phương tiện giao thông đường thủy

Trang 2

III Từ vựng về phương tiện hàng không

22 Hot-air balloon (ˈhɒtˈeə bəˈluːn): Khinh khí cầu

IV Từ vựng về phương tiện giao thông công cộng

24 Taxi (tæksi): Xe taxi

V Từ vựng về các loại/làn đường

Trang 3

36 Pedestrian crossing (pɪˈdɛstrɪən ˈkrɒsɪŋ): Vạch để qua đường

VI Từ vựng về các loại biển báo giao thông

Trang 4

59 End of dual Carriage way (): Hết làn đường kép

khuyết tật

VII Các từ vựng khác

Ngày đăng: 24/10/2021, 21:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w