1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)

65 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 267,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kế hoạch dạy học của tổ, môn toán, theo PHỤ LỤC 1 CÔNG VĂN 5512. Bài nộp tự luận của mô đun 4 dành cho môn toán Trung học phổ thông năm 2021. kế hoạch dạy học của tổ, môn toán, theo PHỤ LỤC 1 CÔNG VĂN 5512. Bài nộp tự luận của mô đun 4 dành cho môn toán Trung học phổ thông năm 2021. kế hoạch dạy học của tổ, môn toán, theo PHỤ LỤC 1 CÔNG VĂN 5512. Bài nộp tự luận của mô đun 4 dành cho môn toán Trung học phổ thông năm 2021. kế hoạch dạy học của tổ, môn toán, theo PHỤ LỤC 1 CÔNG VĂN 5512. Bài nộp tự luận của mô đun 4 dành cho môn toán Trung học phổ thông năm 2021

Trang 1

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TRƯỜNG: THPT KRÔNG ANA.

TỔ: TOÁN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: TOÁN, KHỐI LỚP 12

(Năm học 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 13; Số học sinh: 389.

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 6; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 4; Trên đại học: 3.

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú

1 Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay 4

2 Bộ mô hình các khối 5

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân

chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1

II Kế hoạch dạy học 2

1 Phân phối chương trình

PHẦN I GIẢI TÍCH 12

1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 2

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Ví dụ 5 (Tự học có hướng dẫn)

Bài tập 5 (Tự học cóhướng dẫn)

Trang 3

9-TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Về kiến thức :

- Biết các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (tìm tập

xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị

Trang 4

18-TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Đối với §2): HĐ 1( HS tự làm);

HĐ 2,3 ,mục III ( tựhọc có hướng dẫn)GV: giới thiệu dạng

đồ thị và bảng tómtắt các tính chấtcủa hàm số lũythừa

BT 4,5: không yêucầu HS làm

Về kiến thức :

- Biết các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của sốthực, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của số thực dương

- Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên,luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực

- Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa

- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa

- Biết dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừa

Ví dụ 9: HS tự học

BT 4: không yêu cầu

HS làm

§4 HĐ 1( Tự học cóhướng dẫn- GV nêncập nhập số liệu

Về kiến thức :

- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a , 0 a� ) của một số1dương

- Biết các tính chất của lôgarit (so sánh hai lôgarit cùng

cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit

- Biết các khái niệm lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên

- Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm sốlôgarit

28

Trang 5

24-TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

§6 HĐ 1,3,4 (Tự học

có hướng dẫn)Mục I.1; Mục II.1( Tựhọc có hướng dẫn phần minh họa bằng đồ thị)

Về kỹ năng:

- Giải được phương trình mũ: phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số

- Giải được phương trình lôgarit: phương pháp đưa vềlôgarit cùng cơ số, phương pháp mũ hoá, phương phápdùng ẩn số phụ

- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến mônhọc khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn vớiphương trình mũ và logarit (ví dụ: bài toán liên quanđến độ pH, độ rung chấn,…)

- Giải được bất phương trình mũ: phương pháp đưa về

34

Trang 6

30-TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số

- Giải được bất phương trình lôgarit: phương pháp đưa

về lôgarit cùng cơ số, phương pháp mũ hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ

- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến mônhọc khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với bấtphương trình mũ và logarit (ví dụ: bài toán liên quanđến độ pH, độ rung chấn,…)

+ Giải phương trình mũ – PT lôgarit;

+ Giải bất phương trình mũ – BPT lôgarit

36

Tính chất 2, định lí

1, định lí 2 ( Không yêu cầu HS chứng minh)

Về kiến thức :

- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số

- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm

Về kỹ năng:

- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần

- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ

cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm

40

37-13 Chủ đề 13. TÍCH PHÂN

(Gồm §2) 4 HĐ 1; Ví dụ 1, HĐ 4,5 (Tự học có Về kiến thức :

- Biết khái niệm về diện tích hình thang cong

44

Trang 7

41-TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn  Lai-bơ-nit

- Biết các tính chất của tích phân

Về kỹ năng:

- Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần

- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính tích phân

45-15 - Kiểm tra học kỳ I, trả bài 2 - Bài kiểm tra 90’ kết hợp hình học. 47- 48

3, 5 (Tự học có hướng dẫn)

Trang 8

55-TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

§4

- Mục 2 (Tự học có hướng dẫn)

- Bài tập 3, 4, 5 (Tự học có hướng dẫn)

Về kiến thức :

- Biết dạng đại số của số phức

- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của

- Biết cách biểu diễn hình học của số phức

- Tính được môđun của số phức, tìm được số phức liên hợp

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia sốphức

- Biết giải phương trình bậc hai trong tập số phức

- Biết cách sử dụng MTCT thực hiện các phép toán, tínhmôđun của số phức

Trang 9

67-TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ II

22 - Kiểm tra HK2, trả bài. 2 - Bài kiểm tra 90’kết hợp với hình

học

78

+ Bài tập 1,2 :Không yêu cầu HSlàm

§2:

+ HĐ 1,3,4, Mục II:

ví dụ, BT 3,4,5 ( Tự học có hướng dẫn)

Về kiến thức :

- Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt,khối đa diện

- Biết được các khái niệm hình đa diện, khối đa diện, khối

đa diện lồi, khối đa diện đều, hai khối đa diện bằng nhau

- Biết cách phân chia và lắp ghép khối đa diện

- Nhận biết được các khối đa diện

- Phân chia được một khối đa diện thành các khối đa diệnđơn giản hơn

Về kiến thức :

- Biết khái niệm khối đa diện đều

- Biết 3 loại khối đa diện đều : tứ diện đều, lập phương, bát diện đều

- Biết khái niệm về thể tích khối đa diện

- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng trụ và khối

4-8

Trang 10

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

- Củng cố kiến thức cơ bản của chương I: Khái niệm vềkhối đa diện, phân chia khối đa diện và công thức tínhthể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp

10,11 ,12

4 - Kiểm tra giữa học kì 1. 1 - Bài kiểm tra 90’kết hợp với GT. 9

- Mục II,III,IV: tự học

có hướng dẫn

- BT 5,6,8,9: Không

- Nội dung 1: Khái niệm mặt tròn xoay.

Về kiến thức: Biết khái niệm mặt tròn xoay.

Về kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình

- Nội dung 2: Mặt nón Diện tích xung quanh của hình

nón

Về kiến thức: Biết khái niệm mặt nón và công thức tính

diện tích xung quanh của hình nón, thể tích khối nón

Về kỹ năng: Tính được diện tích xung quanh của hình nón

và thể tích khối nón

- Nội dung 3: Mặt trụ Diện tích xung quanh của hình

trụ

Về kiến thức: Biết khái niệm hình trụ và công thức tính

diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khối trụ

Về kỹ năng: Tính được diện tích xung quanh của hình

trụ, thể tích khối trụ

- Nội dung 4: Mặt cầu

Về kiến thức:

- Hiểu các khái niệm mặt cầu, mặt phẳng kính, đường

tròn lớn, mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu, tiếp tuyến của

13-20

Trang 11

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

- Nội dung 4: Mặt cầu yêu cầu HS làm mặt cầu

- Biết công thức tính diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu

Về kỹ năng: Tính được diện tích mặt cầu, thể tích khối

- Hiểu được khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Về kỹ năng:

- Xác định được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết cách viết phương trình mặt phẳng và tính đượckhoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

( Không yêu cầu HS

Về kiến thức :

- Hiểu được khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt phẳng, công thức

29-33

Trang 12

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Về kỹ năng:

- Xác định được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết cách viết phương trình mặt phẳng và tính đượckhoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

nhau, cắt nhau, song

song hoặc vuông góc

Về kiến thức :

- Biết phương trình tham số của đường thẳng, điều kiện

để hai đường thẳng chéo nhau, cắt nhau, song song hoặcvuông góc với nhau

Về kỹ năng:

- Biết cách viết phương trình tham số của đường thẳng

- Biết cách sử dụng phương trình của hai đường thẳng để xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng đó

35-40

12 Chủ đề 9.chương 3 Ôn tập 1

Câu hỏi trắc nghiệmchương II : câu hỏi1,2,4,10,13,14

( Nếu sử dụng thìcần chỉnh sửa về kĩthuật biên soạn)

- Nắm được các kiến thức đã học trong chương III

Trang 13

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

học - Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ II

14 - Kiểm tra học kỳ II,trả bài 2 - Bài kiểm tra 90’ kết hợp với giải

tích

44-45

15 - HD ôn thi TN THPT.

2 Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra,

đánh giá

Thời gian(1)

Thời điểm(2)

Yêu cầu cần đạt(3)

Hình thức(4)

Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 10 - Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số

trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó

- Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số

- Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số

- Biết cách tìm điểm cực trị của hàm số

- Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm sốtrên một đoạn, một khoảng

- Biết cách tìm đường tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thịhàm số

- Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm củamột phương trình

- Biết cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm sốtại một điểm thuộc đồ thị hàm số

- Biết “đọc” đồ thị hàm số, nhận ra đồ thị các hàm số đã học trong chươngtrình

- Tính được đạo hàm các hàm số y x  và các hàm hợp củanó

Viết trên giấy hoặc máytính

Trang 14

- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứalôgarit đơn giản.

- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit

- Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgaritvào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và lôgarit

- Biết đọc đồ thị các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm sốlôgarit

- Tính được đạo hàm các hàm số y = ex, y = lnx

- Biết khái niệm khối đa diện đều

- Biết 3 loại khối đa diện đều : tứ diện đều, lập phương, bátdiện đều

- Tính được thể tích khối lăng trụ và khối chóp

Cuối Học kỳ 1 90 phút Tuần 18 - Các nội dung ở bài kiểm tra giữa kì

- Giải được phương trình mũ: phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn

số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số

- Giải được phương trình lôgarit: phương pháp đưa về lôgaritcùng cơ số, phương pháp mũ hoá, phương pháp dùng ẩn sốphụ

- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn họckhác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình

mũ và logarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rungchấn,…)

- Giải được bất phương trình mũ: phương pháp đưa về luỹ thừa cùng cơ số, phương pháp lôgarit hoá, phương pháp dùng ẩn số phụ, phương pháp sử dụng tính chất của hàm số

- Giải được bất phương trình lôgarit: phương pháp đưa về lôgarit cùng cơ số, phương pháp mũ hoá, phương pháp dùng

ẩn số phụ

- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học

Viết trên giấy hoặc máytính

Trang 15

khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với bất phươngtrình mũ và logarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độrung chấn,…)

- Tính được thể tích khối lăng trụ và khối chóp

- Tính được diện tích xung quanh của hình nón và thể tíchkhối nón

- Tính được diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khốitrụ

- Tính được diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu

Giữa Học kỳ 2 90 phút Tuần 30 - Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào

bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần

- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và

không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm

- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn  Lai-bơ-nit

- Biết các tính chất của tích phân

- Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần

- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số vàkhông đổi biến số quá một lần) để tính tích phân

- Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân

- Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tíchphân

- Biết cách biểu diễn hình học của số phức

- Tính được môđun của số phức, tìm được số phức liên hợp

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức

- Biết giải phương trình bậc hai trong tập số phức

- Tìm được tọa độ véc tơ, độ dài véc tơ, tọa độ hình chiếu 1 điểm lên các trục tọa độ, các mặt phẳng tọa độ

- Hiểu được khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Viết trên giấy hoặc máytính

Trang 16

- Xác định được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết cách viết phương trình mặt phẳng và tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Cuối Học kỳ 2 90 phút Tuần 35 - Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào

bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần

- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và

không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm

- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn  Lai-bơ-nit

- Biết các tính chất của tích phân

- Tính được tích phân của một số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần

- Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số vàkhông đổi biến số quá một lần) để tính tích phân

- Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân

- Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tíchphân

- Biết cách biểu diễn hình học của số phức

- Tính được môđun của số phức, tìm được số phức liên hợp

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức

- Biết giải phương trình bậc hai trong tập số phức

- Tìm được tọa độ véc tơ, độ dài véc tơ, tọa độ hình chiếu 1 điểm lên các trục tọa độ, các mặt phẳng tọa độ

- Hiểu được khái niệm véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết phương trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

- Xác định được véctơ pháp tuyến của mặt phẳng

- Biết cách viết phương trình mặt phẳng và tính được khoảng cách từ mộtđiểm đến một mặt phẳng

- Biết phương trình tham số của đường thẳng, điều kiện để hai đường thẳngchéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau

Viết trên giấy hoặc máytính

Trang 17

- Biết cách viết phương trình tham số của đường thẳng.

- Biết cách sử dụng phương trình của hai đường thẳng để xác định vị trítương đối của hai đường thẳng đó

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.

(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.

(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).

(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.

III Các nội dung khác (nếu có):

Trang 18

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: TOÁN, KHỐI LỚP 11

(Năm học 2021 - 2022)

I Đặc điểm tình hình

1 Số lớp: 13; Số học sinh: 375.

2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 5; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 5; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 3 : Tốt: ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:

3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT Thiết bị dạy học Số lượng Các bài thí nghiệm/thực hành Ghi chú

4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân

chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

1

II Kế hoạch dạy học 4

1 Phân phối chương trình

PHẦN I ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11

bài học

Số tiế t

1 - 4

3 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

4 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

Trang 19

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

(tr17): 1, 2, 4, 5, 6, 7

nghịch biến của các hàm số y = sinx: y = cosx; y =tanx; y = cotx

- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sinx: y = cosx;

+ Đối với §3:

HĐ1,2,3, 4, 5, 6 (Tự học có hướng dẫn)Mục I.3 và mục II.3 (Tự học có hướng dẫn)

- Bài tập cần làm (trang 36): 1, 2, 3, 4a, 4b,5

Về kiến thức:

Biết các phương trình lượng giác cơ bản: sinx = m;

cosx = m; tanx = m; cotx = m và công thức nghiệm

Biết dạng và cách giải các phương trình: bậc nhất, bậchai đối với một hàm số lượng giác; asinx+bcosx = c

Về kỹ năng:

Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản Biết

sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượnggiác cơ bản

Giải được phương trình thuộc dạng nêu trên

5-13

3

Chủ đề 3. ÔN TẬP CHƯƠNG

I

- Câu hỏi ôn tập chương

- Bài tập ôn tập chương

- Trắc nghiệm ôn tập

Bài tập cần làm (trang 40): 1, 2, 4, 5a, 5c

Về kiến thức:

- Tập xác định, TGT của các hàm số lượng giác

- Phương trình lượng giác cơ bản

- Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm sốlượng giác

- Phương trình đưa về bậc nhất, bậc hai đối với mộthàm số lượng giác

- Phương trình bậc nhất với sin và cos

Trang 20

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

HĐ4, 5 (Tự học có hướng dẫn)

Mục III.3 Ví dụ 7 (Tựhọc có hướng dẫn)

- Bài tập cần làm : bài 1,2,3,4 (trang 46), bài 1, 2, 3 6 (trang 54)

Biết: Quy tắc cộng và quy tắc nhân; Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử; Công thức Nhị thức

Kỹ năng:

Bước đầu vận dụng được quy tắc cộng và quy tắcnhân

- Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp chập kcủa n phần tử

- Tính được số các hoán vị n phần tử; chỉnh hợp, tổ hợp chập k của n phần tử

- Vận dụng được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào một sốbài toán thực tế

- Mục I, Ví dụ 3 trang 56 - Tự học cóhướng dẫn

- Mục II - Tự học có hướng dẫn

- Bài tập cần làm: 1,

2, 3, 4, 5 (trang 57)

Về kiến thức:

- Biết khai triển nhị thức

- Biết biểu diễn hệ số của khai triển theo tam giác Pascal

- Biết tìm số hạng bất kì trong khai triển

Về kỹ năng:

- Biết khai triển nhị thức Niu-tơn với một số mũ cụ thể

-Tìm được hệ số của xk trong khai triển (ax + b)n thành

Về kiến thức:

Biết : Phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu; biến cố

liên quan đến phép thử ngẫu nhiên Định nghĩa xácsuất của biến cố

- Biết tính chất:P � 0;P  1;0 �P A  1.�

24-27

Trang 21

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

- Bài tập cần làm: 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7 (trang 74, 75);

- Biết (không chứng minh) định lí cộng xác suất và định

lí nhân xác suất

Về kỹ năng:

Xác định được: phép thử ngẫu nhiên; không gian mẫu;

biến cố liên quan đến phép thử ngẫu nhiên

- Biết dùng máy tính bỏ túi hỗ trợ tính xác suất

- Biết tính tăng, giảm, bị chặn của một dãy số

Về kỹ năng:

Chứng minh được tính tăng, giảm, bị chặn của một

dãy số đơn giản cho trước

34-36

11 Chủ đề 10. CẤP SỐ CỘNG

Trang 22

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

, số hạng tổng quát un, tổng của n

số hạng đầu tiên của cấp số cộng Sn

- Hiểu được các kiến thức về dãy số, cấp số cộng, cấp

số nhân và mạch kiến thức của chương

- Hiểu và vận dụng được các định nghĩa, tính chất, định

lý và công thức trong chương

Về kỹ năng:

- Biết cách cho một dãy số, xét tính tăng giảm của mộtdãy số

- Xác định được các yếu tố còn lại của cấp số cộng, cấp

số nhân khi biết một số yếu tố xác định cấp số đó

Trang 23

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

- Tổng hợp các kỹ năng các chủ đề trong học kỳ I

17 Chủ đề 14.DÃY SỐ (Gồm §1)GIỚI HẠN CỦA 3

HĐ1, 2 (Học sinh tự làm)

Ví dụ 1, 6: học sinh

tự đọcBài tập cần làm 3,

5, 7, 8

Về kiến thức:

- Biết khái niệm giới hạn của dãy số (thông qua ví dụ

cụ thể)

- Biết (không chứng minh):

+/ Nếu limu n  , un  0 với mọi n L

thì L� 0 và lim u nL

+/ Định lí về:

lim (un � vn), lim (un vn), lim

n n

u v

- Biết khái niệm giới hạn của hàm số

- Biết (không chứng minh):

Trang 24

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Trong một số trường hợp đơn giản, tính được

- Giới hạn của hàm số tại một điểm

- Giới hạn một bên của hàm số

- Giới hạn của hàm số tại ��

19 Chủ đề 16.(Gồm §3) Hàm số liên tục 2

HĐ1, 3, 4 (Tự học cóhướng dẫn)

Về kiến thức:

- Nắm vững kiến thức về giới hạn dãy số, hàm số

58-59

Trang 25

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

- Nắm vững tính liên tục của hàm số để xét dấu

- Đạo hàm tại một điểm

- Đạo hàm trên một khoản 3

+ Đối với §1:

Mục I.1 Học sinh tự đọc

HĐ3, 4 (Tự học có hướng dẫn)

Phần chứng minh định lý 2: HS tự đọc

- Bài tập cần làm bài 1,2,3 trang 156

HS tự đọcBài tập cần làm:

Trang 26

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

23 Kiểm tra giữa kì 2 1 - Làm bài kiểm tra 90’ cho cả đại số &

6, 7

Về kiến thức:

- Biết (không chứng minh): 0

sinlim 1

x

x x

Trang 27

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

- Đạo hàm cấp hai của một số hàm số.

- Gia tốc tức thời của một chuyển động có phươngtrình S = f(t) cho trước

27 Chủ đề 23.CHƯƠNG VÔN TẬP 2 - Bài tập cần làm bài 1,2,5,7 trang

- Đạo hàm của hàm số, đạo hàm cấp cao

- Viết được phương trình tiếp tuyến

PHẦN II HÌNH HỌC 11

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

Trang 28

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Biết được:

- Biết định nghĩa phép biến hình

- Định nghĩa của phép tịnh tiến;

- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình;

- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

- Định nghĩa phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm

- Phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình

- Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua mỗi trục tọa

độ đối với phép đối xứng trục, Biểu thức tọa độ của phép đối xứng qua gốc tọa độ đối với phép đối xứng tâm

- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng; tâmđối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng

Trang 29

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

Biết được:

- Định nghĩa của phép quay;

- Phép quay có các tính chất của phép dời hình

Về kiến thức:

Biết được:

- Khái niệm về phép dời hình;

- Phép tịnh tiến, đối xứng trục, đối xứng tâm, phép quay

biến tam giác thành tam giác bằng nó; biến góc thànhgóc bằng nó; biến đường tròn thành đường tròn có cùngbán kính;

- Khái niệm hai hình bằng nhau

Trang 30

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

Không yêu cầu học sinh làm các bài: 2,

3 thành hai điểm M’, N’ thì

' '' '

Không yêu cầu học sinh làm các bài:

- Khái niệm hai hình đồng dạng

Về kỹ năng:

- Bước đầu vận dụng được phép đồng dạng để giải bàitập

- Nhận biết được hai tam giác đồng dạng

- Xác định được phép đồng dạng biến một trong haiđường tròn cho trước thành đường tròn còn lại

6

Trang 31

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

- Ôn tập chương 1

hướng dẫnKhông yêu cầu hslàm các bài sau:

4,5,6,7 và các câutrắc nghiệm 2,7,10(Nếu sử dụng cầnchỉnh sửa về kĩthuật biên soạn)

- Nắm được các kiến thức chương 1

+ Có bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng+ Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thìchúng có một điểm chung khác

+ Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hìnhhọc phẳng đều đúng

- Biết được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểmkhông thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểmkhông thuộc đường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắtnhau)

- Biết được khái niệm hình chóp; hình tứ diện

Trang 32

TT Chủ đề/

bài học

Số tiế t

Hướng dẫn thực

điểm của đường thẳng và mặt phẳng;

- Biết sử dụng giao tuyến của hai mặt phẳng chứngminh ba điểm thẳng hàng trong không gian

- Xác định được: đỉnh, cạnh bên, cạnh đáy, mặt bên,mặt đáy của hình chóp

9 Kiểm tra giữa kì 1 1 - Làm bài kiểm tra90’ (đại số & giải

- Biết cách xác định giao tuyến hai mặt phẳng phân biệtkhi biết 1 điểm chung và phương giao tuyến

- Biết cách vẽ hình biểu diễn một đường thẳng song

song với một mặt phẳng; chứng minh một đường thẳngsong song với một mặt phẳng

- Biết dựa vào các định lí trên xác định giao tuyến hai

17-18

Ngày đăng: 24/10/2021, 17:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Biết khái niệm về diện tích hình thang cong. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ết khái niệm về diện tích hình thang cong (Trang 6)
- Diện tích hình thang cong.  - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ện tích hình thang cong. (Trang 7)
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp (Trang 8)
22- Kiểm tra HK2, trả bài. 2- Bài kiểm tra 90’ kết hợp với hình học. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
22 Kiểm tra HK2, trả bài. 2- Bài kiểm tra 90’ kết hợp với hình học (Trang 9)
Hình thức (4) Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 10 - Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
Hình th ức (4) Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 10 - Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số (Trang 13)
-Tính được diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khối trụ. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
nh được diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khối trụ (Trang 15)
-Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
nh được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân (Trang 16)
I. Đặc điểm tình hình - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
c điểm tình hình (Trang 18)
1 5- Kiểm tra cuối kỳ I 1- Bài kiểm tra 90’ kết hợp hình học 47 - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
1 5- Kiểm tra cuối kỳ I 1- Bài kiểm tra 90’ kết hợp hình học 47 (Trang 23)
- Biết ý nghĩa cơ học và ý nghĩa hình học của đạo hàm. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ết ý nghĩa cơ học và ý nghĩa hình học của đạo hàm (Trang 25)
29- Kiểm tra cuối kì 21- Bài kiểm tra 90’ kết hợp hình học. 77 - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
29 Kiểm tra cuối kì 21- Bài kiểm tra 90’ kết hợp hình học. 77 (Trang 27)
HÌNH. PHÉP TỊNH TIẾN (Gồm §1, §2) - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
m §1, §2) (Trang 28)
- Khái niệm hai hình đồng dạng. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
h ái niệm hai hình đồng dạng (Trang 30)
+ Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
r ên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết trong hình học phẳng đều đúng (Trang 31)
- Biết được khái niệm hình chóp; hình tứ diện. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ết được khái niệm hình chóp; hình tứ diện (Trang 31)
- Biết cách vẽ hình biểu diễn một đường thẳng song song với một mặt phẳng; chứng minh một đường thẳng song song với một  mặt phẳng. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ết cách vẽ hình biểu diễn một đường thẳng song song với một mặt phẳng; chứng minh một đường thẳng song song với một mặt phẳng (Trang 32)
- Khái niệm hình chóp cụt. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
h ái niệm hình chóp cụt (Trang 34)
- Quy tắc hình hộp để cộng vectơ trong không gian; - Khái niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong không gian. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
uy tắc hình hộp để cộng vectơ trong không gian; - Khái niệm và điều kiện đồng phẳng của ba vectơ trong không gian (Trang 35)
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng lên một mặt phẳng. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
c định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng lên một mặt phẳng (Trang 36)
- Khái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều. Về kỹ năng :  - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
h ái niệm hình chóp đều và chóp cụt đều. Về kỹ năng : (Trang 37)
- Biết được hình biểu diễn của hình hộp; hình lăng trụ, hình chóp có đáy là tam giác, tứ giác. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ết được hình biểu diễn của hình hộp; hình lăng trụ, hình chóp có đáy là tam giác, tứ giác (Trang 41)
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng lên một mặt phẳng. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
c định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng lên một mặt phẳng (Trang 42)
I. Đặc điểm tình hình - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
c điểm tình hình (Trang 43)
- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị  hàm số bậc hai. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
p được bảng biến thiên của hàm số bậc hai; xác định được toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị hàm số bậc hai (Trang 46)
I. Bảng phân bố tần số, tần suất. Biểu đồ 1. Ôn tập - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
Bảng ph ân bố tần số, tần suất. Biểu đồ 1. Ôn tập (Trang 53)
PHẦN II. HÌNH HỌC 10 - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
10 (Trang 54)
PHẦN II. HÌNH HỌC 10 - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
10 (Trang 54)
- Vận dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
n dụng được: quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước (Trang 55)
- Viết phương trình Elip khi biết các yếu tố hình học của nó - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
i ết phương trình Elip khi biết các yếu tố hình học của nó (Trang 60)
Hình thức (4) Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 10 - Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến. - Ke hoach day hoc mon hoc cua to TOÁN (phụ lục 1 cv 5512)
Hình th ức (4) Giữa Học kỳ 1 90 phút Tuần 10 - Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề chứa biến (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w