1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN PHÚ RIỀNG – TỈNH BÌNH PHƢỚC

147 42 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Phần I (16)
    • I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (16)
      • 1.1. Phân tích đặc điểm, điều kiện tự nhiên (16)
      • 1.2. Tài nguyên thiên nhiên (20)
      • 1.3. Thực trạng môi trường (22)
      • 1.4. Đánh giá chung (23)
    • II. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI (24)
      • 2.1. Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (24)
      • 2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực (24)
      • 2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên (26)
      • 2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn (28)
        • 2.4.1. Thực trạng phát triển đô thị (28)
        • 2.4.2. Thực trạng phát triển nông thôn (28)
      • 2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng (29)
        • 2.5.1. Thực trạng phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật (29)
        • 2.5.2. Thực trạng phát triển kết cấu hạ tầng xã hội (30)
      • 2.6. Đánh giá chung (32)
    • III. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT (33)
      • 3.1. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất (33)
      • 3.2. Phân tích, đánh giá về hoang mạc hóa, xói mòn, sạt lở đất (34)
  • Phần II (35)
    • I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐA (35)
      • 1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai (35)
        • 1.1.1. Công tác tuyên truyền, phổ biến văn bản pháp luật (35)
        • 1.1.2. Xác định địa giới hành chính, lập và quản lý hồ sơ địa giới hành chính, lập bản đồ hành chính (35)
        • 1.1.4. Lập và quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (36)
        • 1.1.5. Quản lý việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (37)
        • 1.1.6. Quản lý việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất (37)
        • 1.1.7. Đăng ký đất đai, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (38)
        • 1.1.8. Thống kê, kiểm kê đất đai (38)
        • 1.1.9. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai (38)
        • 1.1.10. Quản lý tài chính về đất đai và giá đất (39)
        • 1.1.11. Quản lý, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất (39)
        • 1.1.12. Thanh tra, kiểm tra, giám sát, theo dõi, đánh giá việc chấp hành quy định của pháp luật về đất đai và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai (39)
        • 1.1.13. Giải quyết tranh chấp về đất đai; giải quyết khiếu nại, tố cáo trong quản lý và sử dụng đất đai (40)
        • 1.1.14. Quản lý hoạt động dịch vụ về đất đai (40)
      • 1.2. Phân tích, đánh giá những mặt đạt được, tồn tại và nguyên nhân (0)
        • 1.2.1. Kết quả đạt được (40)
        • 1.2.2. Những tồn tại và hạn chế (41)
        • 1.2.3. Nguyên nhân của các tồn tại và hạn chế (41)
      • 1.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai (42)
    • II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT (43)
      • 2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất (43)
        • 2.1.1. Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp (44)
        • 2.1.2. Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp (46)
      • 2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong quy hoạch kỳ trước (54)
        • 2.2.1. Biến động tổng diện tích tự nhiên (54)
        • 2.2.2. Biến động nhóm đất nông nghiệp (55)
        • 2.2.3. Biến động nhóm đất phi nông nghiệp (56)
      • 2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường, tính hợp lý của việc sử dụng đất (61)
        • 2.3.1. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất (61)
        • 2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất (62)
      • 2.4. Phân tích đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong sử dụng đất (64)
        • 2.4.1. Những tồn tại trong sử dụng đất (64)
        • 2.4.2. Nguyên nhân của những tồn tại trong sử dụng đất (65)
    • III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (65)
      • 3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất kỳ trước (65)
        • 3.1.1. Nhóm đất nông nghiệp (68)
        • 3.1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp (69)
      • 3.2. Đánh giá những mặt được, tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện (0)
      • 3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ tới (76)
    • IV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI (76)
      • 4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp (76)
      • 4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp (78)
  • Phần III (81)
    • I. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT (81)
      • 1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội (81)
      • 1.2. Quan điểm sử dụng đất (81)
      • 1.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng (82)
    • II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (84)
      • 2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội (84)
        • 2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế (84)
        • 2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế (85)
      • 2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng (87)
        • 2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 77 2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực (0)
      • 2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng (128)
    • III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG (130)
      • 3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc (130)
      • 3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng đảm bảo (130)
      • 3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng (131)
      • 3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hóa các dân tộc (132)
      • 3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ (132)
  • Phần IV (133)
    • I. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (133)
    • II. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (136)
    • III. DIỆN TÍCH CẦN THU HỒI ĐẤT (138)
    • IV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG ĐƢA VÀO SỬ DỤNG (138)
    • V. DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021 (138)
    • VI. DỰ KIẾN THU CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021 (138)
  • Phần V (139)
    • I. GIẢI PHÁP BẢO VỆ, CẢI TẠO ĐẤT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (139)
      • 1.1. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất (139)
      • 1.2. Giải pháp bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu (139)
    • II. GIẢI PHÁP VỀ NGUỒN LỰC THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (140)
      • 2.1. Giải pháp về huy động vốn (140)
      • 2.2. Giải pháp phát triển nguồn nhân lực (141)
    • III. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ GIÁM SÁT THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (141)
      • 3.1. Giải pháp về chính sách (141)
      • 3.2. Giải pháp quản lý và giám sát quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (142)
    • IV. CÁC GIẢI PHÁP KHÁC (142)
      • 4.1. Giải pháp về khoa học, công nghệ (142)
      • 4.2. Giải pháp phối hợp (143)
      • 4.3. Tổ chức thực hiện (143)
    • I. KẾT LUẬN (145)
    • II. KIẾN NGHỊ (145)

Nội dung

Quy hoạch sử dụng đất được lập nhằm phân bổ hợp lý, tiết kiệm, quỹ đất đai cho các mục đích, đối tượng sử dụng, đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1 Phân tích đặc điểm, điều kiện tự nhiên

Phú Riềng là huyện mới được thành lập trên cơ sở tách ra từ huyện Bù Gia Mập theo Nghị quyết số 931/NQ-UBTVQH13 ngày 15/05/2015 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; tổng diện tích tự nhiên theo thống kê đất đai năm 2020 là 67.376,42 ha (khoảng 673,76 km²); dân số năm 2019 là 91.732 người, mật độ dân số đạt 136 người/km².

Có tọa độ địa lý (theo hệ tọa độ VN 2000, múi 3):

- Từ 11 0 36’18’’ đến 11 0 52’26’’ vĩ độ Bắc,

- Từ 106 0 44’22’’ đến 107 0 04’58’’ kinh độ Đông

Ranh giới hành chính của huyện tiếp giáp như sau:

- Phía Bắc giáp huyện Bù Gia Mập; Thị xã Phước Long;

- Phía Nam giáp huyện Đồng Phú;

- Phía Đông giáp huyện Bù Đăng;

- Phía Tây giáp huyện Hớn Quản, huyện Lộc Ninh

Hình 1: Vị trí huyện Phú Riềng trong tỉnh Bình Phước

Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước 7

Hình 2: Bản đồ hành chính huyện Phú Riềng

Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước 8

Về hành chính, huyện Phú Riềng có 10 đơn vị hành chính cấp xã (Hình 2)

Bảng 1: Các đơn vị hành chính huyện Phú Riềng

STT Đơn vị hành chính Diện tích (*)

Mật độ DS (Ng/km 2 )

(Nguồn: (*) Phòng TN&MT, Thống kê đất đai năm 2020 huyện Phú Riềng (số liệu tính đến 31/12/2020); (**) Niên giám thống kê 2019 huyện Phú Riềng

Huyện nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, tiếp giáp gần TPHCM — trung tâm kinh tế, văn hóa lớn nhất cả nước, nên có nhiều lợi thế chiến lược cho thu hút đầu tư và liên kết vùng Vị trí ở trung tâm tỉnh, gần thành phố Đồng Xoài và thị xã Phước Long (hai trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa của tỉnh) tạo điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và dịch vụ Tuy nhiên, bên cạnh cơ hội, huyện đang chịu sức ép lớn về sử dụng đất, bảo vệ môi trường và cảnh quan thiên nhiên, đòi hỏi quy hoạch, quản lý và giải pháp phát triển bền vững để cân bằng tăng trưởng với bảo tồn.

1.1.2 Địa hình, địa mạo Địa phận huyện Phú Riềng nằm trong vùng chuyển tiếp giữa bậc thềm phù sa cổ cao đến núi trung bình thấp, dạng giải kéo dài chia cắt mạnh, đỉnh bằng thoải, sườn dốc, thể hiện bề mặt đặc trưng của phun trào bazan cổ Địa hình có xu hướng nghiêng từ Đông sang Tây với độ cao thay đổi khoảng 200m đến 400m

Theo Quy phạm điều tra lập bản đồ đất tỷ lệ lớn của Bộ Nông Nghiệp (10 TCN 68-84), việc phân cấp độ dốc dựa trên cấu trúc hình thể và độ nghiêng bề mặt đất, theo đó yếu tố địa hình được chia thành sáu cấp độ dốc nhằm phục vụ công tác điều tra và lập bản đồ đất.

Xét về độ dốc, diện tích có khả năng bố trí sản xuất nông nghiệp (dốc

Ngày đăng: 23/10/2021, 21:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w