a Chứng minh tam giác ABC vuông và tính góc B, góc C; b Gọi AD là đường phân giác của tam giác ABC.. Tính diện tích của tứ giác đó.. Chứng minh: MP MK ME lần lượt vuông góc với BC CA A
Trang 2Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
A −8 2 B 8 2 C 12 D − 12
Câu 5 Giá trị biểu thức 1 1
2 3+2 3+ − bằng:
2
−
Trang 3Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
x x
++ C
32
32
Trang 4Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Trang 5Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Trang 6Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Trang 7Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
+
+ − + với x ; 0 x 1 a) Tính A khi x = 9
b) Chứng minh 1
1
B x
=+ và
2 2493
B
x x
−
−
− với x ; 0 x 9 a) Tính A khi x =25
b) Chứng minh 8
3
x B x
+
=+ c) Tìm các giá trị nguyên của x để B nguyên
Trang 8Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Bài 16 Cho ABC vuông tại A Đặt BC a CA= , =b AB, =c Kẻ đường cao AHcủa ABC Tính
tỉ số BH
CH theo a b c, ,
Bài 17 Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH Biết BH = ; 6 CH = Tính 7 AB, AC
Bài 18 Cho ABC có A =60; B =40và cạnh AB=10cm
a) Tính đường cao BH và cạnh BC
b) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 19 Cho tam giác ABC vuông tại A
Bài 20 Cho tam giác ABC có AB =10, AC=24,BC=26
a) Chứng minh tam giác ABC vuông và tính góc B, góc C;
b) Gọi AD là đường phân giác của tam giác ABC Tính DB DC, ;
c) Từ D kẻ DE DF, lần lượt vuông góc với AB AC, Tứ giác AEDF là hình gì? Tính diện tích của tứ giác đó
Bài 21 Cho ABC vuông tại A, B =30; BC =20
a) Tính AB , AC
b) Từ A kẻ AM , AN vuông góc với phân giác trong và ngoài của góc C Chứng minh
// BC
MN và MN=BC
c) Chứng minh: A, M , C , N cùng cách đều 1 điểm
d) Tính diện tích tam giác MAB
Bài 22 Cho tam giác ABC có góc A nhọn Chứng minh: ( ) 1
.sin2
S ABC = AB AC A
Câu 23: Giải ABC biết B =45, C =75 ; BC =10 cm
Câu 24: Cho góc nhọn xOy , trên tia Ox lấy 2 điểm A, A; trên tia Oy lấy 2 điểm B, B sao
cho các điểm lấy không trùng với O Chứng minh:
MP MK ME lần lượt vuông góc với BC CA AB, ,
a) Chứng minh: MP+MK+ME không phụ thuộc vào vị trí điểm M và tính tổng đó theo a
b) Tìm GTNN của MP2+MK2+ME2 khi M thay đổi trong tam giác ABC
Trang 9Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Bài 26 Cho hình thang vuông ABCD , vuông tại A B, Biết AB=AD= , a BC=2a Tính sin BCD
Bài 27 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, đường trung tuyến BM Gọi D là hình chiếu của C trên
,
BM H là hình chiếu của D trên AC Chứng minh: AH =3HD
Bài 28 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O và không vuông góc với nhau Gọi
,
H K lần lượt là trực tâm của tam giác AOB và COD Gọi G và I lần lượt là trọng tâm của
các tam giác BOC và AOD
a) Gọi E là trọng tâm của tam giác AOB và F là giao điểm của AH và DK Chứng minh
các tam giác IEG và HFK đồng dạng với nhau
b) Chứng minh IG vuông góc với HK
Bài 29 Giải phương trình 4− +x x− =2 x2−6x+ 11
Bài 30 Cho các số dương a , b , c thỏa mãn abc = 1
Trang 10Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A A B C B D D C C B C D B A A B B A B B C/A D B B B/A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Tìm x để biểu thức sau có nghĩa 1
1
x P x
11
x P
( ) ( ) ( ) ( )2 2
2 5+ 2 2 5− 2 = 2 5 − 2 =20 2 18− =
3 2 2+3 2 2+ − bằng:
A −8 2 B 8 2 C 12 D − 12
Lời giải
Trang 11Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
2
−
Lời giải Chọn B
Trang 12Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Câu 7 Tất cả các nghiệm của phương trình 2
Trang 13Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
22
x M
Căn bậc hai số học của 10 là 10
Suy ra 10 có hai căn bậc hai là 10 và − 10
Câu 12 Tìm tất cả các giá trị của x để biểu thức x + xác định? 2
A x 2 B x 2 C x − 2 D.x − 2
Lời giải Chọn D
Ta có 9 16+ = 25= 5
Câu 15. 25x− 16x = khi x1 bằng
Lời giải
Trang 14Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Với x và 0 x ta có 1
1
x x A
x x
++ C
32
32
x
x −
Lời giải Chọn A
Điều kiện xác định x0,x4ta có:
Trang 15Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
x x
1
.2
.2
Trang 16Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
2 2
1
.2
12
.2
1 1
x x
Xét tam giác DEF có góc D =90, DE=6cm , DF=8cm có EF = DE2+EF2 =10cm
b) góc E bằng
A 53 8' B 36 52' C 36 12' D 34 12'
Lời giải Chọn B
Xét tam giác DEF có góc D =90, DE=6cm , DF=8cm , EF=10cm
Trang 17Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Ta có tam giác MNP có góc M =90, N= = 30 P 60
Xét tam giác MPH có góc H =90, P =60, MP=5cm có :
5cos 60 cos 60
Trang 18Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
A x=9, 6cm và y=5, 4cm B x=5, 4cm và y=10cm
C x=10cm và y=5cm D x=5, 4cm và y=9, 6cm
Lời giải Chọn D
Dựa vào tam giác trên ta có BC= AC2−AB2 = 152−92 =12
Ta có cosx=sin 90( −x)cos 20 =sin 70 , cos 40 =sin 50 ,
Trang 19Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Câu 24. Trong hình bên độ dài OB bằng
A 2 6 B 2 3 C 3 2 D 2 2
Lời giải Chọn B
Dựa vào tam giác hình trên ta có: 3
Dựa vào tam giác trên ta có 4
cos
5
= b)
Trang 20Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
x
−1
Trang 21Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
b) Tìm x để 8
9
P = c) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P
Lời giải
a) Điều kiện: x 0
.3
Trang 22Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
2 0
2 1 0
x x
x x
x x
P = c) * Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Trang 23Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
x P
=+
32
Trang 24Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
x P
x
2 14
x P
x
+
= có tử thức là 2x+1 và mẫu thức là 4 x
Gọi tử thức là A , mẫu thức là B
Trang 25Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
+
+ − + với x ; 0 x 1 a) Tính A khi x = 9
b) Chứng minh 1
1
B x
Trang 26Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
a) Với x = thỏa mãn điều kiện 9 x ; 0 x 1 Khi đó: 9 4
= b) Với x ; 0 x 1 ta có:
( 33)( 1 1) 2 3
x B
x
=
− (đpcm) c) Với x ; 0 x 1 ta có:
54
=+ và
2 2493
B
x x
−
−
− với x ; 0 x 9 a) Tính A khi x =25
b) Chứng minh 8
3
x B x
+
=+ c) Tìm các giá trị nguyên của x để B nguyên
= b) Với x ; 0 x 9 ta có:
x x
+
=+ (đpcm)
Trang 27Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
c) Với x ; 0 x 9 ta có: 8
3
x B x
+
=+
3 53
x x
+ +
=
+
51
Do đó: B nguyên khi x + =3 5 x =2 = (thỏa mãn điều kiện) x 4
Thử lại ta thấy x = thỏa mãn đề bài 4
x
=+
Vì x + 3 3 0 7 7 2, 5
33
Trang 28Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Trang 29Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Dấu “=” xảy ra 1
02
Trang 30Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
x x
Trang 31Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
2
x x
−
(Do x ) 1Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x − = 1 1 = (nhận) x 2
2 2
y y
Vậy giá trị lớn nhất biểu thức P là 2 2
4
+, đạt được khi x = , 2 y =4
Trang 32Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Trang 33Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Xét ABC vuông tại A, đường cao AHcó :
2 2 2
Trang 34
Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
a) Xét ABH vuông tại H ta có:
13
B
= ( vì tam giác ABC vuông tại A)
121213
5 513
sinC tanC
Trang 35Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
cos 3cossin 3cos 5 5 14
Bài 20 Cho tam giác ABC có AB =10, AC=24,BC=26
a) Chứng minh tam giác ABC vuông và tính góc B , góc C ;
b) Gọi AD là đường phân giác của tam giác ABC Tính DB DC, ;
c) Từ D kẻ DE DF, lần lượt vuông góc với AB AC, Tứ giác AEDF là hình gì? Tính diện tích của tứ giác đó
vuông tại A (định lý Pytago đảo)
Xét ABC vuông tại A có sinB AC
BC
= (hệ thức lượng trong tam giác vuông)
24 12sin 67
b) Xét ABC vuông tại A, AD là phân giác ta có: AB DB
AC = DC (tính chất đường phân giác)
Trang 36Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Xét tứ giác AEDF có EAF=AED=AFD= 90 nên tứ giác AEDF là hình chữ nhật
Hình chữ nhật AEDF có đường chéo AD là phân giác của EAF nên AEDF hình vuông
c) Chứng minh: A, M , C , N cùng cách đều 1 điểm
d) Tính diện tích tam giác MAB
Lời giải
Trang 37Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
a) Áp dụng tỉ số lượng giác trong ABC vuông tại A có:
sinB AC AC BC.sinB 20.sin 30 10
cân tại OOCM =OMC
Mà OCM =MCB (vì CM là tia phân giác góc C )
OMC=MCB, mà 2 góc này ở vị trí so le trong
// BC
MN
Vì tứ giác AMCN là hình chữ nhật nên AC=MN(tính chất)
c) Vì tứ giác AMCN là hình chữ nhật nên OA OM= =ON=OC (tính chất)
A, M , C , N cùng cách đều 1 điểm
d)
30°
O C
M N
Trang 38Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Kẻ ME vuông góc vớiAB
Vì ABC vuông tại Anên ACB+ABC= 90 ACB= 60
Mà CM là phân giác trong góc C nên 1 30
Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông AMC có:
sinACM AM AM AC.sinACM 10.sin 30 5
AC
Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông AEMcó:
sinMAE ME ME AM.sinMAE 5.sin 30 2,5
M N
H A
Trang 39Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Áp dụng tỉ số lượng giác trong tam giác vuông ACH có:
=
=
( tính chất tam giác vuông cân)
Ta có, BH2+HC2=BC2( định lý Pytago, BCH vuông tại H )
Ta có, BCH+HCA=BCA45 +HCA=75HCA=75 −45 =30
Xét ACH vuông tại H có:
5 6.tan 5 2.tan30 ( )
3
Trang 40Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
5 2 10 6
8,16 ( )cos30 3
Vậy ABC có AB11,15 (cm); AC8,16 (cm); BAC=60
Câu 24: Cho góc nhọn xOy , trên tia Ox lấy 2 điểm A, A; trên tia Oy lấy 2 điểm B, B sao
cho các điểm lấy không trùng với O Chứng minh:
Trang 41Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Bài 25 Cho tam giác ABC đều cạnh a , M là một điểm thay đổi trong tam giác đó Từ M kẻ
, ,
MP MK ME lần lượt vuông góc với BC CA AB, ,
a) Chứng minh: MP+MK+ME không phụ thuộc vào vị trí điểm M và tính tổng đó theo a
b) Tìm GTNN của MP2+MK2+ME2 khi M thay đổi trong tam giác ABC
a AH
Trang 42Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
ABC
MP BC MK AC ME AB S
Dấu ''='' xảy ra khi x= =y z
Áp dụng BĐT trên ta được:
a
khi M là trọng tâm của tam giác đều ABC
Bài 26 Cho hình thang vuông ABCD , vuông tại A B, Biết AB=AD= , a BC=2a Tính sin BCD
Lời giải
Trang 43Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
22
Suy ra : ADHB là hình vuông
Trang 44Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
ABC
vuông cân tại AAB=AC
Đặt AB AC a= =
Áp dụng Định lý Pytago vào ABCBC2= AB2+AC2=a2+a2=2a2BC=a 2
Ta có M là trung điểm của
10
5 4 5 2 52
100 102
Trang 45Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Từ (1) và (2) AH =3HD (đpcm)
Bài 28 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O và không vuông góc với nhau Gọi
,
H K lần lượt là trực tâm của tam giác AOB và COD Gọi G và I lần lượt là trọng tâm của
các tam giác BOC và AOD
a) Gọi E là trọng tâm của tam giác AOB và F là giao điểm của AH và DK Chứng minh
các tam giác IEG và HFK đồng dạng với nhau
b) Chứng minh IG vuông góc với HK
Lời giải
a) Chứng minh các tam giác IEG và HFK đồng dạng với nhau
Gọi R J, lần lượt là trung điểm của OD OB ,
Trang 46Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Mà
2AR3
//
23
Mà AOB=DOC (2 góc đối đỉnh) IEG=DOC
Gọi L là giao điểm của FK và AC
Ta có: FK ⊥OA tại L , FH ⊥OD tại SFLO=OSF=90
Xét tứ giác FLOS có FLO+LOS+OSF+SFL=360
Mà FLO=OSF=90 (chứng minh ở trên)
Trang 47Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Chứng minh tương tự, ta cũng có FH cot
b) Chứng minh IG vuông góc với HK
Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AD BC BD, ,
Khi đó ta có: MP là đường trung bình của BAD và PN là đường trung bình của CBD
= (1)
Gọi S T, lần lượt là giao điểm của AH CK, với BD
Gọi Q là giao điểm của HO với AB
Vì H là trực tâm của OABHQA=90 SHO=90 −HAQ= ABO= ABS
Gọi X là giao điểm của AB và CD
Vì H là trực tâm của tam giác AOBHO⊥AB tại QOQX=90
Vì K là trực tâm của tam giác CODKO⊥CD tại VOVX=90
Xét tứ giác VOQX có 2 góc vuông Theo định lý ta có tổng 4 góc của nó bằng 360
Trang 48Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Ta lại có M N P, , lần lượt là trung điểm của AD BC BD, ,
Trang 49Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
Điều kiện xác định: 2 x 4
Với mọi a b , , ta có : ( )2 2 2 ( 2 2) ( )2
a b+ a +b ab a +b a b+ Khi đó ta có:
6 11 3 2 2
Do đó phương trình đã có có nghiệm khi:
( )2 2
Trang 50Liên hệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TRAN MINH TUAN
33
x y z xyz
+ +
Dấu " "= xảy ra khi và chỉ khi x= =y z
Vì a b c, , là ba số dương nên khi áp dụng bất đẳng thức trên ta có:
3 31
3
b c
a bc
+ +
3 31
3
c a
c ca