ĐỀ THI CÁC MÔN KHTN 678 HỌC KỲ 1 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN; ĐỀ THI CÁC MÔN KHTN 678 HỌC KỲ 1 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN; ĐỀ THI CÁC MÔN KHTN 678 HỌC KỲ 1 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN; ĐỀ THI CÁC MÔN KHTN 678 HỌC KỲ 1 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN; ĐỀ THI CÁC MÔN KHTN 678 HỌC KỲ 1 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN ĐỀ THI CÁC MÔN KHTN 678 HỌC KỲ 1 CÓ ĐÁP ÁN, MA TRẬN
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I CTST
NĂM HỌC 2021-2022
KHTN 6(Thời gian: 60 phút)
Đề trắc nghiệm 100%: 50 câu trong 60 phút
A.PHẦN ĐỀ Câu 1 Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa
học?
A Chơi bóng rổ
B Cấy lúa
C Đánh đàn
D Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm;
Câu 2 Hoạt động nào sau đây của con người không phải hoạt động nghiên cứu
khoa học?
A Tìm hiểu về biến chủng covid
B Sản xuất phân bón hóa học
C Tìm hiểu về biến đổi khí hậu
D Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi
Câu 3 Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào
dưới đây của khoa học tự nhiên?
A Chăm sóc sức khoẻ con người
B Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên
C Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất
D Hoạt động nghiên cứu khoa học
Câu 4: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?
A Con ong B Vi khuẩn
C Than củi D Cây cam
Câu 5:Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN
A Hóa học B Sinh học
C Thiên văn học D Khoa học trái đất
Câu 6 Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?
A Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng
B Quan sát hướng chuyển động của viên đạn
C Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua
D Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí
Câu 7.Để phân biệt vật sống với vật không sống cần những đặc điểm nào sau đây?
I Khả năng chuyển động
Trang 2II Cần chất dinh dưỡng.
III Khả năng lớn lên
IV Khả năng sinh sản
A II, III, IV
C Kính hiển vi D Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được
Câu 9.Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đẩu tiên và cẩn thiết
nhất là phải làm gì?
A Đưa ra trung tâm ỵtế cấp cứu
B Hô hấp nhân tạo
C Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào
D Cởi bỏ phẩn quẩn áo dính hoá chất, xả tay dưới vòi nước sạch ngay lập tức
Câu 10 Các biển báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?
A Cấm thực hiện
B Bắt buộc thực hiện
C Cảnh bảo nguy hiểm
D Không bắt buộc thực hiện
Câu 11: Độ chia nhỏ nhất của thước là :
A Giá trị cuối cùng trên thước
B Giá trị nhỏ nhất trên thước
C Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước
D Cả 3 đáp án đều sai
Câu 12: Trên một cái thước học sinh có số lớn nhất là 30cm Từ vạch số 0 đến
vạch số 1 được chia làm 5 khoảng bằng nhau Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là:
A GHĐ 30cm; ĐCNN 0 cm
B GHĐ 30cm; ĐCNN 2 mm
C GHĐ 30cm; ĐCNN 1 mm
Trang 3D GHĐ 30 cm; ĐCNN 5 mm.
Câu 13: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau không được sử dụng để đo chiều dài?
Câu 14: Khi đo độ dài một vật, người ta chọn thước đo:
A Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và có ĐCNN thích hợp
B Có GHĐ lớn hơn chiều dài cần đo và không cần để ý đến ĐCNN của thước.
C Thước đo nào cũng được
D Có GHĐ nhỏ hơn chiều dài cần đo vì có thể đo nhiều lần
Câu 15
Một bạn dùng thước đo diện tích tờ giấy hình vuông và ghi kết quả: 104 cm2 Bạn
ấy đã dùng thước đo có ĐCNN nào?
A 1cm B Nhỏ hơn 1 cm C Lớn hơn 1 cm D Cả A, B, C đều sai
Câu 16.Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:
A 6,6 cm B 6,5 cm C 6,8 cm D 6,4 cm
Câu 17 Chọn câu trả lời đúng
Tuấn dùng một thước đo kích thước của một số vật khác nhau và ghi được các kếtquả đúng như sau: 15,3 cm; 24,4 cm; 18,7 cm và 9,1 cm ĐCNN của thước đó là:
A 1 mm B 2 mm
C 3 mm D 4 mm
Câu 18: Chọn câu đúng: 1 kilogam là:
A Khối lượng của một lít nước
B Khối lượng của một lượng vàng
C Khối lượng của một vật bất kì
D Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp
Câu 19:Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ là 4,3 tấn và sau khi đổ mì khỏi xe
và cân lại thì xe có khối lượng là 680 kg Hỏi khối lượng của mì là bao nhiêu kilogam?
Trang 4Câu 22 Để đo thời gian người ta dùng:
A Thước B Đồng hồ C Cân D Tivi
Câu 23 Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:
(1) Đặt mắt nhìn đúng cách
(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp
(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách
(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định
(5) Thực hiện phép đo thời gian
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:
Trang 5Câu 25 Khi đo thời gian đi bộ của bà em trên một quãng đường dài 50m, em sẽ đo
khoảng thời gian:
A Từ lúc bà xuất phát tới khi bà về đến đích
B Từ lúc bà đi được 1 bước tới khi bà về tới đích
C Bà đi được bộ được 25m rồi nhân đôi
D Bà đi bộ 100m rồi chia đôi
Câu 26 Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là
A vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.
B vật thể nhân tạo do con người tạo ra.
C vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.
D vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các
chất nhân tạo.
Câu 27 Vật thể tự nhiên là
A.Ao, hồ, sông, suối.
B.Biển, mương, kênh, bể nước.
C.Đập nước, máng, đại dương, rạch.
Câu 29 Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần.
Hiện tượng này thể hiện quá trình chuyển thể nào?
A Từ rắn sang lỏng
B Từ lỏng sang hơi
C Từ hơi sang lỏng
D Từ lỏng sang rắn
Câu 30 Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?
A Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước
B Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều
C Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần
D Mở nút chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt
Câu 31 Chọn phát biểu đúng:
A Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí
B Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí
C Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí
Trang 6D Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.
Câu 32 Sự cháy và sự oxi hóa chậm có đặc điểm chung là:
A Tỏa nhiệt và phát sáng
B Tỏa nhiệt nhưng không phát sáng
C Xảy ra sự oxi hóa và có tỏa nhiệt
D Xảy ra sự oxi hóa nhưng không phát sáng
Câu 33 Chọn phát biểu sai:
A Oxygen cần thiết cho sự quang hợp của cây xanh
B Oxygen oxi hóa được hết các kim loại
C Oxygen cần thiết cho quá trình hô hấp cảu động vật
D Oxygen là một chất hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao
Câu 34.Bạn An tiến hành 1 thí nghiệm bắt 2 con châu chấu có kích cỡ bằng nhau
cho vào 2 bình đựng thủy tinh Đậy kín bình 1 bằng nút cao su, còn bình 2 bọc lại bằng miếng vải màn Các em hãy dự đoán kết quả xảy ra của 2 con châu chấu ở 2 bình?
A Con châu chấu bình 1 chết, bình 2 sống
B Cả hai con châu chấu đều chết
C Cả hai con châu chấu đều sống
D Con châu chấu bình 1 sống, bình 2 chết
Câu 35 Khi một can xăng bất cẩn bốc cháy, chọn giải pháp chữa cháy nào dưới
đây phù hợp nhất ?
A Phun nước
B Dùng cát đổ trùm lên
C Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào
D Dùng chiếc chăn khô đắp lên
Câu 36 Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
A Oxỵgen B Hydrogen C Nitrogen D Carbon dioxide
Câu 37 Trong quá trình quang hợp cây xanh đã thải ra khí gì:
A Khí N2 B Khí O2 C Khí CO2 D Khí H2
Câu 38 Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A Cháy rừng
B Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
C Hoạt động của núi lửa
D Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh
Câu 39 Tại sao ở thành cốc đựng nước đá lại xuất hiện những giọt nước nhỏ:
A Cốc bị thủng
B Trong không khí có khí oxi
C Trong không khí có hơi nước
D Trong không khí có khí nitơ
Trang 7Câu 40 Nguồn năng lượng nào sau đây gâỵ ô nhiễm môi trường không khí nhiều
nhất?
Câu 41 Biện pháp duy trì nguồn cung cấp oxigen trong không khí?
A Trồng cây gây rừng, chăm sóc cây xanh
B Thải các chất khí thải ra môi trường không qua xử lí
C Đốt rừng làm rẫy
D Phá rừng để làm đồn điền, trang trại
Câu 42 Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí
nhất?
Câu 43: Nhiên liệu lỏng gồm các chất?
A.Nến , cồn , xăng
B.Dầu, than đá, củi
C.Biogas, cồn, củi
D.Cồn, xăng, dầu
Câu 44: An ninh năng lượng là?
A.Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch và giá rẻ
B.Sự đảm bảo đầy đủ nặng lượng dưới một dạng duy nhất
C.Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, ưu tiên nguồn năng lượng sạch, giá cao
D.Sự đảm bảo đầy đủ năng lượng dưới một dạng duy nhất, giá thành cao
Câu 45 Xăng sinh học E5 chứa bao nhiêu % cồn, bao nhiêu% xăng truyền thống?
Trang 8A.Vì than tỏa nhiều nhiệt dẫn đến phòng quá nóng
B.Vì than cháy tỏa ra nhiều khí CO, CO2 có thể gây tử vong nếu ngửi quá nhiều trong phòng kín
C.Vì than không cháy được trong phòng kín
D.Vì giá thành than rất cao
Câu 47Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
D Gạo và rau xanh
Câu 49Những thực phẩm được dùng để chế biến nước mắm là:
A Cá biển, muối
B Đậu nành
C Thực vật
D Thịt
Câu 50 Thực phẩm để lâu ngoài không khí sẽ bị gì?
A Không biến đổi màu sắc
B Mùi vị không thay đổi
C Giá trị dinh dưỡng vẫn đảm bảo
D Biến đổi màu sắc, mùi vị, giá trị dinh dưỡng
Trang 9Tiết 1: PHẦN SỐ HỌC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức : HS được ôn tập các kiến thức về:
- Tập hợp, tập hợp các số tự nhiên.
- Các phép tính về số tự nhiên: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.
- Lũy thừa với số mũ tự nhiên, nhân, chia lũy thừa cùng cơ số.
- Thứ tự thực hiện phép tính.
- Quan hệ chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
- Số nguyên tố, hợp số Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
*Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa,
- Năng lực giải quyết các vấn đề toán học.
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
Ngày
Trang 10- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2 Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: Mở đầu (khoảng 8 phút)
- Vẽ và trình bày sơ đồ tư duy về kiến thức đã được học trong nửa học kỳ I phần số học
a) Mục tiêu :
Trang 11- HS ôn tập kiến thức đã học giữa học kỳ I
b) Nội dung: Các nhóm đạt được yêu cầu:
-Vẽ được sơ đồ tư duy về kiến thức đã được học
- Trình bày thức trong đồ tư duy một cách rõ ràng.
c) Sản phẩm: Kết quả của HS được viết vào phiếu học tập của nhóm.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến
* GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS
hoạt động theo nhóm 4:
- Vẽ được sơ đồ tư duy về kiến thức đã được
học (HS chuẩn bị ở nhà)
- Đại diện HS trong nhóm trình bày kiến thức
trong đồ tư duy (HS thực hiện trên lớp)
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- Thảo luận nhóm vẽ sơ đồ tư duy kiến thức
* Báo cáo, thảo luận:
- GV chọn 2 nhóm hoàn thành nhiệm vụ lên
cộng, trừ, nhân,
3 Tính chất chia hết.
Dấu hiệu
4 Số nguyên tố, hợp số
Trang 12a) Mục tiêu:
- Học sinh làm được, luyện được các dạng bài tập về tập hợp, tính toán, tìm x, chia hết, số nguyên tố.
b) Nội dung:
- HS được yêu cầu làm cá bài tập theo nhóm hoặc và việc cá nhân.
c) Sản phẩm: kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở.
- Lời giải của các bài tập
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS
* GV giao nhiệm vụ học tập 1:
Bài 1:
a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và
nhỏ hơn 18 theo hai cách.
Bài 3: Viết tập hợp các chữ cái trong câu
“ ĐƯA SÁNG TẠO VÀO LỚP HỌC - MANG KIẾN
THỨC RA THỰC TẾ ”
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
- HS làm việc cá nhân
* Báo cáo, thảo luận 1:
- Với mỗi câu hỏi, GV yêu cầu 1 HS trình bày
Bài 1:
a)
Cách 1: Viết tập hợp bằng cách liệt kê
A = {10;11;12;13;14;15;16;17}Cách 2: Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đực trưng của các phần tử trong tập hợp
A = {.v|.v e N, 9 < x < 18}b)Tập hợp A có 8 phần tửc) 9 Ể A; {15;16}c A
17 e A; 12 e A
Bài 2: Cho các tập hợp:
a)B = {x|x e N, 13 <x< 17} hoặc B
= {x|x e N, 13 <x< 16} hoặc B ={x|x e N, 14<x < 17} hoặc B = {x|x e N, 14 <x< 16} C = {x|x e
N*, x< 6}Hoặc C = {x|x e N*, x< 5} b)13 Ể B ; {15;16}c B
0 Ể C ; 4 e C
Trang 13Bài 4: Hãy tính (tính nhanh nếu có) kết quả
của mỗi biểu thức sau rồi điền chữ cùng dòng
với đáp số vào bảng cho thích hợp, sau khi
thêm dấu em sẽ tìm ra tên của bộ sách giáo
khoa mới
II Dạng 2: Các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ và tìm x Kiến thức cần nhớ:
- Thứ tự thực hiện các phép tính
- Tính chất phân phối, kết hợp
- Phép tính lũy thừa: công thức, nhân
và chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa với
I ộ sách giáo khoa mới:
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- Hoạt động theo nhóm 4 thực hiện yêu
cầu của bài
* Báo cáo, thảo luận 2:
Trang 14- HS hoạt động cá nhân lần lượt thực
hiện các nhiệm vụ trên
* Báo cáo, thảo luận 3:
a) Phân tích các số sau ra thừa số nguyên
tố rồi tìm tập hợp các ước của 18 và 100
18 = 2.3 2
Trang 15Bài 7: Thay một chữ số vào dấu * để được
* Báo cáo, thảo luận 4:
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài 8,
2 HS đứng tại chỗ trình bày kết quả bài 9
b) Nội dung: - HS được yêu cầu làm cá bài tập theo nhóm hoặc à việc cá nhân
c) Sản phẩm: kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở
khối đó thành 5 hàng với số học sinh ở
mỗi hàng như nhau được không ?
3) Có thể sếp tất cả các học sinh của 4
khối đó thành 9 hàng với số học sinh ở
mỗi hàng như nhau được không ?
Trang 16- Đại diện 1 nhóm báo cáo, các nhóm
3) Có thể sếp tất cả các học sinh của 4
khối đó thành 9 hàng với số học sinh ở mỗi hàng như nhau
Vì 204+270+210+255
= 270 + 255 + (204 + 210)
= 270 + 255 + 414 chia hết cho 9
* GV giao nhiệm vụ học tập 6:
Bài 9: Hai bạn Thư và Thảo đi mua 9 gói
bánh và 6 gói kẹo để chuẩn bị liên hoan cho
lớp Thảo đưa cho cô bán hàng 100000 đồng
và được trả lại 18 000 đồng Thư liền nói:
“Cô ơi, cô tính sai rồi ?” Em hãy cho biết
Thư nói đúng hay sai ? Giải thích tại sao?
* HS thực hiện nhiệm vụ 6:
• • • •
- HS thực hiện các nhiệm vụ trên theo
hình thức 4 nhóm, kỹ thuật bể cá
* Báo cáo, thảo luận 6:
- Nhóm làm nhanh nhất báo cáo, các
Mà 82 000 đồng không chia hết cho 3 nênđiều này mâu thuẫn với điều kiện trên.Vậy Thư nói đúng
Bài tập về nhà:
*) Làm bài tập 1 ; 2; 3 SGK trang 59.
*) Các em ôn tập chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ I
*) Học sinh giỏi làm thêm các bài tập 10, 11, 12
Bài 12 : a) Cho p và p + 4 là số nguyên tố (p > 3) chứng tỏ rằng p + 8 là hợp số b)Tìm số nguyên tố
p sao cho p + 2 ; p + 4 cũng là số nguyên tố
Trang 17Ngày soạn: Ngày dạy:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
- Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo.
*Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực mô hình hóa toán học để gấp hình nhận biết hình, vẽ hình, tính chu vi và diện tích của hình
- Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hóa toán học; vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan, giải một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
3 Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II Thiết bị dạy học và học liệu
1 Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, máy chiếu.
2 Học sinh: - SGK, thước thẳng, compa, êke, kéo, phiếu học tập theo nhóm.
- Các chiếc que có độ dài bằng nhau để xếp hình, các mảnh giấy bìa màu cắt hình
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động 1: Mở đầu (khoảng 5 phút)
- Tìm các vật thể có cấu trúc hình tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành trong thực tế.
- Cắt ghép giấy màu để được hình tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành trong thực tế.
Trang 18c) Sản phẩm: Kết quả của HS được trưng bày theo nhóm.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 4 thực hiện ở nhà,
- Cắt gấp hình tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
- Tim các vật thể có cấu trúc hình tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành (hoặc tranh, ảnh)
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
- Thảo luận nhóm và làm tại nhà
* Báo cáo, thảo luận 1:
- Các nhóm trưng bày và giởi thiệu sản phẩm.
2 Hoạt động 2: Luyện tập (khoảng 20 phút)
Vẽ sơ đồ tư duy về các hình đặc biệt tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bao gồm các nội dung:
- Nhận biết hình
- Vẽ hình (trừ lục giác đều)
- Công thức tính chu vi và diện tích của hình (nếu có)
a) Mục tiêu :
- HS ôn tập kiến thức đã học giữa học kỳ I phần hình học
b) Nội dung: Các nhóm đạt được yêu cầu:
-Vẽ được sơ đồ tư duy về kiến thức đã được học của hình tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành.
- Trình bày kiến thức trong đồ tư duy một cách rõ ràng.
c) Sản phẩm: Kết quả của HS được viết vào phiếu học tập của nhóm.
d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 4:
- Vẽ được sơ đồ tư duy về kiến thức đã được học
- Dán hình đã cắt vào sơ đồ tư duy
- Đại diện HS trong nhóm trình bày kiến thức trong đồ tư duy (HS thực hiện trên lớp)
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- Thảo luận nhóm vẽ sơ đồ tư duy kiến thức
* Báo cáo, thảo luận 2:
- GV chọn 2 nhóm hoàn thành nhiệm vụ lên trình bày kết quả.
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét.
* Kết luận, nhận định 2:
Trang 19- GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác hóa các đáp án.
Sản phẩm dự kiến 2: Các sơ đồ tư duy đã vẽ (có thêm phần nhận biết hình và công thức tính chu, diện tích các hình nếu có)
CÁCH 1
Trang 20A = B = C = D = 900
+ 2 cạnh đối song song+ 2 đường chéo bằng nhau
C = 4 a
(a là độ dài cạnh của hình vuông)
và bằng nhau+ 2 đường chéo bằng nhau
C = ( a + b )2
S = ab (a, b là độ
dài cạnh của hình chữ nhật)
5 Hình
thoi
+ 4 cạnh bằng nhau: DE
= EF = FG = GD +2 cạnh đối song song + 2 đường chéo vuông góc
C = 4 a
(a là độ dài cạnh của hình thoi )
1
S = — m n 2
(m,n là độ dài 2 đường chéo)
S = ah (h là đường
cao)
Trang 21+ Hai góc đối bằng nhau
3 Hoạt động 3: Hoạt động vận dụng (khoảng 20 phút)
a) Mục tiêu: Học sinh vận dụng được các công thức đã học vào làm các bài tập thực tế ở mức độ đơn giản.
b) Nội dung:
- HS được yêu cầu làm việc cá nhân giải bài tập theo yêu cầu
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở.
Lời giải của các bài tập d) Tổ chức thực hiện:
* GV giao nhiệm vụ học tập 3:
Bài 1: Một cái bánh có dạng hình lục đều
Em hãy nghĩ cách chia cái bánh đó thành 6
* Báo cáo, thảo luận 3:
- 1 HS đứng tại chỗ trình bày cách chia
Bài 1: Một cái bánh có dạng hình lục đều
Đặt tên cho các đỉnh của cái bánh có dạng hình lục giác đều là ABCDE Như vậy ta
có cách chia bánh như sau:
-Cắt bánh theo các đường thẳng từ A đến D; từ B đến E và từ C đến F Sau khi cắt xong bánh đã được chia thành 6 phần bằngnhau và mỗi phần có dạng là 1 tam giác đều
Trang 22Bài tập về nhà:
*) Đo và tính chu vi và diện tích của quyển sách giáo khoa toán 6 đơn vị là cm
*) - Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học.
- Giờ học sau kiểm tra giữa kỳ cả phần số và hình học.
PHÒNG GD&ĐT THÀNH PHỐ YÊN BÁI
TRƯỜNG TH&THCS ÂU LÂU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán Lớp: 8
Thời gian làm bài : 90 phút
I TRẮC NGHIỆM (4điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1:Kết quả của phép nhân: 2x (5xy – 2y ) là:
A 10x2y + 4xy B 7x2y – 4xy C 10x2y - 4xy D - 10x2y - 4xy
Câu 2: Chọn câu trả lời đúng ( x3 – 2x)(x +3) =
A x4 +3x3 – 2x2 -6x B x4 +3x3 + 2x2 + 6x
C x4 +3x3 + 2x2 - 6x D x4 +3x3 + 2x2 -3x
Câu 3: Biểu thức rút gọn của biểu thức 5x3 + 4x2 – 3x( 2x2 + 7x – 1) là :
A – x3 +17x2 + 3x B – x3 -17x2 +3x C – x3 -17x2 - 3x D x3 -17x2 + 3xCâu 4: giá trị của biểu thức x( x – y) + y(x – y) tại x = 1,5 và y = 8,5 là :
A -85 B 85 C – 70 D 70
Câu 5: Giá trị của biểu thức x3 – 9x2 +27x – 27 với x = 5 là:
A 6 B 8 C 10 D Một đáp số khác Câu 6: Hãy chọn đẳng thức đúng
Câu 11:Trong các đa thức dưới đây đa thức nào chia hết cho đơn thức: 3xy2
A 15xy+3xy2 B 3x3y4 – 6xy5 C 3x3y4 – 2xy5 D 3x3y – 6xy5
Câu 12: Thực hiện phép tính: ( 2x4y3-20x5y2-16x6y3): 2x4y2 ta được:
A 10x+8x2y – y B y-10x+8x2y C.y- 10x-8x2y D –y- 10x-8x2y
Câu 13: Phép chia đa thức 2x4- 3x3+3x- 2 cho đa thức x2 – 1 được đa thức dư là:
* Báo cáo, thảo luận 4:
- Nhóm làm xong trước lên bảng trình bày.
500000:2500 - 200 (viên gạch)
3
16
3 16
Trang 23Câu 14 : Cho hình thang ABCD ( AB // CD) , AB = 11 cm, CD = 19 cm, đường cao AH =
8 cm Diện tích của ABCD bằng :
Câu 15: Cho hình thang ABCD có hai đáy AB = 8 cm, CD = 18 cm Đường trung bình của hình thang ABCD
có độ dài bằng:
Câu 16: Hình thang cân là hình thang:
A.Có hai cạnh bên không bằng nhau B.Có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
C.Có hai đường chéo bằng nhau D.Có hai đường chéo vuông góc vuông góc
Câu 17: Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là :
A Hình thang cân B.Hình chữ nhật C Hình thoi D Hình vuông
Câu 18: Hãy chọn câu đúng:
A.Hình thang cân có hai trục đối xứng B Tam giác cân có hai trục đối xứng
C Tam giác đều có ba trục đối xứng D Hình tam giác có ba trục đối xứng
Câu 19: Hãy chọn câu Sai:
A Tâm giác cân không có tâm đối xứng B Hình tròn có vô số tâm đối xứng
C.Hình thang cân không có tâm đối xứng D Đoạn thẳng có một tâm đối xứng
Câu 20: Giá trị số tự nhiên n để phép chia (-3x5 + 5x4- 10x): 5xn thực hiện được là
Bài 4:(0,8đ) Chứng tỏ rằng x2 6x 10 0 � với mọi x
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm Gọi AM là trung tuyến
của tam giác
a) Tính độ dài đoạn thẳng AM
b) Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
Trang 24ĐÁP ÁN KHẢO SÁT GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN 9
I TRẮC NGHIỆM(4điểm)Mỗi câu đúng được 0,2 điểm
II TỰ LUẬN (6 điểm)
Trang 25Bài 5: C
M
D E
Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận chính xác:
a) Áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông ABC có:
BC2 = AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169
BC = 13 (cm) Mà: AM là trung tuyến của tam giác ABC nên
AM = (cm)
ME AC AEM = 900 BAC = 900 (gt)
Tứ giác ADME có ADM = AEM = BAC = 900 nên là hình chữ nhật
0.5đ
0.5đ0.5đ
0.5đ
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT GHKI MÔN TOÁN 8
Năm học 2021-2022 Thời gian làm bài: 90 phút
số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Nhân đơn, đa
Trang 26Chia đơn đa thức Câu 3 1 Câu 3 ý 1
Câu 2; Câu 4; Câu 5 Câu 1-b; Câu5 Nhận biết: HS nhận biết được dạng của hằng đẳng thứcThông hiểu: HS biến đổi các hằng đẳng thức về dạng đã cho và
tính giá trị của biểu thức Vận dụng cao: HS biến đổi được hằng đẳng thức bình phương của một tổng ba hạng tử và tính được giá trị của biểu thức đã cho
Phân tích đa thức thành
nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Câu 2-a Nhận biết: HS nhận thấy ngay nhân tử chung của các hạng tử và sử dụng phương pháp này để phân tích Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách phối hợp nhiều phương pháp Câu 2-b Thông hiểu: HS hiểu được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử và phối hợp được các phương pháp này : nhóm
các hạng tử, dùng hằng đẳng thức
Câu 3 ý 2 b HS hiểu để tìm được x trong bài toán này ta phân tích vế trái thành nhân tử, vế phải bằng 0, sau đó cho các nhân tử bằng 0 để
tìm ra x.
Chia đơn đa thức Chia đơn thức cho đơn thức Câu 3 Nhận biết: HS biết được một đơn thức chia hết cho 1 đơn thức
Chia đa thức cho đa thức Câu 3 ý 1 Vận dụng: HS thực hiện được phép chia đa thức cho đa thức
bằng cách đặt tính hoặc phân tích đa thức thành nhân tử, và vận dụng được kiến thức: Đa thức A chia hết cho đa thức B khi đa thức dư bằng đa thức 0
Trang 27Trục đối xứng Các hình có trục đối xứng Câu 7 Nhận biết: HS nhận biết được các hình có hay không có trục đối
xứng
Hình thang cân Định nghĩa hình thang cân Câu 6 Nhận biết: HS nhận biết được hình thang có 2 góc kề đáy bằng
nhau là hình thang cân
Dấu hiệu nhận biết hình thang cân Câu 4 ý c Nhận biết: HS nhận dạng được tứ giác là hình thang cân
Vận dụng: HS vận dụng được dấu hiệu nhận biết để chứng minh hình thang là hình thang cân
Hình bình hành Dấu hiệu nhận biết hình bình hành Câu 4 ý a Nhận biết: HS nhận biết được tứ giác có hai cặp cạnh đối song
song là hình bình hành
Hình chữ nhật Tính chất của hình chữ nhật
Câu 8 Thông hiểu: HS hiểu và tính được độ dài đường chéo của hình
chữ nhật khi biết hai kích thước
Đường trung bình của tam
giác Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác
Câu 4 ý b Vận dụng: HS vận dụng đinhj nghĩa, tính chất đường trung bình
của tam giác để chứng minh hai đường thẳng song song, từ đó chứng minh vuông góc
TRƯỜNG THCS HỒNG PHONG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán – lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PhầnI Trắc nghiệm (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài
Trang 28A A� �=B B B�=C� C BC = AD D.AB CD =
Câu 7: Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng:
A Tam giác cân B Hình chữ nhật
b) Gọi M là trung điểm của BC, O là trung điểm của AD Chứng minh MO ^ BC.
c) Đường thẳng qua D song song với BC cắt AH ở N Tứ giác BNDC là hình gì? Vì sao?
Bài 5.(1,0 điểm) Cho ba số thực a, b, c âm thỏa mãn
Trang 292 Tìm x a)
+ Chứng minh BNDC là hình thang 0,25 đ + Chứng minh hai đường chéo bằng nhau hoặc cặp góc kề đáy bằng nhau 0,5đ +Chứng minh ht cân 0,25 đ
Câu 5
1đ Tính (a+b+c)
2 =64 Suy ra a+b+c= -8
+ Đọc trước bài chương 2
+Giờ sau học sang chương 2
+Ôn tập về chương phân
MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT KÌ I MÔN TOÁN 8
Năm học 2021-2022 Thời gian làm bài: 90 phút
N
Trang 30Nhân, chia đơn
Câu 2-a;
Câu 1-a
Nhận biết: HS nhận biết được nhân tử chung và phân tích được
vế trái thành nhân tử để tìm ra số chưa biết Thông hiểu: HS hiểu được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử và phối hợp được các phương pháp này : nhóm các
Trang 31Điều kiện xác định phân thức Câu 1 Nhận biết: HS nhận thấy ngay điều kiện xác định của phân thức
Phân thức bằng nhau Câu 5 Thông hiểu: HS hiểu được cách xác định đa thức chưa biết trong
đẳng thức hai phân thức bằng nhau
Rút gọn phân thức Câu 4 -Nhận biết: HS nhận biết được kết quả rút gọn của một phân thức
Trừ hai phân thức Câu 2-b -Nhận biết: HS thực hiện được phép trừ hai đơn thức cùng mẫu
Quy đồng mẫu hai phân thức Câu 3 -Thông hiểu: HS hiểu được và xác định được mẫu chung của hai
phân thức
Biến đổi hữu tỉ Biến đổi hữu tỉ Câu 3 a Vận dụng: HS vận dụng các kiến thức tổng hợp về phân thức,
thực hiện các biến đổi để rút gọn một biểu thức hữu tỉ Tìm điều kiện để một biểu thức nguyên Câu 3 -b Vận dụng: HS
Thông hiểu : chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
Hình thoi Dấu hiệu nhận biết hình thoi Câu 7 Câu 4-b Thông hiểu: Chứng minh tứ giác là hình thoi
Đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền của tam giác
vuông
Vận dụng tính chất trung tuyến trong TGV
Câu 8 Thông hiểu : Tính độ dài trung tuyến ứng cạnh huyền
Chứng minh vuông góc Sử dụng kiến thức về đường TB, trực tâm
Câu 4c Vận dụng : vận dụng kiến thức chứng minh hai đt vuông góc
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VŨ THƯ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021-2022
Môn: Toán – lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PhầnI Trắc nghiệm: (2 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Điều kiện để giá trị phân thức
Trang 32Câu 3: Khi quy đồng mẫu hai phân thức 2
Câu 6: Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song và hai đường chéo bằng nhau là :
A Hình thang cân B Hình chữ nhật C Hình vuông D Hình thoi
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi.
B Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
C Tứ giác có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.
D Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Câu 8: Cho tam giác ABC vuông ở A có AB= 6 cm; AC= 8 cm Độ dai đường trung tuyến AM là
b) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên.
Câu 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có AH là đường cao Gọi M và N lần lượt là trung
điểm của hai cạnh AB và AC Gọi E là điểm đối xứng của H qua M
Trang 33a)Chứng minh tứ giác AHBE là hình chữ nhật.
b) Tứ giác AMHN là hình gì ? Vì Sao?
c) Cho biết HF vuông góc với AC tại F; gọi I là trung điểm của HF Chứng minh rằng BF vuông góc AI.
Câu 5.(1điểm) Cho a, b, c ≠ 0 và a + b + c ≠ 0 thỏa mãn điều kiện
a b c+ + =a b c + + Chứng minh rằng trong ba số a, b, c có hai số đối nhau
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ I TOÁN 7- NĂM HỌC 2020-2021
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM (3đ)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (viết vào giấy kiểm tra)
Câu1: Kết quả của phép tính
C
18 16
Trang 34x 40
5 2
Câu 6:Cho phân số B =
Câu 7: Qua 1 điểm nằm ngoài đường thẳng ta kẻ được:
A Vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó
B Hai đường thẳng song song với đường thẳng đó
C Một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đó
D Hai đường thẳng vuông góc với đường thẳng đó
Câu 8: Trên hình vẽ , số đo x bằng:
Câu 11: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng
A Tổng hai góc trong tam giác B Tổng hai góc trong không kề với nó
C Hiệu hai góc ngoài không kề với nó D Tổng hai góc ngoài không kề với nó
Câu 12: Cho ABC =MPQ cạnh tương ứng với cạnh BC là:
6 9