Tài liệu tham khảo Y học cơ sở (Dành cho đào tạo ngành Dược trình độ trung Cấp) cung cấp cho người học những kiến thức như: Đại cương vi sinh và kí sinh trùng; Chăm sóc sức khỏe ban đầu; Cấu tạo tế bào và mô; giải phẫu sinh lý tuần hoàn và các bệnh thường gặp;...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1BỘ LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH & XÃ HỘI
Trang 2MỤC LỤC
***
TRANG
Bài 1: Đ I CƯƠN VI SIN VÀ KÝ SIN TRÙNG 1
Bài 2: C ĂM SÓC SỨC K ỎE BAN ĐẦU 10
Bài 3: N IỄM IV / AIDS 16
Bài 4: CẤU T O TẾ BÀO VÀ MÔ 20
Bài 5: Ệ DA, CƠ, XƯƠN VÀ MỘT SỐ BỆN T Ư N ẶP 24
Bài 6: U ẾT ỌC 35
Bài 7: IẢI P ẪU SIN LÝ TUẦN OÀN VÀ CÁC BỆN T Ư N ẶP 42
Bài 8: IẢI P ẨU VÀ SIN LÝ Ệ Ô ẤP VÀ CÁC BỆN LÝ T Ư N ẶP 51
Bài 9: IẢI P ẨU Ệ TI U ÓA VÀ CÁC BỆN T Ư N ẶP 58
Bài 10: IẢI P ẪU Ệ TIẾT NIỆU VÀ MỘT SỐ BỆN T Ư N ẶP 65
Bài 11: BỘ MÁ SIN DỤC VÀ CÁC BỆN T Ư N ẶP 70
Bài 12: CÁC BỆN T Ư N ẶP CỦA Ệ T ẦN KIN VÀ TÂM T ẦN 75
Bài 13 : IẢI P ẪU VÀ SIN LÝ CÁC CƠ QUAN CỦA MẮT 82
Bài 14: IẢI P ẨU SIN LÝ TAI, MŨI, ỌN VÀ CÁC BỆN T Ư N ẶP 93
Bài 15: RĂN VÀ BỘ RĂN 108
BÀI 16: CẤP CỨU BAN ĐẦU 113
TÀI LIỆU T AM K ẢO 124
Trang 3Bài 1
Đ I CƯƠN VI SIN VÀ KÝ SIN TRÙN
A Đ I CƯƠN VI SIN MỤC TI U ỌC TẬP:
u hi h c ong ài nà h c vi n c h n ng
1 Trình bày được cấu tạo của vi khuẩn
2 Trình bày được được vi khuẩn Gram dư ng Gram m -)
3 Trình bày được s đồ tác dụng của kháng sinh
Rất nhiều loại vi khuẩn sống trong môi trường cũng như g y bệnh ở người
Dưới kính hiển vi quang học và điện tử ta dễ dàng nhận thấy vi khuẩn thường có những đặc trưng về:
2.3 Nhóm phẩy khuẩn (VD: Vibrio cholarae gây bệnh tả…)
Các dòng tả g y bệnh thuộc nhóm O1 Chia làm 3 type huyết thanh:
Ogawa
Inaba
Hikojima
Để g y được bệnh vi khuẩn phải:
Thoát qua được hàng rào dịch vị dạ dày
Vi khuẩn phải có khả năng bám dính vào biểu mô ruột
Vi khuẩn phải tiết được một độc tố ruột hoàn chỉnh
L m sàng: ủ bệnh từ 1 – 4 ngày sau đó đột ngột đi tiêu chảy dữ dội trường hợp nặng có thể 15 – 20 lít ph n/ngày nhanh chóng đi vào trụy tim mạch; ngoài ra còn: buồn nôn sôi bụng…
Cận l m sàng: soi ph n màng dịch huỳnh quang
Phòng ngừa: vệ sinh thuốc phòng ngừa trong vùng dịch: Azithromycine
Điều trị: KS Tetracycline hay Quinolone
2.4 Nhóm xoắn khuẩn (vd: Treponema pallidum gây bệnh giang mai…)
Trang 43 CẤU T O TẾ BÀO VI K UẨN
làm khuôn mẫu để sinh tổng hợp vách mới cho tế bào con
Chức năng của màng tế bào vách tế bào :
o Gìn giữ hình dạng đặc trưng cho tế bào vi khuẩn
o Che chở tế bào khỏi bị vỡ ra khi chất lỏng chảy vào tế bào do hiện tượng thẩm thấu
Cấu tạo chủ yếu bao gồm:
o Lipoteichoic acid
o Peptidoglycan
o Màn bào tư ng plasma
Tế bào Gram dư ng không có màng ngoài và khoảng gian màng
Vách tế bào Gram m - có màng ngoài cấu tạo màng ngoài: 2 lớp Phospholipide Phư ng pháp nhuộm gram do thấy thuốc Han Christian đưa ra vào năm 1884
Phư ng pháp nhuộm gram giúp ph n biệt 4 nhóm vi khuẩn 1 Gram dư ng 2 Gram âm (- 3 nhóm không phản ứng với nhuộm Gram nhóm bắt màu Gram thay đổi Ở đ y chỉ đề cập đến Gram dư ng và Gram âm (-)
3.3 Nguyên sinh chất
Ribo thể: nhà máy tổng hợp protid
Các túi hạt: Ân thể Mesosome tổng hợp acid folic Plasmid chứa những thông
tin thường biến do môi trường bên ngoài tạo nên …
Vùng nh n chứa thông tin di truyền AND
3.4 Các thành phần phụ (hay cấu trúc bên ngoài)
3.4.1.Nang:
Một số vi khuẩn có thêm một phần cấu tạo bên ngoài cấu trúc thành tế bào gọi là nang
Nang thường cấu tạo băng poly saccharide
Nang có nhiệm vụ là bảo vệ và che chở vi khuẩn tránh bị thực bào và sự biến đổi bất lợi từ môi trường bên ngoài như thay đổi nhiệt độ ánh sáng hóa chất sát khuẩn kháng sinh…
3.4.2.Chiên mao:
Chiên mao là những bộ phận phụ hình sợi gắn bên ngoài tế bào
Chiên mao thường được cấu tạo bởi protein đàn hồi
Chiên mao có nhiêm vụ giúp vi khuẩn di chuyển trong môi trường sống của nó
3.4.3.Pili:
Pili là một mảng protein nhỏ và rỗng gắn trên bề mặt tế bào thường gặp ở vi
khuẩn gram m
Pili có 2 loại: Pili thường và Pili giới tính
o Pili thường: bám dính vào bề mặt mô và truyền độc tố
o Pili giới tính: truyền những thông tin chứa trong Plasmid
Trang 5B Đ I CƯƠN KÝ SIN TRÙN MỘT SỐ KÝ SIN TRÙN T Ư N ẶP
MỤC TI U ỌC TẬP
u hi h c ong ài h c vi n c h n ng
1 Trình bày được s lược tổng quan về ký sinh trùng
2 Trình bày được một số KST thường gặp về hình dạng chu trình phát triển triệu
Ký sinh học là môn nghiên cứu về những sinh vật sống bám lên trên bề mặt hay
bên trong c thể sinh vật khác một cách tạm thời hoặc vĩnh viễn
Ký sinh trùng y học là môn học nghiên cứu các KST ở người tìm ra những đặc
điểm y học của KST nhằm đề ra những biện pháp hữu hiệu để phòng chống
2 CÁC KIỂU TƯƠN QUAN IỮA N ỮN SIN VẬT
2.1 Cộng sinh: sự sống chung của 2 sinh vật là bắt buộc và cả 2 cùng có lợi
Vd: con mối là loại đ n bào sống trong ruột mối
2.2 Tương quan: Sự sống chung giữa hai sinh vật không có tính chất bắt buộc nhưng
khi sống chung thì cả hai đều hưởng lợi
Vd: Cua biển và hải tức
2.3 ội sinh: khi sống chung thì một bên có lợi một bên không lợi cũng không hại Vd: E.colin trong ruột già ở người
2.4 Ký sinh: sinh vật sống bám ký sinh hưởng lợi trong khi sinh vật kia bị thiệt hại Vd: giun đũa sống trong ruột già
3 N ỮN ẾU TỐ CỦA DÂ TRU ỀN N IỄM KÝ SIN TRÙN
Sự truyền nhiễm ký sinh trùng được diễn ra liên tục theo thời gian và không gian trong đó các mắt xích d y truyền liên kết nhau thành 1 chu trình khép kín
3.1 Đường ra: KST rời c thể ký chủ theo nhiều đường để tiếp tục l y truyền ký
sinh chủ khác
3.1.1 Chất ngoại tiết:
Ph n: trứng giun các đ n bào đường ruột…
Nước tiểu: trứng ở một số loại giun KTS hiếm gặp
3.1.2 Chất tiết: ví dụ: đàm nhớt chứa sán lá phổi
3.1.3 Qua da:
Vd: giun móc 3.1.4 Qua trung gian truyền bệnh
Trang 6b) Nước: bào nang emip…
c) Thực phẩm
d) Côn trùng hút máu; KST sốt rét có giai đoạn phát triển trong tuyến nước bọt
ở muỗi e) Động vật: chó…
f) Người khác
g) Tự nhiễm: giun kim
3.3 Phương thức lây truyền: người có thể nhiễm theo nhiều phư ng thức
a) Nuốt qua miệng
b) Đi ch n đất: giun móc
c) Tiếp xúc nước bẩn: sán lá gan
d) Côn trùng: muỗi truyền KST sốt rét
Thể tự dưỡng: khi co non có hình nhẫn khi già có hình dạng amip
Thể ph n liệt: khi có sự ph n chia nh n và tế bào chất
Mãnh trùng: là hình dạng KST trước khi bắt đầu chu kỳ khác
Thể gian bào: gồm gian bào đực và gian bào cái
2 TRUN IAN TRU ỀN BỆN : muỗi cái anopheles
3.2 Chu kỳ ở hồng cầu:
Sau khi được phóng thích vào máu các mãnh trùng sẽ tìm kiếm các hồng cầu để chui vào phát triển thành thể tự dưỡng thể ph n liệt vào và tạo ra hàng ngàn mãnh trùng phá
vỡ các hồng cầu để phóng thích vào máu
Một số mãnh trùng phát triển thành các giao bào đực và giao bào cái
3.3 Chu kỳ hữu tính ở muỗi cái
Khi muỗi hút máu có cá thể giao bào đực và giao bào cái 2 thể này tạo ra hợp tử trong
dạ dày muỗi cái Hợp tử sinh ra hàng ngàn thoa trùng và chúng tập trung tại tuyến nước bọt của muỗi cho chu kỳ tiếp
Trang 74 LÂM SÀN SỐT RÉT
4.1 Cơn sơ nhiễm
Thường xảy ra ở người chưa có miễn dịch đối với sốt rét
Từ khi thoa trùng x m nhập vào c thể KST sốt rét phải đạt đủ số lượng ngưỡng là
khoảng 100,000 KST/mm³ máu
Thời gian khoảng: 9 – 10 ngày tùy loại KST sốt rét
4.2 Cơn sốt rét cơn điển hình
Nếu không điều trị sẽ bước sang thời kỳ sốt rét c n điển hình
Các triệu chứng xảy ra có tính quy luật:
Rét run: bần bật răng va vào nhau “đánh bò cạp” phải đắp nhiều chăn chiếu Môi tím tái tay ch n lạnh huyết áp có khuynh hướng tuột c n rét run thường kéo dài
từ 15 phút – 1 giờ 30 phút Tiếp theo là …
Sốt: nhiệt độ tăng dần lên từ 39 – 40 độ C bệnh nh n phải tháo bỏ chăn chiếu khát
nước da khô có thể nôn mữa… c n sốt có thể kéo dài 2 – 6 giờ tiếp theo là …
Đổ mồ hôi: bệnh nh n ra mồ hôi như tắm kéo dài khoảng 1 – 2 giờ nhiệt độ
giảm dần và trở về bình thường
Bệnh nh n cảm thấy dễ chịu và buồn ngủ ngủ rất ngon
4.3 Thăm khám: ít có triệu chứng gợi ý chỉ khai thác bệnh sử sốt của bệnh nh n và
bệnh nh n từng sống ở vùng dịch tể sốt rét
Dấu hiệu thiếu máu: da xanh xao
Gan to và lách to
5.CẬN LÂM SÀN
5.1 Tìm KST sốt rét trong máu ngoại biên
(+) 1 – 10 KST trên 100 vi trường giọt đặc
(++) 11 – 100 KST trên 100 vi trường giọt đặc
(+++) 1 – 10 KST trên 1 vi trường giọt đặc
> 10 KST trên 1 vi trường giọt đặc
- Giun đũa có màu trắng ngà hay hồng lợt Th n dài đầu và đuôi có hình chóp
- Giun đực: dài 15 – 20 cm ngang 2 – 4 mm
- Giun cái: dài 20 – 30 cm ngang 5 – 6 mm
- Giun đũa trưởng thành sống ở đầu ruột non nhưng có thể thấy ph n tán khắp ruột non
2 C U KỲ P ÁT TRIỂN VÀ TRIỆU C ỨN LÂM SÀN : theo 2 giai đoạn
2.1 iai đoạn chu du ấu trùng
Trứng giun nhiễm thông qua miệng đi vào tới ruột non phát triển thành ấu trùng ấu trùng
x m nhập qua thành ruột vào máu và đi lên phổi khi đó g y ra trên l m sàng hội chứng
“loeffler”
Kích thích đường hô hấp: ho khan…
X quang phổi: “hình ảnh bong bóng bay”
Trang 8 CTM: bạch cầu ái toan tăng 14% - 40%
Tiến triển không rẩm rộ và tự giới hạn trong 1 – 3 tuần
2.2 iai đoạn giun trưởng thành
Giun đi từ phổi ra phế quản ra ngã tư hầu rồi vào hệ thống tiêu hóa và sống tại ruột non
L m sàng giai đoạn này thường biểu hiện triệu chứng rối loạn tiêu hóa:
Đau bụng vùng quanh rốn thường gặp ở trẻ em
Tiêu chảy táo bón buồn nôn nôn…
Một số trường hợp nặng g y tắc ruột do số lượng lớn giun đũa
Chu trình phát triển củ giun đũ
3 CẬN LÂM SÀN : soi ph n tư i tìm trứng giun đũa
4 ĐIỀU TRỊ VÀ DỰ P ÕN
4.1 Điều trị: có thể dùng 1 trong các loại sau
Mebendazole 100mg x 2/ngày x 3 ngày hoặc 500mg liều duy nhất
Albendazole 400mg liều duy nhất
Pamoate Pyrantel
4.2 Dự phòng
Vệ sinh môi trường
Vệ sinh cá nh n
Ăn chín uống nước đun sôi để nguội
Điều trị hàng loạt vùng có tỷ lệ nhiễm giun cao
Giun đực dài 5 – 11 mm ngang 0,3 – 0,45mm
Giun cái dài 9 – 13 mm ngang 0,35 – 0,6 mm
Giun trưởng thành ký sinh bằng cách bám vào niêm mạc ruột chủ yếu ở ruột non
2 C U TRÌN P ÁT TRIỂN VÀ TRIỆU C ỨN LÂM SÀN
Trang 92.1 iai đoạn xâm nhập
Ấu trùng giun móc x m nhập qua da g y hiện tượng viêm tại n i x m nhập
Triệu chứng này xảy ra khoảng 3 – 4 ngày rồi biến mất
2.2 iai đoạn phổi
Sau khi th m nhập qua da ấu trùng theo máu lên phổi nếu số lượng nhiều sẽ g y ra hội chứng Loeffler giống giun đũa
2.3 iai đoạn ruột
Giun móc ký sinh tại ruột non chủ yếu là ta tràng và bám vào niêm mạc để hút máu đồng thời làm tổn thư ng niêm mạc L m sàng:
Rối loạn tiêu hóa: đau bụng biếng ăn buồn nôn…
Hội chứng thiếu máu: thiếu máu mãn tính
o Da xanh niêm nhạt
o Trẻ em bị suy di dưỡng nếu nặng bé có thể bị trì trệ t m thần
o CTM: thiếu máu do thiếu chất sắt hồng cầu nhượng sắc kích thước nhỏ…
3 CẬN LÂM SÀN : soi ph n tìm trứng giun
4 ĐIỀU TRỊ VÀ DỰ P ÕN
Điều trị: giống giun đũa
Dự phòng giống giun đũa
Hạn chế đi ch n đất vào vùng đất d bẩn nhất là vùng nuôi gia súc
GIUN KIM
1 ÌN T Ể
Giun kim nhỏ hình dạng giống c y kim may chủ yếu g y bệnh ở trẻ em
Giun đực thường có kích thước nhỏ h n giun cái
Trứng giun kim phát tán ra môi trường bên ngoài thông qua động tác gãi hậu môn
và có mặt ở khắp n i trong môi trường có bệnh nh n nhiễm giun kim: móng tay
bàn ghế chăn chiếu các dụng cụ…
Trứng giun đề kháng rất yếu thường chết ở nhiệt độ trên 36°C và dưới 24°C
2 C U TRÌN P ÁT TRIỂN VÀ TRIỆU C ỨN LÂM SÀN
Giun kim cái thường ra rìa hậu môn vào ban đêm để đẻ trứng bằng cách là cắn vào niêm mạc làm điểm tựa để đẻ trứng vì thế sẽ g y ra hiện tượng ngứa hậu môn vào
ban đêm ở trẻ
Trẻ bị nhiễm trứng giun kim thông qua đường miệng sau đó di chuyển xuống ruột
non trưởng thành chủ yếu là sống ở manh tràng
L m sàng chủ yếu ở trẻ em
o Ngứa hậu môn vào ban đêm giun kim cái cắn vào rìa hậu môn khi đẻ
trứng
o Rối loạn tiêu hóa: đau bụng biếng ăn buồn nôn tiêu chảy…
Trong trường hợp nặng nhiễm số lượng lớn nhiễm độc tố do giun tiết ra bé bị
mê sản co giật…
Trang 10Chu trình phát triển củ giun im
3 CẬN LÂM SÀN – ĐIỀU TRỊ - DỰ P ÕN
3.1 Cận l m sàng: P/p Graham tìm trứng giun dán băng keo 2 mặt hoặc tìm
trứng giun vào buổi sáng lúc bé vừa thức dậy hay sắp thức dậy
3.2 Điều trị
- Mebendazole 100mg liều duy nhất
- Albendazole 200 mg liều duy nhất
- Pyrantel liều duy nhất
Điều quan trọng là điều trị hàng loạt và vệ sinh môi trường n i bé sinh sống để tránh tái nhiễm
3.3 Phòng ngừa:
- Vệ sinh môi trường: thường xuyên giặt giũ quần áo chăn màn và
ph i nắng
- Điều trị hàng loạt tất cả các thành viên trong gia đình
Nhiễm giun ảnh hưởng đến tình trạng dinh dưỡng và phát triển ở trẻ Vì thế việc phòng ngừa rất quan trọng:
Rửa tay cho trẻ trước khi ăn và sau khi đi tiêu
Cho trẻ ăn chín uống nước chín đun sôi để nguội
Cho trẻ đi tiêu đúng hố xí hợp vệ sinh
Vệ sinh th n thể cho trẻ thường xuyên giặt mùng mền chiếu gối
Rửa đồ ch i cho trẻ thường xuyên
Sổ giun định kỳ 6 tháng 1 lần trẻ trên 2 tuổi
Không cho trẻ đi ch n đất nhất là ở những vùng có trồng hoa màu trồng c y
ăn trái
Nếu trong gia đình có nuôi súc vật như chó mèo… cần phải vệ sinh cho súc
vật thường xuyên tốt nhất không cho trẻ tiếp xúc chó mèo
Đưa trẻ đi khám bác sĩ ngay khi phá hiện trẻ bị nhiễm ký sinh trùng đường
ruột để điều trị đúng cách
Trang 115 Phư ng thức l y truyền vi sinh vật ở người là: CH N CÂU Đ NG
A Nuốt qua miệng
B Côn trùng: muỗi truyền KST sốt rét
Trang 12Bài 2
C ĂM SÓC SỨC K ỎE BAN ĐẦU
MỤC TI U:
Sau khi học xong bài này học viên có thể:
1 Trình bày được định nghĩa và đặc điểm của CSSKBĐ
2 Trình bày được nội dung và của 8 điểm chính của CSSKBĐ
NỘI DUN :
1 Định nghĩa:
CSSKBĐ là những dịch vụ tối thiểu cần thiết cho mỗi người là sự tiếp xúc đầu tiên của ngành y tế và người d n cũng như các ngành hoạt động khác nhằm đáp ứng những yêu cầu c bản nhất của mỗi người về mặt chăm sóc sức khỏe
- Sự tham gia là tự nguyện và có trách nhiệm của cộng đồng
3 Các nội dung của CSSKBĐ
Có 8 nội dung
Nội dung 1: iáo dục sức khỏe
- Là quá trình giao tiếp trao đổi để tạo ra mối quan hệ chung giữa 2 chủ thể nhằm đạt được sự thay đổi hành vi có lợi cho sức khỏe của đối tượng
Tuy nhiên cần chú ý:
o Giáo dục sức khỏe là diễn biến phức tạp
o Không khuyên bảo chung chung thiếu cụ thể
o Không dùng từ chuyên môn xa lạ
Mục tiêu: Để cung cấp kiến thức
Nội dung:
Vệ sinh và chăm sóc sức khỏe cá nh n
Phòng ô nhiễm và bảo vệ môi trường
Thay đổi hành vi sức khỏe
Giáo dục sức khỏe nhằm cung cấp cho mỗi người những kiến thức y học thường thức để tự bảo vệ và chăm sóc sức khỏe tạo ra sức khỏe x y dựng một cuộc sống khoa học văn hóa văn minh và có trách nhiệm với sức khỏe cộng đồng
Giáo dục sức khỏe là điểm quan trọng nhất cốt lõi nhất ở một nước đang phát triển
Nội dung 2: Cải thiện các điều kiện lương thực và ăn uống
Mục tiêu:
- Hiểu giá trị dinh dưỡng
- Sử dụng thực phẩm hợp lý
Nội dung:
- Nghiên cứu dinh dưỡng và thực phẩm
- Bổ sung nguồn thực phẩm tốt cho cộng đồng
Tạo nguồn bổ sung thực phẩm đáp ứng được an toàn thực phẩm ở hộ gia đình nhằm:
Cung cấp những kiến thức và phư ng pháp dinh dưỡng cho mọi người
Đáp ứng được nhu cầu thực phẩm và ăn uống hợp lý
Trang 13 Phù hợp với khả năng kinh tế
Bằng cách phối hợp với nhiều ngành y tế nông nghiệp công nghiệp thực phẩm kế hoạch
Một số nội dung cần được thảo luận:
1/ Các nh m thức n
Nhóm x y dựng nhiều chất đạm cung cấp axit amin một số chất khoáng
- Nguồn động vật: thịt thủy hải sản trứng phô mai
- Nguồn thực vật: các loại đậu
Nhóm năng lượng: cung cấp axit béo các loại lipit khác và vitamin tan trong dầu
- Nguồn động vật: mỡ b
- Nguồn thực vật: dầu thực vật
Nhóm c bản: cung cấp chất bột đường chất khoáng
- Gạo và một số loại ngũ cốc khác
Nhóm x y dựng: rau và trái c y cung cấp vitamin và một số khoáng chất
2/ Thành phần dinh dưỡng trong ữ n
Nguyên tắc dinh dưỡng hợp lý: các thành phần dinh dưỡng phải đầy đủ và có tỷ lệ
c n đối thích hợp nhu cầu c thể
- Tổng năng lượng: Nữ 2300 Nam 2700 Kalo trong một ngày
Tỷ lệ năng lượng và nhu cầu
- Protid đạm 14% tổng năng lượng
Nhu cầu đạm là 1 5g/kg/ngày trong đó tỷ lệ Protid động vật/ Protid thực vật = 1/3
- Lipit béo 20% tổng năng lượng trong đó tỷ lệ lipit động vật/ lipit thực vật = 1/1
- Glucid , tinh bột 66% tổng năng lượng
3/ Chương trình dinh dưỡng chú ý một số điểm s u
3.1 Cải tiến cơ cấu bữa ăn hợp lý
- Phối hợp nhiều loại thức ăn thay đổi các loại thực phẩm hàng ngày
- Ăn đủ 4 nhóm thức ăn
- Giảm lượng gạo tăng dầu mỡ
- Tăng thủy hải sản và nhóm Protid thực vật
- Ăn nhiều rau và trái c y
3.2 Sử dụng sữa và sản phẩm từ sữa nhiều hơn
3.3 Cần bổ sung vitamin và khoáng chất theo tình trạng cơ thể
Nội dung 3: Cung cấp nước sạch và thanh khiết môi trường
Mục tiêu: bảo vệ môi trường
Nội dung:
- Cung cấp nước sạch
- Xử lý chất thải sinh hoạt và sản xuất
Cần lưu ý:
Hướng dẫn và sử dụng bảo vệ các nguồn nước cho cộng đồng
Cung cấp một số biện pháp xử lý nước đ n giản cho các vùng nông thôn còn sử dụng nguồn nước bề mặt sông ao hồ…
Có chư ng trình nước sạch trên phạm vi quốc gia
Xử lý ph n rác sinh hoạt và sản xuất
Nội dung 4: Bảo vệ bà mẹ và trẻ em và kế hoạch hóa gia đình
Mục tiêu: Gia đình chỉ có tử 1 – 2 con
Nội dung:
Trang 14- Giảm tỷ lệ tăng d n số
- Giảm tỷ lệ tử vong ở trẻ < 1 tuổi
- Giảm tỷ lệ s sinh < 2500 gam
- Cải thiện sức khỏe phụ nữ trẻ em
- Chư ng trình sức khỏe sinh sản và giáo dục giới tính:
Một số vấn đề cần chú ý trong nội dung 5 của chăm sóc sức khỏe ban đầu
- Chăm sóc thai nghén để đảm bảo mẹ khỏe con khỏe và sinh sản an toàn
- Phụ nữ mang thai và sinh đẻ nên ăn ít nhất 3 bữa 1 ngày mỗi bữa thêm 1 chén
c m có nhiều loại thức ăn nhất là đậu đỗ hoa quả chín ăn thêm dầu mỡ uống thêm viên sắt đề phòng thiếu máu
- Lao động nhẹ nhàng nghỉ ng i hợp lý đặc biệt là 3 tháng đầu và 3 tháng cuối
- Khám thai định kỳ ít nhất là 3 lần vào tháng 3 5 8
- Theo dõi c n nặng thường xuyên tăng từ 10 – 12kg)
- Tiêm phòng uốn ván đầy đủ và đúng lịch
- Đẻ tại c sở y tế
- Cho con bú mẹ sau khi sanh nửa giờ
o Không ăn uống kiêng cử
o Không tiếp xúc với hóa chất thuốc trừ s u
o Không tự ý dùng thuốc
- Thực hiện kế hoạch hóa gia đình có lợi cho sức khỏe hạnh phúc gia đình và phát triển xã hội đẻ nhiều đẻ dày sẽ nghèo túng bệnh tật con cái không được chăm sóc học hành
- Các biện pháp tránh thai nam nữ:
ội dung 5 ti m chủng ph ng các nh nhi m hu n chủ ếu
- Mục tiêu: 95 – 100% trẻ được tiêm chủng đúng lịch
- Nội dung: thực hiện đúng kỹ thuật trong tiêm phòng các bệnh trong chư ng trình tiêm chủng
Trang 15- Tiêm chủng đầy đủ 7 loại bệnh cho ít nhất 90% trẻ < 1 tuổi trên quy mô huyện
- Thanh toán bệnh bại liệt vào năm 2000
- Loại trừ uốn ván s sinh vào năm 2000
- Khống chế bệnh Sởi
o Giảm 90% tỷ lệ mắc
o Tỷ lệ chết / trẻ bệnh < 1%
Lịch tiêm chủng
- S sinh: Sabin 0 Bại liệt VGSVB 1 BCG Lao
- 2 tháng: Sabin 1 DPT 1 Bạch hầu uốn ván ho gà
- 3 tháng: Sabin 2, DPT 2, VGSVB 2
- 4 tháng: Sabin 3, DPT 3, VGVVB 3
- 9 tháng: Sởi
- 12 tháng sau khi tiêm lần 3: nhắc lại 1 lần Sabin DPT Viêm Gan B
ội dung 6 Ph ng chống các nh lưu hành đị phương và các nh dịch hác
- Mục tiêu: Khống chế thanh toán các bệnh dịch
- Nội dung:
o Thực hiện biện pháp dự phòng
o Ngăn chặn dịch bùng nổ và lan tràn
Sơ đồ dây chuyền lây của bệnh truyền nhiễm
Nội dung 7: Khám chữa các bệnh và thương tích thông thường
VẬT
C Ủ
TÁC NHÂN
Trang 16- Mục tiêu: Giải quyết được các bệnh thường gặp trong cộng đồng
- Nội dung:
o Phát hiện và chẩn đoán bệnh
o Xử trí cấp cứu
o Giải quyết tại chỗ bệnh thường gặp
Khám bệnh chữa bệnh tại các c sở y tế; chăm sóc sức khỏe tại gia đình các bệnh mạn tính các thư ng tật y học phục hồi…
Nội dung 8: Cấp thuốc thiết yếu
- Mục tiêu: đủ thuốc thiết yếu tại tuyến Y tế c sở
- Nội dung:
o Hướng dẫn dùng thuốc an toàn hợp lý
o Tăng cường sử dụng thuốc Nam
Có đủ các loại thuốc cho 10 bệnh chủ yếu có tỷ lệ mắc bệnh và tỷ lệ tử vong thư ng tật cao…
Theo chỉ dẫn của Bộ Y Tế Việt Nam còn 2 điểm sau:
- Quản lý sức khỏe
- Củng cố mạng lưới y tế c sở
CÂU ỎI LƢỢN IÁ
1 Chăm sóc s c kh e ban đầu là những cần thiết cho m i ngư i là s tiếp x c đầu tiên của ngành y tế và ngư i dân cũng như các ngành hoạt động khác nhằm đáp ng những yêu cầu cơ bản nhất của m i ngư i về mặt chăm sóc s c kh e.”
Điền từ còn thiếu vào ô trống:
A Dịch vụ tối thiểu
B Dịch vụ tối đa
C Dịch vụ thiếtyếu
D Dịch vụ thông thường
2 Về cải tiến c cấu bữa ăn hợp lý CH N CÂU Đ NG:
A Phối hợp nhiều loại thức ăn thay đổi các loại thực phẩm hàng ngày
B Ăn đủ 4 nhóm thức ăn
C Tăng thủy hải sản và nhóm Protid thực vật
D Tất cả đều đúng
3 Sau khi mắc bệnh cơ thể tạo ra kháng thể chống lại vi sinh vật gây bệnh khả năng này bảo
vệ cơ thể khi mầm bệnh xâm nhập lần sau” Thuộc loại miễn dịch nào sau đ y:
A Miễn dịch nh n tạo
B Miễn dịch thụ động
C Miễn dịch tự nhiên
D Miễn dịch chủ động
4 Đưa vacxin vào c thể để kích thích c thể sinh ra kháng thể chủng ngừa ”
Thuộc loại miễn dịch nào sau đ y:
A Miễn dịch nh n tạo
B Miễn dịch thụ động
C Miễn dịch tự nhiên
D Miễn dịch chủ động
5 Mục tiêu chư ng trình tiêm chủng mở rộng CH N CÂU SAI:
A Tiêm chủng đầy đủ 7 loại bệnh cho ít nhất 90% trẻ < 1 tuổi trên quy mô huyện
B Thanh toán bệnh bại liệt vào năm 2000
C Loại trừ uốn ván s sinh vào năm 2000
D Thanh toán bệnh Sởi
Trang 176 Các biện pháp tránh thai ở nam bao gồm:
B Uống hoặc tiêm thuốc tránh thai
C Xuất tinh ra ngoài m đạo @
Trang 18Bài 3
N IỄM IV / AIDS
MỤC TIÊU:
Sau khi h c xong bài này h c viên có kh n ng
1 Trình bày được định nghĩa AIDS
2 Trình bày được nguyên nhân đư ng lây truyền chủ yếu của HIV
3 Trình bày được triệu ch ng lâm sàng và các biện pháp phòng chống HIV/AIDS
NỘI DUN :
1 Định nghĩa AIDS:
AIDS ( ACQUIRED IMMUNO DEFICIENCY SYNDROM theo nghĩa tiếng Việt là hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải AIDS là giai đoạn cuối của quá trình nhiễm HIV (HUMAN IMMUNODEFFICIENCY VIRUS) do hệ thống miễn dịch của c thể bị tổn thư ng không tự bảo vệ chống lại các bệnh nhiễm trùng c hội như viêm phổi, lao phổi, tiêu chảy ung thư …
2 Tác nhân gây bệnh (mầm bệnh):
Khi x m nhập vào c thể HIV trở nên vô cùng nguy hiểm nhưng khi ra ngoài c thể thì HIV rất dễ bị tiêu diệt bởi:
- Nhiệt độ 56oC trong 30 phút
- Ở dạng đong khô HIV bị mất họat tính ở 68oC sau 120 phút
- Chết hoàn toàn ở nhiệt độ 100oC trong 20 phút
- Các chất tẩy rửa như nước Javen 0 1 – 0 5% các chất sát trùng như cồn 70oC, nước Oxy già H2O2 6%
Tuy nhiên nhiệt độ thấp dưới 0oC tia X tia Gama tia cực tím không giết được HIV
HIV có thể sống sót trên:
- Một giọt máu khô hay mũi kim tiêm từ 2 – 7 ngày
- Xác chết của bệnh nh n AIDS từ 5 – 21 giờ
- Nước cống rãnh 2 ngày
3 Dịch tể học:
HIV được ph n lập từ máu tinh dịch dịch tiết m đạo nước bọt nước mắt sữa
mẹ nước tiểu và các dịch khác của c thể người bị nhiễm
Mặc dù được ph n bố rộng như vậy nhưng qua nghiên cứu dịch tể học và xét nghiệm cho thấy HIV có nhiều trong máu 1000-1000 virus/1 ml máu kế đến là tinh dịch
và dịch tiết m đạo của người bị nhiễm bệnh Vì vậy HIV l y chủ yếu qua 3 đường:
- Tình dục: là đường l y chủ yếu chiếm 70 – 80%
4.1 ội chứng nhiễm IV cấp:
Còn gọi là giai đoạn s nhiễm hay giai đoạn cửa sổ Sau 3 – 6 tuần nhiễm HIV người bị nhiễm có biểu hiện l m sang của nhiễm virus cấp với triệu chứng sau:
- Sốt cao vã mồ hôi viêm họng nhức đầu đau c khớp mệt mỏi …
- Nổi hạch ngoại biên: cổ nách …
Trang 19- Phát ban dạng sởi sần ngứa trên da
Sau các biểu hiện của nhiễm HIV cấp khoảng 6 – 12 tuần sẽ xuất hiện kháng thể đặc hiệu tức là có huyết thanh chẩn đoán HIV dư ng tính
4.2 iai đoạn nhiễm trùng không triệu chứng:
Người bị nhiễm HIV dư ng tính không có triệu chứng l m sàng một thời gian từ
6 tháng đến 10 năm
4.3 iai đoạn có triệu chứng = Cận AIDS = sƣng hạch dai dẳng toàn thân
- Thời gian sưng hạch kéo dài trên 3 tháng và có thể tồn tại trong nhiều năm Hạch sưng to đường kính khoảng 1cm đói xứng thường gặp ở các vùng: Cổ nách dưới hàm vùng chẩm
- Các dấu hiệu kèm theo như sốt vã mồ hôi đêm sụt c n tiêu chảy …
4.4 iai đoạn AIDS:
Biểu hiện đặt trưng của AIDS thường là nhiễm trùng c hội hoặc nhiễm trùng do chính HIV gây ra:
a) Nhiễm trùng cơ hội:
- Viêm phổi
- Viêm màng não do nấm
- Loét hậu môn do Herpes
- Nhiễm Candids ở miệng tưa lưỡi
- Viêm da ngứa toàn th n
- Zona Herpes simplex tái phát nhiều lần
- Candida hầu hộng
- Nổi hạch toàn th n
- Mệt mỏi kéo dài nhiều tuần không rõ nguyên nh n
Tất cả triệu chứng các bệnh trên điều có thể dẫn đến tử vong trong vòng 6 tháng đến 2 năm
5 Xét nghiệm máu
5.1 Tìm kháng thể kháng HIV:
- ELISA: độ nhạy không cao
- Western blot: Xét nghiệm xác định
5.2 Miễn dịch:
- Đếm tế bào CD4 bình thường: 450 – 1280 tế bào/ mm3
- Đếm tế bào CD8 bình thường: 250 – 800 tế bào/ mm3
Trang 207 Các biện pháp phòng chống:
- Tránh quan hệ tình dục bừa bãi
- Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục
- Không tiêm chích ma túy chống nạn mại d m
- Vô khuẩn y cụ
- Giáo dục an toàn tình dục
- Thực hiện an toàn truyền máu thử máu để phát hiện virus HIV
- Khuyên phụ nữ nhiễm HIV không nên có thai
C :
1 AIDS (ACQUIRED IMMUNO DEFICIENCY SYNDROM theo nghĩa tiếng Việt là
A Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
B Tình trạng suy giảm miễn dịch mắc phải
C Hội chứng suy giảm miễn dịch tự nhiên
D Triệu chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
2 HIV dễ bị tiêu diệt bởi: CH N CÂU SAI
A Nhiệt độ 56oC trong 30 phút
B Ở dạng đông khô HIV bị mất họat tính ở 68oC sau 120 phút
C Chết hoàn toàn ở nhiệt độ 100oC trong 5 phút
D Các chất tẩy rửa như nước Javen 0 1 – 0 5% các chất sát trùng như cồn 70oC, nước Oxy già H2O2 6%
3 HIV dễ bị tiêu diệt bởi CH N CÂU Đ NG NHẤT
A Nhiệt độ 56oC trong 5 phút
B Ở dạng đông khô HIV bị mất họat tính ở 68oC sau 5 phút
C Chết hoàn toàn ở nhiệt độ 100oC trong 5 phút
D Các chất tẩy rửa như nước Javen 0 1 – 0 5% các chất sát trùng như cồn 70oC, nước Oxy già H2O2 6%
4 HIV l y chủ yếu qua
A Tình dục: là đường l y chủ yếu chiếm 70 – 80%
6 ội chứng nhi m V cấp Còn gọi là .hay giai đoạn cửa sổ Sau 3– 6
tuần nhiễm HIV ĐI N TỪ C N THI U V O TR NG:
A Giai đoạn tái nhiễm
B Giai đoạn s nhiễm
C Giai đoạn nhiễm trùng không triệu chứng
D Giai đoạn AIDS
7 Bệnh nh n sưng hạch kéo dài trên 3 tháng và có thể tồn tại trong nhiều năm Hạch sưng to đường kính khoảng 1cm đói xứng thường gặp ở các vùng: Cổ nách dưới hàm vùng chẩm Là biểu hiện của:
A Giai đoạn Cận AIDS
Trang 21B Giai đoạn AIDS
C Giai đoạn tái nhiễm
D Giai đoạn s nhiễm
8 Giai đoạn AIDS: Biểu hiện đặt trưng của AIDS thường là nhiễm trùng c hội hoặc nhiễm trùng do chính HIV gây ra
A Đúng
B Sai
9 HIV có thể sống sót trên:
A Một giọt máu khô hay mũi kim tiêm từ 2 – 10 ngày
B Xác chết của bệnh nh n AIDS từ 5 – 36 giờ
Trang 22Bài 4 CẤU T O TẾ BÀO VÀ MÔ MỤC TI U:
1 Kể được định nghĩa tế bào và mô
2 Kể được cấu trúc và các thành phần của tế bào
3 Viết và mô tả được chức năng của các loại thượng mô mô liên kết và mô c
Cấu trúc nội bào có 2 dạng:
Tế bào nh n s Prokaryote : không có màng nh n và bào quan
Tế bào nh n thực Eukaryote : có màng nh n và các bào quan có màng riêng
Nh n tế bào: là bào quan lớn nhất của tế bào chiếm # 10- 18% tế bào có hình cầu hay bầu dục
Các thành phần cấu tạo nên tế bào: chủ yếu gồm 5 chất:
Nước: là thành phần của dịch tế bào chiếm khoảng 70- 85%
Protein: chiếm khoảng 10- 20%
Lipid: chiếm khoảng 2% quan trọng nhất là phospholipid và cholesterol
Carbohydrate: chiếm khoang 1%
Màng tế bào không thắm với các chất hòa tan trong nước như: các ion glucose và ure Mặt khác các chất hòa tan trong lipid: oxy rượu có thể thấm qua màng dễ dàng
Trang 23 Mỗi tế bào phải tự tạo ra được năng lượng và tổng hợp các đại ph n tử Mỗi tế bào phải có một bộ gene được chứa trong các nhiễm sắc thể Có một số ngoại lệ ở sinh vật đa bào
Bào tư ng: gồm các bào quan
Lưới nội bào
Trang 24 Mô thần kinh
2.2.1 Thượng mô: Có 2 loại thượng mô thượng mô phủ và thượng mô tuyến
Thượng mô phủ: chức năng che phủ hay lót mặt trong các khoang tự niên của c thể
Thượng mô tuyến: Tạo thành các loại tuyến tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết
2.2.2 Mô liên kết
Có chức năng liên kết các mô và n ng đỡ c thể
Ngoài mô liên kết chính thức: Một số loại mô như mô xư ng mô sụn mô mỡ mô máu cũng được xếp vào mô liên kết
2.2.3 Mô xương
Tạo cốt bào: Nằm ở ngoại vi tự tạo ra rồi vùi mình trong chất căn bản ngấm canxi
để trở thành cốt bào tạo thành từng lớp xư ng đồng t m xếp quanh 1 ống trung
t m chứa mạch máu và d y thần kinh
Cốt bào
Hủy cốt bào: Có chức năng hủy xư ng già không còn chức năng
2.2.4 Mô máu; Có 3 loại tế bào hồng cầu bạch cầu tiểu cầu
2.2.5 Mô cơ: Có 3 loại c c v n c tr n c tim
C v n: Là loại mô c của các c bám xư ng bám da hoạt động theo ý muốn
C tr n: Là loại mô c của các tạng tuyến và mạch máu hoạt động không theo ý muốn
C tim: Là loại c đặc biệt tạo nên thành tim hoạt động theo chu kỳ dưới sự điều khiển của mô nút và hệ thần kinh tự chủ
2.2.6 Mô thần kinh
Có chức năng là tạo các xung động và dẫn truyền các xung động đó
CÂU ỎI LƢỢN IÁ (C ỌN 1 CÂU ĐÖN )
1 Tế bào: Tế bào là đ n vị cấu tạo và cũng là ………… của c thể hầu hết các tế bào đều biệt hóa và ph n chia sinh ra nhiều tế bào con
A Đ n vị chức năng
B Thành phần nhỏ nhất
C Thành phần cấu tạo
D Đ n vị cấu tạo
2 Tế bào nh n s Prokaryote có cấu tạo CH N CÂU Đ NG:
A Không màng nhân và các bào quan có màng riêng
B Không có màng nhân và bào quan
C Có màng nhân và các bào quan có màng riêng
D Có màng nhân và bào quan
3.Tế bào nh n thực Eukaryote :có cấu tạo CH N CÂU Đ NG:
A Không màng nhân và các bào quan có màng riêng
B Không có màng nhân và bào quan
C Có màng nhân và các bào quan có màng riêng
D Có màng nhân và bào quan
4 Có bao nhiêu loại mô chính
A 3
B 4
C 5
D 6
Trang 255 “……….: chức năng che phủ hay lót mặt trong các khoang tự niên của c thể”
A Đúng
B Sai
8 Mô tả về mô xư ng:
A Tạo cốt bào: nằm ở ngoại vi tự tạo ra rồi vùi mình trong chất căn bản ngấm canxi
để trở thành cốt bào
B Cốt bào tạo thành cấu trúc xư ng
C Hủy cốt bào: có chức năng hủy xư ng già không còn chức năng
D Tất cả đều đúng
9 Mô tả về mô c CH N CÂU Đ NG
A C tim:là loại mô c của các c bám xư ng bám da hoạt động theo ý muốn
B C tr n: là loại mô c của các tạng tuyến và mạch máu hoạt động không theo ý muốn @
C C v n: là loại c đặc biệt tạo nên thành tim hoạt động theo chu kỳ dưới sự điều khiển của mô nút và hệ thần kinh tự chủ
Trang 26Bài 5
Ệ DA, CƠ, XƯƠN VÀ MỘT SỐ BỆN T Ư N ẶP
A IẢI P ẪU DA VÀ CÁC P ẦN P Ụ MỤC TI U
u hi h c ong ài nà h c vi n c h n ng
1 Trình bày được cấu tạo da
2 Trình bày được triệu ch ng lâm sàng và hướng điều trị một số loại nấm
Tầng dưới: gồm các sợi keo ăn s u xuống hạ bì
3 ạ bì hay mô liên kết dưới da: là lớp mô liên kết với nhiều tế bào mỡ
2 Kể tên được các loại thuốc bôi trong điều trị bệnh do vi nấm sợi t
3 Kể tên các loại thuốc uống trong điều trị bệnh do vi nấm sợi t
NỘI DUN :
1 Đ I CƯƠN
Do 3 chủng vi nấm sợi t : Trichophyton Epidermophyton Microsporum
Nguồn l y: ngưởi súc vật đất
Trang 27 Yếu tố thuận lợi: người suy giảm miễn dịch dùng Corticoid l u ngày tiếp xúc môi trường ẩm ướt
G y bệnh ở da lông móng
Rất dễ l y
2 TRIỆU C ỨN
2.1 NẤM C ÂN
Viêm kẽ tróc vẩy khô mụn nước ở bàn ch n
Nếu bị bội nhiễm bàn ch n sưng tấy có mụn mủ nổi hạch hán sốt
Rất l u khỏi hay tái phát
2.2 NẤM T ÂN – NẤM BẸN (LÁC)
Mảng tròn hay bầu dục giới hạn rõ
Teo da
Rìa có nhiều mụn nước trung t m ít h n
Ngứa nhiều khi ra nắng ra mồ hôi
3.1 T thương tổn ít: thoa thuốc kháng nấm
Griseofulvine: tác động đặc hiệu trên vii nấm sợi t thoa 2-4 lần/ngày x 1-6 tuần
Terbinafine ( Lamisil®): thoa 1 – 2 lần/ngày x 1 tuần
Sau khi lành bệnh trên L m sàng tiếp tục thoa thuốc tối thiểu 1 tuần
3.2 T bội nhiễm: thoa dd Milian Eosine 2% Uống Tetracyline Erythomycine
Bactrim
3.2.1 T thương tổn nhiều: uống
- Griseofulvine: uống trong/sau bữa ăn
o Người lớn 1g/ngày chia 2 lần
o Trẻ em 10mg/kg/ngày chia 2 lần
- Nizoral®: uống trong bữa ăn
o Người lớn 200mg/ngày
o Trẻ em 5mg/kg/ngày
Trang 283) Kể tên các loại thuốc bôi trong điều trị bệnh do vi nấm hạt men
4) Kể tên các loại thuốc uống trong điều trị bệnh do vi nấm hạt men
NỘI DUN :
1 Đ I CƯƠN
- Do các loại vi nấm hạt men thông thường nhất là Candida Albican
- Yếu tố thuận lợi:
1.3 Viêm da qui đầu: triệu chứng rất ít
1.4 Viêm hậu môn và quanh hậu môn:
- Rất ngứa mảng màu đỏ giới hạn rõ trên có mụn nước
- NN: nhiễm nấm từ hệ TH ra da trẻ s sinh do ẩm ướt từ tã lót
Nystain® tác động đặc hiệu trên viên nhiễm hậu môn:
Dạng mỡ: bôi ngoài da 2 – 4 lần/ngày Viên đặt: đặt m đạo/hậu môn 1 – 2 viên/ngày
Thoa các dẫn xuất của Imadazole
Trang 29 Nizoral®: 1 lần/ngày x 2 – 3 tuần
Canesten®:
Kem bôi da: 2 lần/ngày x 4 tuần
Kem m đạo: 2 – 3 tuần/ngày đến ít nhất 2 – 4 tuần sau khi hết triệu chứng
Fazol®
Daktarine®
R miệng bằng Glycerine Borate 10% Dakatine®gel
Bôi dung dịch Milian Eosine khi có bội nhiễm
2.2 Toàn thân: uống
Sporal®200mg 2 viên/ngày x 3 ngày Fluconazol Triflucan® 150mg liều duy nhất trị huyết trắng do Cindida
C BỆN LANG BEN
MỤC TI U ỌC TẬP
1) Trình bày được sang thư ng của bệnh lang ben
2) Kể tên được các thuốc bôi điều trị bệnh
3) Kể tên được các thuốc uống điều trị bệnh
NỘI DUN :
1 TRIỆU C ỨN
- Dát vàng màu cà phê sữa vàng nhạt đỏ…
- Bề mặt dát có vẩy nhẹ teo da
- Vị trí: cổ ngực mạn sườn phía trong cánh tay/đùi bụng lưng
- Ngứa nhiều khi ra nắng ra mồ hôi
2 ĐIỀU TRỊ
2.1 Thương tổn ít bôi ngoài da
- Selenium Sulfit Selsun® : tác động đặc hiệu lên trên Pityrosporum orbiculaire
g y bệnh Lang ben thoa 10 phút/lần/1ngày x tuần
- Các dẫn xuất của Imidazole
o Nizoral® 1 lần/ngày x 2 – 3 tuần
o Canesten® 2 lần/ngày x 4 tuần
o Fazol®
o Dakarin®
2.2 Thương tổn nhiều uống
- Nizoral®: 200mg/ngày x 10 ngày
- Sporal®: 200mg/ngày x 7 ngày
- Triflucan® 400mg liều duy nhất
Trang 30BỆN Ẻ N ỨA MỤC TI U ỌC TẬP
Sau khi h c ong ài nà sinh vi n c h n ng
1 Trình bày triệu chứng của bệnh ghẻ
2 Kể ra được các nguyên tắc điều trị bệnh
3 Trình bày được cách bôi thuốc điều trị bệnh
4 Kể tên được các thuốc điều trị theo thứ tự ưu tiên lựa chọn
NỘI DUN :
1 Đ I CƯƠN
Là bệnh da l y phổ biến nhất VN gặp ở mọi lứa tuổi
Do Sarcopes Scabies đào hầm dưới da
L y truyền:
- Qua tiếp xúc trực tiếp/ dùng chung vật dụng cá nh n với người bệnh
- Qua đường tình dục
2 TRIỆU C ỨN
- Ngứa nhiều về đêm ở vùng da non
- Tổn thư ng đặc hiệu: xuất hiện ở vùng da non trừ mặt:
- Điều trị cả người tiếp xúc mắc bệnh
- Vệ sinh vật dụng cá nh n để tránh l y lan và tái nhiễm
- Bôi thuốc đúng cách
3.2 Cách bôi
Bôi thuốc khắp mình 1 lần/ngày vào buổi tối mặc quần áo sạch 24 giờ sau tắm lại thoa lại sau 2 – 3 nếu không khỏi
Thuốc ch n đầu ti n không dùng cho trẻ < 2 tuổi do có độc tính trên hệ TKTW
- Gamma benzene hydrocholoride 1% (Lidana Scabecid)
- Diethylphtalate D.E.P : rẻ tiền thích hợp điều trị cộng đồng
- Lưu huỳnh Mỡ lưu huỳnh 10% Polysulfur : dùng tốt cho trẻ em hiệu quả không cao
Trang 31BỎN MỤC TI U ỌC TẬP
Sau khi h c ong ài nà sinh vi n c h n ng
1 Trình bày được độ s u của thư ng tổn bỏng
2 Viết ra được diện tích bỏng
2 P ÂN LO I
2.1 Theo độ sâu của da bỏng:
- Độ I: 1 phần lớp thượng bì bị tổn thư ng da đỏ rám nắng khô đau nhẹ khi sờ đến
- Độ II: Tổn thư ng toàn bộ lớp thượng bì và 1 phần trung bì da vùng bỏng
xuất hiện các nốt phồng nước có dịch trong đáy màu hồng còn cảm giác đau
khi thử bằng kim nhọn
- Độ III: Tổn thư ng hoàn toàn lớp thượng bì trung bì và hạ bì da vùng bị bỏng
xuất hiện các nốt phòng nước chứa dịch hồng đáy trắng bệch mất cảm giác
khi thử bằng kim nhọn
- Độ IV: Bỏng độ III g y hoại tử khô hay hay hoại tử ướt
2.2 Theo diện tích da:
- Bỏng ngày càng rộng tiên lượng càng nặng
- Xác định diện tích vùng bỏng dựa vào quy luật Wallace:
Người lớn Trẻ em Đầu mặt cổ: 9% 18%
3.2 Ngoài r được em là B Ặ nếu
- Vết bỏng ở đầu mặt cổ đường hô hấp bộ phận sinh dục bàn tay vùng khớp khuỷu gối bẹn
- Bỏng kèm gẫy xư ng tổn thư ng phần mềm rộng bỏng điện cao thế bỏng
do phóng xạ
Trang 32- Bỏng kèm BL nội khoa mãn tính như: suy tim suy thận mạn bệnh lý phổi mạn tính tiểu đường…
4 SƠ CỨU BỆN N ÂN BỎN
4.1 Nguyên tắc
- Nhanh chosnh đưa nạn nh n ra khỏi n i bị nạn
- Loại bỏ nguyên nh n vô hiệu hóa tác nh n g y bỏng
Dội nước mát lên vùng bỏng đắp và thay đổi gạc ướt trong khi đưa đi cấp cứu
Liên tục kiểm tra nhịp thở mạch huyết áp
Cho NN uống nhiều nước ORS
Chuyển NN đến BV ngay
4.4 Bỏng do hóa chất
Cắt bỏ quần áo n i bị bỏng
Xối nước lên vùng da bị bỏng nếu không phải bỏng do H2SO4 đậm đặc
Lưu ý: Nếu bỏng do H2SO4 đậm đặc thì không được xối nước ngay mà phải
dùng vải mềm lau sạch từ ngoài vào trong rồi mới xối nước
Nhận diện hóa chất g y bỏng để dùng chất trung hòa nếu bỏng do:
Acid dùng nước vôi hay NaHCO3 3 – 5 %
Kiềm dùng nước giấm chanh khế
Hắc in dùng dầu Parafin rửa sạch sau đó rửa lại bằng xà phòng
4.5 Bỏng do cháy nắng
Đưa NN vào n i mát
Đắp nước hoặc ng m mình vào trong nước lạnh
Cho NN uống nước
Chuyển NN đến BV ngay nếu vết bỏng rộng và phá hủy da
4.6 Bỏng lạnh
Đưa NN ra khỏi vùng có tác nh n g y bỏng
Rửa và ng m vùng bỏng vào nước ấm 35 – 40°C trong 5 – 10 phút
Đưa NN đến BV ngay
Trang 33B CÁC B N CƠ, XƯƠN
MỤC TI U:
Sau khi h c ong ài nà sinh vi n c h n ng
1 Viết được định nghĩa đau đầu do bệnh căng c bệnh còi xư ng bệnh loãng
xư ng
2 Kể được nguyên nh n triệu chứng chẩn đoán và cách điều trị căng c bệnh còi
xư ng bệnh loãng xư ng
3 Kể được các biện pháp dự phòng bệnh còi xư ng bệnh loãng xư ng
NỘI DUN
1 ĐAU ĐẦU DO CĂN CƠ
1.1 Định nghĩa:là trạng thái đau vùng đầu da đầu cổ gáy liên quan tới sự co thắt c
Nặng đầu đau m ỉ đau như siết chặt không theo mạch đập
Cường độ đau từ nhẹ tới vừa phải và không tăng cường độ khi hoạt động thể chất hàng ngày
Không buồn nôn hay nôn ói
Không sợ ánh sáng hay m thanh
Không có triệu chứng dấu hiệu thần kinh khu trú
1.4 Điều trị
Giảm căng thẳng và lo lắng
Không nên hoạt động đầu ở 1 tư thế cố định trong thời gian dài
Ăn uống điều độ
Thuốc:
Giãn c :
Coltramyl 4mg Thiocolchicoside 2v * 2 uống ngày 2 lần
Decontractyl 500mg 2v * 2 uống ngày 2 lần
Giảm đau:
Paracetamol liều 15mg/kg / 6- 8 giờ hoặc Para codein efferalgan codein
Kháng viêm non steroid: Diclofenac 75mg 1v * 2 uống ngày 2 lần hay Mobic 15mg 1v * 2 uống ngày 2 lần
Giảm đau thần kinh trung ư ng: Tramadol 1v * 2- 3 lần uống / ngày
1.5 Chẩn đoán phân biệt
Đau nữa đầu
Tăng huyết áp
Tai biến mạch máu não
U não
Trang 342 BỆN CÕI XƯƠN
2.1 Định nghĩa: Là bệnh rối loạn chuyển hóa calci và phosphor do thiếu vitamin D
g y biến dạng xư ng và ảnh hưởng đến sự phát chung của c
2.2 Triệu chứng: Nếu phụ nữ mang thai bổ sung thiếu calci và vitamin D trẻ có thể
còi xư ng từ trong bụng mẹ Triệu chứng của bệnh thường gặp 2 năm đầu sau sinh
2.3 iai đoạn sớm: Thường không được chú ý gồm các triệu chứng hạ calci như
sau:
Ngủ không yên giấc hay giật mình đổ mồ hôi trộm
Quấy khóc c n khóc rất đặc biệt bé cứng toàn th n đỏ tím ngừng thở trong c n khóc càng khóc khi cho bú càng dỗ càng ru càng khóc nhiều
Khó thở thở co kéo khó thở thì hít vào khó thở thanh quản
c sữa
Nứt cục
Đi cầu ph n sống hay đi tướt
i i đoạn c i ương sớm
Hộp sọ có nhiều khe hở do các màng xư ng không vôi hóa đầy đủ
Thóp trước rộng h n so với bình thường bình thường # 3-4 cm)
i i đoạn ương ị iến dạng
Đầu có bướu bướu trán hay bướu đỉnh
Xư ng ức bị nhô ra phía trước kiểu ức gà
Cột sóng bị gù vẹo
Khung chậu hẹp
Ch n vòng kiềng tay cán giá
Các thể nặng của bệnh làm giảm trư ng lực c chậm phát triển về vận động c
hô hấp kém hoạt động dễ g y bội nhiễm phổi
2.4 Điều trị
Uống vitamin D với liều điều trị 5000 UI/ ngày
Uống canxi gluconate liều 100mg / kg / ngày
Tắm nắng từ 15- 30 phút trong khoảng thời gian từ 6h45- 7h45
2.5 Dự phòng
Giúp phụ nữ bỏ tập quán sợ nắng sợ gió cử ăn trước và sau khi sinh
Cho bé bú sớm sau khi sinh chế độ ăn của bà mẹ giàu đạm và calci
Tắm nắng cho bé mỗi buổi sáng từ 15- 30 phút
Bé sinh non sinh đôi trong tháng đầu bổ sung vitamin D 100UI/ ngày
Phát hiện sớm các bệnh còi xư ng để điều trị sớm
3 BỆN LOÃN XƯƠN
3.1 Định nghĩa: Là bệnh lý làm giảm chất lượng hay khối lượng xư ng do sự suy
giảm protein và khoáng chất trong xư ng làm xư ng giòn yếu dể gẫy đặc biệt các vị trí cổ xư ng đùi cột sống
3.2 Cấu trúc của xư ng
Protein: Chiếm # 30% trọng lượng xư ng có cúc trúc mạng lưới bắt chéo giúp
xư ng chịu lực
Chất khoáng: Chủ yếu là calci va phosohor chiếm # 70% trọng lượng xư ng có trúc dạng đĩa gắn vào mạng lưới protein
Trang 35 Cấu trúc hình thái
Xư ng đặc: Chiếm # 80% toàn bộ khối xư ng ph n bố chủ yếu ở th n xư ng
Xư ng xốp: Chiếm # 20% toàn bộ khối xư ng ph n bố chủ yếu ở đầu xư ng và
th n đốt xư ng là phần dễ bị gẫy hay lún xẹp khi bị loãng xư ng
Cấu trúc mô: Gồm 3 loại tế bào
Hủy cốt bào: Gắn vào bề mặt xư ng tiết ra acid và men g y ra ph n hủy xư ng cốt bào calci đi từ xư ng vào máu để tham gia hoạt động sống tạo ra các lổ khuyết trên xư ng đồng thời hủy cốt bào chết đi
Tạo cốt bào: Protein calci phosphor tạo nên chất nền gắn vào các lỗ khuyết tạo ra cốt bào mới lấp đầy lỗ khuyết
Cốt bào: Có nguồn gốc từ tạo cốt bào và bị ph n hủy bởi hủy cốt bào
Các hoạt động hủy cốt bào và tạo cốt bào c n bằng xư ng khỏe mạnh
Hoạt động hủy cốt bào tăng nhiều h n tạo cốt bào gọi loãng xư ng
3.3 Triệu chứng: Bệnh diễn tiến m thầm
Đau cột sống đau khi ngồi l u hay thay đổi tư thế lan theo khoang liên sườn
Đau dọc các xư ng dài đau mỗi c bắp hay chuột rút các c
Đau cấp tính sau chấn thư ng hoặc sau hoạt động mạnh g y gãy xư ng thường gặp là gãy cổ xư ng đùi lún đốt sống
3.4 Biến chứng
Đau kéo dài do tổn thư ng d y thần kinh
Giảm khả năng hoạt động ảnh hưởng đến chất lượng cột sống
Gãy cổ xư ng đùi
Gãy lún đốt sống
3.5 Điều trị: Mục tiêu điều trị: cải thiện chất lượng cuộc sống bệnh nh n
Bệnh nh n bị loãng xư ng: không để ra biến chứng gãy xư ng
Bệnh nh n bị gãy xư ng: không để tái gãy
Thuốc điều trị theo chỉ định BS
3.6 Phòng bệnh: Bổ sung đầy đủ calcium và protein trong chế độ ăn hàng ngày cho
các đối tư ng sau:
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Trẻ em
Tất cả mọi người theo nhu cầu c thể
Tăng cường và duy trì vận động thể lực phù hợp cho từng lứa tuổi
Tránh té ngã trong sinh hoạt đặc biệt người lớn tuổi
CÂU ỎI LƢỢN IÁ:
1 B ng tổn thương 1 phần lớp thượng bì bị tổn thương da đ rám nắng khô đau nh khi s đến” là bỏng độ mấy
Trang 366 Nguyên tắc xử trí bỏng CH N CÂU SAI
A Nhanh chóng đưa nạn nh n ra khỏi n i bị nạn
B Loại bỏ nguyên nh n vô hiệu hóa tác nh n g y bỏng
C Làm mát vết thư ng nhanh chóng
D Phòng và chống sốc
7 Bệnh nhân có biểu hiện: viêm k tróc vẩy khô mụn nước bàn chân , bàn chân sưng
tấy có mụn mủ nổi hạch b n sốt.” Là biểu hiện của bệnh:
A Nấm th n
B Nấm ch n
C Nấm móng
D Nấm sinh dục
8 Bệnh nh n có biểu hiện : mảng tròn hay bầu dục giới hạn rõ teo da Rìa có nhiều
mụn nước trung t m ít h n Ngứa nhiều khi ra nắng ra mồ hôi” Là biểu hiện của bệnh:
A Nấm th n
B Nấm ch n
C Nấm móng
D Nấm sinh dục
9 Bệnh nh n có biểu hiện : mảng rụng tóc tóc trong mảng bị xén ngắn đốm rụng tóc
có thể sưng đỏ đóng mài mủ Cậy vẩy: mủ từ mỗi lỗ nang lông trào ra.Da đầu phủ vẩy
trắng” Là biểu hiện của bệnh:
A Nấm th n B.Nấm ch n C.Nấm tóc D.Nấm sinh dục
10 Bệnh nh n có biểu hiện: móng hư bắt đầu từ phần xa và 2 bên Móng mất bóng dòn
dày màu n u bẩn Giường móng có nhiều bột vụn” Là biểu hiện của bệnh:
A Nấm th n B.Nấm ch n C.Nấm tóc D.Nấm móng
Trang 37BÀI 6
U ẾT ỌC MỤC TI U:
Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1 Trình bày được ch c năng của các thành phần cơ bản trong máu
2 Kể được các nguyên nhân gây thiếu máu
3 Mô tả được biểu hiện lâm sàng của thiếu máu cấp và mạn tính
NỘI DUN :
1 Định nghĩa:
Máu là một tổ chức di động được tạo thành từ thành phần hữu hình là
- Các tế bào: hồng cầu bạch cầu tiểu cầu
1.2 Các loại tế bào máu: chiếm khoảng 40% thể tích máu
2 Các thành phần cơ bản của máu:
2.1.2 Chức năng:
- Vận chuyển trao đổi O2 và CO2 giữa các mô trong c thể và phổi
Trang 38- Qui định nhóm máu: nhờ màng tế bào hồng cầu chứa các hợp chất đóng vai trò
- Màng hồng cầu: mang nhiều kháng nguyên nhóm máu
2.1.4 Các thông số của hồng cầu:
- Số lượng hồng cầu: thường được kí hiệu là RBC red blood cell hay ở một số
tờ kết quả xét nghiệm của Việt Nam thì được ghi là HC là số lượng hồng cầu
có trong một đ n vị máu thường là lít hay mm3
- Chiếm khoảng 3% tổng số tế bào
- Là một phần quan trọng trong hệ miễn dịch có nhiệm vụ tiêu diệt các tác nh n
g y nhiễm trùng đầu tiên và phát động đáp ứng miễn dịch c thể
2.2.3 Các loại bạch cầu và chức năng từng loại:
- Bạch cầu trung tính: (Neutrophyl)
Là những tế bào trưởng thành trong máuvà có một chức năng quan trọng là thực bào chúng sẽ tấn công và phá hủy các loại vi khuẩn virus ngay trong máu khi các sinh vật vừa x m nhập c thể Vì vậy bạch cầu đa nhân trung tính tăng trong những trường hợp nhiễm trùng cấp Đôi khi trong những trường hợp nhiễm trùng quá nặng như nhiễm trùng huyết hoặc bệnh nh n suy kiệt trẻ s sinh lượng bạch cầu này giảm xuống Nếu giảm quá thấp thì tình trạng bệnh nh n rất nguy hiểm vì sức chống cự vi khuẩn g y bệnh giảm sút nghiêm trọng Bạch cầu cũng
Giá trị bình thường Nữ giới Nam giới
RBC hay HC
triệu / mm3) 4 – 5 4.5 – 5.5
Hemoglobin – Hb (g/l) 110 – 115 130 – 150
Hematocrit – Het (%) 34 – 44 37 – 48
Trang 39giảm trong những trường hợp nhiễm độc kim loại nặng như chì suy giảm miễn dịch
- Bạch cầu đa nhân ái toan:( Eosinophyl)
Là khả năng thực bào yếu bạch cầu này tăng cao trong những trường hợp nhiễm
kí sinh trùng vì bạch cầu này tấn công được kí sinh trùng và giải phóng ra nhiều chất để diệt kí sinh trùng Ngoài ra bạch cầu này còn tăng cao trong các bệnh lý ngoài da như chàm mẩn đỏ trên da
- Bạch cầu đa nhân ái kiềm:( Basophyl)
Đóng vai trò quan trọng trong một số phản ứng dị ứng
- Mono bào:( Monocyte)
Là dạng chưa trưởng thành của đại thực bào trong máu vì vậy chưa có khả năng thực bào Đại thực bào là những tế bào có vai trò bảo vệ bằng cách thực bào khả năng này của nó mạnh h n của bạch cầu đa nh n trung tính Chúng sẽ ph n bổ đến các mô của c thể tồn tại tại đó hàng tháng hàng năm cho đến khi được huy động đi làm các chức năng bảo vệ Vì vậy mono bào sẽ tăng trong các bệnh nhiễm khuẩn mãn tính như lao viêm nhiễm mãn tính
- Lympho bào:( Lymphocyte)
Đ y là như những tế bào có khả năng miễn dịch của c thể chúng có thể trở thành những tế bào “nhớ” sau khi tiếp xúc với tác nh n g y bệnh và tồn tại l u dài cho đến khi tiếp xúc lần nữa với tác nh n ấy khi đó chúng sẽ g y ra những phản ứng miễn dịch mạnh mẽ nhanh và kéo dài h n so với lần đầu Lympho bào tăng trong ung thư máu nhiễm khuẩn máu nhiễm lao nhiễm virus như ho gà sởi giảm trong thư ng hàn nặng sốt phát ban
- Các trị số bình thường của các loại bạch cầu:
Các loại bạch cầu Giá trị tuyệt đối trong
Dưới kính hiển vi điện tử: có dạng hình cầu có kích thước nhỏ nhất trong các loại
tế bào máu Không có nh n
2.3.2 Chức năng:
- Chiếm 1% số lượng tế bào máu
- Chịu trách nhiệm trong quá trình đông máu
Trang 40- Tiểu cầu tham gia rất sớm vào việc hình thành nút tiểu cầu bước khởi đầu của quá trình hình thành cục máu đông trong chấn thư ng mạch máu nhỏ
2.3.3 Số lượng tiểu cầu:
- Số lượng tiểu cầu bình thường là 150.000 – 300.000 tiểu cầu/ mm3 máu
- Tiểu cầu có vai trò qua trọng quá trình đông cầm máu vì vậy khi số lượng tiểu
cầu giảm dưới 100.000/ mm3 máu thì có nguy c xuất huyết tăng lên
2.3.4 uyết tương:
Gồm các thành phần dinh dưỡng yếu tố đông máu kháng thể chất thảy của c thể…
- Là dung dịch chứa 96% là nước 4% là các protein huyết tư ng và rất nhiều
chất khác với một lượng nhỏ đôi khi ở dạng vết
- Theo mạch máu qua ruột non hấp thu dinh dưỡng và các thành phần khác đi
nuôi c thể và nhận chất đào thải của tế bào nó chuyển hóa và lọc ở gan
đào thải ở thận phổi tuyến mồ hôi… Huyết tư ng thay đổi theo giờ theo
tình trạng sinh lý của c thể
Nơi sản xuất các tế bào máu: Gan lách tủy xư ng….trong đó tủy
xư ng sản xuất tế bào máu nhiều nhất
BỆN T IẾU MÁU
1 Định nghĩa:
Thiếu máu là tình trạng giảm số lượng hồng cầu giảm dung tích hồng cầu (Hematocrit hoặc giảm huyết cầu tố (Hemoglobin ở máu ngoại vi dẫn đến máu thiếu oxy để cung cấp cho các mô tế bào trong c thể
Trên thực tế thiếu máu khi có hai trong ba xét nghiệm sau bị rối loạn:
- Số lượng hồng cầu giảm dưới mức bình thường
- Nồng độ huyết cầu tố giảm dưới mức bình thường
- Hematocrit giảm dưới mức bình thường
2 Nguyên nhân:
2.1 Do giảm sản xuất tủy xương:
2.1.1 Thiếu nguyên liệu tạo hồng cầu
- Suy tủy trong bệnh ác tính về máu
2.2 Do tăng phá hủy hồng cầu ở ngoại biên
- Bẩm sinh: Hồng cầu hình liềm
- Xuất huyết nội
- Xuất huyết ngoại