1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

68 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 8 Phan Văn Bảy Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 1.350 880 18 Nguyễn Thị Cái Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị 29 Nông Quốc Chấn Từ Đà

Trang 1

A GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

8 Phan Văn Bảy Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 1.350 880

18 Nguyễn Thị Cái Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị

29 Nông Quốc Chấn Từ Đào Duy Từ - ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạch 1.300 845

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH

DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Trang 2

43 Giáp Văn Cương Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) 550 360

44 Nguyễn Thị Cương Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa 5.000

Trang 3

Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10 3.100 2.020

Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum 2.500 1.625

Từ đường bê tông (Hết đất số nhà 84) đến hết đất nhà

Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (Số nhà 107) -

Trang: 3

Trang 4

VT1 VT2

Đoạn đường (từ… đến…)

72 Đặng Tiến Đông Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P Lê Lợi 1.500 980

Từ hết đất trụ sở UBND P Lê Lợi - Hết ranh giới

74 Phạm Văn Đồng Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh 4.100 2.670

Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Đồng Nai 3.100 2.020Đồng Nai - Hết cổng Trạm điện 500KV 2.900 1.890Cổng Trạm 500KV- Hết Trường Nguyễn Viết Xuân 2.600 1.690Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ

Từ đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã

Trang 5

Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín

Trang 7

VT1 VT2

Đoạn đường (từ… đến…)

Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh 1.400 910Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo 1.050 680

122 Đinh Gia Khánh Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây 1.000 650

Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường 700 460

Trang: 7

Trang 8

132 Trương Vĩnh Ký Từ Nguyễn Văn Linh - giáp Trường cao đẳng cộng đồng Kon Tum (Cơ sở 4) 750 490

Cầu HNo - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa 1.500 980

Khu vực phía bên dưới cầu HNo (đi đường Trần Đại

Nguyễn Sinh Sắc - Huỳnh Thúc Kháng 1.800 1.170

Trang 9

Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học 4.300 2.800

148 Đào Đình Luyện Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy 4.000

152 Đặng Thai Mai Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện

153 Dương Bạch Mai Từ đường Lê Văn Việt đến đường Bạch Thái Bưởi 3.500

Trang: 9

Trang 11

Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật 11.000 7.150

Từ Suối Đăk Tờ Reh - Ngụy Như Kon Tum 3.700 2.410Ngụy Như Kon Tum - Ngã tư đường Võ Nguyên Giáp

186 Bà Huyện Thanh Quan Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa 3.500

Trang: 11

Trang 12

VT1 VT2

Đoạn đường (từ… đến…)

194 Trường Sa Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Lê Văn Việt 5.300

Từ đường Lê Văn Việt đến đường Đào Đình Luyện 4.000

Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị

Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Nguyễn Văn

Trang 13

Hẻm bên cạnh Hội trường thôn Kon Tu II 500 330

Nguyễn Thị Minh Khai - Hoàng Thị Loan 1.850 1.200

Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long 1.850 1.200

Trang: 13

Trang 14

QL 14: Đường nhánh (Đường vào

thôn Plei Trum Đắk Choah,

phường Ngô Mây)

Từ Hội trường tổ 1 - Hết ranh giới phường Ngô Mây 1.300 850

230 Mai Xuân Thưởng Từ Nguyễn Văn Linh đến đường Phan Văn Viêm 500 330

Trang 15

VT1 VT2

Đoạn đường (từ… đến…)

Hết đường nhựa - Đường bao khu dân cư phía Bắc 850 550

235 Nguyễn Trường Tộ Giáp tường rào của Công ty cao su Kon Tum - Trần Khánh Dư 1.600 1.040

Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật 1.600 1.040

Trang 16

Hà Huy Tập - Hết ranh giới P Quang Trung 1.500 980

257 Bùi Công Trừng Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) 500 330

Trang 17

261 Ngụy Như Kon Tum Từ Phan Đình Phùng - Hết đất Trường Cao đẳng kinh

268 Lê Văn Việt Từ đường Trường Sa đến đường Bà Huyện Thanh

272 Vương Thừa Vũ Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ) 1.100 720

Nguyễn Viết Xuân - Nhà công vụ Sư đoàn 10 3.500 2.280

Trang 18

VT1 VT2

Đoạn đường (từ… đến…)

282 Đường bao khu dân cư phía Bắc Đoạn đường thuộc phường Thắng Lợi 550 360

Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An 2.500 1.630Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu

Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết 1.250 810

284 Đường QH rộng 6m (khu vực sân

285 Đường quy hoạch Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ 1.200 780

286 Đường quy hoạch Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm, phường Duy Tân 550 360

287 Đường quy hoạch Khu giao đất đường Trần Phú, phường Trường Chinh 1.200 780

288 Đường bao khu dân cư phía Nam Đoạn đường thuộc phường Lê Lợi 850 550

289 Các đường, đoạn đường, các ngõ

hẻm, hẻm nhánh

Là đường nhựa hoặc bê tông chưa quy định giá trong

bảng giá này được áp dụng mức giá:

- Các tổ dân phố trên địa bàn phường 500 330

- Các thôn còn lại trên địa bàn phường 450 290290

Các đường Quy hoạch và các

đường, đoạn đường, các ngõ hẻm,

hẻm nhánh

Là đường đất chưa quy định giá trong bảng giá này

được áp dụng mức giá:

Trang 19

VT1 VT2

Đoạn đường (từ… đến…)

- Đường đất còn lại của thôn Thanh Trung 180 170

291 Đối với các thửa đất không có

đường đi vào

292 Đối với các đường quy hoạch trên

thực tế chưa mở đường

G

1

2

Đối với các đường, đoạn đường, hẻm, nhánh

Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường, đoạn đường và các hẻm,

hẻm nhánh có chiều sâu lô đất đến dưới 50m

Vị trí 2: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường, đoạn đường và các hẻm,

hẻm nhánh có chiều sâu lô đất là từ 50m đến dưới 100m

Vị trí 3: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường, đoạn đường và các hẻm,

hẻm nhánh có chiều sâu lô đất là từ 100m trở lên

Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường: Giá đất được tính theo trục

đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ lô đất

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại đô thị cùng

vị trí sử dụng đất

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô

thị: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại đô thị cùng vị trí sử dụng đất

Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để

sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại đô thị

Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm

xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị

Giá đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp thuộc các phường

Quy định về phân loại vị trí đất

Trang: 19

Trang 20

540280340340380220220190270280610220220190380670940

830340

9401903302202202206101.7506707209405807904301.1702203.810

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH

DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

Trang 21

VT3 Giá đất

2.4701.8404902702201.6601.5701.3905401.030250450250

380

9902702702205402703105406106703805604503102502105408105604004002804906701.6201.3501.8801.530720560560380250250220

Trang: 21

Trang 22

VT3 Giá đất

2201.3908103809401903801.3905403803403.9501.1208.3008.9707.4006.9504.9303.5904.0401.560720940810940450810670610540540540810670350490340560340560270670

630

340

2704.490

Trang 23

VT3 Giá đất

3.6703.0502.2403103103103402902702706102702701.7003505401.390830430380380670

4502202204503802702702701.8401.3901.3001.170

940

850220250250250250290290290250

Trang: 23

Trang 24

VT3 Giá đất

2203103603403102902504702202703103102701.120

400

560

2202202202202202201904906705405404507405404002702102702702902701.300990720400220220250220220220220

Trang 25

VT3 Giá đất

220220220

3804706706703803603602202802203802201901.0805405401901902702504702805401.3505205202801.3502802803801.1205.1603.8103.1402.9602.020380380380380360430430430670360270270270

Trang: 25

Trang 26

VT3 Giá đất

4906704505402.6908104908106304703605603808702.4701.6602802802502806703601802202502502202202202702202202702702702201901901901904503109901.6204305409402802502202201.030

Trang 27

VT3 Giá đất

1.9302702703402702206703803803804903401.1204304004502202201.6205403104906105801.170670450380280270190190190190190380830810540290290290290290270310310290310310290290

Trang: 27

Trang 28

VT3 Giá đất

2.4702.5101.9301.1205603403408109008504903802202202201801801.1201.0801.0309903402903103102202202203402203802702703401907.180

7601.570540280560450220220360740450

Trang 29

VT3 Giá đất

2201802202201801802204904505601801802203404501504302703804003105401.3502802802702702809402802203806.5008.0706.5004.9304.4904.2604904702.4704254954304905.4006.3005.4004.7104.2602.2401.6201.790540

Trang: 29

Trang 30

VT3 Giá đất

4904504505405404055404.7106.9506.0505.3804.9304.2603.3601.6601.570

1.3505405405805808105805805404503352801903103102702903403402703103103102902902702202201801807202902902704.1704.035

Trang 31

VT3 Giá đất

3.3602.4701.9703603603603603603402702902702701.3901.6601.570270270270250270270270270430380380

9408306702702702702201.6206106102909002904.7103.5902.8301.9301.390990

Trang: 31

Trang 32

VT3 Giá đất

6702503402202202703403403402202703403402201.350490224190190190560540270220340380270340190200190190

4902201801.1208303801.120560280220220340180180720340990830

Trang 33

VT3 Giá đất

Trang: 33

Trang 34

VT3 Giá đất

7.1801.1209905603803807207206703802201.3906708301.7951.6601.3901.5202704304303803802904303603802804701.9301.1203803806707202802202202705402.7803.7203.3602.8302.240650810810810670490

Trang 35

VT3 Giá đất

6107201.1204502.4703.3602.8302.2401.9308108108104904504504504501.3903403803803803801.3901.1204904902.2401.6608305405406703806105608106703102902702702902201.6501.5601.120940630450450470380

Trang: 35

Trang 36

VT3 Giá đất

3803803804707206702706707601.120610400400400380380380340190190220220

2202202203804902201.6602.2401.6201.570430430430430340400270250450450380380450450270270760270

Trang 37

VT3 Giá đất

2.2401.9301.6601.7901.3904504505602702209002501.1208305604001.390540250540380

290250220220220220190190

190180220200

220220190180180180190

Trang: 37

Trang 38

VT3 Giá đất

190190170180

190180180190

170180190

Trang 39

Nguyễn Khuyến đến hết xăng dầu Bình Dương 1.200 840 600Xăng dầu Bình Dương đến nhà ông Thuận Yến 2.100 1.470 1.050Nhà ông Thuận Yến đến giáp ranh giới xã Đăk Mar 1.000 700 500

II Khu Trung tâm Chính trị:

Phía Đông quốc lộ 14:

Từ cổng chào thôn Long Loi đến hết thôn Long Loi 100 70 50

Ngô Gia Tự đến hết phần đất nhà ông Trịnh Công

STT

HUYỆN ĐĂK HÀ

ĐVT: 1000 đồng/m 2

Giá đất Tên đơn vị hành chính, tên đường

Đoạn đường (từ… đến…)

Trục đường chính Quốc lộ 14:

Trang: 20

Trang 40

VT1 VT2 VT3

Đoạn đường (từ… đến…)

Lý Thái Tổ đến ngã tư đường Tổ dân phố 2a 180 125 90

III

Nguyễn Thượng Hiền đến Nguyễn Thiện Thuật 300Nguyễn Thiện Thuật đến Phạm Ngũ Lão 400

Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Tô Hiến Thành 280

Tô Hiến Thành đến giáp đất công ty TNHH MTV cà

Tô Hiến Thành đến giáp ranh xã Hà Mòn 500

Tô Hiến Thành đến giáp đất công ty TNHH MTV cà

Khu mở rộng phía tây Quốc lộ 14:

Khu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)

Trang 41

VT1 VT2 VT3

Đoạn đường (từ… đến…)

2 Lê Hồng Phong Hùng Vương đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn 950

Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà

Từ hết đất nhà ông Dương Trọng Khanh đến hết khu

V

Nguyễn Trãi đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng 700 490 350

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến ngã tư

Ngã tư cổng chào TDP 10 đến hết đất nhà bà Thanh

Từ hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch)

Lý Thái Tổ đến hết đất nhà ông Hoàng Sỹ Dân (TDP

Khu Trung tâm thương mại

Trang: 22

Trang 42

Từ đường QH số 2 đến ngã tư đường QH TDP 10 270 190 135

Từ ngã tư đường QH TDP 10 đến giáp ranh giới xã

16 Đường Hai Bà Trưng nối dài Đoạn từ đường quy hoạch số 2 đến nhà Ông Còi (với tổng chiều dài đoạn đường 360m) 250 175 125

Hẻm: Từ nhà ông Hoàng Văn Bút đến đường QH số

Hai Bà Trưng đến giáp đường QH Trần Quang Khải 350 245 175

23 Đường QH số 1 TDP 7 (khu vực

24 Đường QH số 2 TDP 7 (khu vực

Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi đến hết

Cù Chính Lan đến hết đất nhà ông Phạm Văn Thi

Hẻm từ sau TT Y tế đến đường Cù Chính Lan 150 105 75

Các đường còn lại trong khu vực làng nghề

Trang 43

VT1 VT2 VT3

Đoạn đường (từ… đến…)

35 Nguyễn Khuyến Hùng Vương đến Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc 320 225 160

Từ Trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV cà phê 734 (đường đi đồng ruộng)

Từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên đến đường vào

Đường từ sau phần đất nhà ông Thụ đến hết đất nhà

Từ hết đất nhà ông Lê Quang Trà đến hội trường

Từ nhà ông Diễn đến hết đất nhà ông Trần Tải (TDP

Từ sau nhà ông Lê Trường Giang đến hết đất nhà

38 Hẻm sau chợ Từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp

Đường từ sau phần đất nhà ông Ngà tổ 7 đến giáp

Đường từ sau phần đất nhà ông Phan Quang Vinh

Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Ngọc Tú (quán

Đường QH song song với đường Chu Văn An (Khu

Trang 44

VT1 VT2 VT3

Đoạn đường (từ… đến…)

Đoạn từ hết phần đất nhà ông Vũ Ngọc Giới TDP 3b

39 Đường khu dân cư tại tổ dân

phố 9

Phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường

xuyên huyện (với tổng chiều dài đoạn đường 811m) 350

Đối với vị trí có chồng lấn về địa giới hành chính, nếu không xác định được giá đất thì

giá đất được xác định theo giá đất tại vị trí liền kề hoặc tuyến đường gần nhất, nếu

không có áp dụng giá đất các đường còn lại

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại

đô thị: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại đô thị cùng vị trí sử dụng đất

Quy định về chiều sâu của mỗi vị trí lô đất: Chiều sâu của mỗi vị trí lô đất được tính

bằng 50m, trên 50m tính chuyển thành vị trí thấp hơn liền kề

Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu

để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại đô thị

Giá đất vườn, ao (đất nông nghiệp) trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được

xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị

Đối với lô đất có nhiều mặt tiếp giáp với các trục đường thì tính giá đất theo trục

đường có giá trị cao nhất cho toàn bộ vị trí lô đất

Nếu các vị trí chưa xác định được giá đất thì áp dụng giá đất liền kề, nếu không có vị

trí liền kề thì áp dụng giá các đường còn lại

Các vị trí đất ở còn lại trên địa bàn thị trấn

Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại đô thị

cùng vị trí sử dụng đất

Trang 45

A GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1 Hùng Vương

Từ đường Đinh Núp đến đường A Tua 2.500 1.750 1.190

Từ đường A Tua đến đường Hoàng Thị Loan 2.900 2.070 1.380

Từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Nguyễn

Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến 1.800 1.250 830

Từ đường Lê Văn Hiến - Giáp xã Diên Bình 900 640 450

- Các hẻm của đường Hùng

Vương:

Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương (từ nhà ông

Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương (từ quán phở

Từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh đến hết đất nhà bà

Từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp đến đất nhà ông

Hẻm số nhà 244 Hùng Vương (từ nhà ông Nguyễn

Hẻm số nhà 258 Hùng Vương (từ nhà ông Trung đến

Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông

Đoạn đường (từ… đến…)

Trang: 26

Trang 46

VT1 VT2 VT3

Đoạn đường (từ… đến…)

Từ đường Lý Nam Đế đến giáp đường 16m 1.000 710 470

- Các hẻm của đường Lê Duẩn

Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn (từ nhà ông A Mến đến nhà

Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn (đường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 vào nhà ông Lò Văn Xám) 100 80 70Hẻm đường Lê Duẩn (từ nhà ông Trần Văn Thơm

Hẻm đường Lê Duẩn (từ nhà ông Nguyễn Muộn đến

Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn (từ nhà bà Phạm Thị Tám

Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn (từ nhà ông Trần Văn Dũng

Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn (từ nhà ông Tùng (A) đến

Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn (từ nhà ông Bửu (An) đến

Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn vào

Giáp ranh xã Tân Cảnh đến đường Ngô Mây 600 430 300

Từ đường Ngô Mây - Giáp Trạm truyền tải đường

Từ đầu đất Trạm truyền tải 500 KV đến cầu 42 1.500 1.130 750

Trang 47

Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng (Từ nhà bà Hai

5 Nguyễn Văn Cừ

Từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Văn Trỗi 1.100 830 530

- Các hẻm đường hẻm Nguyễn

Từ đất nhà bà Cúc - hết đất nhà ông Lê Văn Phất 200 150 110

6 Trần Phú

Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường

8 Lê Hữu Trác Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch 600 430 300

Từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường

Từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến 380 270 180

Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh

Ngày đăng: 23/10/2021, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w