KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU Thời gian thực hiện 3 tuần , từ ngày 2112 2020 đến ngày 0801 2021 Mục tiêu giáo dục (a) Nội dung giáo dục (b) Hoạt động giáo dục ( Chơi, học, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân) (c) GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT 1. Phát triển vận động Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp 1. Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: Hít thở, tay, lưngbụng và chân. Hô hấp: Tập hít vào, thở ra Tay: tay giơ cao, hạ xuống Lưng: bụng, lườn: Cúi người Chân: ngồi xuống đứng lên HĐ Thể dục sáng: Tập bài với gậy, tập với vòng, tập với cành hoa HĐ chơi – tập có chủ định: BTPTC: Tập các động tác tay, bụng, chân theo nội dung. Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu 3. Trẻ biết thực hiện phối hợp vận động tay – mắt: tung – bắt bóng với cô Tập tung +Tung bóng cùng cô HĐ chơi – tập có chủ định: Tung bóng cùng cô HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Chơi ở góc vận động HĐ ngoài trời: Chơi tự do với đồ chơi bé thích 5. Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò Tập bò + Bò chui qua cổng + Bò qua vật cản HĐ chơi – tập có chủ định: Bò chui qua cổng Bò qua vật cản HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Chơi ở góc vận động HĐ ngoài trời: Chơi tự do với đồ chơi bé thích Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay 7. Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay – mắt trong các hoạt động: Nhào đất nặn Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau. Nhón nhặt đồ vật. Chắp ghép hình Tập cầm bút tô vẽ HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Vỗ tay, nhặt hạt đỗ Tô màu, xé giấy, chơi với đất nặn. HĐ chơi tập có chủ định Nặn thức ăn cho gà vịt HĐ chơi tập buổi chiều Bé chơi với đất nặn 2. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe 11. Trẻ có thể làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn ( Lấy nước uống, đi vệ sinh). Tập tự phục vụ: Xúc cơm, uống nước. Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định. Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh HĐ ăn, ngủ, vệ sinh Tự xúc thức ăn bằng thìa, tự cầm cốc uống nước gọn gàng. Đi vệ sinh đúng nơi quy định. Trẻ xin phép cô đi vệ sinh, đi uống nước. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn 13. Trẻ biết tránh một số nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở. Nhận biết một số nơi nguy hiểm không được phép vào hoặc đến gần. HĐ đón trả trẻ: Trò chuyện theo nhóm nhỏ về tên gọi, ích lợi, tác hại của các con vật, không đến gần những con vật có nguy cơ gây nguy hiểm HĐ chơi tập có chủ định Nhận biết con gà trống, con vịt Nhận biết con cua, con cá Nhận biết con voi, con khỉ GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan 15. Trẻ có khả năng sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng Sờ, nắn, nhìn … đồ vật để nhận biết đặc điểm nổi bật HĐ chơi – tập có chủ định: Nhận biết con gà trống, con vịt Nhận biết con cua, con cá Nhận biết con voi, con khỉ HĐ Ngoài trời Quan sát con vật sống trong gia đình, con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng. Chơi các trò chơi: Bóng tròn to, chi chi chành chành, lộn cầu vồng, nu na nu nống, tìm bạn thân, về đúng nhà... HĐ chơi tập buổi chiều Quan sát ảnh, video: Con vật hai chân các con vật sống dưới nước, Chơi các trò chơi: Nghe tiếng con vật đoán tên bài hát, tìm về đúng nhà Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi. 16. Trẻ biết sử dụng một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc. Tên và đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng đồ chơi quen thuộc. HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Chơi xếp hình. Tô màu, gi màu. Chơi bế em, ru em, cho búp bê ăn 19. Trẻ nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các con vật quen thuộc. Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật HĐ đón trẻ, trả trẻ Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Về con vật sống trong gia đình bé, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước HĐ chơi – tập có chủ định: Nhận biết con gà trống, con vịt Nhận biết con cua, con cá Nhận biết con voi, con khỉ HĐ Ngoài trời Quan sát con vật sống trong gia đình, con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng, các loại chim. Chơi các trò chơi: Bóng tròn to, Chơi trò chơi dân gian tìm bạn thân, về đúng nhà... HĐ chơi tập buổi chiều Quan sát ảnh, video: Con vật hai chân các con vật sống dưới nước, Chơi các trò chơi: Thi lấy nhanh, hãy lắng nghe, thi cất nhanh. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ Nghe và hiểu lời nói: 23. Trẻ biết trả lời các câu hỏi “Ai đây?” “cái gì đây?”; “làm gì”?; Thế nào? Nghe các câu hỏi “Ai đây?” “Cái gì?” “Để làm gì?” HĐ đón trả trẻ: Trò chuyện về: Những con vật nuôi trong gia đình, những con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng. HĐ chơi – tập có chủ định: Trả lời các câu hỏi của cô trong các HĐ nhận biết, HĐ đón, trả trẻ, HĐ ở các góc. HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Chơi trò chơi: A lô, bạn nào đấy, chơi bế em, ru em ngủ, cho búp bê ăn. HĐ ngoài trời: Quan sát những con vật nuôi trong gia đình, những con vật sống dưới nước, những con vật sống trong rừng 24. Trẻ có khả năng hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và các hành động của các nhân vật. Nghe các bài thơ, câu đố, bài hát và truyện ngắn. HĐ chơi – tập có chủ định: Nghe các bài thơ: Con cá vàng Nghe kể truyện: Con cáo, khỉ con ăn chuối Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và các câu: 25. Trẻ biết phát âm rõ tiếng Sử dụng các từ chỉ con vật quen thuộc trong giao tiếp HĐ chơi – tập có chủ định Nhận biết con gà trống, con vịt Nhận biết con cá, con cua Nhận biết con voi con khỉ 26. Trẻ có thể đọc được các bài thơ ca dao, đồng dao Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 34 tiếng. HĐ chơi – tập có chủ định: Đọc các đoạn thơ, bài thơ: Con cá vàng Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp: 28. Trẻ biết sử dụng lời nói với mục đích khác nhau: Chào hỏi, trò chuyện Bày tỏ nhu cầu của bản thân Hỏi về vấn đề quan tâm như: “Cái gì đây?” Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì?” “Để làm gì?” HĐ đón trẻ: Dạy trẻ chào cô, chào bố mẹ Trò chuyện với trẻ về con vật nuôi trong gia đình, các con vật sống dưới nước, các con vật sống trong rừng HĐ chơi – tập có chủ định: Trả lời các câu hỏi của cô về các nhân vật trong câu chuyện, bài thơ được học. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TC – KNXH VÀ THẨM MỸ Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi. 35. Trẻ có khả năng biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc gần gũi; Bắt chước tiếng kêu, gọi Quan tâm đến các vật nuôi. HĐ đón trả trẻ Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Hỏi trẻ tên các con vật quen thuộc trong gia đình bé, các con vật sống dưới nước, các con vật sống trong rừng HĐ chơi – tập có chủ định Trẻ tích cực trả lời những câu hỏi của cô khi tham gia các HĐ HĐ chơi – tập buổi chiều Bé nói về các con vật nhà bé Thực hiện hành vi xã hội đơn giản 36. Trẻ biết chào hỏi, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “Dạ”, “vâng ạ”, chơi cạnh bạn, không cắn bạn. HĐ đón trả trẻ Dạy trẻ chào cô, chào bố mẹ Trẻ chơi tự chọn tại các góc chơi cùng bạn HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Chơi tư chọn theo ý thích tại các góc chơi. 37. Trẻ biết thể hiện một số hành vi XH đơn giản qua trò chơi giả bộ ( trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại) Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi. HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Góc bé tập làm người lớn: Bé chơi bế em, bé ru búp bê ngủ, bé cho búp bê ăn. Alô, bạn nào đấy? Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc tô, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh 40. Trẻ biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát bản nhạc quen thuộc. Hát và vận động đơn giản theo nhạc. Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. HĐ chơi tập có chủ định: VĐTN: Con gà trống, cá vàng bơi Nghe hát: Cô giáo; Đàn gà trong sân; Tôm cá cua thi tài; Đố bạn. TCÂN: Thi ai giỏi 41. Trẻ thích tô màu, nặn, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc). Xem tranh Vẽ các đường nét khác nhau, gi màu, nặn, gi màu. HĐ chơi tập có chủ định: Nặn thức ăn cho gà, vịt Dán đàn cá bơi Tô màu con voi HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích: Di màu, chấm màu lên tranh vẽ các đồ chơi bé thích, nặn quả bóng d) Dự kiến môi trường giáo dục. Xây dựng các góc chơi cho trẻ hoạt động trong chủ đề: Góc bé hoạt động với đồ vật; góc bé tập làm người lớn; góc vận động; góc nghệ thuật; góc thiên nhiên. Chuẩn bị đồ chơi, đồ dùng, học liệu phục vụ cho trẻ hoạt động tại các góc chơi: Góc bé hoạt động với đồ vật: Gạch,hàng rào, đồ chơi lắp ghép, cây xanh, nhà, lồng hộp, lồng tháp,hộp thả hình, búa bi,tranh ghép, các con vật … Góc bé tập làm người lớn: Búp bê, Các loại thực phẩm, các đồ dùng trong gia đình, đồ dùng đồ chơi, các loại đồ chơi dinh dưỡng, Đồ chơi bán hàng, đồ chơi bác sĩ. Góc vận động: Bóng, vòng, gậy, cổng chui, túi cát, gậy thể dục … Góc nghệ thuật: Giấy vẽ, giấy báo, vỏ hộp các loại, hồ, bút màu, giá vẽ tranh, phách gỗ, sắc xô. Chuẩn bị những vật dụng, đồ chơi có liên quan gần gũi như: Một số nguyên vật liệu để làm đồ dùng đồ chơi và những tranh ảnh về ngày hội của cô giáo và những con vật gần gũi với trẻ như: Mèo, gà, voi, khỉ... Góc thiên nhiên: Các chậu hoa, cây cảnh, dụng cụ tưới cây, khăn lau, cát, khuôn in cát, nước, vật chìm nổi, chai đong nước… Trang trí lớp học theo chủ đề Tạo mảng chủ đề lớn có nội dung về các con vật đáng yêu, ngày hội của cô giáo. Hình ảnh sinh động làm bằng các nguyên vật liệu mở: Giấy màu, giấy nhăn, giấy xốp… Cô và trẻ cùng tạo sản phẩm để trang trí chủ đề. Trưng bày một số đồ chơi và sản phẩm của cô và trẻ cùng làm tại các góc chơi như góc nghệ thuật, bé tập làm người lớn, bé hoạt động với đồ vật, góc chơi vui vận động để khuyến khích trẻ trong lớp tham gia hoạt động tạo sản phẩm từ các nguyên vật liệu mở. e) Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau. CHUYÊN MÔN KÝ DUYỆT NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU
Thời gian thực hiện 3 tuần , từ ngày 21/12/ 2020 đến ngày 08/01/ 2021
Mục tiêu
giáo dục
(a)
Nội dung giáo dục (b)
Hoạt động giáo dục ( Chơi, học, ăn, ngủ, vệ sinh
cá nhân) (c)
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
1 Phát triển vận động
* Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
1 Trẻ thực hiện được
các động tác trong
bài tập thể dục: Hít
thở, tay, lưng/bụng
và chân
- Hô hấp: Tập hít vào,
thở ra
- Tay: tay giơ cao, hạ xuống
- Lưng: bụng, lườn:
Cúi người
- Chân: ngồi xuống đứng lên
- HĐ Thể dục sáng: Tập bài với gậy, tập với vòng, tập với cành hoa
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- BTPTC: Tập các động tác tay, bụng, chân theo nội dung
* Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu
3 Trẻ biết thực hiện
phối hợp vận động tay
– mắt: tung – bắt bóng
với cô
- Tập tung +Tung bóng cùng cô
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Tung bóng cùng cô
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Chơi ở góc vận động
* HĐ ngoài trời:
- Chơi tự do với đồ chơi bé thích
5 Trẻ biết phối hợp
tay, chân, cơ thể trong
khi bò
- Tập bò + Bò chui qua cổng + Bò qua vật cản
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Bò chui qua cổng
- Bò qua vật cản
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Chơi ở góc vận động
* HĐ ngoài trời:
- Chơi tự do với đồ chơi bé thích
Trang 2* Thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay
7 Trẻ biết phối hợp
được cử động bàn
tay, ngón tay và phối
hợp tay – mắt trong
các hoạt động: Nhào
đất nặn
- Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau
- Nhón nhặt đồ vật
- Chắp ghép hình
- Tập cầm bút tô vẽ
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Vỗ tay, nhặt hạt đỗ
- Tô màu, xé giấy, chơi với đất nặn
* HĐ chơi - tập có chủ định
- Nặn thức ăn cho gà vịt
* HĐ chơi - tập buổi chiều
- Bé chơi với đất nặn
2 Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe.
* Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe
11 Trẻ có thể làm
được một số việc với
sự giúp đỡ của người
lớn ( Lấy nước uống,
đi vệ sinh)
- Tập tự phục vụ:
- Xúc cơm, uống nước
- Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn ngủ, vệ sinh
* HĐ ăn, ngủ, vệ sinh
- Tự xúc thức ăn bằng thìa, tự cầm cốc uống nước gọn gàng
- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Trẻ xin phép cô đi vệ sinh, đi uống nước
* Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn
13 Trẻ biết tránh một
số nơi nguy hiểm khi
được nhắc nhở
- Nhận biết một số nơi nguy hiểm không được phép vào hoặc đến gần
* HĐ đón trả trẻ:
- Trò chuyện theo nhóm nhỏ về tên gọi, ích lợi, tác hại của các con vật, không đến gần những con vật có nguy cơ gây nguy hiểm
* HĐ chơi - tập có chủ định
- Nhận biết con gà trống, con vịt
- Nhận biết con cua, con cá
- Nhận biết con voi, con khỉ
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
* Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan
- Sờ, nắn, nhìn … đồ vật để nhận biết đặc điểm nổi bật
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Nhận biết con gà trống, con vịt
- Nhận biết con cua, con cá
Trang 315 Trẻ có khả năng sờ
nắn, nhìn, nghe, ngửi,
nếm để nhận biết đặc
điểm nổi bật của đối
tượng
- Nhận biết con voi, con khỉ
* HĐ Ngoài trời
- Quan sát con vật sống trong gia đình, con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng
- Chơi các trò chơi: Bóng tròn to, chi chi chành chành, lộn cầu vồng,
nu na nu nống, tìm bạn thân, về đúng nhà
* HĐ chơi tập buổi chiều
- Quan sát ảnh, video: Con vật hai chân các con vật sống dưới nước,
- Chơi các trò chơi: Nghe tiếng con vật đoán tên bài hát, tìm về đúng nhà
* Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi.
16 Trẻ biết sử dụng
một số đồ dùng đồ
chơi quen thuộc
- Tên và đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng
đồ chơi quen thuộc
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Chơi xếp hình
- Tô màu, gi màu
- Chơi bế em, ru em, cho búp bê ăn
19 Trẻ nói được tên
và một vài đặc điểm
nổi bật của các con
vật quen thuộc
- Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật
* HĐ đón trẻ, trả trẻ
- Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Về con vật sống trong gia đình bé, con vật sống trong rừng, con vật sống dưới nước
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Nhận biết con gà trống, con vịt
- Nhận biết con cua, con cá
- Nhận biết con voi, con khỉ
* HĐ Ngoài trời
- Quan sát con vật sống trong gia đình, con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng, các loại chim
- Chơi các trò chơi: Bóng tròn to, Chơi trò chơi dân gian tìm bạn thân, về đúng nhà
Trang 4* HĐ chơi tập buổi chiều
- Quan sát ảnh, video: Con vật hai chân các con vật sống dưới nước,
- Chơi các trò chơi: Thi lấy nhanh, hãy lắng nghe, thi cất nhanh
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
* Nghe và hiểu lời nói:
23 Trẻ biết trả lời
các câu hỏi “Ai
đây?” “cái gì đây?”;
“làm gì”?; Thế nào?
- Nghe các câu hỏi
“Ai đây?” “Cái gì?”
“Để làm gì?”
* HĐ đón trả trẻ:
- Trò chuyện về: Những con vật nuôi trong gia đình, những con vật sống dưới nước, con vật sống trong rừng
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Trả lời các câu hỏi của cô trong các HĐ nhận biết, HĐ đón, trả trẻ,
HĐ ở các góc
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Chơi trò chơi: A lô, bạn nào đấy, chơi bế em, ru em ngủ, cho búp bê ăn
* HĐ ngoài trời:
- Quan sát những con vật nuôi trong gia đình, những con vật sống dưới nước, những con vật sống trong rừng
24 Trẻ có khả năng
hiểu nội dung truyện
ngắn đơn giản: Trả
lời được các câu hỏi
về tên truyện, tên và
các hành động của
các nhân vật
- Nghe các bài thơ, câu đố, bài hát và truyện ngắn
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Nghe các bài thơ: Con cá vàng
- Nghe kể truyện: Con cáo, khỉ con ăn chuối
* Nghe nhắc lại các âm, các tiếng và các câu:
25 Trẻ biết phát âm rõ
tiếng
- Sử dụng các từ chỉ con vật quen thuộc trong giao tiếp
* HĐ chơi – tập có chủ định
- Nhận biết con gà trống, con vịt
- Nhận biết con cá, con cua
- Nhận biết con voi con khỉ
Trang 526 Trẻ có thể đọc
được các bài thơ ca
dao, đồng dao
- Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có câu 3-4 tiếng
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Đọc các đoạn thơ, bài thơ: Con cá vàng
* Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp:
28 Trẻ biết sử dụng
lời nói với mục đích
khác nhau:
- Chào hỏi, trò chuyện
- Bày tỏ nhu cầu của
bản thân
- Hỏi về vấn đề quan
tâm như: “Cái gì
đây?”
- Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì?” “Để
làm gì?”
* HĐ đón trẻ:
- Dạy trẻ chào cô, chào bố mẹ
- Trò chuyện với trẻ về con vật nuôi trong gia đình, các con vật sống dưới nước, các con vật sống trong rừng
* HĐ chơi – tập có chủ định:
- Trả lời các câu hỏi của cô về các nhân vật trong câu chuyện, bài thơ được học
GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TC – KNXH VÀ THẨM MỸ
* Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi.
35 Trẻ có khả năng
biểu lộ sự thân thiện
với một số con vật
quen thuộc/ gần gũi;
Bắt chước tiếng kêu,
gọi
- Quan tâm đến các vật nuôi
* HĐ đón trả trẻ
- Trò chuyện theo nhóm nhỏ: Hỏi trẻ tên các con vật quen thuộc trong gia đình bé, các con vật sống dưới nước, các con vật sống trong rừng
* HĐ chơi – tập có chủ định
- Trẻ tích cực trả lời những câu hỏi của cô khi tham gia các HĐ
* HĐ chơi – tập buổi chiều
- Bé nói về các con vật nhà bé
* Thực hiện hành vi xã hội đơn giản
36 Trẻ biết chào hỏi,
tạm biệt, cảm ơn, ạ,
vâng ạ
- Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ
“Dạ”, “vâng ạ”, chơi cạnh bạn, không cắn bạn
* HĐ đón trả trẻ
- Dạy trẻ chào cô, chào bố mẹ
- Trẻ chơi tự chọn tại các góc chơi cùng bạn
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Chơi tư chọn theo ý thích tại các góc chơi
Trang 637 Trẻ biết thể hiện
một số hành vi XH
đơn giản qua trò chơi
giả bộ ( trò chơi bế em,
khuấy bột cho em bé,
nghe điện thoại)
- Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Góc bé tập làm người lớn: Bé chơi
bế em, bé ru búp bê ngủ, bé cho búp
bê ăn Alô, bạn nào đấy?
* Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh
40 Trẻ biết hát và vận
động đơn giản theo
một vài bài hát/ bản
nhạc quen thuộc
- Hát và vận động đơn giản theo nhạc
- Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ
* HĐ chơi tập có chủ định:
- VĐTN: Con gà trống, cá vàng bơi
- Nghe hát: Cô giáo; Đàn gà trong sân; Tôm cá cua thi tài; Đố bạn
- TCÂN: Thi ai giỏi
41 Trẻ thích tô màu,
nặn, xem tranh (cầm
bút di màu, vẽ
nguệch ngoạc)
- Xem tranh
- Vẽ các đường nét khác nhau, gi màu, nặn, gi màu
* HĐ chơi tập có chủ định:
- Nặn thức ăn cho gà, vịt
- Dán đàn cá bơi
- Tô màu con voi
* HĐ chơi với đồ chơi, HĐ theo ý thích:
- Di màu, chấm màu lên tranh vẽ các đồ chơi bé thích, nặn quả bóng
d) Dự kiến môi trường giáo dục.
* Xây dựng các góc chơi cho trẻ hoạt động trong chủ đề:
- Góc bé hoạt động với đồ vật; góc bé tập làm người lớn; góc vận động; góc nghệ thuật; góc thiên nhiên
* Chuẩn bị đồ chơi, đồ dùng, học liệu phục vụ cho trẻ hoạt động tại các góc chơi:
- Góc bé hoạt động với đồ vật: Gạch,hàng rào, đồ chơi lắp ghép, cây xanh, nhà, lồng hộp, lồng tháp,hộp thả hình, búa bi,tranh ghép, các con vật …
- Góc bé tập làm người lớn: Búp bê, Các loại thực phẩm, các đồ dùng trong gia đình, đồ dùng đồ chơi, các loại đồ chơi dinh dưỡng, Đồ chơi bán hàng,
đồ chơi bác sĩ
- Góc vận động: Bóng, vòng, gậy, cổng chui, túi cát, gậy thể dục …
- Góc nghệ thuật: Giấy vẽ, giấy báo, vỏ hộp các loại, hồ, bút màu, giá vẽ tranh, phách gỗ, sắc xô Chuẩn bị những vật dụng, đồ chơi có liên quan gần gũi như: Một số nguyên vật liệu để làm đồ dùng đồ chơi và những tranh ảnh về ngày hội của cô giáo và những con vật gần gũi với trẻ như: Mèo, gà, voi, khỉ
Trang 7- Góc thiên nhiên: Các chậu hoa, cây cảnh, dụng cụ tưới cây, khăn lau, cát, khuôn in cát, nước, vật chìm nổi, chai đong nước…
* Trang trí lớp học theo chủ đề
- Tạo mảng chủ đề lớn có nội dung về các con vật đáng yêu, ngày hội của cô giáo Hình ảnh sinh động làm bằng các nguyên vật liệu mở: Giấy màu, giấy nhăn, giấy xốp… Cô và trẻ cùng tạo sản phẩm để trang trí chủ đề
- Trưng bày một số đồ chơi và sản phẩm của cô và trẻ cùng làm tại các góc chơi như góc nghệ thuật, bé tập làm người lớn, bé hoạt động với đồ vật, góc chơi vui vận động để khuyến khích trẻ trong lớp tham gia hoạt động tạo sản phẩm từ các nguyên vật liệu mở
e) Xác định mục tiêu chưa đạt và nội dung chưa thực hiện được cùng nguyên nhân trong quá trình thực hiện chủ đề cần tiếp tục thực hiện ở chủ đề sau.