Giáo án Tiếng việt - Lớp 3
Trang 1Tuần 17
Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006
Tập đọc - Kể chuyện
Mồ côi sử kiên
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : vùng quê nọ, nông dân, công trờng, vịt rán
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật ( chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi ), đọc đúng lời thoại giữa ba nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ khó đợc chú giải cuối bài ( công đờng, bồi thờng )
- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngợi sự thông minh của mồ côi Mồ Côi đã bảo
vệ đợc bác nông dân thật thà bằng cách sử kiện rất thông minh, tài trí và công bằng
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc toàn bộ câu chuyện Mồ Côi sử kiện - kể tự nhiên, phân biệt lời các nhân vật
- Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : về quê ngoại
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV giúp HS đọc sai sửa lỗi phát âm
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD HS nghỉ hơi rõ sau các dấu câu
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài
- Câu chuyện có những nhân vật nào ?
- Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì ?
- Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân
- Khi bác nông dân nhận có hít hơng thơm
của thức ăn trong quán, Mồ Côi phán thế
nào ?
- Thái độ của bác nông dân thế nào khi
nghe lời phán xử ?
- Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân xóc 2
đồng tiền bạc đủ 10 lần
- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên toà ?
- 2, 3 HS đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- QS tranh minh hoạ SGK
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp
- HS đọc theo nhóm 3
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT 3 đoạn
- 1 HS đọc cả bài + HS đọc thầm đoạn 1
- Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi
- Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền
+ 1 HS đọc đoạn 2, cả lớp đọc thầm
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả
- Bác nông dân phải bồi thờng, đa 20 đồng
để quan toà phân sử
- Bác dãy nảy lên : Tôi có đụng chạm gì
đến thức ăn trong quán đâu mà phải trả tiền
+ HS đọc thầm đoạn 2, 3
- Xóc 2 đồng bạc 10 lần mới đủ 20 đồng
- Bác này đã bồi thờng đủ số tiền cho chủ
Trang 2- Em hãy thử đặt tên khác cho chuyện
4 Luyện đọc lại
quán Một bên hít mùi thịt, một bên nghe tiếng bạc thế là công bằng
- HS phát biểu + 1 HS khá giỏi đọc đoạn 3
- Các nhóm phân vai thi đọc truyện trớc lớp
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa theo 4 tranh minh hoạ, kể lại toàn
bộ câu chuyện Mồ Côi sử kiện
2 HD kể toàn bộ câu chuyện theo tranh
- GV nhận xét
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn kể
hay nhất
- HS QS 4 tranh minh hoạ
- 1 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1
- 3 HS tiếp nối nhau kể đoạn 1,2,3
- 1 HS kể toàn chuyện
IV Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung chuyện ? ( Ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh, xử kiên giỏi, bảo
vệ đợc ngời lơng thiện )
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tiếng việt +
Ôn tập đọc bài : Mồ Côi xử kiện
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Mồ Côi xử kiện
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Mồ Côi xử kiện
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
c HĐ 3 : đọc phân vai
- Gọi 1 nhóm đọc phân vai
- GV HD giọng đọc của từng vai
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời
- Đọc phân vai theo nhóm
- Các nhóm thi đọc phân vai
- Bình chọn nhóm đọc hay
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
Hoạt động tập thể +
Tổ chức hội vui học tập.
Trang 3I Mục tiêu
- Tổ chức hội vui học tập qua đó giúp các em có ý thức tự giác phấn đấu vơn lên trong học tập
- Tạo không khí vui tơi trong học tập
II Nội dung
+ GV tổ chức cho HS chơi trò chơi hái hoa dân chủ về nội dung học tập
- Cho HS lên hái hoa theo nhóm, cá nhân
Thảo luận trong nhóm
- Trả lời câu hỏi theo nội dung yêu cầu
- Lớp nghe nhận xét, bổ xung
- GV tổng kết lại nội dung từng câu hỏi
III Văn nghệ
- GV cho HS vui văn nghệ, hát tập thể, nhóm, cá nhân
Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006
Chính tả ( nghe - viết )
Vầng trăng quê em.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn Vầng trăng quê em
- Làm đúng bài tập điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r hoặc ăc/ăt )
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2
HS : Vở chính tả, SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 1 số từ chứa tiếng có âm đầu tr/ch
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn văn
- Vầng trăng đang nhô lên đợc tả đẹp nh
thế nào ?
- Bài chính tả gồm mấy đoạn ?
- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết ntn ?
b GV đọc cho HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT2a
- GV nhận xét
- HS viết bảng con, 2 em lên bảng viết
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- 2, 3 HS đọc lại
- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào
ánh mắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già, thao thức nh canh gác trong đêm
- Bài chính tả tách thành 2 đoạn
- Chữ đầu mối đoạn viết hoa, lùi vào 1 ô + HS đọc thầm lại bài
+ HS viết bài vào vở
+ Chọn tiếng nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- 1 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
- 1 HS đọc bài làm
- Lời giải : gì, dẻo, ra, duyên gì, ríu ran
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Trang 4Thứ t ngày 27 tháng 12 năm 2006
Tập đọc
Anh đom đóm.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ, long lanh,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài , biết về các con vật : đom đóm, cò bợ, vạc
- Hiểu ND bài : Đom đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động
- HTL bài thơ
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ chuyện, tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- GV treo tranh minh hoạ Mồ côi sử kiện
- Kể chuyện : Mồ côi sử kiện
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiêu )
2 Luyện đọc
a GV đọc bài thơ
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng ( hoặc 2 dòng thơ )
- GV kết hợp sửa tiếng đọc sai cho HS
* Đọc từng khổ thơ trớc lớp
- GV nhắc HS nghỉ hơi đúng sau các dòng,
các khổ thơ, các dấu giữa dòng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài
- Anh Đom đóm lên đèn đi đâu ?
- Tìm từ tả đức tính của anh Đom đóm
trong hai khổ thơ ?
- Anh Đom đóm thấy những cảnh gì trong
đêm ?
- Tìm 1 hình ảnh đẹp của anh Đom đóm
trong bài thơ ?
4 HTL bài thơ
- GV nhắc nhở các em nghỉ hơi, nhấn
giọng 1 số từ ngữ
- GV HD HS HTL từng khổ, cả bài
- 2 HS tiếp nối kể chuyện theo 4 tranh
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK, QS tranh minh hoạ
- HS nối nhau đọc từng dòng
- HS đọc 6 khổ thơ trớc lớp
- HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Anh Đom đóm lên đèn đi gác cho mọi ngời ngủ yên
- Đêm nào Đom đóm cũng lên đèn đi gác suốt tối đến tận sáng cho mọi ngời ngủ yên
- Chị Cò Bợ ru con, thím Vạc lặng lẽ mò tôm bên sông
- HS phát biểu
- 2 HS thi đọc lại bài thơ
- HS HTL
- 6 HS thi đọc TL 6 khổ thơ
- 1 vài HS thi HTL cả bài thơ
IV Củng cố, dặn dò
- Nêu nội dung bài thơ ? ( Ca ngợi anh Đom đóm chuyên cần Tả cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động )
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Luyện từ và câu
Ôn về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu Ai thế nào, dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Ôn về các từ chỉ đặc điểm của ngời, vật
Trang 5- Ôn tập mẫu câu Ai thế nào ? ( Biết đặt câu theo mẫu để miêu tả ngời, vật, cảnh
cụ thể )
- Tiếp tục ôn luyện về dấu phẩy ( ngăn cách các bộ phận đồng chức là vị ngữ trong câu )
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 1, BT2, BT3
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 1 tuần 16
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của bài
2 HD HS làm BT
* Bài tập 1 / 145
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 145
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 145
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- HS làm miệng
- Nhận xét
+ Tìm từ nói về đặc điểm của nhân vật trong bài tập đọc mới học
- HS trao đổi theo cặp, làm bài
- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
- 3 em lên bảng mỗi em viết 1 câu
- Nhận xét + Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ? để miêu tả 1 ngời
- 1 HS đọc câu mẫu
- Cả lớp làm bài
- HS tiếp nối nhau đọc câu văn
- Nhận xét + Đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong các câu sau
- HS làm bài cá nhân
- Phát biểu ý kiến
- Nhận xét bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Về nhà ôn bài
Tiếng việt +
Ôn tập câu Ai thế nào ? Dấu phẩy
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn tập mẫu câu Ai thế nào ?
- Biết đặt câu theo mẫu để miêu tả ngời, vật, cảnh cụ thể
II Đồ dùng GV : Nội dung
HS : Vở
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp trong bài mới
B Bài mới
a HĐ1 : Ôn tập câu Ai thế nào ?
+ Đặt câu theo mẫu Ai thế nào ?để miêu tả
- Một mùa hè
- Một con chim
- Một bác nông dân
+ GV chấm bài
- Nhận xét bài làm của HS
b HĐ2 : Ôn dấu phẩy
+ HS nhìn gợi ý, đọc yêu cầu
- 1 vài HS nói mẫu
- Nhận xét
- Làm bài vào vở
Trang 6+ GV treo bảng phụ viết sẵn các câu.
- Mẹ em đi chợ mua rau thịt cá
- Trăng óng ánh trên hàm răng trăng đậu
vào đáy mắt
- Làng em có nhiều luỹ tre đồng ruộng và
có con sông
- GV nhận xét
- HS đọc từng câu
- HS làm bài vào vở
- %, 7 HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2006
Tập viết
Ôn chữ hoa N
I Mục tiêu
+ Củng cố cách viết chữ hoa N thông qua bài tập ứng dụng :
- Viết tên riêng ( Ngô Quyền ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng Đờng vô sứ Nghệ quanh quanh / Non xanh nớc biếc nh
tranh hoạ đồ Bằng chữ cỡ nhỏ.
II Đồ dùng
GV : Mẫu chữ viết hoa N Tên riêng : Ngô Quyền và câu ca dao trên dòng kẻ
HS ; Vở TV
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại từ câu ứng dụng học ở bài trớc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 HD HS luyện viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, kết hơpkj nhắc lại cách
viết
b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu Ngô Quyền là vị anh hùng
dân tộc của nớc ta Năm 938, ông đã đánh
bại quân sâm lợc Nam Hán trên sông Bạch
Đằng, mở đầu thời kì độc lập tự chủ của
n-ớc ta
c HS viết câu ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu ND câu ca dao
3 HD HS viết vào vở tập viết
- GV nêu yêu cầu của giờ viết
- GV QS giúp đỡ HS viết bài
4 Chấm bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
- Mạc Thị Bởi, Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại nên hòn núi cao
+ N, Q, Đ
- HS QS
- HS tập viết chữ Q, Đ trên bảng con
- Ngô Quyền
- HS tập viết Ngô Quyền trên bảng con Đờng vô sứ Nghệ quanh quanh Non xanh nớc biếc nh tranh hoạ đồ
- HS tập viết trê bảng con : Nghệ, Non + HS viết bài vào vở
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
Tập làm văn
Viết về thành thị, nông thôn
Trang 7I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết :
- Dựa vào nội dung bài TLV miệng tuần 16, HS viết đợc một lá th cho bạn kể những điều em biết về thành thị ( hoặc nông thôn ) : th trình bày đúng thể thức, đủ ý ( Em có những hiểu biết về thành thị hoặc nông thôn nhờ ở đâu ? Cảnh vật, con ngời ở
đó có gì dáng yêu ? Điều gì khiến em thích nhất ? ) dùng từ đặt câu đúng
II Đồ dùng GV : Bảng lớp viết trình tự mẫu của bức th / 83
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT1, 2 tuần 16
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS làm bài tập
- Nêu yêu cầu của bài
- GV chấm điểm, nhận xét
- 2 HS làm
- Nhận xét
- Viết 1 bức th ngắn khoảng 10 câu cho bạn, kể những điều em biết về thành thị hoặc nông thôn
- HS nhìn trình tự mẫu của bức th
- 1 HS khá giỏi nói mẫu đoạn đầu lá th của mình
- HS làm bài vào vở
- HS đọc th trớc lớp
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em có bài viết tốt
- GV nhận xét tiết học
Thứ sáu ngày 29 tháng 12 năm 2006
Chính tả ( nghe - viết )
Âm thanh thành phố.
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch đẹp đoạn cuối bài âm thanh thành phố Viết hoa đúng các tên riêng Việt Nam và nớc ngoài, các chữ phiên âm ( Hải, Cẩm Phả, Hà Nội, ánh trăng, Bét - tô - ven, pi - a - nô )
- Làm đúng các bài tậptìm từ chứa tiếng có vần khó ( ui/uôi) chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi theo nghĩa đã cho
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết BT2
HS ; Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 5 chữ bắt đầu bằng r/d/gi
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của bài
2 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn viết
- Đoạn văn có những chữ nào viết hoa ?
b GV đọc cho HS viết
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài
- HS viết bảng con
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- 2, 3 HS đọc lại
- Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên ngời
- HS đọc thầm đoạn văn, ghi nhớ những từ
dễ viết sai
- HS viết bài
Trang 8- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 147
- Nêu yêu cầu BT
- GV sửa lỗi phát âm cho HS
* Bài tập 3 / 147
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- Tìm 5 từ có vần ui, 5 từ có vần uôi
- HS làm bài cá nhân
- 2 em lên bảng làm
- Nhiều HS nhìn bảng đọc kết quả
- Lời giải + Ui : củi, cặm cụi, búi hành, dụi mắt, húi tóc, mủi lòng, tủi thân
+ uôi : chuối, buổi sáng, đá cuội, đuối sức, tuổi, suối, cây duối
+ Tìm các từ bắt đầu bằng r/ d/gi có nghĩa
- Có nét mặt, hình dáng
- HS làm bài vào vở
- HS phát biểu ý kiến
- Lời giải : giống, rạ, dạy
IV Củng cố, dặn dò
- GV khen những em viết đẹp
- GV nhận xét chung giờ học
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt lớp
I Mục tiêu
- HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần 17
- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều làm tốt
- GDHS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động
II Nội dung sinh hoạt
1 GV nhận xét u điểm :
- Giữ gìn vệ sinh chung
- Ngoan lễ phép với thầy cô, đoàn kết với bạn bè
- Trong lớp chú ý nghe giảng : Đăng, Nhi, Hà,
- Chịu khó giơ tay phát biểu : T Tùng, Luân,
- Có nhiều tiến bộ về chữ viết : Duy, Khuê, Đức
2 Nhợc điểm :
- Một số em đi học muộn : Nguyên, Đỗ Tùng, Khuê
- Cha chú ý nghe giảng : Đức, Sơn, Long, Dơng, M Tùng
- Chữ viết cha đẹp, sai nhiều lối chính tả : Khuê, Mạnh Tùng,
- Cần rèn thêm về đọc : Duy, M Tùng, Đ Tùng, Khuê,
3 HS bổ xung
4 Vui văn nghệ
5 Đề ra phơng hớng tuần sau
Hoạt động tập thể +
Giáo dục môi trờng
I Mục tiêu
- HS thấy đợc ích lợi của môi trờng xanh, sạch, đẹp
- Giáo dục HS có ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trờng xanh sạch đẹp
II Nội dung
- GV cho nhiều HS nêu ý kiến
+ GV nhấn mạnh : Có nhiều cây xanh
Không khí trong lành
Có thùng đựng rác để đúng nơi quy định vv
- Không vứt giấy, rác bừa bãi
Trang 9- Đổ rác đúng nơi quy định
- Tiểu tiện đúng chỗ
- Không bẻ cành, hái hoa, trèo cây
3 Thực hành
- GV cho HS vệ sinh lớp học, nhặt giấy rác trong lớp
- Kê dọn bàn ghế
4 Dặn dò
- Giữ gìn môi trờng luôn xanh, sạch đẹp