1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tiếng việt - Lớp 3 - Tuần 11

10 2,1K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tiếng Việt - Lớp 3 - Tuần 11
Tác giả Kim Thị Ngọc Diệp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tiếng việt - Lớp 3

Trang 1

Tuần 11

Thứ hai ngày 13 tháng 11 năm 2006

Tập đọc - Kể chuyện

Đất quý, đất yêu

I Mục tiêu

A Tập đọc

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : Ê-ti-ô-pi-a, đờng sá, chăn nuôi, thiêng liêng, lời nói,

- Biết đọc chuyện với giọng kể có cảm xúc, phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật ( hai vị khkác, viên quan )

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ mới đợc chú giải sau bài ( Ê-ti-ô-pi-a, cung điện, khâm phục )

- Đọc thầm tơng đối nhanh và nắm đợc cốt chuyện, phong tục đặc biệt của ngời

Ê-ti-ô-pi-a

- Hiểu ý nghĩa chuyện : đất đai tổ quốc là thứ thiêng liêng, cao quý nhất

B Kể chuyện :

- Rèn kĩ năng nói : biết sắp xếp lại các tranh minh hoạ trong SGK theo đúng thứ

tự câu chuyện Dựa vào tranh, kể lại đợc trôi chảy, mạch lạc câu chuyện Đất quý, đất yêu

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Th của bà

- Trong th Đức kể với bà những gì ?

- Qua bức th, em thấy tình cảm của Đức

đối với bà ở quê nh thế nào ?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc bài

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

+ GV chia đoạn 2 làm 2 đoạn

- Kết hợp tìm từ khó đọc

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- HD HS ngắt nghỉ đúng chỗ

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

3 HD HS tìm hiểu bài

- Hai ngời khách đợc vua Ê-ti-ô-pi-a đón

tiếp thế nào ?

- Khi khách sắp xuống tàu, có điều gì bất

ngờ xảy ra ?

- Vì sao ngời Ê-ti-ô-pi-a không để khách

mang đi những hạt đất nhỏ ?

- Theo em, phong tục trên nói lên tình cảm

của ngời Ê-ti-ô-pi-a với quê hơng nh thế

nào ?

- 2, 3 HS đọc bài

- Trả lời câu hỏi

- HS nghe, theo dõi SGK

- HS QS tranh minh hoạ

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- Luyện đọc từ khó

- HS nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

- 4 nhóm HS tiếp nối nhau đọc ĐT 4 đoạn

- Vua mời họ vào cung, mở tiệcchiêu đãi, tặng nhiều vật quý - tỏ ý trân trọng và mến khách

- Viên quan bảo khách dừng lại, cởi giày

ra để họ cạo sạch đất ở đế giày rồi mới để khách xuống tàu trở về nớc

- Vì ngời Ê-ti-ô-pi-a coi đất của quê hơng

họ là thữ thiêng liêng nhất + 4 HS nối nhau đọc 4 đoạn của bài

- HS trả lời

Trang 2

4 Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm đoạn 2

- HD HS thi đọc đoạn 2 - HS thi đọc đoạn 2

- 1 HS đọc cả bài

- Bình chọn bạn đọc hay

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

- QS tranh, sắp xếp lại cho đúng thứ tự câu

chuyện Đất quý đất yêu Dựa vào tranh kể

toàn bộ câu chuyện

2 HD HS kể lại câu chuyện

* Bài tập 1

- Nêu yêu cầu BT

* Bài tập 2

- Nêu yêu cầu BT

- Sắp xếp lại tranh dới đây theo đúng thứ tự

- HS QS tranh, sắp xếp theo đúng thứ tự

- Thứ tự là : 3 - 1 - 4 - 2

- Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Từng cặp HS dựa vào tranh kể chuyện

- 4 HS tiếp nối nhau thi kể chuyện

- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuện

IV Củng cố, dặn dò

- Tập đọc tên khác cho câu chuyện

- GV nhận xét giờ học

Tiếng việt +

Ôn tập đọc : Đất quý đất yêu

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Đất qúy đất yêu

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Đất quý đất yêu

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

c HĐ 3 : đọc phân vai

- Gọi 1 nhóm đọc phân vai

- GV HD giọng đọc của từng vai

- 3 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 4 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 4HS đọc cả bài

- HS trả lời

- Đọc phân vai theo nhóm

- Các nhóm thi đọc phân vai

- Bình chọn nhóm đọc hay

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

Trang 3

Hoạt động tập thể +

Làm báo ảnh

I Mục tiêu

- Biết cách trang trí và cách làm báo ảnh

- Làm đợc báo ảnh đẹp theo yêu cầu

II Đồ dùng

GV : Giấy

HS : ảnh

III Các hoạt động dạy học của thầy và trò

1 Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Bài mới

a HĐ1 : Chọn và viết đầu báo

- Chọn tên báo

- GV giúp HS viết tên đầu báo, vẽ biểu

t-ợng cho báo ảnh và vẽ đờng diềm của báo

b HĐ2 Dán ảnh

- HS lấy ảnh để ra bàn

- HS chọn tên cho báo ảnh ( ớc mơ xanh, Uống nớc nhớ nguồn, )

- HS chọn biểu tợng

+ HS chọn ảnh và dán ảnh vào báo

- Chọn lời viết giải thích dới mỗi ảnh

IV Củng cố, dặn dò

- GV khen những em khéo tay và có ý thức trong giờ học

- Nhận xét chung giờ học

Thứ ba ngày 14 tháng 11 năm 2006

Chính tả ( Nghe - viết )

Tiếng hò trên sông

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết chính xác,trình bày đúng bài Tiếng hò trên sông Biết viết hoa đúng các chữ đầu câu và tên riêng trong bài ( Gái, Thu Bồn ), ghi đúng dấu câu ( dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm lửng )

- Luyện viết phân biệt những tiếng có âm vần khó ( ong/ông ) thi tìm nhanh, viết

đúng một số từ có tiếng chứa âm đầu hoặc vần dễ lẫn : s/x

II Đồ dùng

GV : Bảng lớp viết từ ngữ BT2, giấy to để HS làm việc theo nhóm

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- 1 HS lên bảng đọc thuộc 1 câu đố trong

bài chính tả trớc

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc bài Tiếng hò trên sông

- Điệu hò chèo thuyền của chị Gái gợi cho

tác giải nghĩ đến những gì ?

- Bài chính tả có mấy câu ?

- Nêu các tên riêng trong bài ?

- GV đọc : trên sông, gió chiều, lơ lửng,

ngang trời,

b GV đọc bài

- Lớp viết lời giải câu đố vào bảng con

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- 1, 2 HS đọc lại bài

- Tác giải nghĩ đến quê hơng với hình ảnh cơn gió chiều thổi nhẹ qua đồng và con sông Thu Bồn

- 4 câu

- Gái, Thu Bồn

- HS viết vào bảng con + HS viết bài vào vở

Trang 4

c Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét bài làm của HS

* Bài tập 3

- Nêu yêu cầu BT

- GV phát giấy cho các nhóm

- GV nhận xét bài làm của HS

- Chọn chữ nào trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống

- 2 em lên bảng làm

- Lớp làm bài vào vở

- 4, 5 HS đọc bài làm của mình

- Nhận xét bài làm của bạn

- Lời giải : Chuông xe đạp kêu kính coong

vẽ đờng cong, làm xong việc, cái xoong + Thi tìm nhanh viết đúng

omHS làm việc theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Lời giải : + Từ ngữ chỉ sự vật có tiếng bắt đầu bằng s: sông, suối, sắn, sen, sim, sung, quả sấu,

su su, sâu, sáo,

+ Từ ngữ chỉ hoạt động, đặc điểm, tính chất có tiếng bắt đầu bằng x : xiên, xọc, cuốn xéo, xộc xệch,

IV Củng cố, dặn dò

- GV rút kinh nghiệm cho HS về kĩ năng viết bài chính tả

- GV nhận xét tiết học

Thứ t ngày 15 tháng 11 năm 2006

Tập đọc

Vẽ quê hơng

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : xanh tơi, làng xóm, lúa xanh, lợn quanh, nắng lên, đỏ chót, bức tranh,

- Biết ngắt nhịp thơ đúng Bộc lộ đợc tình cảm vui thích qua giọng đọc Biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả màu sắc

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Đọc thầm tơng đối nhanh và hiểu nội dung chính của từng khổ thơ, cảm nhận

đợc vẻ đẹp rực rỡ và giàu màu sắc của bức tranh quê hơng

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể hiện tình yêu quê hơng tha thiết của bạn nhỏ

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài tập đọc, bảng phụ chép bài thơ để HS học thuộc lòng

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kể lại câu chuyện Đất quý đất yêu

- Vì sao ngời Ê-ti-ô-pi-a không để khách

mang đi những hạt đất nhỏ ?

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

- 3 HS nối nhau kể chuyện

- HS trả lời

- Nhận xét

Trang 5

a GV đọc bài thơ

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng dòng thơ

- GV phát hiện và sửa lỗi phát âm cho HS

* Đọc từng khổ thơ trớc lớp

- GV nhắc HS ngắt nghỉ đúng

- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài

* Đọc từng khổ thơ trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD tìm hiểu bài

- Kể tên những cảnh vật đợc tả trong bài?

- Cảnh vật quê hơng đợc tả bằng nhiều

màu sắc, hãy kể tên những màu sắc ấy ?

- Vì sao bức tranh quê hơng rất đẹp ?

4 Học thuộc lòng bài thơ

- GV HD HS học thuộc lòng

+ HS theo dõi SGK

- HS nối nhau đọc từng dòng thơ

- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ

- HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- Tre, lúa, sông máng, trời mây, nhà ở, ngói mới, trờng học, cây gạo, mặt trời, lá

cờ Tổ quốc

- Tre xanh, lúa xanh, sông máng xanh mát, trời mây xanh ngắt, ngói mới đỏ tơi, trờng học đỏ thắm, mặt trời đỏ chót

- HS trao đổi nhóm trả lời

- HS học thuộc lòng từng khổ thơ

- Học thuộc lòng cả bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ

IV Củng cố, dặn dò

- Khen những HS có tinh thần học tốt

- GV nhận xét tiết học

Luyện từ và câu

Từ ngữ về quê hơng Ôn tập câu Ai làm gì ?

I Mục tiêu

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về quê hơng

- Củng cố mẫu câu Ai làm gì ?

II Đồ dùng

GV : Bảng lớp kẻ bảng ở BT 3,

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Làm miệng BT2 tiết LT&C tuần 10

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS làm bài tập

* Bài tập 1

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

* Bài tập 2

- 3 HS nối nhau làm miệng

- Nhận xét bạn

+ Xếp những từ ngữ đã cho vào 2 nhóm

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn

- 4, 5 HS đọc bài làm của mình + Lời giải

- Chỉ sự vật ở quê hơng : cây đa, dòng sông, con đò, mái đình, ngọn núi, phố ph-ờng

- Chỉ tình cảm đối với quê hơng : gắn bó, nhớ thơng, yêu quý, thơng yêu, bùi ngùi,

tự hào

Trang 6

- Nêu yêu cầu BT

- Nhận xét bài làm cảu HS

* Bài tập 3

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

* Bài tập 4

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhắc HS : Mỗi từ ngữ đã cho có thể

đặt đợc nhiều câu

- GV nhận xét

+ Tìm từ trong ngoặc đơn có thể thay thế cho từ quê hơng ở đoạn văn

- HS dựa vào SGK làm bài vào vở

- 1 em lên bảng làm + Lời giải : Các từ có thể thay thế từ quê hơng là : quê quán, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn

+ Những câu nào trong đoạn văn đợc viết theo mẫu Ai làm gì ?

- 2 HS lên bảng , cả lớp làm bài vào vở + Lời giải :

- Cha làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân

- Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau

- Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu

+ Dùng mỗi từ sau để câu theo mẫu Ai làm gì ?

- HS làm bài vào vở

- Phát biểu ý kiến

- Nhận xét bạn

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Biểu dơng những HS có tinh thần học tố

Tiếng việt +

Ôn LT&C : Từ ngữ về quê hơng, ôn tập câu Ai làm gì

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS vốn từ về quê hơng

- Tiếp tục củng cố mẫu câu Ai làm gì ?

II Đồ dùng

GV : Nội dung

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra BT 2 tiết LT&C tuần 11

B Bài mới

* Bài tập 1

+ Xếp những từ sau vào hai nhóm : cây đa,

cây tre, đồi núi, mái đình, dòng sông, phố

phờng, thơng yêu, thơng nhớ, gắn bó, tự

hào

- Từ chỉ sự vật ở quê hơng

- Từ chỉ tình cảm đối với quê hơng

- GV nhận xét

* Bài tập 2

- Những câu nào dới đây đợc viết theo

mẫu Ai làm gì ?

- HS Làm lại BT 2 tiết LT&C tuần 11

- Nhận xét

+ HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng

- Từ chỉ sự vật ở quê hơng : cây đa, cây tre, đồi núi, mái đình, dòng sông, phố ph-ờng

- Từ chỉ tình cảm đối với quê hơng : thơng yêu, thơng nhớ, tự hào, gắn bó

- Đổi vở, nhận xét + HS làm bài vào vở + Những câu đợc viết theo mẫu Ai làm gì

Trang 7

- Hãy chỉ rõ mỗi bộ phận câu trả lời câu

hỏi Ai ? hoặc làm gì ?

+ Ngày chủ nhật đợc nghỉ, mẹ giặt quần

áo Chị dọn dẹp nhà cửa Bố bơm nớc vào

cho đầy bể Còn tôi thì quét nhà đỡ mẹ

Mỗi ngời làm một việc nhng rất vui

- GV nhận xét

- Mẹ tôi giặt quần áo

- Chị tôi dọn dẹp nhà cửa

- Bố tôi bơm nớc vào cho đầy bể

- Tôi thì quét nhà đỡ mẹ + Mỗi bộ phận câu trả lời câu hỏi ai ? hoặc làm gì ?

Ai Làm gì ?

Mẹ giặt quần áo Chị dọn dẹp nhà cửa

Bố bơm nớc vào cho đầy bể Tôi quét nhà đỡ mẹ

- Nhận xét bài của bạn

IV Củng cố, dặn dò

- Khen những HS có ý thức học tốt

- GV nhận xét tiết học

Thứ năm ngày 16 tháng 11 năm 2006

Tập viết

Ôn chữ hoa G ( tiếp theo )

I Mục tiêu

- Củng cố cách viết chữ hoa G ( gh ) qua các BT ứng dụng

- Viết tên riêng : Ghềng Ráng bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ca dao : Ai về đến huyện Đông Anh / Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vơng

II Đồ dùng

GV : Mẫu các chữ viết hoa G, R, Đ, tên riêng và câu ca dao viết trên dòng kẻ ô li

HS : Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : Gi, Ông Gióng

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS luyện viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm những chữ hoa có trong bài

- Luyện viết chữ hoa G ( Gh )

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- GV nhận xét uốn nắn

b Luyện viết từ ứng dụng ( tên riêng )

- Đọc tên riêng

- Ghềng Ráng còn gọi là Mộng Cầm là

một thắng cảnh ở Bình Định, có bãi tắm

rất đẹp

- GV viết mẫu tên riêng

c Luyện viết câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ca dao

- Nêu các chữ viết hoa trong câu ca dao?

3 HD HS viết vào vở TV

- GV nêu yêu cầu của giờ viết

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS nghe

- G ( Gh ), R, A, Đ, L, T, V

- HS QS

- Thực hành viết trên bảng con

- Ghềng Ráng

- HS QS

- HS tập viết trên bảng con

Ai về đến huyện Động Anh / Ghé xem phong cảnh Loa Thành Thục Vơng

- Ai, Ghé, Đông Anh, Loa Thành, Thục

V-ơng

- HS luyện viết bảng con tên riêng

- HS viết bài vào vở tập viết

Trang 8

- GV theo dõi, uốn nắn HS viết bài.

4 Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

IV Củng cố, dặn dò

- GV biểu dơng những HS viết đẹp, có tiến bộ

- Nhận xét tiết học

Tập làm văn

Nghe kể : Tôi có đọc đâu ! Nói về quê hơng

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng nói :

- Nghe - nhớ những tình tiết chính để kể lại đúng nội dung chuyện vui Tôi có đọc

đâu !, lời kể rõ vui, tác phong mạnh dạn, tự nhiên

- Biết nói về quê hơng ( hoặc nơi mình đang ở ) theo gợi ý trong SGK Bài nói đủ

ý ( Quê em ở đâu ? Nêu cảnh vật ở quê em yêu nhất, cảnh vật đó có gì đáng nhớ ? Tình cảm của em với quê hơng nh thế nào ? ) dùng từ đặt câu đúng Bớc đầu biết dùng một

số từ ngữ gợi tả hoặc hình ảnh so sánh để bộc lộ tình cảm với quê hơng

II Đồ dùng

GV : Bảng lớp viết sẵn gợi ý kể chuyện, bảng phụ viết sẵn gợi ý về quê hơng

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc lá th đã viết tiết TLV tuần 10

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD làm BT

* Bài tập 1

- Nêu yêu cầu BT

- GV kể chuyện lần 1

- Ngời viết th thấy ngời bên cạnh làm gì ?

- Ngời viết th viết thêm vào th của mình

điều gì ?

- Ngời bên cạnh kêu lên nh thế nào ?

- GV kể chuyện lần 2

- Câu chuyện buồn cời ở chỗ nào ?

* Bài tập 2

- Nêu yêu cầu BT

- GV giúp HS hiểu về quê hơng

- GV HD 1 HS dựa vào câu hỏi gợi ý để

tập nói

- 3, 4 HS đọc

- HS nghe

- Nghe, kể lại câu chuyện Tôi có đọc đâu

- HS QS tranh minh hoạ

- HS nghe

- Ghé mắt đọc trộm th của mình

- Xin lỗi Mình không viết tiếp đợc nữa, vì hiện có ngời đang đọc trộm th

- Không đúng ! Tôi có đọc trộm th của anh

đâu !

- HS nghe

- 1 HS giỏi kể lại chuyện

- Từng cặp HS kể chuyện cho nhau nghe

- 4, 5 HS nhìn bảng đã viết sẵn gợi ý, thi

kể lại ND câu chuyện trớc lớp

- Lớp bình chọn bạn kể hay nhất

- HS trả lời + Hãy nói về quê hơng em hoặc nơi em ở theo gợi ý

- HS thực hiện theo

- HS tập nói theo cặp, sau đó nói trớc lớp

- Cả lớp bình chọn bạn nói về quê hơng hay nhất

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét và biểu dơng những HS học tốt

- GV nhận xét chung giờ học

Trang 9

Thứ sáu ngày 17 tháng 11 năm 2006

Chính tả ( nhớ - viết )

Vẽ quê hơng

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nhớ - viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Vẽ quê hơng

- Luyện đọc, viết đúng một số chữ chứa âm vần dễ lẫn : s/x, hoặc ơn/ơng

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ viết BT 2

HS : SGK

III Các hoạt động của thầy và trò

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết chính tả

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc đoạn thơ cần viết

- Vì sao bạn nhỏ thấy bức tranh quê hơng

rất đẹp ?

- Trong đoạn thơ trên có những chữ nào

phảiviết hoa ? Vì sao phải viết hoa ?

- Cần trình bài thơ 4 chữ nh thế nào ?

b HD HS viết bài

- GV nhắc lại cách trình bày

c Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

- HS tìm, phát biểu ý kiến

- Nhận xét bạn

- HS nghe

- 2, 3 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

- Vì bạn rất yêu quê hơng

- HS trả lời

- Các chữ đầu dòng thơ viết cách lề vở 2 hoặc 3 ô

- HS đọc lại đoạn thơ

- Tự viết những từ khó viết vào trong bảng

- HS đọc lại 1 lần đoạn thơ để ghi nhớ

- HS gấp SGK, tự viết bài vào vở

- Điền vào chỗ tống s / x

- 1 HS lên bảng

- Lớp làm bài vào vở

- Đọc bài làm của mình

- Nhận xét bài làm của bạn

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét rút kinh nghiệm về kĩ năng viết bài và làm bài chính tả

- GV nhận xét chung giờ học

Hoạt động tập thể

Sinh hoạt lớp

I Mục tiêu

- HS thấy đợc những u khuyết điểm của mình trong tuần 11

- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều làm tốt

- GDHS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động

II Nội dung sinh hoạt

1 GV nhận xét u điểm :

- Ngoan,lế phép với thầy cô, đoần kết với bạn bè

Trang 10

- Giữ gìn vệ sinh chung, lao động vệ sinh sạch sẽ

- Trong lớp chú ý nghe giảng : Chi, Nhi, Th,

- Chịu khó giơ tay phát biểu : T Tùng, Luân,

- Có nhiều tiến bộ về chữ viết : Duy, Khuê, Đức

- Chuẩn bị đủ đồ dùng học tập

2 Nhợc điểm :

- Còn hiện tợng không xếp hàng : Sơn, Khuê, Đ Tùng

- Cha chú ý nghe giảng : Long, Duy, Luân, Khuê, Dơng

- Chữ viết cha đẹp, sai nhiều lối chính tả : Khuê, Đức, M Tùng

- Cần rèn thêm về đọc và chữ viết : M Tùng, Trúc

- Cần cố gắng hơn về mọi mặt : Đức, M Tùng, Khuê,

3 HS bổ xung

4 Vui văn nghệ

Hoạt động tập thể +

Lễ kỉ niệm ngày nhà giáo Việt nam

I Mục tiêu

- HS thấy đợc ý nghĩa của ngày nhà giáo Việt Nam 20 / 11

- HS có ý thức kính trọng biết ơn thầy cô giáo

II Nội dung

1 Chuẩn bị

a Múa hát

- HS tự chuẩn bị trang phục, hoá trang, biểu diễn trớc lớp

- GV quan sát, sửa cho các em, duyệt chơng trình văn nghệ

b Phân công chuẩn bị

- Lọ hoa

- Khăn trải bàn

- Mỗi HS một bông hoa tơi

- Trang phục : áo trắng, quần tối màu

- Đọc lời chúc mừng

2 Trang trí lớp

- Vệ sinh lớp : chiều 19 / 11

- Kẻ khẩu hiệu : GV giúp HS

- Kê bàn ghế, cắm hoa

2 Lễ kỉ niệm ngày nhà giáo Việt nam

- GV nói ý nghĩa ngày nhà giáo Việt nam

- 1 HS đọc lời chúc mừng

- Vui văn nghệ

Ngày đăng: 16/11/2012, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w