1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MÔN: KỸ NĂNG GIAO TIẾP | GIÁO VIÊN: TRẦN VĂN TÂM

84 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 9,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨAKỹ năng giao tiếp là khả năng nhận thức nhận thức nhanh chóng những biểu hiện bên ngoài và những biểu hiện tâm lý bên trong của đối tượng và bản thân chủ thể giao tiếp; là khả

Trang 2

CHÀO MỪNG THẦY VÀ CÁC BẠN

Trang 3

MÔN: KỸ NĂNG GIAO TIẾP | GIÁO VIÊN: TRẦN VĂN TÂM

Trang 4

CÁC KỸ NĂNG GIAO TIẾP CƠ BẢN

CHÀO MỪNG THẦY VÀ CÁC BẠN

Trang 5

II MỘT SỐ KĨ NĂNG CƠ BẢN TRONG GIAO

TIẾP.

I KHÁI NIỆM VỀ KĨ NĂNG GIAO TIẾP.

Trang 6

2.1 KHÁI NIỆM

VỀ KỸ NĂNG GIAO TIẾP

Trang 7

ĐỊNH NGHĨA

Kỹ năng giao tiếp là khả năng nhận thức nhận

thức nhanh chóng những biểu hiện bên ngoài

và những biểu hiện tâm lý bên trong của đối

tượng và bản thân chủ thể giao tiếp; là khả

năng sử dụng hợp lý các phương tiện ngôn ngữ,

biết cách tổ chức điều chỉnh, điều khiển quá

trình giao tiếp nhằm đạt mục đích giao tiếp

Trang 9

2.2 MỘT SỐ KỸ NĂNG CƠ BẢN TRONG GIAO TIẾP

Trang 10

2.2.1 KỸ NĂNG LẮNG NGHE

 LẮNG NGHE LÀ MỘT TRONG NHỮNG

KỸ NĂNG RẤT QUAN TRỌNG TRONG GIAO TIẾP

Trang 11

2.2.1 KỸ NĂNG LẮNG NGHE

 Nghe, theo nghĩa đen, là nhận được tiếngbằng tai, là sự cảm nhận được bằng tai ý người nói Nói cách khác, nghe là hình thứctiếp nhận thông tin thông qua thính giác

 Lắng nghe là hành vi nghe chăm chú, hay làquá trình tập trung chú ý để giải mã sóng

âm thanh thành ngữ nghĩa

Trang 12

NGHE LẮNG NGHE

Chỉ sử dụng tai Sự dụng tai nghe, trí óc và kỹ năng

Tiến trình vật lý, không nhận thức được Giải thích, phân tích, phân loại âm thanh, tiếng

ồn, thông tin để chọn lọc, loại bỏ, giữ lạiNghe âm thanh vang đến tai Nghe và cố gắng hiểu thông tin của người nói

Tiếp nhận âm thanh theo phản xạ vật lý Phải chú ý lắng nghe, giải thích và hiểu vấn đềTiến trình thụ động Tiến trình chủ động, cần thời gian và nỗ lực

PHÂN BIỆT GIỮA NGHE VÀ LẮNG NGHE

Trang 13

VAI TRÒ CỦA LẮNG NGHE

Trang 14

E Thỏa mãn nhu cầu của đối tượng

Thu thập được nhiều thông tin hơn

Tạo ra mối quan hệ tốt đẹp với người khác

Tìm hiểu được người khác một cách tốt hơn

Giúp người khác có được một sự lắng nghe có hiệu quả

Lắng nghe giúp chúng ta giải quyết được nhiều vấn đề

Trang 15

CÁC KIỂU VÀ CẤP ĐỘ

LẮNG NGHE

Trang 16

***KIỂU LẮNG NGHE***

CÓ 4 KIỂU LẮNG NGHE

Trang 17

LẮNG NGHE TẬP TRUNG CAO

Trang 18

LẮNG NGHE CÓ CHỦ Ý

Trang 19

LẮNG NGHE ĐỂ THU THẬP

THÔNG TIN

Trang 20

LẮNG NGHE ĐỂ THẤU CẢM

Trang 22

KHÔNG NGHE

GÌ CẢ

(GIẢ LẮNG NGHE)

Trang 23

Giả Vờ Nghe Để Làm Cho Người Khác An Tâm BằngCách Lặp Lại Một Cách MáyMóc Và Đôi Khi Không ĐúngChỗ Những Từ Như : “Ờ

Đúng, Đúng.”

(VỜ LẮNG NGHE)

Trang 24

NGHE CÓ CHỌN LỌC (chỉ nghe một phần lúc nói chuyện)

Trang 25

CHĂM CHÚ NGHE

Trang 26

LẮNG NGHE THẤU CẢM

Trang 27

TRỞ NGẠI TRONG VIỆC LẮNG NGHE

Trang 28

TỐC ĐỘ SUY NGHĨ

Trang 29

SỰ PHỨC TẠP CỦA VẤN ĐỀ

Trang 30

DO CHƯA ĐƯỢC TẬP LUYỆN

Trang 31

THIẾU SỰ QUAN TÂM VÀ SỰ

KIÊN NHẪN

Trang 32

THIẾU SỰ QUAN SÁT BẰNG MẮT

Trang 33

NHỮNG THÀNH KIẾN TIÊU CỰC

Trang 34

UY TÍN CỦA NGƯỜI NÓI

Trang 35

DO THÓI QUEN XẤU KHI LẮNG NGHE

Trang 36

thì mới nghe tốt.

Trang 37

Một số kỹ năng cần thiết trong lắng nghe thấu cảm

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm

Tạo ra bầu không khí bìnhđẳng bằng một tư thế “ dấnthân “

Cách biểu lộ sự quan tâm tốtnhất là chăm chú lắng nghe

Sự quan tâm cũng được thểhiện qua những cử chỉ đápứng về cơ thể

2.2.1.5:

LẮNG NGHE CÓ HIỆU

QUẢ

Trang 38

Một số kỹ năng cần thiết trong lắng nghe thấu cảm

Trang 39

Một số kỹ năng cần thiết trong lắng nghe thấu cảm

Kỹ năng gợi mở

• Thỉnh thoảng đặt câu hỏi để hiểu rỏ hơn và để chứng tỏ bạn đang chú ý lắng nghe

• Khi nghe bạn có thể vừa tỏ ra trung lập vừa quan tâm bằng cách dung

những từ hoặc câu vô thưởng vô phạt với một giọng tích cực

• Giữ một sự thinh lặng đầy quan tâm cũng là cách làm cho đối tượng phải lấp đầy khoảng trống bằng những lời

bổ sung, giải thích…

2.2.1.5:

LẮNG NGHE CÓ HIỆU

QUẢ

Trang 40

Một số kỹ năng cần thiết trong lắng nghe thấu cảm

Kỹ năng phản ánh

• Người nghe sắp xếp lại và nêu lạinội dung những điều người kia vừanói vừa nhằm làm cho đối tượngbiết là mình đã hiểu họ như thế

Trang 41

2.2.2 KỸ NĂNG SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP

NGÔN NGỮ | PHI NGÔN NGỮ

Trang 42

KHÁI NIỆM

 Sự tiếp xúc, trao đổi thông tin giữa người với người thông qua nói và viết

 Giao tiếp ngôn ngữ là hình thức giao tiếp đặc trưng cơ bản nhất trong hệ thốnggiao tiếp xã hội

 Giao tiếp ngôn ngữ được thể hiện thông qua ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

Trang 43

GIAO TIẾP NGÔN NGỮ ĐƯỢC THỂ HIỆN QUA 4 KỸ NĂNG

NGHE | NÓI | ĐỌC | VIẾT

CÁC KỸ NĂNG SỐ NĂM ĐƯỢC HUẤN

LUYỆN MỨC ĐỘ SỬ DỤNG

Trang 44

GIAO TIẾP NGÔN NGỮ ĐƯỢC THỂ HIỆN QUA 4 KỸ NĂNG

NGHE | NÓI | ĐỌC | VIẾT

CÁC KỸ NĂNG SỐ NĂM ĐƯỢC HUẤN

LUYỆN MỨC ĐỘ SỬ DỤNG

Trang 45

NGÔN NGỮ

Trang 47

NGÔN NGỮ NÓI

Ngôn ngữ nói là ngôn ngữ được hướng vào người khác, được biểu hiện bằng thính giác nhằm đạt mục đích, ý đồ riêng của cá

nhân hay của nhóm

Trang 48

NGÔN NGỮ NÓI

Ngôn ngữ nói bao gồm :

• Ngôn ngữ đối thoại

• Ngôn ngữ độc thoại

Trang 49

NGÔN NGỮ VIẾT

Ngôn ngữ viết là ngôn ngữ nhăm hướng vào người khác, được biểu đạt bằng chữ viết và được thu nhận

bằng thị giác

Trang 51

CHỨC NĂNG THÔNG BÁO

Là là những tín hiệu ngôn ngữ có

chức năng truyền đạt thông tin về

sự vật, hiện tượng của thực tế và

những thông tin về trạng thái tâm

lý, ý muốn, nguyện vọng của các

chủ thể giao tiếp.

Trang 52

CHỨC NĂNG DIỄN CẢM

• Diễn cảm ngữ nghĩa thể hiện ở

cách nói ẩn dụ, hoán dụ, nhân

hóa, ở cách nói giảm nhẹ…

• Diễn cảm cú pháp, thể hiện ở

cách nói ngắn gọn, ít từ tạo ra

nhịp điệu mạnh mẽ

Trang 53

CHỨC NĂNG TÁC ĐỘNG

Thể hiện mức độ phụ thuộc

ảnh hưởng lẩn nhau giữa các

chủ thể trong quá trình giao

tiếp.

Trang 55

CÁC YẾU TỐ TÁC

ĐỘNG

Nội Dung Ngôn Ngữ

Tính Chất Ngôn Ngữ

Điệu Bộ Khi Nói

NGUYÊN TẮC GIAO TIẾP

Giao Tiếp Đúng Vai

Phù Hợp trình độ Người Nghe Nội Dung Rõ Ràng, Mạch lạc Cách Nói Khéo Léo, Tế Nhị

Trang 56

LƯU Ý

Âm

Lượng Phát Âm Cao Độ

Chất Lượng Tốc Độ Dừng Điểm Điểm Nhấn Phân Nhịp

Trang 57

GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ

Trang 58

KHÁI NIỆM

 Giao tiếp phi ngôn ngữ là giao tiếp được thể hiện thông qua sự vậnđộng của cơ thể như cử chỉ, tư thế, nét mặt, giọng nói; thông qua trang phục hoặc tạo ra khoảng không gian nhất định trong giao tiếp

 Các nhà nghiên cứu chỉ ra rằng trong giao tiếp tác động của từ ngữchỉ chiếm từ 30-40%, phần còn lại chủ yếu là do tác động của phi ngôn ngữ

Trang 59

PHÂN LOẠI

THEO GIÁC QUAN

Trang 60

GIAO TIẾP THÔNG QUA THỊ GIÁC

Trang 61

GIAO TIẾP THÔNG QUA THÍNH GIÁC

Trang 62

GIAO TIẾP THÔNG QUA KHỨU GIÁC

Trang 63

GIAO TIẾP THÔNG QUA XÚC GIÁC

Trang 64

GIAO TIẾP THÔNG

QUA VỊ GIÁC

Trang 65

PHÂN LOẠI

THEO MỤC ĐÍCH

Trang 66

KHÔNG CHỦ ĐỊNH

Trang 67

CÓ CHỦ ĐỊNH

Trang 68

Khung Cảnh Giao Tiếp

Mang Tính Đa

Nghĩa

Chi Phối Bởi Văn Hóa Khác Biệt Giữa

Trang 69

Hỗ Trợ - Thay Thế Cho Lời Nói

Tạo Sinh Động,

Cuốn Hút

Gửi Thông Điệp

Tế Nhị Gây Thiện Cảm

Truyền Tải Đầy

Đủ - Chính Xác

Nội Dung

VAI TRÒ

Trang 70

CÁC KÊNH GIAO TIẾP PHI NGÔN NGỮ

Trang 71

GIỌNG NÓI (Âm Điệu, Ngữ Điệu, Nhịp Độ)

Trang 72

NÉT MẶT

Trang 73

NỤ CƯỜI

Trang 74

ÁNH MẮT

Trang 75

CỬ CHỈ

Trang 76

TƯ THẾ

Trang 77

*Tư Thế Đi*

Trang 78

*Tư Thế Đứng*

Trang 79

*Tư Thế Ngồi*

Trang 80

KHOẢNG CÁCH

Trang 81

QUÀ TẶNG

Trang 82

MÙI

Trang 83

CÁM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN

ĐÃ THEO DÕI

Ngày đăng: 23/10/2021, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w