NGÔ QUANG HUÂN KHOA QUẢN TRN KINH DOANH CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP PHÂN TÍCH VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI... Ngơ Quang HuânPHÂN TÍCH TÀI CHÍNH BẢY TÀI CHÍNH HỆ THỐNG B
Trang 116/1/08 TS Ngơ Quang Huân
TS NGÔ QUANG HUÂN
KHOA QUẢN TRN KINH DOANH
CHƯƠNG 2
PHÂN TÍCH VÀ HOẠCH ĐỊNH
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
PHÂN TÍCH VÀ HOẠCH ĐỊNH TÀI
Trang 216/1/08 TS Ngơ Quang Huân
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
BẢY TÀI CHÍNH
HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
KẾT CẤU CHUNG CỦA BÁO CÁO TÀI CHÍNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾTOÁN
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
BÁO CÁO LUÂN CHUYỂN TIẾN TỆ
Trang 316/1/08 TS Ngơ Quang Huân
KẾT CẤU CHUNG CỦA BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
Phầnthứnhấttrình bàycô đọng về t nhhình tài
chínhcôngty Thông thường Phầnnàygồmcó ba
báocáochính : Bảngcân đốikếtoán, bảngbáocáo
kếtquảhoạt động kinhdoanh, vàbáocáolưu
chuyểntiềntệ
Phầnthứhailàbảnthuyết minhbáocáovà các phụ
lục kèmtheokhác
Phầnthứbalàbiên bảnkiểmtoánđộclập, đâylà
phầnrấtquan trọngcủabáo cáo, qua đóchúngta có
thểđánh giá chấtlượng củabảnbáocáo
Thứ nhất Bản cân đ ái kế toán mô tả vị thế tài chính (t nh
hình tài chính) của doanh nghiệp vào một thời điểm nhất
định (cuối tháng, quí, năm) Tại thời điểm đó mọi hoạt
động của công ty coi như d ng lại hay nói cách khác bản
cân đ ái kế toán như là một b c ảnh chụp nhanh về t nh
hình tài chính công ty, nên gọi là báo cáo thời điểm.
Thứ hai bản cân đ ái bao gồm hai phần: Phần thứ nhất
được gọi là "Tài sản có" hay còn gọi là vốn thể hiện trị
giá của những loại tài sản mà doanh nghiệp đang nắm
giữ Phần thứ hai là "Tài sản nợ" hay còn gọi là nguồn
vốn thể hiện nguồn gốc hình thành của các loại tài sản
Hai phần của bản cân đối luôn bằng nhau và ngư øi ta gọi
đó là phương trình kế toán cơ bản.
Trang 416/1/08 TS Ngơ Quang Huân
Thứ ba, trong phầntàisảncótrình bàythứtựtừtrên
xuống dướitheokhảnăngđápứng nhucầuthanh
toáncủatàisản, hay còngọilà theot nh cơđộng
củatàisảnđó Do vậytàisảnlưuđộngvàđầutư
ngắnhạnđượctrình bàytrước còntàisảncố định và
đầutư dàihạntrình bàysau
Thứ tư, trongphầntài sảnnợtrình bàytừtrênxuống
theo thời hạnthanhtoánngắnhạntrước, dàihạn
sau, nợphảitrảtrước vốnsở hữusau
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH
DOANH
Bảnbáocáokếtquảkinhdoanhmôtả t nhhìnhtài
chínhcôngty qua mộtgianđoạnnhấtđịnh, nó phản
ánh kếtquả vậnđộng của tàisản, nguồn vốntrong
môt gianđoạnkinhdoanh Hay nóicáchkhác báo
cáokếtquảkinh doanhchínhlàcầunối giữa haikỳ
lậpbảng cân đốinên nó làbáocáoquá trình
Bảnbáocáokếtquảkinhdoanhbaogồmbaphần
Phầnthứnhấtgọilà báocáolờilỗ, đây làphần
quan trọng nhấtcủa báocáo, và thườngđượctập
trung phânt ch Phầnthứhaigọilà phầnthực hiện
các nghĩavụvớinhànước Phầnthứba làbáocáo
riêngvếthuế giátrịgia tăng
Trang 516/1/08 TS Ngơ Quang Huân
BÁO CÁO LUÂN CHUYỂN TIẾN TỆ
Đối tư ïng cần quan tâm của nhà quản trị tái chính là chỉ tiêu
dòng luân chuyển tiền tệ (ngân quỹ) ròng vì lẽ đ ù nó thể hiện
chính sách tài chính, đ àu tư phân phối của doanh nghiệp Chỉ
tiêu này được các nhà đ àu tư quan tâm vì nó giúp họ khả năng
thu hồi vốn đ àu tư
Báo cáo ngân quỹ ngoài việc xác định chỉ tiêu dòng luân
chuyển tiền tệ ròng còn chỉ tiêu vốn luân chuyển (hay vốn
hoạt đ äng - Working capital) Cách thức xây d ng báo cáo
ngân quỹ theo chỉ tiêu này cũng tương tự như việc xây d ng
báo cáo ngân quỹ theo dòng luân chuyển tiền tệ, nhưng nó
không quan tâm đ án tiền mặt mà chỉ quan tâm đ án sự biến đổi
của vốn luân chuyển
PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH
DOANH NGHIỆP
Khái niệm, mục tiêu và trình tự
phân t ch
Phân t ch tỷ lệ
Phân t ch cơ cấu
Trang 616/1/08 TS Ngơ Quang Huân
Phân tch báocáotàichính lànghệ thuậtsửlýcác
sốliệucótrong các báocáotàichính thànhnhững
thông tin hữuíchchoviệcra quyếtđịnh
Mụctiêu cơbản, cuốicùng của phânt ch làviệcra
các quyếtđịnh; tuy nhiênđểđạtmụctiêunày
thườngngười taphảira haimục tiêu trunggian:
1. Phân tch để hiểuvànắmvữngcác số liệucótrong
các báocáotàichính
2. So sánh các số liệucảở góc độkhônggian vàthời
gianđểđưara các dựbáochotươnglai
Phân t ch sơ bộ các số liệu có trong các báo
cáo: phân t ch tỷ lệ và phân t ch cơ cấu.
t ch.
Trả lời các câu hỏi bước 1 trên cơ sở đó đưa
Trang 716/1/08 TS Ngơ Quang Huân
Các tỷ lệ đánh giá khả năng thanh toán
Các tỷ lệ đánh giá hiệu quả hoạt động
Các tỷ lệ tài trợ
Các tỷ lệ đánh giá khả năng sinh lợi
Các tỷ lệ đánh giá theo góc độ thị
trường
CÁC TỶ LỆ ĐÁNH GIÁ KHẢ
NĂNG THANH TOÁN
Tỷ lệlưuđộng: TSLD
Trang 816/1/08 TS Ngơ Quang Huân
CÁC TỶ LỆ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
NS
CÁC TỶ LỆ TÀI TRỢ
Tỷ lệ nơ / tổng tài sản
Trang 916/1/08 TS Ngơ Quang Huân
CÁC TỶ LỆ ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SINH LỢI
Doanh lợi gộp GP
Trang 1016/1/08 TS Ngơ Quang Huân
PHÂN TÍCH CƠ CẤU
Phân t ch cơ cấu báo cáo lời lỗ
PHÂN TÍCH CƠ CẤU BẢNG CÂN
ĐỐI KẾ TOÁN
hữu theo tỷ lệ phần trăm so với tổng tài sản.
và thời gian do đã loại bỏ được sự khác biệt
Trang 1116/1/08 TS Ngơ Quang Huân
PHÂN TÍCH CƠ CẤU BẢNG CÂN
ĐỐI KẾ TOÁN
PHÂN TÍCH CƠ CẤU BÁO CÁO
LỜI LỖ
và thời gian do đã loại bỏ được sự khác biệt
Trang 1216/1/08 TS Ngơ Quang Huân
PHÂN TÍCH CƠ CẤU BÁO CÁO
LỜI LỖ
3. Cơ cấu chi tiết báo cáo lời lỗ cũng đánh giá
cơ cấu chi tiết của gía bán, giá thành do vậy
MƠ HÌNH PHÂN TÍCH
Trang 1316/1/08 TS Ngơ Quang Huân
1. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội:
a Giá trị gia tăng trên một lao động
b Tỷ suất thuế trên tổng tài sản
c Thu nhập bìnhquân người lao động
2. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính
a Lợi nhuân
b.Tỷ suất lợi nhuận trên tổngtài sản
c.Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sở hữu
d Chỉ số P/E
MÔ HÌNH PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ
L
P L
V
ES
L
A A
I A
T A
I L
V
ES
L
A A
I A
T A
I A
V L
A A
VA L
+ +
+ +
=
×
=
=
Trang 1416/1/08 TS Ngơ Quang Huân
MÔ HÌNH PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ
TÀI CHÍNH
) (
A D ROA
ROE
ROE B
E
P
P
ROE B
P ROA
A E B
1 /
/
Một d án đ àu tư co sức sinh lợi trên tổng tài sản là 10%
Thuế thu nhập của doanh nghiệp là 28% Thu nhập và chi
phí khác bằng không Dự án có 3 phương án tài trợ như
sau:
1 Toàn bộ tài sản được tài trợ bằng vốn chủ sở h õu.
2 Tỷ lệ nợ là 40%
3 Tỷ lệ nợ là 70%.
Hãy xác định công thức t nh ROE theo BEP, tỷ lệ nợ, thuế
suất thuế thu nhập và lãi vay?
Tính ROE cho từng phương án trong từng trư ønmg hợp lãi
vay sau: 7%; 10% và 13%?
Hãy nhận xét về mối quan hệ giư ROE với BEP, D/A,
Thuế và lãi vay?
Trang 1516/1/08 TS Ngô Quang Huân
PHÂN TÍCH HÒA VÔN VÀ CÁC ĐÒN
BẢY TÀI CHÍNH
PHÂN T PHÂN T ÍNH HÒA VÔN
PHÂN LỌAI CHI PHÍ
Trang 1616/1/08 TS Ngơ Quang Huân
PHÂN TÍCH HÒA VỐN
Phân t ch hòa vốn lời lỗ (lý thuyết)
DIỂM HÒA VỐN
Điểm hoà vốn là mức đ ä hoạt đ äng ở đ ù doanh thu bằng
tổng chi phí, không có lợi nhuận hay lỗ Công thức xác định
điểm hoà vốn:
Trang 1716/1/08 TS Ngơ Quang Huân
S : DOANH THU
Q : SẢN LƯỢNG
P : GIÁ BÁN MỘT SẢN PHẨM
C : TỔNG CHI PHÍ
F : TỔNG CHI PHÍ BẤT BIẾN
V : BIẾN PHÍMỘT SẢN PHẨM
Q* ll: sảnlượng hoàvốnlờilỗ
Q*tm : sảnlượnghoàvốntiềnmặt
Q*tn: sảnlượnghoà vốntrảnợ
HÒA VỐN LỜI LỖ
Trang 1816/1/08 TS Ngơ Quang Huân
HÒA VỐN TIỀN MẶT
Trang 1916/1/08 TS Ngơ Quang Huân
MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA PHÂN
TÍCH HOÀ VỐN
1. Phân t chvàlựachọndựánđầutư: điểmhoà
vốnchỉra mứcđộhoạtđộngcầnthiếtđể tránh
tổnthất (lỗ) Điểmhoà vốnbiểuthị mức doanh
thu mụctiêutốithiểumà dự ánphảiđạtđược
2. Phân t chđánhgiá hoạtđộng cuả doanhnghiệp
trên cơsởđóxem xétcác phươngáncảithiện
hiệuqủasảnxuấtkinhdoanh: Tăng doanhthu
qua tănggiá bánhoặctăng sảnlượng, giảmchi
phíqua giảmchi phíbấtbiến, chi phíkhả biến
3. Phân t chđánhgiá rủiro
NHỮNG LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH
HOÀ VỐN
1. Phânloạichi phíbấtbiếnvàkhảbiếnmangt nh
tươngđốivàtrong thực tế kháphức tạp
2. Nếudựánhay doanh nghiệpsảnxuấtcùngloại
nhiềusảnphẩmthì cầnqui đổivề sảnphẩm
chuẩnđểphânt ch
3. Nếudoanhnghiệpthựchiệnchính sách nhiềugiá
thìcầnthiếtt nh giátrungbình để phânt ch,
tươngtưchobiếnphímộtđơn vịsảnphẩm
4. Phânt chhòavốnchưathểhiệnđượcgiá trịtiền
tệtheo thờigian
Trang 2016/1/08 TS Ngô Quang Huân
PHÂN TÍCH CÁC ĐÒN BẢY TÀI
CHÍNH
RỦI RO CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 2116/1/08 TS Ngơ Quang Huân
$5.000.000
$4.000.000 1.000.000 200.000 800.000 320.000 480.000
Trừ Giá vốn hàng bán
Các chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh
nghiệp và chi phí sản xuất chung
Tổng chi phí hoạt đ äng
Lãi trước thuế và lãi vay (EBIT)
Trừ Chi phí tài chính cố định (lãi vay)
Lãi trước thuế (EBT)
Trừ thuế thu nhập doanh nghiệp (40%)
Lãi sau thuế (EAT)
Lãi ròng phân phối cho cổ phần thường
Thu nhập mỗi cổ phần (EPS) (60.000 cổ phần)
Báo cáo thu nhập - Hình thức truyền thống
ĐÒN BẨY VÀBÁO CÁO THU NHẬP
Trang 2216/1/08 TS Ngơ Quang Huân
MÔ HÌNH PHÂN TÍCH CÁC ĐÒN BẢY
TÀI CHÍNH
EBIT
EPS EBIT
I EBT
EBIT
DFL
I EBIT
EBIT I
F V P Q
F V P Q
DFL
S
EBIT EBIT
F EBIT F
V P Q
V P Q DOL
S
EPS S
I DFL
) (
%
% )
(
) (
Mộtdự ánđầutưcógiá bánmộtđơn vịsảnphẩmlà
7.000 USD, Biếnphímộtđơn vịsảnphẩmlà4.000
USD Tổngchi phíbấtbiếnlà 1.500.000 USD
1. Xác địnhsảnluợng vàdoanh thuhòavốnlờilỗ?
2. Nếuđịnhphí hạchtoánlà 900.000 USD, Xác định
sảnluợng và doanhthu hòa vốntiềnmặt?
3. Nếungânquỹ dựtrùtrảnợlà 1.200.000 USD, Xác
định sảnluợng vàdoanh thuhòavốntrảnợ?