Includes Investigation/Experimentation Vocabulary the Periodic Table CST Reference Sheet.. CHEMISTRY EARTH IN THE OF LIVING DENSITY & SOLAR SYSTEMS |TRANSLATION| BUOYANCY | TRANSLATION S
Trang 1(Includes Investigation/Experimentation Vocabulary) the Periodic Table CST Reference Sheet
CHEMISTRY EARTH IN THE
OF LIVING DENSITY & SOLAR
SYSTEMS |TRANSLATION| BUOYANCY | TRANSLATION SYSTEM TRANSLATION
biomass khôi sinh vật balance cân, thăng băng astronaut phi hanh gia
carbohydrate chat hidrat carbon |buoyancy sự nồi astronomer nha thién van
carbon khi cac-bon compressible có thể ép lại, nén lại astronomical unit (AU) |nghành thiên văn
carbon tetrachloride condense ngưng tụ billion ty
carbon-based chat c6 cac-bon _|convection current |dòng đôi lưu centimeter phan
chain polymer _|chudi polymer cubic centimeter xen-ti-mét khối cluster cụm, chùm
acetylene chat acetylene density ty trong color mau
density of unknown liquid chemistry hoa hoc (WU) comet sao chối
combine kết hợp displace chiếm chỗ, thay thé compare so sanh
combustion sự đốt cháy exert xử dụng, áp dụng {composition nguyên liệu, chất tổng hợp
composition nguyén liéu, chat tng hop |float nôi contrast tương phản, đối chiếu
condense ngưng fụ fluid chat long, dich degree độ
covalent đông hóa tri geometric formula |công thức hình học Earth trái đất
deoxyribonucleic
acid (DNA) eraduated cylinder |6ng thi nghiém elliptical hinh trai xoan
ecology sinh thai hydrometer ty trong ké evolution sự tiễn hóa
ethylene chat ethylene immerse ngâm, nhúng galaxy day Ngan Ha
fats mở Irreeularliquid |thểlỏng thấtthường |øravifatlonal thuộc lực hâp dẫn
formaldehyde lithospheric rock |đá nham joule
genetic thuộc về di truyền |magnitude tâm lớn, tầm qumô |JupIfer sao Mộc
human nguoi milliliter ly, mi-li-mét kilometer cây số
linear thăng tuyến tính |neutral trung hòa light year nam anh sang
methane khi methane phenomenon kỳ la, phithuong —_|Mars sao Hỏa
nomenclature danh luc regular liquid thê lỏng bình thường | Mercury sao Thủy
Trang 2
CHEMISTRY EARTH IN THE
OF LIVING DENSITY & SOLAR
SYSTEMS |TRANSLATION| BUOYANCY | TRANSLATION SYSTEM TRANSLATION
organic chemistry|hda hoc httu co |regular solid thé ran bình thường meter thước, mét
organism co thé, co quan, t6 chire [room-temperature |nhiệt độ thường Milky Way day Ngan Ha
perspiration sự thoát mô hôi |ruler thước đo, thước kẽ Neptune sao Hải Dương
phosphorus chất diêm, photphat_ |scale cân orbit quy dao
physiology sinh ly hoc sink chim outer space ngoài tầng không gian
planar subdivided chia nhỏ ra perspective tam nhin, quan diém
proteins chat dam submerge lặn planet hanh tinh
sulfur luu huynh unknown liquid (U) |chất lỏng không biết _ | planetarium viện mô hình vũ trụ
tetrahedral upward đi lên, hướng lên |Pluto sao Diêm Vương
water nudc water (W) nudc rotation vòng quay, luân phiên
satellite vé tinh
Saturn sao Thổ shape hình dạng Size kích thước solar system thái dương hệ spacecraft con tàu vũ trụ spectrum quang phổ spiral xoăn Ôc
structure cầu trúc
sunlight ánh sáng mặt trời
temperature nhiệt độ
three-dimensional |ba chiêu
Uranus sao Thién Vuong
variation sự biên đổi
Trang 3
(Includes Investigation/Experimentation Vocabulary) the Periodic Table CST Reference Sheet
EARTH IN THE SOLAR FORCES TRANSLATION| MOTION TRANSLATION SYSTEM TRANSLATION
altering biên đồi acceleration tăng tốc độ vast bao la, mênh mông
analyze phân tích Aristotle Venus sao Kim
angle sóc average trung binh
atmosphere không khí, khí quyền |away from cách xa, ở xa
atom nguyên tử behind sau phía sau
attraction su hut, hap dan |calculate tinh
balanced tinh trang can bang |calculated da tinh
centripetal hướng tâm calculus toán giải tích
circular vong quanh, vong tron centimeter phân, cen-ti-mét
colinear đông tuyên tính l|constant bât biến, hăng số
compass la ban, dia ban displacement su chiém ché, thay thé
compression su ép, nén đistance (d) khoãng cách
constant bất biến, hăng sô |divided chia
cumulative tích tụ, tíchlũy lelapsed (thời gian) trôi qua
direction hướng, phương hướng |force lực
drag kéo lê, kéo theo =| forward (di) tới, phía trước
elastic force luc dan héi friction ma sat
electrical thuộc về điện Galileo
electromagnetic force|luc nam cham dién | generate tao ra, phat ra
equal bang sraph đô thị
galaxy dãy thiên hà horizontal axis |trục hoành
gravitational force {luc hut tir trai dat [horizontal line |đường nằm ngang
gravity trong luc in front on phía trước
helium khi hé-li interpret giai thich, thong dich
horizontal năm ngang interval khoãng
hydrogen khí hy-drô investigate diéu tra, tim hiéu
influence anh huong kilometer cây sô
internal bén trong laboratory phòng thí nghiệm
Trang 4
FORCES TRANSLATION| MOTION TRANSLATION
lithium left phia trai, bén trai
magnet nam cham location dia diém
magnitude tam Ién, cuong d6|magnitude tâm lớn, cường độ
mass khôi lượng measure do luong
matter vat chat measurement sự đo lường, đo đạc
misconeeption |hiểu lầm, hiểu sai |meter stick thước ] mét
moon mặt trăng metric system hé théng do Ithap phan
motionless không chuyên động [minus trừ, kém
net force lực thực motion vận động, chuyển động
newtons (N) don vi tinh Newtons [negative 4m tinh, s6 4m
nucleus nhân Newton
perpendicular thăng góc orbit quy dao
planets những hành tính lorbital thuộc quỹ đạo
proportional (một cách) tỷ lệ l|orIgin nguôn sốc
pull kéo lai position vi tri
push day ra, day di positive dương tính, số dương
repulsive day predict dự đoán dự báo
roughness tính gồ ghề, lởm chởm |proJectile phóng đi, băn đi
simultaneous cùng lúc, đồng thời |ramp dốc
slide truot rate (r ) tý số, mức
solar system thai duong hé reference directions |huéng chuan
spherical hình như khôi câu |reference point |điêm chuẩn
spring scale cân lò xo reproducibility |khả năng tái tạo, sinh sản
stars nhitng ngdisao _ jright phia phai, bén phai
static electricity |tinh dién straight line đường thăng
strong force luc manh time (t) thoi gian
sun mặt trời toward tiễn về, tiễn tới
tension
độ căng, căng thắng two-dimensional hai chiéu
Trang 5
(Includes Investigation/Experimentation Vocabulary) the Periodic Table CST Reference Sheet
FORCES TRANSLATION; MOTION TRANSLATION | PERIODIC TABLE| TRANSLATION
unbalanced khong thang bang |vector quantity |sô lượng véc-tơ accuracy chinh xac
universe vũ trụ velocity (v) vận tốc actinide
vector véc-to versus đâu lại, chống lại |adjacent kế cận, kế bên
vertical thăng đứng, dọc [vertical axis trục tung atomic structure |câu trúc nguyên tử
visible cé thé nhin thay |x, y axes truc x, y column cột
weak force lực yêu computer chip con chip điện toan
weight trọng lượng crystalline dang tinh thé
density ty trong discovery su kham pha
electrical conductivity tinh dan dién
element nguyên tố, thành phần
evaluate dinh gia, danh gia hardness cứng răn, độ rắn hypothesis gia thuyét inert không chuyên dịch intermolecular gian phan tu
investigation việc điều tra, tìm hiểu
ionic salt mudi ion
isotope chat dong vi lanthanide
linear graph đô thị tuyến tính magnet nam cham
massive dạng khối, vững chắc metallic thudc kim loai
molecular structure câu trúc phân tử
non-linear graph
nonmetallic không thuộc kim loại
nucleus nhân parameter giới hạn
Trang 6
STRUCTURE PERIODIC REACTIONS |TRANSLATION| OF MATTER | TRANSLATION TABLE TRANSLATION
absorb hut vao, lay vào |atmosphere pressure |áp suất khí quyển periodicity su dinh ky
acetic acid atomic nuclei nhan nguyén tw proton pro-ton
acidic atomic theory dinh ly nguyén tu quantitative thuộc sô lượng
appear xuất hiện, thay duoc Jattraction sự hấp dẫn quesfion câu hỏi
arrangement sự sắp đặt boil SÔI radioactive phong xa
atom nguyên tử boiling point độ sôi reactive phản ứng
atomic thuộc nguyên tử |bonding kết, nối reproducibility _|kha năng tái tạo, sinh sản
baking soda bubbles bong bóng, bọt semiconducfor chất bán dẫn
basic can ban Celsius (C ) độ C semimetal ban kim loai
boil SÔI chemical equation |phương trình hóa học silicon chat si-li-con
boiling point độ sôi chemistry hóa học slope dốc
bond kết, nôi chlorine spontaneous tu phat, tu y
building blocks khôi kiên trúc collide va chạm thermal conductivity |tính dẫn nhiệt
carbon dioxide combine két hop unstable không chắc
carbonated water |nước c6 chat ga _|compound chật hỗn hop volume âm lượng
change of state |đôi trạng thái concept ý niệm, khái niệm
chemical hóa chât condensation su ngung tu
chemical equation|phuong trinh héa hoc |constituent elements kết câu phân tử
chemistry hóa học covalent đông hóa trị
concentration nông độ crystal tinh thé
conservation of matter |sự bảo tồn vật chất cubic khéi lap phuong
constituent atoms |kết câu nguyên tử |dissolve hòa tan
đisappear biên mắt electron điện tử
effervescent tablet |viên thuốc sủi bọt |element nguyên tố, thành phần
electrode điện cực energy-stable system |hệ năng lượng bền
element nguyên tố, thành phần [engineer kỹ sư
endothermic thu nhiệt equilibrium trang thai can bang
energy nang luong evaporate bốc hơi, bay hơi
equilibrium trạng thái cân bằng [evidence bằng chứng, chứng cớ
evaporation sự bộc hơi Fahrenhet(F) lđộ F
Trang 7(Includes Investigation/Experimentation Vocabulary)
STRUCTURE REACTIONS |TRANSLATION| OF MATTER | TRANSLATION
exothermic toa nhiét freezing point diém dong dac
experiment su thi nghiém frequent thuong xuyén
fizzing sui bong bong frozen đông đặc, đông lạnh
freeze đông đặc, đông lạnh |gas thê khí, chât khí
indicator vat, chat chi thi | graphite than chi
interact tương tác, tác động {horizontal năm ngang
iron filings giữa sắt ice (nudc) da
liberate giải thóat independent độc lập
melt chay ra ion chat ion
melting point độ làm chảyra |ionic thudc ion
minerals khóang chất liquid thé long, chat long
molecular thuộc phân tử manipulate diéu khién, thao tac
neutral trung hoa mass khối lượng
nutrition chât dinh dưỡng |matter vat chat
periodic table bang tuan hoan _ [melting point độ làm chảy ra
pH d6 kém, d6 pH |metal kim loai
physical thudc vat ly methane khi mé-tan
physical property |đặc tính vật lý neutron no-tron
polyatomic ions _fioncé nhiéunguyénte |nonmetal không kim loại
reactant chat gay phantmg [nucleus nhan
sodium bicarbonate orbital thuộc quỹ đạo
sodium chloride oxygen khi 6-xy
solution dung dich phase thoi ky
substance chat plasma chat nguyén sinh
symbol biéu tuong polarize phan cuc
the Periodic Table CST Reference Sheet.
Trang 8
STRUCTURE REACTIONS |TRANSLATION| OF MATTER | TRANSLATION
vinegar giam pressure áp suất
weigh can nang principle nguyên lý, nguyên tắc
reactant chất gây phản ứng repeating nhac lại, lập lại
sodium na-tri solid chat ran
structure câu trúc sugar (chất) đường
temperature nhiệt độ
thermometer hàn thử biểu, nhiệt kế vapor hơi nước
vertical thăng đứng, dọc vibrate rung động water nudc