Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 2.. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 3.. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của
Trang 1Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2006
Đơn vị tính: VND
Mã s TÀI SẢN
100 A TÀI SẢN NGẮN HẠN
110 I Tiền và các khoản tương đương tiền
111 1 Tiền
112 2 Các khoản tương đương tiền
120 II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
121 1 Đầu tư ngắn hạn
129 2 Dự phòng giảm giá chứng khoán
đầu tư ngắn hạn (*)
130 III Các khoản phải thu ngắn hạn
131 1 Phải thu của khách hàng
132 2 Trả trước cho người bán
133 3 Phải thu nội bộ
134 4 Phải thu theo tiến độ HĐXD
138 5 Các khoản phải thu khác
139 6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)
140 IV Hàng tồn kho
141 1 Hàng tồn kho
149 2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
150 V Tài sản ngắn hạn khác
151 1 Chi phí trả trước ngắn hạn
152 2 Thuế GTGT được khấu trừ
154 3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
158 4 Tài sản ngắn hạn khác
200 B TÀI SẢN DÀI HẠN
210 I Các khoản phải thu dài hạn
211 1 Phải thu dài hạn của khách hàng
212 2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213 3 Phải thu nội bộ dài hạn
218 4 Phải thu dài hạn khác
219 5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
Số cuối năm 204.149.122.227
32.901.456.292
32.901.456.292
69.123.284.832
5.213.037.133
9.044.043.501
Số đầu năm 184.187.009.505
30.825.264.904 17.711.775.186
3.831.006.368
3.773.873.366
98.522.256.647
20.586.244.742
7.497.424.525
7.497.424.525
9.178.736.700
5.683.421.374 3.495.315.326 84.888.838.779
19.182.330.839
7.086.889.633
57.997.759.617
47.348.115.631
19.182.330.839
3.616.142.575 (53.388.222)
84.888.838.779
9.020.747.658
4.2
4.4
Ghi chú
3
98.522.256.647
4.1 9.1
4.3
5
Trang 2Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2006
Đơn vị tính: VND
220 II Tài sản cố định
221 1 Tài sản cố định hữu hình
222 - Nguyên giá
223 - Giá trị hao mòn lũy kế
224 2 Tài sản cố định thuê tài chính
225 - Nguyên giá
226 - Giá trị hao mòn lũy kế
227 3 Tài sản cố định vô hình
228 - Nguyên giá
229 - Giá trị hao mòn lũy kế
230 4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
240 III Bất động sản đầu tư
241 - Nguyên giá
242 - Giá trị hao mòn lũy kế (*)
250 IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
251 1 Đầu tư vào công ty con
252 2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
258 3 Đầu tư dài hạn khác
259 4 Dự phòng giảm giá chứng khoán
đầu tư dài hạn (*)
260 V Tài sản dài hạn khác
261 1 Chi phí trả trước dài hạn
262 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
268 3 Tài sản dài hạn khác
270 TỔNG CỘNG TÀI SẢN
1.052.241.066
1.065.074.400 (12.833.334)
87.946.753
(2.910.453.367)
2.910.218.901
1.770.031.082
4.680.484.449
6.828.252.080
5.455.529.638
1.260.192.140
8.770.177.278 (3.314.647.640)
1.236.358.806
136.363.636
(23.833.334)
960.192.000
187.960.882.871
960.192.000
1.232.303.578
8 7
120.100.000
213.169.869.885
863.654.465
693.554.465 170.100.000 6
9.2
Trang 3Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2006
Đơn vị tính: VND
Mã s NGUỒN VỐN
300 A NỢ PHẢI TRẢ
310 I Nợ ngắn hạn
311 1 Vay và nợ ngắn hạn
312 2 Phải trả người bán
313 3 Người mua trả tiền trước
314 4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
315 5 Phải trả người lao động
316 6 Chi phí phải trả
317 7 Phải trả nội bộ
318 8 Phải trả theo kế hoạch tiến độ HĐXD
319 9 Các khoản phải trả, phải nộp khác
320 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
330 II Nợ dài hạn
331 1 Phải trả dài hạn người bán
332 2 Phải trả dài hạn nội bộ
333 3 Phải trả dài hạn khác
334 4 Vay và nợ dài hạn
335 5 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
336 6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm
337 7 Dự phòng phải trả dài hạn
400 B VỐN CHỦ SỞ HỮU
410 I Vốn chủ sở hữu
411 1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
412 2 Thặng dư vốn cổ phần
413 3 Vốn khác của chủ sở hữu
414 4 Cổ phiếu quỹ
415 5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416 6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417 7 Quỹ đầu tư phát triển
418 8 Quỹ dự phòng tài chính
419 9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420 10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421
430 II Nguồn kinh phí và các quỹ khác
431 1 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
432 2 Nguồn kinh phí
433 3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Số đầu năm
Số cuối năm Ghi chú
13
11
12
128.592.748.807 118.928.540.870
14
128.548.096.684
65.776.655.780
293.692.929
11.484.600.436 5.066.265.875 1.006.811.373 2.811.843.580
42.108.226.711
44.652.123
84.577.121.078
44.652.123
813.902.486 600.000.000
84.244.516.983
60.000.000.000 2.613.225.000 (800.000.000)
21.017.389.497
332.604.095
332.604.095
2.122.078.373 1.553.811.199 318.622.400
118.906.949.747
63.697.308.019 6.156.626.310 19.229.002.694
25.829.500.752
21.591.123
(1.520.625.000)
69.032.342.001
21.591.123
10.296.849.666
256.117.335
256.117.335
68.776.224.666
60.000.000.000
Trang 4Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2006
001 1 Tài sản thuê ngoài
002 2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
003 3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi
004 4 Nợ khó đòi đã xử lý
005 5 Ngoại tệ các loại USD
006 6 Dự toán chi hoạt động
TP Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 01 năm 2007
576.891
Số cuối năm
238.697
Số đầu năm
Trang 5Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
Năm 2006
Mã s CHỈ TIÊU
01 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
03 2 Các khoản giảm trừ
03a - Hàng bán bị trả lại
03b - Giảm giá hàng bán
10 3 Doanh thu thuần bán hàng
và cung cấp dịch vụ
11 4 Giá vốn hàng bán
20 5 Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ
21 6 Doanh thu hoạt động tài chính
22 7 Chi phí tài chính
23 - Trong đó: Chi phí lãi vay
24 8 Chi phí bán hàng
25 9 Chi phí quản lý doanh nghiệp
30 10 Lợi nhuận thuần từ HĐ kinh doanh
31 11 Thu nhập khác
32 12 Chi phí khác
40 13 Lợi nhuận khác
50 14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
51 15 Chi phí thuế TNDN hiện hành
52 16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
60 17 Lợi nhuận sau thuế TNDN
18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
TP Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 01 năm 2007
616.987.566.085 1.911.848.000
1.911.848.000
Năm trước
VND
3.815.665.077 2.493.074.520
1.411.803.600
615.075.718.085
581.971.589.839 33.104.128.246
537.504.532 216.705
18.057.455.956 6.688.463.888 9.680.798.959
Năm nay
VND
1.037.572.345.082 4.096.255.000
537.287.827 10.218.086.786
1.703
987.400.396.754 46.075.693.328
8.689.436.871
4.096.255.000
1.033.476.090.082
8.440.838.826 17.337.534.098
4.348.048.156
3.394.005.389
24.638.709.119
1.173.074.874 300.458.353 872.616.521 18.210.150.619
18.210.150.619
3.088
10.218.086.786
Ghi chú
19 19 18
15
17
15
16 15
Trang 6Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Theo phương pháp trực tiếp
Năm 2006 Chỉ tiêu
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
3 Tiền chi trả cho người lao động
4 Tiền chi trả lãi vay
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2 Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại CF của DN đã phát hành
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4 Tiền chi trả nợ gốc vay
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
TP Hồ Chí Minh, ngày 14 tháng 01 năm 2007
632.008.550.700 1.041.491.960.327
(673.680.658.240) (969.038.182.685)
Năm trước Năm nay
(31.640.772.539) 30.872.252.930
15.886.109.800 (1.104.269.299)
2.598.733.930
(2.736.797.400) (3.543.077.872)
(1.381.903.700) (631.804.400) (4.044.674.468)
2.784.164.595 (185.430.665)
(1.332.000.000)
16.017.506
26.402.420.076
262.074.458.793
(4.416.991.452) 8.500.000
7.497.424.525
(2.639.618.533) 10.121.025.552
(234.340.038.717)
90.512.144.170 (124.505.916.542)
(4.808.399.627)
(759.720.884)
4.710.250.000 (1.376.400.000) 321.573.602.464
(960.192.000) 560.283.825
32.901.456.292
25.304.132.419
7.497.424.525
99.899.348 (319.867.671.471) (5.799.501.877)
Trang 7Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Thuyết minh Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
3 Tiền
Tiền mặt tại quỹ
Tiền gửi ngân hàng
Tiền đang chuyển
Các khoản tương đương tiền
Cộng
4 Các khoản phải thu ngắn hạn
4.1 Phải thu khách hàng
4.2 Trả trước cho người bán
4.3 Các khoản phải thu khác
Ký cược, ký quỹ ngắn hạn
Phải thu khác:
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
- Phải thu người lao động
- Các khoản phải thu khác
4.4 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
Cộng
5 Hàng tồn kho
Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ, dụng cụ
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Hàng hóa
Hàng gửi bán
Cộng
18.671.917
3.204.911.403
69.123.284.832
20.003.537.039
1/1/2006
20.003.537.039
(53.388.222) 0
57.997.759.617
582.707.703
17.711.775.186 7.086.889.633
3.616.142.575 20.586.244.742
411.231.172
2.964.911.403 240.000.000
12/31/2006
0
30.825.264.904
4.172.043.194
98.522.256.647
0
2.570.360.495
0
7.497.424.525
12/31/2006 1/1/2006
32.901.456.292
12/31/2006 1.776.730.071
1.107.080.000
0
30.017.646.221
0 0
1/1/2006 718.219.609 6.779.204.916
47.348.115.631
78.146.401.849
0 308.666.629 98.052.943.389
84.888.838.779
141.974.712
0 33.241 0
Trang 8Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Thuyết minh Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
6 Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Khoản mục
I Nguyên giá TSCĐ
1 Số dư đầu kỳ
2 Số tăng trong kỳ
- Mua sắm mới
- Xây dựng mới
- Tăng khác
3 Số giảm trong kỳ
- Thanh lý
- Chuyển sang BĐS đ.tư
4 Số cuối kỳ
II Giá trị hao mòn lũy kế
1 Số đầu kỳ
2 Khấu hao trong kỳ
3 Giảm trong kỳ
- Thanh lý
- Giảm khác
4 Số cuối kỳ
III Giá trị còn lại
1 Tại ngày đầu kỳ
2 Tại ngày cuối kỳ
Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố vay vốn
Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết còn sử dụng
Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý
7 Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Khoản mục
I Nguyên giá TSCĐ
1 Số dư đầu kỳ
2 Số tăng trong kỳ
- Mua
- Tăng khác
3 Số giảm trong kỳ
- Thanh lý, nhượng bán
4 Số cuối kỳ:
II Giá trị hao mòn lũy kế
1 Số đầu kỳ
2 Khấu hao trong kỳ
3 Giảm trong kỳ
4 Số cuối kỳ
III Giá trị còn lại
1 Tại ngày đầu kỳ
11.000.000 11.000.000 12.833.334 12.833.334
0
0
dụng đất bằng sáng chế hàng hóa máy tính Quyền sử Bản quyền, Nhãn hiệu Phần mềm
1.921.945.315
0
751.790.029 352.818.833 1.678.101.634 531.937.144
3.401.218.319 563.097.680 1.238.631.415 252.582.224 5.455.529.638
0
vật kiến trúc thiết bị vận tải dụng cụ QL
Máy móc
2.910.453.367
Cộng 3.314.647.640
4.136.516.829
Nhà cửa
2.412.223.291 1.740.785.057 631.722.342
331.018.171 1.249.233.049 144.042.318
4.680.484.449
640.477.050 331.018.171 1.249.233.049 144.042.318
1.667.500.000
1.724.293.538
0
4.153.008.348 915.916.513 2.916.733.049 784.519.368 8.770.177.278
656.019.000 246.993.520 1.610.783.454 396.657.393
451.018.273
95.771.029 152.649.313 67.318.180 135.279.751
46.824.000
1.770.031.082 1.084.766.057 384.728.822 56.716.546 243.819.657
Phương tiện Thiết bị,
46.824.000
Cộng
Trang 9Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Thuyết minh Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
8 Xây dựng cơ bản dở dang
Kho Bình Dương - Bảng tiêu chuẩn môi trường
Kho Bình Dương - San ủi mặt bằng
Phí viết dự án Chợ nông sản Cái Răng - Cần Thơ
Khảo sát thị trường và tư vấn công nghệ SX sơn
Cộng
9 Các khoản đầu tư tài chính
9.1 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Chứng khóan đầu tư ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
9.2 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Đầu tư vào công ty con
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Đầu tư dài hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
Cộng
Danh sách các công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh quan trọng:
Tên Công ty
Công ty cổ phần khoáng sản
Hà Giang
10 Chi phí trả trước dài hạn
Chi phí mua hàng phân bổ cho hàng tồn kho
Chi phí công cụ dụng cụ
Cộng
11 Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Nợ dài hạn đến hạn trả
Cộng
960.192.000
Công ty con (tỷ lệ % quyền biểu quyết)
1.112.203.578
Công ty liên kết (tỷ lệ % quyền biểu quyết)
Công ty liên doanh (tỷ lệ % quyền biểu quyết)
693.554.465
244.623.776
136.363.636
136.363.636
62.200.000 14.318.182 12/31/2006 1/1/2006
0
0 0 11.428.571
632.928.569 12/31/2006 1/1/2006
12/31/2006 1/1/2006
12/31/2006 1/1/2006 19.182.330.839
87.946.753
867.579.802
1/1/2006 60.625.896
0
20%
63.697.308.019 0
63.697.308.019 65.776.655.780
0
0 65.776.655.780
12/31/2006
0
Trang 10Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex Thuyết minh Báo cáo tài chính
54 - 56 Bùi Hữu Nghĩa - Quận 5 - TP Hồ Chí Minh cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2006
Tại Văn phòng Công ty
Tại Chi nhánh Bình Dương
Tại Chi nhánh Hà Nội
chiết khấu bộ chứng từ thanh toán
chiết khấu bộ chứng từ thanh toán
Cộng
chiết khấu bộ chứng từ thanh toán
467,0
chiết khấu bộ chứng từ thanh toán
5.000 1.400
cầm cố lô hàng nông sản trị giá 2
tỷ đồng 686,5
6,3%/
năm 18/12/06 - 5/3/07
16 NH Ngoại thương
VN
6,3%/
năm
24/11/06 - 24/1/07
17 NH Ngoại thương
VN
6,3%/
năm 21/11/06 - 5/2/07
NH Ngoại thương VN
6,3%/
năm
ngày đáo hạn 5/1/2007
18 NH Ngoại thương
VN
27/10/07 -
30.000 6.845
11450 NH Sài Gòn
Thương tín
1,05%/
tháng
13/12/06 - 13/1/07 03/2006/H
DTDCN-EM
Nguyễn Thị Êm 1,2%/ tháng
tín chấp
6,15%/
năm
Lãi suất Thời hạn vay
24
PL03
01/01/2006 - 31/12/2006 (đã gia hạn đến 31/12/2007)
tín chấp
091/TD1/
06LD
NH Ngoại thương VN
0,85%/
tháng 20/4/06 - 20/4/07 06.12.2001
không số NH TMCPNT
Đồng Tháp Mười
0,85%/
tháng
12/12/06 - 12/12/07
24.000
29,007.9USD
65.776
188,500USD
Phương thức bảo đảm khoản vay
tín chấp
tín chấp 30.000
Tổng giá trị khoản vay (tổng hạn mức)
3.035,0
Số dư nợ gốc
10.000 10.000
30.000
Bên cho vay
NH TMCPNT Đồng Tháp Mười
0,85%/
tháng 8/11/06 - 8/2/07
12.244
NH Công thương VN
Số HĐ vay