(1) (2) (3) (4) (5) (6)
1 Công trình dự án mục đích quốc phòng an ninh 17,80
(0.14), DTL (0.07) Thị trấn Gia Lộc
Địa điểm thực hiện (đến cấp xã)
HUYỆN GIA LỘC
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM QUY HOẠCH 2021 - 2030
HUYỆN GIA LỘC, TỈNH HẢI DƯƠNG
Mã loại đất
Tổng diện tích (ha)
Sử dụng vào loại đất
Trang 28 Công an xã Gia Khánh - huyện Gia Lộc CAN 0,15 LUC Gia Khánh
21 Trạm TTKS giao thông khu vực đường cao tốc HN - HP CAN 1,00 LUC (0.76), DGT
Thị trấn Gia Lộc
Trang 32 Công trình, dự án do Thủ tướng chính phủ chấp
thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất 3664,64
24 Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN
Hoàng Diệu Tổng khu 250 ha, trong đó giai đoạn 1:50 ha) SKK 250,00
LUC, NTS, DGT, DTL, NTD, DRA
Thị trấn Gia Lộc, Gia Khánh, Hồng Hưng, Hoàng Diệu
Lương, Hoàng Diệu
LUC, NTS, SKN, DGT, DTL, CLN, SKC, DNL, DTT, DRA, ONT, DTS, NTD, MNC
Thị trấn Gia Lộc, Toàn Thắng, Hồng Hưng, Hoàng Diệu
Thống Nhất: LUC (232.32); DGT (12.15);
DTL (11.86); SON (1.03); NTS (32.44);
NTD (2.55); CLN (0.51); BHK (0.31);
ONT (5.12); DVH (0.37)Yết Kiêu: LUC (44.57);
NTS (0.52); DGT (3.35); DTL (2.90)
Thống Nhất, Yết Kiêu
3 Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
chấp thuận mà phải thu hồi đất
Trang 4Tân Tiến
36 Mở rộng khu dân cư phía Bắc Trạm Bóng (Điểm dân cư thôn
34 Khu dân cư phía Đông ngã tư Trạm Bóng (Tổng khu 10 ha,
trong đó: đất ở 3ha, đất thương mại dịch vụ và hạ tầng 7ha) ONT 10,00 LUC, DHT Quang Minh
35 Khu dân cư phía Tây ngã tư Trạm Bóng (Tổng khu 10ha,
trong đó: đất ở 3ha, đất thương mại dịch vụ và hạ tầng 7ha) ONT 10,00 LUC, DHT Quang Minh
LUC (7.72 ha); DGT (0.01 ha); DTL (0.46 ha); DNL (0.01 ha)
Đồng Quang
LUC (10.03 ha); DTL (0.27 ha); DGT (0.6 ha); NTS ( 0,2ha); BHK
41 Xây dựng khu dân cư mới tại 2 xã Đồng Quang
và Đức Xương huyện Gia Lộc
GĐ2 25ha)
31 Cụm công nghiệp Yết Kiêu (tổng cụm 70.20 ha, trong đó giai
Trang 537 Khu đô thị phía Đông huyện Gia Lộc ONT 70,00 DGT, DTL, LUC Thị trấn Gia Lộc; Gia
Khánh
43
Điểm dân cư mới thôn Phạm Trung (thôn Nội cũ)
(Vị trí 01: Điểm dân cư mới thôn Phạm Trung 6.3 ha; Vị trí
02: Điểm dân cư thôn Phạm Trung đường vào thôn Điền Nhi
(giai đoạn 1) 3.60 ha)
ONT 9,90 LUC(9.0), DGT(0.64),
44 Quy hoạch khu đô thị mới Gia Tân, Gia Xuyên (Tổng 57.81
ha; Trong đó: Đất ở: 24 ha; Đất hạ tầng: 33.81 ha) ONT 57,81 LUC, CLN, DGT, DTL Gia Tân
Khu dân cư dịch vụ du lịch sinh thái Quang Minh ONT 36,00 LUC, NTS, DGT, DTL Quang Minh
2,33 LUC, NTS, DGT, DTL Thị trấn Gia Lộc
47 Phân khu 3,4,5 thuộc quy hoạch khu đô thị phía Nam thành
phố Hải Dương (TT Gia Lộc; Yết Kiêu; Lê Lợi) ODT 267,24
LUC, CLN, BHK, NTS, DGT, DTL, DGD, DTT, DRA, ONT, NTD
Thị trấn Gia Lộc, Yết Kiêu, Lê Lợi
#REF! Khu dân cư mới phía Đông Bắc - Thị trấn Gia Lộc tổng khu
LUC (36.50 ha);
DGT(3.52 ha); DTL (1.67 ha); CLN (0.77 ha); NTS (0.95 ha), MNC(0.18 ha)
Thị trấn, Gia Tân
#REF! Khu đô thị phía Nam thành phố Hải Dương ONT, ODT 26,48
LUC(21.10 ha); DGT (2.08 ha); DTL (1.01ha); NTS (1.82 ha); CLN (0.47 ha)
Thị trấn, Gia Tân
46 Khu đô thị dịch vụ Gia Lộc (tổng khu 50 ha) ODT
Trang 6#REF! Dự án Newland: Đông Nam thị trấn (giáp đường cao tốc HN -
LUC (24.97), NTD (0.26), NTS (4.26), CLN (0.21), DGT (1.2), DTL (1.1)
Thị trấn Gia Lộc
LUC (1.40), NTS (0.15), DGT (0.15), DTL (0.13)
Thị trấn Gia Lộc
53 Cải tạo đường dây 0,4kV sau các TBA: Bơm Thống Kênh,
54 Đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Gia Lộc
Tân Tiến, Hoàng Diệu, Lê Lợi
Lương và Gia Tân
57 Đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Gia Lộc
Thị trấn Gia Lộc, Gia Khánh, Hoàng Diệu, Gia Lương, Đồng Quang, Thống Nhất
60 Lắp đặt các bộ Recloser trên lưới điện trung áp tỉnh Hải
Đoàn Thượng, Hồng
HưngThị trấn Gia LộcHồng HưngHoàng Diệu
61 Xây dựng và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ cột 106 đến
Trang 7Gia Tân
Toàn ThắngTân Tiến
63 Xây dựng và cải tạo ĐZ 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ cột 106 đến
Gia TânYết KiêuThống NhấtPhạm Trấn
65 Đường dây 220KV - nhiệt điện Hải Dương -
Gia Tân,Thống Nhất, Yết Kiêu,
Thị TrấnGia TânThị trấn Gia LộcThống Nhất
67 Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố
68
Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Gia Lộc đi
nhánh XN Gia Lộc lộ 370E8.1 vả cải tạo nhánh toàn bộ
nhánh sau 3Đ40 -1 lộ 370E8.1 sang vận hành cấp điện áp
22kV
69 Xây dựng xuất truyến 22kV mạch kép sau TBA 110 Kv Gỉa
70 Cải tạo ĐZ 35kV nhánh Viện Cây lộ 378E8.1 sang cấp điện
71 Cải tạo ĐZ 35kV nhánh Thạch Khôi lộ 378E8.1 sang cấp
72 Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Gia Lộc đi
66 Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Hải Dương
64 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
Trang 8Xây dụng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Gia Lộc đi
nhảnh Cầu Dều lộ 378E8.1 và cải tạo nhảnh toàn bộ nhánh
Gia Xuyên sang vận hành cấp điện áp 22kV
74 Cải tạo ĐZ 35kV nhánh Phương Hưng, Khuông Phụ lộ
75
Cải tạo đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 60 cầu
Bía đến cột 106 đường trục lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc (Giai
đoạn 1)
77 Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV nhánh Hoàng Diệu lộ
78 Nâng cấp và cải tạo đường dây 35kV lộ 378E8.1 và toàn bộ
79
Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Gia Lộc đi
nhánh Hội Xuyên và cải tạo toàn bộ nhánh Hội Xuyên sang
vận hành câp tiện áp 22kV
80 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
81 Xây dựng mới đường dây 22kV mạch kép từ TBA 110kV Gia
82 Xây dựng đường dây trung thể và các TBA phân phối huyên
83 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
84 Xây dựng mới đường dày 22kV mạch kép từ TBA 110kV Gia
85 Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110 kV Gia Lộc 2 đi
Trang 988 Cải tạo đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 119 đến
89 Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Gia Lộc san tải
90 Cải tạo và nâng cấp đường dây 22kV nhánh Bơm Thống Nhất
91 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
92
Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Gia Lộc 2 đi
nhánh Gia Hòa lộ 480E8.11 và liên lạc với lộ 472 trạm
110kV Gia Lộc
93 Cải tạo và nâng cấp đường dây 22kV nhánh Bơm Lê Lợi lộ
94 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
95 Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Gia Lộc san tải
96 Xây dựng mới đường dây 22kV mạch kép từ TBA 110kV Gia
97 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
98 Xây dựng mới đường dây 22kV mạch kép từ TBA 110kV Gia
99 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
100 Xây dựng mới các xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Gia
101 Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện
Trang 100,05 LUC Thống Nhất
104 Sửa chữa, nâng cấp kênh Chùa So - Quảng Giang, huyện Gia
105 Nạo vét và xây dựng hệ thống kè hai bờ sông Sặt đoạn từ cầu
Huyện Gia Lộc, Cẩm Giàng, Bình Giang,
TP Hải Dương
106 Dự án cải tạo, nâng cấp kênh Thạch Khôi -Đoàn Thượng,
Huyện Gia Lộc, TP Hải Dương107
Xây dựng cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung tại
các huyện Cẩm Giàng, Kinh Môn, Tứ Kỳ, Gia Lộc - tỉnh Hải
Dương
Huyện Gia Lộc, Cẩm Giàng, Kinh Môn, Tứ
Kỳ
108
Dự án Tu bổ bờ kênh trục Bắc Hưng Hải, nạo vét kênh dẫn và
cải tạo; nâng cấp một số trạm bơm trên địa bàn tỉnh Hải
Dương giai đoạn 2016-2020
Huyện Gia Lộc, Tứ
Kỳ, Kinh Môn, Nam Sách, Thanh Hà, Thanh Miện
Thị trấn Gia Lộc, Phương Hưng, Phạm Trấn, Lê Lợi
Đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Gia Lộc
112 Dự án cải tạo nâng cấp quốc lộ 37 (Km23 + 200 - Km47 +
8880) đoạn Vĩnh Bảo (Hải Phòng) - Gia Lộc (Hải Dương)
Trang 11DGT 1,28 LUC, DTL Hoàng Diệu
119 Quy hoạch, nâng cấp, mở rộng giao thông trên địa bàn huyện
120 Đoạn tuyến đường 62m kéo dài tới nút giao thông ô tô cao tốc
121 Đươờng trục Bắc Nam đoạn tuyến phía Nam từ QL38B đến
122 Đường vành đai 1 thành phố Hải Dương, đoạn phía Nam nối
Huyện Gia Lộc, Tứ
Kỳ, Thanh Hà, TP Hải
Dương
125 Nhà Đa năng, bãi tập TDTT Trường THPT Gia Lộc II DGD 1,05 LUC (0.83), DGT
(0.18), DTL (0.04) Thị trấn Gia Lộc
Trang 12126 Bệnh viện Lão khoa và trung tâm chăm sóc sức khỏe Thiện
LUC (4.63), NTS (0.30), DGT (0.15), DTL (0.09)
Thị trấn Gia Lộc
II
Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện
việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất và góp
128 Dự án đầu tư xây dựng Khu sinh thái và vui chơi giải trí (xã
Xương, Thống Kênh
130 Quy hoạch đất thương mại dịch vụ bên đường tỉnh lộ 392 TMD 16,80 LUC(13,8); NTS(0,5);
DGT(1,3); DTL(1,2) Quang Minh
Toàn Thắng
133 Xây dựng của hàng kinh doanh dầu và các dịch vụ tổng hợp
của công ty TNHH xây dựng và vận tải Sơn Tuyền TMD 2,20 LUC(2), DGT(0.2) Hồng Hưng
134 Cơ sở kinh doanh vật liệu xây dựng - dịch vụ thương mại ô tô
135 Dự án đầu tư xây dựng phòng khám đa khoa Hợp Thành và
LUC(6.0), NTS(0.7), DGT(0.3), DTL(0.2) Toàn Thắng
Trang 13136 Dự án đầu tư xây dựng cơ sở kinh doanh dịch vụ kho bãi và
LUC(9.97), DGT(0.87), DTL(0.57), DRA(0.19) Toàn Thắng
137 Trung tâm khai thác vận chuyển tỉnh Hải Dương (trung
LUC (0.86 ha), DGT (0.09 ha), DTL (0.05
ha)
Thị trấn Gia Lộc
2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 56,03
138 Xây dựng tổ hợp sản xuất sản phẩm tiêu dùng, công nghiệp
LUC (7,56ha), CLN(0,9ha), NTS(1,12ha), DGT(0,61ha), DTL(0,22ha)
Thống Kênh
140 Công ty TNHH Huy Hoàng sản xuất linh kiện đồ nhựa SKC 4,20 LUC(3,8), DGT(0,25),
142 Mở rộng dự án bảo quản chế biến nông sản (Nguồn Vốn
Trang 14146 Công Ty TNHH Chế tạo máy FUJI SKC 1,18 LUC Toàn Thắng
147 Mở rộng dự án bảo quản chế biến nông sản của Cty TNHH
LUC ( 3.02), DGT (0.25), MNC (0.03) Gia Tân
148 Cơ sở lắp ráp thiết bị cơ điện tổng hợp và cho thuê nhà xưởng SKC 1,50 LUC (1.4), DGT
(0.06), DTL (0.04) Gia Tân
149 Dự án đầu tư xây dựng khu nông nghiệp tổng hợp công nghệ
I Công trình dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp
152
Mở rộng đường từ nhà văn hóa đi nghĩa địa thôn Đôn Thư,
thôn Vĩnh Duệ sang An Thư; thôn Quang Tiền sang Vĩnh
Duệ; thôn Quang Tiền sang Đông Trại; thôn Đông Trại sang
Đông Hạ; thôn Đông Hạ sang Đông Thượng; Đồng Quang -
Phạm Trấn; Đồng Quang - Nhật Tân; Đông Hạ vào nhà văn
hóa thôn; đường vào thôn Đông Thượng; Mở rộng đường
giao thông trục xã; đường xứ Cửa Làng thôn Đôn Thư; đường
sau vườn vải thôn Đôn Thư
Thượng
Trang 15154 MR đường GT nông thôn DGT 0,30 LUC Toàn Thắng
156 Quy hoạch đường từ chùa Khay sang di tích đền Đươi DGT 0,50 LUC (0.03), NTS
158 Mở rộng đường giao thông trục xã, trục thôn DGT 3,00 LUC (0.4), NTS (0.5),
164 Sửa chữa, nâng cấp kênh Hồng Đức, huyện Thanh Miện +
Trang 16167 Mở rộng trường tiểu học Quang Minh DGD 0,33 LUC Quang Minh
170 Xây dựng trường mầm non xã Lê Lợi (Mở rộng khu trung
LUC (0.23 ha); SKC
DGT(0,01); DTL(0,01) Lê Lợi
Trang 17182 Mở rộng trường THCS xã DGD 0,33 DTT Phạm Trấn
1,20 LUC (1.02 ha); DGT
(0.06 ha); DTL (0.12 ha) Gia Tân
1,35 LUC(1.18 ha); DGT
(0.14 ha); DTL (0.03 ha) Gia Khánh
185 Mở rộng trung tâm GDNN - GDTX huyện Gia Lộc DGD
Trang 18196 Mở rộng trường mầm non xã Toàn Thắng DGD 0,17 LUC Toàn Thắng
201 Trường mầm non khu vực Phương Lộc + Lai Cầu DGD 1,00 LUC(0.6), DGT(0.2),
LUC (0.38), NTS (0.06), CLN(0.03), DGT(0.03)
Tân Tiến
(0.02), DGT (0.02) Thị trấn Gia Lộc
215 Mở rộng trường trung học cơ sở thị trấn Gia Lộc DGD 0,40 LUC (0.02), NTS
(0.16), DGT (0.02) Thị trấn Gia Lộc
Trang 19216 Mở rộng trường mầm non thị trấn Gia Lộc DGD 1,00 LUC (0.80), DGT
226 Mở rộng nhà văn hóa thôn Già: 0,07 ha; Dôi Hống: 0,1 ha;
Trang 20232 Mở rộng khuôn viên nhà tưởng niệm Lê Thanh Nghị DVH 0,03 TSC Gia Khánh
233 Quy hoạch nhà văn hoá thôn Đôn Thư: 0,12 ha; Đông
235 Mở rộng nhà văn hóa thôn Văn Lâm:0,09 ha; Long Tràng:
236 Nhà văn hóa thôn Điền Nhi :0,13 ha; Bái Thượng :0,08 ha;
239 MR NVH thôn Vân Am: 0,09 ha; Thượng Bì 2: 0,25 ha;
247 Sân thể thao thôn Lại: 0,2 ha; Dôi Hống: 0,2 ha; Bùi Hạ: 0,25
Trang 21249 Sân vận động trung tâm xã DTT 1,51 LUC(1,3), DTL(0,21) Phạm Trấn
255 Sân thể thao thôn Lạc Thượng: 0,16 ha; Đồng Tái: 0,2 ha;
259 Quy hoạch sân thể thao thôn Đôn Thư: 0,21 ha; Đông
261 Sân thể thao thôn Hoàng Xá:0,32 ha; Cát Hậu: 0,26 ha;
DTL(0.1), CLN(0.16) Yết Kiêu
Trang 22MR STT thôn Vân Am: 0,1 ha; Thượng Bì 2: 0,25 ha;
Thượng Bì 1: 0,29 ha; Hạ Bì: 0,3 ha; Khăn và Tiên Lý: 0,2
ha; Phương Xá: 0,2 ha; Huyền Bủa: 0,4 ha; Lương Nham:
LUC(0.78), CLN(0.1),NTS(0.03), DGT(0.05), DTL(0.05)
Tân Tiến
272 Sân thể thao thôn thôn Quán Đào: 0,25 ha; Tam Lương: 0,12
DTL(0,2), DTT(0,1) Quang Minh
Trang 23280 Mở rộng chợ xã Gia Khánh DCH 0,06 LUC Gia Khánh
(0.28), DGT (0.05) Thống Nhất
296 Xây dựng điểm tập kết rác thôn Hoàng Xá, Cát Tiền, Cát
Trang 24298 Điểm tập kết rác xứ Ao Ong thôn Bái Thượng DRA 0,50 LUC Toàn Thắng
300 Mở rộng bãi rác Trúc Lâm: 0,18 ha; Phong Lâm: 0,23 ha; Lai
305 Bãi tập kết rác thôn Lúa, Đươi, Đò: 0,38 ha; thôn Nghè, Cáy,
308 Mở rộng nghĩa địa thôn Nam Cầu: 1,14 ha; Quang Bị: 0,83
310 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa tại xứ Đống Lương thôn
312 Mở rộng nghĩa trang Mả Rồng (phía bắc) :0,05 ha; Cao Duệ:
313
Mở rộng nghĩa địa xứ Đồng Hủi thôn Cộng Hoà: 0,48 ha;
Đống Đề thôn Xuân Trình: 0,58 ha; Đồng Đen thôn Luỹ
Trang 25315 Nghĩa trang nhân dân 2 thôn Gia Bùi: 1,08 ha; Cao Dương:
316 Mr nghĩa trang Thọ Xương(2 điểm): 0,91 ha; An cư(2 điểm):
317 Mở rộng nghĩa địa thôn Đông Trại: 0,61 ha; Đông Hạ: 0,4 ha;
319 Mở rộng nghĩa địa thôn Thị Xá: 0,7 ha; Hoàng Xá: 0,5 ha;
321
MR nghĩa trang thôn Phạm Trung( Xứ Mả Cả): 0,39 ha; thôn
Điền Nhi ( xứ Sau Làng): 0,22 ha; thôn Điền Nhi ( xứ Sau
Quan): 0,29 ha
323
Mở rộng nghĩa địa Trúc Lâm: 0,1 ha; Phong Lâm: 0,2 ha; Văn
Lâm: 0,1 ha; Nghĩa Hy 0,1 ha; Long Tràng: 0,36 ha; Lại Hà:
0,1 ha; Đại Lương1 : 0,15 ha; Đại Lương 2: 0,05 ha
Trang 26Mở rộng nghĩa địa khu Đống Mả cả, Đống Mả đò thôn
Quỳnh Huê: 0,3 ha; Đống Mả cả đồng Cửa thôn Trung: 0,4
ha; khu Chiều Tiếu, thôn Ty: 0,51 ha;phía tây thôn Quỳnh
Huê: 0,48 ha; phía tây bắc thôn Quỳnh Huê: 0,18 ha; phía tây
thôn Vô Lượng: 1,72 ha; phía đông thôn Vô Lượng: 0,24 ha
Gia Tân
333 MR nghĩa địa thôn Tam Lương:0,6 ha; Quán Đào: 1,03 ha;
336 Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa thị trấn Gia Lộc NTD 6,00 LUC (4.8), NTS (0.3),
DGT (0.5), DTL (0.4) Thị trấn Gia Lộc
337 Mở rộng nghĩa trang nhân dân thôn Đĩnh Đào, thôn Tháng,
Trang 27339 Mở rộng Chùa Bóng (Quang Minh Tự) TON 0,18 LUC Quang Minh
Trang 28354 Chùa Mạnh Tân TON 0,04 NTS Gia Lương
(0.07); DGT (0.11) Thống Nhất
(0.03) Thị trấn Gia Lộc
372 Quy hoạch điểm dân cư mới trung tâm xã Thống Kênh ONT 7,90 LUC(5.6); CLN(0.5);
DGT(1); DTL(0.8) Thống Kênh
Trang 29374 Quy hoạch điểm dân cư mới thôn Lạc Thượng ONT 5,00 LUC(3,68), NTS(1,25),
375 Quy hoạch điểm dân cư mới xứ Cửa Tịch thôn Lạc Thượng ONT 9,74
LUC(7.77), DGT(0.42), DTL(0.23), CLN(0.22), NTS(1.10)
Thống Kênh
377 Khu đô thị sinh thái kết hợp TMDV huyện Gia Lộc - huyện
378 Khu dân cư phía Bắc Trạm Bóng (mở rộng dân cư số 1, gồm
381 Quy hoạch đất ở thôn Bùi Hạ (sau nhà văn hóa thôn Bùi Hạ
382 Khu dân cư mới chợ Anh Chuối, xã Lê Lợi (Đất ở 4 ha; đất
Trang 30385 Điểm dân cư mới số 1 tại xứ Sau Làng thôn Quang Bị ONT 3,76 LUC(2,9),NTS(0,06),
Trang 31399 Khu dân cư số 6 xã Gia Khánh ONT 7,31 LUC Gia Khánh
LUC(0.76),CLN(0.15), NTS(0.25), DTL(0.08), DGT(0.02)
Gia Khánh
DGT(3.2), DTL(2.5) Đức Xương
Trang 32432 Khu dân cư mới xã Hoàng Diệu ONT 10,70 LUC, DGT, DTL Hoàng Diệu
435 Quy hoạch chi tiết xây dựng Chợ và Khu nhà ở thương mại
Yết Kiêu (Trùng Khánh)
Yết Kiêu (Gia Hòa)
DTL(0.25), NTS(0.12) Yết Kiêu (Gia Hòa)
444
Đất ở thôn Lương Nham (Tổng khu 1,83ha, trong đó đất ở
1,25ha, đất giao thông, cây xanh, đất hạ tầng kỹ thuật, đất…
0,58ha)
445 KDC thôn Hạ Bì Đường vào Đền Quát xã Yết Kiêu (Từ
LUC (3.2); DGT (0.15);
450 Đất xen kẹp, dôi dư CMĐ SD đất sang đất ở tại xã Thống