Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy Phục vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo Tên thiết bị Đơn vị tính Số lượng bị Màn chiếu 3.15+Điều khiển từ Ghế hội trường liền b
Trang 1ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
I Thông tin chung
1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường
- Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
- Sứ mệnh: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương (ĐHSP Nghệ thuật
TW) là cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình độ đại học, sau đại học và nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực Văn hóa, Giáo dục nghệ thuật đáp ứng
các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế
+ Trụ sở: Số 18, ngõ 55, đường Trần Phú, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
+ Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://www.spnttw.edu.vn
2 Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2019 (người học)
I
Khối ngành
II
Khối ngành III
Khối ngành
IV
Khối ngành
V
Khối ngành
VI
Khối ngành VII
Trang 2I
Khối ngành
II
Khối ngành III
Khối ngành
IV
Khối ngành
V
Khối ngành
VI
Khối ngành VII
2.4
Đào tạo chính quy
đối với người đã
3.3 Đào tạo chính quy
Trang 33
STT
Theo phương
thức, trình độ đào
tạo
Quy mô theo khối ngành đào tạo Tổng
Khối ngành
I
Khối ngành
II
Khối ngành III
Khối ngành
IV
Khối ngành
V
Khối ngành
VI
Khối ngành VII
có bằng tốt nghiệp
trình độ cao đẳng
II Vừa làm vừa học
1 Đại học
1.1 Vừa làm vừa học
1.1.1 Ngành
1.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học
1.2.1 Sư phạm Âm nhạc 78
1.2.2 Sư phạm Mỹ thuật 58 1.2.3 Quản lý văn hóa 26 1.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học
1.3.1 Sư phạm Âm nhạc 666
1.3.2 Sư phạm Mỹ thuật 688 1.3.3 Quản lý văn hóa 50 1.4 Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên
1.4.1 Ngành
2 Cao đẳng ngành giáo dục mầm non
2.1 Vừa làm vừa học
2.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng Vừa làm vừa học
2.3 Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng
III Đào tạo từ xa
1 Ngành
2 Ngành
Trang 44
3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển
và xét tuyển)
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển
3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)
Nhóm ngành/Ngành/Tổ
hợp xét tuyển Năm tuyển sinh - 2 Năm tuyển sinh - 1
Chỉ tiêu Số TT
Điểm
TT
Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Nhóm ngành I
27.0 17.0 17.0
27.0 27.0 27.0 17.0
Trang 55
II Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
1.1 Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
- Tổng diện tích đất của trường: 25,366.60 m2
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính qui (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 7.605,42 m2
1
Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa
năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 02 69,15
3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ
sở thực hành, thực tập, luyện tập 79 4.052,53
Trang 6
Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
MD Tascam350 (máy MD) Cái 1 Máy ghi âm Fostex VF80 Cái 1 ACCESSORIES-Phô kiện
Tai nghe SONY MDR-V500 Cái 1
Control SGM 1212 Studio Cái 1
Máy chiếu Panasonic D3500 +
Giá treo máy chiếu + Điều khiển
Tủ sắt 600x400x250 đựng thiết Cái 1
Trang 7Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
bị Màn chiếu 3.15+Điều khiển từ
Ghế hội trường liền bàn Cái 49 Ghế đơn gỗ nỉ cao cấp Cái 100
Điều hoà LG treo tường Cái 8 Điều khiển điều hoà treo tường
Hệ thống dây tín hiệu micro Bộ 1
Thiết bị dự án năm 2011 Soundcraft Mixer LX7ii 24-
Trang 8Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
718S/SRX 700 Loa kiểm tra JBL MRX
Đèn kỹ sảo Lead star lighting
Parled Stage 2412 (Mixer
Máy khói Fog FX5 1800W Cái 1 Đàn Korg Trinity Pro U03 Cái 1 Đàn Piano Yamaha E3990829 Cái 1 Năm 2017
Năm 2018 Ghế hội trường TC02B Chiếc 167 Bảng điện tử Led Full color
indor P3
Card xử lý hình ảnh chuyển đổi tin hiệu từ máy tính, máy quay kết nối bảng Led
digital X32
Chiếc 01 Loa toàn giải liền công suất Chiếc 04
Trang 9Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Elẻcto voice ELX112P Loa kiểm tra sân khấu Electro voice TX1122FM
Bộ link tín hiệu Audio 24 way -
Máy tạo khói mini Antari
Dung dịch tạo khói Antari FLG5 Hộp 1 Jack âm thanh Neutrik Cái 30
Máy sạc pin Camelion
Pin Camelion AA 2700mah Đôi 10 Cáp HDMI dài 30M cao cấp hỗ
trợ Ethernet + 4k 2k HDMI Ugreen
Trang 10Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Micro cổ ngỗng - Shure
Bộ link tín hiệu Audio 24 way -
Máy tạo khói mini Antari
Dung dịch tạo khói Antari FLG5 Hộp 1 Jack âm thanh Neutrik Cái 30
Máy sạc pin Camelion
Pin Camelion AA 2700mah Đôi 10 Cáp HDMI dài 30M cao cấp hỗ
trợ Ethernet + 4k 2k HDMI Ugreen
Trang 11Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Loa kiểm thính Montarbo
Headphone kiểm âm thanh
Phần cứng vào ra hỗ trợ đa định dạng SD/HD, 2K Blackmagic Design - DeckLink 4K Extreme
Chiếc 1
Bô phần mềm dựng phim có bản quyền Adobe Creative Cloud Bộ 1 Đèn trường quay LED
KEYLIGHT/BACKLIGHT YSBJ-L562-200M
Đèn trường quay LED FLOOD LIGHT trung hòa trong trường quay Farseeing- FD S4x55DMX
Đèn trường quay LED FLOOD LIGHT cho hệ thống phông Farseeing FD-S2x55T
Hệ thống Microphone không dây
Trang 12Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
DELL Power Edge R440
Bộ xử lý Audio In/Out cho hệ thống recording BlackMagic Design DeckLink 4K Extreme 12G
Màng chắn tiêu âm,lọc âm cho
Tủ chống ẩm, bảo quản camera,
Điều hòa 1 chiều công suất
Effect Yamaha rev 100 Chiếc 1
Micro có dây Shure SM58 Chiếc 1 Micro không dây Shure PGX24/
Trang 13Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Máy hút bụi Typhoon Chiếc 1
Máy cắt vải cầm tay Chiếc 01
Trang 14Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Trang 15Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy
Phục
vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo
Tên thiết bị Đơn vị
tính
Số lượng
Mixer Soundcraft MF Xi8 Chiếc 1
Parled Stage 2412 (Mixer
Trang 16+ Quốc văn có: 4.524 đầu sách, 9.600 cuốn;
+ Ngoại văn có: 1.111 đầu sách, 1.311 cuốn
Hiện nay, tổng số các loại đầu sách ở Thư viện lên tới 22.100 ấn phẩm Tài liệu được phân loại, sắp xếp theo môn loại khác nhau, theo ngành đào tạo của trường
a) Báo, tạp chí: 17 đầu báo, tạp chí chuyên ngành tiếng Việt (ngừng đặt từ quý 4/2019)
Trường có 01 đầu tạp chí Giáo dục Nghệ thuật ra định kỳ 03 tháng 01 số
b) Luận án, Luận văn, khóa luận và Nghiên cứu khoa học:
Thư viện có: 26 luận án tiến sỹ; 1052 luận văn thạc sĩ; 1997 Khóa luận; 651 đề tài
NCKH và 843 đĩa CD luận văn, luận án
Trang 17Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Trang 1818
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
thuật tạo hình - Hội họa)
Mỹ thuật(Mỹ thuật tạo hình - Đồ họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật(Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình-hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Khoa học
XH nhân văn Ngôn ngữ Anh
7210403 Thiết kế đồ họa
Trang 1919
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
ngành mỹ thuật ứng dụng
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình -
Đồ họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình – Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
26 Nguyễn Hoài Phương Anh Nữ Ths
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Trang 2020
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
Mỹ thuật tạo hình -
Đồ họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Chuyên ngành mỹ thuật ứng dụng
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật Ứng dụng
7210403 Thiết kế đồ họa
Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu
7210403 Thiết kế đồ họa
Trang 2121
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
XH nhân văn Ngôn ngữ Anh
Mỹ thuật tạo hình -
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình-Hội họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội
7210403 Thiết kế đồ họa
Trang 2222
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
họa
43 Nguyễn Thị Phương Thanh Nữ Ths Quản lý
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Trang 2323
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
thuật
Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật CN
7210403 Thiết kế đồ họa
Tạo hình, chuyênngà
nh Điêu khắc
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình - Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật Tạo hình - Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Trang 2424
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
7210403 Thiết kế đồ họa
Nghệ thuật chuyên ngành Hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình - hội họa
7210403 Thiết kế đồ họa
Mỹ thuật tạo hình - Hội họa
7210404 Thiết kế thời trang
Trang 2525
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
Lý luận và
thuật ứng dụng
7210404 Thiết kế thời trang
Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)
7210404 Thiết kế thời trang
Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7210404 Thiết kế thời trang
Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng
7210404 Thiết kế thời trang
Lý luận và Lịch sử mỹ thuật ứng
7210404 Thiết kế thời trang
Trang 2626
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
dụng
Mỹ thuật
CN Thời trang
7210404 Thiết kế thời trang
Mỹ thuật Tạo hình - Hội họa
7210404 Thiết kế thời trang
Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng
7210404 Thiết kế thời trang
LL và PP dạy học bộ môn mỹ thuật
7210404 Thiết kế thời trang
Văn hóa và ngôn ngữ nước ngoài
7210404 Thiết kế thời trang
Trang 2727
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
Mỹ thuật tạo hình - Hội họa
7210404 Thiết kế thời trang
Mỹ thuật tạo hình - Hội họa
7210404 Thiết kế thời trang
Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật CN
7210404 Thiết kế thời trang
Công nghệ dệt, may
Công nghệ dệt, may
Trang 2828
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
tạo hình - hội họa
may
Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật CN
7540204 Công nghệ dệt,
may
CN Vật liệu dệt may
Công nghệ dệt, may
Lý luân và phương pháp dạy học bộ môn
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Trang 2929
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Mỹ thuật tạo hình - Hội họa
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Nghệ thuật chuyên ngành Hội họa
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Lý luận và Lịchsử Mỹ thuật
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Nghệ thuật chuyên ngành Hội họa
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Mỹ thuật tạo hình chuyên
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Trang 3030
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
ngành Hội họa
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa
7140222 Sư phạm Mỹ thuật
Lý luận và Lịchsử Mỹ thuật
7210103 Hội hoạ
121 Nguyễn Lương Lệ Chi Nữ Ths Lý luận PP
Trang 3131
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
GD
Trang 3232
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc
7140221 Sư phạm Âm nhạc
Lý luận và Phương pháp dạy học Âm
7140221 Sư phạm Âm nhạc
Trang 3333
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
nhạc
Nghệ thuật
Âm nhạc Sáng tác
7140221 Sư phạm Âm nhạc
Lý luận và phương pháp dạy
7140221 Sư phạm Âm nhạc
Trang 3434
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
học âm nhạc
Lý luận và phương pháp dạy học âm nhạc
7140221 Sư phạm Âm nhạc
Lý luận và phương pháp dạy học âm nhạc
7140221 Sư phạm Âm nhạc
Trang 3535
tính
Chức danh khoa học
Trình
độ chuyên môn
Chuyên môn đào tạo
Giảng dạy môn chung
Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ
tiêu tuyển sinh
Mã ngành
Tên ngành
Mã ngành Tên ngành
7140221 Sư phạm Âm nhạc
Lý thuyết vàLS Âm nhạc
7140221 Sư phạm Âm nhạc