1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

71 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 782,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy Phục vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo Tên thiết bị Đơn vị tính Số lượng bị Màn chiếu 3.15+Điều khiển từ Ghế hội trường liền b

Trang 1

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020

I Thông tin chung

1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

- Tên trường: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

- Sứ mệnh: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương (ĐHSP Nghệ thuật

TW) là cơ sở đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực có trình độ đại học, sau đại học và nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực Văn hóa, Giáo dục nghệ thuật đáp ứng

các yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và hội nhập quốc tế

+ Trụ sở: Số 18, ngõ 55, đường Trần Phú, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

+ Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://www.spnttw.edu.vn

2 Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2019 (người học)

I

Khối ngành

II

Khối ngành III

Khối ngành

IV

Khối ngành

V

Khối ngành

VI

Khối ngành VII

Trang 2

I

Khối ngành

II

Khối ngành III

Khối ngành

IV

Khối ngành

V

Khối ngành

VI

Khối ngành VII

2.4

Đào tạo chính quy

đối với người đã

3.3 Đào tạo chính quy

Trang 3

3

STT

Theo phương

thức, trình độ đào

tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo Tổng

Khối ngành

I

Khối ngành

II

Khối ngành III

Khối ngành

IV

Khối ngành

V

Khối ngành

VI

Khối ngành VII

có bằng tốt nghiệp

trình độ cao đẳng

II Vừa làm vừa học

1 Đại học

1.1 Vừa làm vừa học

1.1.1 Ngành

1.2 Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học

1.2.1 Sư phạm Âm nhạc 78

1.2.2 Sư phạm Mỹ thuật 58 1.2.3 Quản lý văn hóa 26 1.3 Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học

1.3.1 Sư phạm Âm nhạc 666

1.3.2 Sư phạm Mỹ thuật 688 1.3.3 Quản lý văn hóa 50 1.4 Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

1.4.1 Ngành

2 Cao đẳng ngành giáo dục mầm non

2.1 Vừa làm vừa học

2.2 Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng Vừa làm vừa học

2.3 Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

III Đào tạo từ xa

1 Ngành

2 Ngành

Trang 4

4

3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển

và xét tuyển)

Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/Ngành/Tổ

hợp xét tuyển Năm tuyển sinh - 2 Năm tuyển sinh - 1

Chỉ tiêu Số TT

Điểm

TT

Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Nhóm ngành I

27.0 17.0 17.0

27.0 27.0 27.0 17.0

Trang 5

5

II Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1 Thống kê số lượng, diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 25,366.60 m2

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính qui (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 7.605,42 m2

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa

năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên

1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu 02 69,15

3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ

sở thực hành, thực tập, luyện tập 79 4.052,53

Trang 6

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

MD Tascam350 (máy MD) Cái 1 Máy ghi âm Fostex VF80 Cái 1 ACCESSORIES-Phô kiện

Tai nghe SONY MDR-V500 Cái 1

Control SGM 1212 Studio Cái 1

Máy chiếu Panasonic D3500 +

Giá treo máy chiếu + Điều khiển

Tủ sắt 600x400x250 đựng thiết Cái 1

Trang 7

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

bị Màn chiếu 3.15+Điều khiển từ

Ghế hội trường liền bàn Cái 49 Ghế đơn gỗ nỉ cao cấp Cái 100

Điều hoà LG treo tường Cái 8 Điều khiển điều hoà treo tường

Hệ thống dây tín hiệu micro Bộ 1

Thiết bị dự án năm 2011 Soundcraft Mixer LX7ii 24-

Trang 8

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

718S/SRX 700 Loa kiểm tra JBL MRX

Đèn kỹ sảo Lead star lighting

Parled Stage 2412 (Mixer

Máy khói Fog FX5 1800W Cái 1 Đàn Korg Trinity Pro U03 Cái 1 Đàn Piano Yamaha E3990829 Cái 1 Năm 2017

Năm 2018 Ghế hội trường TC02B Chiếc 167 Bảng điện tử Led Full color

indor P3

Card xử lý hình ảnh chuyển đổi tin hiệu từ máy tính, máy quay kết nối bảng Led

digital X32

Chiếc 01 Loa toàn giải liền công suất Chiếc 04

Trang 9

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

Elẻcto voice ELX112P Loa kiểm tra sân khấu Electro voice TX1122FM

Bộ link tín hiệu Audio 24 way -

Máy tạo khói mini Antari

Dung dịch tạo khói Antari FLG5 Hộp 1 Jack âm thanh Neutrik Cái 30

Máy sạc pin Camelion

Pin Camelion AA 2700mah Đôi 10 Cáp HDMI dài 30M cao cấp hỗ

trợ Ethernet + 4k 2k HDMI Ugreen

Trang 10

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

Micro cổ ngỗng - Shure

Bộ link tín hiệu Audio 24 way -

Máy tạo khói mini Antari

Dung dịch tạo khói Antari FLG5 Hộp 1 Jack âm thanh Neutrik Cái 30

Máy sạc pin Camelion

Pin Camelion AA 2700mah Đôi 10 Cáp HDMI dài 30M cao cấp hỗ

trợ Ethernet + 4k 2k HDMI Ugreen

Trang 11

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

Loa kiểm thính Montarbo

Headphone kiểm âm thanh

Phần cứng vào ra hỗ trợ đa định dạng SD/HD, 2K Blackmagic Design - DeckLink 4K Extreme

Chiếc 1

Bô phần mềm dựng phim có bản quyền Adobe Creative Cloud Bộ 1 Đèn trường quay LED

KEYLIGHT/BACKLIGHT YSBJ-L562-200M

Đèn trường quay LED FLOOD LIGHT trung hòa trong trường quay Farseeing- FD S4x55DMX

Đèn trường quay LED FLOOD LIGHT cho hệ thống phông Farseeing FD-S2x55T

Hệ thống Microphone không dây

Trang 12

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

DELL Power Edge R440

Bộ xử lý Audio In/Out cho hệ thống recording BlackMagic Design DeckLink 4K Extreme 12G

Màng chắn tiêu âm,lọc âm cho

Tủ chống ẩm, bảo quản camera,

Điều hòa 1 chiều công suất

Effect Yamaha rev 100 Chiếc 1

Micro có dây Shure SM58 Chiếc 1 Micro không dây Shure PGX24/

Trang 13

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

Máy hút bụi Typhoon Chiếc 1

Máy cắt vải cầm tay Chiếc 01

Trang 14

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

Trang 15

Danh mục trang thiết bị chính hỗ trợ giảng dạy

Phục

vụ Ngành/ Nhóm ngành/ Khối ngành đào tạo

Tên thiết bị Đơn vị

tính

Số lượng

Mixer Soundcraft MF Xi8 Chiếc 1

Parled Stage 2412 (Mixer

Trang 16

+ Quốc văn có: 4.524 đầu sách, 9.600 cuốn;

+ Ngoại văn có: 1.111 đầu sách, 1.311 cuốn

Hiện nay, tổng số các loại đầu sách ở Thư viện lên tới 22.100 ấn phẩm Tài liệu được phân loại, sắp xếp theo môn loại khác nhau, theo ngành đào tạo của trường

a) Báo, tạp chí: 17 đầu báo, tạp chí chuyên ngành tiếng Việt (ngừng đặt từ quý 4/2019)

Trường có 01 đầu tạp chí Giáo dục Nghệ thuật ra định kỳ 03 tháng 01 số

b) Luận án, Luận văn, khóa luận và Nghiên cứu khoa học:

Thư viện có: 26 luận án tiến sỹ; 1052 luận văn thạc sĩ; 1997 Khóa luận; 651 đề tài

NCKH và 843 đĩa CD luận văn, luận án

Trang 17

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Trang 18

18

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

thuật tạo hình - Hội họa)

Mỹ thuật(Mỹ thuật tạo hình - Đồ họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật(Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình-hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Khoa học

XH nhân văn Ngôn ngữ Anh

7210403 Thiết kế đồ họa

Trang 19

19

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

ngành mỹ thuật ứng dụng

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình -

Đồ họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình – Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

26 Nguyễn Hoài Phương Anh Nữ Ths

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Trang 20

20

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

Mỹ thuật tạo hình -

Đồ họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Chuyên ngành mỹ thuật ứng dụng

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật Ứng dụng

7210403 Thiết kế đồ họa

Ngôn ngữ học so sánh đối chiếu

7210403 Thiết kế đồ họa

Trang 21

21

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

XH nhân văn Ngôn ngữ Anh

Mỹ thuật tạo hình -

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình-Hội họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội

7210403 Thiết kế đồ họa

Trang 22

22

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

họa

43 Nguyễn Thị Phương Thanh Nữ Ths Quản lý

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Trang 23

23

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

thuật

Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật CN

7210403 Thiết kế đồ họa

Tạo hình, chuyênngà

nh Điêu khắc

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình - Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật Tạo hình - Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Trang 24

24

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

7210403 Thiết kế đồ họa

Nghệ thuật chuyên ngành Hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình - hội họa

7210403 Thiết kế đồ họa

Mỹ thuật tạo hình - Hội họa

7210404 Thiết kế thời trang

Trang 25

25

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

Lý luận và

thuật ứng dụng

7210404 Thiết kế thời trang

Mỹ thuật (Mỹ thuật tạo hình - Hội họa)

7210404 Thiết kế thời trang

Lý luận và phương pháp giảng dạy tiếng Anh

7210404 Thiết kế thời trang

Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng

7210404 Thiết kế thời trang

Lý luận và Lịch sử mỹ thuật ứng

7210404 Thiết kế thời trang

Trang 26

26

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

dụng

Mỹ thuật

CN Thời trang

7210404 Thiết kế thời trang

Mỹ thuật Tạo hình - Hội họa

7210404 Thiết kế thời trang

Lý luận và lịch sử mỹ thuật ứng dụng

7210404 Thiết kế thời trang

LL và PP dạy học bộ môn mỹ thuật

7210404 Thiết kế thời trang

Văn hóa và ngôn ngữ nước ngoài

7210404 Thiết kế thời trang

Trang 27

27

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

Mỹ thuật tạo hình - Hội họa

7210404 Thiết kế thời trang

Mỹ thuật tạo hình - Hội họa

7210404 Thiết kế thời trang

Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật CN

7210404 Thiết kế thời trang

Công nghệ dệt, may

Công nghệ dệt, may

Trang 28

28

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

tạo hình - hội họa

may

Lý luận và Lịch sử Mỹ thuật CN

7540204 Công nghệ dệt,

may

CN Vật liệu dệt may

Công nghệ dệt, may

Lý luân và phương pháp dạy học bộ môn

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Trang 29

29

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Mỹ thuật tạo hình - Hội họa

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Nghệ thuật chuyên ngành Hội họa

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Lý luận và Lịchsử Mỹ thuật

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Nghệ thuật chuyên ngành Hội họa

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Mỹ thuật tạo hình chuyên

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Trang 30

30

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

ngành Hội họa

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Mỹ thuật tạo hình chuyên ngành Hội họa

7140222 Sư phạm Mỹ thuật

Lý luận và Lịchsử Mỹ thuật

7210103 Hội hoạ

121 Nguyễn Lương Lệ Chi Nữ Ths Lý luận PP

Trang 31

31

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

GD

Trang 32

32

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

Lý luận và Phương pháp dạy học Âm nhạc

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Lý luận và Phương pháp dạy học Âm

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Trang 33

33

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

nhạc

Nghệ thuật

Âm nhạc Sáng tác

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Lý luận và phương pháp dạy

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Trang 34

34

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

học âm nhạc

Lý luận và phương pháp dạy học âm nhạc

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Lý luận và phương pháp dạy học âm nhạc

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Trang 35

35

tính

Chức danh khoa học

Trình

độ chuyên môn

Chuyên môn đào tạo

Giảng dạy môn chung

Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ

tiêu tuyển sinh

Mã ngành

Tên ngành

Mã ngành Tên ngành

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Lý thuyết vàLS Âm nhạc

7140221 Sư phạm Âm nhạc

Ngày đăng: 22/10/2021, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Camera ghi hình SD/HD Sony - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
amera ghi hình SD/HD Sony (Trang 10)
Micro cổ ngỗn g- Shure - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
icro cổ ngỗn g- Shure (Trang 10)
Màn hình tivi 65" Sony KD- - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
n hình tivi 65" Sony KD- (Trang 12)
Bảng từ 1,2x3,2m Chiếc 1 Bộ khối cơ bản  Bộ 3  Tượng Phạt mảng Chiếc  3  Tượng chân dung Chiếc  3  Quạt trần Chiếc  7  Đèn tuýp 1,2 đôi Bộ  16  Bàn hút OZ700SID Bộ 1  Ghế GV 701H Chiếc  1  Đôn ghế gỗ  Chiếc  1  Xô nhựa các loại Chiếc  22  Bình cứu hỏa Chi - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
Bảng t ừ 1,2x3,2m Chiếc 1 Bộ khối cơ bản Bộ 3 Tượng Phạt mảng Chiếc 3 Tượng chân dung Chiếc 3 Quạt trần Chiếc 7 Đèn tuýp 1,2 đôi Bộ 16 Bàn hút OZ700SID Bộ 1 Ghế GV 701H Chiếc 1 Đôn ghế gỗ Chiếc 1 Xô nhựa các loại Chiếc 22 Bình cứu hỏa Chi (Trang 14)
Tạo hình, chuyênngà nh Điêu  khắc  - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
o hình, chuyênngà nh Điêu khắc (Trang 23)
tạo hình 7210404 Thiết kế thời trang - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
t ạo hình 7210404 Thiết kế thời trang (Trang 27)
hình - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
h ình (Trang 44)
hình 7210234 - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
hình 7210234 (Trang 49)
hình 7210234 - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
hình 7210234 (Trang 52)
Có hai hình thức xét điểm môn văn hóa - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
hai hình thức xét điểm môn văn hóa (Trang 55)
H00 Hình họa Vẽ màu - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
00 Hình họa Vẽ màu (Trang 56)
2.Hình họa; 3. Vẽ màu  - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
2. Hình họa; 3. Vẽ màu (Trang 62)
Môn 2: Hình họa (vẽ tượng chân dun g- 240 phút); - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
n 2: Hình họa (vẽ tượng chân dun g- 240 phút); (Trang 63)
(3) Ngữ văn (xét tuyển); Hình họa (thi tuyển Vẽ tượng chân dung - 240 phút); Vẽ màu (240 phút) - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
3 Ngữ văn (xét tuyển); Hình họa (thi tuyển Vẽ tượng chân dung - 240 phút); Vẽ màu (240 phút) (Trang 64)
Môn 2: Hình họa (vẽ tượng chân dung, 240 phút); - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
n 2: Hình họa (vẽ tượng chân dung, 240 phút); (Trang 65)
Môn 2: Hình họa (vẽ tượng chân dun g- 240 phút); - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
n 2: Hình họa (vẽ tượng chân dun g- 240 phút); (Trang 65)
1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)          1.13. Năm tuyển sinh -2  - TRƯỜNG ĐHSP NGHỆ THUẬT TW ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020
1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất) 1.13. Năm tuyển sinh -2 (Trang 69)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w