1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TĂNG HUYẾT ÁP BỆNH TIM MẠCH NHỮNG ĐIỀU BẠN CẦN BIẾT PGS.TS Nguyễn Thị Bạch Yến Viện Tim mạch

37 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TĂNG HUYẾT ÁP và BỆNH TIM MẠCH NHỮNG ĐIỀU BẠN CẦN BIẾT PGS.TS.. • Rất nhiều yếu tố trong đó có thể phòng và điều trị được Hoạt động của hệ Tim mạch... Các yếu tố nguy cơ tim mạch YTNCYTN

Trang 1

TĂNG HUYẾT ÁP và BỆNH TIM MẠCH

NHỮNG ĐIỀU BẠN CẦN BIẾT

PGS.TS Nguyễn Thị Bạch Yến Viện Tim mạch – Bệnh viện Bạch Mai

Trang 2

• Tim đập từ khi còn là bào thai (21 -28 tuần sau thụ thai)

o 100 000 nhịp /ngày (2,5 tỷ nhịp – 70 tuổi)

o BT 70 nhịp/ phút - tăng lên khi GS / xúc động

• Tim đẩy máu đi nuôi cơ thể: Tim - động mạch – cơ quan – tĩnh mạch – tim

• Hệ thống Tim Mạch này rất dễ bị tổn thương do nhiều yếu tố

• Rất nhiều yếu tố trong đó có thể phòng và điều trị được

Hoạt động của hệ Tim mạch

Trang 3

Các loại bệnh tim mạch (CVD)

Đột quy não( XH hoặc tắc mạch ) (6 tr TV/năm)

Bệnh ĐMV (BTTMCB) ( 7 triệu TV/năm)

Bệnh tim do thấp (Cơ tim, van tim – Liên cầu)

Bệnh tim bẩm sinh (Thiếu hụt cấu trúc vách tim,

van tim)

Bệnh ĐMC (Phình, phình tách): do XV và không

do XV (bẩm sinh, nhiễm trùng – ít gặp hơn )

Bệnh ĐM chi dưới (hẹp, tắc do XV)

HKTM sâu chi dưới - tắc ĐMP (NMP)

Bệnh Tim mạch Khác: Cơ tim, van tim không do

thấp (bệnh Hệ thống, Ntrungf ), màng ngoài tim (nhiều NN), U tim

Trang 4

BTM là nguyên nhân gây tử vong

hàng đầu trên toàn cầu

• 2008 trên toàn thế giới có 17.3 triệu người

Trang 5

Chi phí cho BTM chiếm >50% chi phí cho các bệnh mạn tính

• WHO 2011

Trang 6

Các yếu tố nguy cơ tim mạch (YTNC)

YTNC thay đổi được:

Trang 7

Các yếu tố nguy cơ trung gian

YẾU TỐ NGUY CƠ & BỆNH MẠN TÍNH

Các YTNC không thể thay đổi

Đột quỵ

Bệnh tim mạch

•Quá cân/Béo phì/

Béo bụng

•Tăng huyết áp

•Tăng đường máu

•Rối loạn lipid máu

END POINT

Trang 8

Nguy c ơ mắc bệnh tim mạch tăng

cao khi ph ối hợp nhiều YTNC

Tăng Cholessterol/máu

Trang 9

THA - YTNC gây tử vong hàng đầu

Tử vong do 10 yếu tố nguy cơ hàng đầu (trong hàng ngàn YTNC)

WHO 2011

Tăng huyết áp

Hút thuốc lá Tăng đường huyết

Ít vận động Quá cân và béo phí

Mỡ máu cao Tình dục không an toàn

Uống rượu Quá cân thời niên thiếu

Khói trong nhà từ chất đốt rắn

Trang 10

Tỉ lệ mắc tăng huyết áp đang gia tăng

trên toàn cầu

Trang 11

THA: Vấn đề thờI sự ở nước ta:

Trang 12

HẬU QUẢ CỦA THA TỔN TƯƠNG CƠ QUAN ĐÍCH

biên

Dày TT, BĐMV, ST

Trang 13

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ THA TRÊN THẾ GiỚI

Trang 14

Chúng ta có thể dự phòng THA và Bệnh tim mạch?

1 Có

2 không

Trang 15

GIẢM TỶ LỆ TV DO ĐỘT QUY 60%

KQ CỦA CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA VỀ THA (NHBPEP) CỦA HOA KỲ - QUA 3 THẬP KỶ

Trang 16

GIẢM TỶ LỆ TV DO BỆNH ĐMV

KẾT QUẢ CỦA CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA VỀ THA (NHBPEP) CỦA HOA

KỲ - QUA 3 THẬP KỶ

Trang 17

LÀM GÌ

ĐỂ PHÒNG BỆNH TIM MẠCH

Trang 18

1 Không hút thuốc lá, thuốc lào

2 Không ăn nhiều chất béo bão hòa, chất béo Trans

3 Không ăn mặn (giảm muối trong khẩu phần).

4 Hạn chế uống rượu bia.

5 Ăn nhiều rau và chất xơ

6 Duy trì cân nặng lý tưởng (BMI 20 -23 kg/m2)

7 Hoạt động thể lực 30 – 60 ph/ ngày

8 Tránh các căng thẳng, lo âu quá mức.

9 Kiểm tra huyết áp thường xuyên.

10 Kiểm tra đường máu, lipid máu…

10 BIÊN PHÁP ĐỂ DỰ PHÒNG THA và BTM

Trang 19

HAY BIẾT SỐ ĐO HUYẾT ÁP

NHƯ BIẾT

SỐ TUỔI CỦA MÌNH

Trang 20

• 80% muối ăn vào đã có trong thức ăn

• Chỉ 10% thêm vào trong khi nấu nướng hoặc trên bàn ăn

Tuổi Lượng

Na (mg)

Giới hạn cao nhất (mg) 19-50 1500 2300

Trang 21

Nêm bớt mắm, Chấm nhẹ tay

Trang 22

BỎ THUỐC LÁ (KẺ THÙ CỦA BỆNH TIM MẠCH)

•Cần có thời gian cần cố gắng

•Có thể hỏi bác sĩ để lựa chọn phương pháp phù hợp

Trang 23

Tăng cưòng hoạt động thể lực

Frequency - 7 – 4 ngày / tuần

Trang 25

TỶ LỆ THỪA CÂN – BÉO PHÌ

Ở NGƯỜI TRƯỞNG THÀNH 2001-2002 (BMI23)

%

(Nguồn: Điều tra QGYT 2001-2002)

Trang 26

THẾ NÀO LÀ THỪA CÂN – BÉO PHÌ

cân nặng (kg)

1 BMI = - Thừa cân :BMI23.0

Chiều cao 2 (m)

2- Vòng eo:90 cm (nam),80cm (nữ)

Trang 27

CHẾ ĐỘ ĂN VÀ CÁN CÂN NĂNG LƯỢNG

Ăn 25g bánh quy

Ăn 16g quả hạt

Nhận 100 kcal khi:

Uống 1 cốc nước ngọt

Trang 28

Đi bộ 45 phút Hoạt động thể thao mạnh 15 phút

Hoạt động thể thao trong 25 phút

Hoạt động thể lực

Tiêu hao 100 kcal khi:

Trang 32

Vitamin, khoáng chất

- Tăng cường rau và quả chín: 500gngày.

- Bổ sung viên đa Vitamin, khoáng và vi khoáng tổng hợp

THỰC HIÊN CHẾ ĐỘ ĂN HỢP LÝ

Trang 33

Tập luyện thể lực và dinh dưỡng hợp

Để bảo vệ Bạn và Gia đình

Trang 34

XIN CẢM ƠN QUÝ VỊ ĐẠI BIỂU

ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE

Ngày đăng: 22/10/2021, 00:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w