Tải sản tài chính niêm yêưđăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư 21 Page 5 of 7... Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư 024.. Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng k
Trang 1V/v: “ Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế
Ọuý III năm 2017 so với Quý III năm 2016 ”
Điện thoại: (028) 3 914 7799 Fax: (028) 3 914 4511
Thực hiện theo Thông tư 155/2015/TT-BTC ngày 06/10/2015 cùa Bộ Tài chính về việc hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, Công Ty CP Chứng khoán Việt Thành giải trình về kết quả lợi nhuận sau thuế Quý III năm 2017 so với Quý III năm 2016, cụ thể như sau:
Đon vị: đồng
Nguyên nhân biến đông:
Do khách hàng của công ty cơ cấu danh mục đầu tư sang những cổ phiếu ít có biến động và giao dịch
ít sôi động nên doanh thu hoạt động môi giới trong Quý III/2017 giảm mạnh 52,6% so với quý III/2016 Bên cạnh đó hoạt động ký quỹ trong kỳ cũng giàm mạnh do nhà đầu tư đã chuyển sang đầu tư một số mã
1
Trang 2không đủ điều kiện giao dịch ký quỹ, vì thế doanh thu khác (bao gồm hoạt động ký quỹ) trong quý II1/2017 cũng giảm 18,4% so với cùng kv năm ngoái Điều này dẫn đến tổng doanh thu của công ty trong quý III/2017 giảm 46,2% so với cùng kỳ.
Mặt khác, việc khách hàng ít giao dịch nên chỉ phí hoạt động cũng giảm mạnh, lên đến mức 70,9%
so với quý III/2016 Bên cạnh đó trong quý III/2017 công ty tiến hành di dời trụ sở nên các chi phí như chi phí quàn lý doanh nghiệp và chi phí khác tăng lần lượt là 7,5% và 8,4% so với cùng kỳ năm ngoái Do
đó, tổng chi phí trong kỳ của công ty giảm nhẹ 26,4% so với quý III/2016.
Trên đây là những nguyên nhân chính làm Lợi nhuận sau thuế trong quý III/2017 giảm mạnh 92,4%
so với quý III/2016.
Trân trọng.
2
Trang 4Báo cáo tài chính Quý 3 năm tài chính 2017
CỔNG TY: CÔNG TY CỔ PHÀN CHỨNG KHOÁN VIẸT THÀNH
Số 2 Ngô Đức Kê, Tầng 2, tòa nhà Melinh Point, P.Bến Nghé, Q.1, TPHCM.
Q uý năm trư ớ c
Lũy kế từ đầu năm đến
c u ố i q u ý này (Năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến
c u ố i q u ý này (Năm trư ớ c)
-2.3 Lỗ và ghi nhận chènh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý tài sản
2.4 Chi phí dự phòng tài sản tài chinh, xử lý tổn thất các khoản
phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính vả chi phi đi
£ a a a J £ ỉ _ £ \
Trang 5Q uý năm trư ớ c
L ũ y kế từ đầu năm đến
c u ổ i q u ỷ này (Năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến
c u ố i q u ý này (Năm trư ớ c )
3.3 Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết,
-4.3 Lỗ bán, thanh lý các khoản đàu tư váo công ty con,
4.4 Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đầu tư
-12.2 Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào
Page 2/3
Trang 6Quý năm trư ớ c
L ũ y kế từ đầu năm đến
c u ố i q u ý này (Năm hay)
Lũy kế từ
đ ầ u năm đến
c u ố i q u ỷ này (Năm trư ớ c)
-12.5 Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con
-Paae 3/3
Trang 7CÔNG TY CỒ PHÀN CHỨNG KHOÁN ViỆT THÀNH Mâu số B01 - CTCK
Số 2 Ngô Đức Kế, Tầng 2, tòa nhà Melinh Point, P.Bến Nghé, Q.1, TPHCM (Ban hành theo TT só 334/2016/TT-BTC
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH RIÊNG
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2017
số
Thuyết minh
Số cuối quỷ 30.09.2017
Số đầu năm 01.01.2017
2 Các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL) 112
-7.2.1 Phải thu cổ tức, tiền lãi đến ngày nhận 117.3
Page 1 of 7
Trang 8Chỉ tiêu Mã
s ố
Thuyết minh
Số cuối quỷ 30.09.2017
Số đầu năm 01.01.2017
4 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 134
-2.1 Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 212.1
Page 2 of 7
Trang 9Chì tiêu Mã
số
Thuyết minh
Số cuối quỷ 30.09.2017
Số đầu năm 01.01.2017
3 trá i phiếu chuyển đổi ngắn hạn - cấu phần nợ 315
7 Phải trả về lỗi giao dịch các tài sản tài chính 319
20 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 332
Page 3 of 7
Trang 10Chì tiêu Mã
số
Thuyết minh
Số cuối quý 30.09.2017
Số đầu năm 01.01.2017
1.3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu - cấu phần vốn 411.3
2 Chênh lệch đánh giá tài sản theo giá trị hợp lý 412
Page 4 of 7
Trang 11Chì tiêu Mã
số
Thuyết minh
Số cuối quý 30.09.2017
Số đầu năm 01.01.2017
Sô cuôi quý 30.09.2017
Sô đâu năm 01.01.2017
A TÀI SÁN CÙA CTCK VÀ TẢI SÁN QUÁN LÝ THEO CAM KÉT
8 Tài sản tài chính niêm yết/đăng ký giao dịch tại VSD của CTCK 8
9 Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch của CTCK 9
12 Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của CTCK 12
B TAI SẢN VÀ CÁC KHOẢN PHÁI TRÀ VÈ TAI SÀN QUẢN LY CAM KÉT VƠI KHÁCH HANG
1 Tải sản tài chính niêm yêưđăng ký giao dịch tại VSD của Nhà đầu tư 21
Page 5 of 7
Trang 12Chỉ tiêu Mã
số
Thuyết minh
Số cuối quỷ 30.09.2017
Số đầu năm 01.01.2017
2 Tai sẩn tẳi chinh đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch cùa Nhà đầu tư 22
c Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, cầm cố 22.3
d Tài sản tài chính đã lưu ký tại VSD và chưa giao dịch, phong tỏa, tạm giữ 22.4
4 Tài sản tài chính sửa lỗi giao dịch của Nhà đầu tư 024 a
5 Tài sản tài chính chưa lưu ký tại VSD của Nhà đầu tư 024 b
6 Tài sản tài chính được hường quyền của Nhà đầu tư 25
7.1 Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương thức
CTCK quản lý
7.2 Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 28
a Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán Nhà đầu tư trong
8 Phải trả Nhà đầu tư về tiền gửi giao dịch chứng khoán theo phương thức
10 Phải thu của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tài chính 33
11 Phải trả của khách hàng về lỗi giao dịch các tài sản tải chính 34
Page 6 of 7
Trang 13Chì tiêu Mã Thuyết Số cuối quý Số đầu năm
Trang 14BÁO CÁO KÉT QUẢ HOẠT ĐỘNG RIÊNG
Quý III-N ăm 2017
Đơn vị tính: Đồng Việt Nam
minh
Năm nay Quỷ III
Năm trước Quỷ III
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này ÍNăm.mv)!
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quỷ này (Năm.trưứcl
1 DOANH THU HOẠT ĐỌNG
-1.6 Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán 6 1,968,265,526 4,155,514,445 8,898,621,811 9,092,837,818
-2.3 Lỗ và ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp íý tài sẳn
tài chính sẵn sànq để bán (AFS) khi phân loai lai
2.4 Chi phí dự phòng tài sản tài chính, xử lý tỗn thẩt các khoan
phải thu khó đòi và lỗ suy giảm tài sản tài chính và chi phí đi vay
của các khoản cho vay
24
Page 1 of 3
Trang 15Chì tiêu Mã Số Thuyết
minh
Năm nay Quỷ III
Năm trước Quỷ III
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quỷ này
Lũy kế từ dầu năm đến cuối quỷ này (Năm trướcl
-2.7 Chi phí nghiệp vụ môi giới chứng khoán 27 450,794,641 1,546,826,118 2,040,016,047 3,242,272,982
-3.2 Doanh thu, dự thu cồ tức, lãi tiền gửi ngân hàng không cố định 42 15,072,644 83,800,164 239,672,405 445,978,983 3.3 Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết,
liên doanh
-4.3 Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết,
v ií KÉT QUÁ HOẠT ĐỌNG (70=20+50-40-60-61-62) 70 120,114 179 1,542,724 181 2,456,732,206 1 736,001,553
VIII THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC
-IX TỐNG LỢI NHUẠN KẾ TOÁN TRƯỚC THUÉ (90 = 70 + 80) 90 120,114,179 1,542,724,181 2,456,732,206 1,736,001,553
Page 2 of 3
Trang 16Chỉ tiêu Mã Số Thuyết
minh
Năm nay Quỷ III
Năm trước Quỷ III
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quỷ này
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quỷ này
(Năm trước)
-xi LỢI NHUẬN KỀ TÕẨN SAU f HUẾ TNDN (200 = 90 -100) 200 94,091,344 1,234,179,345 1,965,385,728 1,387,340,011
13.2 Thu nhập pha loãng trên cổ phiếu (Đồng/1 cổ phiếu) 502
Page 3 of 3
Trang 17CÔNG TY CỒ PHÀN CHỨNG KHOÁN ViỆT THÀNH Mau số B03b - CTCK
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIÈN TỆ RIÊNG
(Theo phương pháp gián tiếp) Quỷ III - Năm 2017
Đơn vị tinh: Đồng Việt Nam Đơn vị tinh: Đồng Việt Nam
Số
Thuyết minh
Năm nay Quý III.2017
Năm trước Quý 111.2016
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm trước)
(- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 5
Lỗ đánh giá lại giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua
- Lô về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn
sàng để bán AFS khi phản loại lại
14
- Suy giảm giá trị của các tài sản cố định, BĐSĐT 15
- Chi phí dự phòng suy giảm giá trị các khoản đẩu tư tài chinh dài
hạn •
16
Lãi đánh giá lại giá trị các tài sản tài chính ghỉ nhận thông qua
lãi/lỗ FVTPL
19
Page 1 of 5
Trang 18Chỉ tiêu Mã
Số
Thuyết minh
Năm nay Quý 111.2017
Năm trước Quý 111.2016
Lũy kế từ đẩu năm đến cuối quý này (năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm trước)
- Lãi về ghi nhận chênh lệch đánh giá theo giá trị hợp lý TSTC sẵn
sảng để bán (AFS) khi phân loại lại
- Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ FVTPL 31
- Tăng (giảm) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM) 32
- Tàng (giảm) tài sản tài chinh sẵn sàng để bán AFS 34
(-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính 35
(-) Tăng, (+) giảm phải thu và dự thu cồ tức, tiền lãi các tài sản tài
chính
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp 37
(-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch các TSTC 38
Tăng (giảm) chi phí phải trả (không bao gồm chi phi lãi vay) 41 (100,733,047) 730,107,776 (133,093,035) 413,607,844
Tăng (giảm) thuế vả các khoản phái nộp Nhà nước (Không bao
gồm thuế TNDN đã nộp)
-Page 2 of 5
Trang 19Chỉ tiêu Mã
Số
Thuyết minh
Năm nay Quý III.2017
Năm trước Quý 111.2016
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm trước)
1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản
-4 Tiền thu hồi các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên
doanh, liên kết và đầu tư khác
-5 Tiền thu về cồ tức và lợi nhuận được chia từ các khoản đầu tư
tài chính dài hạn
-2 Tiền chi trả vốn góp cho chủ sờ hữu, mua lại cổ phiếu phát
V Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ 101 22,900,157,031 12,999,939,958 13,516 619,658 72,414,010,993
- Ảnh hưỏ'ng của thay đồi tý giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 102
Page 3 of 5
Trang 20Chỉ tiêu Mã
Số
Thuyết minh
Năm nay Quý III.2017
Năm trước Quý III 2016
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm nay)
Lũy kế từ đẩu năm đến cuối quý này (năm trước)
VI Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ 103 29,528,296,886 37,502,705,045 29,528,296,886 37,502,705,045
-PHÀN LƯU CHUYÊN TIÈN TỆ HOẠT ĐỌNG MÔI GIỚI, ỦY THÁC CỦA KHÁCH HÀNG
minh
Năm nay Quý III.2017
Năm trước Quý 111.2016
Lũy kế từ dầu năm đến cuối quý này (năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm trước)
I Lưu chuyền tiền hoạt động môi giới, ủy thác cùa khách hàng
1 Tiền thu bán chứng khoán môi giới cho khách hàng 1 1,759,525,713,850 4,417,737,580,399 7,127,961,251,388 8,224,887,912,039
2 Tiền chi mua chứng khoán môi giới cho khách hàng 2 (1,754,856,750,313) (4,404,305,354,891) (7,121,302,959,569) (8,211,522,229,147)
3 Tiền thu bán chứng khoán ủy thác của khách hàng 3
4 Tiền chi bán chứng khoán ủy thác của khách hàng 4
7 Nhận tiền gửi đẻ thanh toán giao dịch chứng khoán của khách
hàng
7
8 Chi trả thanh toán giao dịch chứng khoán của khách hàng 8
9 Nhận tiền gứl của Nhà đầu tư cho hoạt động ủy thác đầu tư của
khácii hàng
9
10 Chi trà cho hoạt động ủy thác đầu tư của khách hàng 10
11 Chi trả phí lưu ký chứng khoán của khách hàng 11
Page 4 of 5
Trang 21Chỉ tiêu Mã
Số
Thuyết minh
Năm nay Quý III.2017
Năm trước Quý 111.2016
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm nay)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này (năm trước)
14 Tiền thu của Tổ chức phát hành chứng khoán 14
15 Tiền chi trả Tổ chức phát hành chứng khoán 15
II Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ của khách
hàng
30
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương
thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 33
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 34 4,551,660,462 1,853,836,000 1,434,111,800 2,137,088,000
Trong đó có kỳ hạn
Ảnh hường của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đồi ngoại tệ 37
III Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ của khách
hànq
40
- Tiền gửi của Nhà đầu tư về giao dịch chứng khoán theo phương
thức CTCK quản lý
Trong đó có kỳ hạn
- Tiền gửi tổng hợp giao dịch chứng khoán cho khách hàng 43
- Tiền gửi bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán 44 6,721,354,751 7,309,437,000 6,721,354,751 7,309,437,000
Trong đó có kỳ hạn
Trang 22Lầu 12, tò a nhá V TP , s ố 8, N g u yền H uệ, P B ến N gh é, Q 1, T P H C M
Tel : 08 391477 99 Fax : 08.39144511
Mầu Số B04 - CTCK
(Ban hành theo TTsố 334/2016/TT-BTC ngày 27/12/2016 của Bộ Tài chinh)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH BIẾN ĐỌNG VỒN CHÙ SỞ HỮU
II Thu nhập toàn diện khác
1 Lãi/lỗ từ đánh giá lại các TSTC sẵn sàng để bán
2 Lãi, lỗ đánh glá lại TĐ theo mô hình giá trị hạp lý
3 Lãi, lỗ chênh lệch tý giá cùa hoạt động tại nước ngoài
4 Lãi, lỗ toàn diện khác
Trang 23Lẩu 12, tòa nhà VTP, §ố 8, Nguyền Huệ, P.Bến Nghé, Q.1, TPHCM
T e l: 08 39147799 Fax : 08.39144511
(Ban hành theo TT só 334/2016/7T- BTC ngày 27/12/2016 cùa Bộ Tài
chỉnh)
BÀN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Quý III-N ă m 2017
1 Đặc điếm hoạt động cùa CTCK
1 1 Giầy phép thành lập và hoạt đông CTCK Cõng ty hoạt động theo Giấy phép hoạt đông kinh doanh số 84/UBCK - GPHĐKD ngáy 05
tháng 03 nảm 2008 do ủy ban chửng khoán Nhà nước cầp.
1.2 Đĩa chì liên hè cũa CTCK: 2 NgôĐửc Kế, Tầng 2 Toà nhà Melinh Point p Bển Nghé Q.1 TP HÒ Chi Minh.
1.3 Điều lệ CTCK ban hành ban hành ngáy 4 tháng 4 nám 2007 vá sửa đồi bồ sung ngáy 14 tháng C9 nám 2017
1 4 Những đăc điểm chính về hoạt động CTCK
• Quy mò vốn CTCK: 70.000.000.000 VND
■ Mục tiéu hoat động: không ngùng tim kiếm các cơ hội phát triển kinh doanh chúng khoán nhẳm tối đa hóa lợi nhuận cho cồ đỏng cũa
Cõng ty, cải thiện điểu kiện làm việc và nâng cao thu nhập cho người lao động, thực hiện đầy đù nghĩa vụ VỚI
ngàn sách Nhà Nườc vả phát triển Công ty ngáy cáng lớn mạnh, bền vững.
• Han ché đàu tư của CTCK:
- Không đươc mua, góp vốn mua bắt động sản trừ trướng hợp để sừ dung làm trụ sờ chinh, chi nhánh, phòng giao đích phuc vụ trực tiếp
cho các hoat động nghiệp vụ cùa cõng ty chứng khoán
- Tông giá tri đấu tư vào các trái phiếu doanh nghiệp khõng được vượt quá báy mươi phần trăm (70%) vốn chù sờ hữu
- Không được trực tiép hoặc úy thác cho tồ chức, cá nhân khác thực hiên
Đầu tư vào cồ phiéu hoặc phàn vồn góp của còng ty cô sớ hữu trên năm mươi phần trảm (50%) vốn đĩèu lệ cùa cõng ty chứng khoán,
trử trướng hợp mua cồ phiếu lô lè theo yêu cấu cùa khách hâng;
Cúng với người có liên quan đầu tư từ năm phần trăm (5%) trờ lẽn vốn điều lẽ cùa cõng ty chứng khoán khác.
Đầu tư quá hai mươi phần trẳm (20%) tổng só cồ phiéu chứng chi quỹ dang lưu hành cùa một tố chức niêm yết:
Đẩu tư quá mười lăm phằn trăm (15%) tổng số cổ phĩếu, chứng chi quỹ dang lưu hành cùa một lổ chúc chưa niêm yét quy đinh nãy
không áp dụng dổi với chững chì quỹ thành viên, quỹ hoán dổi danh mục vá quỹ mỏ’;
Đầu tư hoặc góp vốn quá mười phần trăm (10%) tồng số vốn góp của một công ty trách nhiệm hữu han hoặc dư án kinh doanh
Đầu tư hoặc góp vốn quá mười lãm phần trăm (15%) vổn chủ sờ hữu vào một tồ chức hoặc dự án kinh doanh.
Đầu tư quá bảy mươi phần trăm (70%) vốn chù sờ hữu vào cồ phiểu, phần vốn góp và dư án kinh doanh, trong đô không được đầu tư
quá hai mươi phân trăm (20%) vổn chù sở hữu vảo có phiểu chưa niêm yẻt phàn vốn góp và dự án.
2 Kỳ kế toán, dơn vị tiền tệ sú' dụng trong kế toán:
2.1 Kỳ kế toán
a) Năm tài chinh hàng năm cùa CTCK bắt đầu từ ngây 01 tháng 01 vá kết thúc ngáy 31 tháng 12 hàng nảm.
b) Nẫm tái chinh đầu tiên bắt dàu từ ngáy 05/03/2008 cáp Giấy chứng nhân thành lập CTCK vá kết thúc vão ngáy 31/12/2008
2.2 Đơn vi tiền tệ sử dụng trong kế toán: VND ( Việt nam dong)
3 Chuẳn mực và Chế độ kế toán áp dụng
3.1 Chế dộ ké toán áp dụng: Công ty áp dụng các Chuán mực Kế toàn Việt Nam Ché dỏ Ké toán doanh nghièp Viết Nam được ban hành
theo Thõng tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 vá các thông tư hướng dẫn thực hiện chuần mực ké toán cùa Bộ Tái chính
Thòng tư số 210/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2014 về hướng dẫn kế toán áp dụng đối với cóng ty chứng khoản
Ngày 27 tháng 12 năm 2016 Bộ Tài chinh ban hành Thông tư số 334/2016/TT-BTC sữa đối bồ sung và thay thế phu lục 02 vá 04 của
Thõng tư 210/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 vè hướng dân kế toán áp dụng đái VỚI cõng ty chùng khoán Thòng tư náy có hiệu lực áp dung
cho năm tài chinh từ năm 2016 Cõng ty ầp dung các chuẩn mực ké toán, Thông tư này và các thông tư khác hướng dẫn thực hiện chuển
mưc kế toán cùa Bõ tái chinh trong viêc lâp và trinh bày Báo cáo tải chinh.
3.2 Tuyên bố vể việc tuân thù chuản mưc kế toán và chế độ kế toán
Tồng Giám đốc đảm bào đã tuân thù yéu cằu của các Chuần mực Ké toán Viêt Nam Chế độ Ké toán doanh nghiêp Việt Nam hiên hành và
hướng dẫn kế toán áp dung đối với cõng ty chứng khoán trong việc lập Báo cáo tâí chinh
4 Các chính sách kế toán áp dụng
4.1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiển vá các khoán tương đương tièn
Tiền bao gồm tlèn mãt vá tiền gửi ngăn hàng khống kỳ han Các khoàn tương đương tiền là các khoản đằu tư ngán han có thời hạn
thu hòi không quá 03 tháng kể từ ngày đầu tư có khả nàng chuyển dối dễ dâng thành một lương tièn xác đinh và không có rùi ro trong viẽc
chuyển dỏĩ thành tièn tai thời điểm báo cáo
Tiền gửi cùa Nhà đầu tư vè mua chứng khoán đươc trinh bày tai Các chi tiêu ngoái Báo cáo tinh hình tál chinh
4.2 Nguyên tắc vá phương pháp ké toán tái sán tái chinh ghi nhặn thõng qua lãi lỗ các khoản đâu tư nám giữ đến ngáy đáo han, các
khoản cho vay và phái thu, tài sán tài chinh sân sàng dể bán, nơ tái chinh
4 2 1 Nguyên tấc phân loại tái sán tài chinh và nơ tài chinh thuộc Danh mục đầu lư cùa CTCK (tuân thú Chuản mực kể toán Ché dộ ké
toán vá các quy đinh hiên hành vè pháp luãt Chứng khoán):
Việc phân loại các khoản nợ phàl trả
4.2.1.1 Nguyên tẳc phân loại tài sán tải chính: (FVTPL, HTM, Các khoản cho vay AFS)
bán, các nợ phái trả phát sinh trong hoai động kinh doanh chửng khoán)
4 2.2 Nguyên tắc ghi nhân và phương pháp ké toán ghl nhàn giá tri đánh giá lại các khoán dầu tư theo giá thi trường hoặc giá trị hợp lý
(trong trướng hợp knỏng có gĩá trị thị trướng) (tuân thú các quy đinh hiện hành cùa pháp luật chửng khoán) hoăc giá gốc:
4 2.2 1 Đối với Cổ phiếu
- Cồ phlểu niêm yểt tự do chuyển nhượng:
- CỒ phiéu niêm yểt hạn chế chuyên nhượng
4.2.2.2 ĐỐI VỚI Trái phiếu niêm yết
a) Trái phiếu Chính phù,
b) Trái phiếu Kho bạc Nhá nước;
c) Trái phlẻu đươc Chinh phú đươc bảo lãnh:
d) Trái phiếu chinh quyền địa phương;
đ) Trái phiêu CTCK Nhà nước;
e) Trái phlèu doanh nghiệp,
f) Trái phiếu chuyển đối;