Các phím điều khiển: Phím Chúc năng Tắt/mở nguồn thiết bị Phím chức năng 3 phím màu cam, tùy thuộc vào chức năng hiển thị trên màn hình Cuộn lên, tăng giá trị Cuộn xuống, giảm giá trị T
Trang 1Testo 350 và thiết bị điều khiển
Hướng dẫn sử dụng
Trang 2-
Dải đo và độ phân giải:
Dải đo khi pha loãng 5 lần (Khi có tùy chọn van làm tơi khí - Fresh air valve)
Trang 3Độ chính xác và thời gian đáp ứng:
Trang 4-
Trang 5I Mô tả sản phẩm:
1.1 Bộ điều khiển:
1.1.1 Tổng quan:
1) Giao diện hồng ngoại ( IrDA interface)
2) Tắt/mở nguồn ( Switch On/Off)
3) Nam châm giữ thiết bị ( Magnetic holder – mặt sau) Lưu ý: Giữ khoảng cách an
toàn tránh gây hư hỏng cho các thẻ từ, thiết bị điện tử khác) 4) Màn hình hiển thị ( Display)
5) Bàn phím ( Keyboard)
6) Điểm tiếp xúc với bộ phân tích ( mặt sau)
7) Giao diện USB 2.0
Trang 6-
1.1.2 Các phím điều khiển:
Phím Chúc năng
Tắt/mở nguồn thiết bị Phím chức năng (3 phím màu cam), tùy thuộc vào chức năng hiển thị trên màn hình Cuộn lên, tăng giá trị
Cuộn xuống, giảm giá trị Trở lại, hủy chức năng
Mở menu chính
Mở menu lỗi của thiết bị
1.1.3 Hiển thị:
1) Thanh trạng thai ( Status bar)
Hiển thị ngày, giờ (trên cả màn hình hiển thị cho bộ điều khiển và bộ phân tích)
Hiển thị tình trạng bluetooth, nguồn cung cấp và dung lượng pin ( chỉ cho bộ điều khiển)
Trang 7Biểu tượng Chức năng
Nền xanh/ biểu tương trắng = Bluetooth mở
Nền xám/ biểu tương trắng = Bluetooth tắt
Nền xanh/ biểu tương xanh = Đang kết nối bluetooth đến bộ phân tích và đang hoạt động
Hoạt động bằng pin Hoạt động bằng nguồn
2) Thông tin hoạt động của thiết bị:
Tab: Hiển thị thiết bị trong hệ thống đo (CU = Control Unit, 2,3,…=mea.box… )
Biểu tượng cảnh báo:
Khung đỏ, biểu tượng đỏ/ nền trắng: Hiển thị lỗi của thiết bị
Khung đen, biểu tượng đen/ nền vàng: Tin nhắn thông tin thiết bị
Khung vàng, biểu tượng vàng/ nền đỏ: Cảnh báo
3) Lựa chọn lĩnh vực cho các chức năng
4) Chức năng hiển thị cho các phím chức năng ( 3 phím màu cam)
1.1.4 Kết nối/ giao diện:
Trang 8-
1.1.5 Hướng dẫn menu của bộ điều khiển:
Bảng ghi kết quả đo
Printer Chọn máy in, biên tập header/footer Bluetooth (tùy chọn) Tắt/mở Bluetooth
Language Cài đặt ngôn ngữ Country version Cài đặt phiên bản theo quốc gia Password protection Thay đổi mật khẩu
Data bus Hiện thị địa chỉ bus, thay đổi tốc độ
bus Tình trạng lỗi thiết bị
Instrument diagnosis
Error diagnosis Hiển thị lỗi hiện tại của thiết bị Device infomation Hiển thị thông tin thiết bị
Dò tìm bộ phân tích
Search for boxes
_ Cài đặt kết nối tời bộ phân tích
Trang 91.2 Bộ phân tích:
1.2.1 Tổng quan:
Trang 10-
1) Bẫy nước
2) Nút khóa/mở khóa cho bộ điều khiển khi kết nối với bội phân tích
3) Lọc bụi ngỏ vào
4) Lọc khí sạch ( khi có sử dụng fresh air valve – pha loãng 5 lần)
5) Điểm tiếp xúc với bộ điều khiển
6) Chấu khóa khi kết nối với bộ điều khiển
7) Lọc cho bộ pha loãng (pha loãng 0 đến 40 lần)
8) LED hiển thị trạng thái thiết bị
Xanh (Green) cố định (bộ phân tích ON) Đang vận hành / sạc pin / đầy pin
Đỏ nhấp nháy (bộ phân tích ON) Sạc pin: dung lượng pin <20%
Thiết bị đang có lỗi Xanh nhấp nháy (bộ phân tích OFF) Sạc pin
Xanh cố định ((bộ phân tích OFF) Pin đầy, dòng sạc nhỏ
Xanh, đỏ nhấp nháy xen kẻ Kích hoạt chế độ cập nhật
Trang 111.2.2 Kết nối/ giao diện:
1) Công tắc chuyển đổi các ngỏ databus
2) Cảm biến nhiệt độ môi trường
3) Ngỏ cắm đầu lấy mẫu khí
10) Nắp đậy các các ngỏ khí (chỉ dùng cho mục đích sửa chữa)
Vị trí ( ) phải không được thay đổi
11) Đo chênh áp suất p+ và p-
12) Databus
Trang 12-
1.2.3 Hướng dẫn menu của bộ phân tích
Application - Chọn 1 ứng dụng theo nhiệm vụ đo để
thực hiện Folders - Tạo và quản lý dữ liệu đo ( Folder và
location) Fuels - Chọn và thiết lập nhiên liệu đo
Measurement records - Hiển thị và quản lý dữ liệu đã lưu trữ
Device settings Dilution Cài đặt hệ số pha loãng
Measurement view Thiết lập thông số và đơn vị đo hiển thị
trên màn hình Units Chọn đơn vị cho các biến hiển thị Date/time Cài đặt ngày giờ
Power Options Chọn tự động tắt màn hình khi không sử
dụng Display brightness Cài đặt độ sang màn hình Printer Chọn máy in, biên tập tiêu đề ( header –
footer) Bluetooth® Tắt / mở Blutooth Language Chọn ngôn ngữ Country version Chọn phiên bản theo quốc gia (thay đổi
bảng nhiên liệu, thông số hiển thị, công thức tính toán theo từng quốc gia) Password protection Thay đổi mật mã bảo vệ
Analog input Thiết lập ngõ vào analog Databus Hiển thị địa chỉ bus, nhập tốc độ bus Sensor settings - Cài đặt, hiệu chuẩn cảm biến
Programs - Thiết lập và kích hoạt chương trình đo
Instrument diagnosis Error diagnosis Hiển thị cảm biến hiện hành
Gas path check Thực hiện kiểm tra ống dẫn khí Sensor diagnosis Thực hiện thong báo lỗi
Device infomation Hiển thị thông tin thiết bị
Trang 131.2.4 Đầu dò:
1) Nắp vặn dung để thay lọc bụi đầu dò
2) Tay cầm
3) Cáp kết nối
4) Đầu cắm kết nối thiết bị
5) Nút khóa dùng khi mở đầu dò
6) Đầu dò
II Vận Hành:
Lưu ý về pin khi sử dụng:
Pin của bộ điều khiển:
Phải duy trì pin bộ đều khiển để không mất dữ liệu ( ngày giờ) trong máy Thời gian sạc pin 7 giờ khi dùng adapter 0554 1096 hoặc 14 giờ khi sạc từ bộ phân tích
Pin của bộ phân tích:
Thời gian sạc pin là 6 giờ Sạc pin khi đã tắt máy
Nếu không sử dụng trong thời gian dài, cần phải sạc pin sau mỗi 3 tháng Đặt biệt không được sạc liên tục quá 2 ngày
2.1 Mở nguồn:
2.1.1 Trước khi mở nguồn:
Kết nối tất cà các thiết bị trong hệ thống
Kết nối đầu lấy mẫu khí, cảm biến
Kết nối bộ điều khiển vào bộ phân tích
2.1.2 Mở nguồn:
Nhấn , đèn màu xanh sáng sấp xỉ 5 giây
Bộ điều khiển tìm và kết nối với bộ phân tích Nếu bộ điều khiển và bộ phân tích chưa
kết nối được, nhấn nhanh để kết nối lại
Trang 14-
2.2 Gọi 1 chức năng:
Lựa chọn chức năng: , Lựa chọn chức năng xuất hiện trên khung
Xác nhận lựa chọn: Lựa chọn chức năng đã mở
2.3 Nhập giá trị:
1 vài chức năng đòi hỏi giá trị (số, đơn vị, ký tự….) phải được nhập vào Tùy thuộc vào chức năng được chọn, giá trị được nhập vào thông qua danh sách có sẵn hoặc nhập bằng tay
1 Lựa chọn giá trị để thay đổi (giá trị số, đơnvị…): , , , (Tùy
thuộc vào chức năng lựa chọn)
Trang 151 Lựa chọn giá trị để thay đổi: , , ,
2 Chấp nhận giá trị:
Tùy chọn:
Chuyển đổi giữa ký tự thường và ký tự đặt biệt:
Vị trí con trỏ trong đoạn văn bản:
Xóa ký tự phía sau con trỏ:
Xóa ký tự phía trước con trỏ:
3 Lặp lại bước 1 và 2 như yêu cầu
4 Lưu cài đặt:
2.4 In/lưu dữ liệu:
Chức năng in/lưu dữ liệu được thực hiện thông qua menu với phím chức năng
bên trái của thiết bị
Phím chức năng bên phải có thể được gán lệnh ( chức năng) Save hoặc Print ( xem thêm
phần gán chức năng cho phím bên phải)
Lưu ý:
Chỉ in những giá trị được gán ra màn hiển thị ( xem thêm chức năng Device
setting/Measuremet View)
Có thể in trong lúc save dữ liệu hoặc đang đo theo chương trinh Kết quả đo khi pha
loãng được gạch dưới
Trang 16-
Dò tìm các thiết bị phân tích:
(Chỉ thực hiện được với bộ điều khiển )
Bộ phân tích được kết nối thông qua cáp Databus
Bộ phân tích được kết nối thông qua Bluetooth
Tìm thấy 1 bộ phân tích
Bộ phân tích và bộ điều khiển tự động kết nối
Tìm thấy vài bộ phân tích Những bộ phân tích có thể kết nối được hiển thị để lựa chọn
2.5 Xác nhận thong báo lỗi
Khi có lỗi xảy ra, 1 thông báo lỗi xuất hiện Nhấn để xác nhận
Nếu lỗi chưa được xử lý sẽ được chỉ trên thanh trạng thái và được hiển thị trong
Error diagnosis
2.6 Tắt nguồn:
Khi tắt nguồn, bộ phân tích sẽ kiểm tra khí dơ còn trong các cảm biến và sẽ hút khí sạch
vào để rửa các cảm biến nếu có
Nhấn
Thời gian rửa bắt đầu
Bộ phân tích tắt
III Thư mục/ vị trí lưu ( Folder/Location):
(Thao tác này chỉ được thực hiện với màn hình của bộ phân tích )
Gọi chức năng này:
Để chuyển đổi giữa overview ( hiển thị số lượng location trên folder) và detail ( hiển thị tất
cả các location trên folder):
Kích hoạt 1 location: chọn location, nhấn
Location được kích hoạt và menu được mở ra
Tạo 1 Location (vị trí lưu) mới:
1 vị trí lưu mới luôn được tạo trọng thư mục
Lựa chọn thư mục muốn tạo vị trí lưu
Nhập giá trị hoặc tạo 1 cài đặt
Thông số Mô tả
Location Nhập tên Application Chọn ứng dụng Fuel Chọn nhiên liệu Profile Nhập đường kính, chiều dài – rộng – cao hoặc thiết
diện Để đo đúng lưu lượng khí thải các kích thước trong Profile phải nhập đúng
Pitot Tube Factor Hệ số ống pitot: 0.67 ( ống thẳng) hoặc 1 ( ống cong) Humidity Độ ẩm này sẽ ảnh hưởng đến thông số tính toán qA
(flue gas loss) và nhiệt độ điểm sương của khí thải (flue gas dew point) Giá trị mặc định là 80.0%
Pressure absolute Áp suất tuyệt đối ảnh hưởng đến thông số tính toán:
Trang 17Áp suất tuyệt đối vận tốc, lưu lượng và nhiệt độ điểm sương khí thải Giá
Altitude Độ cao so với mực nước biển ảnh hưởng đến vận tốc,
lưu lượng và nhiệt độ điểm sương khí thải Dewpoint Thông số “dewpoint” ( combustion air dewpoint - nhiệt
độ điểm sương khí cháy) ảnh hưởng đến qA, flue gas dewpoint Giá trị mặc định là 1.5°C
Cuối cùng nhấn:
Những tùy chọn khác:
: Thay đổi location đang có : Copy 1 location đang có Xóa 1 location
Tạo 1 thư mục mới:
Nhập giá trị hoặc tạo 1 cài đặt
Hoàn tất việc cài đặt:
Tương tự Location, có thể thay đổi (edit), copy hoặc xóa Folder
IV Ghi giá trị đo:
Giá trị đo luôn luôn được ghi (save) bộ nhớ của bộ phân tích Các giá trị này có thể được copy đến bộ điều khiển hoặc truyền về máy tính
(Chỉ thực hiện được với bộ điều khiển: Lựa chọn số seri của bộ phân tích )
Hiển thị giá trị ghi:
Lựa chọn giá trị ghi ( record) muốn hiển thị, nhấn
Tùy chọn:
[Options] → Delete All Records: Toàn bộ giá trị trong vị trí lưu sẽ được xóa
[Options] → Copy All Records: Toàn bộ giá trị trong vị trí lưu sẽ được sao chép
Tùy chọn trong bộ phân tích:
[Options] → Print Data: Giá trị ghi sẽ được chuyển tới máy in
[Options] → Copy Record: Sao chép giá trị ghi tới bộ phân tích
[Options] → Delete Records Xóa giá trị ghi được chọn
[Options] → Show Graphic: Hiển thị giá trị ghi dưới dạng biểu đồ
[Options] → Number of lines: thay đổi số dòng trên màn hình hiển thị
[Options] → Delete All Records: Xóa toàn bộ giá trị ghi được lưu trong vị trí lưu
[Options] → Copy All Records: Sao chép toàn bộ giá trị ghi trong bộ phân tích đến bộ
điều khiển
Trang 18-
Kiểm tra đường dẫn khí ( Gas path test ):
Kiểm tra xem đường dẫn khí từ đầu lấy mẫu khí về bộ phân tích có bị rò rỉ khí không
Để thực hiện chức năng này cần phụ tùng đầu chụp (nhựa), mã hàng 0193 0039, chụp
kín đầu đo lấy mẫu
: Nếu lưu lượng bơm lấy mẫu <=0.04 l/min: đường dẫn khí còn tốt, kín không bị rò ( đèn sang màu xanh) Ngược lại, đèn báo màu đỏ, phải kiểm
tra lại ống dẫn và bộ điều khiển
V Sử dụng sản phẩm:
5.1 Gán phím chức năng ( Config Key )
Phím chức năng bên phải có thể gán chức năng từ menu Options Menu Options được
thực hiện qua phím chức năng bên trái trong nhiều cấp độ menu khác nhau Việc gán
này chỉ có giá trị đối với menu hiện hành đang mở (Mỗi menu hiện hành, phím chức
năng được gán có 1 chức năng, sang menu khác sẽ có chức năng khác)
5.1.2 Pha loãng ( Dilution):
Chỉ có giá trị trên tab Meas Box và với tuy chọn bộ pha loãng
Các hệ số pha loãng có thể cài đặt bằng tay như sau:
Nếu auto-dilution được chọn, pha loãng 5 lần (5x) được kích hoạt khi cài đặt tắt
(switch-off) ngưỡng bảo vệ trên 06 cảm biến
Cài đặt chức năng:
2) Lựa chọn hệ số pha loãng: [▲], [▼]
3) Xác nhận cài đặt với phím:
Tùy chọn:
Không pha loãng: Nhấn [Without]
Lưu ý:
Khi sử dụng pha loãng x5, các thông số O2, CO2, CO2 – IR, qA, Lamda (λ), Eta , lưu
lượng không được hiển thị
Trang 195.2.2 Các thông số đo:
FT Nhiệt độ khí thải (flue gas temperature)
AT Nhiệt độ môi trường (combustion air temperature)
HCT Phần tử mang nhiệt ( Heat carrier temperature)
P1 Chênh áp 1 ( flue gas + m/s): -40 … 40 hPa
P2 Chênh áp 2 ( flue gas + P): -200 … 200 hPa
Cài đặt hiển thị thông số đo:
Thay đổi thông số/đơn vị:
1) Lựa chọn dòng cần thay đổi: [▲], [▼] → [Change]
2) Lựa chọn thông số: [▲], [▼] → [OK]
3) Lựa chọn đơn vị: [▲], [▼] → [OK]
4) Lưu cài đặt: [OK]
Các tùy chọn:
[Options] → Number of lines: Thay đổi số dòng trên trang hiển thị
[Options] → Blank lines: Chèn 1 dòng trống trước dòng đang chọn ( hiện hành) [Options] → Delete lines: Xóa dòng đang chọn
[Options] → Factory setting: Khôi phục hiện thị theo cài đặt của nhà máy
Trang 20-
♣ Lưu ý khi chọn đơn vị đo ở bước 3, đơn vị đo được từ cảm biến là ppm, còn các đơn vị
khác như mg/m3, mg/kWh, … là các đơn vị tính toán
Khi chọn các đơn vị tính toán cần lưu ý các thông số điều kiện về môi trường (nhiệt độ, áp
suất, độ ẩm, mật độ khí, ), nhiên liệu đốt và nồng độ O2 đo được Nếu các điều kiện này
không được đảm bảo, các thông số đo ( tính toán) có thể không được hiển thị
Ví dụ: Khi sử dụng pha loãng để mở rộng dải đo, O2 không đo được và kéo theo các không
tính toán ra đơn vị mg/m3 cho các khí CO, NO, NO2, SO2, …
Nếu không đảm bảo các thông số điều kiện đo, có thể đưa về đơn vị ppm và áp dụng các
công thức chuyển đổi:
(mg/m3) = (ppm) ∗
22.414∗
273.15273.15 + ∗
C(ppm): nồng độ ppm (parts per million – phần triệu ~ 0.0001%) Kết quả đo trên máy
Testo 350 là kết quả đo ở điều kiện tiêu chuẩn (Châu Âu): 1atm, 0°C MV: phân tử khối của chất khí
T: ở nhiệt độ T cho nồng độ mg/m3 cần tính (ví dụ 25°C theo điều kiện chuẩn của Việt Nam)
O2_ref: Oxy tham chiếu (Giá trị này được qui định tùy theo quốc gia theo từng nhóm nhiên liệu)
O2: Oxy đo được
Lưu ý: Cảm biến đo CxHy được calib theo CH4 Do đó khi chuyển đổi MV=16 ( theo CH4)
Nồng độ NOx được tính theo NO2, MV=46
Để chuyển qua đơn vị đo mg/m3 phù hợp với đơn vị trong tiêu chuẩn Việt Nam
2 Lựa chọn đơn vị: [▲], [▼] → [OK]
3 Xác nhận cài đặt với: [Finished]
Trang 215.2.4 Ngày/giờ:
Cài đặt:
1 Lựa chọn thông số: [◄], [▲] , [▼] → [Edit]
2 Cài đặt thông số: [▲], [▼] và [◄] , [►]→ [OK]
3 Lưu cài đặt: [Save]
Lựa chọn ngôn ngữ: → [OK]
5.2.8 Phiên bản theo quốc gia ( Country version)
Chức năng này tác động lên cả bộ điều khiển và bộ phân tích
Khi thay đổi phiên bản theo quốc gia kéo theo thay đổi ngôn ngữ, các công thức tính toán, vì thế các thông số đo, nhiên liệu, thông số nhiên liệu, giá trị tính toán có thể thay đổi theo
Nếu có password bảo vệ, phải nhập password trước khi vào chọn quốc gia Chọn quốc gia: [▲], [▼] → [OK]
Xác nhận: Yes → [OK]
VI Nhiên liệu:
Lựa chọn nhiện liệu: → [OK]
Cài đặt hệ số:
1 Lựa chọn nhiện liệu: → [Coeff.]
2 Lựa chọn hệ số: → [Change]
Có thể cài đặt:
1 Nhập mật khẩu: [Enter] → [Next] → [OK]
2 Cài đặt giá trị: → [OK]
3 Lưu cài đặt: [Finished]
VII: Cài đặt các cell đo:
Trang 22-
7.1.1 Nống độ NO2 cộng thêm:
Có thể cài đặt mật khẩu cho chức năng này:
[Enter] → Nhập mật khẩu → [Next] → [OK]
Cài đặt nồng độ NO2 cộng thêm:
Cài đặt thông số: → [OK]
7.1.3 Bảo vệ cell đo:
Cài đặt ngưỡng bảo vệ cell đo:
1 Lựa chọn thông số: [Change]
2 Cài đặt thông số: → [OK]
3 Lưu cài đặt: [Finished]
VII Đo chương trình:
Có 5 chương trinh đo có thể được thiết lập, save và thự hiện
Chức năng Trigger ( kích khởi Start/Stop chương trinh đo) chỉ có giá trị khi có tùy chọn
Trigger input
Lưu ý:
Không thể thay đổi, cài đặt thiết bị khi chương trinh đo được kích hoạt (active)
Chương trinh Flue gas (before + after cat) kiểm tra bộ phân tích có được lắp đặt van
làm tươi khí (fresh air valve) không Nếu không được lắp đặt van làm tươi khí, chương
trinh đo sẽ hoạt động với đo thông thường thay vì chạy Flue gas (before + after cat)
Chương trinh đo Flue gas (before + after cat) khi thiết bị không có fresh air valve sẽ
không hiện ra bất cứ giá trị đo nào
Khởi động/ tắt 1 chương trình đo:
Khi khởi động chương trình: Chương trình đo được khởi động và loại chương trình đo được
mở ra