Trong những dạng bài tập lý thuyết của môn Hóa học, dạng bài nhận biết các chất, tách chất ra khỏi hỗn hợp và điều chế các chất là dạng bài học sinh thường lúng túng. Để giải quyết loại bài bài này ngoài việc nắm vững lý thuyết về tính chất hóa học các chất, các em còn phải nhạy bén trong việc phát hiện sự khác nhau về tính chất cảu các chất nhằm nhận biết một chất hoặc tách một chất ra khỏi tập hợp các chất. Để giúp các em có kỹ năng này, chúng tôi biên soạn cuốn sách "Nhận Biết Và Tách Các Chất Ra Khỏi Hỗn Hợp" với nhiều bài tập đa dạng về cách nhận biết, tinh chế và tách các chất ra khỏi hỗn hợp. Sách gồm 2 phần. Phần 1: Hóa vô cơ I. Những phản ứng đặc trưng của kim loại, phi kim và hợp chất của chúng II. Nhận biết và tách các chất ra khỏi hỗn hợp Chủ đề 1: Nhận biết kim loại, Ion kim loại và hợp chất của chúng Chủ đề 2: Nhận biết phi kim và hợp chất của chúng Chủ đề 3: Tách các kim loại, phi kim và hợp chất của chúng ra khỏi hỗn hợp III. Điều chế các chất và hợp chất vô cơ IV. Câu hỏi và bài tập tự giải V. Hướng dẫn giải Phần 2: Hóa hữu cơ I. Những phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon, vác dẫn xuất hiđrocacbon, cacbonhiđrat, amin II. Nhận biết và tách các chất ra khỏi hỗn hợp Chủ đề 1: Nhận biết hiđrocacbon Chủ đề 2: Nhận biết các dẫn xuất hiđrocacbon Chủ đề 3: Nhận biết cacbohiđrat- amin Chủ đề 4: Tinh chế và tách các chất ra khỏi hỗn hợp III. Điều chế các hợp chất hữu cơ IV. Câu hỏi và bài tập tự giải V. Hướng dẫn giải
Trang 3LỜI NÓI Đầu
Tang những dạng bài tập lí thuyết của môn Hoà học, dạng bài nhận biết
các chất, tách chất ra khôi hỗn hợp và điều chế các chất là dạng bài học sinh thưởng lủng túng Để giải quyết loại bài này ngoài việc nằm vững !í thuyết vẻ
tỉnh chất hoá học các chất, các em còn phải nhạy bản trang việc phát hiện sự
khác nhau về tỉnh chất của các chất nhàm nhận biết một chất hoặc tách một
chất ra khỏi tận hợp các chất, Để giúp các em có kĩ nàng này, chúng tôi biên
soạn cuỗn sách “Nhận biết và tách các chất ra khỏi hỗn hợp” với nhiều bài
tập đa dạng về cách nhận biết, tính chế và tách các chất ra khỏi hẳn hợp Sách
Phan 1: Hgả học vô cơ
Phần 2: Hoá học hữU cố
Trong mỗi phần có phân loại các dạng bài tập theo các chủ để Hi vọng
cuốn sách này sẽ giúp các em ôn luyện để thí tốt nghiệp Trung học phổ thông
va thi vào các trường đại học vôi kết quả tốt
Quyển sách được Biên soạn trong điều kiện tương đổi gấp rút và khả năng của tác giả cũng cô giới hạn, rất mong nhận được ý hiến đóng góp của quý
đồng nghiệp và bạn đọc Mọi ý kiến xin gửi về Ban biên tập Khoa học tự nhiên
~ Nhà xuất bản Giáo dục tại Thành phố Hồ Chỉ Minh - 231 Nguyễn Văn Cù, Quận 5, TP Hỗ Chỉ Minh -
TÁC GIÁ
Trang 5
PHAN 1
HOÁ Vô cơ
I.'Những phản ứng đặc trung của kim loại, phi kim và hợp chất của chúng
1 Những phản ứng đặc trưng của kim loại, ion kim loại
2 Hướng dan tach một số kim loại và hợp chất ra khỏi
hon hop
3 Những phản ứng đặc trung của phi kim, anion và các
hợp chất
li, Nhận biết và tách các chất ra khỏi hỗn hợp
Chủ để 1: Nhận biết kim loại, ion kim loại và hợp chất
của chúng
Chủ để 2: Nhân biết phi kim và hợp chất của chúng
Chủ để 3: Tách các kim loại, phi kim và hợp chất của chúng
ra khỏi hỗn hợp III Điều chế các chất và hợp chất vô cơ
„1V, Câu hỏi và bài tập tự giải
V Hướng dẫn giải
Trang 6
PHAN i
HOÁ VÔ CƠ
L NHUNG PHAN UNG DAC TRUNG CUA KIM LOAI, PHI KIM VA
CAC HOP CHAT CUA CHUNG
1, Những phản ứng đặc trựng của kim loại, lon kim loại
Kim tnại kiếm Hạ ‘Dung ich trong + Ms nH — MỊOH]„ + Ô H,^
dung dich dye}
Li (Li) Tấm lên đũa P1, Ngọn lữa đủ tia
rar] rồi đốt trên dén im
Na (Na"} K-IMiing mài Vang
Ba (B2"") Vàng lục
Nguyên tố liễng | Dung địth DH” Tân + Lại M+ (4-n)OH +
M 4(4-n)NaQH + (n~2)H;0 —
Nay MÔ; + HT
Pb : Hel Kết tủa trang + Ho? Pb + #HỆI —+ PhÊlạ+ + Hạ?
+ 4H;Ö
tụ HNO, dae Khí MŨ mâu nu | Cu+ HNO; — Cu(NOs)o + 2NOsT
+ 2H;0
Đốt trong 0; lau độ (Cu) + 3u + 0; — 200
Mau den {Gud}
Au Hén hop HNO, Tan + NOT Au + HNO + SHCI + AyCl, + NO +
Tỉ lệ thé tich 1:3
Ba Dung dich Kết tủa trắng và Ba «+ HạŠÕ, gụy — BaŠÔ, + HạT
Trang 7ee Dung dich COs Kết tua trắng Ba" + COs — BaCO¿j | |
Dung dịch CO,“ Kết tủa trắng €2” + C04” — EaC0xL |
ae
ta Đụng dịch S0.” | Kết tủa trắng ít tan Ca" + SOF — CaSOet it tan
Dung dich OH Kết tủa xanh Cử” + 20H” —+ Cu(0H)z)
- Dung dich CO," Kết tủa trắng Cự + 0ï” CuO,
Dung dịch OH" Kết tủa trắng Mq”" « 20H" =» Mg(0H]aL
ung dich OH" | Két tua trang xanh Fe? + 20H” —» Fe(OH}ob
Fe" Bung dich Ö¿” Rat tha tring BFe* + 300, —z Fea(002];
Dung dich Cr Mau vang Fe" + 30!" — FeCl;
Agr Sung dich OH" Kết tủa đẹn Ag’ + OH™ + AgQHe
Dung dich Cr Kết tủa trắng Ag”.+ 0Ï — Ag01¿
J ANOH), + OHT — AIO.” + 2H;Ö
zn Cho tử tử dụng | Lúc đấu kết tủa màu Zn"" + 20H” — Zn(0H)zk
dịch NaOH đến | trắng, sau tan trong ( Za(0H], + 20H” —› Z1,” + 2H¿0
2 Hướng dẫn tách một số kim loại và hợp chất ra khỏi hỗn hợp
Ví dụ ï: Tách riêng từng kim loại Ag, Cu ra khỏi hỗn hợp
Ag Bor trong không khí + HƠI CuCl, i Gu
Trang 8Vĩ dụ 3: Có hỗn hợp AI và một số kim loại: Cu, Ag, Pb, bang
phương pháp hoá học hãy tách AI ra khỏi hỗn hợp kim loại
+00, e dpne
Hon hop KL Loc L Hồn hợp KL
Ví đụ 4: Có hỗn hợp bột MgO và Fe:Oa, bằng phương pháp hoá học hãy tách riêng từng oxit ra khỏi hỗn hợp
= Cách 1: Cho khí CO qua hỗn hop bét MgO va Fe:O; nung nóng
nguội
Mgo Le =a #00 MgO) BOA teso, TU Bog +> " Meo, 5 M ø( — MgO
te:O; Fe > FeCl, —> Fe(OH) > FesO,
- Cách 3: Hoà tan hỗn hợp trong dụng địch HCI rỗi điện phân
dung dịch
lun nény
ì phân +H©I +N¿OH O,,t?
Fess | FeCl, Fe > FeCl, -— Fe(OH): - FesO,
Vĩ dụ 5: Cá hỗn hợp SiO¿, Al,O,, Fe:03, Bằng phương pháp hoá học tách riêng các oxit ra khỏi hỗn hợp
Trước tiên nên cho hỗn hợp tác đụng với dung dịch HƠI vì SiO; không tác dụng với axit HƠI, lọc ra được SiÕa
Dung dịch còn lại AlCl; và FeCl]; cho phản ứng với NaOH dư thu
được NaAlO; tan và kết tủa Fe(OH);, tiếp theo lọc tách kết tủa rỗi
nhiét phản ta thu được FezO¿; Dung dịch NaAlO› cho tác dụng với khí CÓ; ta thu được kết tủa Al(OH);, nhiệt phân được AlzO,
Lưu § +
1 Các oxit của kim loại hoạt động hoá học mạnh như KạO, Na;O,
MgO, Al;O; không bị khử bởi các chất khử CO, Hạ, C , nếu muốn
điều chế các kim loại này thì phải chuyển thành muối clorua rồi điện
phân nóng chảy muối cÌorua
~ Muốn điều chế kim loại kiểm và kiểm thổ ngửỡi ta điện phân
muéi clorua nóng chảy, không dùng muối sunfat SO,” (khó nóng
chảy), không dùng muối nitrat NO." (dé nd)
Trang 9~ Riêng điểu chế AI thì điện phân nông chảy AloQ;, không điện
phan néng chay mudi nhém vì muối này thăng hoa ở nhiệt độ cao
# Muốn tách các oxit của kim loại MgO và Fe:O; ra khỏi hỗn
hợp, dùng CO để khử:
CO + MgO —— + không phản ứng
3GCO + FezOs —> 3Fe + 300;
Cho hỗn hợp rắn (để nguội) sau phản ứng tác dụng với HaSO, đặc
nguội, MgÕ phản ứng, Fe không phản ứng, lọc được Fe và dung dich
MgSO, Từ MgSO, và Fs diễu chế trở lại MgO và Fa;O;:
MgO + H;SO¿ —+ MgSO, + H:O
MgSO, + 2NaOH,,,—> MgiOH).+ + Na,80
Mg(OH); —Ú › MgO + H,O
Fes HO P0 FeO + Ht 4FeO +0 —'—+ 2F 2.0,
Ho&e diéu ché Fe20; theo cdc phuong trình sau:
Fe + H280« toang —> FeSO, + HT FeSO, + 2NaOH —— Fe(OH);¿ + Na;SO,
4Fe(OH) + O; —!—› 2Fe:O; + 4H¿0
8 Muốn làm kết tủa hoàn toàn ion AI”” nên cho dung dịch AI?” tác dụng với dung dịch NH¡ `
AI” + 8NH,OH ——+ Al(OH);L + 3NH,ˆ
4 Hai kim loai Fe va Al thu động với các axit HNOs đặc, nguội, H;5O, đặc, nguội
5 Dung dịch muối nào tạo môi trường axit, bazơ hay trung tinh?
* Dung dịch muối của azit mạnh, bazơ yếu tạo môi trường axit -
NH, + HO
“ Dung dịch muối của bazơ mạnh, axit yếu tạo mỗi trường bazơ (quỷ tím hoá xanh)
NH; + H30°
Trang 10Vi du: Dung dịch Na;CO¿ tạo môi trường bazơ
CO:” + HO — HCO, + OH
* Dung dịch muối của axit mạnh, bazơ mạnh tạo mỗi trường trung
tính vì không thuỷ phân
-* Dung dịch muối của axit yếu, bazơ yếu thông thường tạo mỗi
trường trung tính, tuy nhiên đổi khi còn phụ thuộc vào độ thuy phần
' của axit hay bazø,
3 Những phản ứng đặc trưng của phi kim, anian và các hợp chất
Gly (mau nau)
Dụng dịch KI + Không máu — mau Cla + 2KI —» QKCl + lạ
ne op Hồ tinh bột —+ Màu xanh
Chat long mau nấu
Bí; Nước clo Nước bram nhạt máu 7 5D; + Br; + 5H;0 —› 10HI +2HEr0;
Khi $0, Nude bron nhat may $0, + Br; + 2H;D —> H;SÕ, + 2HBr Bún nóng Tỉnh thể thăng hoa [hơi
Hộ tình bột Khêng máu chuyến:
Thành máu xanh
Que dém tan ao Bong choy
Khi mui hac Nước brom Nude bram nhạt máu $02 + Br, + 2H,0 —» H,80, + 2H8r
Dung dịch Thuốc tim nhạt máu | 5Š0; + ?KMnO; + 2Hạ0 —» ?H;SÖ; +
thuốc tim + 2MIISD, + K;SŨ, SO; Dung dich BaCl, BaSd,~ mau trắng Ball, + S05 + HO — 8a50.4 + 2HCI
Trang 11Mùi khai
NH Quy tim dm Quy tim hod xanh
NO Không khí Hoa nau 2NO + Ob <» 2ND>
Khi màu nâu
NG, Quỷ tim ẩm Quy tim hoa do 3ÑO; + HạÔ —x 2HNÔ; + NŨ
Dung dịch Phi; Pol mau vang CO +PbDl; +H.0 — Pht+2HCi +CO,t
oe aoe C04 Cu — Cus C0,
cũ; Nước vội trọng | Làm vấn đục nướ vôi CO, + CafOH}s > CaCO,+ + HO
Đốt làm lạnh | CO hei nutic lam CuSO, 2H; + Ủy + 2H20
khan mau trang —› màu CuSO, + 5H,0 — CuS0,.5H30
HeO (hoi) u50, khán Mậu trắng — máu xanh CuSO, « 5H; > CuSO, 5H;
cr AgCIL mau trang Ag’ + CI” + AgClL
Br Oung dịch AgBrd mau vang nhạt Áp" + B7 => AgBri
F aN; Agl mau vang sim Ag’ +I" — Agit |
PO" AgsPO,+ mau vang SAg"+PO,"—AgsPO.4 (tan trong H”)
NOS H;§0, đặc + Cu | Khi NO) mau nau, Cu + 4HNOs — (u(A0a]; + 2N0¿T +
dung dịch mẫu xanh + 2H;0
NG, #,S0, loang, hi NO, mau nau H;§0, + 3NO;” —; MỌ;” + 2NOT +
2nO + 0) —» 2NO, Dung địch Ba** | BaSO,l mau tring, tan Ba’ + $0." + BaS05¢
không tan trong H”
Trang 12HS” Dung dich Ht Khí §02T HỆ0 + H' — SOs? + Hell
H00- Dung dịch f* Khi 60T : HCOs + HY ~ Dạ? « Hạ0
B) Có 4 oxit riêng biét sau: NapO, AlzOs, FegQ, va MgO Lam thé nado để
có thể nhận biết được mỗi oxit bằng phương pháp hoá học với điểu kiện chỉ
được dùng thêm 2 chất
HƯỚNG DẪN GIẢI cee `
a) Cho Hạ5O; đặc, nguội vào 4 kim loại:
Cu + 2H.S0, dac —+ CuSO, + SO.7 + 2H.O
Zn + 2H,SO, dac —> ZnSO, + SO.7 + 2H,0
Sau d6 Zn, Cu duge phan biét bang HCl lodng, nho dung dich HCI
loãng vào hai mẫu, mẫu nào có sủi bot khí là Zn, mu khéng tac dung
là Cu
Zn + 2HC] —+ ZnCl: + H.7
~ Còn lại là AI và Fe, lấy hai mẫu này cho tác dụng với dụng dịch NaOH, mau nao tan trong dung dich NaOH là AI, mẫu còn lại là Es
2A] + 2NaOH + 2H.O —> 2NaAlO; + 3H;†
b) Cho HạO vào oxit trên chỉ có NàaO tan tạo thành dung dịch NaOH, cho dung dịch NaOH vào 3 oxit cồn lại, oxit nào tan là AlsOa,
Hoa tan 2 oxit không tan Fe;O; và MgO trong dung dịch HƠI được FeCl, va MgCl Dang dung dịch NaOH tác dụng với từng dung dich
muối này tạo kết tủa trắng, bên đó là Mg(OH%; Suy ra oxit ban dau la
Trang 13MgO Nếu thu được kết túa màu nâu đỏ là Fe(OH);, suy ra oxit ban
đầu là FezO; (học sinh viết các phương trình phản ứng)
2 Chỉ dùng một hoá chất, nêu phương pháp nhận biết 4 mẫu Him loại là
Mg, Zn, Fe, Ba
HƯỚNG DẪN GIẢI
— Lấy 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa một it dung dịch HạŠSO,, cho lắn lượt từng kim loại vào các ống nghiệm trên, ống não có bọt khí bay ra và xuất hiện kết tủa là Ba
Zn + Bat(OH), —> BaZnO, + H.T + Cho tiép Ba(OH); vào 2 ống nghiệm chứa các dung dịch MgSO., FeSO, đã có ở trên Ống nghiệm có kết tủa trắng và không đổi màu khi đưa ra không khí là Ma(OH); Từ đó nhận biết được MẸg
MgBSO¿ + Ba(OH)s ——z BaSO.v + Mg(OH)¿J Ống nghiệm có kết tủa trắng sau chuyến sang nâu là ống chứa
dung dịch FeSQ,
FeSO¿ + Ba(OH); — BaSO,+ + Fe(OH);
4¥Fe(OH), + O, + 2H,0
Từ đó nhận biết được Fe
> 4Fe(OH);‡ (màu nâu)
3 Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp dạng bột: (AI + Al;Oa), (Fe + FaaOx) và (FeO +
Fe,0,) Dung phương pháp hoá học để nhận | biết chúng Viết các phương trình phan Ung
13
Trang 14HƯỚNG DẪN GIẢI
~ Cho hon hợp lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH, hòn hợp
nảo có khi bay ra là (AI + Al;O;)
SNAOH + AlzO; — + 2NaAIO; + HạO
SNAOH + SAI + 2H¿O ——> ZNaAlO; + 3H;7
~ Hai hên hợp còn lại (không tác dụng với NaOH) cho tác dụng với dung dịch HCI, hồn hop nao có khi bay ra la (Fe + Fe.Q,) Hon
hợp không có khi bay ra 1A (FeO + FeaO¿)
Fe + 2HC] —+ FeCl + H,T
Fe:;O + 6HOI ——+ 3FeOl; + 3HaO
FeO + 2HC] —> FeCl, + H,0
4 Chỉ được dùng thêm một thuộc thủ, hãy tìm cách nhân biết các dung
dịch (mất nhãn) sau đây: NH,HSO,, Ba(OH);, BaCl;, HCI, NaCI, HạSƠ, Viết Gac phương trình phản ứng
~ Gho một tí dung dịch Ba(ƠH); vào các dung dịch nhóm 1, dụng
địch nào chó kết tủa màu trắng BaSO, là H;SO,, dung dịch có kết tủa Ba8O¿ và có mũi khai (NHạ) là NH¿HSO., dụng địch không có kết tủa
là HCI
Ba(OH} + Hạ80, — BaSO,Ù + 2HạO Ba(OH), + NH,HSO, —> BaSO + NH.7 + 2HL0 Ba(OH), + 2HC] —» BaCl, + 2H.0
~ Cho một it dung dich H,S0, (da nhan biét ¢ trén) vao dung dich
nhóm II, dung dich nao cho két tua 1a BaCl., dung địch còn lại không
5, Chỉ dùng thêm nước, hãy nhận biết 4 chất rắn: Na¿O, AlaO;, FezO;, Ai chứa trong các lọ riêng biệt, Viết sâc phương trình phản ứng
(Triek đề thì tuyển sinh Bai lege, Cue dds sedi 2008, khối AI
Trang 15HƯỚNG DẪN GIẢI
- Lấy một-ít mỗi chất rắn cho vào từng ống nghiệm chứa nước
Na¿O + H,O —> 2NaOH
- Lấy một ít mỗi chất rắn còn lại cho vào từng ống nghiệm chứa
dung dịch NaOH thu được ở trên Chất nào tan và có bọt khí thoát ra
là AI:
2Al + 2NaOH + 2H,0 —> 2NaAlO, + $H.7
Chất nào chỉ tan là Al¿Oa: ˆ
AlpOg + 2NaOH ——» 2NaAlO + H,0
Chất nào không tấu là EesOs
6, Có thể nhận biết các dung dịch sau đây chỉ Bằng giấy quỹ tim được
không? Mếu có hãy giải thích: HySO,, Ba(OH];, BaCI;, HƠI, NaCl, NaOH,
HUONG DAN GIAL
Nhận ra dung dich HCl, H,S0, lam quy tím hoá đó (nhóm ]) Nhận ra dung dịch Ba(OH);, NaOH làm quy tim hoá xanh (nhóm IT)
Nhan ra dung dich NaCl, BaCl, khong làm đổi màu quỳ tím
(nhom I)
~ Lấy lần lượt dung dịch nhóm 1 đổ vào 2 dụng dịch nhóm II, nếu
có kết tủa màu trăng thì nhận ra cặp H;5O, và Ba(OH)s cập còn lại
không có kết tủa là HƠI và NaOH
H;§O; + Ba(OH);—— BaSO,v + 3H;O
~ Lấy lần lượt dung dịch nhóm I dé vào 2 dung dich nhém ILI,
nếu có kết tủa màu trắng thì nhận ra cập H;5O, và BaCl;, cặp còn lại
không có kết tủa là HƠI và NaO!
H;SO; + BaCl; —> BaSO,+ + 2HOI
Như vậy có thể nhận biết các dung địch trên chỉ bằng quỷ tôm,
7 Có 4 lọ mất nhãn đuợc đánh số tỪ 1 dến 4 chứa các dung dich Ki,
AgNÓ;, HOI, Na¿CG¿ Hãy xác định số của mỗi dung dịch nếu biết:
~ Cho chất trọng lọ 1 vào các lọ đều thấy có kếi tủa,
Trang 16= Ghat trong lọ 2 chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại
~ Chất trong lọ 3 tạo một kết tủa và một dhí say ra với 2 trong 3 chất còn lại -
HUONG DAMN GIAI Chất trong lọ 1 tạo kết tủa với các chất trong cde lo thi chat
trong lọ 1 là AgNO:
AgNO; + KI—+ Agll + KNO¿
AgNO; + HC1—> AgOly + HNO, 2AgNO; + Na,CO; ——> AgaCO;L + 2NaNO, Chat trong lọ 3 tạo một kết tủa và một khí bay ra với 3 trong 3
chất còn lại thì chất trong lọ 3 là NasCO;, chất trong lọ 4 là HƠI
2AgNOa + Na;CO¿ —+ Ag;COsL + 2NaNO;
Na,CO, + 2HC] —+ 2NaCl + CO;† + HạO Chất trong lọ 2 chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại thì chất
trong lọ 3 là KI
8 Gỏ 4 lọ mất nhãn A, 8, C, DO chứa các dung dich HỘI, GaGla, NaHGÓGx, Na;CO¿ Hãy xác định các chất trong mỗi lọ và giải thieh, nếu biết:
= Cho chat trong lọ A vào lọ C thẩy có kết tủa
~ Cho chất trong lọ.C vào lộ D thay 66 Khi bay ra
~ Oho chất trong lọ 8 vào lọ D thấy có khi bay ra
HƯỚNG ĐẪN GIẢI
Dung dich trong lọ C vừa tạo kết tủa, vừa tạo khí bay ra khi tác
dụng với hai dung dịch khác nên dung dịch trong lọ Ö là NaaGCOa Dung dich trong lo A lA CaCl, và dung dịch trong lọ D là HƠI, dung dich trong lọ B là NaHCO:
Phương trình phản ứng:
Na,0O, + Z2HC] —> 2NaCl1+CO.7T + HạO
NaelO, + CaCl, —> CaCOyt + 2NaC]
NaHCO, + HC] —+ NaCl + CO,7 + H,0
8 Có 2 dung dịch: dụng dich A va dung địch B, Mỗi dụng dịch chỉ chứa 2
loại cation va 2 loai anion trong số các ion sau>
Trang 17K” (0,15 mol); Mg®* (0,1 mol); NHạ* (0,25 mol); H* (0.2 mol); Cr (0,1 mol); 8O,” (0,075 mol): NO;” (0,25 mol); CO;?” (0,15 mol)
Xác định dụng dịch A và dụng dịch B
HƯỚNG DẪN GIẢI
Dung dich A: NH¿' (0,251 K” (0,15); CO¿? (0,15); CT (0,1)
Tổng điện tích dương = Tổng điện tích ảm
(0,235 + 0,15) = (0,15 x2~ 0,1)
Dung dịch B: H' (0,2); Mẹ” (0,1); NO; (0,25); SO,” (0,075)
Tổng điện tích đương = Tổng điện tích âm
02+0,1x2 = 0,25 + 0,075 x9
18 Chỉ cỏ nước và khí CO; làm thé nao nhận biết được các chất rắn sau: NaCl, Na,CO,, CaCO,, BaSO, Trình bày cách nhận biết mỗi chất và viết phương trình phần ứng (nếu có)
HƯỚNG DẪN GIẢI
= Hoà tan từng chất vào nước, thu được hai nhóm chất:
+ Nhóm tan trong nước gồm NaC] và NazCO; (nhóm 1) :
+ Nhóm không tan trong nước gồm CaCO; va BaSO, (nhém II)
~ Bục khí CO; đến dự vào từng dung dịch ở nhóm I Dung địch
nào kết tủa là Na;CO¿, dung dich con lai la NaCl
NazCOa + CÓ; + HO ——› 2NaHCOaL
~ Suc khi CO, dén dư vào từng dung địch ở nhóm I1, sau một thời gian chất nào bị tan ra đang dịch trong suốt là CaCO;, chất ran
không tan là BaSO + f
CaCQ; + CÓ; + HạO —— Ca(HCO;);
11 Dung địch A chứa các ion: Na*, SO,*, SO¿;2”, CO;Z”, Bằng những phản
ứng hoá học nào có thể nhận biết từng loại anion có trong dung dịch
HƯỚNG DẪN GIẢI
Để làm bài tập này ta có thể tiến hành theo nhiều cách sau ite
giới thiệu hai cách thông thường nhất
Cách 1: Cho dụng dich A tac dụng với dung dịch HC]:
dd A + HCI ——> hồn hợp khi + dd B
Trang 18SO¿” +#H' —+ S0? + HạO
cO,* + 2H" —-+ CO,T +H,0
Cho hỗn hợp khi lần lượt qua dung dịch KMn0, và sau đó là dung
dịch Ca(OH); Ta nhận thấy:
~ Dung dịch KMnO; bị nhạt màu do SO, phan ứng:
55G; + 2KMnO; + 2H¿O ——>+ ,SO; + 3MnSO, + 2H;SỐO,
Chứng tó hỗn hợp khí có SÓa, suy ra dung địch A có ion SO,”
- Dung dich Ca(OH), bi van đục hoặc vấn đục rồi trở nên trong suốt do các phần ứng:
CÓ; + Ca(OH% ——> CaCOa¿ + H;O CƠ; + CaCO: + H:O ——+ Ca(HCO;);
Chứng tỏ trong hỗn hợp có khí CÓ¿, suy ra trong dụng dich A có
= Cho dung dịch BaCl; vào dung dịch A —> hôn hep két tua C
SO,” + Ba** —_ x BaSOu
SO¿;” + Ba?" —+ BaSO;:¿
CO,*"+ Ba* —+ Baco,t
Cho kết tủa C tác dụng với dung dich HCI:
+ Chất không tan là BaSO,, suy ra trong dung dịch A cé ion SO,”
+ Chất tan là BaCQ; va BaSO:
Cho tác dụng với dụng dịch HƠI, thụ được hỗn hợp khí CO; và
S§O¿ Nhận biết khí SƠ;, CO, để suy ra ion SO," va ion CO¿:Ÿ như
cách 1
12 Chỉ dùng một kim loại để nhận Biết các dung dịch sau: AgN(ŒGa, NaOH,
HCI và NaNO; Trình bảy cách tiến hành và viết các phương trình hod hoc mình hoa
Trang 19HƯỚNG DẪN GIẢI
Dùng kim loại đồng, Cho kim loại Cu vào các mẫu thử chứa các
dung dich AgNOs, NaOH, HCI va NaNO, mẫu thử nào có dung địch
mau xanh lam 1A AgNOs
Cu + 2AgNQ; — Cu(NO:); + 2Agy
Che dung dich AgNO; vao cdc mẫu thử còn lại, mẫu thử nào cho
Con lai 1a NaNO
13 Qùng một hoá chất để phân biệt các dụng dich sau: BaC ls, Na,SO
NagPO., HNO» Viết các phương trình phần ứng minh hoa
HUONG DAN GIAL
Cho dung dich AgNO; vao cdc mau thir chita ede dung dich trén,
dung dịch mẫu thử nào cho kết tủa trắng AgCl la BaCls, kết tủa màu
vàng AgaPQ, là NaaPO¿,
2AgNO; + BaCl; —— 2AgClẻ + Ba(NOa);
Na¿PO, + 3AgNÓ —— AgaPOuL + 8NaNO;
Cho hai dung dịch mẫu thử còn lại vào kết tủa Ag;PO., dụng dịch
mẫu thử nào hoà tan Ag;PO; là HNO:¿
AgsPO, + 3HNO; —> 3AgNO, + H,PO,
Dung dich khang hoa tan két tua la dung dich Na,SO,
14 Dung mét hea chat dé phan biét cdc dung dich sau: HzSO,., NapSO,,
Na;ŒG và Fe5O, Viết phương trình phần ứng minh hoa,
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cho dung dịch NaOH vào các máu thử chứa các dung dịch trên, mẫu thử não có kết tủa trăng là FeSO
FeSO, + 2NaQH —> Fe(OH) + Na;SO,
Lay 3 mẫu thử còn lại cho tác dụng với Fe(OH);, chất nào làm tan
Fe(OH), là HạSO
18
Trang 20Fe(OH), + H.SO, —> FeSO, + 2H,0 Ding dung dich H,SO, dé nhan biét hai mau thi cdn lai, mau thir
-_ nào có khí bay ra la NagCOs
H;zSO¿ + Na;CO: ——› Nas5O, + CO7 + H;O
15 a) Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dụng dich sau day:
NaHSO,, KHCOs, Mg(HCOal;, Na;SO, Ba(HGOA)z Trình bày cách nhận biết
wing dung dịch, chỉ được dùng cách đun nóng :
b) Chỉ dùng một hoá chất, hãy cho biết cách phản biệt FezO; và FeaGu Viết các phương trình phần ứng xây ra
(Trích đề thị tuyển sink Dai hoc, Cao ding nam 2002, khái B)
HƯỚNG DẪN GIẢI a) Lấy một iL dung địch trong mỗi lọ cho vào các ống nghiệm
đánh số tương ứng và đun nóng, quan sát hiện tượng:
- Ở 9 ống nghiệm sẽ thấy có kết tủa trắng xuất hiện, đó là các ống nghiệm chứa dung dịch Ba(HCO;:); và Mg(HCO;);
— 3 ống nghiệm còn lại không có kết tủa
~ Lấy vài giọt dụng dịch ớ một trong hai lo đựng các dung địch có kết tủa khi đun nóng trên, nhỏ vào các ống nghiệm đựng các dung
địch khác Ở ống nghiệm thấy có sủi bọt khí là ống đựng dung dịch
NaHSO,, nếu trong ống nghiệm này tạo dung dịch trong suốt thì dung
dịch nhớ là Mz(HCO;);
2NaHSO, + Ma(HCO;), —> Na,SO,; + MgSO, + 2CO;† + 2H,0
Nếu trong ống nghiệm có kết tủa trăng, thì đó là ống đựng
Ba(HCO¿)›
2NaHSO, + Ba(HCO;), —+ BaSO,+ + NajSO, + 2C0,7 + 23,0, Như vậy ta đã tìm được các lọ đựng NaHSO,, Ba(HCO;);, Mpg(HCO2); Càn lại hai dung dịch chưa biết là KHCO: và Na;SOa
ˆ Lấy vài giọt dung dịch Ba(HCO;) đã biết nhỏ vào hai ống nghiệm
đựng hai dung địch chứa hai chất chưa biết trên Ông nghiệm nào
thấy xuất hiện kết tủa thì đó là dung dịch NazSO;,
Trang 21Ba(HCO¿)s + Na;SO; ——> BaSO;¿ + 2NaHCO;
Dung dich cồn lại là KHCO;
b) Cho từng chất tác dụng với dung dịch HNO; loãng, chất phản ứng cho khí không màu, hoá nâu trong không khí là Fe:O,, chất phan
ứng không cho khí là FeazOa
8Fe¿O; + 28HNO¿ —— 9Fe(NO;); + NO + 14H¿O
2NO + Ö; ——> 2N; (màu nâu) Hoặc có thể ding HNO, dic:
Fe¿O¿ + 10HNO¿ —+ 3Fe(NO;)a + NÓ; + 5H20 Fe;O; + GHNO¿ —+ 3Fe(NQ;); + 3H;O
16 a) Dùng phân ứng hoả học để nhân biết từng kim loại sau: AI Ga, Mẹg
va Na
b) C6 4 chat rắn đựng trong 4 lọ riéng biét (khang c6 nhan) la: NazCO,,
CaGO;, NasSO,, CaSO 2H2O Lam thé nao dé od thé nhan diét tung chat
đựng trang mỗi lọ, néu ta chi ding H2O va dung dich HCI
Dùng khí CO; để nhận ra dụng dich Ca(OH), và NaOH Từ đó suy
ra kim loại là Na và Ca Dùng dung địch NaOH để nhận ra AI Chất
còn lại là Mg (học sinh viết tiếp các phương trình phản ứng còn lại)
b) Cho nước vào 4 mẫu thử chứa 4 chất rắn, ta có thể chia các
chất làm hai nhóm,
Nhóm 1: gồm các chất tan- trong nước là Na;CO; và Na;5O,
Nhóm 2; gồm các chất khong tan trong nude la CaCO, va
Ca5O,.2H;O
21
Trang 22Cho dụng dịch HƠI vào nhám 1, chất nào giải phóng khí là
Naz;COx, chất còn lại là NaaSO, Chất nào ở nhóm 2 tac dung với dung ˆ dịch HƠI giải phóng khi là CaCOa¿, chất cồn lại của nhóm nay là CaSO,.2H¿O (học sinh viết các phương trình phân ứng)
17 Có 5 dung dịch riêng biệt sau: HGI, HN; đặc, NaNOa, NaOH, AgNOa
Hãy nhận biết mỗi dung dịch bằng phương pháp hoá học với điểu kiện chỉ dùng kim loại để nhân biết
= Chó kim loại Fe vào 3 dung dich còn lại, dung dich nào tác dụng
với Fe có khí bay lên là HCI
Fe + 2HCl —> FeCl, + H;†
= Cho kim loai Al vào 2 dung dich còn lại, dung dịch nào tác dụng
với A] và có khí bay ra là NaOH, dung dịch không có phần ứng gì là NaNO
ĐẠI + 2NaOH + 2H,O0 —+ 2NaAlO, + 3H,7
48 Dung 2 hoa chat dé nhan biét 4 chat bột là KạO, BaO., PạO; và SiOa,
Viết phương trình phản ứng
HƯỚNG DÂN GIẢI
Cho nước vào các mẫu thử chứa các chất bột trên, các chất bột đều
tan, trv SiOz khong tan
RạO + HO — 2KOH
BaO + H:O —— Ba(OH);
P;O; + 5SH:O ——+ 2H;PO,
‘Cho giấy quỳ tim vào các sản phẩm vừa tạo ra có # dung dịch làm quy tim hoá xanh là dụng dịch KOH và Ba(OH);, dung dịch làm quỳ
tím hoá đỏ là H;PO,., Cho dung dịch H;PO, vào 2 dung dịch làm quỳ
Trang 23tím hoá xanh, dung dịch nào tạo kết tủa là Ba(OH);, dung dịch cồn lại
la KOH
3Ba(OH); + 2H;PO, ——> Ba;(PO,);1 + 6H,0
18 Dũng một hoá chất dé phân biệt các dung dịch sau: BaCl, KI, Fe(NOa);, AgNQ; và NazGOx Viết các phương trình hoá học minh hoa
HƯỚNG DẪN GIẢI
Cho dung dịch HCI vào các mẫu thử chứa các dụng dich mudi, ta
nhận thấy có một mẫu thứ cho kết tủa trắng là AgNQ; và một mẫu thử có khí bay ra là NasCO:
AgNO; + HCl ——> AzCl¿ + HNO;
NagCO3 + 2HC] —> 2NaCl + CO¿ˆ + HO
Ding AgNO, cho tac dung với các mẫu thử còn lại, có 1 mẫu thử
không có phản ứng là Fe(NOs)2 com 2 mẫu thử đều cho kết tủa:
AgNO, + KI —> Aglv + KNOs
2AeNO, + Bally —> 2AgClL + Ba(NOz)2
Cho dung dịch Na;CO; vào 2 mẫu thứ chứa 2 dung dich KI va
BaCl:, mẫu thử nào cho kết tủa trắng là BaCl;, mẫu thứ còn lại là KI
Na,CO; + BaOCly——+ BaCOsaj + 2NaCl
20, Gó một hỗn hợp chat ran gdm (NaOH, Na;CO;, NagHŒG¿) cho hỗn hợp
tan vào nước được đụng dịch A Hãy nhận biết các lòn có trong dung dich A
HUONG DAN GIẢI Cho hỗn hợp vào nước xáy ra các phan ứng:
NaOH + NaHCO, —> Na,CO, + HO Tuỷ theo quan hệ về lượng giữa NAOH và NaHCO; có trong hồn hợp mà xảy ra 3 trường hợp sau:
Trugng hop 1: nx.o# = Danco, Dung dich A chi cé ion Na* va
COy*
Trường hợp Ê: nguon >nuanco, => Dung dịch A tổn tại các ion Na', OH” va CO,*
23
Trang 24Trường hợp 3: nxaon <Awanco, > Dung dich A tén tai cdc ion
Na‘, HCO,", CO,*
Nhận biết:
* Ion Na*, dung dia Pt nhúng vào trong dung địch rỗi đưa lên ngọn đèn khí không màu, ngọn lửa đèn khí có màu vàng
“ lon CO¿*, có hai cách nhận biết
— Cho từ từ HƠI vào dumg dich A thay sii bot khi
2H* + CO¿” — H,0 + CO,T
~ Cho BaCl, vAo dung dich A thay xuất hiện kết tủa
Ba” + CO” —+ BaOOskL
* lon OH: Lọc bỏ hết kết tủa BaCO;, cho MgCl, vAo dung dich nước lọc ta thấy xuất hiện kết tủa trắng:
Mg* + 20H” —> Me(OH)o+ (mau trang)
* lọn HCO;: Lọc bỏ kết tủa Mg(OH);, cho dung dich Ba(OH); vào dung dịch nước lọc, thấy xuất hiện kết tủa:
Ba(OH), + 2HCO2 —> BaCO.+ + 2H.0 + CO,”
21 Có 4 cốc đựng 4 chất sau: nước, dung dich NaCl, dung dich HCI,
dung dịch Na;CO; Không dùng hoá chất nào khác, hãy nhận biết từng chất
HƯỚNG DẪN GIẢI Lấy mỗi dụng dịch một ft rồi đổ từ từ vào nhau theo từng cặp thì
nhận thấy khi cho HƠI vào dung địch NazCOa hay cho Na¿CO; vào
HƠI đều có khí bay ra:
ZHCI + Na¿CO: —— 2NaCl + CO¿T + HạO
Cặp còn lại khi đổ vào nhau không có phản ứng, nên ta chia 4 chất thành 2 nhóm
Nhém 1: HeO vA dung dich NaCl :
Nhóm 2: Dung dich HCl va dung dịch Na;O:
Dun dén cạn hai cốc nhóm 1, cốc không có căn muối là nước, cốc
có cặn muối la NaCl
Bun đến cạn hai cốc nhóm 3, cốc không có cặn muối là HƠI, cốc
có cặn muối là Na;GCO:
Trang 2522 Cho các oxit kim loại KaO, Al;O;, CaO, MạO Nêu cách phân biệt từng
©xit khi chỉ được dùng thêm một hố chất, Viết các phương trình phân ứng
HUONG DAN GIAI Cho nue vao 4 oxit trén K,O, CaO tan, con lai AlLO;, MgO khéng tan
R:O + HO —: 3KOH
CaO + HạO ——+> Ca(OH); (huyền phù, vấn đục) Dung dung dich KOH vita tao ra lam tan AlyOs, dé nhận ra AlaO; cịn MO khơng phản ứng
ALO, + 2KOH —+ 2KA10) + H:0
28 Cĩ 6 gĩi bột máu trắng tưởng tự ahau: QuO, FeO, Fe:O¿, MnO;, AgzO
và hỗn hợp Fe + FeO Chỉ dùng thêm dung dịch HCI e6 thể phân biệt 6 gĩi bột
đẻ khơng? Nếu được hãy trình bảy cách phân biết,
: HƯỚNG DẪN GIẢI
- Hồ tan từng gĩi bột trong dung dịch HƠI
CuO + 2HC]l —+ CuCl, + HO dung dich mau xanh
MnO, + 4HCl —+ MnCl, + 2H,0 + Cl,? khi mau vang nhat
Ag:O ~ 2HCI ——+ HạO + 2AgCl¿ màu trắng
FeO + 2HOI —> FeCl; + HạO
Ee¿O, + SHCI ——+ FeCl¿ + 2FeCl, + 4H,0 ©
Fe + 2HCI —— FeC1; + HạT khơng mau
FeO + 2HC] —> FeCl, + H,O khéng mau
Dung dich FeCl; mau vang nhat, cé thé phân biệt FeO và Fe:O.,,
ta lấy 2 dung dịch hồ tan trong HƠI vừa đủ (tức dung dich FeCl) va
dung dịch FeCl; + FeClạ) và cho thêm hỗn hợp bột FeO + Fe lic dé màu vàng nhạt bị biến mất hồn tồn
2FeCl: + Fe —— 3FeCl;
24 Cĩ 5 mẫu kim loại: Ba, Mẹ, Fe, Ag, AI Nếu chỉ cĩ HạSO, lỗng
{khơng dude dùng bất ki chát não khác kể e quỹ tín, nước nguyên chất) cĩ
thể nhận được những kim loại nảo?
HUONG DAN GIẢI
‘Cho 5 mau kim loại vào 5 ống nghiệm chứa dung dịch H;5O, lộng Ống nghiệm nào khơng cĩ bọt khí thodt ra la Ag Ống nghiệm
25 ˆ
Trang 26nào có khí thoát ra và có kết tủa trăng (BaSO,) là Ba Còn các ống
nghiệm khác tạo các muối FeSO,, Alz(SO,);, MegSO, và khi hiđro -
Trong các ống nghiệm sau khi tìm thay Ba, loc bo két tua BaSO, được dung địch Ba(OH);¿ (khi cho Ba vào dung dịch HạSO, đầu tiên
FeSO ứng với kim loại Fe (học sinh viết các phương trình phản ứng), ống nghiệm còn lại là MgSO¿ ứng với kim loại MẸ
25 Dùng một hoá chất để phân biệt 4 chat ran: NaCl, NaeCO,, BaCOs,
BaSG, Viết các phương trình hoá học để minh hoa
HƯỚNG DẪN GIẢI Lân lượt cho 4 chất vào 4 ống nghiệm đựng dung dịch HƠI, nếu
tan là NaGl, không tan là Ba5O, tan có khí bay ra là Na;CO; và
BaCO;
NagCOs + 2HC]l —> 2NaCl + CO + Hed BaCO, + 2HC]l —> BaCl, + CO, + H,0
Sau đó, lấy một trong hai chất (Na;CO; hoặc BaCO;) cho vào
dung dich sau phần ứng trên, nếu chất bố vào tan trong dung dich này
và kết tủa trong dung dịch kia thì đó là NazCO¿ (chất còn lại là BaCO;)
Na¿CO; + BaClạ ——+ 2NaCl + BaCO;L
Nếu chất bỏ vào không tan trong cả hai dung dịch thì nó là BaCQ; (chất còn lại là Naa¿CO;)
2ð Có 4 lọ đựng dung dịch NaHCO;, CaCl;, Na¿CO;, Ca(HGO¿;); Không
dùng hoá chất nào khác, hãy phân biết 4 lọ mất nhãn trên,
HUONG DAN GIẢI
Để một mẫu thử vào ba mẫu thử còa lại, ta thu được theo kết quả
ở bảng sau:
Trang 27- Qua kết quá ở bảng trên ta nhận thấy có một mẫu thứ để vào
tất cả các mẫu thử còn lại không thấy dấu hiệu kết tủa, mẫu thứ đó là
— Mẫu thử nào thấy có 2 lần kết tủa với các máu thu kia, mau thu
đó là Na;CO:
Na,CO, + CaCl —> CaCO;1 + 2Nacl
Na.CO, + Ca(HCO,), —> CaCO;+ + 2NaHCO;
~ Để phân biệt hai mẫu thử còn lại có chứa CaCl; và Ca(HCOa;, đun nóng hai dung dịch này, dung dịch não có kết tủa là Ca(HGO¿);
Ga(HCO¿); — —+ CaCOzL + CO; + HạO
27 Trong một dụng dịch có chứa các ion Ca”", Mg””, SƠ”, Na” và CŨ”
Bang phan ứng hoá học vá hiện tượng nào chứng tỏ sự có mặt các ion này
- lon Me” va Ca”: Lay một ít dụng dịch, nhỏ dung dịch NaOH
du vao, thay có kết tủa trăng, đen hoà tan trong nước dư mà không
tan là Mg(OH);
Mỹ?” + SOH ——> Mg(OH)}z¿ (màu trắng)
Lọc lấy phần nước lọc Ca(OH);, sục khí CƠ; vào có kết tủa, nếu dư khí CŨa kết tủa tan, chứng tỏ có lon Ca”,
Ca** + 20H" —> Ca(OH),
CQ, + Ca(OH), —> CaCO, + HạO
CaCOQ; + CO; + HO ——— Ca(HCO;);
27
Trang 28~ Ion SO¿”: Nhỏ Ba(NO;); vào dụng địch thấy có kết tủa trắng đó
là BaSO,, chứng té trong dung dich ed ion SO,*
Ba(NO,)z + SO,7 —+ BaSO,+ + 2NO;"
~ lon ƠI: Sau khi loại bé hét ion SO,* từ phản ứng trên, nhỏ
dung dịch AgNO; vào thấy có kết tủa trắng AgCl, chứng tổ trong dung dich cé ion Cl,
Ag? + Cl —+ AgClL
28 Co 4 kim loai dudi dang bét Mg, Al, Fe, Ag dung trong 4 lo mat nhan
Dung các phản ứng hoá học cần thiết để xác định từng kim loại ấy
HƯỚNG DẦN GIẢI
— Cho dung dịch NaOH vào 4 ống nghiệm chứa các bột kim loại
trên, ống nghiệm nào có lchí bay ra là bột AI
3A1 + 2NaOH + ?HạO ——+ 2NaAlO; + 3H;T
— Cho dung dịch HCI vào 3 ống nghiệm chứa các bột kim loại còn lại, ống nghiệm nào có bột kim loại không tan 1A Ag
Sau đó đun hai kết tủa, kết tủa không đổi màu là Mg(OH); còn
ứng với kết tủa lúc đầu mảu trắng sau chuyển thành màu vàng nau
lA Fe
4Fe(OH + O¿ + 2H¿O ——+ 4Fe(OH)¿L
(vàng nâu)
28 Chỉ dùng nước, khi eaobonio hãy nêu phương pháp phân biệt 5 lọ bột
trắng mất nhãn là: NaCl, Na,SO,, CaCO,, Na;CO;, BaSO
HƯỚNG DAN GIAE
Cho 5 chất vào 5 ống nghiệm có nước thấy có 3 chất tan là
Na;SO,, Na;CO¿, NaC] và 2 chất không tan: CaCO¿, BaSQ,
Trang 29— Ta sục khí CO¿ vào ống nghiệm chứa 2 chất không tan, thấy có
mot chat tan dé 1A CaCO¿,
CaCO; + CO, + H,0 —— = Ca(HCOs)2
— Lay dung dịch Ca(HCOa}; vừa thu được cho vào 3 ống nghiệm chứa muôi natri, thấy raột ống nghiệm không tao két tua 1A NaCl, con
hai ống nghiệm kia tạo kết tủa trắng:
Ca(HCO¡} + Na;Š5Ö¿ —= CaS0,~ + 2NaHCO;
Ca(HCO;); + Na¿CO; — CaGCO;¿ + 2NaHCO;
- Suc khi CO; vdo 2 kết tủa vừa tạo thành, thấy một kết tủa tan
đó là CaCO;, suy ra dung dịch ban đầu là Na,CO;, két tua còn lại
không tan là CaSO¿, suy ra dung dịch ban đầu là NazSO,
30 a) Có 3 ống nghiệm, mỗi ống có 2 cation và 2 anion trong số các ion
sau: NHạ', Na", Ag’, Ba’, Mg**, Al và CỤ", SẼ”, NÓ”, SƠ¿?”, PO¿””, COa””
Hay cho biết các cation và anien trong mỗi ống nghiệm (các ion trong các
ðng nghiệm không được giống nhau)
b) Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt 5 dung dịch không màu là NaCl,
BaGI;, Ba(NOa);, AgzSO, và Hạ8ÕÖ,, Không dùng các hoá chất khác, làm thế
nào để xác định được tủng chất trong ống nghiệm?
HƯỚNG DẪN GIẢI
a) Ong 1 chita ede ion: Na’, NH,', PO,*, CO,
Ong 2 chứa các ion: Ba"*, Mg**, S*, Cl
Ong 3 chia cdc ion: Ag’, Al, NOs", 80,7
b) - Nhận biết NaCl: Néu chất nào tạo được kết tủa màu trắng
với một chất, còn không có hiện tượng gì với ba chất còn lại thì chất
đó phải là NaCI vì:
NaC1 + BaCl;: không có hiện tượng phản ứng
NaC1+ Ba(NG:);: không có hiện tương phản ứng
NaCl + H,SO,: không có biện tượng phán ứag
ĐNaCI + Ag,SO, —> Na,SO, + 2AgClL (mau tring)
— Nhan biét Ag;SO,: Nếu chất nào tạo được kết tủa với 3 chất, chất còn lại không có hiện tượng gì thì chất đem thử là AgsSƠ, vì nó
tạo kết tủa AgCl và BaSO¿ và không phản ứng với HaSO¿
29
Trang 30~ Nhận biết H,SO,: Dang Ag,SO, dé nhan ra H,SO, trong 3 dung
dich cdn lai Ag.SO, khéng phản ứng với H;SO,, nhưng tạo kết tủa với hai dung dịch còn lại
—~ Nhận biết BaCl; và Ba(NO¿;);, Cho H;SO, vừa đủ vào hai dung dịch còn lại:
BaCl¿ + HạSO, ——› 2HCI + BaSO,¿
Ba(NO¿); + H:5O, —+ 2HNG¿ + BaSO,x
Lọc bố kết tủa BaSO,, cho dung dich Ag,SO, wao hai dung dich nước lọc sau phản ứng trên, nếu trường hợp nào cho kết tủa trắng
øC1 thì dung dịch đó có chứa CÌ, có nghĩa là ta đã xác định được dung dịch BaCl; và phản dung dịch không tạo kết tủa là HNO;, có nghĩa ta đã nhận biết được dung dịch Ba(NOs);
31, Có 4 ông nghiệm đánh số 1, 2, 3, 4 chứa một trong 4 dụng dich sau
đây: NaạCO;, FeCla, HƠI và NH¿HCO; Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa xuất hiện, lấy ðng 3 đổ vào ống 4 thấy cô khí bay ra Xác định các hoá chất
đựng trong mỗi ống nghiệm
HƯỚNG DẪN GIÁ
~ Khi để ống 1 vào ống 3 thấy có kết tủa, do đó Sag 1 và ống 3 phải chứa NazCO; và FeCl]; vì:
NasCO, + FeCl, —> FeCOst + 2NaCl
~ Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy cô khí bay ra, vậy ống 3 phải chứa
Na,CO, va éng 4 chia HCl
2HCl + NasCO, —> 2NaCl + CO¿† + HạO
Vay ang 1 chứa FeCl; và ống 2 chita NH,HCOs
32 a) CO cae ion Na”, AI”, Mụ”” trong củng một dung dịch Làm thế nào
để tách riêng biệt chúng khỏi nhau Viết các phương trình phản ứng hoả học xây ra khi tách
bì Có ba chất rắn máu trắng sau: NazGO, MgCO, BaOO¡ Làm thế nào
để có thể phân biệt được chúng
HUONG DAN GIA!
- Cho hén hgp dung dich tac dung voi dung dich NH,: Mg** va Al* sẽ kết tủa đưới dạng hiđroxit:
Mẹ”' + 2NH,OH — > Mg(OH);L + 3”NH,-
Trang 31AI” + sNH,OH —+ Al(OH)¿4 + 3NH,*
Lọc, rứa kết tủa, phần nước lọc chứa Na`' và NH." được cô cạn để
phan huy NH, thành NH, bay đi, phản rấn còn lại hoà tan trong
nước ta được dung dich chứa Na"
~ Thần kết tủa cho tác dung vdi NaOH dư, AI (OH), tan còn
Mg(OH)¿ không tan
Al{OH)s + NaOH —+ NaAlO; + 2H,0
Lọc, rửa lấy kết tủa, hoà tan trong H' được dụng địch chứa Mg?*
Mg(OH) + 28° ——> Mg” ~ 2H;O
— SBục khí CÖs vào phần nước lọc, thu được Al(OH); kết tủa hoàn toàn:
NaAlQ, + CQ, + 2H,0 —-+ Al(OH),+ + NaHCO,
Lọc lấy kết tủa, hoà tan trong H” được dung dịch chứa AI”*
AI(OH); + 3H —=+ AI” + 3H:O
b) Chat nao tan được trong nước là NazCO;
Phần biệt BaCO; và MegCO; băng cách cho tác dụng với H;SO,
loãng Chất nào phan ứng chó dụng dịch trong suốt là MCO¿, chất
nào cho kết tủa trang BaSO, 14 BaCO, (hoc sinh viết phương trình
HƯỚNG DẪN GIẢI
a} Lấy mỗi ống nghiệm một ít dung dịch rồi nhỏ từ từ dung dịch
HCI vào thấy các hiện tượng:
~ Ông không có hiện tượng gì: KaSO,
~ Ống có kết tủa keo: K,SiOs
SiO, + 2HC] —> 2KC] + H,Si0,!
- Ba éng có khí thoát ra: :
3
Trang 32+ Khí có mùi trứng thối: KaS
E¿8 + 2HCI —+ 2KCI + H;§† (mùi trứng thối)
+ Khí có môi bắc khó chịu: KạSO;
KaSO; + 2HƠI —+ 2C] + HạO + SOaT (mùi hắc)
+ Khí không có mùi: K;ạCÓs
RạCO: + ?ZHCI —x 3KCI + HạO + CO¿T (không mùi)
b) Cho ð oxit kim loại vào 5 ống nghiệm khác nhau Đổ dung dịch
HCI vào 5 ống nghiệm thì:
~ Ông có kết tủa trắng đó là Ag;O
AgaO + 2HCI —+ 32AgClI + HạO
~ Ống có màu xanh lam đó là CuO
CuO + 2HC] —+ CuẾl; + H;O
- Ba éng còn lại là dung dịch của các muối clorua sắt
FeO + 2HC] —> FeOl; + HạO
Fe,0, + GHC] —> 2FeCl, + 3H,0
Fe,0,,+ SHC] —> FeCl, + 2FeC)]; + 4H,0
, Sau dé ding dung dich NaOH cho vae 3 éng nghiệm có chứa muối
Hai oxit FezO;, Fes, con lại phần biệt bằng cách cho tác dụng
với HINOs, oxit nào cho khí bị hoá nu ngoài không khi là Fez:O;,
3Fe:O¿ + 28HNO¿ ——+ 9Fe(NOa); + NO + 14H;O 2NO + Ö; — 2NO,
Con lai là oxit sắt (II) FezOa
34 Có 5 lọ mất nhãn A, B, C, D, E chứa các dung dich HCI, HạSO,, BaCl;, NaCl, MazCÖ¿ Xác định chất chúa trong mỗi lọ Giải thích nếu biết:
Trang 33~ Đổ chất trong lọ Á vào chất trong lọ 8 thị có kết tủa,
~ Đổ chất trong lọ A vào chất trong lọ C thi có khi bay ra
- Đổ chất trong lo B vào chất trong lo D thì có kết tủa,
HƯỚNG DÁN GIẢI
Chất trong lọ B có khả năng tạo kết tủa với 2 chat trong lo A va
D thì B là BaCi; Chất trong lọ A tạo kết tủa với chất trong lọ B và tạo khí với chất trong lọ C thi chat trong lo Á là Na;CO; và chất
trong lọ D là HạSO¿, chất trong lọ Ở là HƠI
NasCO, + 2HC]l—> 2NaCl + O0¿ˆ ~ HạO
35 Có 4 lọ mất nhãn được đánh số tử 1 đến 4 chia cde dung dich
AgNO;, ZnCl¿, HCI, NazC©; Biết chất trong lọ 2 tạo khí với chất trong lọ 3
nhưng không phan ứng với chất trong lọ + Xác định chất chúa “hong mỗi lọ,
giải thích,
HƯỚNG DAN
Chat trong lo 2 tao khỉ với chất trong lọ 3 và không phản ứng với
chất trong lọ 4 nên chất trong lọ 3 là HƠI, chất trong lo 3 là NazCO¿,
chất trong lọ 4 là ZnCl;, chất trong lọ 1 là SN, (hoc sinh tự viết các phương trình phần ứng mình hoa)
36 Có 4 cốc chứa riêng biệt: nước nguyên chat, nude cứng tạm thời, nước
cứng Vĩnh eủu, nước cúng toàn phần Bằng nhưỡng pháp hoá học hãy xác định
loại nước nào chứa trong mỗi cốc?
HƯỚNG DẪN GIẢI
Đun nóng mỗi cốc, có hai nhóm:
- Nhóm A: Hai cốc khong tạo kết tủa là hai cốc chứa nước nguyện
chất và nước cứng vĩnh cửu
~ Nhóm B: Hai cốc đều tạo kết tua là hai cốc chứa nước cứng tạm thời và nước cứng toàn phần
Ca(HCO¿k —t—: GaCOzL+ C07 + HạO
Nhận biết hai cốc của nhóm A: Cho dung dich NasCO, vào mỗi
cốc, cốc nào có kết tủa là cốc chứa nước vĩnh cửu, cốc còn lại là nước nguyên chất
Trang 34Ea * Gũö” —* CaGOa+
Mg” + CO” —— MgCO¿Ý Nhận biết hai cốc của nhóm B: Cho dung dịch Na:CO; vào phan nước lọc của hai cốc, nếu cốc có kết tủa thì cốc đó soe nước cứng toàn
phản, cốc kia chứa nước cứng tạm thời
37 Có 4 chất bột màu trắng tương tự nhau là NaCI, AICla, MgGŒa, BaGOa Chỉ được dùng nước và cáo thiết bị cẩn thiết (lò nụng, bình điện phân .), Hãy trình bày cách nhận biết từng chất trên
Lấy từng lượng muối để thí nghiệm ‘ sey
+ Nhém A: tan trong nuée 1A NaCl va AlCl,
+ Nhóm B: không tan trong nước là MgCO¿, BaCO:
~ Điện phân dung dich muổi nhóm À (có mảng ngăn) ©
#NaCl +2H¿O —?" , 2NaOH + ClaT + HạT
SAICH; + 6HạO —”””—y 3AI(OH)¿L + 3Cl¿^ + 3H¿T Thi kết thúc điện phân, ở vùng catot của bình điện phân nào có
kết tủa keo xuất hiện đó là bình chứa AIG]:, bình kia là NaCl
~ Thực hiện phản ứng từ sản phẩm điện phân:
Hạ + Clạ —> ?HŒI Hoa tan nhóm B vào tin dịch HCI:
MgCO; + HC — MgCl + CO + H,0
BaCOa + 2HOI —— BaCl¿ + CO¿T + HạO Dùng dung dịch NaOH để phân biét 2 muéi MgCl và BaCla, từ đó
suy ra BaCO; va MgCQs
MgCl; + 2NaQH ——» Mg(OH)¿+ + 2NaCl
BaCl + 2NaQH — > Ba(OH), + 2NaCl
38 Cá 3 lọ mất nhãn chứa các dụng dịch, lọ X gồm NaHCO, va KzCOs, lo
X gồm KHỚO; và NazSO,, lọ Z gồm Na;CO; và KạSO, Nêu cách nhận biết các lọ, nếu chỉ dùng dung dịch BaCl; vả dung địch HCI,
Trang 35HƯỚNG DẪN GIẢI
Cách: 1: Lấy từng lượng nhỏ đụng dịch X, Y, Z ra để thử
~ Cho axit HCI đư vào ä dung dịch, lác nhẹ để phán ứng xảy ra
hoàn toàn Nhỏ tiếp dung dich BaCle vao timg duag dịch vừa thu được
Ở dung dịch nào thấy không có kết tủa là dưng địch X Còn hai dung
dịch Y, Z có kết túa BaSO, xuất hiện
NaHCo, + HC] —+ NaCl + co,* +H,0 CO; + 2HCI —— 2RCI + CO;† + HạO
Trong dụng địch Y, Z có ion SO¿” nên phản ứng với BaC];:
SO,” + BaCl¿ ——z BaSO,+ + 2CIL
~ Cho dung dich BaCl: du vao 2 dung dich còn lại (Y, Z) lọc lấy lấy nước lọc, cho axit HƠI vào Ở phần nước lọc nào thấy có khí thoát
ra, đó là nước lọc từ dung dịch Y (KHCO; + NazSÖ,) còn lại là dung
dịch Z
Ở dung dịch Y: NaaSO, + BaClạ——+ BaSO,¿ + 2NaCl
Trong nước lọc gêm KHCO, va NaCl
_ RHCO: + HGI——>+ KCl + CO.7 + H.O
ở dung dich Z: K,SO, + BaCl, —> BaSO,+ + 2KCl
Na;SO, + BaCl, —> BaSO,.+ + 2NaC]
“Trong nước lọc chỉ có KƠI và NaDl
Cách 3: Cho BaCl, (du) vao 3 dug nghiém chia 3 dung dịch X, Y,
Z, lọc tách kết tủa thu được kết tủa X;, Y;, Z¡ và 3 dung địch nước lọc
‘XM, Ye, Ze Cho dung dịch HCI vào mỗi kết túa và mỗi dung dich nude
lọc ta cố kết quả như sau:
+ Nếu từ kết tủa và từ nước lọc đầu có khí thoát ra thì suy ra dung
dịch ban đầu là dung dịch X
NAaHCO; — ,pạc, au
Trang 36* Nếu từ kết tủa không có khí thoát ra nhưng từ nước lọc có khí
thoát ra thì suy ra dung dịch ban đấu là Y
+H€L (0, T
| BaSO,khéng tan
* Néu từ kết tủa có khí thoát ra và có kết tủa không tan trong
HC] du va từ nước lọc không có khi thoát ra thì suy ra dung dịch ban dau là dung dịch Z
/Na;CO; “Bal, dv BaCly HƠI
Z 1 K,80, —— le BaCO, 4, BaSO, ¿ : =
không có hiện tượng gi :
Có khí CO,và BaSO, không tan
CHọc sinh viết các phương trình phản ứng minh hoa)
39 a) Cho 4 dung địch sau: (NH¿)aSƠ, NH¿NG¿, FeSO,, AIGI: Hãy chọn
một kim loại để nhân ra các dung dịch trên
bị Có 3 dụng dịch mất nhãn được đánh số |, II, III chữa các chất sau: HCI,
KaPO, BaGIa
~ Nếu đổ cốc | vào cốc Il không có hiện tượng gì xảy ra, nếu để cốc II vào hỗn hợp thu được cũng không có hiện tượng gỉ xảy ra
- Nếu a6 céc I vào cốc lII không có hiện tượng gi xảy ra Nếu đổ cốc I
vào hỗn hợp thụ được cũng không có hiện gì xây ra :
Xác đinh cốc nào dung HCI
Trang 37~ Ở một dung dịch có kết tủa trắng tạo thành rồi lại tan (nếu cho
Qua bang trên ta nhận thấy:
~ Khi đổ I vào II không có hiện tượng gì xây ra thì một trong hai
cốc Ï và II phải là HƠI, suy ra cốc LH không phải là HCl
~ Khi để II vào LH không có hiện tượng gì xây ra thì một trong
hai cốc II và HI phải là HCL, suy ra cốc I không phải là HƠI
~ Kết hợp IH val không phải là HCL Vay cốc II là HƠI
Khi đổ III vào hỗn hợp I, II hoặc đổ I vào hồn hợp II, HI đều không có hiện tượng gì xảy ra vì kết tủa Bas(PO.); =e ton tai
trong môi trường axit mạnh
40, a) Nhận biết các hoá chất trọng các lọ mất nhãn: HỚI, HMO¿, HạSG,
và HạPO, chỉ được dùng thêm đồng và một muối tuỹ ý
b) Lam thé nào để nhận biết được 3 axit HạSƠ,, HCI, HNO¿ cùng tồn tại trong dung dịch loãng.
Trang 38HƯỚNG DẪN GIẢI
a) Cho vào mỗi ống nghiệm chứa các axit trên một miếng đồng,
nếu ống nghiệm nào có khi màu nâu thoát ra thì đó là HNO;¿ đặc
Cu + 4HNO¿ ——+ Cu(NO¡); + 2NO¿T + 2H¿O
Nếu ống nghiệm nào thoát ra khí có mùi hắc, tạo thành dung
Cu + 2H,S0, —> CuSO, + SO;T + 2H¿O
Cho vào hai ống nghiệm còn lại một lượng AgNO;, ống nghiệm
nào tạo kết tủa trắng là HƠI, tạo kết tủa màu vàng là H;PO
HCl + AgNO, —> HNO, + AgCly (trang)
H;PO, + 3AgNO; —+ 3HNO,; + Ag:PO,+ (vàng}
b} - Cho Ba(CH:COO); tác dụng với dung dịch axit, bạn đầu có kết tủa trắng, nhận được dung dịch H;SO
Ba(CH;COO); + HạSO, —>+ BaSO,L + 2CH;COOH
~ Lọc lấy kết tủa, cho AgNO; tác dụng với dung dịch nước lọc, có
kết tủa trắng, nhận ra HCI
AgNOs bị HCl ae AgCH + HNO;
= Cho Cu 'vào dung dịch ban đầu, đưn nóng có khí màu nâu thoát
ra, nhận ra được HNOs
3Cu + 8HNO: —— 30u(NO¿j; + 2NO + 4H,0
#NO + 0; —— 2NO¿T
41 Có 5 lọ đựng khí riêng biệt các khí sau:
a) Os, Clo, HCL, Os, SOs
b) No, He, Cl, Fz, CO
Lam thể nào để nhận biết từng khi
HƯỚNG DÂN GIẢI
a) Khí C1; có màu vàng lục
Dùng giấy tẩm hồ tỉnh bột và dung dich KI nhận biết được Oạ:
Os + 2RI + HyO —> Ó; + be + 2KOH
Trang 391z làm bẻ tỉnh bột chuyển màu xanh
Dùng quỳ tím thấm nước nhận biết được khí HCI và SO; Còn lại
là khí O¿,
Phân biệt lọ khí HCI và SO; bang dung dich nước brom SO; làm
mat mau dung dich brom theo phuong trình phản ứng:
SO, + Br; + 2H,0 —» 2HBr + H,S0,
bì Khi Ci, mau vàng lục, khí T¿ màu lục nhạt
Dùng dung dịch Ca(OH); để nhận biết CO¿
- Đốt trong không khí để nhận ra khi H;: 2H; + O02 —> 2020 ine
32 Nhận biết các khí sau chứa trong các lọ riêng biệt bảng phương pháp hoá hoc: Oz, G3, No, Cla, NHs
HUONG DAN GIAI
Lấy mỗi chất một ít đem thí nghiệm Dùng giấy quỳ ẩm cho vào 5 mẫu chứa khí
~ Có 1 kbí làm quỳ tìm hoá xanh đó là NH¡
~ Cá 1 khí làm quỳ tôm hoá đỗ sau đó mất màu đó là khí ƠI,
Clạ + HạO —— HCI + HCIO
Dùng giấy có tấm dụng địch KI và hồ tính bột vào 3 khí còn lại,
có một khí làm giấy hoá xanh đó là a '
2KI + O¿ + HaO ——+ 2KOH + In + Oot
I, làm hồ tỉnh bột chuyển vào xanh
Hai khí còn lại đưa que diêm còn đóm đỏ vào, que điểm cháy
mạnh nhận ra khí Ơ;, que điêm tắt đản nhận ra khí Na
43, Gó 6 bình đựng cáo khí Nạ, Hạ, CO, CO, Ch, Os Hãy nhân biết các khi trong binh băng phương pháp hoa hoc,
Trang 40Do đó, bình đựng khí làm xanh dung dịch hỗn hợp đó là khí elo
~ Dùng nước vôi trong để thử õ bình khí còn lại, chỉ có CƠ; phản
ứng theo phương trình phản ứng sau:
CQ, + Ca(OH) —> CaCO, + H.0 CabCO; + CO; + H:O —— Ca(HCOQ;);
Do đó, bình chứa chứa khí làm đục nước vôi trong, sau đó trở lại trong suốt là khí CO
~ Dùng bột Cu mau đỏ để thứ 4 khí còn lại, chỉ có O› phản ứng:
sinh ra không làm đục nước vôi trong là khí Hạ
Khi chuyển duoc bat CuO mau den thanh bét Cu mau dé va khi
sinh ra làm dục nước vôi trong là khí CO
~ Khi còn lại là Na
44 Dung dich A chia cde ion Na*, NHa*, HOOs, COs va SOZ Chỉ có
guy tim va cae dung dich HƠI, Ba(OH); có thể nhận biết được các ion nao
HƯỚNG DẪN GIẢI
Có thể nhận biết tất ly ion trừ lon Na',
“Điều chế BaCla nhờ chi thị của quỳ tím:
ĐHCI + Ba(OH); —-› BaCl, + 3H;O
Cho dung địch BaCl; du wae dung dich A ta thu duoc két tua B va dung dich X
Ba** + SO,7° —+» BaSO,1