Đ-ờng chính khúc Mục này trình bày khái niệm đ-ờng chính khúc trên mặt trong E3 và xây dựng ph-ơng trình vi phân của đ-ờng chính khúc.. Đ-ờng tiệm cận Mục này trình bày định nghĩa, một
Trang 2Tr-ờng đại học vinh
Trang 3Mục lục
Trang
LờI Mở Đầu 2
Đ1 ánh xạ Weingarten và các độ cong 4
Đ2 Đ-ờng chính khúc 13
Đ3 Đ-ờng tiệm cận 24
Kết luận 35
Tài liệu tham khảo 36
Trang 4Mục này trình bày và chứng minh chi tiết một số tính chất quan trọng của
ánh xạ Weingarten (Mệnh đề 1.4,1.6 ) Từ đó đi đến các khái niệm độ cong Gauss,
độ cong trung bình, các dạng cơ bản I, II, công thức Meusnier, Euler và chứng minh một số tính chất liên quan (Mệnh đề 1.7,1.8.1,1.8.2) để sử dụng cho các chứng minh sau này
Đ2 Đ-ờng chính khúc
Mục này trình bày khái niệm đ-ờng chính khúc trên mặt trong E3 và xây dựng ph-ơng trình vi phân của đ-ờng chính khúc Từ đó áp dụng để tìm đ-ờng chính khúc trên một số mặt th-ờng gặp Ngoài ra còn trình bày các tính chất của
đường chính khúc (Mệnh đề 2.5.1,…,2.5.7)
Đ3 Đ-ờng tiệm cận
Mục này trình bày định nghĩa, một số ví dụ và ph-ơng trình vi phân của
đ-ờng tiệm cận trong tham số hoá địa ph-ơng Thông qua ph-ơng trình vi phân để viết ph-ơng trình đ-ờng tiệm cận của một số mặt th-ờng gặp trong E3 Ngoài ra còn trình bày và chứng minh một số tính chất quan trọng của đ-ờng tiệm cận trong
E3 (Mệnh đề 3.5.1,…,3.5.9)
Trang 5Khoá luận đ-ợc hoàn thành d-ới sự h-ớng dẫn tận tình của thầy giáo -
TS Nguyễn Duy Bình Nhân dịp này, tôi xin đ-ợc bày tỏ lòng biết ơn chân thành
đến thầy Đồng thời cảm ơn các thầy cô trong Khoa Toán - Tr-ờng Đại học Vinh, cảm ơn gia đình và bạn bè đã tạo điều kiện cho tôi trong suốt quá trình học tập và hoàn thành khoá luận
Do sự hạn chế về thời gian cũng nh- năng lực của bản thân nên khoá luận không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong đ-ợc sự đánh giá, phê bình và góp ý của các thầy cô
Tôi xin chân thành cảm ơn !
Vinh, tháng 04 năm 2009
Tác giả
Trang 6 -Dn (D là đạo hàm của tr-ờng vectơ pháp tuyến đơn vị trong E3)
đ-ợc gọi là ánh xạ Weingarten tại p
Khi p thay đổi, kí hiệu chung các h p đó là h và gọi là ánh xạ Weingarten trên S
1.2 Nhận xét
Định nghĩa ánh xạ h p nh- trên là hợp lý vì với mọi pS:n p.n p 1
Lấy đạo hàm hai vế ta có: 2Dn.n 0 , TpS
Với mọi điểm p thuộc mặt S, ánh xạ là một tự đồng
cấu tuyến tính đối xứng
Chứng minh:
h p một tự đồng cấu tuyến tính:
Thật vậy, với mọi ,TpS; mọi k, lR ta có:
n D
TpS TpS
Trang 7l k
l k p
lh kh
n lD n kD
n D n D
n D l
, ,
) (
v u r du
r n D p
R p R h
v u du
r n D
n D p
R h
v v
u p
p R u
.
' 0 '
du
Dr r n r du
r n
Dr r n p R p R
v u
T-¬ng tù ta cã: ( ) ( ( )) ( ) ( , )
'
v u dv
Dr r n p R h p
o v
p
Do r kh¶ vi nªn
u v
r v
Trang 86
1.5 Định nghĩa
Mỗi giá trị riêng của h p gọi là một độ cong chính tại p của S Mỗi vectơ
riêng của h xác định một ph-ơng gọi là ph-ơng chính tại p của p S
Định thức của tự đồng cấu h gọi là độ cong Gauss tại p của p S, kí hiệu là
p
K
2
Vethp
gọi là độ cong trung bình tại p của S, kí hiệu là H p Điểm pSgọi là
điểm eliptic, hyperbolic hay parabolic của Stuỳ theo K p d-ơng, âm hay bằng 0
1.6 Nhận xét.
Từ các tính chất của tự đồng cấu tuyến tính đối xứng h p suy ra rằng h luôn p
có hai giá trị phân biệt thực hoặc có đúng một giá trị riêng thực
2 1 1
de ce e
h
be ae e
h
p p
b e e h
p p
1 2
2 1
.
Từ tính đối xứng của h p suy ra bc
b a Ap
k d b
b k
a
* 0
.
2
2 2
ad b K d a K
- Nếu 0 ph-ơng trình * luôn có hai nghiệm thực phân biệt, nghĩa là h p
có hai giá trị riêng phân biệt, khi đó hai ph-ơng chính tại p hoàn toàn xác định
Gọi hai giá trị riêng đó là K~1,K~2 thì: h p e1 K~1.e1,h p e2 K~2.e2
Độ cong Gauss tại p của S là ~
.
~
K K p
Trang 9Độ cong trung bình tại p của S là 1 2
~
~ 2
1
K K p
~
;
~
K K e K e h e
r , độc lập tuyến tính
Gọi n là tr-ờng vectơ pháp tuyến đơn vị của mặt S Vì mọi điểm của S là
điểm rốn nên các độ cong chính của S là K~1 K~2 K~ Ta có độ cong Gauss của S
r , là cơ sở của TpS nên:
r h
u
r K u
r h
D R
h u
r h
u
R u
D R
h v
r h
v
R v
Trang 10n
u
r K u
r K
v
r K u
v
r n
v u
r K
u
r K v
u
r n
0 2
2 '
0 2
.
~
~
.
~
~
Vì n0r khả vi nên:
u v
r v
r
, độc lập tuyến tính nên K~v' K~u' 0 Suy ra K~ là hàm hằng Vậy K K~ là hằng số không âm
I , ; , ,và khi p thay đổi ký hiệu I và II
Trong tham số hoá địa ph-ơng r: U S, u,v r u,v
u
M
v u r II v
u
L
v u r I v u
G
v u r v u r I v u
F
v u r I v u
E
u u
u u
u u
u
, ,
, , , ,
, ,
, ,
, , , ,
, ,
'
' '
' '
' '
Trang 11r n D
v u r v u du
r n D v
u r II v
u
L
u
u u
, ,
,
, , ,
,
' 0
0
' 0
r n D
uu u
=> L u,v n0r .r uu'' u,v
VËy ''
0r .r uu n
L
T-¬ng tù:
'' 0
'' 0
r r n M
r r r v
u
N
v u F EG
r r r v
u
M
v u F EG
r r r v
u
L
vv v u
uv v u
uu v u
, ,
, ,
, ,
, ,
, ,
, ,
2
'' ' '
2
'' ' '
2
'' ' '
r r v u r
, , ' '
' ' 0
Trang 12v u F v
u E
v u r v u r v u r v u r
v u r v u r v u r v u r
v u r r r r v
u
r
r
v v
u v
v u
u u
v u v u v
u
,
, ,
, ,
, , ,
,
, , ,
,
,
,
2
' '
' '
' '
' '
' ' ' ' 2
r u v
v u F EG
r r r
v u r F EG
r r r
r
n
uu v u
uu v u uu
, ,
,
,
2
'' ' '
'' 2
' ' ''
r r r v
u
, ,
, ,
2
'' ' '
r r r v
u N
v u F EG
r r r v
u M
vv v u
uv v u
, '
, ,
, '
, ,
2
'' ' '
2
'' ' '
S J
T h T
Trang 13DT ta có: 0 . 0 . 0 . n0 s0 ;
ds
DT s
n s N s
K~ số đó không đổi khi thay
bằng , là số thực khác 0 tuỳ ý, đ-ợc gọi là độ cong pháp dạng của S theo ph-ơng xác định bởi
Khi đó công thức trên trở thành:
0 0 0 ~ 0
.N s n s K T s s
e e K e e
e e h e I
e II e
.
.
~
~
~
K e K K
e
K là các độ cong chính của S tại p
Nếu cos e1 sin e2 thì I 1
2 1
2 1
sin
~ cos
.
~
sin cos
sin cos
.
K K
e e
e e
h
h
p p
Trang 1412 VËy ta cã c«ng thøc: 2
2 2
1 cos ~ sin
~
~
K K
Trang 15' 0 0
' '
' 0 '
u du
n D du
r n D
u u
u u
1 ) (
'
u du
song song với '
r Vậy ta có điều phải chứng minh
b) Nếu mọi điểm của Sđều là điểm rốn thì các đ-ờng cong S đều là đ-ờng chính khúc
b a
Ap
Ta xét ph-ơng trình đặc tr-ng AKI 0 *
Do S gồm toàn điểm rốn K1 K2 0 , p
Trang 1614
aI a
a Ap b
d a
b d
a
ad b K d a
0
0 4 0
0
*
2 2
2 2
;
p
p
h
a h
Nh- vậy, các đ-ờng cong trên mặt phẳng, mặt cầu đều là đ-ờng chính khúc
2.3 Ph-ơng trình vi phân của họ các đ-ờng chính khúc trong tham số hoá địa ph-ơng
Giả sử r:U S, u,v r u,v là một tham số hoá của mặtStrong 3
E Khi đó ph-ơng của aR u p bR v p với a,bR,a b 0 xác định một ph-ơng chính củaStại pr u,v khi và chỉ khi:
, ,
,
2 2
v u N v
u M v
u
L
v u G v
u F v
u
E
a ab
v u p
u v u u
v u p
R bR aR K R bR aR
h
R bR aR K R
bR aR
h
~
~
tại u, v
Trang 17v p v u
p
u v u u u
v p u u
p
R bR R aR K R R h b R R
h
a
R bR R aR K R R h b R R
h
a
.
~
.
.
.
~
.
bF aE K bM aL
aM
bF aE bM
aL
tại u, v
0
2 2
N M
L
G F
E
a ab b
Mdu
Fdv Edu Mdv
Ldu
2 2
G F
E
N M
L
du dudv
0 , sin , cos
cos sin
0 , sin , cos
1 , 0 , 0
0 , cos , sin
''
''
''
2 2 2 2 '
'
' ' 0
v u v
u
r
r
u b u a r
u b
u a
u a u b r
r
r r r
n
r
u b u a r
Do đó:
' ' 2 2 2 2
' ' ' '
sin cos 0
Trang 18sin cos 0
cos sin
cos sin
2 2 2 2 2
2 2
u a
du u b
0 , ,
0 , ,
1 , 0 , 0
0 , ,
''
''
''
2 2 2
' '
' ' 0
v u v
u
r
r
bshu achu r
u ch b shu a
ashu bchu
r r
r r r
n
r
bchu ashu
1
Trang 190
0 0
2 2 2 2
dv
du
dv du
dv
u ch b u sh a u
ch b u sh
u u
0 , 4 , 0
1 4
0 , 1 , 2
1 , 0 , 0
0 , 4 , 2
''
''
''
2 '
'
' ' 0
v u v
u
r
r
p r
u
u r
r
r r r
n
r
pu p r
1 4
4
1
0
16 4
.
'' 0
'' 0
2
'' 0
' '
' '
2 2 2
' '
v v
v u
u u
r r n
N
r r n M
u
p r
r n
L
r r
G
r r
F
u p p
r r
E
Trang 2018 Ph-¬ng tr×nh vi ph©n cña ®-êng chÝnh khóc lµ:
0
0 0
16 4
1 4
2
dv du
dv du
dv
du u p p
du u
u u
0 , sin ,
cos
, cos , sin
0 , sin , cos
, cos , sin
''
''
''
2 2 '
'
' ' 0
v u v
u
r
u u r
u v u v r
v h
v u h u h r
r
r r r
n
u u r
h u v u v r
1
0
'' 0
2 2
'' 0
'' 0
' '
' '
2 2 ' '
v v
v u
u u
r r n
N
v h
h r
r n M
r r n
L
r r
G
r r
F
v h r r
E
Trang 21du h v dv
du h v dv
dv du
h v
h
du h v dv
h v
h
1
0
2 2
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2 2
lnv v h C
u ( C0 là hằng số)
2.5 Một số tính chất của đ-ờng chính khúc
2.5.1 Mệnh đề
Mọi đ-ờng trên mặt S là đ-ờng chính khúc nếu H2 p K p, pS , trong đó H , K
theo thứ tự là độ cong trung bình và độ cong Gauss của S
K
K K
K K K
K p
K p
1
2 1
2 2 1
2 1 2 2 1 2
Do đó mọi điểm của S đều là điểm rốn
Vậy theo nhận xét 2.2.b) ta có điều phải chứng minh
' 0
' '
.
.
u v
v u
r r n r u r n M
r r F
Trang 22' '
' ' 0 '
' 0
' '
.
0
0
0 0
0
u v
v u
u v v
u
v u
r dv
r n D r du
r n D
r r
r r n n r r n
r r M
' 0
v
u
r song song dv
r n D
r song song du
r n D
VËy ta cã ®iÒu ph¶i chøng minh
r
cos , sin , ,
sin
, sin ,
cos
' '
''
'
' '
'
'
v u v u
r
v u v u
r
u v u v u
u r
r
r r r n
v u
v u
2 ' 2
'
' '
' '
'
' ' 0
, sin ,
' 0
' '
r r n M
r r F
VËy theo 2.5.2 ta cã ®iÒu ph¶i chøng minh
3 , 3
3 , 3
3 , ,
:
v u v v u v u uv u v u r v
u
E R
Trang 23Khi đó các đ-ờng toạ độ của mặt S là đ-ờng chính khúc
Giả sử hai mặt S1, S2 trong 3
E cắt nhau theo một đ-ờng d-ới một góc không đổi Khi đó nếu là đ-ờng chính khúc của S1 thì nó cũng chính là đ-ờng chính khúc của S2
Trang 241) C là một đ-ờng chính khúc khi và chỉ khi N' t và ' t cùng ph-ơng
2) Nếu C là một đ-ờng chính khúc thì độ cong chính ứng với ' t là ' '
t
t N D
t t
t t hp t
t I
t t t
p K
.
.
.
,
, ,
' '
' ' '
'
'
' '
' ' '
'
' ' '
t t N t p K
t t N t t N
t t N t t N
,
.
0
.
' '
'' '
'' '
'
'' '
Trang 25däc theo C
Do lµp mÆt ph¼ng, suy ra V constV' 0
Do N.V =const N.V'N'.V 0
V N V
0 '
Trang 2624
Đ3 Đ-ờng tiệm cận
3.1 Định nghĩa
Ph-ơng xác định bởi TpS 0 gọi là một ph-ơng tiệm cận củaS tại p
nếu độ cong pháp dạng của S theo ph-ơng đó là 0, K~ 0
Đ-ờng trên S mà ph-ơng tiếp xúc tại mọi điểm là một ph-ơng tiệm cận của
S tại điểm đó gọi là một đ-ờng tiệm cận của S
3.2 Ví dụ
Slà mặt phẳng thì mọi đ-ờng trên Slà đ-ờng tiệm cận của S
Thật vậy vì S là mặt phẳng nên tr-ờng vectơ pháp tuyến đơn vị n của S là tr-ờng vectơ song song Do đó với mọi TpS 0 ta có Dn 0
~
0 ,
TpS II
Vậy đ-ờng có ph-ơng xác định bởi là đ-ờng tiệm cận của S
Do đó mọi đ-ờng trên S là đ-ờng tiệm cận của S
3.3 Ph-ơng trình vi phân của họ các đ-ờng tiệm cận trong tham số hoá địa ph-ơng
: , ,
0r u b n r v .a r u b r v n
2
2 2
dv dt
du M dt
du L
Vậy ph-ơng trình vi phân cần tìm là: Ldu2 2MdudvNdv2 0
Trang 273.4 Các ví dụ
Ví dụ 1:Tìm ph-ơng trình đ-ờng tiệm cận của mặt nón trong 3
E Ph-ơng trình biểu diễn của mặt nón trong không gian 3
u v y
u v x
sin cos
cos
0 , cos , sin
1 , sin , cos
0 , cos , sin
u u r
u u r
u v u v r
2
, sin , cos
v
v u v u v
n
Ph-ơng trình vi phân của họ đ-ờng tiệm cận của mặt nón có dạng:
0
Ví dụ 2:Tìm ph-ơng trình đ-ờng tiệm cận của mặt S trong có ph-ơng trình:
2 2 1 1
y x
z trong 3
E
Mặt S đã cho xác định bởi tham số hoá
Trang 2826 3
x U mở E 3
Ta có:
0 , 0 , 0
6 , 0 , 0
2 , 1 , 0
6 , 0 , 0
2 , 0 , 1
''
4 ''
3 '
4 ''
3 '
y r
x r
x r
Khi đó:
6 6 4
6 6 4
6 6
3 3
4 4 1 6 0
4 4 1 6
4 4 1
1 ,
2 , 2
y x y
N
M
y x x
L
y x
y x n
4 1
6 4
4 1
6 6 4
2
6 6 4
dx
y x x
2 2
Trang 292 2
2 1
x z
y z
z y
1 2 1 1
VËy ®-êng tiÖm cËn cña S cã ph-¬ng tr×nh d¹ng:
t y
t x
1 2 1 2
VÝ dô 3:T×m ph-¬ng tr×nh ®-êng tiÖm cËn cña mÆt trô trong 3
E XÐt mÆt trô trong 3
u a
x
sin cos
Trang 300 , sin ,
cos
1 , 0 , 0
0 , cos , sin
'' '' '' ' '
r r
u a u a r
r
u a u a r
Khi đó:
0 0
0 , sin , cos
a L
a
u a u a n
Ph-ơng trình vi phân của họ đ-ờng tiệm cận của mặt trụ có dạng:
R a const C
C u du
du a
du a
Ndv Mdudv Ldu
0 0 0
0 2
2
2 2
Vậy đ-ờng tiệm cận của mặt trụ là các đ-ờng toạ độ:
R a const C
' 0
v
u
r II r
N
r II r
Trang 31r II L
r II N
1 cos ~ sin
~
~
K K
K (K~1,K~2 là các độ cong chính của tại p )
Dọc đ-ờng tiệm cận của S thì K~ 0 nên:
0
~
~0sin
~cos
~
2 1
2 2
Theo 1.7 ta có: nếu mặt S trong 3
E mà mọi điểm là điểm rốn thì độ cong Gauss K là hằng, không âm
mặt khác, vì K p 0 , pS nên K p 0 , pS
Vậy từ 3.5.2 ta có điều phải chứng minh
Trang 32i) Tại mỗi điểm của nó tiếp tuyến có ph-ơng là ph-ơng tiệm cận
ii) Đ-ờng là đ-ờng thẳng hay là tại mỗi điểm của nó mặt phẳng mật tiếp trùng
với mặt phẳng tiếp xúc của mặt
iii) Tại mỗi điểm của nó độ cong pháp dạng theo ph-ơng tiếp tuyến bằng 0
Chứng minh:
i)ii):Giả sử là đ-ờng trên mặt S mà tại mỗi điểm của nó tiếp tuyến có ph-ơng
là ph-ơng tiệm cận Khi đó là một đ-ờng tiệm cận của S
Giả sử: :J S là một tham số hoá tự nhiên của , s0 là điểm song chính qui bất
0 0
0
,
, 0
s s n s N
s s
n s
N
mà n s0 ' s nên n s0 vuông góc với mặt phẳng mật tiếp của tại s0
Do đó mặt phẳng mặt tiếp của tại s0 cùng ph-ơng với mặt phẳng tiếp xúc với S
tại s0 nên chúng trùng nhau
ii)iii): là một đ-ờng bất kỳ trên S Ta xét các tr-ờng hợp sau:
a) là đ-ờng thẳng:
Khi đó độ cong của tại điểm s0 bất kỳ thuộc là K s0 0
Giả sử có tham số hoá tự nhiên :s s0
Trang 33Hay K~ T 0
Vậy tại mỗi điểm của độ cong pháp dạng bằng 0
iii)i): Giả sử là đ-ờng trên S sao cho tại mỗi thời điểm của nó độ cong pháp dạng bằng 0, khi đó với s0là điểm thuộc thì K~T s0 0
Do đó ph-ơng tiếp xúc của T s0 là ph-ơng tiệm cận, nên là đ-ờng tiệm cận của S
1 2
2 2 2
2 2
2 1
1 1
1 1 1
1 1
~
~
~sin
0sin
cos
~
~
~sin
0sin
cos
K K
K TpS
e e
K K
K TpS
e e
Thì K~ 1 K~ 2 0 nên 1, 2 là hai ph-ơng tiệm cận của S tại p
Vậy tại mỗi điểm pS thì có hai ph-ơng tiệm cận của S
Trang 3432 Lấy e1,e2 là một cơ sở trực chuẩn của TpSgồm những vectơ riêng của h p t-ơng ứng với K~1,K~2
Với cose1 sine2TpS 0 thì 2
K (K~1,K~2 là các độ cong chính tại pcủa S)
Lấy cơ sở trực chuẩn e1, e2 của TpS gồm những vectơ riêng h p t-ơng ứng với các giá trị riêng K~1,K~2
Với cose1sine2TpS 0 , độ cong pháp dạng của S theo ph-ơng xác định bởi là:
2 2
1 cos ~ sin
~
~
K K
R J S J
là một cung tham số của S
R
0 n0
Trang 35' ' 0
'
0
' 0
R R
t t
n
n D
1 1
1 1
e R e
h
e R e
h
p p
§é cong Gauss cña mÆt cÇu S t¹i p lµ p S
R p
D
S p h
K K
K K
~
~
, 0 sin
~ cos
~
~
2 1
2 2 2 1
Suy ra n lµ tr-êng vect¬ song song
VËy S lµ mÆt ph¼ng hoÆc mét phÇn mÆt ph¼ng
Trang 3634
3.5.9 Mệnh đề
Trên miền các điểm hyperbolic của mặt S các đ-ờng chính khúc tại mỗi
điểm chia đôi góc giữa các đ-ờng tiệm cận
cos 1 1 1 2
1 e e TpS
2 1
1
1 ~ ~
~ sin
K K
cos 2 1 2 2
2 e e TpS
2 1
1
~ sin
K K
là hai ph-ơng tiệm cận của S tại p
Giả sử 1, 2 là hai đ-ờng tiệm cận của S có ph-ơng xác định bởi 1 và 2;
là đ-ờng chính khúc của S Để chứng minh chia đôi góc giữa 1 và 2 ta chứng minh 1,e1 2,e1 và 1,e2 2,e2
Thật vậy ta có:
1 1
1 1 1 1
.
,
cos
e
e e
cos 1e1 sin 1e2.e1 ( Vì 1 e1 1) cos 1
1 2
1 2 1 2
.
,
cos
e
e e
cos 2e1 sin 2e2.e1 ( Vì 2 e1 1) cos 2
Mặt khác cos 1 cos 2 cos1,e1 cos2,e1
1,e1 2,e1
Chứng minh t-ơng tự ta có 1,e1 2,e2