Hóa học phân tích là môn khoa học về các phương pháp xác định thành phần định tính và định lượng của các chất và hỗn hợp của chúng. Phân tích định lượng cho phép xác định
Trang 1A.MỞ ĐẦU
I Lý do chọn đề tài:
Hóa học phân tích là môn khoa học về các phương pháp xác định thành phần định
tính và định lượng các chất và hỗn hợp của chúng Phân tích định lượng cho phép xác
định thành phần về lượng các hợp phân của chất cần phân tích Như vậy hóa học phân tích đóng vai trò qua trọng đối với sự phát triển của các môn hóa học khác cũng như các ngành khoa học khác Do có tầm quan trọng nên một loạt các chuyên ngành của khoa học phân tích ra đời và ngày càng phát triển mạnh Tùy thuộc vào bản chất của các chất phân tích mà người ta sử dụng nhiều phương pháp khác nhau Trong đó nhóm phương pháp hóa học đựa trên các loại phản ứng được ứng dụng nhiều nhất Do đó trong bài này tôi
đặc biệt nghiên cứu các phương pháp phân tích định lượng dựa vào các phản ứng hóa học
cụ thể là phản ứng oxi hóa khử
H Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử này nhằm tập hợp hệ thống là những kiến thức cơ bản trong chuẩn độ oxi hóa khử Đưa ra một số bải tập ứng dụng phương pháp này để làm cơ sở trong quá trình học hóa phân tích định lượng và thực hành
Ill Đối tượng nghiên cứu và phạm vỉ nghiên cứu:
Nghiên cứu phương pháp chuẩn độ oxi hóa khử trong hóa học phân tích định lượng
IV Phương pháp nghiên cứu:
Phương pháp phân tích tổng hợp tài liệu
Trang 2B NỘIDUNG
L CƠ SỞ LÝ THUYFT:
Các phương pháp chuẩn độ oxi hóa — khử được sử dụng để định lượng các chất có
tính oxi hóa, khử Phương trình chuẩn độ oxi hóa — khử có thê biểu diễn như sau:
a) Đối với phản ứng chuẩn độ đối xứng:
s* Phương trình phán ứng chuẩn độ dạng oxi hóa và dạng khử liên hợp có hệ số bằng nhau:
Giá sử chuẩn độ Vụ ml Kha có nồng độ Cọ bằng V ml chất Ox; có nồng độ C Phản ứng chuân độ:
Trang 3Nếu dừng chuẩn độ sau điểm tương đương thì:
b) Đối với phản ứng chuẩn độ bất đối xứng:
s* Phương trình phản ứng chuẩn độ dạng oxi hóa và dạng khử liên hợp có hệ số khác nhau:
Trang 4e_ Định lượng chất khử qua phản ứng với Fe”” sau đó chuẩn độ lượng Fe”” còn đư
dùng để chuẩn độ các chất khử mà gặp khó khăn khi chuẩn độ trực tiếp Ví dụ như: Cr7”
thành Cr”, Tỉ” thành TÍ”,
e Định lượng gián tiếp chất khử dùng pemanganat dư dùng để chuẩn độ các chất
khử không thể chuẩn độ trực tiếp được
e_ Định lượng gián tiếp chất oxi hóa dùng chất khử dư
e oxalat bang pemanganat
b) Phuong phap dicromat:
Cr,O; +14H*+6ef 2Cr*+7H,O E9
Trang 5Cr,O, +6Fe*' +14H* > 2Cr* + 6Fe*' +7H,O Phạm vi ứng dụng:
e Phản ứng này có thể dùng chuẩn độ ngược chiều chất oxi hóa
e Có thể định lượng chất thử bằng phương pháp chuẩn độ thế hoặc chuẩn độ ngƯỢC:
e Cho chất khử phản ứng với muỗi Fe” dư và chuẩn độ lượng Fe” tạo thành bằng
Cr,O,
e Nếu chất khử phản ứng chậm với Fe”” thì thêm K;Cr;O; dư, lấy chính xác, sau đó chuẩn ngược băng dung dịch chuẩn Fe(IJ)
c) Phương pháp ïot:
Phương pháp này dựa trên cơ sở các quá trình oxi hóa, khử biến iot tự do thành
1otdua và ngược lại:
bt+leu
I, +2ef 31°
Pham vi tmg dung:
e Dinh luong cac chất khử hoặc các chất oxi hóa
Một trong các chất khử được dùng để định lượng trong phương pháp này là NaaS;Oa
Đề chính xác người ta dung chỉ thị là hồ tinh bột
e Cho các chất oxi hóa tác dụng với KI đư sau đó chuẩn độ lượng iot giải phóng ra
bằng Na2S203
Trang 6e_ Có thể thêm dư dung dịch chuẩn iot vào chất khử sau đó chuẩn độ iot dư bằng
dung dịch chuẩn Na,S,03
Phản ứng quan trọng là: 7; +2§ÓO; ƒ S,Ó@“ +31
H Bài tập ứng dụng:
Bài 1: Tính pe và E khi chuẩn độ 25,00ml Fe”” 0,100M bằng Ce”” 0,100M trong
dung dịch H;ŠO¿ (pH = 0) khi đã thêm:
a)20,000ml b)25,00ml c)26,00ml Ce”
Lời giải:
Phản ứng chuẩn độ:
Fe” + Cef” œ# Fe?” + Ceh
a) Vị = 20,00ml < V+p, đừng chuẩn độ trước điểm tương đương
Trang 7E, = 22,926 0.0592 = 1,357 V
Bai 2: Tinh pe va E trong phép chuan d6 25,00 ml Fe** 0,100 M băng KmnO¿
0,0200M trong H;SŠO¿ ( pH = 0) sau khi đã thêm
a) 24,50ml b)25,00ml c)26,00ml KMnO¿
Lời giải: Phản ứng chuẩn độ:
MnO, + 5Fe” + 8H’ = Mn” + 5Fe” + 4H;O
Tại điểm tương đương: số đương lượng M»O; = số đương lượng Fe”
Trang 8Bài 3: Việc xác định nồng độ dung dịch chuẩn KMnO¿ được thực hiện bằng cách: cân a gam H;ạC;Ox.2H;O (M = 126,066 ), hòa tan trong bình định mức 250ml Chuẩn độ 25,00ml dung dịch thu được khi có mặt H;SOa 2M hết V ml KMnO¿ Nếu nồng độ của
KMn0O, bang 0,01M thì cần cân z trong khoảng bao nhiêu gam để V dao động từ 15 — 20
ml ?
Lời giải: Phản ứng chuẩn độ:
5H,C,0, + 2MnO, + 6H > 2Mn” + 10CO; + 8H,O
Vậy lượng cân axit oxalic phai lay tir 0,5 — 0,6 g
Bai 4: Xac dinh nong độ dung dịch chuẩn KMnO¿ được thực hiện bằng cách cân 0,5124 g H;C;Ox.H;O (M = 126,066), hòa tan trong bình định mức 250ml Chuẩn độ
25,00ml dung dịch thu được khi có mặt H;SO¿ 2M thì hết 18,75ml KMnO¿
Lời giải: Phán ứng chuẩn độ:
5H,C,0, + 2Mn0O, + 6H’ — 2Mn* + 10CO, + 8H,O
a 25,00 V 0,01 n° 126,066.250 1000
Theo định luật hợp thức ta có:
Trang 9Lời giải: Phán ứng chuẩn độ:
5H,O, +2MnO, ->5O, +2Mn”' +8H,O
Lời giải: Phản ứng khử Fe”” bởi HạNOH:
2H,NOH +4Fe* > N,O1+4Fe*+4H*+H,O (A)
Phản ứng chuẩn độ Fe7” bằng KMnO¿:
Trang 10KCIO¿, biết tỉ khối của đung dịch bằng 1,02
Lời giải: Phản ứng giữa KCIO; và FeSOa:
CIO, + 6Fe” + 6H’ > Cl + Fe** + 3H,O (1)
Phản ứng chuẩn độ Fe7ˆ bằng KMnO:
SFe”' + MnO, +§H" —>5Fe” + Mn”' +4H,O (2)
Trang 11Gọi số gam của KCIO: là a
Số mol Fe7” đã phản ứng với CIO; la x, tir phản ứng (1) ta có:
Bài 8: Một mẫu 0,501 gam đá vôi được hòa tan trong axit và sau đó làm kết tủa hết
io Ca”” đưới dạng CaC;O¿ Lọc kết tủa, rửa sạch và chế hóa kết tủa trong 25 ml hỗn hợp
KMnOx0,0508 và H;SO¿ 1M Sau đó chuẩn độ KMnO¿ dư hết 18,2 ml FeSO, 0,05015
M Tinh ham luong % của Ca trong đá vôi?
Lời giải: Các phản ứng xảy ra:
CaCO, } +2H' - Ca” +CO, +H,O — (1) Ca?` +C,O, —> CaC,O, Ỷ (2) CaC,O, } +2MnO, +16H” —> 5Ca?' +10CO, T +2Mn** +8H,O (3)
Trang 12MnO, +5Fe** +8H* — Mn** +5Fe** +4H,O (4)
Bài 9: Hòa tan 1,805 gam quặng sắt trong HCI Khử Fe” thành FeF”, pha loãng với
nước rồi chuẩn độ Fe”” hết 20,15 ml K;Cr;O; có độ chuẩn theo Fe là 0,002,5 Tính hàm lượng % Fe trong quặng?
Lời giải:
6Fe”' +Cr,07 14H" —>6Fe`' +2Cr”' +7H,O
Trang 13Độ chuẩn K;Cr;O; theo Fe bằng 0,00205 có nghĩa là 1ml KzCr;O; tương đương hóa
học với 0,00205 g Fe Vậy số gam Fe trong quặng phản ứng vừa hết với 20,1 5ml
K;Cr;O› là:
0,00205 20,15 = 0,04131 (g)
0,04131 100%
Bài10: Đun nóng chảy 1,015 g quặng cromit với Na;O; để oxihoa Cr(II) thành
CrO?- Cho khối chảy vào nước, đun sôi để phân hủy hết Na;O; và tách kết tủa Fe(OH): Lay dung địch thu được, axit hóa băng H;SO¿, thêm 100ml FeSO, 0,0502M Chuẩn độ
Fe”' dư hết 25,3 ml K;Cr;O; 0,01052 M Tính hàm lượng % của Cr trong quặng?
Lời giải:
Cr,O; +6Fe™* +14H* > 2Cr* +6Fe™ +7H,O, (2)
Số mol Fe”' dư theo phản ứng (2) = eon
Số mol Fe?” đã phản ứng với Cr,Ø?ˆ tạo ra từ quặng:
Số mol Cr = 5,89.10 2 = 1,179.10
Số gam Cr = số mol Cr 52 = 6,131.107
Trang 140,06131 100%
Bài 11: Để chuẩn hóa dung dịch NazS;O: người ta hòa tan 0,1004 g KIO; trong 100
ml nước, thêm 6 ml KI 6% và 1ml HCI 2M Chuẩn độ 7; giải phóng ra hết 28,75 ml
Na;S›Oa Tính nồng độ của dung dịch Na;S;Oa
tiếp 20 ml KI 5% Đậy kín bình và để yên trong tối 10 phút Chuẩn độ bằng dung dịch
chuẩn Na;S;O; 0,1015 M cho đến màu vàng rơm Sau đó, thêm 2 ml hồ tinh bột và chuẩn
Trang 15độ trực tieepscho đến mắt màu xanh lục thì phải dùng hết 12,56 ml Na,S,03 Tinh d6 tinh
khiết muối K;Cr;O;?
Bài 13: Một chất bột gồm co Na3AsO4.12H,O, Na,HAsOQO, va tạp chất trơ Hòa tan
1,012 gam bột trong nước và pha loãng thành 100 ml Chuẩn độ hỗn hợp ở pH = 8 hết 15
Trang 16ml đung dịch iot 0,01428 M trong KI 1 M Sau đó axit hóa dung dịch bằng H;SO¿, thêm
KI đư chuẩn độ iot giải phóng ra hết 30,51 ml NazS;Oa 0,085 M Tính thành phân % của mỗi chất trong hỗn hợp
Trang 17Chuẩn độ I; bang Na;S›Oa
Tu phan tmg (1), (2) va (3) ta co:
Số mol AsO? + sé mol HAsO? = s6 mol H,AsO, (6)
Theo phản ứng (4) ta có:
sé mola EMBED Equation.psmrts aaa
(8)
Tổ hợp (6), (7) và (8) ta được:
Số mol 4sO> +s6 mol HAsO? =
ssmola EMBED Equation psmr- aaa
Trang 18Bài 14: Hòa tan 0,25g một mẫu phân tích chứa bột Fe và Fe;O; trong HCI Khử Fe””
thành Fe”” Chuẩn độ lượng Fe”” thu được hết 25,18 ml KMnOx 0,03 M Tính hàm lượng
% của Fe và Fe;O; trong mẫu
SFe”' + MnO, +§H' ->5Fe” + Mn”'+4H,O (3)
Goi a va b lân lượt là sô mol của Fe và Fe;Oa
Từ (1), (2) và (3) ta có:
Trang 19Bài 15: Để chuẩn hóa đung dịch chuẩn KMnO¿ người ta hòa tan 1,2605 g
H;C;Ox.2H;O trong nước và pha loãng thành 250 ml Chuẩn độ 25 ml dung dịch thu
được hết 18,72 ml KMnO¿ Tính nồng độ mol của KMnO¿
Trang 20
suy ra
=> Cy = 0,0214 M
Bài 16: Tính sai số khi chuẩn độ dung dich Fe”* bang dung dich KMnO¿ có cùng
nồng độ đương lượng 0,1 N, nếu kết thúc chuẩn độ của dung dich bang 0,95 V; 1,515 V
Lời giải: Phản ứng chuẩn độ:
5Fe** + MnO, +8H* —> 5F” + Mn” +4H,O
0,77+5.1,55
Ta có Erp của phép chuẩn độ: Erp = =1,42V
e Khi kết thúc chuẩn độ E = 0,95 tức là kết thúc chuẩn độ trước điểm tương đương
| Fe" | _ 0,95—0,71
[Fe] 0,059 = 3,00
Trang 21
_ 0,02(+10°)—0,02
.100% =0,1%
0,02
Bài 17: Chuẩn độ 25 ml FeSO, 0,05 M bang KMnO, 0,01 Mo pH = 0 Tinh E va pe
của điện cực Pt nhúng dung dịch chuân độ so với điện cực hidro tiêu chuan sau khi thêm:
a) 15 ml KMnO,
Trang 22b) 25 ml KMnO,
c) 28 ml KMnQO,
Lời giải: Phán ứng chuẩn độ:
MnO, +5Fe”' +8§H' —› Mn”' +5Fe" +4H,O Tại điểm tương đương số đương lượng MO; = số đương lượng Fe?'
an" 6 = 23,43
Erp = 23,43 0,0592 = 1,387 V
e V3;=28 ml > Vz Dimg chuan dé sau diém trong duong Ta cé:
Trang 23
1 „ mŒY-n.CV, 1, 5.0/01.28—1.0,05.25
Bài 18: Hòa tan 0,51g một mẫu chất khoáng chứa SnO; trong axit, khử Sn(IV) thành
Sn(ID bằng Pb Sau đó chuẩn độ Sn(II) bằng K;Cr;O; 0,035 M Thể tích K;Cr;O; đã
dùng là 15,05 ml Tính hàm lượng % của SnO; trong mẫu phân tích
Lời giải: Gọi a là sô gam của SnO,
Trang 24Cr,O; + 6Fe™ +14H* — 2Cr* +6Fe** +7H,O
Tai thoi diém tuong duong thi: số đ Cro? = SỐ đ e2
Bài 20: Cân 0,3325 g K;Cr;O; bị nhiễm bân hòa tan định mức thành 500 ml (dung
dich A) Chuan d6 20 ml dung dich A bang dung dich FeSO, 0,01 M thi tén 26,4 ml
a) Việt và cân băng phản ứng chuân độ băng lon
b) Tính % K;Cr;O; trong mẫu ban đầu?
Lời giải:
a) Phản ứng chuẩn độ:
Trang 256Fe”' +Cr,O; +14H' > 6Fe™ +2Cr* +7H,O
b) Goi a la số gam K›;Cr;O; ban đầu
Tacó: 6Fe*+Cr0O; +14H* > 6Fe™* +2Cr*' +7H,O
dịch đều có nồng độ của H;SO¿ là 1 M
Lời giải: Phản ứng chuẩn độ:
CeT' + Fe” > Ce3+ + Fe3+
Trang 26Lời giải: Phản ứng chuẩn độ:
Fe>” +TỶ" + H,O —> Fe” +TiO* +2H*
Erp = = —— = 0,4355 > E„ = 0,28 V Dùng chuẩn độ trước điểm tương đương
Trang 27Bài 23: Chuan độ dung dịch 10 ml HạC;O¿ 0,05 M trong môi truong axit hết 0,75 ml
KMnO¿ Hãy viết phương trình phản ứng chuẩn độ và tính nồng độ của dung dịch
KMnQO,
Lời giải: Phản ứng chuẩn độ:
5H,C,O,+2MnO, +6H* — 2Mn** +10CO, +8H,O
Trang 28=> Cụ = 0.267 M
Bài 24: Lấy 5 ml rượu mạnh pha loãng thành 1 1 bằng bình định mức, sau đó lấy ra
25 ml thêm vào 50 ml K;Cr;O; 0,02 M để oxi hóa rượu etylic thành CH;COOH theo
phương trình phản ứng sau:
3C,H,OH +2Cr,O, +16H* — 4Cr** +3CH,COOH +11H,O
Sau khi làm lạnh thêm 20 ml Fe”” 0,1253 M, lượng Fe?” dư được chuẩn độ bằng dung dịch K;Cr;O; hết 7,46 ml với chỉ thị diphenylamin sunfonic axit Tinh % C,H;OH trong rượu mạnh trên ( 46,07 g/mol )
Lời giải: Phản ứng chuẩn độ:
CƠ + 6Fe2† +14H† -—y> 2Cr3† +6Fe3† + 1H,O
Tổng số mol K;Cr;O; thêm vào:
Trang 293 0,73153 2 0,046 = 0,05055 (g)
0,050552
Bai 25: Lay 10 ml dung dich As;O› đem định lượng hết 9,85 ml dung dịch I, 0,1 N
Viết phương trình phản ứng định lượng và tính nồng độ g/l cua dung dich As,03
Trang 30Bài 27: Tính sai số chuẩn độ 100 ml dung dịch Fe” có 01M bằng Ce” 0,1M trong
môi trường H;SO¿ 1 M Nếu kết thúc chuẩn độ ở E bằng 0,87 V và 1,237 V
Trang 32Fe** + Ce** — Fe** +Ce*
Ta co: Erp = = “ee = 1,06V
Kết thúc chuẩn độ tại 1,257 là kết thúc sau điểm tương đương
E,=E ca" /ce** +0,0592 lgq
Trang 33—› lgq = Ig 0,0008
— q =0,0008 = 0,08%
Bai 29: Chuan d6 100 ml dung dich FeSO, 0,1 M bằng dung địch KMnO¿ 0,02 M ở
pH = 0 Tinh sai số chuẩn độ khi dung dịch xuất hiện màu hồng cua KMnQ, voi nồng độ 1a 1.10° M
Lời giải: Phản ứng chuẩn d6: 5Fe** + MnO; +8H* > 5Fe™ + Mn™ +4H,0
Chuẩn độ đến khi xuất hiện màu hồng là kết thúc chuẩn độ sau điêm tương đương
Với | H* |=1 ta có:
_ 0,0592, | MnO; |
E= _ + n, Ig | Mn” |
Trang 34
—5
©q= 10" = 5 — =10° hay q = 0,1%
Bài 30: Tính sai số chuẩn độ 100 ml dung dịch Fe” có 0,1M bằng Ce** 0,1 M trong
môi trường H,SO, 1 M Nếu dùng chỉ thị là diphenylamin
Lời giải: Phản ứng chuân độ:
Fe” + Ce** — Fe** +Ce™*
Trang 35Trong phép chuẩn độ oxi hóa khử chủ yếu chúng ta đựa vào các phản ứng oxi hóa
khử đê chuân độ Không sử dụng chỉ thị mà dựa vào sự đôi màu của các chât oxi hóa
Trang 36hoặc khử để dừng chuẩn độ Đường chuẩn độ được xác định dựa vào việc tính thế theo
phương trình Nernst Trong quá trình nghiên cứu không tránh khỏi những sai sót mong sự đóng góp ý kiến của thầy cô và các bạn
D Tài liệu nghiên cứu
1 Bộ y tế Hoá phân tích Tập 1 Nhà xuất bản Giáo dục Hà Nội, 2007