Intracranial hemorrhage TỔNG QUAN Độ I: XH vùng mầm dưới màng nội tuỷ... TỔNG QUANPhân độ xuất huyết não theo Papil 1978 XH não độ II: XHTNT không giãn não thất Volpe J.J 2001... TỔNG Q
Trang 1XUẤT HUYẾT NÃO MÀNG NÃO Ở TRẺ ĐẺ
NON DƯỚI 32 TUẦN
Bs: Vũ Thị Cử* Ts: Nguyễn Thị Quỳnh Nga**
*Bệnh viện ĐKKV Phúc Yên
** Đại học Y Hà nội
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
[*]Yoon Ahn và cộng sự (2015), Dawid Szpecht (2016)
Xuất huyết não màng não:
chảy vào nhu mô não
- Tỉ lệ 15% – 30% [*]
rối loạn đông máu bẩm sinh
Giảm tỉ lệ XHNMN ???
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Chẩn đoán
Trang 5MỤC TIÊU
1
bị XHNMN.
Trang 6Phân độ xuất huyết não theo Papil (1978)
Volpe J.J (2001) Intracranial hemorrhage
TỔNG QUAN
Độ I: XH vùng mầm dưới màng nội tuỷ
Trang 7TỔNG QUAN
Phân độ xuất huyết não theo Papil (1978)
XH não độ II: XHTNT không giãn não thất
Volpe J.J (2001) Intracranial hemorrhage
Trang 8TỔNG QUAN
Phân độ xuất huyết não theo Papil (1978)
Xuất huyết độ III: Hình ảnh xuất huyết trong não thất và có
giãn não thất
Volpe J.J (2001) Intracranial hemorrhage
Trang 91 Phân độ xuất huyết não theo Papil (1978)
TỔNG QUAN
Độ IV: Xuất huyết lan tỏa trong nhu mô não
Trang 101 Đặc điểm chung
Tỉ lệ XHNMN
Tietche (1992), 42,8%, Vũ Thị Thu Nga (2008): 30,9% Dawid Szpech (2016) 20%
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Trang 111 Đặc điểm chung
- Tỉ lệ mắc bệnh theo tuổi thai ( n= 102)
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Tietche (1992):28 – 31 tuần 58,3% Vũ Thu Nga (2008): ≤ 28 tuần 58,7%, 29 – 31 tuần 44,1%
Tỉ lệ chung ≤ 28 tuần 29-32 tuần
Trang 121 Đặc điểm chung (n= 245)
Tỉ lệ mắc bệnh theo cân nặng khi sinh ( n = 102)
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Trang 13KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Trang 14KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Mục tiêu 1 Các yếu tố nguy cơ của trẻ đẻ non
dưới 32 tuần bị XHNMN
Trang 15KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Mối liên quan của một số yếu tố với XHNMN trong 3 ngày sau
-Jing liu và cs (2010) XHNMN là 78,5% < 32 tuần kỳ, 57,1% <32 ~ 35 tuần và 36,7% <35 ~ 37
*: test χ2
Trang 16KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Mối liên quan của một số yếu tố với XHNMN trong 3 ngày sau sinh.
Trang 17KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Mối liên quan của một số yếu tố với XHNMN trong 3 ngày sau
n (%) Yếu tố
**: Fisher,s Exact Test
Heuchan (2002):ngôi mông XHNMN 1,6
lần
Leviton và cs (1991) chuyển dạ trên 24h tăng nguy cơ
10 lần XHNMN dù đẻ bằng đường nào
Trang 18KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
XHNMN
OR(95% CI) p
Có XHNMN
n (%)
Không XHNMN
n (%) Đặt
Nguyễn T.T Hà (2001) ngạt sau đẻ là nguy cơ hay gặp nhất chiếm 73,8% XHNMN
Gleissner (2000) < 28 tuần đặt NKQ ngay sau sinh có nguy cơ mắc XHNMN nặng cao hơn nhóm 32-36 tuần 16,5
Trang 1965.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
XHNMN
OR(95% CI)
p Có
(n, %)
Không (n, %) Suy hô hấp
Trang 20KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
CMTS
OR(95% CI) p Có
(n, %)
Không ( n, %) Nhiệt độ
( 0c )
≤ 35 13 (65) 7 (35) 3,7(1,3 – 10,5) 0,008*
>35 27 (32,9) 55 (67,1) Đường máu (
mmol/l)
< 2,6 8 (42,1) 11 (57,9) 1,46(0,5 – 4,1) 0,47*
≥ 2,6 32 (38,6) 51 (61,4) Màng trong Có 26 (60,5) 17 (39,5) 4,91(2,0 – 11,5) 0,000*
Không 14 (23,7) 45 (76,3) Bơm
Trang 2165.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Mối liên quan của một số yếu tố với XHNMN sau 3 ngày
tuổi
Hỗ trợ hô hấp
XHNMN
OR(95% CI) p Có
n (%)
Không
n (%)
Thở máy 35(42,7) 47 (57,3) 3,7(0,4 – 33,3) 0,3** Thở CPAP 4(44,4) 5 (55,6) 4,0(0,3 – 49,5) 0,5** Thở oxy 1 (16,7) 5 (83,3)
Không 0 ( 0 ) 5 ( 100 ) 0,8(0,5 – 1,1) 0,5**
Vũ T.T Nga (2008): thở máy 26 lần, CPAP 2,34 lần
Trang 2265.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Mối liên quan của một số yếu tố với XHNMN sau 3 ngày
(n, %)
Không ( n, %) NKSS nặng Có 27 (44,3) 34 (55,7) 1,7(0,7 – 3,9) 0,2*
Không 13 (31,7) 28 (68,3) Còn ÔĐM Có 13 (37,1) 22 (62,9) 0,8(0,3 – 2,0) 0,7*
Không 27 (40,3) 40 (59,7)
Vũ T.T Nga (2008): NKSS không liên quan Osborn D.A (2003) ÔĐM 2,56 Vũ T.T Nga (2008) ÔĐM 7 lần
Trang 23KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Mối liên quan của một số yếu tố với XHNMN sau 3 ngày
tuổi
OR(95% CI) p Có
(n, %)
Không ( n, %) pCO2 máu ≥ 60 27 (50) 27 (50) 2,6(1,17 – 6,17) 0,01*
< 60 13 (27,1) 35 (72,9)
Prothrombin
< 45 % 24 (57,1) 18 (42,9) 4(1,58 – 8,46) 0,002*
≥ 45% 16 (26,7) 42 (73,3) Tiểu cầu < 100.000 19 (63,3) 11 (36,7) 4,1(1,70-10,31) 0,001*
≥ 100.000 21 (29,2) 51 (70,8)Wallin và cs (1990): PCO2 >60 mmHg thì tăng PCO2 tỷ lệ thuận với CMTS
Salonvara và cộng sự (2005): Trẻ có XHNMN có PT thấp Vũ Thị Thu Nga (2008): Tiểu cầu OR =1
Trang 2465.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Không ( n, %)
Trang 2565.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Thuốc
CMTS
Có (n,%)
Không (n,%)
Trang 2665.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Tổn thương não trên siêu âm qua thóp ở trẻ đẻ
non dưới 32 tuần có XHNMN
Mục tiêu 2
Trang 2765.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Phân bố XHNMN trong nhóm bệnh
Volpe JJ (2001): 35% độ I, 40% độ II, 25% độ III, 15% độ IV
Vũ T.T Nga (2008): 31,3% độ I, 47,8% độ II, 13,4% độ III, 7,5% độ IV
Trang 28KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Thời gian mắc XHNMN
Tuổi mắc XHNMN Số bệnh nhân
(n)
Tỷ lệ (%)
Dawid Szpech (2016):90% XHNMN 3 ngàyđầu và 20 – 40% nặng lên trong tuần đầu
Trang 29đầu vùng mầm và chủ yếu 48 giờ đầu
Dawid szpech (2016) phần lớn chảy
máu nhẹ (xuất huyết độ I và độ II) tự
ổn định
Trang 3065.0 35.0
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Trang 31KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
Trang 3265.0 35.0
KẾT LUẬN
Tỷ lệ XHNMN trẻ dưới 32 tuần là 39,2% trong đó 80% xảy
ra trong 3 ngày đầu
Các yếu tố nguy cơ XHNMN
Trang 3365.0 35.0
KHUYẾN NGHỊ
- Chỉ định điều trị corticoid trước sinh cho các bà mẹ dọa
đẻ non.
- Tiên lượng tốt cuộc đẻ.
- Hồi sức sơ sinh tốt, chú ý trong điều trị nhiễm toan chuyển hóa, hạ huyết áp.
- Siêu âm qua thóp sàng lọc ít nhất 3 lần: 3 ngày đầu, 7 – 10 ngày và trước khi ra viện cho tất cả trẻ đẻ non ≤ 32 tuần.