1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán học 6 Giáo án Chương I. §18. Bội chung nhỏ nhất

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 902,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bội chung Để tìm bội chung của hai số ta làm như sau: B1: Viết các tập hợp Ba và Bb B2: Tìm những phần tử chung của Ba và Bb... - Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất k

Trang 1

TOÁN 6

GV: ĐOÀN THỊ GIANG BÌNH TRƯỜNG THCS TÂN LẬP BÀI 12: BỘI CHUNG

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT (T2)

Trang 2

Một số được gọi là bội chung của hai hay nhiều số nếu nó là bội của tất cả các số đó

Ký hiệu tập hợp các bội chung của a và b là BC( a; b)

Tương tự, tập hợp các bội chung của a ;b và c là BC( a; b;c)

1 Bội chung

Để tìm bội chung của hai số ta làm như sau:

B1: Viết các tập hợp B(a) và B(b)

B2: Tìm những phần tử chung của B(a) và B(b)

Trang 3

- Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó

- Kí hiệu: Bội chung nhỏ nhất của hai số a và b là BCNN(a,b)

- Tương tự: Bội chung nhỏ nhất của hai số a,b và c là BCNN(a,b;c)

2 Bội chung nhỏ nhất

Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó là BCNN phải tìm.

Trang 4

Muốn quy đồng mẫu số nhiều phân số ta có thể làm như sau:

B1: Tìm một bội chung của các mẫu số (thường là BCNN) để làm mẫu số chung.

B2:Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu số (bằng cách chia mẫu số chung cho từng mẫu số riêng) B3: Nhân tử số và mẫu số của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng.

*Quy tắc:

4 Ứng dụng trong quy đồng mẫu các phân số:

Trang 5

1a) Ta có BCNN(12, 30) = 60

60 : 12 = 5; 60 : 30 = 2

Do đó:

 

b) Ta có BCNN(2, 5, 8) = 40

40 : 2 = 20; 40 : 5 = 8; 40 : 8 = 5

Do đó:

;

4 Ứng dụng trong quy đồng mẫu các phân số:

Trang 6

2a) Ta có: BCNN (6, 8) = 24

24 : 6 = 4; 24 : 8 = 3

Do đó:

 

b) Ta có: BCNN(24, 30) = 120

120 : 24 = 5; 120 : 30 = 4  

4 Ứng dụng trong quy đồng mẫu các phân số:

Trang 7

LUYỆN TẬP

Bài 1:

a) BC(6, 14) b)BC(6,20,30) c)BCNN(1,6)

d) BCNN(10,1,12) e) BCNN(5,14)

a) 6=2.3

14=2.7

BCNN(6,14)=2.3.7=42

b) 6=2.3

20=2 2 5

30=2.3.5

BCNN(6,20,30)=2 2 3.5=60

c) BCNN(1,6)=6

d) 10=2.5 12=2 2 3 BCNN(10,1,12)=2 2 3.5=6 0

e) 5=5 14=2.7 BCNN(5,14)=5.14=70

(6,14) 0, 42,84

BC

(6, 20,30) 0,60,120

Trang 8

HƯỚNG DẪN HỌC T ẬP

• Đối với bài học ở tiết này:

- Học thuộc Quy tắc tìm BCNN bằng cách phân

tích một số ra thừa số nguyên tố.

- Làm bài tập: 3,4 (tr43,44 – sgk)

• Đối với bài học ở tiết tiếp theo:Hoạt động thực

hành trải nghiệm.

- Chuẩn bị 20 hình chữ nhật có chiều dài 28cm,

chiều rộng 16cm.

Bài 13: Bội chung Bội chung nhỏ nhất

Ngày đăng: 21/10/2021, 12:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w