1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

15 đề thi học sinh giỏi toán lớp 7 Cấp trường có đáp án

38 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 15 Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 7 Cấp Trường Có Đáp Án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm đối diện nhau trên một đường thẳng.. Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI = CA, qua I vẽ đường thẳngsong song với AC cắt đường thẳng AH tại

Trang 2

b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : 3n+2−2n+2+ −3n 2nchia hết cho 10

Bài 4: (3 điểm) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của của tia MA lấy điểm

E sao cho ME = MA Chứng minh rằng: a) AC = EB và AC // BE

b) Gọi I là một điểm trên AC ; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK C.minh ba điểm I , M , K thẳng hàng

c) Từ E kẻ EHBC (H BC∈ ) Biết HBE · = 50 ;0 MEB · = 250 Tính ·HEM và ·BME

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A =x−2006+ 2007−x Khi x thay đổi

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm đối diện

nhau trên một đường thẳng

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đường cao AH, trung tuyến AM Trên tia đối tia MA lấy

điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI = CA, qua I vẽ đường thẳngsong song với AC cắt đường thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC

Trang 3

Câu 1: Tìm các cặp số (x; y) biết:

=

x ya/ ; xy=84

3 71+3y 1+5y 1+7yb/

và bằng AB; AE vuông góc và bằng AC a, Chứng minh: DC = BE và DC ⊥BE

b, Gọi N là trung điểm của DE Trên tia đối của tia NA lấy M sao cho NA = NM C/minh: AB = ME

1(:13

1.33

1.6

2003 2

+

++

a

a a

là số nguyên; b, Tìm số nguyên x,y sao cho 2xy+y=0

c b

a =

với b,d khác 0

b, Cần bao nhiêu số hạng của tổng S = 1+2+3+… để được một số có ba chữ sốgiống nhau

lấy điểm D sao cho CD=2CB Tính góc ADE

c) Cho x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z 2 = xy Chứng minh rằng: x = y = z

3

Trang 4

b) Cho hàm số : f(x) = a.x2 + b.x + c với a, b, c, d ∈Z

Biết (1) 3; (0) 3; ( 1) 3f M f M f − M Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3

c) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì : 3n+2−2n+2+ −3n 2nchia hết cho 10

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, M là trung điểm BC Lấy điểm D bất kì thuộc cạnh BC.

H và I thứ tự là hình chiếu của B và C xuống đường thẳng AD Đường thẳng AM cắt CI tại N Chứng minh rằng: a) BH = AI b) BH2 + CI2 có giá trị không đổi

c) Đường thẳng Dn vuông góc với AC d) IM là phân giác của góc HIC

x = =

và 2x2 +2y2 −3z2 =−100

b) Cho a

d d

c c

b b

a

222

2 = = =

(a, b, c, d > 0)

a d

b a

d c

d a

c b

d c

b a

+

−+

+

−+

+

−+

+

−2010 2011 2010 2011 2010 2011 20102011

Câu 3 a) Tìm cặp số nguyên (x,y) thoả mãn x + y + xy =2.

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q = x

AM = MD Gọi I và K lần lượt là chân đường vuông góc hạ từ B và C xuống AD, N là chân đườngvuông góc hạ từ M xuống AC

a) Chứng minh rằng BK = CI và BK//CI b) Chứng minh KN < MC

c) ∆ABC thỏa mãn thêm điều kiện gì để AI = IM = MK = KD.

d) Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ D xuống BC Chứng minh rằng các đường thẳng BI, DH,

MN đồng quy

Trang 5

ĐỀ 7

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian: 120 phút

Câu 1: Tìm các số a,b,c biết rằng: ab =c ;bc= 4a; ac=9b

Câu 2: Tìm số nguyên x thoả mãn:

b b

a = =

Chứng minh: d

a d c b

c b a

c c b

a

+

=+

a) x−3

= 5 b) ( x+ 2) 2 = 81 c) 5 x + 5 x+ 2 = 650Câu 5 (3đ) Cho  ABC vuông cân tại A, trung tuyến AM E ∈ BC, BH⊥ AE, CK ⊥ AE,

(H,K ∈ AE) Chứng minh  MHK vuông cân

Trang 6

Bài 3: (1,5 điểm) Tìm x, y Z ∈ biết 2xy+3x = 4 ; 16 - 72 + 90.

Bài 4: (2 điểm) Cho đa thức: P = 3x3 + 4x2 - 8x+1

a/ Chứng minh rằng x= 1 là nghiệm của đa thức b/ Tính giá trị của P biết x2+x-3 = 0

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có vuông tại A(AB<AC) trên cạnh Aclấy điểm Esao cho AE =

AB Tia phân giác của góc BAC cắt đường trung trực của CE tại F a/ Chứng minh tam giác BFCb/ Biết góc ACB bằng 300.Chứng minh tam giác BFE đều

ĐỀ 10

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

MÔN TOÁN LỚP 7

Thời gian: 120 phút

Chứng minh rằng: =

Bài 3: (2,5 điểm0 a/ Tìm giá trị của m để đa thức sau là đa thức bậc 3 theo biến x:

f (x) = ( - 25) + (20 + 4m) + 7 - 9

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức g(x) = 16 - 72 + 90

Bài 4: (2 điểm) Tìm số chia và số dư biết rằng số bị chia bằng 112 và thương bằng 5.

Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC < BC Các tia phân giác của góc A và

góc C cắt nhau tại O Gọi F là hình chiếu của O trên BC; H là hình chiếu của O trên AC Lấy điểm Itrên đoạn FC sao cho FI = AH Gọi K là giao điểm của FH và AI a/ Chứng minh tam giác FCH cân

)4321(4

1)321(3

1)21(2

31.62

30

12

5.10

4.8

3.6

2.4

2

666666.33

3

44

4

4

5 5

5 5 5 5 5 5 5 5

5

5 5 5

5

=+

++++

++

+

++

Trang 7

b Chứng minh DH = DC = DA d Chứng minh AE = HC.

c Lấy B’ sao cho H là trung điểm của BB’ Chứng minh tam giác AB’C cân

b) Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì : 3n+2−2n+2+ −3n 2nchia hết cho 10

Bài 4: (4 điểm) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của của tia MA lấy điểm

E sao cho ME = MA Chứng minh rằng: a) AC = EB và AC // BE

b) Gọi I là một điểm trên AC; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK C/m ba điểm I, M, K thẳng hàng

c) Từ E kẻ EHBC (H BC∈ ) Biết ·HBE = 50o ; ·MEB =25o Tính ·HEM và ·BME

giác ABC) Tia phân giác của góc ABD cắt AC tại M Chứng minh:

a, Tia AD là phân giác của góc BAC ; b, AM = BC

Câu 2 (4 điểm) Chứng minh:P=(3x+1+3x+2+3x+3+ + 3x+100)M120 (x N∈ )

Câu 3 (4 điểm) Cho hai hàm số

Gọi M là điểm nằm trong tam giác sao cho

Trang 8

Câu 5 (4,5điểm) Cho ∆ABC, trung tuyến BM Trên tia BM lấy I và K sao cho

23

BI = BM

và M

là trung điểm của IK Gọi N là trung điểm của KC IN cắt AC tại O Chứng minh:

a O là trọng tâm của ∆IKC b

13

Câu4: (2 điểm) Cho tam giác ABC, O là điểm nằm trong tam giác

a Chứng minh rằng: ·BOC= +µA ABO ACO· +·

Bài 3: Có 3 mảnh đất hình chữ nhật: A; B và C Các diện tích của A và B tỉ lệ với 4 và 5, các diện

tích của B và C tỉ lệ với 7 và 8; A và B có cùng chiều dài và tổng các chiều rộng của chúng là 27m

B và C có cùng chiều rộng Chiều dài của mảnh đất C là 24m Hãy tính diện tích của mỗi mảnh đất đó

Trang 9

Bài 4: Cho 2 biểu thức: A =

4 72

x x

− ; B =

2

3 9 23

x

− +

a) Tìm giá trị nguyên của x để mỗi biểu thức có giá trị nguyên

b) Tìm giá trị nguyên của x để cả hai biểu thức cùng có giá trị nguyên

Bài 5: Cho tam giác cân ABC, AB = AC Trên tia đối của các tia BC và CB lấy theo thứ tự hai điểm

D và E sao cho BD = CE a) Chứng minh tam giác ADE là tam giác cân

b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE

c) Từ B và C vẽ BH và CK theo thứ tự vuông góc với AD và AE Chứng minh BH = CK

d) Chứng minh 3 đường thẳng AM; BH; CK gặp nhau tại 1 điểm

ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN ĐỀ 1 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN Bài 1:(3 điểm): a) (1.5 điểm)

Trang 10

1 2 3

3

1 7 2

x x x

+ = ++ + =

( )( )

Nên : AMC = EMB∆ (c.g.c )⇒ AC = EB

Vì ∆AMC = EMB∆ ⇒ MAC MEB· =· (2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và

Nên AMI∆ = ∆EMK ( c.g.c ) Suy ra: ·AMI =EMK·

Mà ·AMI IME+· =1800 ( tính chất hai góc kề bù )

EMK IME· +· =1800

⇒ Ba điểm I;M;K thẳng hàng

c/ (1 điểm ) Trong tam giác vuông BHE ( Hµ =900 có HBE· =500

⇒ ·HEB=900−·HBE=900−500 =400

⇒ ·HEM =HEB MEB· −· =400−250 =150

·BME BME là góc ngoài tại đỉnh M của HEM

Nên ·BME HEM MHE=· +· =150+900 =1050

K

H

E

M B

A

C I

Trang 11

( định lý góc ngoài của tam giác )

( Học sinh giải theo cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa)

ĐÁP ÁN ĐỀ 2 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN

Bài 1 Tìm giá trị n nguyên dương: (4 điểm mỗi câu 2 điểm)

a)

1

.16 28

n = n

; => 24n-3 = 2n => 4n – 3 = n => n = 1 b) 27 < 3n < 243 => 33 < 3n < 35 => n = 4

Bài 2 Thực hiện phép tính: (4 điểm)

+ Nếu - 2 ≤ x < - 2

3 Thì 2x+3 =x+2 => - 2x - 3 = x + 2 => x = - 35(Thoả mãn)

+ Nếu - 2 > x Không có giá trị của x thoả mãn

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x−2006+ 2007−x Khi x thay đổi

Trang 12

D B

A

H

I F

E

M

Bài 4 Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm đối diện

nhau trên một đường thẳng (4 điểm mỗi)

Gọi x, y là số vòng quay của kim phút và kim giờ khi 10giờ đến lúc 2 kim đối nhau trên một

đường thẳng, ta có:

x – y = 3

1 (ứng với từ số 12 đến số 4 trên đông hồ)

và x : y = 12 (Do kim phút quay nhanh gấp 12 lần kim giờ)

111:3

111

yx1

y12

x1

12y

12 = > =

(giờ) Vậy thời gian ít nhất để 2 kim đồng hồ từ khi 10 giờ đến lúc nằm đối diện nhau trên một đường

thẳng là 11

4 giờ

Bài 5 Cho tam giác vuông ABC ( A = 1v), đường cao AH, trung tuyến AM Trên tia đối tia MA lấy

điểm D sao cho DM = MA Trên tia đối tia CD lấy điểm I sao cho CI = CA, qua I vẽ đường thẳng

song song với AC cắt đường thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC (4 điểm mỗi)

Và FAI = CIA (so le trong) (1)

IE // AC (gt) => FIA = CAI (so le trong) (2)

Từ (1) và (2) => ∆CAI = ∆FIA (AI chung)

=> IC = AC = AF (3)

và E FA = 1v (4)

Mặt khác EAF = BAH (đđ),

BAH = ACB ( cùng phụ ABC) => EAF = ACB (5)

Từ (3), (4) và (5) => ∆AFE = ∆CAB

Trang 13

và nhỏ hơn

9 11

−Gọi mẫu phân số cần tìm là x Ta có:

Câu 3 Cho 2 đa thức: P ( )x = x2

+ 2mx + m2 và Q( )x = x2

+ (2m+1)x + m2 Tìm m biết P(1) = Q (-1)

Vậy x = 2, y =

115

2

+

++

Trang 14

Ta lại có: AC = AE (gt) ( 3) Từ (1),(2) và (3) => ABC = EMA ( đpcm)

c/ Kéo dài MA cắt BC tại H Từ E hạ EP ⊥ MH

ĐÁP ÁN ĐỀ 4 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN

Trang 15

1.a Thực hiện theo từng bước đúng kết quả -2 cho điểm tối đa 1Điểm

1.b Thực hiện theo từng bước đúng kết quả 14,4 cho điểm tối đa 1Điểm

2.a

Ta có : 1

32

+

++

a

a a

31

3)1(

++

=+

++

a

a a

a a

vì a là số nguyên nên 1

32

12

121

y

x x

12

121

y

x x

y

Vậy có 2 cặp số x, y như trên thoả mãn điều kiện đầu bài

0,25

0,250,250,253.a Vì a+c=2b nên từ 2bd = c (b+d) Ta có: (a+c)d=c(b+d)

Hay ad=bc Suy ra d

c b

a =

( ĐPCM)

0,50,53.b Giả sử số có 3 chữ số là aaa =111.a ( a là chữ số khác 0)

Gọi số số hạng của tổng là n , ta có :

a a

n

n

.37.31112

)1( + = =

Hay n(n+1) =2.3.37.a Vậy n(n+1) chia hết cho 37 , mà 37 là số nguyên tố và n+1<74 ( Nếu n

= 74 không thoả mãn )

Do đó n=37 hoặc n+1 = 37

Nếu n=37 thì n+1 = 38 lúc đó 2 703

)1(

=+

n n

không thoả mãn

Nếu n+1=37 thì n = 36 lúc đó 2 666

)1(n+ =

n

thoả mãn Vậy số số hạng của tổng là 36

Trang 16

Tam giác BCH cân tại C ⇒CBH = 300 ⇒ ABH = 150

Mà BAH = 150 nên tam giác AHB cân tại H

Do đó tam giác AHD vuông cân tại H Vậy ADB = 450+300=750

0,5

0,51,01,0

5 Từ : x2-2y2=1suy ra x2-1=2y2

Nếu x chia hết cho 3 vì x nguyên tố nên x=3 lúc đó y= 2 nguyên tố thoả

mãn

Nếu x không chia hết cho 3 thì x2-1 chia hết cho 3 do đó 2y2 chia hết cho

3 Mà(2;3)=1 nên y chia hết cho 3 khi đó x2=19 không thoả mãn

Vậy cặp số (x,y) duy nhất tìm được thoả mãn điều kiện đầu bài là (2;3)

0,250,25

0,250,25

ĐÁP ÁN ĐỀ 5 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN

4

2

12

5

2

12

Trang 17

x+ − = ⇒ x+3 −8=20; x+3 −8=−20

2083

y2

94

2z2y2x16

2z9

2y4

2

++

++

=

=

=

Tìm đúng: (x = 4; y = 6; z = 8 ); (x = - 4; y = - 6; z = - 8 )

Bài 4: a) Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:

Với y1= - 6 thì y2 = - 4 ;

Với y1 = 6 thì y2= 4

17

Trang

Trang 18

I

M B

a. ∆AIC = ∆BHA ⇒ BH = AI (0,5điểm)

b. BH2 + CI2 = BH2 + AH2 = AB2 (0,75điểm)

c. AM, CI là 2 đường cao cắt nhau tại N ⇒ N là trực tâm ⇒ DN⊥ AC (0,75điểm)

d. ∆BHM = ∆AIM ⇒ HM = MI và ∠BMH = ∠IMA (0,25điểm)

mà : ∠ IMA + ∠BMI = 900 ⇒∠BMH + ∠BMI = 900 (0,25điểm)

⇒∆HMI vuông cân ⇒∠HIM = 450 (0,25điểm)

mà : ∠HIC = 900 ⇒∠HIM =∠MIC= 450 ⇒ IM là phân giác ∠HIC (0,25điểm)

*) Ghi chú:

Nếu học sinh có cách giải khác đúng, vẫn được điểm tối đa

ĐÁP ÁN ĐỀ 6 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN

0,750,75

b) (1,5đ)

3x +x2 = 0  x(3 + x) = 0

x=0 hoặc x= -3

0,750,75

c) (1,5đ)

(x-1)(x-3) < 0 vì x-1 > x-3 nên

(x-1)(x-3) < 0 ⇔ 3 0 1 3

01

Trang 19

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

=

=

ta có:

425

10025

32275

332

218

225169

2 2 2 2 2 2

2 2 2

1006436

2

2

2

z y x x y x

= 2+12−x

3

A lớn nhất khi 12−x

3 lớn nhất

0,25

0,25

0,2519

Trang

Trang 20

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

Vậy để 12−x

3 lớn nhất thì

12-x 0

x Z12-x

1 là nghiệm của f(x) => f(1) = 0 hay a + b + c = 0 (1)

-1 là nghiệm của f(x) => f(-1) = 0 hay a - b + c = 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 2a + 2c = 0 => a + c = 0 => a = -c

Vậy a và c là hai số đối nhau

0,750,750,5

Trang 21

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

b) (1,5 đ)

Chỉ ra được AM = MC => ∆AMC cân tại M

=> đường cao MN đồng thời là đường trung tuyến của ∆AMC

=> N là trung điểm AC

∆AKC vuông tại K có KN là trung tuyến => KN = 2

1AC

Mặt khác MC = 2

1BC

Lại có ∆ABC vuông tại A => BC > AC => 2

1

BC > 2

1

AC hay MC > KNVậy MC > KN (ĐPCM)

0,50,250,25

Mặt khác BI⊥AM => khi đó BI vừa là trung tuyến, vừa là đường cao ∆ABM

=> ∆ABM cân tại B (1)

Mà ∆ABC vuông tại A, trung tuyến AM nên ta có∆ABM cân tại M (2)

Từ (1) và (2) ruy ra ∆ABM đều => góc ABM = 600

Vậy vuông ∆ABC cần thêm điều kiện góc ABM = 600

0,50,5

d) (1,0 đ)

Xảy ra 2 trường hợp:

Trường hợp 1: Nếu I thuộc đoạn AM => H thuộc đoạn MC

=> BI và DH cắt tia MN

Gọi O là giao điểm của BI và tia MN, O’ là giao điểm của DH và tia MN

Dễ dàng chứng minh ∆AIO = ∆MHO’ => MO = MO’ => O ≡ O’

Suy ra BI, DH, MN đồng quy

Trường hợp 2: Nếu I thuộc đoạn MD => H thuộc đoạn MB

=> BI và BH cắt tia đối của tia MN Chứng minh tương tự trường hợp 1

Vậy BI, DH, MN đồng quy

(Học sinh có thể sử dụng các cách khác để CM: VD sử dụng tính chất đồng quy của

- Học sinh có thể trình bày nhiều cách giải khác nhau nếu đúng thì cho điểm tương ứng.

ĐÁP ÁN ĐỀ 7 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN

Câu1: Nhân từng vế bất đẳng thức ta được : (abc)2=36abc

+, Nếu một trong các số a,b,c bằng 0 thì 2 số còn lại cũng bằng 0

+,Nếu cả 3số a,b,c khác 0 thì chia 2 vế cho abc ta được abc=36

+, Từ abc =36 và ab=c ta được c2=36 nên c=6;c=-6

+, Từ abc =36 và bc=4a ta được 4a2=36 nên a=3; a=-3

21

Trang

Trang 22

+, Từ abc =36 và ab=9b ta được 9b2=36 nên b=2; b=-2

-, Nếu c = 6 thì avà b cùng dấu nên a=3, b=2 hoặc a=-3 , b=-2-, Nếu c = -6 thì avà b trái dấu nên a=3 b=-2 hoặc a=-3 b=2Tóm lại có 5 bộ số (a,b,c) thoã mãn bài toán

(0,0,0); (3,2,6);(-3,-2,6);(3,-2,-6);(-3,2.-6)Câu 2 (3đ)

c (1đ) 4-x+2x=3 (1)

* 4-x≥0 => x≤4 (0,25đ)(1)<=>4-x+2x=3 => x=-1( thoả mãn đk) (0,25đ)

*4-x<0 => x>4 (0,25đ)(1)<=> x-4+2x=3 <=> x=7/3 (loại) (0,25đ)Câu3 (1đ) Áp dụng a+b≤a+bTa có

A=x+8-x≥x+8-x=8MinA =8 <=> x(8-x) ≥0 (0,25đ)

Câu4 Ta có S=(2.1)2+(2.2)2+ + (2.10)2(0,5đ) =22.12+22.22+ +22.102

=22(12+22+ +102) =22.385=1540(0,5đ)

Câu5.(3đ)

Chứng minh: a (1,5đ)

Gọi E là trung điểm CD trong tam giác BCD có ME là đường trung bình => ME//BD(0,25đ)

Trong tam giác MAE có I là trung điểm của cạnh AM (gt) mà ID//ME(gt)

Nên D là trung điểm của AE => AD=DE (1)(0,5đ)

Vì E là trung điểm của DC => DE=EC (2) (0,5đ)

So sánh (1)và (2) => AD=DE=EC=> AC= 3AD(0,25đ)

Trang 23

Trong tam giác MAE ,ID là đường trung bình (theo a) => ID=1/2ME (1) (0,25đ)

Trong tam giác BCD; ME là Đường trung bình => ME=1/2BD (2)(0,5đ)

So sánh (1) và (2) => ID =1/4 BD (0,25đ)

ĐÁP ÁN ĐỀ 8 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN

Câu 1 Ta có . . d .

a d

c c

b b

(1) Ta lại có

a c b

c b a d

c c

b b

a

++

++

c b a

c c b

a

+

=+

=+ .= (a b c)

c b a

++

++

Nếu a+b+c ≠ 0 => A = 2

1.Nếu a+b+c = 0 => A = -1

Câu 5 ( Tự vẽ hình)

 MHK là  cân tại M

Thật vậy:  ACK =  BAH (gcg) => AK = BH

 AMK =  BMH (g.c.g) => MK = MH

Vậy:  MHK cân tại M

ĐÁP ÁN ĐỀ 9 THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LỚP 7 Môn: TOÁN

Bài1: (1,5 điểm)

23

Trang

Ngày đăng: 21/10/2021, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w