1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tài liệu Quản lý lực lượng bán hàng pptx

29 583 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý lực lượng bán hàng
Trường học Hanoi School of Business
Chuyên ngành BUS600-Marketing
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 631,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhà sản xuất Nhược điểm: ™Không trung thành với một nhà sản xuất ™Đã có quan hệ khá tốt với những người mua bản địa ™Công ty có thể bị giảm doanh số nếu thay đổi đại diện bán hàng hoặc b

Trang 2

12/20/2007 BUS600-Marketing 3

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

Quyết định chiến l−ợc

Quyết định chiến thuật

Trách nhiệm Cơ hội Thách thức

hoá kinh doanh của nội bộ doanh nghiệp

™Đặt ra mục tiêu

™Tạo ra sự thay đổi

Trang 3

12/20/2007 BUS600-Marketing 5

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

nhà sản xuất

Nhược điểm:

™Không trung thành với một nhà sản xuất

™Đã có quan hệ khá tốt với những người mua bản

địa

™Công ty có thể bị giảm doanh số nếu thay đổi

đại diện bán hàng hoặc bắt đầu sử dụng lực

lượng bán hàng của công ty

™Khó kiểm soát trực tiếp

™Động cơ của đại diện bán hàng là hoa hồng:

™Hiệu quả phụ thuộc vào cấu trúc hoa hồng

™Tập trung nhiều vào những sản phẩm dễ bán

™Tập trung vào bán hàng nhiều hơn là dịch vụ

Trang 4

} DÔ dµng h¬n cho viÖc

bao qu¸t toµn bé vïng

™Nh−îc ®iÓm:

} Khã biÕt ®−îc toµn bé danh môc s¶n phÈm.

} Khã cung cÊp dÞch vô thÝch hîp cho tõng kh¸ch hµng nÕu cã nhiÒu lo¹i s¶n phÈm.

} Khã thùc hiÖn ®Èy mét s¶n phÈm ra thÞ

tr−êng.

Trang 5

} Khách hàng có thể nhầm lẫn trong việc chọn người bán hàng

để tiếp cận

} Chi phí thời gian và đi lại của người bán hàng tăng.

} Khó quản lý hơn.

} Có thể dẫn tới chủ nghĩa địa phương ở mỗi nhóm sản phẩm.

} Người bán hàng phải hiểu toàn bộ danh mục sản phẩm.

} Khó quản lý và điều phối

Trang 6

} Kh¸ch hµng cã thÓ nhÇm lÉn.

} Khã kh¨n trong viÖc t×m nh÷ng võa b¸n hµng tèt võa lµ chuyªn gia.

} §iÒu hµnh hÖ thèng phøc t¹p h¬n.

Trang 7

12/20/2007 BUS600-Marketing 13

Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.

™§Æc ®iÓm cña ng−êi b¸n hµng thµnh c«ng:

™Qui tr×nh lùa chän vµ tuyÓn dông

™C¸c c«ng cô lùa chän vµ tuyÓn dông

™HiÓu biÕt chuyªn m«n, nghÒ nghiÖp

™Lu«n cè g¾ng trau dåi chuyªn m«n nghiÖp vô

™Kh«ng bÞ c¶m xóc chi phèi c«ng viÖc

™Lu«n lµm viÖc theo kÕ ho¹ch

Trang 8

12/20/2007 BUS600-Marketing 15

Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.

ASK

KiÕn thøc (K)

K ü n

¨ n g (S )

T h

¸ i ®

é (A )

ABC

N¨ng lùc (C)

H

µ n h

v i (B )

T h

¸ i ®

é (A )

Trang 9

12/20/2007 BUS600-Marketing 17

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

viên bán hàng

™Mô tả công việc: công cụ chính thức cho

việc lập những đòi hỏi chi tiết của một

công việc.

™Phân tích công việc: cần phải xem xét

} Thị trường: khách hàng tổ chức hay người tiêu

dùng, người mua hay người quyết định

} Sản phẩm: đặc điểm kỹ thuật, tập hợp sản phẩm,

tiêu chuẩn hay theo yêu cầu khách hàng

} Nhiệm vụ và trách nhiệm, kỹ năng đặc biệt, yêu

cầu về đi lại, số lần liên hệ với công ty?

} Mức độ tự quản: số lần liên hệ với người giám

sát?

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

Trang 10

12/20/2007 BUS600-Marketing 19

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

bán hàng

™Thu hút người dự tuyển:

ƒ Phương tiện quảng cáo: báo, tạp chí hay tạp chí

chuyên ngành? truyền hình hay phát thanh?

ƒ Quảng cáo mở hay đóng:

™Thu hút người dự tuyển:

phù hợp với công việc

ƒ Trung tâm tuyển dụng

ƒ Trung tâm tư vấn việc làm

Trang 11

12/20/2007 BUS600-Marketing 21

Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.

™KiÓm tra tham kh¶o

™KiÓm tra thÓ chÊt

Trang 12

12/20/2007 BUS600-Marketing 23

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Mục tiêu cuối cùng

} Tạo sự thuận lợi cho những nhân viên mới trong

việc hiểu được niềm tin và thực tế của tổ chức

™Phương pháp tiếp cận đào tạo

™Ai là người đào tạo

™Đào tạo ở đâu

™Tiền bạc và xắp xếp thời gian

Trang 13

12/20/2007 BUS600-Marketing 25

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Một số thay đổi bên trong con người có thể

làm cho hành vi thay đổi

™Để thay đổi hành vi của một số người và

nâng cao khả năng thực hiện công việc,

™Ai đóng vai trò quan trọng trong việc:

™Người quản lý bán hàng / nhà đào tạo

ngoài công ty / nhà tư vấn?

Trang 14

12/20/2007 BUS600-Marketing 27

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Đào tạo chỉ là một phần trong việc làm

cho con người thay đổi và hành vi

™Những nhân tố khác để tạo sự thuận tiện

cho quá trình thay đổi này:

™Chương trình đào tạo có thể chuẩn hoá

hoặc thiết kế riêng theo yêu cầu của

Trang 15

Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.

Trang 16

12/20/2007 BUS600-Marketing 31

Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.

Trang 17

12/20/2007 BUS600-Marketing 33

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Nhà tư vấn/đào tạo ngoài công ty

™Chuyên gia đào tạo của công ty

™Người quản lý bán hàng của công ty

™Người bán hàng của công ty

Ưu điểm và nhược điểm của mỗi sự lựa

chọn?

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Trong công ty

™Ngoài công ty:

Trang 18

Các dịch vụ chuyên môn

4060

Các nhà máy

6040

Các sản phẩm công

nghiệp

8020

Các sản phẩm tiêu dùng

Kỹ thuậtCon người

TÇm quan träng cña

Trang 19

Chóng ta

ph©n

phèi c¸i

Trang 20

ƒ Khi nhiều yếu tố không chỉ liên quan đến giá cả mà

còn liên quan cả đến chất lượng và dịch vụ

ƒ Khi không thể dự đoán trước những rủi ro trong

kinh doanh

ƒ Khi cần có thời gian dài để sản xuất ra số hàng

được mua

ƒ Khi sản xuất bị gián đoạn thường xuyên do thay

đổi đơn hàng nhiều lần

Trang 21

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

lượng bán hàng

™Thù lao NVBH chiếm khoảng 80% chi phí bán

hàng trực tiếp

™Nhân viên bán hàng là người nhạy cảm nhất với

thù lao: giữ được nhân viên bán hàng có kết quả

bán hàng cao: nguyên tắc 80-20

™Không có hệ thống thù lao là toàn diện: bởi nó

liên quan đến rất nhiều yếu tố như:

Trang 22

} Công ty không mất chi phí nếu không bán được hàng

} Tối đa hoá sự tự do và động lực của NVBH

} NVHB có kết quả kém thường tự rời công ty.

Trang 23

} NVBH có thể làm cho khách hàng mua nhiều hơn nhu

cầu, dự trữ trong kho nhiều hơn, và ít thoả mãn hơn

} NVBH rất không muốn thay đổi địa bàn phụ trách

kỹ thuật, yêu cầu nhiều người liên quan: quản

lý, chuyên gia kỹ thuật

của NVBH (do quảng cáo, gửi thư trực tiếp

v.v…)

Trang 24

động bán hàng và điều chỉnh lại lãnh thổ hoạt

người có doanh số cao và trả cao cho người

có doanh số thấp

khỏi công ty

Trang 25

cạnh tranh và bản chất của bán hàng

} Thường được sử dụng nhiều nhất

} Giúp công ty có được doanh số cao trong khi không

làm giảm chất lượng dịch vụ

™Lương và Thưởng:

} Phù hợp nhất khi muốn đạt mục tiêu doanh số dài

hạn

} Thưởng: tổng số tiền (cổ phiếu) cho việc đạt được

mục tiêu nào đó.

} Thưởng có thể trả cho cá nhân và nhóm

} Thưởng có thể được trả cho một (vài) kỳ tiếp theo,

thậm chí cho đến khi về hưu

} Phụ thuộc vào thuế thu nhập: nên trả ngay

Trang 26

toàn, và cho phép các nhà quản lý đạt đ−ợc

một số mục tiêu nhất định

Trang 27

12/20/2007 BUS600-Marketing 53

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Số l−ợng lần trình bày bán hàng đ−ợc thực hiện

™Số l−ợng sản phẩm đ−ợc bán cho các khách

hàng hiện tại

™Doanh số đối với từng sản phẩm

™Mức độ sử dụng của khách hàng đối với vật

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

Trang 28

12/20/2007 BUS600-Marketing 55

Copyright â 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Hoa hồng và Thưởng: Mức độ phụ thuộc

vào

mục tiêu đặt ra

quyền được mua cổ phiếu trong tương lai với

mức giá hiện tại

™Các lợi ích khác:

đặc biệt, tín dụng

Trang 29

12/20/2007 BUS600-Marketing 57

Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.

™Chế độ thù lao của lực lượng bán hàng

Ngày đăng: 16/01/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w