1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Xét nghiệm bệnh phẩm xác định căn nguyên vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục

37 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Xét nghiệm bệnh phẩm xác định căn nguyên vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục Sau khi học xong, sinh viên có khả năng: 1. Kể tên các vi khuẩn, vi rút gây nhiễm trùng đường sinh dục. 2. Trình bày quy trình xét nghiệm xác định vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục. TRIỆU CHỨNG: Viêm, sưng đỏ, đau (tự nhiên, khám…) Tiểu gắt, buốt, ngứa Vết loét, nổi cục Nổi hạch ở bẹn Chất xuất tiết ở niệu đạo hay âm đạo Vi khuẩn gây bệnh đường sinh dục Virus gây bệnh đường sinh dục Nấm gây bệnh đường sinh dục (Môn KST) Ký sinh trùng gây bệnh đường sinh dục (Môn KST)

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bài 3: Xét nghiệm bệnh phẩm xác định căn nguyên vi sinh vật gây nhiễm trùng đường

sinh dục

Giảng viên: ThS.BSNT Đặng Thị Nga Email : dtn1@huph.edu.vn

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Chuẩn đầu ra bài học Sau khi học xong, sinh viên cĩ khả năng:

1 Kể tên các vi khuẩn, vi rút gây nhiễm trùng đường sinh dục.

2 Trình bày quy trình xét nghiệm xác định vi sinh vật gây nhiễm

trùng đường sinh dục.

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Đường sinh dục nữ

Âm đạo

Hậu mơn

Dây chằng treo

Trực tràng

Cổ tử cung

Buồng trứng

Mơi bé

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Đường sinh dục nam

Tuyến tiền liệt

Tinh hồn

Bìu Mào tinh hồn

Tuyến hành niệu đạo

Hậu mơn

Niệu đạo

Dương vật

Trực tràng

Túi tinh

Ống phĩng tinh

Niệu quản

Trang 5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Viêm/nhiễm đường sinh dục Nam:

Viêm tinh hồn, đường dẫn tinh, dương vật, tuyến tiền liệt Nữ:

Viêm buồng trứng, vịi trứng (phần phụ) Tử cung, âm đạo,

âm hộ

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Viêm nhiễm đường sinh dục TRIỆU CHỨNG:

• Viêm, sưng đỏ, đau (tự nhiên, khám…)

• Tiểu gắt, buốt, ngứa

• Vết loét, nổi cục

• Nổi hạch ở bẹn

• Chất xuất tiết ở niệu đạo hay âm đạo

Trang 7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Vi khuẩn gây bệnh đường sinh dục

Virus gây bệnh đường sinh dục

Nấm gây bệnh đường sinh dục ( Mơn KST )

Ký sinh trùng gây bệnh đường sinh dục (Mơn KST)

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh lậu (Neisseria gonorrhoeae)

Giang mai (Treponema pallidum)

Gardnerella vaginalis

Escherichia coli Viêm nhiễm tại chỗ đường sinh dục dưới

Chlamydia trachomatis

Trang 9

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Herpes sinh dục

HIV/AIDS

Bệnh sùi mào gà, bệnh mồng gà hay HPV (Human

Papilloma Virus) sinh dục…

Trang 10

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Điều trị viêm/nhiễm đường sinh dục

Tìm nguyên nhân để chữa trị đúng:

Nhiễm khuẩn: Kháng sinh

Virus: Chữa trị triệu chứng

Trang 11

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh lậu (Neisseria gonorrhoeae)

Lậu cấp tính

- Hình thể và cấu trúc:

+ Vi khuẩn lậu là những song cầu hình hạt

cà phê, hai mặt dẹt quay vào nhau, bắt màu

Gram âm

+ Lậu cấp tính: vi khuẩn lậu đứng trong tế

bào (chẩn đốn xác định)

+ Lậu mạn tính: ít thấy vi khuẩn,

vi khuẩn đứng ngồi tế bào, khĩ phân biệt

Trang 12

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh lậu (Neisseria gonorrhoeae)

Trang 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Khả năng gây bệnh

(Neisseria gonorrhoeae)

+ Gây viêm niệu đạo ở cả nam và nữ

+ Cĩ khoảng 1/5 số người khơng cĩ triệu chứng điển hình

+ Ở phụ nữ, triệu chứng phức tạp hơn: tiết dịch niệu đạo, âm đạo, viêm CTC, tuyến Skene, tuyến Bartholin, vịi trứng, buồng trứng…

+ Viêm trực tràng, nhiễm lậu cầu ở họng

+ Bệnh lậu ở trẻ em: lậu ở mắt, chảy mủ kết mạc…

+ Nhiễm lậu cầu lan tỏa: lậu nhưng khơng điều trị (viêm khớp, viêm gan, viêm cơ tim, viêm màng não…)

Trang 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Đường lây bệnh lậu

Mẹ sang con

Quan hệ tình dục khơng an tồn

Trang 15

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Xoắn khuẩn giang mai (Treponema pallidum)

- Hình thể: mảnh, hình lị xo Nhuộm

Fontana-Tribondeau vi khuẩn cĩ màu

vàng, sĩng hình sin.

- Tính chất nuơi cấy: chưa nuơi cấy

được trên mơi trường nhân tạo

- Sức đề kháng: đề kháng kém với mơi

trường

Trang 16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh giang mai

Bệnh nhiễm khuẩn tồn thân, mãn tính

Con đường lây truyền :

Trang 17

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh giang mai (giai đoạn 1)

• Các thương tổn thường xuất hiện sau khoảng 3-4 tuần bị lây

• Đặc trưng của thời kỳ này là săng (Chancre ) giang mai với

các biểu hiện:

- Săng : là một vết trợt nơng hình trịn hay bầu dục, khơng cĩ

gị nổi cao, màu đỏ thịt tươi và cĩ nền cứng

- Vị trí : niêm mạc sinh dục, miệng, mơi, lưỡi

- Hạch : Hạch vùng bẹn sưng to, thành chùm

Vết loét tự mất sau 6 tuần

Giai đoạn quan trọng để phát hiện và điều trị kịp thời

Trang 18

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh giang mai (giai đoạn 2)

• Thời kỳ này bắt đầu khoảng 6-8 tuần từ khi

cĩ săng

• Biểu hiện lâm sàng

• Đào ban: Các dát đỏ hồng rải rác ở thân

mình.

• Mảng niêm mạc: Hay gặp nhất ở vùng

hậu mơn, sinh dục.

• Viêm hạch lan tỏa.

• Rụng tĩc kiểu "rừng thưa".

Trang 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh giang mai (giai đoạn 3)

• Thời kỳ này sau gđ 1 từ vài năm đến vài chục năm

với các biểu hiện lâm sàng sau đây:

- " Gơm " giang mai ở da, cơ, xương.

- Thương tổn tim mạch (giang mai tim mạch).

- Thương tổn thần kinh gây bại liệt (giang mai thần

kinh).

- Hiếm khi thây vi khuẩn trong gơm

Trang 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Chẩn đốn bệnh giang mai Xét nghiệm sàng lọc Xét nghiệm đặc hiệu

VDRL hoặc RPR FTA-abs hoặc MHA-TP

Xét nghiệm sàng lọc bước đầu Đắt hơn

Dương tính cần xét nghiệm

khẳng định Dùng để khẳng định khi dương tính với VDRL hoặc RPR

Trang 21

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Hội chứng AIDS

• AIDS

- Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

- Acquired Immunodeficiency Syndrome

- Làm cơ thể mất sức đề kháng do làm giảm tế bào miễn

dịch

• Dễ bị nhiễm khuẩn, khối u

• 3 đường lây

• Tình dục: quan hệ TD

• Đường máu: tiêm chủng, truyền máu, chích ma túy

• Qua nhau thai: mẹ truyền sang con

• Nguyên nhân

• do HIV (Human Immunodeficiency Virus)

Trang 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh AIDS

• Thể tiềm ẩn lâu dài, xét nghiệm máu cĩ

HIV

• Sốt kéo dài

• Tiêu chảy kéo dài, viêm dạ dày ruột

• Viêm phổi kéo dài

Trang 23

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật gây

bệnh đường sinh dục

Xử lí bệnh phẩm

Nuơi cấy phân lập

Trang 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Trang 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Nghi ngờ nhiễm trùng bệnh lây nhiễm qua đường sinh dục

Cĩ dịch tiết huyết trắng

Chỉ định mẫu bệnh phẩm dịch đường sinh dục

Trang 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Thời điểm lấy mẫu bệnh phẩm dịch đường sinh dục

Trang 27

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Cách thu thập mẫu bệnh phẩm:

Que tăm bơng (que gịn)

Trang 28

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Trang 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

 Cách thu thập mẫu bệnh phẩm:

- Đối với nữ: lấy bằng 03 tăm bơng

+ Tăm bơng 1: túi cùng âm đạo (cùng đồ sau)

+ Tăm bơng 2: vùng nghi ngờ tổn thương

+ Tăm bơng 3: lỗ trong cổ tử cung

Trang 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Thời gian: Ngay lập tức đưa xuống phịng xét nghiệm

Mơi trường vận chuyển Stuart hoặc Amies (nhiệt độ phịng, khơng bảo quản trong tủ lạnh): 12 giờ

Vận chuyển và bảo quản mẫu bệnh phẩm dịch

đường sinh dục

Trang 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Trang 32

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

chủng nuơi cấy cĩ vi khuẩn

Xử lí mẫu bệnh phẩm dịch đường sinh dục

Trang 33

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Kết quả nhuộm Gram càng sớm càng tốt ( ý nghĩa sơ bộ ) Kết quả nuơi cấy sau khi định danh và thực hiện kháng sinh đồ.

Báo cáo kết quả

Trang 34

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật

Báo cáo kết quả

- Nhiễm G.vaginalis: vi khuẩn (+++), test Sniff (+), Clue cells (+)

- Nhiễm C.trachomtis: phương pháp sắc kí miễn dịch

- Lậu: Gram (-) trong BCĐN Mơi trường Thayer-Martin cĩ

khuẩn lạc nhỏ, xám nhạt, lồi, ĩng ánh Oxydase (+), glucose (+), maltose (-)

Trang 35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Tĩm lược các ý chính

Quy trình xét nghiệm vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục

Xử lí bệnh phẩm

Nuơi cấy phân lập

Trang 36

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Câu hỏi lượng giá

1 Vi khuẩn giang mai cĩ thể chui qua rau thai?

Trang 37

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Tài liệu tham khảo

GS TS Lê Huy Chính Vi sinh vật y học, NXB Y học, 2013

Nguyễn Vũ Trung Vi sinh-Ký sinh trùng lâm sàng (tập 1, 2), NXB Y học.

Bộ Y tế Hướng dẫn thực hành kỹ thuật xét nghiệm vi sinh lâm sàng (20/04/2017), NXB Y học.

WHO Manual for laboratory identification and antimicrobial susceptibility of public health concern in the developing world.

CDC Specimen collection guidelines (Tài liệu phát tay)

Ngày đăng: 21/10/2021, 08:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Vi khuẩn lậu là những song cầu hình hạt cà phê, hai mặt dẹt quay vào nhau, bắt màu  Gram âm - Xét nghiệm bệnh phẩm xác định căn nguyên vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục
i khuẩn lậu là những song cầu hình hạt cà phê, hai mặt dẹt quay vào nhau, bắt màu Gram âm (Trang 11)
- Hình thể và cấu trúc: - Xét nghiệm bệnh phẩm xác định căn nguyên vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục
Hình th ể và cấu trúc: (Trang 11)
- Hình thể: mảnh, hình lị xo. Nhuộm - Xét nghiệm bệnh phẩm xác định căn nguyên vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục
Hình th ể: mảnh, hình lị xo. Nhuộm (Trang 15)
- Săng: là một vết trợt nơng hình trịn hay bầu dục, khơng cĩ gị nổi cao, màu đỏ thịt tươi và cĩ nền cứng  - Xét nghiệm bệnh phẩm xác định căn nguyên vi sinh vật gây nhiễm trùng đường sinh dục
ng là một vết trợt nơng hình trịn hay bầu dục, khơng cĩ gị nổi cao, màu đỏ thịt tươi và cĩ nền cứng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w