1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Y sinh học phân tử thực hành bài 2 ứng dụng kỹ thuật PCR trong chẩn đoán một số bệnh di truyền DHQ

84 52 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG ài 2: Ứng dụng kỹ thuật PCR trong “thân đoán một sô bệnh di truyên GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP... TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG Bệnh di truyền +

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Y sinh hoc phan tw

TS Duong Hong Quan Trung tam Xét nghiém, Truong Dai hoc Y té cong cong

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

ài 2: Ứng dụng kỹ thuật PCR trong

“thân đoán một sô bệnh di truyên

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 3

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Sau khi hoc xong, sinh vién co kha nang:

1 Tóm tắt nguyên lý và ứng dụng của một số kỹ thuật SHPT ứng

dung trong chan đoán một số bệnh di truyền

2 Thực hiện được kỹ thuật tách DNA, biến thể của PCR, điện di

3 Phân tích đúng kết quả

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bệnh di truyền

+ Chẩn đoán bất thường nhiễm sắc thể

+ Chân đoán bất thường øen

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 5

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Chân đoán bất thường nhiễm sắc thể

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 7

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

ộ nhiễm sắc thể người (karyotype)

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

trước hôn nhân "~ _ sàng lọc sơ sinh

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 9

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

John Langdon Down

(1828 - 1896)

Trang 11

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Sàng lọc, chân đoán trước sinh

Tiền sử bệnh bẩm sinh, di truyền

Tudi me

Siéu am SLTS 11 - 13 tuần 6 ngày

SÀNG LỌC CHAN DOAN TRƯỚC SINH

Trang 12

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Combined test

Thai 11 tuan-—13tuan6ngay (CDDM: 45 — 84mm)

DOUBLE TEST NT COMBINED

PAPP-A +free bhCG Nuchal Translucency TEST

(Dương tinh gia: 5%)

Trang 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Thai 14 tuần — 20 tuần 6 ngày (ĐKLĐ: 26 — 49mm)

uE3 + AFP + free beta hCG

Trang 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Họ tên: NGUYEN THI LE Ngày sinh: 26/05/1988

Địa chỉ: TIÊN GIANG Tuôi lúc sinh: 31.46

BS chỉ định: Só HS nơi gửi:

Hút thuốc lá: không Tiêu đường: Khôn Chủng tóc: Châu Á Số thai: 1 Tuôi thai: 11 tuần 4 ngày [can nặng 40 kg | Ngày lắy mẫu: 24!04i2019 CRL: 52mm (24/04/2019)

KÉT QUÁ Xét nghiệm Nồng độ MoM hiệu chính

free BhCG 120 ng/mL 1.55

NT (Nuchal Translucency) 1.5 mm 1.10 - -

PAPP-A 1005 mU/L 0.26 | PAPP-A giảm rât thâp

PHƯƠNG PHÁP Miễn dịch huỳnh quang kéo dài AuftoDEL FIA và LifeCycle (Perkin Elmer)

ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ TRISOMY

Hội chừng Down (Irisomy 21)

Kết quả: NGUY CƠ CAO

Nguy cơ theo tuổi thai phụ 1/802 Cưoff 1/250†— — — — ăn

Nguy cơ theo xét nghiệm 1/226 Nguy cơ Hội chứng Down 1/226 có nghĩa là trong 226 thai phụ = tuổi T24

có thể có 1 thai phụ sinh con có hội chứng Down 1802 1/226

ĐÊ NGHỊ CHỌC ÓI HOẠC XÉT NGHIEM NIPT KIEM TRA

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 15

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Ho tén: VO TH! THUY Ngày sinh: 08/03/1991

Dia chi QUÂN 1 Tuổi lúc sinh: 28.64

BS chỉ định: Sá HS nơi gửi:

Hút thuốc lá: không Tiếu đường: Không Chùng tộc: Châu À Số thai: 1

| Tuổi thai: 13 tuần 4 ngày | Cân nặng 45 kg Ngảy láy mẫu: 24/04/2019 CRL: 80mm (24/04/2019)

KÉT QUÁ

Xét nghiệm Nẵng độ MoM hiệu chính

free BhCG 120 ng/mL | 2.55 | Fb HCG tang cao

NT (Nucha! Translucency) 1.5 mm 0.86 PAPP-A 1005 mU/L 0.14

PHUONG PHAP Mién dich huynh quang kéo dai AutoDELFIA va LifeCycle (PerkinElmer)

ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ TRISOMY

Hội chứng Down (Trisomy 21)

Kết quả: NGUY CƠ CAO Nguy cơ theo tuếi thai phụ 1/1107

Nguy cơ theo xét nghiệm 1/87 Cưof 1250 — — — — — =

Nguy cơ Hội chứng Down 1/87 có nghĩa la trong 87 thai phụ Th eotudi 121

có thé cé 1 thai phụ sinh con có hội chứng Down 1/1107 1/87

ĐÈ NGHỊ CHOC ÓI HOẠC XÉT NGHIỆM NIPT KIEM TRA

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Bo me binh thường, con Trisomy:

95% HC Down do đột biên NST ngẫu nhiên

90% trong quá trình tạo trứng, 10% tạo tinh trùng

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 17

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Robertsionan Translocation —- Chuyển đoạn hòa nhập tâm

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 18

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

HH 1 2 3 MN HH 4 5

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 19

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 20

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Ultrasound probe ‘Syringe

Thai 16 — 20 tuần, Dễ thực hiện

Nguy cơ say thai do thủ thuật: thâp < 0,5%

Nhược điêm: thai lón

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 21

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Mâu dịch ôi

Trang 22

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

FISH Prenatal

| | BoBs

Số lượng NST -

Hoặc 1 Xóa vi đoạn Chân

Thực hiện riêng biệt đoán

trước sinh Karyotype Ỉ Array CGH

Cấu trúc đại thê +

sô lượng NST Khảo sát toàn bộ NST

ở mức độ gen

0 ses) a= ln) vẽ tếr®earayrwwr—m

Trang 23

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Karyotype

1 NUOI CAY TE BAO

Cáy ối 14 ngày Theo dõi tế bào phát triển Thay môi trường nuôi cấy

Thất bại: nắm, không mọc

Tủ cấy CO2, 37oC, 5% CO2, vô trùng Bình & môi trường cấy TB

Trang 24

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 25

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Karyotype

Sees 2 THU HOACH, LAM TIEU BAN

———— Ihu hoạch, Giữ tế bào ở ky giữa

' thích hợp (NST co lại vừa phải)

Nhỏ tiêu bản, sao cho NST duõi

Trang 26

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Karyotype

; A | lự

3 Lập bộ nhiễm sắc thê

Chụp hình cụm kỳ giữa trên kinh hiền vi (~ 50 mitose)

Phân tích trên máy tính, xếp bộ > In và trả kết quả

0 ses) a= ln) vẽ tếr®earayrwwr—m

Trang 28

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 30

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 31

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Trisomy 18, hoi chung Edwards

Trang 32

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 33

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Trang 34

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 35

` Là 3 Gonadal! streak

\ fe, (underdeveloped

if gonadal eii* | \ structures)

Brown spots (nevi) —

" No menstruation

Trang 36

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 37

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

47, XXY, hội chứng Klinefelter

Small testes

Trang 38

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 39

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 40

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 41

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+ Loại bỏ tê bào ngoại nhiêm

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+ Tôn công sức

+ Không phát hiện được bất thường < 4Mb

+ Không kết luận được vì hình ảnh không rõ

+ Nguy cơ cay té bao that bai

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 43

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 44

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+ Khảo sát nhanh số lượng NST hoặc 1 đoạn NST

+ Năng suât kém, không loại trừ được ngoại nhiễm máu mẹ

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 45

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 46

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Kỹ thuật FISH

Trang 47

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

OS eee ee CL = trisomy

Khuéch dai cac locus Tín hiệu NST trên biểu đồ điện di

kích thước khác nhau Xác định sô lượng NST

GAN KET — PHÁT TRIẾN — HỘI NHẬP

Trang 48

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+ Dich 6i 2mL, tach DNA bang cét loc (Qiagen)

+ Multiplex PCR: 2 PCR mix = 28 marker > PCR thu 3 néu khéng du

thong tin dé két luan (Devyser Complete va Resolution)

+ Phan tach doan DNA bang dién di mao quan: ABI 3500

+ Phân tích kết qua bang GeneMarker (SoftGenetics) + Đối chiếu kết quả voi karyotype

GAN KET — PHÁT TRIẾN — HỘI NHẬP

Trang 50

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

KY thuat QF PCR

Trang 53

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

GAN KET — PHÁT TRIẾN — HỘI NHẬP

Trang 55

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

+ fy >

K-PCR u diem

+ Phát hiện được ngoại nhiễm máu mẹ

+ Nhanh, chính xác, năng suất cao

- Độ đặc hiệu: 100%, không dương tính giả

- liên đoán dương: 100?

- Liên đoán âm: 99,8%

- Ty lệ phát hiện lệch bội (13, 18, 21, X, Y): 99,5%

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 56

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

+ Không xác định được bất thường câu trúc

- Mất đoạn, thêm đoạn

Trang 57

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Xét nghiệm Prenatal BoBs

Phat hién 5 lech boi va

9 microdeletion co tan suat cao nhất (1/1.350 — 1/1.800)

* Trisomy 21 * DiGeorge (del 22q11.2; del 10p14)

* Trisomy 18 * Williams-Beuren (del 7q11.2)

* Trisomy 13 ° Prader-Willi (del 15q11-q12)

Aneuploidy X ° Angelman (del 15q11-q12) : Aneuploidy Y ° Smith-Magenis (del 17p11.2)

Trang 58

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Xét nghiệm Prenatal BoBs

Bactenum BAC PCR of BAC clone AmplifiedDNA xMAP

= BAC (probe NST nhan tao) đặc hiệu được gan lên Bead (hat nano)

= NST 13, 18, 21,X, Y : mỗi loại có loại Bead đặc hiệu

=_ 9 hội chứng xóa vi đoạn : mỗi loại có 4 - 8 loại Bead đặc hiệu

“ Tổng cộng 85 loại Bead được mã hóa bằng phố màu khác nhau,

mỗi loại Bead có > 1 triệu cái

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 59

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

DNA Nghiém pham va Mau tham chiéu nam, Mau tham chiéu nir

được đánh dấu huỳnh quang và lai gắn với các probe trên các Bead

Sản phẩm lai được đưa vào

Luminex 200 đê đọc tín hiệu

(96 mau trong 1 lan XN)

Phân tích tín hiệu bang BoBsoft

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 60

Prenatal BoBs: XY binh thuong

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Normalized Ratios

Threshold: 0,93-1,07 Threshold Y: 0,90-1,10

Expand AR aa Sample/F Sample/M 0.0 0.5 1.0 1,5 2.0

(5) 13C 0,96 0,98 (+) (5) 18C 1,01 1,03 a (5) 21C 0,99 1,01

(6) AUTO 1,00 1,00 (+) (8) CDC 0,98 0,99 (5) DGS 0,98 1,03

(4) DIG 0,97 0,98

(7) LGS 1,01 1,02 (7) MDS 0,99 1,02 (7) PWS 0,99 1,01

(4) SMS 0,98 0,99

(5) WBS 1,01 1,06 (5) WHS 0,98 1,01

Trang 61

Prenatal BoBs: Trisomy 21, XX

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

(5) 21C 1,31 1,37 mm (6) AUTO 1,01 1,01 T

(+) (8) CDC 0,98 0,99 s

(5) DGS 0,99 1,02 :

(4) DiG 0,98 1,01 -

(7) LGS 0,99 1,00 : (4) (7) mos hà 0,99 1,05 j

(7) PWS 0,97 0,99 (4) SMS 1,02 1,05 (5) WBS 1,06 1,09

(5) WHS 0,99 1,02 x (+) (5) XC 1,03 1,63 |

KET — PHÁT TRIẾN — HỘI NHÂP

Trang 62

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

(+) (5) YC 1,07 0,21 tị , A

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 63

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Trang 64

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 65

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Trang 66

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 68

Array-CGH: Del 7p22.1-15.2, XY TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Genome View (Amp/Del) /°256755910866 2 4' analyzed with ‘Single Cell Smal! Aberration

Analysis Method’

vse Dteede test

Amp/Gain/Loss/Del Intervals Table (256755910866_2_4)

Chr Start-Stop(bp) Cytoband Sizetkb) #Probes ¬ yo peo Pei

chr] 5) 70846-26221/83 p22.1 - p15.2 20,450 938 362 -0.843 NA RNF216, ¿NF819P,

00M, C21, RSPH10B2

Amp=Amplitication Del=Ueletion

Total Amp/Gain/Loss/Del Intervals: 1

Hoi ching Cri-du-Chat GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 69

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

=Prenatal BoBs và Array-CGH (UU điềm

Trang 70

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

4 Chong chỉ định khi có tam bội

+ Không phát hiện được khảm

+ Không phát hiện được trao đối đoạn cân băng

+ Không phát hiện được ngoại nhiễm máu mẹ

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 71

TRƯỜNG DAI HOC Y TE CONG CONG

Hoặc 1 Xóa vi đoạn Chân

Thực hiện riêng biệt doan

Trang 72

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

( \ Wheeber’s blood with \ \, Macher s Divod with | i \ Wiceber’s Diood with Cah Wocber’s blood wiih

—~ KG le email & tostat OMA Pr » \rotemal B tostat ONA cờ _* (roterna! & tostat ONL 7 `ŠẲẮ BS \rotema! & tasted TU regen oma Cr VS ⁄“ \ fortsiona CC ` wt \ WostalDNBA NS “ \ fOxtslONA Ý ¬\S v⁄ \

| MÀ, wen —~.v⁄ ˆ ' ; ` \ ie — v7 - 9 i : ` | —-v ˆ eee || — eee

, 2 ^ | ` (NTR ” Lh we (ee

ai PL - "` ee NI

‘ mỹ | , ‘ woh, | ` et | ' cae «ih |

Raby ond gloves Í baby Veerade Bary Focal Raby ond ploveste ;

howe toctal OWA ; howe foetal OWA howe Sootal OMA hewe tootal CNA |

Xót nghiệm sang lọc trước sinh không xám lãm

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 73

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Thủ thuật xâm lẫn gây sây thai

Phương pháp tâm soát mới

° Tỉ lệ phát hiện cao hơn

- _ Tỉ lệ dương tính sai thấp hơn

* Chi dinh choc 6i, STGN it hon

Sang loc trước sinh không xâm lấn (NIPS)

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 74

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Trang 75

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

NIPS: Non Invasive Prenatal Screening

DNA tu do cua thai

+ Nguồn gốc từ nhau thai

+ Tỉ lệ 3% - 19% cí-DNA c + Kích thước : ~170bp j x, \\ Mothers bod with

s 10.0 Baby and placenta

2 5.0 - have foetal ONA 0.0

50 Edlow AG, Bianchi DW Biochem Biophys week of pregnancy Acta 2012;1822-1970-80

Trang 76

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

ÑIPS: Non Invasive Prenatal Screening

1 Lay mau 2 Tách chiết cfDNA

Trang 77

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

°_ Bất thường số lượng nhiễm sắc thê

- Lệch bội 21, 18, 13, X, Y

- _ Có thê khảo sát 24 loại nhiễm sắc thé (1-22, X, Y)

‹ Xóa vi đoạn nhiễm sắc thê

- 22q11 deletion (DiGeorge)

- 15q11 deletion (Angelman/ Prader-Willi)

- 5p- (Cri-du-chat)

- Cac loai khac

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 78

TRUGNG DAI HOC Y TE CONG CONG

NIPS: Non Invasive Prenatal Screening

Nghiên cứu trên 146.958 thai kỳ

TLTK: Zhang H, et al (2015) Non-invasive prenatal testing for trisomies 21, 18 and 13:

clinical experience from 146,958 pregnancies Ultrasound Obstetrics and Gynecology; 45(5):530-8

GAN KET — PHAT TRIEN — HOI NHAP

Trang 79

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

ANIPS: Non Invasive Prenatal Screening

CHONG CHỈ ĐỊNH

= Thai phụ (hoặc chông) khảm nhiễm sắc thể

= Song thai tiêu biến (Vanishing-twin)

= 3 thai

“ Bệnh ác tính

= Dang điều trị truyền máu

CÂN TRỌNG

= Điêu trị ghép: tủy, gan, thận, tế bào gốc

= Điêu trị chống đông Heparin

= Béo phi

GẮN KẾT — PHÁT TRIẾN — HỘI NHẬP

Ngày đăng: 21/10/2021, 08:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w